1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 phương pháp hóa học thường gặp phần 2

54 815 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối l-ợng gam các muối sunfat khan thu đ-ợc là: Bài toán 7.. Sục CO2 đến d- vào dung dịch D lọc lấy kết tủa và nung đến khối l-ợng không đổi đ-ợc 5.1 gam

Trang 1

BÍ QUYẾT 6: định luật bảo toàn khối lƯợng

I cơ sở lý thuyết

Nội dung: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng khối lượng sản phẩm”

Ví dụ trong phản ứng A + B  C + D Ta có: mA + mB = mC + mD

1 Hệ quả 1: Gọi mT là tổng khối l-ợng các chất tr-ớc phản ứng

Gọi mS là tổng khối l-ợng các chất sau phản ứng

Dù cho phản ứng xảy ra vừa đủ hay có chất d-, hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100% thì vẫnluôn có: mS = mT

2 Hệ quả 2: Khi cation kim loại kết hợp với anion phi kim để tạo ra các hợp chất (nh- oxit,

hiđroxit, muối…) thì ta luôn có: m hợp chất = m kim loại + m anion

3 Hệ quả 3: Khi cation kim loai kết hợp với anion tạo ra hợp chất mới, sự chênh lệch khôI l-ợng

giữa 2 hợp chất bằng sự chênh lệch về khối l-ợng giữa các cation

4 Hệ quả 4: Tổng khối l-ợng của một nguyên tố tr-ớc phản ứng bằng tổng khối l-ợng của

nguyên tố đó sau phản ứng

5 Trong phản ứng khử oxít kim loại = CO, H 2 , Al… thì:

+ Chất khử lấy oxi của oxít tạo ra CO2, H2O, Al2O3 Biết số mol CO, H2 ,Al tham gia phảnứng hoặc số mol CO2, H2O, Al2O3 Biết số mol CO, H2, Al tham gia phản ứng hoặc số mol CO2,

H2O, Al2O3 tạo ra Ta tính đ-ợc l-ợng oxi trong oxít (hay hỗn hợp oxít) và suy ra l-ợng kim loại

(hay hỗn hợp kim loại)

+ Khi khử oxít kim loại, CO hoặc H2 lấy oxi ra khỏi oxít Khi đó ta có:

II Bài toán áp dụng

Bài toán 1: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản

ứng thu đ-ợc 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đ-ợc m gam muối clorua, giá

BaCl BaCO

n  2n  0, 4  m = 24,4 + 0,4.208 - 39,4 = 68,2  B sai

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Bài toán 2: Hoà tan 10.14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một l-ợng vừa đủ dung dịch HCl thu

đ-ợc 7.84 lít khí X (đktc) và 1.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu đ-ợc

m gam muối Giá trị m gam là:

A 21.025 gam B 33.45 gam C 14.8125 gam D 18.6 gam

Bài toán 3: Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Mg, Fe trong dung dịch HCl d- thấy tạo ra 4,48 lit

khí H2 (đktc) cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ-ợc m gam muối khan: Giá trị m gam là:

A 13.55 gam B 15.7 gam C 22,2 gam D 11.775 gam

Bài toán 4: Trộn 5.4 gam Al với 6 gam Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

(trong điều kiện không có không khí), biết hiệu suất phản ứng là 80% Sau phản ứng thu đ-ợc m

gam hỗn hợp chất rắn Giá trị m gam là:

A 11.4 gam B 9.12 gam C 14.25 gam D 8,12 gam

Trang 3

Bài toán 5: Cho 0.51 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4

loãng d- thu đ-ợc 0.56 lít khí đktc Khối l-ợng muối sunfat thu đ-ợc là:

KL SO

mmuối  m  m   0,51 0,025.96   2,91gam C đúng

Bài toán 6: Cho 2.81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit kim loại MgO, ZnO, Fe2O3 hoà tan vừa đủ

trong 300 ml dung dịch H2SO4 0.1 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối l-ợng gam các muối

sunfat khan thu đ-ợc là:

Bài toán 7 Thổi một luồng khí CO d- qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, ZnO,

Fe2O3, nung nóng thu đ-ợc 2.5 gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục vào n-ớc vôi trong d- thấy

có 15 gam kết tủa trắng Giá trị m gam là:

Bài toán 8: Chia 1.24 gam hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 bị oxi hoá hoàn toàn thu đ-ợc 0.78 gam hỗn hợp oxit

- Phần 2 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thu đ-ợc V lít khí H2 đktc Cô cạn dung dịch

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Bài toán 9: Hoà tan hoàn toàn 29,8 gam hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch HCl d- thấy có 11.2 lít

khí thoát ra đktc và dung dịch X , cô cạn dung dịch X thì đ-ợc m gam muối khan Giá trị m gam

n   n  2n  0,5.2 1mol  ;

Kl Cl

m  m  m   29,8 0,5.71 65,3 gam   => D đúng

Bài toán 10: Hoà tan hoàn toàn m1 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B( đều hoá trị II), C (hoá trị III)

vào dung dịch HCl d- thấy có V lít khí thoát ra đktc và dung dịch X , cô cạn dung dịch X thì

đ-ợc m2 gam muối khan Biểu thức liên hệ giữa m1, m2, V là:

A m2 = m1 + 71V B 112 m2 = 112 m1 +355V

C m2 = m1 + 35.5V D 112 m2 = 112m1 + 71V

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Chú ý: Nh- vậy nêu tính khối l-ợng muối thì ta áp dụng: mmuối = mKL + mgốc axít

Bài toán 11: Hoà tan 58.6 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Cr vào dung dịch HCl d- thấy có 14,56lít

khí thoát ra đktc, dung dịch X và chất rắn không tan có khối l-ợng 23,6 gam, cô cạn dung dịch X

thì đ-ợc m gam muối clorua khan Giá trị m gam là:

A.104.75 gam B 61.675 gam C 78.6 gam D 81,15 gam

Bài giải:

Chất rắn không tan có khối l-ợng 20gam chính là Cu (do Cu không tác dụng HCl) nên

áp dụng ĐLBTKL: m=mCr + Fe + mCl- = (58,6-23,6) + 0,65.71 = 81,15 gam  D đúng

Bài toán 12: Cho tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch

HNO3 thu đ-ợc khí NO và dng dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần 250

ml dung dịch Ba(OH)2 1M Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối l-ợng không

đổi đ-ợc 32.03 gam chất rắn Z

1 Khối l-ợng FeS và FeS2 lần l-ợt là:

A 3.6 gam và 4.4 gam B 4.4 gam và 3.6 gam

Đối với bài này áp dụng rất nhiều ph-ơng pháp: BTKL, BTNT, BT E

1 áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối Fe và S

Ta có: xmol - FeS và y mol FeS2 0,5(x + y)mol Fe2O3 và (x + 2y)mol BaSO4

Trang 6

Bài toán 13: Thổi 8.96 lít khí CO (đktc) qua ống sứ đựng 16 gam FexOy, nung nóng thu đ-ợc m

gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục vào n-ớc vôi trong d- thấy có 30 gam kết tủa trắng Giá trị

Bài toán 14: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 9.66 gam hỗn hợp X gồm FexOy và Al thu

đ-ợc hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH d- thu đ-ợc dung dịch D, 0.672 lít khí

đktc và chất rắn không tan Z Sục CO2 đến d- vào dung dịch D lọc lấy kết tủa và nung đến khối

l-ợng không đổi đ-ợc 5.1 gam chất rắn

1 Khối l-ợng gam của FexOy và Al trong hỗn hợp X là:

A 6.96 gam và 2.7 gam B 5.04 gam và 4.62 gam

C 2.52 gam và 7.14 gam D 4.26 gam và 5.4 gam

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

2 Công thức của oxit sắt là:

Bài giải:

Phân tích bài toán:

Bài có nhiều ph-ơng trình phản ứng, đòi hỏi nắm vững kiến thức về kim loại, tính toán phức tạp

nên cần làm từng b-ớc và áp dụng định luật bảo toàn khối l-ợng, bảo toàn nguyên tố,… để làm

1) 2yAl 3Fe O  x y 3xFe  yAl O2 3 (1)

Nhận xét: Tất cả l-ợng Al ban đầu đều chuyển hết về Al2O3 (4) Do đó áp dụng định luật bảo

toàn nguyên tố Al:

Bài toán 15: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9 gam H2O

và m gam hỗn hợp kim loại Giá trị m gam là:

Bài toán 16: Thổi một luồng khí CO d- qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, nung

nóng thu đ-ợc 2.32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra sục vào n-ớc vôi trong d- thấy có 5 gam

kết tủa trắng Giá trị m gam là:

Bài giải:

Ph-ơng trình phản ứng xẫy ra

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

III bài toán tự giải

Bài 1 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH Khối A 2007) Hoà tan hoà n toà n hỗn hợp gồm 0.12 mol

FeS2 và a mol Cu2S và o axit HNO3 (vừa đủ), thu đ-ợc dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat)

và khí duy nhất NO Giá trị của a mol là :

A 0.12mol B 0.04 mol C 0.075 mol D 0.06 mol

Bài 2 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH Khối B 2007) Nung hỗn hợp bột 15.2 gam Cr2O3 và m gam

Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoà n toà n thu đ-ợc 23.3g hỗn hợp rắn X Cho toà n bộ hỗn

hợp X phản ứng với axit HCl d- thoát ra V lít khí H2 đktc Giá trị V lít là :

A 4.48 B 7.84 C 10.08 D 3.36

Bài 3 Cho 21gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Al tan hoà n toà n trong dung dịch H2SO4

0.5M, thu đ-ợc 6.72 lít khí H2 (ở 00C, 2atm) Khối l-ợng gam muối khan thu đ-ợc sau khi cô cạn

dung dịch và thể tích lít dung dịch axit tối thiểu cần dùng là :

A 78.6 gam và 1.2 lít B 46,4 gam và 2,24 lít

C 46,4 gam và 1.2 lít D 78.6 gam và 1,12 lít

Bài 4 Cho một luồng khí clo tác dụng với 9.2 gam kim loại sinh ra 23.4g muối kim loại hoá trị

I Muối kim loại hoá tri I là :

A LiCl B KCl C NaCl D AgCl

Bài 5 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH Khối A 2007) Hoà tan hoà n toà n 3.22 gam hỗn hợp X

gồm Fe, Mg và Zn bằng một l-ợng vừa đủ dd H2SO4 loãng, thu đ-ợc 1.344 lít khí Hidro (đktc)

và dung dịch chứa m gam muối Giá trị m gam là :

A 8.98 gam B 9.52 gam C 10.2 gam D 7.25 gam

Bài 6 Hoà tan hoà n toà n 3.34 gam hỗn hợp hai muối cabonat kim loaị hoá trị II và hoá trị III

bằng dung dịch HCl d- ta thu đ-ợc m gam dung dịch A và 0.896 lít khí bay ra đktc Giá trị m là:

A 3.78 gam B 3.48 gam C 6.35 gam C 2.46 gam

Bài 7 Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng CO nhiệt độ cao,

ng-ời ta thu đ-ợc 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 132 gam khí CO2 Giá trị m gam là:

A 50,6 gam B 44.8 gam C 63.6 gam D 19.4 gam

Bài 8 Hoà tan m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị I và kim loại hoá trị II

bằng dung dịch HCl d- thu đ-ợc dung dịch A và V lít CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu

đ-ợc (m + 3.3) gam muối clorua khan Giá trị V lít là:

A 6.72 lít B 2.24 lít C.3.36 lít D 4.48 lít

Bài 9 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3

thu đ-ợc 64 gam hỗn hợp chất rắn và khí X Cho khí X lội qua dung dịch n-ớc vôi trong thu

đ-ợc 40 gam kết tủa Giá trị m gam là :

A 80.4 gam B 70.4 gam C 96.4 gam D 75.8 gam

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

Bài 10 Cho 14.5 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết dung dịch H2SO4 loãng thu đ-ợc

6.72 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ-ợc m gam chất rắn Giá trị m gam là:

A 43.9 gam B 33.4 gam C 54.3 gam D 47.8 gam

Bài 11 Trộn 16.8 gam bột Al với 26.7 gam gam oxit sắt từ, rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

trong bình kín không chứa không khí Sau phản ứng thu đ-ợc m gam chất rắn Hiệu suất phản

ứng đạt 80 % Giá trị m gam là :

A 34.8 gam B 43.5 gam C 54.375 gam D 27.5 gam

Bài 12 Để khử hoà n toà n 20.5 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng 0.1 mol

CO Khối l-ợng gam Fe thu đ-ợc là:

A 18.9 gam B 18.76 gam C 14,56 gam D 16.8

Bài 13 Để tác dụng hết 4.64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml HCl

1M Nếu khử 4.64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu đ-ợc m gam Fe Giá trị m gam là:

A 3.36 gam B 2.52 gam C 2,8 gam D 3,08 gam

Bài 14 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH Khối A 2008) Cho 2.13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại

Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đ-ợc hỗn hợp gồm các oxit có khối

l-ợng 3.33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:

Bài 15 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH Khối A 2008) Cho V lít hỗn hợp khí ở đktc gồm CO và H2

phản ứng với một l-ợng d- hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi phản ứng xẫy ra

hoàn toàn Khối l-ợng hỗn hợp rắn giảm 0.32 gam Giá trị của V lít là :

A 0.448 B 0.112 C 0.224 D 0.560

Bài 16 Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau

phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thu được m gam muối

clorua m cú giỏ trị là:

A 29,8 gam B 32,6 gam C 26,6 gam D 46,26 gam

Bài 17 Hũa tan 10,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu

được 7,84 lớt khớ A (đktc) và 2,64 gam chất rắn B và dung dịch C Cụ cạn dung dịch C thu được

m gam muối, m cú giỏ trị là :

A 32,35 gam B 43,25 gam C 23,98 gam D 35,58 gam

Bài 18 Hũa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 4,48

lớt khớ H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được gam muối khan Khối lượng muối

khan thu được là:

A 18,8 gam B 22,2 gam C 13,42 gam D 16,8 gam

Bài 19 Trộn 5,4 gam Al với 6,0 gam Fe2O3 rồi nung núng để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm

Sau phản ứng ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn Giỏ trị của m là:

A 12,24 gam B 19,40 gam C 10,20 gam D 11,40 gam

Bài 20 Cho 0,51 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4

loóng, dư thấy cú 0,56 lớt khớ thoỏt ra (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là

A 2,68 gam B 2,4 gam C 3,9 gam D 2,91 gam

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

BÍ QUYẾT 7: Ph Ương pháp tăng giảm khối

I cơ sở lý thuyết

1 Dựa vào sự tăng giảm khối l-ợng khi chuyển từ chất này sang chất khác để xác định khối

l-ợng hỗn hợp hay một chất

2 Dựa vào ph-ơng trình hóa học tìm sự thay đổi về khối l-ợng của 1mol chất trong phản ứng (A

 B) hoặc x mol A, y mol B (với x, y lỉ lệ cân bằng phản ứng)

3 Tính số mol các chất tham gia phản ứng và ng-ợc lại

4 ph-ơng pháp này th-ờng áp dụng giải bài toán vô cơ và hữu cơ tránh đ-ợc việc lập nhiều

ph-ơng trình, từ đó sẽ không phải giải những hệ ph-ơng trình phức tạp

II Phạm vi áp dụng

+ Khi gặp các bài toán thấy có nhiều phản ứng hóa học xẫy ra thuộc phản ứng nhiệt phân,phân huỷ, phản ứng giữa kim loại mạnh không tan trong n-ớc (đứng tr-ớc trong dãy điện hoá)

đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối phản ứng

+ Khi ch-a biết rõ phản ứng đó xảy ra hoàn toàn hay không thì áp dụng ph-ơng pháp tănggiảm khối l-ợng này

III công thức tính nhanh.

áp dụng khi gặp bài toán có ph-ơng trình rút gọn:

nA + mBn+ nAm+ + mB (Trong đó: n, m lần l-ợt là điện tích của kim loại B và A)thì ta áp dụng ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng Khối l-ợng tăng hay giảm một l-ợng đ-ợc

tính theo công thức trị tuyệt đối m.MB  n.MA sau đó dựa vào dữ kiện của đề ra để tính toán

IV Bài toán áp dụng

Bài toán 1: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ Khối A 2008) Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm

CO và H2 phản ứng với một l-ợng d- hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 đun nóng Sau khi các phản

ứng xẩy ra hoàn toàn, khối l-ợng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị V lít là:

A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,560 lít D 0,112 lít

Bài giải:

Ph-ơng trình phản ứng xẫy ra:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 11

CuO + H2 Cu + H2O

Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O CuO + CO  Cu + CO2

Fe3O4+ 4CO  2Fe + 4CO2

Ta có: khối l-ợng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam chính là khối l-ợng oxi trong oxít mà H2 và

CO đã lấy để tạo H2O và CO2 (ph-ơng trình phản ứng trên)

2 oxi(trong oxit ) h

Bài toán 2: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ Khối A 2008) Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al

và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đ-ợc

m gam chất rắn, giá trị m là ( biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/ Fe2+ đứng tr-ớc Ag+/Ag)

A 59,4 gam B 64,8 gam C 32,4 gam D 54,0 gam

Bài giải:

nAl = 0,1mol; nFe= 0,1mol;

3

AgNO Ag

n   n  0, 55mol,

Ag

m  m   108.0,55  59, 4g A đúng + Nếu mAg = 108 0,5 = 54g  D sai

Bài toán 3: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối ACO3 và B2(CO3)3 bằng dung dịch HCl d- thu đ-ợc

dung dịch X và 0,672 lít khí đktc Cô cạn dung dịch X thì thu đ-ợc m gam muối khan Giá trị m

gam muối khan là:

A 14,33 gam B 25,00 gam C 15,32 gam D 15,80 gam

Trang 12

2 3

thì khối l-ợng muối tăng 11 0,03 = 0,33gam

Vậy : mmuối clorua = 14 + 0,33 = 14,33(g)  A đúng

Chú ý:

+ Có thể áp dụng định luật bảo toàn khối l-ợng nếu dung dịch HCl vừa đủ

+ Nếu m = 14 + 11 = 25 g  B sai + Nếu m = 14 + 0,03  44 = 15,32 g  C sai + Nếu m = 14 + 0,03 60 = 15,80 g  D sai

Bài toán 4: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ Khối B 2008) Cho một l-ợng bột Zn vào dung

dịch X gồm FeCl2 và CuCl2, khối l-ợng chất rắn sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn nhỏ hơn

khối l-ợng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu đ-ợc 13,6 gam

muối khan Tổng khối l-ợng các muối trong X là:

A 13,1 gam B 17,0 gam C 19,5 gam D 14,1 gam

Bài toán 5: Cho hòa tan hoàn toàn a gam Fe3O4 trong dung dịch HCl, thu đ-ợc dung dịch D Cho

D tác dụng với dung dịch NaOH d-, lọc kết tủa để ngoài không khí đến khối l-ợng không đổi

nữa, thấy khối l-ợng kết tủa tăng lên 3,4 gam đem nung kết tủa đến khối l-ợng không đổi đ-ợc b

gam chất rắn Giá trị của a, b lần l-ợt là:

A 48 gam và 46,4 gam B 69,6 gam và 32 gam

Bài giải:

Ph-ơng trình phản ứng:

Fe3O4 + 8HCl  2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaOH

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaOH

1mol Fe(OH)2 1mol Fe(OH)3 thêm 1mol OH khối l-ợng tăng lên 17g

0,2mol Fe(OH)2 0,2mol Fe(OH)3 thêm 1mol OH khối l-ợng tăng lên 3,4g

a = 232 0,2 = 46,4 gam; b = 160 0,3 = 48gam  D đúng

Bài toán 6: Nhúng một thanh nhôm nặng 45 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5 M Sau một

thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 46,38 gam Khối l-ợng gam Cu thoát ra là:

A 0,64 gam B 12,80 gam C 1.92 gam D 1,38 gam

Bài giải:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 13

Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối (phản ứng thế bởi kim loại) 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

2Al + 3Cu2+  2Al3+ + 3Cu (rút gọn)

áp dụng ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng ta có:

Cứ 2 mol Al đã tạo ra 3 mol Cu nh- vậy khối l-ợng tăng:

( 3 64 - 2 27) = 138g Theo bài ra thì x mol Cu khối l-ợng tăng: 46,38 - 45 = 1,38g

áp dụng khi gặp bài toán có PT rút gọn: nA + mBn+ nAm+ + mB (Trong đó: n, m lần l-ợt là điện tíchcủa kim loại B và A) thì ta áp dụng ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng Khối

l-ợng tăng hay giảm một l-ợng đ-ợc tính theo công thức trị tuyệt đối m.MB  n.MA sau đó

dựa vào dữ kiện của đề ra để tính toán

Bài toán 7: Nhúng một thanh kim loại A hóa trị a ( không tan trong n-ớc) nặng m1 gam vào V

lít dung dịch B (NO3)b xM Sau một thời gan lấy thanh A ra và cân nặng m2 gam Khối l-ợng m

kim loại B thoát ra là:

Chú ý: Để làm nhanh kết quả chính xác ta cần ghi nhớ công thức tính ở trên

Bài toán 8: Hòa tan 5,94 gam hỗn 2 muối clorua của 2 kim loại A, B (đều có hóa trị II) vào n-ớc

đ-ợc dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch X ng-ời ta cho dung dịch X tác

dụng với dung dịch AgNO3 thu đ-ợc 17,22 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa thu đ-ợc dung dịch Y Cô

cạn Y đ-ợc m gam hỗn hợp muối khan Giá trị m gam là:

A 11,28 gam B 9,12 gam C 12,30 gam D 13,38 gam

Bài giải:

áp dụng ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng (tự viết PT nếu ch-a thành thạo)

Cứ 1mol MCl2 1mol M(NO3)2 và 2mol AgCl thì khối l-ợng tăng:

2 62 - 71 = 53

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 14

Bài toán 9: Một bình cầu dung tích 448 ml đ-ợc nạp đầy oxy rồi cân Phóng điện để ozon hóa

Sau đó nạp thêm cho đầy oxi rồi cân Khối l-ợng trong hai tr-ờng hợp chênh lệch nhau 0.03 gam

Biết các thể tích nạp đều ở (đktc) Thành phần % về thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng

Bài toán 10: Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra

V lít khí (đktc) Dung dịch thu đ-ợc đem cô cạn thu đ-ợc 5,1 gam muối khan Giá trị của V lít là:

 x 1,1 0,1mol V 0,1.22, 4 2, 24

11

Bài toán 11: Cho 1,26 gam 1 kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 3,42 gam muối

sunfat Kim loại đó là:

Bài giải:

áp dụng ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 15

Cứ 1mol kim loại tác dụng tạo thành muối sunfát khối l-ợng tăng lên 96 gam Theo bài ra khối

Chú ý: Ta có thể áp dụng ph-ơng pháp khác vẫn ra kết quả, nh-ng mất nhiều thời gian hơn Ví dụ

có thể viết ph-ơng trình rồi tính toán thông th-ờng

2M + n H2SO4 M2(SO4)3 + n H2 (1)

 2 3, 42 1, 26 2M 2n.96  M

Bài toán 12: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dung dịch HCl ta thu

đ-ợc 12,71 gam muối khan Thể tích lít khí H2 thu đ-ợc(đktc) là:

Bài toán 13: Nhiệt phân m gam Cu(NO3)2 sau một thời gian, sau đó cân thấy khối l-ợng còn (m-

0,54) gam Khối l-ợng gam muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

Trang 16

áp dụng ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng: Cứ 331 gam Pb(NO3)2 phân huỷ thành 223 g PbO làm khối l-ợng chất rắn giảm 331- 223=108gam, theo bài ra thì khối l-ợng chất rắn giảm

Bài toán 15: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat kim loại trung bình thu đ-ợc 4 gam oxit

rắn Công thức muối đã đem nhiệt phân là:

A Pb(NO3)2 B Hg(NO3)2 C Cu(NO3)2 D AgNO3

áp dụng ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng: Cứ 2(M + 62n)g phân huỷ thành M2On là khối

l-ợng chất rắn giảm: (2M + 124n) - (2M + 16n) = 108n gam

Theo bài ta khối l-ợng giảm: 9,4 - 4 = 5,4gam thì khối l-ợng M(NO3)2 phân huỷ là

5, 4

.2(M 62n) 9, 4

 n = 2  M = 64  Công thức muối: Cu(NO3)2 C đúng

Bài toán 16: Để 2,7 gam một thanh nhôm ngoài không khí, một thời gian sau đem cân thấy

thanh nhôm nặng 4,14 gam Phần trăm khối l-ợng thanh nhôm đã bị oxi hóa bởi oxi của không

Bài toán 17: Cho dòng khí CO qua một oxit sắt ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xẫy ra hoàn toàn

khối l-ợng chất rắn giảm đi 27,58 % Công thức oxit sắt đã dùng là:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe4O3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 17

Bài toán 18: Hòa tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp 2 muối ACO3 và B2(CO3)3 bằng dung dịch

HCl d- thu đ-ợc dung dịch X và 0,896 lít khí Y đktc Khối l-ợng gam muối trong dung dịch X

Bài toán 19: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 ôxit: Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung

dịch H2SO4 0,1 M thì khối l-ợng muối sunfat khan tạo ra là:

A 5,33 gam B 5,21 gam C 3,52 gam D 5,68 gam

Bản chất thì 2H+ của axit sẽ chiếm lấy 1 oxi trong oxít kim loại để tạo H2O

Trang 18

 2,81 + 0,03  98 = mmuối + 18 0,03  m = 5,21 gam  B đúng

Bài toán 20: Cho 8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng hết với 200ml dung dịch CuSO4 đến

phản ứng kết thúc, thu đ-ợc12,4 gam chất rắn B và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng vói

dung dịch NaOH d-, lọc và nung kết tủa ngoài không khí đến khối l-ợng không đổi thu đ-ợc

8gam hỗn hợp gồm 2 ôxit

1 Khối l-ợng Mg và Fe trong hỗn hợp A lần l-ợt là:

A 2,4 gam và 5,6 gam B 5,2 gam và 2,8 gam

C 1,2 gam và 6,8 gam D 3,6 gam và 4,4 gam

2 Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 là:

0

t

2Fe2O3 + 4H2O Gọi x, y là số mol Mg và Fe phản ứng, sự tăng khối l-ợng từ hỗn hợp A (gồm Mg và Fe)

 hỗn hợp B (gồm Cu và Fe có thể d-) là:

(64x + 64y) - (24x + 56y) = 12,8 - 8 = 4,4

hay 5x + y = 0,55 (I) Khối l-ợng các oxít MgO và Fe2O3:

m = 40x + 80y = 8, hay x + 2y = 0,2 (II) Từ (I) và (II) tính đ-ợc x = 0,1; y= 0,05

mMg = 24 0,1 = 2,4 g; mFe = 8 - 2,4 = 5,6 gam  A đúng 2)

Cu - 2e Cu 0,15 0,3mol

Trang 19

V bài toán tự giải

Bài 1: Hòa tan 20 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2(CO3)3 bằng dung dịch HCl d− , thu đ− ợc

dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu đ− ợc m gam muối khan m có giá

trị là:

A 20,33 gam B 20,46 gam C 15,26 gam D 18,43 gam

Bài 2: Hòa tan 5,94 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại A, B (đều có hoá trị II) vào n− ớc

đ− ợc dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Clo có trong dung dịch X ng− ời ta cho dung dịch X tác

dụng với dung dịch AgNO3 thu đ− ợc 17,22 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thu đ− ợc dung dịch Y

Cô cạn Y đ− ợc m gam hỗn hợp muối khan m có giá trị là:

A 8,36 gam B 12,6 gam C 10,12 gam D 9,12 gam

Bài 3: Hoà tan hoàn toàn 0,4 gam hỗn hợp XCO3 và YCO3 vào dung dịch HCl

thấy thoát ra V lít khí (đktc) Dung dịch thu đ− ợc đem cô cạn thu đ− ợc 0,51 gam muối khan Giá

trị của V là:

A 0,1344 lít B 0,168 lít C 0,224 lít D 0,448 lít

Bài 4: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối

sunfat Kim loại đó là

Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y bằng dung dịch HCl ta thu đ− ợc

25,42 gam muối khan Thể tích khí H2 thu đ− ợc(đktc) là

A 0,224 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,448 lít

Bài 6: Cho hoà tan hoàn toàn x gam Fe3O4 trong dung dịch HCl, thu đ− ợc dung dịch A, cho A

tác dụng với dung dịch NaOH d− , lọc kết tủa để ngoài không khí đến khối l− ợng không đổi nữa,

thấy khối l− ợng kết tủa tăng lên 3,4 gam Đem nung kết tủa đến khối l− ợng không đổi đ− ợc y

gam chất rắn Giá trị của x, y lần l− ợt là:

A 46,4 và 48,0 gam B 46,4 và 68,4 gam

C 42,9 và 48,0 gam D 36,2 và 44,4 gam

Bài 7: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch

H2SO4 0,1M thì khối l− ợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:

A 13,2 gam B 14,8 gam C 15,2 gam D 14,8 gam

Bài 8: Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm 3 oxit FeO, MgO, Al2O3 tan vừa đủ trong 100 ml dung dịch

H2SO4 0,3M thì khối l− ợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:

A 10,2 gam B 12,8 gam C 11,2 gam D 14,4 gam

Bài 9:Cho 22,8 gam hỗn hợp gồm 3 oxit Fe2O3, CuO, FeO tan vừa đủ trong 100 ml dung dịch

H2SO4 0,5 M thì khối l− ợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:

A 26,8 gam B 24,8 gam C 25,2 gam D 32,8 gam

Bài 10: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một l-ợng d- hỗn hợp rắn

gồm CuO và Fe3O4 đun nóng Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối l-ợng hỗn hợp rắn

giảm 0,64 gam Giá trị V lít là:

A 0,448 lít B 0,336 lít C 1,344 lít D 0,896 lít

Bài 11: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một l-ợng d- hỗn hợp rắn gồm

CuO, FeO và Fe3O4 đun nóng Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối l-ợng hỗn hợp rắn

giảm 0,16 gam Giá trị V lít là:

A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,560 lít D 0,112 lít

Bài 12: Cho hỗn hợp bột gồm 0,1 mol Al và 0,1mol Fe vào 1lít dung dịch AgNO3 0,55 M, sau

khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đ-ợc m gam chất rắn, giá trị m là: ( biết thứ tự trong dãy

thế điện hóa: Fe3+/ Fe2+ đứng tr-ớc Ag+/Ag)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 20

A 42,4 gam B 54,8 gam C 59,4 gam D 54,8 gam

Bài 13: Cho một l-ợng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2, khối l-ợng chất rắn sau khi

các phản ứng xẫy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối l-ợng bột Zn ban đầu là 1,4 gam Cô cạn phần dung

dịch sau phản ứng thu đ-ợc 14,8 gam muối khan Tổng khối l-ợng các muối trong X là:

A 13,4 gam B 17,4 gam C 29,2 gam D 16,2 gam

Bài 14: Hòa tan 11,7 gam hỗn 2 muối clorua của 2 kim loại A, B (đều có hóa trị II) vào n-ớc

đ-ợc dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch X ng-ời ta cho dung dịch X tác

dụng với dung AgNO3 thu đ-ợc 17,22 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa thu đ-ợc dung dịch Y Cô cạn

Y đ-ợc m gam hỗn hợp muối khan Giá trị m gam là:

A 12,28 gam B 28,92 gam C 12,30 gam D 14,88 gam

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 21

BÍ QUYẾT 8: phƯơng pháp sử dụng các giá trị

III Bài ToáN áp dụng:

Bài toán 1: Cho 14,88 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng một

phân nhóm chính nhóm I hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thu đ− ợc 5,376 lít hiđro (đktc)

A, B là:

A Li, Na B Na, K C K, Li D Rb, Na

Bài giải

Đặt công thức chung của A và B là R 2R + 2HCl → 2RCl + H2

0,48 mol 0,24 mol

14,88

M 31(g / mol)

0, 48

  Vậy 2 kim loại là Na (23) và K (39),đáp án đúng là B

Bài toán 2: Cho 300 ml dung dịch AgNO3 0,8 M vào dung dịch chứa 17,6 gam muối natri

halogenua của hai nguyên tố X và Y (thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn) X và Y

0, 24

X,Y

M  73,33 23 50,33    hai halogen là Cl (35,5) và Brom (80), Đáp án đúng là A

Bài toán 3: Cho 30 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng

hết với dung dịch HCl (d-), sinh ra 5,6 lít khí ở (đktc) Kim loại M là:

Trang 22

Bài toán 4: Hoà tan hết hỗn hợp 2 kim loại Ca và Ba vào n-ớc, thu đ-ợc 6,72 lít khí H2 (đktc) và

dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 0,4 M cần dùng để trung hoà vừa đủ dung dịch X là:

Bài toán 5: Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại X và Y kế tiếp

trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu đ-ợc 1,12 khí CO2 ở đktc Hai kim loại X và Y đó là:

X < M< Y  Hai kim loại đó là: Mg = 24 và Ca = 40

Chú ý: Ngoài ph-ơng pháp này chúng ta cũng sử dụng nhiều ph-ơng pháp khác cũng cho ra kết

quả chính xác nh-: ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng, ph-ơng pháp bảo toàn khối l-ợng…

Bài toán 6: Hoà tan 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A và B (thuộc phân

nhóm chính nhóm II) vào n-ớc đ-ợc dung dịch X Đề làm kết tủa hết ion Cl trong dung dịch X

ng-ời ta cho tác dụng với dung dịch AgNO3 thu đ-ợc 17,22g kết tủa Công thức của hai muối

clorua lần l-ợt là:

A: BeCl2 , MgCl2 B: MgCl2, CaCl2 C:CaCl2, SrCl2 D: SrCl2, BaCl2

Trang 23

Ta có thể áp dụng ph-ơng pháp khác nh-: ph-ơng pháp tăng giảm khối l-ợng, ph-ơng pháp bảo toàn khối l-ợng…

Bài toán 7: Cho 150 ml dung dịch AgNO3 0,4 M vào dung dịch chứa 4,4 gam muối natri

halogenua của hai nguyên tố X và Y (thuộc hai chu kỳ liên tiếp) X và Y lần l-ợt là :

A: Clo, iốt B: Clo, Brom C: Brom, iốt D: Clo và Iốt

Bài toán 9: Hoà tan hết 8,5 gam một hỗn hợp 2 kim loại X, Y kế tiếp thuộc nhóm IA trong n-ớc

d- thoát ra 3,36 lít khí hiđrô (đktc) Khối l-ợng gam X và Y là:

Bài toán 10: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ Khối B 2008): Cho 1,9 gam hỗn hợp muối

cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (d-), sinh ra

0,448 lít khí ở (đktc) Kim loại M là:

Bài giải:

M2CO3 + 2HCl  2MCl + CO2 + H2O (1) MHCO3 + HCl  MCl + CO2 + H2O (2)

Trang 24

Bµi to¸n 11: Nung hoµn toµn hån hîp 2 muèi cacbonat cña hai kim lo¹i thuéc hai chu kú liªn

tiÕp cña nhãm IIA ta thu ®-îc chÊt r¾n cã khèi l-îng b»ng 1

2 khèi l-îng hçn hîp muèi ban ®Çu

C«ng thøc vµ thµnh phÇn % khèi l-îng hçn hîp r¾n sau khi nung lµ:

A: MgO (31,82%), CaO (68,18%) B: MgO (86,81%), CaO (13,19%)

C: MgO (50%), CaO (50%) D: MgO (68,18%); CaO (31,82%)

Bµi to¸n 12: Cho 22,2 gam hçn hîp Fe, Al tan hoµn toµn trong dung dÞch HCl d- thu ®-îc 13,44

lÝt khÝ H2 (®ktc) Khèi l-îng gam muèi clorua khan thu ®-îc lµ:

Chó ý: Cã thÓ ¸p dông nhiÒu ph-¬ng ph¸p kh¸c nh-: b¶o toµn e, b¶o toµn khèi l-îng …

Bµi to¸n 13: Khi cho 1,32 gam, hîp kim Na - K tan trong n-íc th× thu ®-îc 448 ml khÝ hi®r« (ë

®ktc) Thµnh phÇn % vÒ khèi l-îng cña Na trong hîp kim lµ:

Bµi gi¶i:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 25

Bài toán 14: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng một phân

nhóm chính I Lấy 6,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào n-ớc thu đ-ợc 2,24 lít khí hiđrô (đktc) Kim

Chú ý: + Nếu chúng ta viết hai ph-ơng trình phản ứng rồi giải hệ nh-ng mất nhiều thời gian hơn

+ Chỉ có kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ mới tan trong n-ớc ở nhiệt độ th-ờng

Bài 15: Hoà tan hết hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ vào n-ớc, thu đ-ợc 1,344 lít khí H2 (đktc) và

dung dịch X Thể tích ml dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hoà vừa đủ dung dịch X là:

IV bài toán tự giải

Bài 1: Hoà tan hỗn hợp gồm 0.5 gam Fe và một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl d- thu

đ-ợc 1.12 lít khí H2 (đktc) Kim loại hoá trị II đó là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 26

Bài 2: Khi hoà tan 7.7 gam hợp kim gồm natri và kali vào n-ớc thấy thoát ra 3.36 lít khí

H2(đktc) Thành phần phần trăm khối l-ợng của kali trong hợp kim là:

Bài 5: Nguyên tố X có 3 dồng vị là X1 chiếm 92,23 %, X2 chiếm 4,67 % và X3 chiếm 3,10 %

Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87 Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt Nguyên tử

khối trung bình của X là AX = 28,0855 X1, X2, X3 lần l-ợt là:

A 28, 29, 30 B 29, 30, 31 C 29, 30, 28 D 27, 29, 30

Bài 6: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong nhóm IA Lấy 7,2 gam X hoà

tan hoàn toàn vào n− ớc thu đ− ợc 4,48 lít hiđro (ở đktc) A và B là

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

Bài 7: Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại X, Y hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl d- thu đ-ợc

6,72 lít khí H2 (ĐKTC) X, Y thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA X, Y là các

nguyên tố:

A B, Al B B, Ga C Al, Ga D Ga, In

Bài 8: Hoà tan 2,84g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA

bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu đ-ợc 0,896 lít CO2 (đo ở 54,60C và 0,94 atm) và dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thu đ-ợc m gam muối khan m có giá trị là:

A 3,17 gam B 3,21gam C 2,98 gam D 3,42 gam

Bài 9: Hoà tan 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II và III bằng dd HCl, ta

thu đ-ợc dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra (ở đktc) Khi cô cạn dung dịch A ta đ-ợc một l-ợng

muối khan là:

A 10,33 gam B.9,3 gam C.11,33 gam D.12,33 gam

Bài 10: Hoà tan 5,94 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại Avà B (A,B là hai ki m loại

thuộc nhóm IIA) vào n-ớc đựng 100 ml dung dịch X Để làm kết tủa ion Cl- có trong dung dịch

X, ng-ời ta cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 thu đ-ợc 17,22g kết tủa Lọc bỏ kết

tủa thu đ-ợc dung dịch Y Cô cạn Y đ-ợc hỗn hợp muối khan có giá trị là:

A 6,36g B 63,6g C 9,12g D 91,2g

Bài 11: Lấy 5,3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d-

thu đ-ợc 3,36 lít khí (đktc) Kim loại kiềm và % khối l-ợng của nó trong hỗn hợp là:

A K và 21,05 % B Rb và 1,78 % C Li và 13,2 % D Cs và 61,2 %

Bài 12: Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng d- Sau phản ứng

thu đ-ợc 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra

2,24l khí (đktc) Kim loại R là:

Bài 13: Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch

H2SO4 loãng thu đ-ợc 26,88l H2 (đktc) Kim loại hoá trị II và % khối l-ợng của nó trong hỗn hợp

là:

A Be, 65,3 % B Ca, 51 % C Zn, 67,2 % D Fe, 49,72 %

Bài 14: Hoà tan hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp

trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu đ-ợc 1,68 khí CO2 ở đktc Hai kim loại A và B đó là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 27

A: Be, Mg B: Mg, Ca C: Ca, Sr D: Mg , Ba

Bài 15: Hoà tan 14,85 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ A và B vào n-ớc

đ-ợc dung dịch X Đề làm kết tủa hết ion Cl trong dung dịch X ng-ời ta cho tác dụng với dung

dịch AgNO3 thu đ-ợc 43,05 gam kết tủa Công thức của hai muối clorua lần l-ợt là:

A: BeCl2 , MgCl2 B: MgCl 2 , CaCl 2 C: CaCl2, SrCl2 D: SrCl2, BaCl2

Bài 16: Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp

trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu đ− ợc 1,12 lít CO2 (đktc) Kim loại A và B là:

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Bài 17: X và Y là hai nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Để kết tủa hết

ion X-, Y- trong dung dịch chứa 4,4 gam muối natri của chúng cần 150 ml dung dịch AgNO3 0,4

M X và Y là

A Flo, clo B Clo, brom C Brom, iot D Không xác định được

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 15/02/2017, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN