1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 9 (cả năm)

59 3,8K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hình học 9 (cả năm)

Trang 1

CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Tiết 1+2

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu

 Biết thiết lập các hệ thức : b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’; ha = bc và 2 2 2

b

1a

1h

1

 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II Phương pháp dạy học

SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)

III Quá trình hoạt động trên lớp

Hoạt động 1 : Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

Đưa hình 2  giới thiệu ?1

Để có hệ thức b2 = ab’

b

' b a

b

  AHC ~ 

Nhóm 2 : Lập tỉ lệ thức

Định lý 1 : (SGK trang 56)Công thức :

b2= ab’ ; c2 = ac’

* Chú ý :Định lý Pytago đảo : Nếu

ABC có độ dài ba cạnh thỏa mãn AB2 + AC2 = BC2

thì tam giác đó vuông tại A

Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao

* Học sinh tìm yếu tố :

2 - Một số hệ thức liên quan tới đường cao

Trang 2

(  AHB vuông tại H; 

CHA vuông tại H)

 Gợi ý nhận xét :

?3 Hướng dẫn học sinh bình

phương 2 vế (3); sử dụng

định lý Pytago  hệ thức

2 2

1b

1h

AH

(hay h2= b’c’)Học sinh nhắc lại định lý 2

* Học sinh nêu yếu tố dẫn đến 2 tam giác vuông này đồng dạng (Bˆ chung)Cho học sinh suy ra hệ thức

AC BA = HA BC (3)Học sinh nhắc lại định lý 3

2 2

1b

1h

2 2

cbh

2 2

2 2 2

cb

cbh

a

cb

2 c

1 b

1 h

1

Hoạt động 3 : Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 68, 69

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà : học thuộc định lý 1, 2, 3, 4 và làm bài tập 5, 6, 7, 8, 9



Trang 3

Tiết 3

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập

II Phương pháp dạy học

Một học sinh tính FG

Vận dụng hệ thức lượng tính EF; EG

Bài 5 - SGK trang 69

Áp dụng định lý Pytago : BC2 = AB2 + AC2

BC2 = 32 + 42 = 25  BC = 5 (cm)Áp dụng hệ thức lượng : BC.AH = AB.AC

4 , 2 5

4 3 AH

BC

AC AB AH

* Cách 1 :Theo cách dựng,  ABC có đường trung tuyến AO = 21 BC ABC vuông tại A

Do đó AH2 = BH.CH hay x2 =a.b

* Cách 2 :Theo cách dựng,  DEF có đường trung tuyến DO = 21 EF DEF vuông tại D

Do đó DE2 = EI.EF hay x2 =a.b

Trang 4

Chuẩn bị h.11, h.12, h.13

(SGK)

Cho 1 học sinh phân tích yếu tố tìm và đã biết theo quan hệ nào?

Tìm định lý áp dụng cho đúng

4/ Hướng dẫn về nhà

 Ôn lại các định lý, biết áp dụng các hệ thức

 Xem trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn



Trang 5

Tiết 4+5

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I Mục tiêu

 Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

 Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

 Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600

II Phương pháp dạy học

SGK, phấn màu, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ : (SGK trang 81)

Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

3/ Bài mới : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của

nó hay không ?

Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn

Xét  ABC và  A’B’C’

Yêu cầu viết các tỉ lệ thức

về các cạnh, mà mỗi vế là

tỉ số giữa 2 cạnh của cùng

một tam giác

Hướng dẫn làm ?1

' C ' A AB

' C ' B

' C ' A BC

AC

' C ' B

' B ' A BC

BC = a 2

2

2 2

1 2 a

a BC

AB BC

a AB

AC AC

AB

Học sinh nhận xét :

ABC là nửa của tam giác đều BCB’

Trang 6

Dựng góc vuông xOy

Trên Oy, lấy OM = 1

Vẽ (M ; 2) cắt Ox tại N

2

1 a 2

a BC

3 a BC

1 3 a

a AC

3 a AB

AB AC

Cˆg cot

; AC AB

Cˆtg

BC AC

C ˆ cos

; BC AB

C ˆ sin

Học sinh chứng minh :

OMN vuông tại O có :

OM = 1 ; MN = 2 (theo cách dựng)

OM

Nˆsin

b Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn (SGK trang 63)

doi

ke g cot

; ke

doi tg

huyen

ke cos

; huyen

doi sin

2

2 BC

2

3 BC

AB

c Dựng góc nhọn, biết tg

=32Dựng xOy = 1VTrên tia Ox; lấy OA = 2 (đơnvị)

Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơnvị)

 được OBA =

Trang 7

 ONM = 

* Chú ý : (SGK trang 64)

(vì tg= tgBˆ =OAOB 32)

Hoạt động 2 : Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

Lập các tỉ số lượng giác của

góc và góc

Theo ví dụ 1 có nhận xét gì

về sin450 và cos450 (tương

tự cho tg450 và cotg450)

Theo ví dụ 2 đã có giá trị

các tỉ số lượng giác của góc

tg = ? cotg = ?cotg = ? tg = ?

Tìm sin450 và cos450

tg = cotg ; cotg= tg

Ví dụ 5 :sin450 = cos450 =

2 2

tg450 = cotg450 = 1

Ví dụ 6 :sin300 = cos600 =21cos300 = sin600 =

2 3

tg300 = cotg600 =

3 3

cotg300 = tg600 = 3Xem bảng tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt (xem bảng trang 65)

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

 Học bài kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặt biệt

 Làm bài 13, 14, 15, 16, 17/77



Trang 8

Tiết 6

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

 Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập

 Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó

II Phương pháp dạy học

SGK, thước, e-ke, com-pa

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ :

 Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông

 Phát biểu định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Tính các tỉ số lượng

giác của Bˆ vàAˆ ?

Đổi độ dài AC, BC theo đơn vị (dm)Tính AB

 Các tỉ số lượng giác của Bˆ (hoặc

Aˆ )

Bài 10 - SGK trang 76sin340 = sinPˆ =OQPQcos340 = cosPˆ = PQOPtg340 = tgPˆ =OQOPcotg340 = cotgPˆ =OQOPBài 11 - SGK trang 76

5

4 15

12 AB

12 AC

BC

vì Aˆ + Bˆ = 900 nên :sinAˆ =cosBˆ =54 ; cosAˆ =sinBˆ =53

Trang 9

Chú ý : Góc nhỏ hơn

450 (nhưng sao cho

chúng và các góc đã

cho là phụ nhau)

Cách làm 20(b, c, d)

tương tự

Chú ý cạnh đối, cạnh

kề so với góc

So sánh cạnh huyền

với cạnh góc vuông

Lập tỉ số :

So sánh các tỉ số đó

với tg ; cotg theo

định nghĩa

Hướng dẫn học sinh

lần lượt tính (dựa vào

định nghĩa của sin;

cos và dựa vào định

lý Pytago)

Áp dụng định lý về

tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Học sinh nêu cách dựng, thực hành

a/ Trong tam giác vuông : cạnh đối, cạnh kề của góc

đều là cạnh góc vuông cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnhhuyền

c/ sin2 = ? cos2 = ?

 Nhận xét, áp dụng định lý Pytago

Bài 12 - SGK trang 76sin600 = cos300 ; cos750 = sin150

sin52030’ = cos37030’ ; cotg820 = tg80

tg800 = cotg100

Bài 13 - SGK trang 77a/ sin =32

Chọn độ dài 1 đơn vịVẽ góc xOy = 1VTrên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị)Vẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3 đơn vị; cung này cắt Ox tại N Khi đó ONM=

Bài 14 - SGK trang 77a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền là lớn nhất

1 huyen

ke cos

; 1 huyen

doihuyenkehuyendoicos

kehuyendoihuyenkesin

cos

tg.cotg= 1

doi

ke ke

2

huyen

ke huyen

ke doi

2 2 2

2 2



Trang 10

Tiết 7+8

BẢNG LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu

 Nắm được cấu tạo, quy luật, kỹ năng tra bảng lượng giác

 Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)

II Phương pháp dạy học

Bảng lượng giác; máy tính (nếu có)

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ :

Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số này đối với hai góc phụ nhau

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Cấu tạo của bảng lượng giác

Bảng lượng giác có từ trang 52

 58 của cuốn bảng số

Dựa vào tính chất của các tỉ số

lượng giác của hai góc phụ

 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6

 Cột 1 và 13 : ghi số nguyên độ (cột 1 : ghi số tăng dần từ 00 900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900 00)

 11 cột giữa ghi các giá trị của sin (cos)b/ Bảng tg và cotg : (bảng IX) có cấu trúc tương tự (X)c/ Bảng tg của các góc gần 900 và cotg của các góc nhỏ (bảng X) không có phần hiệu chỉnh

2 - Nhận xét : với 00 <  < 900 thì :

sin và tg tăngcos và cotg giảm

Hoạt động 2 : Cách dùng bảng lượng giác

GV hướng dẫn HS tìm sin :

Hướng dẫn HS dùng bảng VIII :

- Tra số độ ở cột 1

- Tra số phút ở dòng 1

- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột

phút

GV hướng dẫn HS tìm cos :

Dùng bảng VIII :

- Tra số độ ở cột 13

- Tra số phút ở dòng cuối

- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột

phút

Chú ý : Trường hợp số phút không phải là

bội số của 6 (xem SGK)

a/ Tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước

VD1 : Tính sin46012’

(Xem bảng 1 - SGK trang 8)

Ta có : sin46012’ 0,7218VD2 : Tính cos33014’

(Xem bảng 2 - SGK trang 9)

Vì cos33014’< cos33012’, nên cos33014’ được tính bằng cos33012’ trừ đi phần hiệu chỉnh ứng với 2’(đối với sin thì cộng vào)

Ta có : cos33014’ 0,8368 - 0,0003

 0,8365

Trang 11

Tra bảng tính tg : hướng dẫn tra bảng IX

Tra số độ ở cột 1, số phút ở dòng 1 Giá trị

ở vị trí giao của dòng và cột là phần thập

phân; còn phần nguyên lấy theo phần

nguyên của giá trị gần nhất

Tra bảng tính cotg : tương tự như trên với

số độ ở cột 13, số phút ở dòng cuối

Để tính tg của góc 760 trở lên và cotg của

góc 140 trở xuống, dùng bảng X

Hướng dẫn HS chú ý việc sử dụng phần

hiệu chỉnh trong bảng VIII và IX

Tìm trong bảng VIII số 0,7837 với 7837 là

giao của dòng 510 và cột 36’

Tương tự tìm  khi biết cotg (gióng cột

13 và dòng cuối)

Tra bảng VIII ta có :

sin26030’ < sinx < sin26036’

(Xem bảng 5 - SGK trang 70)VD6 : Tính cotg8032’

(Xem bảng 6 - SGK trang 70)Chú ý : (SGK trang 70) b/ Tìm số đo của góc khi biết được một tỉ sốlượng giác của góc đó

VD7 : Tìm  biết sin = 0,7837Tra bảng   51036’

VD8 : Tìm  biết cotg = 3,006Tra bảng   18024’

Chú ý : SGK trang 71VD9 : Tìm góc x biết sinx0,447Tra bảng   270

VD10 : Tìm góc x biết cosx0,5547Tra bảng   560

4/ Hướng dẫn về nhà

 Xem bài “Máy tính bỏ túi Casio FX-220”

 Làm bài tập 20, 21, 22, 23, 24, 25 trang 84



Trang 12

Tiết 9

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Có kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi cho

biết số đo góc và ngược lại

II Phương tiện dạy học

Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ : sửa bài tập 20 - SGK trang 74

3/ Luyện tập :

GV hướng dẫn luyện tập

bài 27 và 28 bằng cách

dùng bảng lượng giác (có

sử dụng phần hiệu chỉnh)

Góc tăng thì sin góc đó ra

sao ? Tương tự suy luận

cho cos, tg, cotg

Nhắc lại định lý về tỉ số

lượng giác của hai góc

(hoặc ngược lại)

Chia lớp làm 4 nhóm; mỗinhóm cử hai đại diện ghi kết quả trên bảng (1 học sinh ghi kết quả bài 27; 1 học sinh ghi kết quả bài 28)

Góc tăng thì : sin tăng; cosgiảm; tg tăng; cotg giảm

sin= cos(900 - )

tg= cotg(900 - )cos650= sin(900 - 650)cotg320= tg(900 - 320)

Bài 20/84a/ sin70013’ 0,9410b/ cos25032’ 0,8138c/ tg43010’ 0,9380d/ cotg25018’ 2,1155

Bài 22/84a/ sin200 < sin700 (vì 200 < 700)b/ cos250 > cos63015’(vì 250 < 63015’)c/ tg73020’ > tg450 (vì 73020’ > 450)d/ cotg20 > cotg37040’(vì 20 < 37040’)Bài 23/84

a/

1 25 sin

25 sin ) 65 90 sin(

25 sin 65

cos

25 sin

0

0 0

0

0 0

4/ Hướng dẫn về nha ø : Xem trước bài “hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác

vuông” (soạn trước phần ?1 ; ?2)



Trang 13

Tiết 10+11

HỆ THỨC GIỮA CÁC CẠNH VÀ CÁC GÓC CỦA

MỘT TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu

 Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

 Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông

 Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông”

II Phương tiện dạy học

SGK, phấn màu, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ :

a/ Cho  ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc Bˆ và góc Cˆ

b/ Hãy tính AB, AC theo sinBˆ , sinCˆ , cosBˆ , cosCˆ

c/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tgBˆ , tgCˆ , cotgBˆ , cotgCˆ

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Các hệ thức

Dựa vào các câu

hỏi kiểm tra bài

cũ để hoàn thiện

?1

Một HS viết tất

cả tỉ số lượng

giác của góc Bˆ

vàCˆ

Hai HS khác lên

thực hiện câu hỏi

(b) và (c) của

kiểm tra bài cũ

GV tổng kết lại

để rút ra định lý

Trang 14

8 , 2 51

cos

LM

0  

Lưu ý : (SGK trang 78)

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

 Áp dụng làm bài tập 26, 27/88

 Bài tập về nhà 28, 29, 30, 31/89



Trang 15

Tiết 12

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Vận dụng vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông vào việc

“Giải tam giác vuông”

II Phương tiện dạy học

SGK, phấn màu, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ :

 Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh huyền và các tỉ số lượnggiác của các góc nhọn

 Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và các tỉ sốlượng giác của các góc nhọn

3/ Luyện tập :

GV cho luyện tập :

Bài 28/SGK

Tương tự bài 29 và tìm ra

được hệ thức áp dụng tương

ứng

(lưu ý ở đây là tìm góc)

Bài 29/SGK : (Xem h.35 -

SGK)

Có cạnh huyền, 1 cạnh góc

vuông, phải tìm góc ?

Lưu ý cạnh góc vuông đã

biết kề với góc   hệ

320 250

   38037’

Bài 30 - SGK trang 89

Trang 16

Xét  KBA vuông tại K; tìm

AB ?

Xét  ABN (Nˆ = 1V) tìm

AN

Tương tự suy luận tính AC

Áp dụng hệ thức liên quan cạnh huyền và cos

Dùng hệ thức quan hệ giữa cạnh huyền và sin

HS nêu hệ thức cần dùng rồisuy ra

AB = cos 22 0

5 , 5 A

BˆK cos

BK

 5 , 93a/ AN = AB.sinABN

= 5,93.sin3803,65b/ AC =

0

30 cos

65 , 3 N

CˆA cos

AN

 4 , 21

4/ Hướng dẫn về nhà

GV hướng dẫn và mô tả nội dung bài 39 qua hình để HS tìm ra cách giải quyết bài



Trang 17

Tiết 13+14

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I Mục tiêu

 Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó

 Xác định khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được

 Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II Phương tiện dạy học

Eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Thực hiện :

Hoạt động 1 : Xác định chiều cao của vật

GV nêu ý nghĩa nhiệm vụ :

xác định chiều cao của cột

cờ mà không cần lên đỉnh

cột

Dựa vào sơ đồ h.34 - SGK

trang 90 GV hướng dẫn HS

thực hiện và kết quả tính

được là chiều cao AD của

- Độ cao cột cờ là AD :

Hoạt động 2 : Xác định khoảng cách

GV nêu nhiệm vụ : xác định

chiều rộng con đường trước

cổng trường mà việc đo đạc

chỉ tiến hành tại một bên

đường

Dựa vào sơ đồ h.35 - SGK

trang 81 GV hướng dẫn HS

thực hiện và kết quả tính

được là chiều rộng AB của

con đường

- HS chuẩn bị : eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)

(Quan sát h.35 - SGK trang 91)

- Chiều rộng con đường AB = b

- Dựa vào  ABC vuông tại A có AB = a.tg

2 - Xác định khoảng cáchCác bước thực hiện :(Xem SGK trang 81)

- Dùng giác kế đạc vạch

3/ Đánh giá kết quả

Kết quả thực hành được GV đánh giá theo thang điểm 10 (chuẩn bị dụng cụ : 3, ý thức kỷ luật : 3, kết quả thực hành : 4) Điểm mỗi cá nhân được lấy theo điểm chung của tổ



Trang 18

 Hệ thống hóa định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các

tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

 Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộngcủa vật thể

II Phương tiện dạy học

SGK, phấn màu, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ : kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn chương

3/ Bài tập ôn chương :

Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 92

GV cho HS quan sát hình và

thực hiện viết hệ thức

Xét hình 39, GV cho HS thực

hiện cả hai câu hỏi 2 và 3

GV yêu cầu HS giải thích

thuật ngữ “Giải tam giác

vuông”, sau đó nêu câu hỏi 4

SGK trang 92

Cử 3 HS lên thực hiện mỗi em một câu

4 HS đại diện 4 tổ lên thực hiện lần lượt2a, 2b, 3a, 3b

HS phát biểu trả lời câu hỏi 4

Câu hỏi1/

a p2 = p’.q ; r2 = r’.q

b 2 2 r 2

1 p

1 h

b sin = cos ; cos = sin

Trang 19

Hoạt động 2 : Bài tập ôn chương I

GV cho HS trả lời trắc

nghiệm các bài 33, 34 (xem

h.41, h.42, h.43)

Trong tam giác vuông, tỉ số

giữa hai cạnh góc vuông

liên quan tới tỉ số lượng giác

nào của góc nhọn ?

Hãy tìm góc  và góc  ?

GV hướng dẫn HS chia 2

Để tính IB thì phải xét 

IKB vuông tại I

Tính IA bằng cách xét 

IKA vuông tại I

HS thi đua lấy câu trả lời nhanh nhất

tg và cotg của góc nhọn

tg của góc nhọn này làcotg của góc nhọn kia

Tương tự cách trên tính A’H’ ?

Tính A’B’

IK = 380 (m)IKB = 500 + 150

?

IB 

IK = 380 (m)IKA = 500

?

IA 

Bài 33/SGK trang 93a/ (h.41) - Cˆ

b/ (h.42) - Dˆ

c/ (h.43) - Cˆ

Bài 34/SGK trang 93a/ (h.44) - Cˆ

AB = IB - IA = 814,9 - 452,9

Trang 20

(Quan sát h.50 SGK trang

85)

Áp dụng phương pháp xác

định chiều cao của vật

GV hướng dẫn HS vẽ hình

Chiều cao vật là :

Bˆ  

= 362 (m)Bài 40/SGK trang 95Chiều cao của cây là :1,7 + 30.tg350 22,7 (m)Bài 41/SGK trang 95

Trang 21

Tiết 17

KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG I

Đề 1

1 Tìm x và y trong mỗi hình sau (lấy 3 chữ số thập phân)

2 Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượnggiác của góc B Từ đó suy ra các hệ thức tính các tỉ số lượng giác của góc C

3 Dựng góc nhọn, biết rằng tg= 54

4 Cho tam giác DEF có EF = 7 cm, Dˆ = 400, Fˆ = 580 Kẻ đường cao EI của tam giác đó.Hãy tính (lấy 3 chữ số thập phân) :

1 Tìm x, y và z trong hình sau :

2 Không dùng bảng và máy tính Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từnhỏ đến lớn : sin240, cos350, sin540, cos700, sin780

3 Dựng góc, biết rằng cotg=

2 1

4 Giải tam giác vuông ABC, biết rằng Aˆ = 900, AB = 5, BC = 7

Trang 22

1 Cho hình vẽ sau : Tính cạnh BC

2 Không dùng bảng và máy tính Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từnhỏ đến lớn : cotg250, tg320, cotg180, tg440, cotg620

3 Dựng góc, biết rằng sin=

5 3

4 Tính các góc của một tam giác vuông biết tỉ số giữa hai cạnh góc vuông là 13 : 21Biểu điểm :

Trang 23

CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRÒN

 Biết vận dụng các kiến thức vào tình huống đơn giản

II Phương pháp dạy học

Học sinh chuẩn bị compa, xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 6), tính chất đườngtrung trực của đoạn thẳng Giáo viên chuẩn bị bảng phụ vẽ sẵn ảnh hướng dẫn bài tập

1, 2

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ : Giới thiệu chương II

3/ Bài mới : Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, thử tìm tâm đường tròn qua 3 điểm

ấy

Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa đường tròn

- Giáo viên vẽ đường tròn

(O ; R)

- Nhấn mạnh R > 0

- Giáo viên giới thiệu 3 vị

trí tương đối của điểm M

và đường tròn (O)

?1 So sánh các độ dài OH

và OK

GV phát biểu đường tròn

dưới dạng tập hợp điểm

- HS nhắc lại định nghĩa đường tròn (hình học 6)

1 - Nhắc lại định nghĩa đường tròn

Định nghĩa : SGK trang 97

Ký hiệu : (O ; R) hoặc (O)Bảng tóm tắt vị trí tương đối của điểm M và đường tròn (O) : (SGK trang 97)

Trang 24

Định nghĩa 2 : SGK/97

Hoạt động 2 : Sự xác định đường tròn

?2 Qua mấy điểm xác

- GV kết luận về 2 cách

xác định đường tròn

- GV giới thiệu đường

tròn ngoại tiếp, tam giác

nội tiếp đường tròn

- Nhóm 1 : Qua 1 điểm vẽ được bao nhiêu đường tròn ?

- Nhóm 2 : Qua 2 điểm vẽ được mấy đường tròn ?

- Nhóm 3 : Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ được mấy đường tròn ?

- Nhóm 4 : Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được mấy đường tròn?

- Học sinh trả lời như SGK/98

- Học sinh phát biểu thành định lý

2 - Sự xác định đường trònĐịnh lý 2 : SGK/98

Hai cách xác định đường tròn (SGK/98)

Hoạt động 3 : bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 100)

Hoạt động 4 : Học thuộc định lý 1, 2, làm bài tập 4, 5 SGK trang 89



Trang 25

II Phương pháp dạy học

 Sửa bài tập 4, 5

4 Đường tròn (O ; 2) có

tâm ở gốc tọa độ Xác định

Nhắc lại vị trí tương đối

của một điểm đối với

đường tròn

5 Vạch theo nắp hộp tròn

vẽ thành đường tròn trên

giấy Dùng thước, compa

tìm tâm đường tròn này

10  ABC, đường cao

a/ Tìm một điểm cách đều

4 điểm B, E, D, C Chú ý

HS vẽ hình, xác định điểm

HS vẽ đường tròn, xác định tâm

Vẽ đường trung trực của hai dâyấy

Giao điểm của 2 đường trung trực là tâm đường tròn

Bài 10 - SGK/104

a Gọi M là trung điểm BC

Ta có : EM = DM =BC2 (trung tuyến ứng với cạnh huyền tam giác vuông)

2

BC MD MC MB

ME    

Do đó : B, E, D, C cùng thuộc

Trang 26

BEC và BDC là các tam

7 Hãy nối các ý (1), (2),

(3) với một trong các ý (4),

Đường tròn (O) qua B, C

nên O thuộc đường nào ?

GV nói thêm về xác định

một điểm bằng quỹ tích

BC Đường này cắt Ay tại OVẽ đường tròn (O) bán kính OB hoặc OC

Đó là đường tròn phải dựngThật vậy, theo cách dựng ta có :

O thuộc Ax và OB = OCNên (O ; OB) qua B và C

4/ Hướng dẫn về nhà

 Ôn lại các định nghĩa, định lý

 Xem trước bài 20 : “Đường kính và dây của đường tròn”



Trang 27

Tiết 20

ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu

 Nắm được đường kính là dây cung lớn nhất trong các dây của đường tròn

 Nắm được hai định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trungđiểm của một dây không đi qua tâm

 Biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của một dây,đường kính vuông góc với dây

 Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong suy luận và chứng minh

II Phương pháp dạy học

Trực quan, đàm thoại, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

GV gợi ý hai trường hợp

GV uốn nắn cách phát biểu

định lý

GV vẽ đường tròn (O), dây

CD, đường kính AB  CD

HS phát hiện tính chất có

trong hình vẽ và chứng minh

Cần bổ sung thêm điều kiện

nào thì đường kính AB đi qua

trung điểm của dây CD sẽ

vuông góc với CD

HS nhắc lại định nghĩa dây và đường kínhTH1 : Dây AB qua tâm O (nhóm 1 chứng minh)TH2 : Dây AB không qua tâm O (nhóm 2 chứng minh)

Nhóm 3, 4 phát biểu thành định lý

Nhóm 1 : Chứng minh định lý 1

Nhóm 2 : Phát triển định lý 2

HS làm ?1

Điều kiện dây CD không

đi qua tâm

HS đọc định lý 3Nhóm 3 chứng minh định lý 3

1 - So sánh độ dài của đường kính và dây

0 I ID IA

Định lý 3 : (SGK/103)

Trang 28

AB là đường kính

AB cắt CD tại I  AB  CD

I0; IC = ID

Định lý 3 có thể xem là định

lý đảo của định lý 2

4/ Củng cố : Làm bài tập ?2

5/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài tập 10, 11/104



Trang 29

II Phương pháp dạy học

 Sửa bài tập 11/104

 Luyện tập bài tập 14, 15

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý về đường kính vuông góc với dây cung và đường

kính đi qua trung điểm của dây không phải là đường kính, liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm, làm bài tập 12, 13

MK MH

MD

M K DK

MC

M H

C H

a/ EH = EK 

OHE =  OKE 

Hˆ  Kˆ  v

OE : cạnh chung

OH = OK  AB = CDb/ EA = EC

) cmt ( EK EH

Trong đường tròn nhỏ :

AB > CD  OH < OKTrong đường tròn lớn :

OH < OK  ME > MFTrong đường tròn lớn :

Bài 11 - SGK trang 104

Bài 13 - SGK trang 106

Ngày đăng: 02/11/2012, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG LƯỢNG GIÁC - Giáo án Hình học 9 (cả năm)
BẢNG LƯỢNG GIÁC (Trang 10)
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220 - Giáo án Hình học 9 (cả năm)
Bảng l ượng giác; máy tính Casio FX-220 (Trang 12)
Hình 68 SGK - Giáo án Hình học 9 (cả năm)
Hình 68 SGK (Trang 31)
Bảng tóm tắt trang 109 SGK - Giáo án Hình học 9 (cả năm)
Bảng t óm tắt trang 109 SGK (Trang 34)
Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí của hai đường tròn, 2 vòng tròn, compas, thước thẳng,  phấn màu - Giáo án Hình học 9 (cả năm)
Bảng ph ụ vẽ sẵn các vị trí của hai đường tròn, 2 vòng tròn, compas, thước thẳng, phấn màu (Trang 47)
Hình chữ nhật - Giáo án Hình học 9 (cả năm)
Hình ch ữ nhật (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w