Tiết 3 (PPCT – Tiết 28) Môn: TOÁN Bài 28: LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4. Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng. 2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng làm toán. Viết số và dấu đúng, rõ ràng. 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. B. CHUẨN BỊ Bộ thực hành toán 1 C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn Định: Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ: + Gọi 2 học sinh đọc lại công thức cộng trong phạm vi 4 + Học sinh sửa bài 3. Bài mới:
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2015
Tiết 3 (PPCT – Tiết 28) Môn: TOÁN Bài 28: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng làm toán Viết số và dấu đúng, rõ ràng.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập
B CHUẨN BỊ
Bộ thực hành toán 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn Định: Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 học sinh đọc lại công thức cộng trong phạm vi 4
+ Học sinh sửa bài
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố phép cộng trong
phạm vi 3 và 4
- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
- Treo tranh yêu cầu học sinh nhìn tranh
đọc bài toán
- Yêu cầu học sinh đặt phép tính phù hợp
- Giáo viên tách nhóm 2 con sóc ra và hỏi
: Có 1 con sóc thêm 1 con sóc rồi lại thêm
1 con sóc nữa là có bao nhiêu con sóc ?
- Giáo viên đặt tính : 1 + 1 + 1 = 3
- Hướng dẫn học sinh thực hiện theo 2
bước :
- B1 : lấy 1 + 1 = 2
- B2 : lấy 2 + 1 = 3
- Giáo viên kết luận : Lấy số thứ nhất
cộng với số thứ 2, được bao nhiêu ta cộng
với số thứ 3
Hoạt động 2: Thực hành
-H ướng dẫn học sinh mở SGK
BT1:
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên lưu ý học sinh viết số thẳng
-Vài học sinh nhắc lại tên bài học
- Học sinh nêu:Có 2 con sóc, thêm 1 con sóc Hỏi có tất cả bao nhiêu con sóc ?
2 + 1 = 3
- Có tất cả 3 con sóc
- Học sinh quan sát ghi nhớ
- Vài học sinh lặp lại cách tính
- Học sinh thực hành trên bảng con :
1 + 2 + 1 = ; 2 + 1 + 1 =
Bài 1 : tính (cột dọc )
3 2 2
Trang 2cột
? – Dấu gạch ngang thay thế dấu gì?
- GV gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét, sửa sai
BT2:
- Gọi học sinh nêu cách làm
- Cho học sinh làm miệng lần lượt từng
bài sau đó cho làm vào vở
BT3:
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên giúp đỡ thêm cho học sinh
yếu
4 Củng cố dặn dò:
- Hôm nay em vừa học bài gì ?
- Dặn học sinh về ôn lại công thức cộng
trong phạm vi 4
- Chuẩn bị trước bài ngày hôm sau: Phép
cộng trong phạm vi 5
+ + +
1 1 2
Bài 2 (cột 1): Viết số thích hợp vào ô trống
- HS lên bảng làm
- HS làm vào vở
- Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết vào 2 ô trống
Bài 3 : Tính
1 + 1 + 1 = 3
2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 + 1 = 4
Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
Tiết 1, 2 (PPCT- Tiết 31, 32)
Môn: HỌC VẦN Bài 31: ÔN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được: ia, ua, ưa Các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.
- Viết được: ia, ua, ưa; Các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa
2 Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
3.Thái độ: Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa.
B CHUẨN BỊ
- GV: - Bảng ôn
- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần truyện kể : Khỉ và Rùa
- HS: - SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Trang 3- Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc từ ngữ ứng dụng : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
- Đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Hỏi:Tuần qua chúng ta
đã học được những vần gì mới? GV ghi
ở góc bảng
- GV kẻ bảng ôn
Hoạt động 1 : Ôn tập:
Ôn các vần đã học:
Ghép chữ và vần thành tiếng
Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng:
(HS khá, giỏi )
HS đọc GV kết hợp giảng từ
- GV chỉnh sửa phát âm
- Giải thích từ: mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
GV yêu cầu HS tìm và đọc tiếng có vần
vừa ôn
Hoạt động 3: Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Gv chỉnh sửa chữ viết cho HS
GV cho HS đọc lại bài ở trên bảng (HS
khá, giỏi đọc)
Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao)
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV giới thiệu đoạn thơ ( HS khá,
giỏi đọc)
- Đọc SGK: ( HS khá, giỏi đọc cả bài)
Ia ua ưa
m ia m ua Mía mua
u ua ư ưa i ia
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Mua mía ngựa tía Mùa dưa trỉa đỗ
- HS đọc cá nhân, dãy bàn, cả lớp
- Theo dõi qui trình
- Cả lớp viết trên bàn
- Viết b con: mùa dưa
- HS đọc lại bài tiết 1
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
- HS nhìn SGK đọc trơn
- Viết vở tập viết: mùa dưa ngựa tía
Trang 4Hoạt động 2: Luyện viết:
GV cho HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3: Kể chuyện:
“Khỉ và Rùa”
- GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh
minh hoạ
Tranh 1: Rùa và Thỏ là đôi bạn thân
Một hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà
Khỉ vừa mới có tin mừng.Vợ Khỉ vừa
sinh con Rùa liền vội vàng theo Khỉ đến
thăm nhà Khỉ
Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn
không biết cách nào lên thăm vợ con
Khỉ được vì nhà Khỉ ở trên một cây cao
Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để đưa
Khỉ đưa Rùa lên nhà mình
Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra
chào Rùa quên cả mình đang ngậm đuôi
Khỉ, liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch
một cái, Rùa rơi xuống đất
Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, nên mai bị
rạn nứt Thế là từ đó, trên mai của Rùa
đều có vết rạn
* Ý nghĩa : Ba hoa và cẩu thả là tính
xấu, rất có hại Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn
ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên chuốc
hoạ vào thân Truyện còn giải thích sự
tích của mai Rùa
4 Củng cố dặn dò:
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và
đọc theo
- HS tìm tiếng có vần vừa học
- Dặn HS ôn bài viết bài ở nhà Xem
trước bài 32
- Nhận xét tiết học
HS đọc tên câu chuyện: Khỉ và Rùa
-Tiết 3: ÔN HỌC VẦN BÀI 31: ÔN TẬP
A MỤC TIEU
1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết u ,ua, ư, ưa, i, ia, từ và câu ứng dụng.
2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp.
3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học.
B CHUẨN BỊ
Trang 5Bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ôn định lớp
2 Kiểm tra: HS đọc, u, ua, ư, ưa, i, ia, từ và câu ứng dụng
* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp
HS cá nhân + đồng thanh
* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp
- GV đọc cho HS viết u, ua,ư, ưa,i, ia, từ và câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS đọc u, ua,ư, ưa,i, ia, từ và câu ứng dụng
- GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học
3 Củng cố
HS đọc lại bài bảng lớp
4 Nhận xét- dặn dò
-Tiết 4 (PPCT - -Tiết 29) Môn: TOÁN Bài 29: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; Biết làm tính cộng các số trong
phạm vi 5 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
2 Kĩ năng: HS biết làm tính cộng trong phạm vi 5.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.
B CHUẨN BỊ
Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán, học toán lớp 1.Tranh vẽ SGK trang 49
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn Định: Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
Học sinh lên bảng :
2 + 1 …4 2 + 1 … 3 2 + 1 … 1 +
2 + 2 … 4 2 + 2 … 3 1 + 3 … 3 + 1 Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng trong
phạm vi 5
- Giáo viên giới thiệu lần lượt các phép
cộng
4 + 1 = 5 ; 1 + 4 = 5 ; 3 + 2 =
5 ; 2 + 3 = 5
- Mỗi phép cộng đều theo 3 bước, tương tự
phép cộng trong phạm vi 3
- Hình thành bảng cộng ghi lên bảng lớp
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
Trang 6Hoạt động 2: Học thuộc bảng cộng
- Cho học sinh đọc ĐT Giáo viên xoá dần
để học sinh học thuộc tại lớp
- Giáo viên khuyến khích học sinh xung
phong đọc thuộc bảng cộng
- Giáo viên hỏi miệng : Học sinh trả lời
nhanh
- Cho học sinh xem hình vẽ sơ đồ trong
phần bài học nêu câu hỏi để học sinh nhận
biết : 1 + 4 = 5 = 4 + 1 = 5
Tức là : 1 + 4 cũng bằng 4 + 1 ( vì cùng
bằng 5 )
(Tương tự đối với sơ đồ 3 + 2 , 2 + 3 )
- Cho học sinh đọc lại
( HS khá, giỏi HTL bảng cộng )
Hoạt động 3: Thực hành
- Cho học sinh mở sách giáo khoa
BT1:
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào
bảng con
Nhận xét, sửa sai
BT2:
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết thẳng cột
BT3: ( HS khá, giỏi làm)
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết cấu toạ số 5 để làm
BT4 a:
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rồi
nêu bài toán và phép tính thích hợp
BT4 b: ( HS khá, giỏi làm)
4 Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em vừa học bài gì ? Đọc lại
công thức cộng phạm vi 5 ?
- Dặn học sinh về học thuộc công thức
cộng Làm các bài tập trong vở Bài tập
toán
- Chuẩn bị bài cho tiết toán ngày hôm sau
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
- 5 em đọc
- Học sinh đọc ĐT 5 lần
- Gọi 5 em đọc
- Học sinh lần lượt trả lời nhanh theo sự chỉ định của giáo viên
- 4 + 1 = 1 + 4 3 + 2 = 2 + 3
- HS đọc: Cá nhân, cả lớp
Bài 1 : Tính
4 + 1 = 2 + 3 = 2 + 2 = 4 + 1 =
3 + 2 = 1 + 4 = 2 + 3 = 3 + 1 =
Bài 2 : Tính cột dọc
4 2 2 3 + + + +
1 3 2 2 …
BT3: số ?
4 + 1 = … 5 = 4 + … …
3 + 2 = … 5 = 3 +… …
Bài 4 a/: Viết phép tính thích hợp
-“Có 4 con hươu thêm 1 con hươu Hỏi
có tất cả mấy con hươu ?
4 + 1 = 5
BT 4b:
3 + 2 = 5
Trang 7Nhận xét tiết học.
Thứ tư, ngày 14 tháng 10 năm 2015
Tiết 2, 3: (PPCT- Tiết 63, 64)
Môn: HỌC VẦN Bài 32: oi - ai
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được: oi, ai; nhà gói, bé gái Từ và các câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai; nhà gói bé gái
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
2 Kĩ năng: Học sinh đọc và viết được : vần oi, ai và từ nhà gói, bé gái
- HS khá, giỏi: đọc được câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩa gì thế?
Chú nghĩ gì về bữa trưa?
3.Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Sẻ, ri ri, bói cá, le le.
B CHUẨN BỊ
- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: nhà gói, bé gái; Câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩa
gì thế?… Tranh minh hoạ phần luyện nói : Sẻ, ri ri, bói cá, le le
- HS: SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ
- Đọc đoạn thơ ứng dụng: Gió lùa kẽ lá
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em
vần mới : vần oi, ai– Ghi bảng
Hoạt động 1: Dạy vần oi-ai
Dạy vần oi:
- Nhận diện vần : Vần oi được tạo bởi: o và i
GV đọc mẫu
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá: ngói, nhà ngói
vần ai: ( Qui trình tương tự)- So sánh: oi với ai
Oi ai
Oi
- HS đọc cá nhân, cả lớp
Phân tích vần oi
- Giống: o
- Khác : i
- Ghép bìa cài: oi
- Đánh vần: o –i– oi
- Đọc trơn: ngói
Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ
Oi ai Ngói gái nhà ngói bé gái
Trang 8Hoạt động 2 : Luyện đọc
Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ
- Đọc lại bài ở trên bảng ( HS khá, giỏi đọc)
Hoạt động 3 : Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối nét)
- Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
(nghỉ giải lao) Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng: ( HS khá, giỏi )
Hoạt động 2: Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3: Luyện nói:
Hỏi: - Trong tranh vẽ con vật gì?
- Em biết con chim nào?
- Con le le, bói cá sống ở đâu và thích ăn gì?
- Chim sẻ, chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?
- Chim nào hót hay? Tiếng hót như thế nào?
( HS khá, giỏi)
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài Tìm chữ có vần vừa học
- Dặn HS ôn bài Viết bài ở nhà Chuẩn bị bài sau
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Giống: Kết thúc bằng i
- Khác: ai bắt đầu bằng a ngà voi gà mái cái còi bài vở
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:cá nhân, cả lớp
- HS đọc lại bài trên bản
- Theo dõi qui trình
oi – ngói, ai – gái
ngà voi gà mái
- HS đọc lại bài ở tiết 1
Chú bói cá nghĩa gì thế? Chú nghĩ gì về bữa trưa?
- Nhận xét tranh
- Đọc (cá nhân – đồng thanh)
- HS đọc trong sách Đọc (10 em)
HS viết vở tập viết: oi – nhà ngói,
Ai – bé gái
“ Sẻ, ri ri, bói cá, le le”
Quan sát tranh và trả lời
Trang 9Tiết 4: ÔN HỌC VẦN Bài 32: oi - ai
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết oi , ai, ngói, gái , từ và câu ứng dụng.
` 2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp.
3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học.
B CHUẨN BỊ
Bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra: HS đọc, oi , ai, ngói, gái , từ và câu ứng dụng.
* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp
HS cá nhân + đồng thanh
* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp
- GV đọc cho HS viết oi , ai, ngói, gái , từ và câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS đọc oi , ai, ngói, gái , từ và câu ứng dụng
- GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học
3 Củng cố
HS đọc lại bài bảng lớp
4 Nhận xét- dặn dò
Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 2015
Tiết 1, 2: (PPCT – Tiết 65, 66)
Môn: HỌC VẦN Bài 33: ôi - ơi
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được: ôi, ơi; trái ổi, bơi lội Từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ôi, ơi; trái ổi, bơi lội
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
2 Kĩ năng: Học sinh đọc và viết được : vần ôi, ơi và từ : trái ổi, bơi lội
Đọc được câu ứng dụng : Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
3.Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Lễ hội.
B CHUẨN BỊ
- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: trái ổi, bơi lội; Câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
phố … Tranh minh hoạ phần luyện nói : Lễ hội
- HS: SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động: Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
- Đọc đoạn thơ ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩa gì thế? ( 2 em)
Chú nghĩa về bữa trưa
- Nhận xét bài cũ
Trang 103.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài : Hôm nay cô giới thiệu cho các em
vần mới : vần ôi, ơi – Ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần ôi-ơi
* Dạy vần ôi:
- Nhận diện vần : Vần ôi được tạo bởi: ô và i
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ôi và oi? ( HS khá)
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : ổi, trái ổi
* Dạy vần ơi: ( Qui trình tương tự)
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
HS đọc GV kết hợp giảng từ
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3 : Luyện viết
Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
GV theo dõi, nhận xét
Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao)
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
ôi ơi
ôi
- Phát âm cá nhân
- Phân tích và ghép bìa cài: ôi
- Giống: kết thúc bằng i
- Khác : ôi bắt đầu bắng ô
- Đánh vần ô - i- ôi
- Đọc trơn (cá nhân - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: ổi
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ:
cá nhân , nhóm, cả lớp
- HS đọc:
ôi ổi trái ổi
- Đọc xuôi – ngược cá nhân, cả lớp
- ơi ơi bơi bơi lội
- Đọc xuôi – ngược lớp cá nhân
cái chổi ngói mới thổi còi đồ chơi
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
- Theo dõi qui trình Viết b con: ôi – ổi, ơi – bơi
- HS đọc lại bài tiết 1
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ