1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 DẠNG TÍCH PHÂN THƯỜNG GẶP PHẦN 3

14 226 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 LỢI ÍCH CỦA HỌC TRỰC TUYẾN  Ngồi học tại nhà với giáo viên nổi tiếng..  Chủ động lựa chọn chương trình học phù hợp với mục tiêu và năng lực..  Chi phí chỉ bằng 20% so với học trực t

Trang 1

Bài 1 Tính các tích phân sau:

4)

5)

6)

7)

Giải

1)

Khi đó

Vậy

Khi đó:

3)

+) Khi đó:

+) Vậy

4)

1 2

1

0

3 2

x x

e

e

ln 3 x 2 x 3

dx I

0 x 5

dx I

e

4

01

x x

e

e

0

x

x x

e dx

ee

0

(1 x)

x

e dx e

0

3

3 2

x x

x x

dx

1

3 ( 3)

2

t  edte dxe dxx  0 t 3 x   1 t 1 2e

2

1

1 3

2

t

  

 

1 2

3

e

2 1

ln

ln 5

2

ln 3 x 2 x 3

dx I

x

  x: ln 3ln 5 t: 35

5

ln

x

2

1

0 x 5

dx I

e

2

:1

2

ln

x

x x

e

ln

e

e

3

I  1 ln 62 2

e

e

4

01

x x

e

e

10 DẠNG TÍCH PHÂN THƯỜNG GẶP ( Phần 03)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG

Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng 10 dạng tích phân thường gặp (Phần 03) thuộc khóa học

Luyện thi THPT quốc gia Pen - C: Môn Toán (GV: Nguyễn Thanh Tùng) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững

kiến thức phần này, bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này.

Trang 2

+) Đặt và cận

+) Vậy

5)

+) Vậy

6)

7)

=

+) Vậy

(Từ (*) các bạn có thể dùng phương pháp đồng nhất hệ số:

2*) Ta tìm theo 2 cách:

x

e

1

1

x

e

2

e e

4

I  ln 1 1

2

e e

 

5

I

2

2

:1

1 1

2 2

e e

dt

t

ln

e

5

I  1ln 2 1

e

6

I

0

(1 x)

x

e dx e

1

1

x x

x

dt e dx

e t

 

   

 

 t: 2 1 e

(1 )

( 1)

x x x

e

2

2

e

t

t

6

2

e

  

7

I  ln 2 2 2

0

3

3 2

x x

x x

dx

x

x x

x x

(2 3)

3 2 2 3 2 2 ( 1)( 2) 2 3 2 2

t

dt

1

   

2 2

1

t

t

7 3ln 3 4ln 2

2

3 ( 2) ( 1)

Trang 3

C1: chọn và chọn

C2: (2*)

4)

5)

6)

Giải :

1)

dàng qua , cộng với yếu tố cận ( và ) giúp ta nghĩ tới việc đặt để chuyển tích phân

về dạng tích phân hữu tỉ cơ bản

Giải :

+) Biến đổi

Suy ra

2)

+) Khi đó:

+) Vậy

2ln 3 2

2ln 2

2

1

x

x x

e

ln 2 1

x

x

e dx I

e

1

3

x x

dx

ln 3

3

x

x

e dx

e

1

2

0 2 x 2 x 1

dx

2ln 3 2

2ln 2

2

1

x

x x

e

2

x

e e x 1x

e

e

2

x

x

te

x

x x

e

e

2

x

2

3

1

ln 5 2

2

ln 2 1

x

x

e dx I

e

2

2

2

1

x

x

tdt e dx

e t

 

      

 

 x: ln 2ln 5 t:12

2 2

1

1

x x x

t e

2

23 3

Trang 4

3)

Khi đó :

Vậy

4)

= +) Vậy

5)

+) Vậy

6)

Nhận xét :

phải chỉnh lại tích phân ( để rút được theo ) bằng cách biến đổi:

nhưng ta không rút được biểu thức dưới mẫu số theo được Như vậy hướng đi này không

khả thi Nếu ta chuyển sang hướng khác bằng cách đặt thì

nếu làm tiếp thì sẽ khá dài và phức tạp Nhưng chúng ta hãy

quan sát kĩ lại biểu thức : giá như nó có dạng

khi đó ta có lời giải bài toán như sau:

Giải :

1

3

x x

x

2

    x  0 t 1 x  1 t e

1

x

e

3

2 ln 4 n

4

I  ln 3

dx

2

2

2

1

x

x

tdt e dx

e t

 

      

 

 x: 0ln 3 t: 22

2

1

x

x x

I

e e

4

I  2 ln( 2 1) ln 3 

5

I  ln 3

3

x

x

e dx

e

1

4

3

2

2

dt

t t

     2 1

6

I  1

2

0 2 x 2 x 1

dx

tee   t ee  tdtee dx

tdt

0

x x

e e dx I

2

(2e xe x) t

x

te

1

e x

I

ua

2 x

ee2x(2e2x2e x  1) 2 2exe2x  (1 ex)21

Trang 5

+) Đặt và cận

=

+) Vậy

Bài 3. Tính các tích phân sau: 1)

ln 2 3 1

0 2

x

x

e

e

3)

ln 2

0

x x

x

e

 

 

6)

9)

12)

13)

14)

Giải :

1)

ln 2 3

1

0 2

x x

e

e

t edte dx; Đổi cận x  0 t 3 và xln 2 t 4

Khi đó

4

1

x x x

Vậy

3)

ln 2

0

x x

x

e

 

 

(1 ) 3(1 ) (1 )

3

Đổi cận x  0 t 8 và xln 2 t 27

: 2 1

I

 

1 1

2

1

e

d t t

t t

 

 

(2 5) ln

1 2 2 1

e

6

I

2

(2 5) ln

1 2 2 1

e

1 2 0

3 2

x x

x x

ln15 4 2ln 2

3

x x x

e e

e

3ln 2

3

dx I

e

ln 2

6

x

e

0

15

25 3.15 2.9

x

0

2 4 3 1

x x

x x

 

ln 2 2

0 (1 ) 1

x x

x

e

x

x

e

e

0

x

x x

e

e e

ln 2 12

0

2x e x

x

e dx I

  

ln15 2 14

3ln 2

24

x x

1

2 1

1 1

2

x x

e e

1

1

0

1 1 ln( 1) 1 ln

x

x x

e e

2

1

1 ln

2

e

Trang 6

Khi đó

27

8

x

x

t e

 

Đặt

Khi đó

5)

Khi đó

6)

ln15

4

2ln 2

3

x x

x

e e

e

1

x

1 2

x  t xln15 t 4

4 3

t t t

     

5

2 2 ln

3

3ln 2

3

dx I

e

3

te  t et dte dx x  0 t 1 x3ln 2 t 2

3

3

x

I

2 1

t

5

3 3 3 ln

4 2 24

ln 2

6

x

e

2

2

2

3

2 3

x

tdt e dx e dx tdt

t e



      

 



x  t xln 2 t 2

2

2

2 9 3

tdt

t

t

6

1 9 ln

5 14

Trang 7

+) Đặt

+) Khi đó

+) Vậy

8)

+) Đặt

9)

+) Đặt

+) Khi đó

+) Vậy

+) Đặt

7

5

25 3.15 2.9 25 5

3 2

x

x

 

 

 

5 3

x

3 3 3 ln 5 ln 3

dt

x  t 1 5

3

x  t

ln

ln 5 ln 3 3 2 ln 5 ln 3 1 2 ln 5 ln 3 2 ln 5 ln 3

5

ln12 ln11

ln 5 ln 3

4 3 1 4 3 1

3

x  t xln 3 t 9

8

1

tdt

8 ln 5 3

ln 2 2

0 (1 ) 1

x x

x

e

2

x  t xln 2 t 9

9

9

1 4 ln

4 3

ln10 10

x

x

e

e

t  e    t e   t  e   t tdte dx

x  t xln10 t 2

2

2 10

t

10

10 3

tedte dx x  0 t 1 xln 2 t 2

Trang 8

+) Khi đó

+) Khi đó

13)

+) Khi đó

+) Khi đó

Bài 4 Tính các tích phân sau:

(B – 2004) 3)

2

1

1

d t t

 

11

ln

ln 2 12

0

2x e x

tedte dx x  0 t 1 xln 2 t 2

12

x e x x t

I  e e e dxt e dt

2

1

2

dv e dt v e

12

ln 3 2 13

x

e dx I

  

2

te     t e tdte dx

x  t xln 3 t 1

x

x

13 1 2ln 3

I   

ln15 2 14

3ln 2

24

2

te     t e tdte dx x3ln 2 t 3 xln15 t 4

x

x

1 3( 2) 7( 2) 3 7

3

6

2 3ln 2 7 ln 2 2 3ln 2 7 ln

5

14

6

2 3ln 2 7 ln

5

3

10 1

1

x

1

1 3ln ln

e

dx x

1

e

x

 



Trang 9

4) 5) 6)

10)

11)

Giải :

+) Đặt

Khi đó

Vậy

3)

+) Tính

Suy ra

Vậy

4)

4

1

.(1 ln )

e

 

3

5

1 ln ln

e

e

x

x x

1 1 ln

e

dx I

7

1

3

2 ln

ln 3 1 ln

e

x

1

e

 

2

2 9

1 3

log

x x

x x

1

e

11 1

x

 



1

x

2

ln10

x  t 3

10 2

2

2 1

t

 

2

I

1

1 3ln ln

e

dx x

2

2

2

:1

2

4 2 2

2

116 135

3

1

e

1

ln

e

B xdx u lnx du dx x

1

e

Bx x dx e x

I  e

4

Trang 10

+) Tính

+) Đặt

+) Khi đó

+) Vậy

+) Tính

1 1

1

e

e

Adxx  e

1

ln (1 ln )

e

x

x

x  t x  e t 2

2 1

t

        

 

3

5

1 ln ln

e

e

x

x x

2

2

1 ln 1 ln

ln 1

dx tdt

2

1 1 ln

e

dx I

x

2

1

2

0 1

dt I

t

2 2

cos

1 cos



 

 



1 : 0 2

6

6

cos cos

udu

u

6

I 

7

1

3

2 ln

ln 3 1 ln

e

x

1 ln 1 ln ( 1) ln 4 ( 1) dx

x

x  t 3

2

xe  t

2

1

198

3

t

       

2

1

7

2747 5

792 ln

ln

1

ln

e

Ax xdx

2

ln

2

dx du

v

 



1

ln

Trang 11

+) Tính

+) Thay (1) và (2) vào (*) ta được:

+) Tính

+)

+) Thay (1) và (2) vào (*) ta được:

2 1

ln

e

x

1 ln

2

      x  1 t 1 x  e t 2

2 2

1 1

ln

dt

t

2 8

1 2 ln 2 4

e

I   

2

2

2 ln

1

x x

  

  

ln

1

ln 2 3

x   t x  1 t 0

0

2

t

9

1 2 ln 2

ln 2 3

e

2 1

1 ln

e

x

x



x

   x  1 t 0 x  e t 1

1

2

4

t

     

 

2

e

x

3 2 1

ln

e

x

1 ln

2

      x  1 t 1 x  e t 2

2 2

1

e

10

4 1 ln 2 5 3ln 2

Trang 12

+) Tính

Đặt

Bài 5 Tính các tích phân sau:

Giải :

+) Vậy

11

1

x

 



11

ln

1

ln

e

ln

2

dx du

v

 



1

1

e

x x

x



1 7 ln 1 7 ln 3

14

x  t x  e t 2

2

1

Bt t dt t dtt

11

1

1

3 2 ln

1 2 ln

e

x

2

2

ln(ln )

e

e

x

x

1

e

x x

x



4

1

ln 1 ln

e

x

1

1 3ln

e

2

1

e

x

1

1

3 2 ln

1 2 ln

e

x

2

2

1 2 ln 1 2 ln

2 ln 1

dx tdt

:1

2 1

3

t

 

3

1

10 2 11 3

2

2

ln(ln )

e

e

x

x

 

Trang 13

+) Đặt ; Đổi cận thì

+) Vậy

3)

4)

5)

+) Vậy

6)

x

:

2 2

1

ln

1

ln

dt

t

2 3

1

e

x x

x



x

2

3

3

t

     2 2 13 3

2 2 1 3

4

1

ln 1 ln

e

x



2

3

4

1

e

xdx

x

         6 22 83

3

2

1

1 3ln

e

2 2

2

3

1 ln

3

t x





:1

xe t:12

x

2 2 1

1

3

t

tdt t

 



2

1

2

1

1

t

          

5

4 2

27 3ln 2

2 4(2 ln 1) 2 ln 1 (2 ln 1)

4

:1

9 9

6

1 1

dt

t

1 19 ln

8 3

Giáo viên : Nguyễn Thanh Tùng

Trang 14

5 LỢI ÍCH CỦA HỌC TRỰC TUYẾN

 Ngồi học tại nhà với giáo viên nổi tiếng

 Chủ động lựa chọn chương trình học phù hợp với mục tiêu và năng lực

 Học mọi lúc, mọi nơi

 Tiết kiệm thời gian đi lại

 Chi phí chỉ bằng 20% so với học trực tiếp tại các trung tâm

4 LÍ DO NÊN HỌC TẠI HOCMAI.VN

 Chương trình học được xây dựng bởi các chuyên gia giáo dục uy tín nhất

 Đội ngũ giáo viên hàng đầu Việt Nam

 Thành tích ấn tượng nhất: đã có hơn 300 thủ khoa, á khoa và hơn 10.000 tân sinh viên

 Cam kết tư vấn học tập trong suốt quá trình học

CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC CÓ THỂ HỮU ÍCH CHO BẠN

Là các khoá học trang bị toàn

bộ kiến thức cơ bản theo

chương trình sách giáo khoa

(lớp 10, 11, 12) Tập trung

vào một số kiến thức trọng

tâm của kì thi THPT quốc gia

Là các khóa học trang bị toàn diện kiến thức theo cấu trúc của

kì thi THPT quốc gia Phù hợp với học sinh cần ôn luyện bài

bản

Là các khóa học tập trung vào rèn phương pháp, luyện kỹ năng trước kì thi THPT quốc gia cho các học sinh đã trải qua quá trình ôn luyện tổng

thể

Là nhóm các khóa học tổng

ôn nhằm tối ưu điểm số dựa trên học lực tại thời điểm trước kì thi THPT quốc gia

1, 2 tháng

Ngày đăng: 28/05/2016, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN