1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

06 luyen tap ve pt duong thang pros(2016)

4 359 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Bài 1: [ĐVH].. LUYỆN TẬP VỀ PT ĐƯỜNG THẲNG Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH] – Moon.vn... Lập phương trình đường thẳn

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Bài 1: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+ + =y 1 0,

d2: 2 – –1 0x y = Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;–1) cắt (d1) và (d2) tương ứng tại A và B sao cho MA2+MB=0

Lời giải:

Giả sử: A(a; –a–1), B(b; 2b – 1)

Từ điều kiện MA2+MB=0 tìm được A(1; –2), B(1;1) suy ra (d): x – 1 = 0

Bài 2: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 0) Lập phương trình đường thẳng (d) đi

qua M và cắt hai đường thẳng d1:x+ + =y 1 0, d2: –2x y+ =2 0 lần lượt tại A, B sao cho MB = 3MA

Lời giải:

 ∈ ⇔ − − ⇒ = − − −



Từ A, B, M thẳng hàng và MB=3MA ⇒ MB=3MA (1) hoặc MB= −3MA (2)

(1) ⇒ A

B

2; 1

( ) : 5 1 0

3 3

( 4; 1)

− −

 − −

hoặc (2) ⇒ A( )

B

0; 1 ( ) : 1 0 (4;3)

Bài 3: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 1) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt hai đường thẳng d1: 3x y− − =5 0, d2:x+ − =y 4 0 lần lượt tại A, B sao cho

2 –3 =0

Lời giải:

Giả sử A a a( ;3 − ∈5) d1, B b( ;4− ∈b) d2

Vì A, B, M thẳng hàng và MA2 =3MB nên MA MB

= −

b

2( 1) 3( 1)

− = −

Suy ra d x: − =y 0

 − = − −  =

⇔ − = − − ⇔ = ⇒ − Suy ra d x: − =1 0

Vậy có d x: − =y 0 hoặc d x: − =1 0

Bài 4: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; –1) và đường thẳng d có phương trình

x y

2 – + =3 0 Lập phương trình đường thẳng (∆) qua A và tạo với d một góc α có cosα 1

10

=

Lời giải:

PT đường thẳng (∆) có dạng: a x( –2)+b y( + =1) 0 ⇔ ax+by–2a b+ =0 a( 2+b2≠0)

a2 b2

cos

10 5( )

2

– 8ab + b2 = 0 Chon a = 1 ⇒ b = 1; b = 7

07 LUYỆN TẬP VỀ PT ĐƯỜNG THẲNG

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH] – Moon.vn

Trang 2

⇒ (∆1): x + y – 1 = 0 và (∆2): x + 7y + 5 = 0

Bài 5: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2;1) và đường thẳng d: 2x+3y+ =4 0 Lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và tạo với đường thẳng d một góc 45 0

Lời giải:

PT đường thẳng (∆) có dạng: a x( –2)+b y( − = ⇔ ax1) 0 +by–(2a b+ =) 0 a( 2+b2 ≠0)

0

2 2

2 3 cos45

13

+

=

5 −24 −5 =0 ⇔ a b

5 5

 =

 = −

+) Với a=5b Chọn a=5,b=1 ⇒ Phương trình ∆: 5x+ − =y 11 0

+) Với a5 = −b Chọn a=1,b= −5 ⇒ Phương trình ∆:x−5y+ =3 0

Bài 6: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng d: 2x− − =y 2 0 và điểm I (1;1) Lập

phương trình đường thẳng ∆ cách điểm I một khoảng bằng 10và tạo với đường thẳng d một góc bằng

0

45

Lời giải:

Giả sử phương trình đường thẳng ∆ có dạng: ax+by c+ =0 a( 2+b2≠0)

Vì ( , ) 45d ∆ = 0 nên a b

a2 b2

2 5

= +

3 3

 =

⇔ = −

+) Với a=3b ⇒ ∆: x3 + + =y c 0 Mặt khác d I( ; )∆ = 10 4 c 10

10

+

c

6 14

 =

⇔ = −

+) Với b= −3a⇒ ∆: x−3y c+ =0 Mặt khác d I( ; )∆ = 10 2 c 10

10

− +

c

8 12

 = −

⇔ =

Vậy các đường thẳng cần tìm: x3 + + =y 6 0;3x+ −y 14 0= ; x−3y− =8 0; x−3y+12 0=

Bài 7: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 1) và đường thẳng ∆: x2 +3y+ =4 0 Tìm điểm

B thuộc đường thẳng ∆ sao cho đường thẳng AB và ∆ hợp với nhau góc 45 0

Lời giải:

∆ có PTTS: x t

1 3

2 2

 = −

 = − +

và VTCP u = −( 3;2) Giả sử B(1 3 ; 2 2 )− t − + t ∈∆

( , ) 45∆ = ⇒ cos(AB u; ) 1

2

=

AB u

 



t

t

2

15 13

169 156 45 0

3 13

=

 = −

Vậy các điểm cần tìm là: B1 32 4; , B2 22; 32

13 13 13 13

Bài 8: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: −3y− =6 0 và điểm N (3; 4) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác OMN (O là gốc tọa độ) có diện tích bằng 15

2

Lời giải:

Ta có ON=(3;4), ON = 5, PT đường thẳng ON: x4 −3y=0 Giả sử M m(3 +6; )md

ON

2 1

⇔ 4.(3m 6) 3m 3 9m 24 15 m 1; m 13

+ − = ⇔ + = ⇔ = − = −

+) Với m= −1⇒M(3; 1)−

Trang 3

+) Với m 13 M 7; 13

Bài 9: [ĐVH] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(0;2) và đường thẳng d x: −2y+ =2 0 Tìm trên

đường thẳng d hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB = 2BC

Lời giải:

Giả sử B b(2 −2; ), (2b C c−2; )cd

Vì ∆ABC vuông ở B nên AB ⊥ d ⇔ AB u  d =0 ⇔ B 2 6;

5 5

  ⇒ AB

2 5 5

5

=

125 300 180

5

5 ⇔ c C

1 (0;1)

7 4 7;

 = ⇒

 = ⇒  

Bài 10: [ĐVH] Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(2; –3), B(3; –2), có diện tích bằng 3/2 và trọng tâm G thuộc đường thẳng : x3 – –8 0y = Tìm tọa độ đỉnh C

Lời giải:

Ta có: AB = 2 , trung điểm M 5; 5

2 2

  Phương trình AB: x− − =y 5 0

ABC

( , ) ( , )

Gọi G t t( ;3 8)− ∈∆ ⇒ d G AB 1

( , )

2

= ⇒ t (3 8) 5t 1

− − − = ⇔ t

t

1 2

 =

 =

+) Với t=1 ⇒ G(1; –5) ⇒ C(–2; –10)

+) Với t=2 ⇒ G(2; –2) ⇒ C(1; –1)

Bài 11: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng d x: +2y− =3 0và hai điểm

A( 1;2), B(2;1) Tìm toạ độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABC bằng 2

Lời giải:

AB= 10, C( 2− +a 3; )a ∈ d Phương trình đường thẳng AB x: +3y− =5 0

ABC

S∆ =2 1AB d C AB ( , ) 2

2

a

6 2

 =

⇔ = −

+) Với a=6 ta có C( 9;6)

+) Với a= −2 ta có C(7; 2)

Bài 12: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm G(2;1) và hai đường thẳng

d1:x+2y− =7 0, d2: 5x+ − =y 8 0 Tìm toạ độ điểm B d C∈ 1, ∈d2 sao cho tam giác ABC nhận điểm G làm trọng tâm, biết A là giao điểm của d d1, 2

Lời giải:

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: x y

2 7 0

 + − =

 + − =

y

1 3

 =

 =

⇒ A(1;3)

Giả sử B(7 2 ; )− b bd C c1; ( ;8 5 )− cd2

Vì G là trọng tâm của ∆ ABC nên:

G

G

x

y

3 3

=



 =



 − =

 − = −

b c

2 2

 =

 =

Vậy: B(3;2), (2; 2)C

Bài 13: [ĐVH] Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A( 1; 4) và các đỉnh B, C thuộc đường

thẳng ∆:x y− − =4 0 Xác định toạ độ các điểm B, C, biết diện tích tam giác ABC bằng 18

Lời giải:

Trang 4

Gọi H là trung điểm của BC ⇒ H là hình chiếu của A trên ∆ ⇒ H 7; 1

2 2

  ⇒ AH

9 2

=

Theo giả thiết: S ABC 18 1BC AH. 18 BC 4 2

2

Toạ độ các điểm B, C là các nghiệm của hệ:

x y

4 0

 − − =

11; 3

2 2

3; 5

 = = −

; , ;

3 5 11 3

Bài 14: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 4) Đường thẳng ∆ qua trung điểm của cạnh AB và AC có phương trình x4 −6y+ =9 0; trung điểm của cạnh BC nằm trên đường thẳng d có phương trình: x2 −2y− =1 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C, biết rằng tam giác ABC có diện tích

bằng 7

2 và đỉnh C có hoành độ lớn hơn 1

Lời giải:

Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua ∆, ta tính được A' 40 31;

13 13

  ⇒ BC: 2x−3y+ =1 0

Ta gọi M là trung điểm của BC, thì M là giao của đường thẳng d và BC nên M 5;2

2

 

 

 

C 3 1;t (BC)

2

 − ∈

2

2

2

1 (1;1) ( )

⇔   + − = ⇔ ⇔

=

Vậy: B(1;1) , C(4;3)

Bài 15: [ĐVH] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x+ + =y 5 0,

d2: 3x+ + =y 1 0 và điểm I (1; 2)− Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua I và cắt d d1 2, lần lượt tại A và

B sao cho AB=2 2

Lời giải:

+) Giả sử A a( ; 3− − ∈a 5) d1; B b( ; 3− − ∈b 1) d2; IA= − − −(a 1; 3a 3); IB= − − +(b 1; 3b 1)

I, A, B thẳng hàng IB kIA b k a

1 ( 1)

3 1 ( 3 3)

 − = −

⇒ = ⇔− + = − −

 

+) Nếu a=1 thì b=1 ⇒ AB = 4 (không thoả)

+) Nếu a≠1 thì b

a

1

1

− + = − − ⇔ = −

AB= (b a− )2+3(a b− +) 42 =2 2⇔ +t2 (3t+4)2 =8 (với t= −a b)

5

⇔ + + = ⇔ = − = −

+) Với t= −2⇒a b− = −2⇒b=0,a= −2 ⇒∆:x+ + =y 1 0

= ⇒ − = ⇒ = = ⇒∆: 7x y− − =9 0

Ngày đăng: 26/06/2016, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w