SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NINH BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
Năm học: 2009 – 2010 MÔN TOÁN (VÒNG II)
(Hướng dẫn chấm gồm 04 câu, 04 trang)
1
(7 điểm)
a) 2,5 điểm
2x x 2 x 2x 3
TXĐ : D R
3 3 x 3x 2 0 (1)
3 2x x 2 3 x 2x (2)
Xét f (x) 3 x x, ta có f '(x) 3 ln 3 1 0 x R x
f (x)
đồng biến trên R
3
(2) f (2x x 2) f (x 2x) 2x x 2 x 2x
x 1
x 3x 2 0
Kết luận: Phương trình (1) có hai nghiệm x = - 2; x = 1
1
0,5 0,5
0,5
b) 2,5 điểm
1
2010
1
,
Mà
1
suy ra trong ba số , ,
2010 2010 2010
có đúng một số bằng 1 và các số còn lại bằng 0
1
0,5
0,5
Trang 2Nếu 1 2010, 0
x
Kết luận hệ có 3 nghiệm: (2010; 0; 0), (0; 2010; 0), (0; 0; 2010) 0,5
c) 2 điểm
Không mất tính tổng quát giả sử a b c 83 a b 2 c 43
Đặt ta b2 43 t 1;c 4 2t
Đặt f (a; b;c) a 2b2c22abc, ta chứng minh f (a; b;c) f (t; t;c)
f (a; b;c) f (t; t;c) a b 2t 2abc 2t c
(vì c > 1)đpcm
f (t; t;c) 2t c 2t c 2t (4 2t) 2t (4 2t) 4t 14t 16t 16
Đặt
t 1 g(t) 4t 14t 16t 16 g '(t) 12t 28t 16;g '(t) 0 4
t 3
x 1 4
3
g'(x) + g(x)
272 27
10
272 g(a; b;c)
27
, đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 43
0,25
0,25 0,5
0,25
0,5
0,25
2
(6 điểm)
a) 3điểm
P(x + y) = P(x) + P(y) – xy – 1 (1) Đạo hàm hai vế của (1) ta được: P'(x+y)=P'(x)-y, x, y R
Đổi vai trò x, y ta được: P'(x+y)=P'(y)-x, x, y R
P '(x) y P '(y) x x, y R
P '(x) x P '(y) y x, y R P '(x) x a x R
2
x P(x) ax b x R
2
, với a, b là hằng số
0,5 0,25 0,25 0,5
0,5
Trang 3B C
D
N
M
P
2
x
2
Thay x = y = 0 vào (1) ta được f(0) = 2f(0) - 1 P(0) = 1 b = 1
Suy ra
2
x
2
Thử lại dễ thấy đa thức
2
x
2
thỏa mãn đề bài
0,5
0,25 0,25
b) 3 điểm
Xét dãy số (un) xác định bởi hệ thức: 0 1
u 1, u 1
u 7u u n N
Ta chứng minh un+1 > un, unN* n N* Thật vậy: ta có u2 6 u1 1 0
Mà un 2 7un 1 un un 2 un 1 (un 1 u ) 5un n 1 , bằng quy nạp suy ra đfcm
*
n 2 n 1 n
*
n 2 n n n 1 n 1 n 1
n 2 n n 1 n 1 n 1 n
n 2 n n 1 n 1 n 1 n 2 0 1
2
n 2 n n 1
u u u u u u = =u u u =5 n N
Chọn
Suy ra điều phải chứng minh
0,5 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
3
(4 điểm)
Tứ giác DMEP là tứ giác điều hòa EMPE DMPD
Tứ giác DMFN là tứ giác điều hòa MFFN MDDN
1 0,5
Trang 4EM FN DN DM DN EM FN DP
Áp dụng định lí Sin ta có
PE sinENP MF sinFPM ND sinDMN
EM sinENM FN sinFPN DP sinDMP
sinENP sinFPM sinDMN
sinENM sinFPN sinDMP MD, NE, PF đồng quy tại một điểm
(Định lí Ceva-sin)
0,5
1
1
4
(3 điểm)
n m 1
i 1
C C C C C C C C C
C C C C C
n m 1
m 1
n i m
i 1 n
iC C C (C C ) C
C C C C C
(n 1)! n 1 n! n 1
(m 1)!(n m) m 1 m!(n m)! m 1
1 n 1
iC
1
1
1