1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chinh phục hình phẳng OXY phần 1

2 811 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 94,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[ĐVH]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD gọi E và F−1; 2 lần lượt là trung điểm của AB và AD, gọi K là điểm thuộc cạnh CD sao cho CD=4KC.. Tìm toạ độ các đỉnh của hìn

Trang 1

Khóa học CHINH PHỤC HÌNH PHẲNG OXY – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG FB: LyHung95

Tham gia các khóa Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2016

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Ví dụ 1 [ĐVH]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn có 4

3;

3

H − 

7 6;

3

I − 

  lần

lượt là trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Gọi E, F lần lượt là hình chiêu của B, C trên cạnh

AC, AB Đường trung trực của đoạn EF có phương trình: d x: −3y−10=0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam

giác, biết điểm B có tung độ dương và BE: x – 3 = 0

Ví dụ 2 [ĐVH]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD gọi E và F(−1; 2) lần lượt

là trung điểm của AB và AD, gọi K là điểm thuộc cạnh CD sao cho CD=4KC Tìm toạ độ các đỉnh của

hình vuông ABCD biết rằng điểm K có tung độ lớn hơn 3 và phương trình đường thẳng KE là

5x+3y−21=0

Ví dụ 3 [ĐVH]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm cạnh

2 2

N là điểm trên cạnh AC sao cho 1

4

=

AN AC Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng đường thẳng DM có phương trình x− =1 0

-

Ví dụ 4 [ĐVH-1]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD, trên tia đối của tia BA và

trên cạnh BC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho BE=BF, gọi 12 29;

5 5

  là giao điểm của 2 đường

thẳng CE và AF, biết phương trình đường thẳng EF y: − =5 0 và B( )3; 4 Tìm tọa độ các đỉnh của hình

vuông ABCD

Đ/s: A( ) ( ) ( ) (0;1 ;B 3; 4 ;C 0; 7 ;D −3; 4)

Ví dụ 5 [ĐVH-2]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của

AB, N thuộc BD sao cho BN = 3ND, đường thẳng MC có phương trình 3 x+ − =y 13 0và N(2; 2) Xác

định toạ độ đỉnh C của hình vuông ABCD, biết điểm C có hoành độ lớn hơn 3

Đ/s: C( )4;1

Ví dụ 6 [ĐVH-3]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn

C x +y + xy+ = và M( )0;1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết M là trung điểm

của cạnh AB và A có hoành độ dương

Đ/s: A( ) (1; 2 ,B −1; 0 ,) (C −1; 4 )

Ví dụ 7 [ĐVH-4]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: − − =y 3 0 và điểm A( )2; 6 Viết

phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng hai điểm B, C thuộc đường thẳng d, tam giác

ABC vuông tại A và có diện tích bằng 35

2 Đ/s: ( ) ( ) (2 )2

T x− + y− = hoặc ( ) ( ) (2 )2

BÍ QUYẾT CHINH PHỤC HÌNH PHẲNG OXY (Phần 1)

Thầy Đặng Việt Hùng (ĐVH) – Moon.vn

Trang 2

Khóa học CHINH PHỤC HÌNH PHẲNG OXY – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG FB: LyHung95

Tham gia các khóa Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2016

Ví dụ 8 [ĐVH-5]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD và A(−1; 2 ) Gọi M, N lần lượt

là trung điểm của AD và DC, E là giao điểm của BN và CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam

giác BME biết BN nằm trên đường thẳng 2 x+ − =y 8 0 và B có hoành độ lớn hơn 2

Đ/s: ( ) ( ) (2 )2

Ví dụ 9 [ĐVH-6]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+ + =y 3 0, d2:x− + =y 1 0

và điểm M( )1; 2 Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt d tại hai điểm A và B sao cho 1 AB=8 2

và đồng thời tiếp xúc với d 2

Đ/s: ( ) ( ) (2 )2

T x− + +y = hoặc ( ) ( ) (2 )2

Ví dụ 10 [ĐVH-7]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là

điểm I( )4; 0 và phương trình hai đường thẳng lần lượt chứa đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ

đỉnh A của tam giác là d1:x+ − =y 2 0 và d2:x+2y− =3 0 Viết phương trình các đường thẳng chứa

cạnh của tam giác ABC biết B có tung độ dương

Đ/s: Phương trình BC x: − − =y 6 0, phương trình AB y: =1, phương trình AC: 2x+ −y 3

Ngày đăng: 09/03/2016, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN