Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho 1.
Trang 11/ Nêu công th c nghi m c a pt b c ứ ệ ủ ậ hai ?
≠
Trang 2Công thức nghiệm
2 + bx + c = 0 ; ( a ≠ 0 )
ax
và biệt thức
+ Nếu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
0
∆ >
1
2
b x
a
− + ∆
2
b x
a
− − ∆
=
;
b
x = x = −
+ Nếu thì phương trình có nghiệm kép ∆ = 0
Trang 32/ gi i pt : ả
x2 – 5x + 4 = 0
+ Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
5 9
4 2
x = + =
2
1 2
;
2
Trang 4I/ Phương trình trùng phương :
1/ Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
) 0 (
0
2
4 + bx + c = a ≠
ax
TIẾT 61
Trang 5Các bước giải phương trình trùng phương:
ax4 + bx2 + c = 0
Các bước giải phương trình trùng phương:
• 4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
1 Đặt x 2 = t (t ≥ 0)
•Đưa phương trình trùng phương về phương trình
bậc 2 theo t: at 2 + bt + c = 0
2 Giải phương trình bậc 2 theo t
t
3.Lấy giá trị t ≥ 0 thay vào x 2 = t để tìm x.
x = ±
Trang 64x4 + x2 - 5 = 0
2/ Ví dụ : Giải phương trình sau:
1
4x4 + x2 - 5 = 0
Đặt x2 = t; t ≥ 0
ta được phương trình 4t2 + t - 5 = 0
( a = 4, b = 1; c = -5)
a + b + c = 4 +1 - 5 = 0
⇒ t1= 1; t2 = - 5 (loại)
• t1= 1 ⇒ x2 = 1 ⇔ x = ± ⇔ x = ±1
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm :x1=1; x2 = -1
Trang 7I/ Phương trình trùng phương :
) 0 (
0
2
4 + bx + c = a ≠
ax
2/ Ví dụ : giải pt 4x 4 + x 2 - 5 = 0
1
Đặt x 2 = t; t ≥ 0
( a = 4, b = 1; c = -5)
a + b + c = 4 +1 -5 = 0
⇒ t 1 = 1; t 2 = -5 (loại)
• t 1 = 1 ⇒ x 2 = 1 ⇔ x = ± ⇔ x = ±1
TIẾT 61
Trang 8I/ Phương trình trùng phương :
II/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :
1/ Tóm tắc các bước giải : ( xem sgk trang 55 )
TIẾT 61
Trang 9II/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :
1/ Tóm tắc các bước giải :
Bước 1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2 : Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4 : Chọn nghiệm và kết luận
TIẾT 61
Trang 10I/ Phương trình trùng phương :
II/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :
1/ Tóm tắc các bước giải : ( xem sgk trang 55 ) 2/ Ví dụ : giải pt
3
1 9
6
3
2
2
−
=
−
+
−
x x
x x
TIẾT 61
Trang 112/ Ví dụ : giải pt
3
1 9
6
3
2
2
−
=
−
+
−
x x
x x
3 : x ≠ ±
đk
⇒
Ta có a + b + c = 1 – 4 +3 = 0
Theo hệ quả Vi-et ta có
X 1 = 1
X 2 = 3 ( loại )
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 1
TIẾT 61
Trang 12I/ Phương trình trùng phương :
II/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức : III/ Bài Tập Áp Dụng : Giải các pt sau
•
TIẾT 61
Trang 13III/ Bài Tập Áp Dụng :
1/ Giải pt x4 - 10x2 + 9 = 0
• Đặt x 2 = t; t ≥ 0
• Ta được phương trình
t 2 -10t + 9 = 0
ta cĩ a + b + c = 1 – 10 + 9 = 0 Theo h qu ệ ả Vi-ét thì t = 1 , t = 9
* Với t = 1 ⇒ x 2 = 1 ⇔ x = ±1
* Với t = 9 ⇒ x 2 = 9 ⇔ x = ± 3 Vậy phương trình có 4 nghiệm
x 1 = 1 ; x 2 = - 1 ; x 3 = 3 ; x 4 = -3
TIẾT 61
Trang 14Phương trình quy về
phương trình bậc 2
PT trùng phương
Đặt x
2 = t
t ≥
0
Ta có PT bậc 2 ẩn t
at 2 + bt + c = 0 Giải PT bậc 2 theo t
Lấy giá trị t ≥ 0
= t để tìm x
PT chứa ẩn
ở mẫu
Tìm ĐK xác định của PT
Giải PT vừa nhận được
Kết luận