1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toan tuan 25 den 30

25 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc ,viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và s ố đơn vị.. *Bài 2 : GV hớng dẫn HS nhắc lại c

Trang 1

Luyện tập

A Mục tiêu: HS

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn choc, biết giải toán có phép cộng

- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3,Bài 4

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV ghi đầu bài

2 Nội dung bài:

? bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Nêu yêu cầu bài tập

- 2 dãy thi giải tiếp sức a) 60cm- 10cm= 50 Sb) 60cm- 10cm= 50 cm Đc) 60cm- 10cm= 40cm S

- Gọi HS đọc bài

- Có: 20 cái bát

- Thêm: 1 chục cái= 10 cái

- Có tất cả bao nhiêu cái bát?

Trang 2

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài sau:

- GV nhận xét ghi điểm

- Giờ học hôm nay chúng ta học điểm ở

trong , điểm ở ngoài một hình

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.Giới thiệu điểm ở trong,điểm ngoài một

? Điểm A ở trong hay ở ngoài HV?

? Điểm N ở trong hay ở ngoài HV

3 Luyện tập

* Bài tập 1: Đúng ghi Đ, Sai ghi S

Hoạt động của HS

- HS lên bảng 60-30= 30 50-40= 10 70-20= 50 80-40= 40

- Hình vuông

- Điểm A ở trong hình vuông

- Điểm N ở ngoài hình vuông

A

Trang 3

Q

.O P

- GV vẽ hình và hỏi:

? Đây là hình gì

? Điểm nào ở trong hình tròn ?

? Điểm nào ở ngoài hình tròn?

* Bài tập 2:

- Cho HS nhìn vào hình vẽ và điền vào SGK

- Gọi HS trả lời

- GV nhận xét

a) Vẽ hai điểm ở trong hình vuông?

4 điểm ở ngoài hình vuông

- Điểm A ở trong hình tam giác Đ

- Điểm B ở ngoài hình tam giác S

- Điểm E ở ngoài hình tam giác Đ

- Điểm C ở ngoài hình tam giác Đ

- Điểm I ở ngoài hình tam giác S

- Điểm D ở ngoài hình tam giác Đ

- nêu yêu cầu bài tập

- Biết cấu tạo số tròn chục, biết cộng , trừ số tròn chục; Biết giả toán có một phép tính

- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3,Bài 4,

B Đồ dùng dạy học:

- Một số hình vẽ

- Que tính

C Các hoạt động dạy học:

Trang 4

Kể chuyện

Rùa và thỏ

A Mục tiêu: HS

- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh

- Hiểu đợc lời khuyên của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kiêu ngạo

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ câu chuyện Rùa và Thỏ

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS vẽ 1 hình tam giác và vẽ 2 điểm ở

trong và 3 điểm ở ngoài

- GV nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài

2 Nội dung bài;

- Vẽ 3 điểm trong hình tam giác

- vẽ 2 điểm ở ngoài hình tam giác

20 70 30 50 60

* HS đọc bài toán Bài giải Cả 2 lớp vẽ đợc là:

20 + 30 = 50 ( bức tranh) Đáp số: 50 bức tranh

- 2 nhóm thi vẽ A B C D E

Trang 5

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách của HS

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 GV kể chuyện Rùa và Thỏ

- Lời vào chuyện khoan thai

- Lời thỏ đầy kiêu căng ngạo mạn

- Lời Rùa chậm rãi, khiêm tốn nhng đầy tự tin

3 Hớng dẫn HS tập kể từng đoạn theo tranh:

- Bc tranh 1

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi

? Rùa đang làm gì ?

? Thỏ nói gì với Rùa?

- Gọi 2HS kể lại bớc tranh 1

5 Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:

- Câu chuyện này khen các em điều gì ?

- GV chốt ý nghĩa câu chuyện

- Câu chuyện Rùa và Thỏ khuyên các con

không nên học theo bạn Thỏ chủ quan kiêu

- HS nghe và theo dõi

- Rùa đang cố sức tập chạy

- Chậm nh Rùa mà cũng đòi tập chạy à

- 2 HS kể

- HS khác theo dõi và nhận xét

- Anh đừng giễu tôi

- Anh mà cũng giám chạy thi với ta à

- Rùa cố sức chạy thật nhanh

- Thỏ nhởn nhơ thỉnh thoảng nhấm nháp vài hoa cỏ

Trang 6

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ:

- Trả bài kiểm tra 1 tiết

II Bài mới:

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài

b Giới thiệu các số từ 20-> 30

- Lấy 2 bó que tính ,mỗi bó có mời que tính

- Lại lấy thêm 3 que tính nữa

? 2 chục và 3 là bao nhiêu?

- GV ghi: 23 và đọc : Hai mơi ba

? Hai mơi ba gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Hớng dẫn viết: Viết số 2 rồi viết số 3 liền sau số

- Nêu yêu cầu bài

- Viết số vào bảng con

Trang 7

Toán Các số có hai chữ số ( tiếp theo)

A Mục tiêu :

- Nhận biết số lợng , biết đọc viết , đếm các số từ 70-99

- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 70-99

Trang 8

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4.

B Đồ dùng dạy học:

- 9 bó que tính và 10 que tính rời

- Bộ thực hành toán

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc , viết các số từ 50-70

- GV nhận xét ghi điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài

2 Giới thiệu các số từ 70 - 80

- Lấy 7 bó que tính

? có mấy chục que tính?

- Lấy thêm 1 que nữa

7 chục và 1 que tính nữa là bao nhiêu?

? 7 chục và 1 là bao nhiêu?

GV ghi: 71 và đọc : Bảy mơi mốt

? Bảy mơi mốt gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Hớng dẫn viết: Viết số 7 rồi viết số 1 liền sau số

-Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát?

- Trong đó có mấy chục và mấy đơn vị - Gv nhận

- Nêu yêu cầu

- 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89,90

Trang 9

B Đồ dùng dạy học:

- Que tính

- Bộ thực hành toán

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc, viết các số từ 70-> 90

- GV nhận xét ghi điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

Bài tập 3: Khoanh vào số bé nhất

- cho 4 nhóm thi giải nhanh và đúng

36 > 40 55 = 55 37- 37 55> 51 25< 30 85< 95

- Nêu yêu cầu a) 72, 68, 80 c) 91, 87, 69b) 97, 94, 92 d) 45, 40, 38

- Nêu yêu cầu a) 38, 48, 18 c) 60, 79, 61b) 76, 78, 75 d) 79, 60, 81

- Nêu yêu cầu

38, 64, 72

72, 64, 38

TOáN Luỵện tập

A Mục tiêu: HS

Trang 10

- Biết đọc ,viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân

tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và s ố đơn vị

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(a, b), bài 3(cột a, b), bài 4

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu cách so sánh các số có hai chữ số:

- GV nhận xét cho điểm:

II Bài mới:

Hoạt động 1 : Hớng dẫn HS làm bài tập 1, 2,3

* Bài 1 : GV giúp HS nêu yêu cầu của bài tập rồi

làm và chữa bài Khi chữa bài nên phối hợp giữa

đọc và viết số

*Bài 2 : GV hớng dẫn HS nhắc lại cách tìm số

liền sau của một số (trong phạm vi các số đang

học ) Chẳng hạn , muốn tìm số liền sau của 80 ta

thêm1 vào 80 ta đợc 81 , vậy số liền sau của 80

là81

* Bài 3 : Cho hs làm bài và chữa bài

Hoat đông 2 : Hớng dẫn HS làm bài 4

* Bài 4 : GV hớng dẫn HS làm theo mẫu Chẳng

hạn , có thể viết số 87 lên bảng rồi hỏi HS :” 87

gồm mấy chục và mấy đơn vị ?”(87 gồm 8 chục

- Cho HS làm bài rồi chữa bài

- Khi chữa bài nên hỏi một vài HS cách so sánh hai số cụ thể trong bài tập ( Chẳng hạn 34 < 50 vì 3 chục bé hơn 5 chục , hoặc 95 > 90 vì hai số cùng số chục là 9

mà 5 > 0 )…

“.Gọi một vài HS nhắc laị

- Hớng dẫn HS làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài nên goị HS đọc kết quả ( nh nêu ở trên )

TOáN Bảng các số từ 1 đến 100

A Mục tiêu: HS

- Nhận biết đợc 100 là số liền sau của 99 đọc ,viết ,lập đợc bảng các số từ 0 đến 100;

biết một số đặc điểm các số trong bảng

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài:

- HS đọc viết các số từ 1- 99

- GV nhận xét cho điểm:

II Nội dung giờ học:

Trang 11

Hoạt động 1: Giới thiệu bớc đầu về số 100

- Hớng dẫn HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của

97 , 98 , 99

Hoạt động 2 : Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

Có thể chữa bài sau khi HS viết xong ở từng dòng hoặc

ở toàn bộ các dòng trong bảng

- Sau khi chữa bài tập 2 nên cho HS thi đua học nhanh

các số ở trong bảng các số từ 1 đến 100

- Co thể cho HS dựa vào bảng để nêu số liền sau , số

liền trớc của một số có hai chữ số ( ở phần này , GV

cho HS biết cách tìm số liền trớc của số có hai chữ số ,

bớt 1 số đó rồi liên hệ với số liền sau của số đó)

Hoạt động 3 : Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng

các số từ 1 đến 100

- Sau khi chữa bài , GV có thể hỏi HS để giúp HS củng

cố những hiểu biết vể các số trong bảng các số từ 1

đến 100

- Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?

- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

- Hoặc có thể cho HS đọc các số trong bảng theo từng

là số có hai chữ số mà là số có ba chữ

số ( một chữ số 1 và hai chữ số 0

đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải ); số 100 là số liền sau của 99 nên số 100 bằng 99 thêm 1

- HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống ở từng dòng của bảng trong bàitập 2

- HS tự làm bài tập 3 rồi chữa bài

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho đọc viết các số từ 1 đến 100

- GV nhận xét ghi điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung giờ học:

- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con

Trang 12

Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS làm bài 1 ,2 ,3

* Bài 1: Viết số

- Lu ý Có thể cho đọc lại các số vừa viết đợc

* Bài 2: Gọi HS nêu lại cách tìm số liền trớc của

một số ( chẳng hạn của số 62 ) rồi hớng dẫn HS

điền kết quả vaò chỗ chấm Tiếp đó cho HS làm

phần a ) rồi chữa bài

- Hớng dẫn HS làm phần b) rồi chữa bài ( tơng tự

A Mục tiêu: HS

- Biết đọc , viết , so sánh các số có hai chữ số

- Biết giải toán có một phép cộng

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3(b,c), bài 4, bài 5

B Đồ dùng dạy học:

- Đồ dùng phục vụ trò chơi

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết số

- GV nhận xét cho điểm:

II.Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Nội dung giờ học:

Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS làm bài 1 , 2, 3

* Bài 1 : Cho HS tự làm bài rôì sửa bài

* Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi sửa bài

- GV có thể cho 9 HS đọc , viết nhều số khác

nữa

* Bài 3 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

Hoạt động 2 : Hớng dẫn hs làm bài 4 ,5

*Bài 4 :

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

- Khi chữa bài có thể tập cho HS nêu cách nhận biết , trong hai số đã cho số đã cho số nào lớn hơn ( hoặc bé hơn ) số kia

Chẳng hạn : 45 <47 vì hai số này đều có 4 chục , mà 5 < 7 nên 45 < 47

- Cho HS đọc thầm đề toán rồi nêu tóm tắt

đề toán , chẳng hạn :

Có : 10 cây cam

Có : 8 cây chanh Tất cả có cây ?

- Cho HS tự giải bài toán rồi chữa bài

Bài giải Tất cả có số cây là

Trang 13

* Bài 5 : Cho HS tự làm bài số lớn nhất có hai

Toán Giải toán có lời văn (tiếp theo)

A Mục tiêu : HS

- Hiểu bài toán có một phép trừ: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Biết trình bày bài giải gồm : Câu lời giải, phép tính, đáp số

- Bài tập cần làm Bài 1, 2, 3 trong bài học:

B Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

C Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4

- Lớp làm bảng con: So sánh : 55 và 47

16 và 15 + 3

II Bài mới :

1 Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài

2 Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình

bày bài giải

a Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán

- Gọi học sinh đọc đề toán và trả lời các câu

hỏi:

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng và

cho học sinh đọc lại bài toán theo tóm tắt

Tóm tắt:

Có : 9 con gà

Bán : 3 con gàCòn lại ? con gà

b Giáo viên hớng dẫn giải:

- Muốn biết nhà An còn lại mấy con gà ta

làm thế nào?

- Cho học sinh nêu phép tính và kết quả,

nhìn tranh kiểm tra lại kết quả và trình bày

- 2 học sinh đọc đề toán trong SGK

- Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3 con gà

- Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?

- Học sinh đọc đề toán theo tóm tắt trên bảng

- Lấy số gà nhà An có trừ đi số gà mẹ An đã bán

- 9 con gà trừ 3 con gà còn 6 con gà

Trang 14

* Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

- Giáo viên gọi cho học sinh đọc đề toán và

tự tìm hiểu bài toán

- Gọi học sinh nêu tóm tắt bài toán bằng

cách điền số thích hợp và chỗ trống theo

SGK

- Gọi học sinh trình bày bài giải

* Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Học sinh đọc đề, tóm tắt và tự trình bày bài

giải

- HS làm vào vở

* Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Học sinh đọc đề, tóm tắt và tự trình bày bài

Số con chim còn lại là:

- Học sinh giải vào vở và nêu kết quả

- Nêu tên bài và các bớc giải bài toán có văn

- Thực hành ở nhà

Toán Luyện tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài cũ

- Nêu các bớc giải bài toán có văn

- Gọi học sinh giải bài 3 trên bảng lớp

- Nhận xét :

II Bài mới :

1 Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài

2 Hớng dẫn học sinh giải các bài tập

* Bài 1, 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh tự tóm tắt bài toán hoặc dựa vào phần

tóm tắt để viết số thích hợp vào chỗ chấm để có

tóm tắt bài toán và giải vào vở rồi nêu kết quả

bài giải

* Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm:

- 2 học sinh nêu: Tìm câu lời giải, ghi phép tính, ghi đáp số

- 1 học sinh ghi tóm tắt, 1 học sinh giải

Số máy bay còn lại trên sân là:

15 – 2 = 10 (máy bay)

Đáp số : 12 máy bay

- Các em tự tính nhẩm và xung phong

Trang 15

- Hớng dẫn học sinh tính nhẩm và ghi kết quả

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

nêu kết quả, thi đua theo nhóm bằng hình thức tiếp sức

- Mời tám trừ bốn bằng mời bốn, mời bốn cộng một bằng mời lăm

18 – 4 + 1 = 15Mời bốn cộng hai bằng mời sáu, mời sáu trừ năm bằng mời một

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài cũ

- Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng lớp

- Nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu trực tiếp, ghi tên bài

2 Nội dung giờ học:

+ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài:

- GV hớng dẫn HS làm vào vở:

+ Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Gọi học sinh đọc đề toán, nêu tóm tắt bài toán

và giải

+ Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh tự làm vào vở rồi chữa bài trên

lớp

+ Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc tóm tắt

bài toán Giáo viên hớng dẫn học sinh giải

Trang 16

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài cũ

- Gọi học sinh giải bài tập 3 trên bảng lớp

- Nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu trực tiếp, ghi tên bài

2 Hớng dẫn học sinh luyện tập:

+ Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài và đọc đề

toán

- Giáo viên hớng dẫn các em dựa vào tranh để

hoàn chỉnh bài toán:

- Các em tự tóm tắt bài và giải rồi chữa bài trên

bảng lớp

* Bài 2:

- Cho học sinh nhìn tranh vẽ và nêu tóm tắt bài

toán rồi giải theo nhóm

- Giáo viên nhận xét :

III Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

- 1 học sinh giải bài tập 3

Trang 17

Toán Phép cộng trong phạm vi 100

(Cộng không nhớ)

A Mục tiêu : HS

- Lắm đợc cách cộng số có hai chữ số: Biết đặt tính và làm tính cộng(không nhớ) số có hai chữ số: Vận dụng để giải toán

- Bài tập cần làm Bài 1, 2,3

B.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 2

- GV nhận xét ghi điểm

II Bài mới :

1.Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài

2 Nội dung giờ dạy:

a Giới thiệu cách làm tính cộng không nhớ

- Trờng hợp phép cộng có dạng 35 + 24

* Bớc 1: Giáo viên hớng dẫn các em thao tác

trên que tính

- Hớng dẫn học sinh lấy 35 que tính (gồm 3

chục và 5 que tính rời), xếp 3 bó que tính

bên trái, các que tính rời bên phải

- Cho nói và viết vào bảng con: Có 3 bó, viết

3 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột

Giải

Số con thỏ còn lại là:

8 – 3 = 5 (con)

Đáp số : 5 con thỏ.

- Học sinh nhắc lai đề bài.

- Học sinh lấy 35 que tính viết bảng con và nêu: Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị

- Học sinh lấy 24 que tính viết bảng con và nêu: Có 2 bó, viết 2 ở cột chục Có 4 que tính rời viết 4 ở cột đơn vị

3 bó và 2 bó là 5 bó, viết 5 ở cột chục 5 que tính và 4 que tính là 9 que tính, viết 9 ở cột

đơn vị

- Học sinh thực hành ở bảng con

- Đọc: 35 + 24 = 59

- Nhắc lại: 35 + 24 = 59

Ngày đăng: 11/06/2016, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình - Ghi đầu bài - Toan tuan 25 den 30
nh Ghi đầu bài (Trang 2)
Bảng lớp. - Toan tuan 25 den 30
Bảng l ớp (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w