HypebolI Mục tiêu bài dạy * Hớng hớng dẫn học sinh phát hiện và nắm vững các khái niệm định nghiã hypebol, phơng trình chính tắc của hypebol, hình dạng hypebol, bán kính qua tiêu điểm,
Trang 1Tiết 24 Hypebol
I Mục tiêu bài dạy
* Hớng hớng dẫn học sinh phát hiện và nắm vững các khái niệm định nghiã hypebol, phơng trình chính tắc của hypebol, hình dạng hypebol, bán kính qua tiêu điểm, tiệm cận và tâm sai của hypebol
* Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
II Chuẫn bị của GV và HS.
• Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, dây, thớc và compa
• Học sinh: chuẫn bị bài trớc ở nhà
III Tiến trình bài dạy.
• Bớc 1: ổn định lớp
• Bớc 2: Kiểm tra bài cũ:
• Bớc 3: bài mới
Thời
Hoạt động 1 Hớng dẫn học sinh phát
hiện và nắm vững khái niệm hypebol
Trong mặ phẳng, cho hai điểm cố định
F1 và F2 với F1F2 = 2c > 0 Lấy một vòng
dây quấn quanh hai điểm F1F2 Ta căng
dây ra rồi quay quanh hai điểm đó để
vạch nên một đờng Đờng đó gọi là
Hypebol
GV đa ra khái niệm Hypebol
Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh phát
hiện phơng trình chính tắc của hypebol
Giả sử hypebol (E) gồm những điểm M
sao cho: MF1 + MF2 = 2a Chọn hệ toạ
độ Oxy sao cho
F1(-c, 0) và F2(c, 0) M(x, y)
<H> Ta có MF1 = ?
MF2= ?
Suy ra: MF1 - MF2 = ?
MF1 + MF2 = ?
<H> So sánh |MF1 + MF2| và 2a
<H> M ∈(H) ⇔ ?
Thay vào và tính ta đợc PTCT của
hypebol là
* MF1 = (x + c)2 + y2,
MF2 = (x - c)2 + y2 Suy ra: MF1 - MF2 = 4cx
MF1 + MF2 = 2(x2 + y2 + c2)
M ∈(E) ⇔ MF1 + MF2 = 2a
* |MF1 + MF2| ≥ 2c > 2a
M ∈(H) ⇔ |MF1 - MF2| = 2a ⇔
(MF1 - MF2 )2 = 4a2 ⇔
(MF1 - MF2)2 - 4a2)[( MF1 + MF2 )2 + 4a2] = 0
* Khi x > 0, ta có |MF1 - MF2 |
1 Định nghĩa
Trong mặ phẳng, cho hai điểm cố định F1 và F2 với F1F2 = 2c > 0 Tập hợp những điểm M trong mặt phẳng sao cho |MF1 - MF2| = 2a (a là
số không đổi nhỏ hơn c) gọi là một hypebol
F1, F2: tiêu điểm của hypebol Khoảng cách 2c: tiêu cự
M thuộc hypebol thì MF1, MF2 gọi là các bán kính qua tiêu điểm của M
2 Ph ơng trình chính tắc của hypebol.
Giả sử hypebol (H) gồm những điểm M sao cho: |MF1 - MF2| = 2a
Chọn hệ toạ độ Oxy sao cho F1(-c, 0) và F2(c, 0)
∀ M, ta có: MF1 = (x + c)2 + y2,
MF2 = (x - c)2 + y2 Suy ra: MF1 - MF2 = 4cx
MF1 + MF2 = 2(x2 + y2 + c2)
Để ý |MF1 + MF2| ≥ 2c > 2a nên (MF1 - MF2)2 - 4a2 ≠ 0
M ∈(H) ⇔ |MF1 - MF2| = 2a ⇔ (MF1 - MF2 )2 = 4a2 ⇔
(MF1 - MF2)2 - 4a2)[( MF1 + MF2 )2 + 4a2] = 0 ⇔
(MF1 - MF2 )2 - 8(MF1 + MF2) + 16a4 = 0 ⇔
16c2x2 - 16a2(x2 + y2 + c2) + 16a4 = 0 ⇔ x2(a2 - c2) +
a2y2 = a2(c2 - a2) ⇔ ⇔ (với b2 = c2 - a2)
Phơng trình: (với b2 = c2 - a2)
cx
1 2 2
2 2
2
=
−
+
c a
y a
x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
1
2 2
=
x
Trang 2(với b2 = c2 -
a2)
<H> Từ MF12
- MF2 = 4cx
|MF1 - MF2 | = 2a suy ra MF1 ,
MF2 ?
Hoạt động 3 Hớng dẫn học sinh phát
hiện và nắm vững hình dạng của
hypebol
Lấy M(x, y) ∈ (H)
<H> Nhận xét gì về M’(-x, y) ?
Tơng tự cho điểm M”(x, -y) ?
Từ đó ta có thể kết luận điều gì ?
<H> Xác định giao điểm của hypebol
với các trục toạ độ ?
<H> M(x,
y)∈(E): ,
nhận xét gì về
x suy ra điều gì ?
Hoạt động 4 Hớng dẫn học sinh phát
hiện và nắm vững tiệm cận của hypebol
* Từ pt của
hypebol
<H> Tìm y
theo x ?
<H> Tìm tiệm cận của hàm
y = , x ≥ a
Hoạt động 5 Hớng dẫn học sinh phát
hiện tâm sai của hypebol
Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của
= 2a ⇔ MF1 - MF2 = 2a ⇒ MF1 +
MF2 = 2 Các bán kính đi qua tiêu
điểm của điểm M là:
MF1 = a + và
MF2 = - a + M’(-x, y) đối xứng với M qua
Ox và M’∈ (H)
M”(-x, y) đối xứng với M qua Oy và M”∈ (H)
Từ đó ta thấy hypebol nhận Ox và
Oy làm trục đối xứng, nên nó có tâm
đối xứng là O
Hypebol (E) cắt Ox tại (-a, 0) và (a, 0) và không cắt
* x2≥ a2⇒ x ≥ a hoặc x ≤ -a Vậy không có điểm nào thuộc hypebol nằm giữa hai đờng thẳng x = a và x
= -a
*⇔ y2 =
⇔
* Tâm sai của hypebol (E): là
gọi là phơng trình chính tắc của hypebol
Chú ý: a, Các bán kính đi qua tiêu điểm của điểm M là:
i, Nếu x > 0 thì MF1 = a + và MF2 = - a +
ii, Nếu x < 0 thì MF1 = - a - và MF2 = a -
b, Nếu chọn F1(0, -c)
và F2 (0, c) thì hypebol có
ph-ơng trình là -
3 Hình dạng của hypebol
Cho hypebol (H):
a, Hypebol (E) nhận Ox, Oy làm
trục đối xứng, nên nó nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng
b, Hypebol (E) cắt Ox tại A1(-a, 0) và A2(a, 0) và không cắt Oy Trục Oy gọi là trục ảo của hypebol còn trục Ox gọi là trục thực
2a: độ dài trục thực, 2b: độ dài trục ảo
c, M(x, y) ∈ (E): ,
⇒ x2≥ a2⇒ x ≥ a hoặc x ≤
-a Vậy không có điểm nào thuộc hypebol nằm giữa hai đờng thẳng x = a và x = -a Hypebol gồm hai nhánh, nhánh trái gồm những điểm nằm bên trái đờng thẳng x = -a, nhánh phải gồm những điểm nằm bêẩiphỉ đờng thẳng x = a
4 Đ ờng tiệm cận của hypebol
* Xét đờng hypebol (H):
⇔ y2 = ⇔ Gọi (H1) là một phần của hypebol nằm trong góc
phần t thứ nhất của hàm số y
= , x ≥ a
Ta có:
Vậy phần của hypebol nằm trong góc phần t thứ nhất nhận đờng thẳng y = x làm tiệm cận Tơng tự ba phần còn lại cuae hypebol (H) cũng nhận hai đờng thẳng y = x và y = -x làm tiệm cận
Tóm lại hypeol có hai đờng tiệm cận là: y = x và y = -x
Chú ý: Từ hai đỉnh của hypebol ta vẽ hai đờng thẳng song song cắt Trang 2
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
1 2
2 2
2
= +
b
y a x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
2
2 a x a
b
−
a cx a cx
1 2
2
=
a x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a
x
2
2 2 2
a
a x
b −
2
2 a x a
b
y=± −
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
a
cx a cx a
cx a
cx
1 2
2 2
2
= +
a
y b x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a
x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a
x
2
2 2 2
a
a x
b −x2 a2
a
b
y=± −
2
2 a x a
b
−
0 ) )
2 2
2 2
+
−
−
=
−
−
+∞
→ +∞
a a
b x
a
b a x a
b
x x
a
b a
b a b
a
b a b
N
M Q
P
b
-a
y
-b
Trang 3hypebol gọi là tâm sai của hypebol.
<H> e = ?
<H> Nhận xét gì về tâm sai của
hypebol ?
Củng cố: Nắm vững hình dạng và tâm
sai của hypebol
Làm hết các bài tập SGK
e =
* Tâm sai của hypebol luôn luôn lớn hơn 1
hai tiệm cận tạ 4 điểm P, Q, S và S Đó là 4 đỉnh của một hình chữ nhật
Hình chữ nhật đó gọi là hình chữ nhật cở sở của hypebol
4 Tâm sai của hypebol.
Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục thực của hypebol gọi là tâm sai của hypebol, kí hiệu: e
Tâm sai của hypebol (E): là
e =
Chú ý Tâm sai của
hypebol luôn luôn lớn hơn 1
Tiết 25 bài tập Hypebol
I Mục tiêu bài dạy
* Hớng hớng dẫn học sinh vận dụng định nghiã hypebol, phơng trình chính tắc của hypebol, hình dạng hypebol, bán kính qua tiêu điểm, tiệm cận và tâm sai của
hypebol để giải các bài tập SGK
* Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
II Chuẫn bị của GV và HS.
• Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, dây, thớc và compa
• Học sinh: chuẫn bị bài trớc ở nhà
III Tiến trình bài dạy.
• Bớc 1: ổn định lớp
• Bớc 2: Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghiã hypebol, phơng trình chính tắc của hypebol, CT bán kính qua tiêu điểm, tiệm cận và tâm sai của hypebol
• Bớc 3: bài mới
Thời
Hoạt động 1 Hớng dẫn học sinh phát
lập PTCT của hypebol
* Gọi hs giải bt 1(SGK)
<H> Nêu PTCT của hypebol ?
• GV nhận xứt đsnhs gía và ghi
điểm
* Phơng trình:
(với b2 = c2 - a2) gọi là phơng trình chính tắc của hypebol
* Hypebol (E) nhận Ox, Oy làm trục đối xứng, nên nó
Bài tập 2.
a, ta có: a = 4, c = 5 ⇒ b = 3⇒
PTCTcủa Hypebol là:
b, a, ta có: c = và
c, Giả sử PTCT của Hypebol: , vì nó đi qua M(, 6) nên:
a
b a a
c = 2 − 2
1 2
2 2
2
=
−
b
y a
x
a
b a a
c = 2 − 2
1 2
2 2
2
=
−
b
y a
x
1 9 16
2 2
=
− y
x
13
1 4 9 : 4
, 9 13
, 9
4 3
2 2
2 2 2
2 2
=
−
⇒
=
=
⇒
= +
=
+
⇒
a
a b a
b
1 2
2 2
2
=
−
b
y a
x 10
8
6
4
2
-2
B
M' A
M
Trang 4<H> Nêu hình dạng của hypebol ?
<H> Nêu tâm sai của hypebol ?
Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh giải
bài tập 4 sgk
Gọi I(0, b) là tâm đờng tròn
<H> BK đờng tròn R = ?
<H> Gọi M(x, y) thì M’có toạ độ là
gì ? Ta có: x = ? và y = ?
<H> Suy ra quỹ tích các điểm M ?
Hoạt động 3 Hớng dẫn học sinh giải
bài tập 7 sgk
Giả sử
hypebol (H)
có PTCT:
<H>Khi đó
hai đờng
tiệm cận có
PTTQ là gì ? ∆1: bx + ay = 0 và ∆2: bx
– ay = 0 Gọi M(x, y) ∈ (H) Khi đó:
<H> Tích các khoảng cách từ M đến
hai tiệm cận là gì ?
Hoạt động 4 Hớng dẫn học sinh giải
bài tập làm thêm
Củng cố: Nắm vững hình dạng và tâm
sai của hypebol
Làm hết các bài tập SGK
nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng
* Tâm sai của hypebol (E): là e =
* Gọi I(0, b)
là tâm đờng tròn BK đờng tròn là R =
* M’(-x, y) và x = R và y = b
Ta có x2 – y2 = R2 – b 2 = a2 Vậy quỹ tích các điểm M là hypebol x2 – y2 =a2.
* Hai đờng tiệm cận có PTTQ là:
∆1: bx + ay = 0 và ∆2: bx – ay = 0
Gọi M(x, y) ∈ (H)
* Tích các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là:
, hơn nữa: e = Từ đó suy ra: a2 = 1 và b2 = 4 Vậy PTCT của hypebol là:
Bài tập 4 Gọi I(0, b) là tâm đờng tròn BK đờng tròn
là R = Gọi M(x, y) thì M’(-x, y)
Ta có: x = R và y = b ⇒
x2 – y2 = R2 – b 2 = a2 Vậy quỹ tích các
điểm M là hypebol x2 – y2 =a2.
Bài tập 7 Giả sử hypebol (H)
có PTCT: , khi đó hai đờng tiệm cận có PTTQ là: ∆1: bx + ay = 0
và ∆2: bx – ay = 0 Gọi M(x, y) ≠ (H) Khi đó: Tích các khoảng cách từ M
đến hai tiệm cận là:
(không phụ thuộc vào M)
Baứi taọp laứm theõm: Cho (E) : Vieỏt phửụng trỡnh cuỷa (H) coự ủổnh laứ caực tieõu ủieồm cuỷa (E), coự tieõu ủieồm laứ caực ủổnh cuỷa (E)
Giaỷi
* (E) coự caực tieõu ủieồm F1, 2 (± 3, 0)
* Tửứ giaỷ thieỏt suy ra (H) coự tieõu ủieồm
vaứ 2 ủổnh (±3, 0) (H) : =1 c’ = 5, a’ = 3⇒ (H) =1
Trang 4
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a
x
a
b a a
c = 2 − 2
2
2 b
a +
= +
+ +
−
2 2 2
ay bx b a
ay bx
2 2
2 2
b a
b a
+
1 36 10 2
2 − =
b
2 2
2
=
⇒
=
⇒
a
b a
c
1 4 1
2 2
=
− y
x
2
2 b
a +
1 2
2 2
2
=
−
b
y a
x
1 2
2 2
2
=
−
b
y a x
2 2
2 2 2
2 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2
|
|
|
b a
b a b
y a
x b a
b a b a
ay bx b a
ay bx
+
=
− +
= +
+ +
−
2 2
25 16+ =
' 1,2
F ± 5,0
2 2
2 2
a −b
2 2
9 16−
Trang 5Tiết 27 parabol
I Mục tiêu bài dạy
* Hớng hớng dẫn học sinh phát hiện và nắm vững các khái niệm parabol, phơng trình chính tắc của parabol, hình dạng parabol
* Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh, reứn cho hoùc sinh kú naờng laọp ủửụùc phửụng trỡnh chớnh taộc cuỷa parabol khi bieỏt moọt soỏ yeỏu toỏ cuỷa noự nhử bieỏt ủổnh truứng
vụựi goỏc toùa ủoọ, bieỏt truùc ủoỏi xửựng laứ Ox (hoaởc Oy) vaứ toùa ủoọ 1 ủieồm thuoọc parabol, v.v…
* Khi bieỏt ủửụùc phửụng trỡnh chớnh taộc cuỷa parabol, hoùc sinh phaỷi bieỏt xaực ủũnh phửụng trỡnh ủửụứng chuaồn, tieõu ủieồm
II Chuẫn bị của GV và HS.
• Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, dây, thớc và compa
• Học sinh: chuẫn bị bài trớc ở nhà
III Tiến trình bài dạy.
• Bớc 1: ổn định lớp
• Bớc 2: Kiểm rtra bài cũ:
• Bớc 3: bài mới
Thời
Hoạt động 1 Hớng dẫn học sinh phát
hiện và nắm vững khái niệm parabol
Parabol laứ taọp hụùp nhửừng ủieồm cuỷa
maởt phaỳng caựch ủeàu moọt ủửụứng thaỳng
(D) coỏ ủũnh vaứ moọt ủieồm F coỏ ủũnh
khoõng thuoọc (D)
Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh phát
hiện phơng trình chính tắc của parabol
Choùn heọ truùc Oxy sao cho: x’Ox qua F
vaứ ⊥ ủửụứng chuaồn (D) caột (D) ụỷ P,
hửụựng tửứ P ủeỏn F Truùc y’Oy laứ truùc
cuỷa PF Goỏc toùa ủoọ O laứ trung ủieồm
cuỷa PF
Goùi khoaỷng caựch tửứ tieõu ủieồm ủeỏn
ủửụứng chuaồn laứ p
*Ta coự : F, (D) : x =
1 Định nghĩa
Parabol laứ taọp hụùp nhửừng ủieồm cuỷa maởt phaỳng caựch ủeàu moọt ủửụứng thaỳng (D) coỏ ủũnh vaứ moọt ủieồm F coỏ ủũnh khoõng thuoọc (D)
* ẹieồm F ủửụùc goùi laứ tieõu ủieồm cuỷa parabol (P)
* ẹửụứng thaỳng (D) ủửụùc goùi laứ ủửụứng chuaồn
2.Phửụng trỡnh chớnh taộc
Choùn heọ truùc : Truùc x’Ox qua F vaứ ⊥ ủửụứng chuaồn (D) caột (D) ụỷ P, hửụựng tửứ P ủeỏn
F Truùc y’Oy laứ truùc cuỷa PF
Goỏc toùa ủoọ O laứ trung ủieồm cuỷa PF Goùi khoaỷng caựch tửứ tieõu ủieồm ủeỏn ủửụứng chuaồn laứ p
Ta coự : F, (D) : x = Giaỷ sửỷ M(x, y), goùi H laứ chaõn ủửụứng vuoõng goực haù tửứ M xuoỏng (D), thỡ H M ∈ (p) ⇔ MF = MH ⇔ ⇔
p ,0 2
p 2
−
p ,y 2
−
2 2
2 ( )
2 (x− p +y = x+ p
p ,0 2
p 2
−
p ,y 2
−
2 2
2 ( )
2 (x− p + y = x+ p
Trang 6<H> Xaực ủũnh toaù ủoọ cuỷa F vaứ phửụng
trỡnh ủửụứng chuaón (D)
Giaỷ sửỷ M(x, y), goùi H laứ chaõn ủửụứng
vuoõng goực haù tửứ M xuoỏng (D), thỡ <H>
H coự toaù ủoọ laứ gỡ ?
<H> M ∈ (p) ⇔ ?
<H> Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh
phát hiện hình dạng của parabol
<H> Nhận xét gì về tính đối xứng của
parabol ?
<H> Laỏy M(X, y) ∈ (P), nhận xét gì về
vị trí của điểm M ?
Củng cố: Nắm vững PTCT, hình dạng
của parabol
Làm hết các bài tập SGK
H, M ∈ (p) ⇔ MF = MH ⇔⇔
y2 = 2px
Parabol nhaọn truùc Ox laứm truùc ủoỏi xửựng
* Moùi ủieồm cuỷa parabol ủeàu naốm veà phớa beõn phaỷi cuỷa truùc Oy, chửựa tieõu ủieồm F
y2 = 2px
goùi laứ phửụng trỡnh chớnh taộc cuỷa (P); p laứ tham soỏ tieõu Chuự yự M(x, y) ∈ (P) thỡ MF = x +
(3) Hỡnh daùng Parabol
Xeựt (p) y2 = 2px
a, Parabol nhaọn truùc Ox laứm truùc ủoỏi xửựng
b, Giao cuỷa Ox vụựi Parabol laứ O(0, 0), O goùi laứ ủổnh cuỷa parabol
c, Moùi ủieồm cuỷa parabol ủeàu naốm veà phớa beõn phaỷi cuỷa truùc Oy, chửựa tieõu ủieồm F
Caực phửụng trỡnh khaực cuỷa Parabol vaứ hỡnh daùng tửụng ửựng:
Tiết 28 bài tập parabol
I Mục tiêu bài dạy
* Hớng hớng dẫn học vận dụng định nghĩa parabol, phơng trình chính tắc của parabol, hình dạng parabol để giải một số bài tập
Trang 6
2
y = 2px
2
p
(P):x 2 = 2py
x y
F(p/2;0) (P):y 2 = 2px
x y
F(p/2;0)
(P):y 2 = -2px
x
y
F(0;p/2)
(P):x 2 = -2py
x y
F(0;-p/2)
Trang 7* Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
* Reứn cho hoùc sinh kú naờng laọp ủửụùc phửụng trỡnh chớnh taộc cuỷa parabol khi bieỏt moọt soỏ yeỏu toỏ cuỷa noự nhử bieỏt ủổnh truứng vụựi goỏc toùa ủoọ, bieỏt truùc ủoỏi xửựng laứ Ox (hoaởc Oy) vaứ toùa ủoọ 1 ủieồm thuoọc parabol, v.v…
* Khi bieỏt ủửụùc phửụng trỡnh chớnh taộc cuỷa parabol, hoùc sinh phaỷi bieỏt xaực ủũnh phửụng trỡnh ủửụứng chuaồn, tieõu ủieồm
II Chuẫn bị của GV và HS.
• Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, dây, thớc và compa
• Học sinh: chuẫn bị bài trớc ở nhà
III Tiến trình bài dạy.
• Bớc 1: ổn định lớp
• Bớc 2: Kiểm rtra bài cũ:
• Bớc 3: bài mới
Thời
Hoạt động 1 Hớng dẫn hs lập Pt của
parabol
* Gọi hs giải bài tập 2 SGK
<H> Hãy nêu 4 dạng pt của parabol và tiêu
điểm, đờng chuẫ tơng ứng ?
Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh giải bài
tập 4 SGK
Gọi hs giải bài tập 4
Giáo viên nhận xét đánh giá ghi điểm
Hoạt động 3 Hớng dẫn học sinh giải bài
tập 5 SGK
<H> Tham số tiêu của parabol là gì ?
Hoạt động 4 Hớng dẫn học sinh giải bài
tập 6 SGK
<H> Đờng thẳng qua tiêu điểm của parabol
* y2 = 2px, tiêu điểm F(, 0), Pt
đờng chuẫn x = -
* y2 = -2px, tiêu điểm F(-, 0), Pt
đờng chuẫn x =
* x2 = 2py, tiêu điểm F(0, ), Pt
đờng chuẫn y = -
* x2 = -2py, tiêu điểm F(0, -), Pt
đờng chuẫn y =
* Tham số tiêu của parabol là khoảng cách từ tiêu điểm đến đờng chuẫn của parabol đó
* ẹửụứng thaỳng qua F vuoõng goực vụựi Ox coự Pt: x =
* Toaù ủoọ giao ủieồm A vaứ B cuỷa parabol vụựi ủt : x = laứ nghieọm cuỷa heọ pt:
Baứi taọp 2 a, Ta coự = 4 ⇒ p = 8, tieõu ủieồm naốm treõn Ox ⇒ PTCT cuỷa parabol laứ: y2 = 16x
b, Ta coự - = -2 ⇒ p = 4, tieõu ủieồm naốm treõn Ox ⇒ PTCT cuỷa parabol laứ: y2 = - 8x
c, Ta coự = 1 ⇒ p = 2, vỡ tieõu ủieồm naốm treõn Oy neõn PTCT cuỷa parabol laứ : x2 = 4y
Baứi taọp 4 Ta coự: y = - (x2 – 3) ⇔ x2 = -2(y - ) ẹaởt X = x,
Y = y - Ta coự parabol: X2 = -2Y Parabol naứy coự tieõu ủieồm (0, -) Vaọy parabol ủaừ cho coự tieõu ủieồm laứ (0, 1)
Baứi taọp 5 Tham soỏ tieõu cuỷa parabol ủaừ cho laứ:
p = d(F, ∆) = Vaọy tham soỏ tieõu cuỷa parabol laứ: p = 2
Baứi taọp 6 ẹửụứng thaỳng
qua F vuoõng goực vụựi Ox coự Pt: x = Toaù ủoọ giao ủieồm A vaứ B cuỷa parabol vụựi ủt : x = laứ nghieọm cuỷa heọ pt:
⇔ Vaọy ủoọ daứi daõy cung ủoự laứ:
AB = 2p
2
p
2
p
2
p
2
p
2
p
2
p
2
p
2
p
2
p
2
p
=
=
2
2 2
p x
px y
2
p
2
p
2
p
2
1 2 3 2 3 2 1
2 4 3
5 8 3
2
+
−
−
2
p
2
p
=
=
2
2 2
p x
px y
±
=
=
p y
p x
2
F(p/2;0) (P):y 2 = 2px F(p/2;0)
(P):y 2 = 2px
Trang 8và vuông góc với Ox có pt là gì ?
<H> Xác định toạ độ giao điểm của
parabol này với đt x = ?
Củng cố: Nắm vững PTCT, hình dạng của
parabol
Làm hết các bài tập SGK
Tiết 29 Về các đờng conic, đờng chuẫn của các đờng conic
I Mục tiêu bài dạy
* Hửụựng daón hs naộm vửừng khaựi nieọm toồng quaựt cuỷa caực ủửụứng Conic vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa noự Hs naộm ủửụùc ủửụứng chuaón cuỷa conic vaứ phaõn bieọt ủửụùc ba ủửụứng conic
* Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
II Chuẫn bị của GV và HS.
• Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, dây, thớc và compa
• Học sinh: chuẫn bị bài trớc ở nhà
III Tiến trình bài dạy.
• Bớc 1: ổn định lớp
• Bớc 2: Kiểm rtra bài cũ:
• Bớc 3: bài mới
Thời
Hoaùt ủoọng 1 Hửụựng daón hs phaựt hieọn khaựi
nieọm toồng quaựt cuỷa caực ủửụứng coõnic
Xeựt maởt noựn T vaứ maởt phaỳng (P)
<H> Khi maởt phaỳng (P) caột moùi ủửụứng
sinh cuỷa maởt noựn thỡ thieỏt dieọn thu ủửùoc laứ
hỡnh gỡ ?
<H> Khi maởt phaỳng (P) caột hai ủửụứng sinh
cuỷa maởt noựn thỡ thieỏt dieọn thu ủửùoc laứ hỡnh
gỡ ?
<H> Khi maởt phaỳng (P) caột moọt ủửụứng
sinh cuỷa maởt noựn thỡ thieỏt dieọn thu ủửùoc laứ
* Khi maởt phaỳng (P) caột moùi ủửụứng sinh cuỷa maởt noựn thỡ thieỏt dieọn thu ủửụùc laứ moọt elớp
* Khi maởt phaỳng (P) caột hai ủửụứng sinh cuỷa maởt noựn thỡ thieỏt dieọn thu ủửụùc laứ moọt hypebol
* Khi maởt phaỳng (P) caột moọt ủửụứng sinh cuỷa maởt noựn thỡ thieỏt dieọn thu ủửụùc laứ moọt parabol
Baứi 10 Veà caực ủửụứng conic
Ba ủửụứng cong elớp, hyperbol vaứ parabolủửụùc goùi laứ ba ủửụứng coõnic
Chuựng ủửụùc sinh ra khi caột moọt maởt noựn troứn xoay bụỷi moọt maởt phaỳng
Tuứy theo vũ trớ cuỷa maởt phaỳng vụựi maởt noựn maứ ta ủửụùc giao laứ ủửụứng elớp, hyperbol hay parabol
Ngửụứi ta ủaừ chửựng minh ủửụùc raống neỏu caột moọt maởt noựn troứn xoay bụỷi moọt maởt phaỳng (P) khoõng ủi qua ủổnh cuỷa maởt noựn thỡ :
a, Giao cuỷa maởt phaỳng (P) vaứ maởt noựn laứ elớp khi maởt phaỳng (P) caột moùi ủửụứng sinh cuỷa maởt noựn (h.17a) ủaởc bieọt giao ủoự laứ ủửụứng troứn Trang 8
2
p
Trang 9hỡnh gỡ ?
Hoaùt ủoọng 2 Hửụựng daón hs phaựt hieọn vaứ
naộm vửừng khaựi nieọm ủửụứng chuaón cuỷa caực
ủửụứng coõnic
Ta ủaừ bieỏt ủũnh nghúa ủửụứng chuaồn cuỷa
parabol Sau ủaõy ta seừ ủũnh nghúa ủửụứng
chuaồn cuỷa elớp vaứ hyperbol
Gv ủửa ra ủn ủửụứng chuaồn cuỷa elớp vaứ
hyperbol
Xeựt elớp (E):
Lấy M(x, y)∈ (E)
<H> Nhận xét gì về tỉ số khoảng cách từ
M đến tiêu điểm F1 và đờng chuẫn tơng
ứng ?
Tửứ ủũnh lyự treõn gv ủửa ra ủũnh nghúa
toồng quaựt cho ủửụứng coõnic
<H> Khi naứo conic laứ moọt elớp,
hypebol, parabol ?
Gv hửụựng daón hs giaỷi vớ duù
Ta coự MF1 = a + d(M, ∆1) = a +
Vaọy
Neỏu
e < 1, coõnic laứ ủửụứng elớp
e = 1, coõnic laứ ủửụứng parabol
e > 1, coõnic laứ hyperbol.
khi maởt phaỳng (P) vuoõng goực vụựi truùc cuỷa maởt noựn (h.17b)
b, Giao cuỷa maởt phaỳng (P) vaứ maởt noựn laứ moọt hyperbol khi maởt phaỳng (P) song song vụựi hai ủửụứng sinh phaõn bieọt cuỷa maởt noựn (h 17c)
c, Giao cuỷa maởt phaỳng (P) vaứ maởt noựn laứ moọt parabol khi maởt phaỳng (P) song song vụựi moọt ủửụứng sinh duy nhaỏt cuỷa maởt noựn
11 ẹửụứng chuaồn cuỷa caực ủửụứng coõnic
1 ẹũnh nghúa: Cho elớp hoaởc
hyperbol coự phửụng trỡnh chớnh taộc (a > b > 0) hoaởc
Khi ủoự, hai ủửụứng thaỳng ∆1 vaứ ∆2 coự phửụng trỡnh vaứ ủửụùc goùi laứ caực ủửụứng chuaồn cuỷa elớp (hoaởc hyperbol)
• ∆1 goùi laứ ủửụứng chuaồn ửựng vụựi tieõu ủieồm F1
• ∆2 goùi laứ ủửụứng chuaồn ửựng vụựi tieõu ủieồm F2
2 ẹũnh lớ: Tổ soỏ khoaỷng caựch tửứ moọt ủieồm baỏt kyứ cuỷa elớp (hoaởc
hyperbol) ủeỏn moọt tieõu ủieồm vaứ ủửụứng chuaồn tửụng ửựng baống taõm sai cuỷa elớp (hoaởc hyperbol).
3 Keỏt hụùp ủũnh lớ treõn vụựi ủũnh nghúa parabol ta coự theồ ủửa ra moọt
ủũnh nghúa chung cho ba ủửụứng coõnic nhử sau:
Coõnic laứ taọp hụùp caực ủieồm M cuỷa maởt phaỳng coự tổ soỏ khoaỷng caựch tửứ noự tụựi moọt ủieồm coỏ ủũnh F vaứ moọt ủửụứng thaỳng coỏ ủũnh ∆
(khoõng ủi qua F) baống moọt haống soỏ e.
• e laứ taõm sai cuỷa coõnic.
• F laứ tieõu ủieồm.
• laứ ủửụứng chuaồn ửựng vụựi tieõu ủieồm F.
Ngoaứi ra: Neỏu
• e < 1, coõnic laứ ủửụứng elớp
• e = 1, coõnic laứ ủửụứng parabol
• e > 1, coõnic laứ hyperbol.
2 2
2 2
a
cx c e a
e a
ex a a
cx a M
d
MF
= +
+
=
,
b
y a
x 2
2 2
2
= +
b
y a
x 2
2 2 2
e
a
x=−
e
a
x=
∆
Trang 10Cđng cè: Phân biệt được ba đường conic.
Nắm vững đường chuẩn của ba đường
conic
Lµm hÕt c¸c bµi tËp SGK
Ví dụ: Viết phương trình đường cônic có đường chuẩn là đường
thẳng x - y - 1 = 0, tiêu điểm F = (0 ; 1) và tâm sai e = 2
Giải: Với điểm M = (x ; y)
ta có MF = , khoảng cách từ M tới đường chuẩn MH =
Vậy M thuộc cônic đã cho nếu hay MF
= 2MH, tức là hay
X2 + (y - 1)2 = 2(x - y - 1)2
⇔ x2 + y2 - 2y + 1 = 2(x2 + y2 + 1 - 2xy + 2y - 2x)
⇔ x2 + y2 - 4y + 6y - 4x + 1 = 0 Đó là phương trình cần tìm của cônic Vì tâm sai e = 2 > 1 nên cônic này là hyperbol
Trang 10
( )2
2 y 1
2
1 y
x− −
2 MH
MF = (y 1) 2x y 1