1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HDC TOAN BT THPT; 10 11 (1)

2 455 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC VIÊN GIỎI LỚP 12 BỔ TÚC THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN TOÁN

Đáp án chấm gồm 04 câu, 02 trang

1

(5 điểm)

a) 3 điểm

*) Sự biến thiên

- Đạo hàm, xét dấu đạo hàm, khoảng đơn điệu 0,75

*) Đồ thị

- Vẽ đồ thị (vẽ đúng dạng và đi qua các điểm đặc biệt) 0,5

b) 2 điểm

2

2

y ' y '(0) 2

(x 1)

+

1

2

(5 điểm)

a) 2 điểm

sin 2x+4(cos x- sinx)= (1)4 Đặt t=sinx−cosx 2sin(x )

4

p

= - ; điều kiện − 2≤t≤ 2

t = -1 2sin x cos x= -1 sin 2xÞ sin 2x= -1 t

(2) ⇔t2 +4t+3=0 ⇔t t==−−31 (t=-3 loại)

x k2 1

2

é = p ê

p

ê

0,5 0,25 0,75 0,5

b) 3 điểm

Giải hệ phương trình

2 2

x 3y x (1)

y 3x y (2)

 = +

= +



Trừ (1) cho (2) ta có phương trình:

=

=

= + +

2 0

) 2 )(

(

x y

y x y

x y x

- Với x = y thay vào (1) được:

=

=

=

⇔ +

=

4

0 0

4

2

x

x x

x x x x

⇒(x;y)={(0;0);(4;4)}

- Với y = -x - 2 thay vào (1) được:x2−2x 6 0+ = (phương trình vô nghiệm)

Vậy nghiệm của phương trình: (x; y) (0;0),(4; 4)=

1

1

0,5 0,5 1

Trang 2

(5 điểm)

a) 3 điểm

1) Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki ta có:





+





= +

2

4

1 ( ) 3

1 ( ) 16 36 ( ) 4

1 ( 4 ) 3

1 ( 6 ) 2

4

25 5 2 4

15 4

5 2 4

5 16

25 ) 2 (− + 2 ≤ ⇔− ≤ − ≤ ⇔ ≤ − + ≤

2 x

y 2x 5

9 4

y 20

 =



 = −



2 x

y 2x 5

9 4

y 20

 = −



 =



1 1

0,5

0,5

b) 2 điểm

Khoảng cách từ A(4;3) đến đường thẳng x – 3y – 5 = 0 là:

10 3

1

5 3 3 4

2

+

=

d

Gọi (C) là đường tròn thỏa mãn đề bài

Vì đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng x - 3y – 5 = 0 nên (C) có bán kính là R = 10

Phương trình đường tròn (C) là : (x- 4)2 + (y – 3)2 = 10

⇔ x2 + y2 – 8x - 6y + 15 = 0

1

0,5 0,5

4

(5 điểm)

a) 2 điểm

1

V SA.S

3

1 a 3 a 3 a

=

1 1

b) 3 điểm

Gọi E là trung điểm của BC thì H∈AE,I∈SE.

Ta có:

BC AE

BC SA

⊥ ⇒ BC(SAE )

IH

Tương tự: BH ⊥ ( SAC ) ⇒ BHSC

SCBI nên SC ⊥ ( BIH ) ⇒ SCIH

Vậy IH(SBC )

1 0,5 1 0,5 2

B

S

E H

I

Ngày đăng: 24/06/2016, 17:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w