1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDC TOAN THPT v1;10 11

5 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 điểm tiếp, không có 2 chữ số không nào viết cùng vào một vị trí giữa hai chữ số1 ta được một số tự nhiên dạng trên.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT Năm học: 2010 – 2011 MÔN TOÁN (VÒNG I)

(Đáp án này gồm 04 câu, 04 trang)

1

(6 điểm)

a) 4 điểm

f (x)= x 1+ 2 x− = − +x 3x 2+

* TXĐ: R

* Sự biến thiên

- Các giới hạn: xlim f (x)→+∞ = −∞, lim (x)x→−∞ = +∞

- Bảng biến thiên:

f (x)' 3x2 3, f (x)' x 1

x 1

= −

x -∞ -1 1 +∞

y’ 0 + 0

Hàm số đồng biến trên (-∞; -1) và (1; ∞), nghịch biến trên (-1; 1)

Hàm số đạt giá trị cực tiểu tại x = - 1, yct = 0, đạt giá trị cực đại tại x = 1, ycđ = 4

*Đồ thị:

f”(x)= - 6x; f"(x)= 0 ⇔x = 0

Đồ thị hàm số có điểm uốn là I(0; 2)

Đồ thị hàm số nhận I(0; 2) làm tâm đối xứng

Đồ thị hàm số giao với Ox: (-1; 0) và (2 ; 0)

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

b) 2 điểm

Cách 1: ( ) (2 ) ( ) (2 )

x 1+ 2 x− = m 1+ 2 m (1)−

Nhận xét: Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thị trên và

đường thẳng y = (m +1)2(2 – m)

Dựa vào đồ thị hàm số: ( ) (2 )

f (x)= x 1+ 2 x−

• Khi

2 2

m 2 (m 1) (2 - m) 0

(m 1) (2 - m) 4

>

0,5

0,5

4

-∞

0

y

x

-1 -2

4

2

Trang 2

• Khi

2 2

(m 1) (2 - m) 0

(m 1) (2 - m) 4

= ±

0 m) -(2 1) (m

4 m) -(2 1) (m

2

2

>

+

<

+

0,5 0,5

Cách 2: ( ) (2 ) ( ) (2 ) 2 2

x 1+ 2 x− = m 1+ 2 m− ⇔(x m)(x− +mx m+ − =3) 0

x m

x mx m 3 0 (2)

=

Đặt g(x) x= 2+mx m+ 2− = ∆ = −3 0; 3m2+12

2 g(m) 3m= −3;g(m) 0= ⇔ = ±m 1

>

 < −

  có nghiệm kép khác m ⇒ (1) có 2 nghiệm.

= − ∆ >

  có 2 nghiệm phân biệt trong đó có một

nghiệm bằng m ⇒ (1) có 2 nghiệm

• m ( 2; 2) \∈ − {−1;1} 0 (2)

g(m) 0

∆ >

 có 2 nghiệm phân biệt khác m

⇒ (1) có 3 nghiệm

0,5 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

a) 2 điểm

1 1 1 1 3 1 1

a b 4a 4b 4 a b

+ + + = + + + + +

2 a 2 a

4a 4a 2 ab 3

a b

+

Đẳng thức xảy ra khi 1

a b

2

= =

1 0,5 0,25 0,25

b) 3 điểm

2

(5 điểm)

Nhận xét: 1 x; y; z 1

− ≤ ≤ và x; y; z cùng dấu, nếu (x; y; z) là nghiệm của hệ thì (-x; -y; -z) cũng là nghiệm của hệ đã cho

Ta xét trường hợp 0 x; y; z 1

2

Giả sử x Max{x; y; z}= ⇒

sin y x Max sin x;sin y;sin zπ = = π π π =sin x zπ =

(vì hàm số h(x) = sin xπ đồng biến trên 0;1

2

 )⇒ = =x y z

Khi đó ta có: 2x sin x 0− π = , đặt f (x) 2x sin x= − π với 0 1

2

x

≤ ≤

f'(x) = 2 - cos xπ π ; f'(x) = 0⇔cos xπ = ⇔ =2 x 1arccos2⇒f '(x)

0,5

0,5 0,25

Trang 3

duy nhất trên (0; )1

2 Suy ra phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm trên 0;1

2

 .

Nhận thấy x = 0, x = 1

2 là nghiệm của phương trình f(x) = 0.

Do đó hệ phương trình có nghiệm: (0; 0; 0); ( 1

2;

1

2;

1

2);

(-1

2

;-1

2

;-1

2)

0,5 0,5

0,5

0,25

a) 2 điểm

4

2

2

u

n 1

n 1

3 u

5

4

+

+

0,5

1

0,5

Cách 2: Xét f(x) = − +1 x 22 + , với x ∈R

2

2 1+x

= ⇒ ≤ ∀ ∈

Phương trình f(x) = x có nghiệm duy nhất x = 3

4 Với mọi cặp x, y ∈R, x < y theo định lý Lagrange tồn tại c∈(x; y) sao cho:

f (y) f (x) f (c)(y x) f (y) f (x) f (c) (y x) y x

2

⇒ − = ⇒ =

0,5

0,5

0,25

0,25 0,5

b) 2 điểm

Nhận xét: Mỗi nghiệm nguyên dương của phương trình tương ứng với một số tự nhiên dạng {11 1 0 11 1 0 11 1 0 11 1{1 { {

x ch÷ sè 1 y ch÷ sè z ch÷ sè 1 t ch÷ sè 1

(gồm 2010 chữ số 1 và 3 chữ số 0, không có hai chữ số 0 nào đứng liên tiếp, chữ số 0 không đứng cuối)

Viết 2010 chữ số 1 thành một dãy và viết các chữ số 0 vào giữa 2 chữ số 1 liên

1

Trang 4

(4 điểm)

tiếp, không có 2 chữ số không nào viết cùng vào một vị trí (giữa hai chữ số1) ta được một số tự nhiên dạng trên

Có 2009 vị trí giữa hai chữ số 1 liên tiếp, do đó có C32009cách chọn 3 vị trí cho 3

chữ số 0 Vậy phương trình x + y + z + t = 2010 có 3

2009

C nghiệm nguyên dương

0,5 0,5

4

(5 điểm)

a) 1 điểm

Ta có AC⊥(SBD)⇒AC⊥SD

Kẻ CH vuông góc AI tại H ⇒ CH⊥SD (vì (ACD)⊥(SAD)) ⇒ SD⊥(ACI)

0,5 0,5

b) 2 điểm

Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của CD ⇒ OM⊥CD,

SM⊥CD ⇒ ((SCD),(ABCD)) (SM,OM) SMO= =· ⇒·SMO= α.

Gọi a là độ dài cạnh đáy, suy ra SO a tan ,SD a tan2 2

Ta có SD⊥(ACI) ⇒SD⊥AI

2 2

OD DI.SD

α +

1

2 SACD

α +

2

1

0,5 0,25

0,5 0,25

0,5

c) 2 điểm

((SAD),(SCD))=(AI,CI)

·

·

AIC 3 2 AIC

3

π



Nếu ·AIC

3

π

= thì tam giác ACI là tam giác đều ⇒AI AC AD= > ⇒Mâu thuẫn Suy ra AIC· 2 OI OC.tan a 6

π

0,5

0,5 0,5

0,5

S

D A

I

Ngày đăng: 24/06/2016, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w