1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 8, 20152016

16 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 225 KB
File đính kèm giao an lop 1 tuan 8.rar (32 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 3 (PPCT – Tiết 28) Môn: TOÁN Bài 28: LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4. Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng. 2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng làm toán. Viết số và dấu đúng, rõ ràng. 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. B. CHUẨN BỊ Bộ thực hành toán 1 C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn Định: Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ: + Gọi 2 học sinh đọc lại công thức cộng trong phạm vi 4 + Học sinh sửa bài 3. Bài mới:

Trang 1

TUẦN 8

Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2015

Tiết 3 (PPCT – Tiết 28) Môn: TOÁN Bài 28: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng làm toán Viết số và dấu đúng, rõ ràng.

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập

B CHUẨN BỊ

Bộ thực hành toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn Định: Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 học sinh đọc lại công thức cộng trong phạm vi 4

+ Học sinh sửa bài

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố phép cộng trong

phạm vi 3 và 4

- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

- Treo tranh yêu cầu học sinh nhìn tranh

đọc bài toán

- Yêu cầu học sinh đặt phép tính phù hợp

- Giáo viên tách nhóm 2 con sóc ra và hỏi

: Có 1 con sóc thêm 1 con sóc rồi lại thêm

1 con sóc nữa là có bao nhiêu con sóc ?

- Giáo viên đặt tính : 1 + 1 + 1 = 3

- Hướng dẫn học sinh thực hiện theo 2

bước :

- B1 : lấy 1 + 1 = 2

- B2 : lấy 2 + 1 = 3

- Giáo viên kết luận : Lấy số thứ nhất

cộng với số thứ 2, được bao nhiêu ta cộng

với số thứ 3

Hoạt động 2: Thực hành

-H ướng dẫn học sinh mở SGK

BT1:

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- Giáo viên lưu ý học sinh viết số thẳng

-Vài học sinh nhắc lại tên bài học

- Học sinh nêu:Có 2 con sóc, thêm 1 con sóc Hỏi có tất cả bao nhiêu con sóc ?

2 + 1 = 3

- Có tất cả 3 con sóc

- Học sinh quan sát ghi nhớ

- Vài học sinh lặp lại cách tính

- Học sinh thực hành trên bảng con :

1 + 2 + 1 = ; 2 + 1 + 1 =

Bài 1 : tính (cột dọc )

3 2 2

Trang 2

cột

? – Dấu gạch ngang thay thế dấu gì?

- GV gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét, sửa sai

BT2:

- Gọi học sinh nêu cách làm

- Cho học sinh làm miệng lần lượt từng

bài sau đó cho làm vào vở

BT3:

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- Giáo viên giúp đỡ thêm cho học sinh

yếu

4 Củng cố dặn dò:

- Hôm nay em vừa học bài gì ?

- Dặn học sinh về ôn lại công thức cộng

trong phạm vi 4

- Chuẩn bị trước bài ngày hôm sau: Phép

cộng trong phạm vi 5

+ + +

1 1 2

Bài 2 (cột 1): Viết số thích hợp vào ô trống

- HS lên bảng làm

- HS làm vào vở

- Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết vào 2 ô trống

Bài 3 : Tính

1 + 1 + 1 = 3

2 + 1 + 1 = 4

1 + 2 + 1 = 4

Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015

Tiết 1, 2 (PPCT- Tiết 31, 32)

Môn: HỌC VẦN Bài 31: ÔN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc được: ia, ua, ưa Các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.

- Viết được: ia, ua, ưa; Các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa

2 Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

3.Thái độ: Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa.

B CHUẨN BỊ

- GV: - Bảng ôn

- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần truyện kể : Khỉ và Rùa

- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ :

Trang 3

- Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc từ ngữ ứng dụng : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia

- Đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Hỏi:Tuần qua chúng ta

đã học được những vần gì mới? GV ghi

ở góc bảng

- GV kẻ bảng ôn

Hoạt động 1 : Ôn tập:

Ôn các vần đã học:

Ghép chữ và vần thành tiếng

Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng:

(HS khá, giỏi )

HS đọc GV kết hợp giảng từ

- GV chỉnh sửa phát âm

- Giải thích từ: mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

GV yêu cầu HS tìm và đọc tiếng có vần

vừa ôn

Hoạt động 3: Luyện viết

Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

Gv chỉnh sửa chữ viết cho HS

GV cho HS đọc lại bài ở trên bảng (HS

khá, giỏi đọc)

Củng cố dặn dò

( nghỉ giải lao)

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- GV giới thiệu đoạn thơ ( HS khá,

giỏi đọc)

- Đọc SGK: ( HS khá, giỏi đọc cả bài)

Ia ua ưa

m ia m ua Mía mua

u ua ư ưa i ia

HS lên bảng chỉ và đọc vần

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

Mua mía ngựa tía Mùa dưa trỉa đỗ

- HS đọc cá nhân, dãy bàn, cả lớp

- Theo dõi qui trình

- Cả lớp viết trên bàn

- Viết b con: mùa dưa

- HS đọc lại bài tiết 1

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa

- HS nhìn SGK đọc trơn

- Viết vở tập viết: mùa dưa ngựa tía

Trang 4

Hoạt động 2: Luyện viết:

GV cho HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3: Kể chuyện:

“Khỉ và Rùa”

- GV dẫn vào câu chuyện

- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh

minh hoạ

Tranh 1: Rùa và Thỏ là đôi bạn thân

Một hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà

Khỉ vừa mới có tin mừng.Vợ Khỉ vừa

sinh con Rùa liền vội vàng theo Khỉ đến

thăm nhà Khỉ

Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn

không biết cách nào lên thăm vợ con

Khỉ được vì nhà Khỉ ở trên một cây cao

Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để đưa

Khỉ đưa Rùa lên nhà mình

Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra

chào Rùa quên cả mình đang ngậm đuôi

Khỉ, liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch

một cái, Rùa rơi xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, nên mai bị

rạn nứt Thế là từ đó, trên mai của Rùa

đều có vết rạn

* Ý nghĩa : Ba hoa và cẩu thả là tính

xấu, rất có hại Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn

ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên chuốc

hoạ vào thân Truyện còn giải thích sự

tích của mai Rùa

4 Củng cố dặn dò:

- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và

đọc theo

- HS tìm tiếng có vần vừa học

- Dặn HS ôn bài viết bài ở nhà Xem

trước bài 32

- Nhận xét tiết học

HS đọc tên câu chuyện: Khỉ và Rùa

-Tiết 3: ÔN HỌC VẦN BÀI 31: ÔN TẬP

A MỤC TIEU

1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết u ,ua, ư, ưa, i, ia, từ và câu ứng dụng.

2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp.

3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học.

B CHUẨN BỊ

Trang 5

Bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ôn định lớp

2 Kiểm tra: HS đọc, u, ua, ư, ưa, i, ia, từ và câu ứng dụng

* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp

HS cá nhân + đồng thanh

* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp

- GV đọc cho HS viết u, ua,ư, ưa,i, ia, từ và câu ứng dụng

- GV yêu cầu HS đọc u, ua,ư, ưa,i, ia, từ và câu ứng dụng

- GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học

3 Củng cố

HS đọc lại bài bảng lớp

4 Nhận xét- dặn dò

-Tiết 4 (PPCT - -Tiết 29) Môn: TOÁN Bài 29: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; Biết làm tính cộng các số trong

phạm vi 5 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

2 Kĩ năng: HS biết làm tính cộng trong phạm vi 5.

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.

B CHUẨN BỊ

Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán, học toán lớp 1.Tranh vẽ SGK trang 49

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn Định: Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

Học sinh lên bảng :

2 + 1 …4 2 + 1 … 3 2 + 1 … 1 +

2 + 2 … 4 2 + 2 … 3 1 + 3 … 3 + 1 Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng trong

phạm vi 5

- Giáo viên giới thiệu lần lượt các phép

cộng

4 + 1 = 5 ; 1 + 4 = 5 ; 3 + 2 =

5 ; 2 + 3 = 5

- Mỗi phép cộng đều theo 3 bước, tương tự

phép cộng trong phạm vi 3

- Hình thành bảng cộng ghi lên bảng lớp

4 + 1 = 5

1 + 4 = 5

Trang 6

Hoạt động 2: Học thuộc bảng cộng

- Cho học sinh đọc ĐT Giáo viên xoá dần

để học sinh học thuộc tại lớp

- Giáo viên khuyến khích học sinh xung

phong đọc thuộc bảng cộng

- Giáo viên hỏi miệng : Học sinh trả lời

nhanh

- Cho học sinh xem hình vẽ sơ đồ trong

phần bài học nêu câu hỏi để học sinh nhận

biết : 1 + 4 = 5 = 4 + 1 = 5

Tức là : 1 + 4 cũng bằng 4 + 1 ( vì cùng

bằng 5 )

(Tương tự đối với sơ đồ 3 + 2 , 2 + 3 )

- Cho học sinh đọc lại

( HS khá, giỏi HTL bảng cộng )

Hoạt động 3: Thực hành

- Cho học sinh mở sách giáo khoa

BT1:

- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào

bảng con

Nhận xét, sửa sai

BT2:

- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết thẳng cột

BT3: ( HS khá, giỏi làm)

- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết cấu toạ số 5 để làm

BT4 a:

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rồi

nêu bài toán và phép tính thích hợp

BT4 b: ( HS khá, giỏi làm)

4 Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em vừa học bài gì ? Đọc lại

công thức cộng phạm vi 5 ?

- Dặn học sinh về học thuộc công thức

cộng Làm các bài tập trong vở Bài tập

toán

- Chuẩn bị bài cho tiết toán ngày hôm sau

3 + 2 = 5

2 + 3 = 5

- 5 em đọc

- Học sinh đọc ĐT 5 lần

- Gọi 5 em đọc

- Học sinh lần lượt trả lời nhanh theo sự chỉ định của giáo viên

- 4 + 1 = 1 + 4 3 + 2 = 2 + 3

- HS đọc: Cá nhân, cả lớp

Bài 1 : Tính

4 + 1 = 2 + 3 = 2 + 2 = 4 + 1 =

3 + 2 = 1 + 4 = 2 + 3 = 3 + 1 =

Bài 2 : Tính cột dọc

4 2 2 3 + + + +

1 3 2 2 …

BT3: số ?

4 + 1 = … 5 = 4 + … …

3 + 2 = … 5 = 3 +… …

Bài 4 a/: Viết phép tính thích hợp

-“Có 4 con hươu thêm 1 con hươu Hỏi

có tất cả mấy con hươu ?

4 + 1 = 5

BT 4b:

3 + 2 = 5

Trang 7

Nhận xét tiết học.

Thứ tư, ngày 14 tháng 10 năm 2015

Tiết 2, 3: (PPCT- Tiết 63, 64)

Môn: HỌC VẦN Bài 32: oi - ai

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc được: oi, ai; nhà gói, bé gái Từ và các câu ứng dụng

- Viết được: oi, ai; nhà gói bé gái

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

2 Kĩ năng: Học sinh đọc và viết được : vần oi, ai và từ nhà gói, bé gái

- HS khá, giỏi: đọc được câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩa gì thế?

Chú nghĩ gì về bữa trưa?

3.Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Sẻ, ri ri, bói cá, le le.

B CHUẨN BỊ

- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: nhà gói, bé gái; Câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩa

gì thế?… Tranh minh hoạ phần luyện nói : Sẻ, ri ri, bói cá, le le

- HS: SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ

- Đọc đoạn thơ ứng dụng: Gió lùa kẽ lá

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em

vần mới : vần oi, ai– Ghi bảng

Hoạt động 1: Dạy vần oi-ai

Dạy vần oi:

- Nhận diện vần : Vần oi được tạo bởi: o và i

GV đọc mẫu

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá: ngói, nhà ngói

vần ai: ( Qui trình tương tự)- So sánh: oi với ai

Oi ai

Oi

- HS đọc cá nhân, cả lớp

Phân tích vần oi

- Giống: o

- Khác : i

- Ghép bìa cài: oi

- Đánh vần: o –i– oi

- Đọc trơn: ngói

Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ

Oi ai Ngói gái nhà ngói bé gái

Trang 8

Hoạt động 2 : Luyện đọc

Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ

- Đọc lại bài ở trên bảng ( HS khá, giỏi đọc)

Hoạt động 3 : Luyện viết

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối nét)

- Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

(nghỉ giải lao) Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Đọc câu ứng dụng: ( HS khá, giỏi )

Hoạt động 2: Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3: Luyện nói:

Hỏi: - Trong tranh vẽ con vật gì?

- Em biết con chim nào?

- Con le le, bói cá sống ở đâu và thích ăn gì?

- Chim sẻ, chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?

- Chim nào hót hay? Tiếng hót như thế nào?

( HS khá, giỏi)

4.Củng cố dặn dò

- HS đọc lại bài Tìm chữ có vần vừa học

- Dặn HS ôn bài Viết bài ở nhà Chuẩn bị bài sau

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Giống: Kết thúc bằng i

- Khác: ai bắt đầu bằng a ngà voi gà mái cái còi bài vở

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:cá nhân, cả lớp

- HS đọc lại bài trên bản

- Theo dõi qui trình

oi – ngói, ai – gái

ngà voi gà mái

- HS đọc lại bài ở tiết 1

Chú bói cá nghĩa gì thế? Chú nghĩ gì về bữa trưa?

- Nhận xét tranh

- Đọc (cá nhân – đồng thanh)

- HS đọc trong sách Đọc (10 em)

HS viết vở tập viết: oi – nhà ngói,

Ai – bé gái

“ Sẻ, ri ri, bói cá, le le”

Quan sát tranh và trả lời

Trang 9

Tiết 4: ÔN HỌC VẦN Bài 32: oi - ai

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết oi , ai, ngói, gái , từ và câu ứng dụng.

` 2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp.

3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học.

B CHUẨN BỊ

Bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra: HS đọc, oi , ai, ngói, gái , từ và câu ứng dụng.

* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp

HS cá nhân + đồng thanh

* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp

- GV đọc cho HS viết oi , ai, ngói, gái , từ và câu ứng dụng

- GV yêu cầu HS đọc oi , ai, ngói, gái , từ và câu ứng dụng

- GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học

3 Củng cố

HS đọc lại bài bảng lớp

4 Nhận xét- dặn dò

Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 2015

Tiết 1, 2: (PPCT – Tiết 65, 66)

Môn: HỌC VẦN Bài 33: ôi - ơi

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc được: ôi, ơi; trái ổi, bơi lội Từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ôi, ơi; trái ổi, bơi lội

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Lễ hội

2 Kĩ năng: Học sinh đọc và viết được : vần ôi, ơi và từ : trái ổi, bơi lội

Đọc được câu ứng dụng : Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

3.Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Lễ hội.

B CHUẨN BỊ

- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: trái ổi, bơi lội; Câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi

phố … Tranh minh hoạ phần luyện nói : Lễ hội

- HS: SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Khởi động: Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

- Đọc đoạn thơ ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩa gì thế? ( 2 em)

Chú nghĩa về bữa trưa

- Nhận xét bài cũ

Trang 10

3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài : Hôm nay cô giới thiệu cho các em

vần mới : vần ôi, ơi – Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần ôi-ơi

* Dạy vần ôi:

- Nhận diện vần : Vần ôi được tạo bởi: ô và i

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ôi và oi? ( HS khá)

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá : ổi, trái ổi

* Dạy vần ơi: ( Qui trình tương tự)

Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

HS đọc GV kết hợp giảng từ

- Đọc lại bài ở trên bảng

Hoạt động 3 : Luyện viết

Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối)

GV theo dõi, nhận xét

Củng cố dặn dò

( nghỉ giải lao)

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV cho HS đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

ôi ơi

ôi

- Phát âm cá nhân

- Phân tích và ghép bìa cài: ôi

- Giống: kết thúc bằng i

- Khác : ôi bắt đầu bắng ô

- Đánh vần ô - i- ôi

- Đọc trơn (cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: ổi

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ:

cá nhân , nhóm, cả lớp

- HS đọc:

ôi ổi trái ổi

- Đọc xuôi – ngược cá nhân, cả lớp

- ơi ơi bơi bơi lội

- Đọc xuôi – ngược lớp cá nhân

cái chổi ngói mới thổi còi đồ chơi

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

- Theo dõi qui trình Viết b con: ôi – ổi, ơi – bơi

- HS đọc lại bài tiết 1

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

Ngày đăng: 07/06/2016, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Giáo án lớp 1 tuần 8, 20152016
Bảng con. (Trang 6)
Hình vẽ bằng phép tính cộng. - Giáo án lớp 1 tuần 8, 20152016
Hình v ẽ bằng phép tính cộng (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w