1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chinh phục lý thuyết hóa

83 635 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trongquátrìnhnhậnbiết,khôngchọnnhữngphảnứngkhôngquansátthấyhiệntượng.Vídụ:KhichodungdịchNaOHvàodungdịchHCl,rõrànglàcóphảnứngxảyranhưngtasẽkhôngquansátthấyhiệntượnggì: NaOH+HCl⟶NaCl+H2ONg

Trang 2

PhầnI:Tổngquankiếnthức

Trang 3

I Kiếnthứcchung

*Khinhậnbiếtcácchất,tasửdụngnhữngdấuhiệukhácnhaumàcóthểcảmnhậnbằngkhứugiác(mùi),vịgiác(vị)hayhiệntượng,màusắc(thịgiác) ểpđểp hânbiệtcácchấtvớinhau

*Phươngphápnhậnbiết:Dựavàonhững ặcđểp đểpiểmkhácnhauvềtínhchấtvậtlívàtínhchấthóahọc ểđểpphânbiệtcácchất

+Phươngphápvậtlí:

Thể:rắn,lỏng,khíTanhaykhôngtantrongnước(hoặcdungmôikhác)Côcạn(cònchấtrắnhaykhông)

Màusắc,mùivị

+Phươngpháphóahọc:Sửdụngcácchấthóahọcchophảnứngvớicácchấtcầnnhậnbiết,quansáthiệntượnghóahọcđểpểphânbiệt

Trongquátrìnhnhậnbiết,khôngchọnnhữngphảnứngkhôngquansátthấyhiệntượng.Vídụ:KhichodungdịchNaOHvàodungdịchHCl,rõrànglàcóphảnứngxảyranhưngtasẽkhôngquansátthấyhiệntượnggì:

NaOH+HCl⟶NaCl+H2ONgoàira,vớicáchiệntượngcóphươngtrìnhphảnứng,nếulàbàitậptựluận,cácbạncầnviết ầy ủđểp đểp cácphươngtrìnhphảnứng

Trongmộtbàitậpnhậnbiết,cóthểkếthợpcảhaiphươngphápnhậnbiếttrên

*Mộtsốkháiniệmtrongnhậnbiếtbằngphươngpháphóahọc:

+Thuốcthử:Làchấthóahọc(đểpãbiếttrướctêngọi,thànhphần,tínhchất,…)sửdụng ểđểp nhậnbiếtcácchấtề

đểp bàiyêucầu

+Mẫuthử:Mộtphầncácchấtcầnnhậnbiếtđểpượctríchravớilượngnhỏđểpểthựchiệnthínghiệmtrongquátrìnhnhậnbiết

Vídụ:ĐểnhậnbiếthaikhítronghaibìnhriêngbiệtlàCOvàCO2thìtacóthểsửdụngbột ồđểp ngoxitCuO ểđểpnhậnbiếtnhờđểpặcđểpiểm:KhíCOcóphảnứngvớiCuOnungnóngchotahiệntượngquansátđểpượclàchấtrắntừmàuđểpen(CuO)chuyểnsangmàuđểpỏ(Cu):

đểp màkhôngtáchcácchấtcònlạirakhỏirahỗnhợp(chỉcóthểtáchđểpượcchấtchohiệntượngrakhỏihỗnhợp)

Ngoàira,chúngtacóthểthựchiệntríchmẫuthửnhiềulần ểđểp nhậnbiếtsựcómặtcácchấttrongdungdịchsaochochấtcầnnhậnbiếtcóthểquansáthiệntượngmàkhôngquantâmnóhaycácchấtkháccóbịtáchrahaykhông

Trang 4

SaukhitáchđểpượcionAg+khỏidungdịch,tacònhaiionFe3+vàNa+trongcùngmộtdungdịch,màmuốiNa+luôntantrongdungdịch(chỉtrừNaHCO3íttan)nêntanghĩtớiviệctáchFe3+cònionNa+nhậnbiếtnhờmàusắckhiđểpốt.MặtkháckếttủacủasắthóatrịIIIthườnggặpnhấtlàFe(OH)3nêntanghĩtớisửdụngkiềm.Tuynhiêncácbạncầnchúýkhôngsửdụngdungdịchkiềmcủacáckimloạikiềmvàkiềmthổvìcácchấtcủacáckimloạinàykhi ốtđểp cũngtạomàuchongọnlửa.D

nếungọnlửacómàuvàngthìchứngtỏdungdịchcóchứaNa+

Chúý:Trongdungdịchnày,chúngtacũngcóthểsửdụngdungdịchamoniactrước ểđểp nhậnbiếtionFe3+

vìkếttủacủaAg+sinhralàAg2OcókhảnăngtạophứctrongdungdịchNH3nênkhidùngdưthuốcthử

kếttủathuđểpượcchỉgồmFe(OH)3

Sauđểpó,tiếptụcsửdụngdungdịchHClđểpểnhậnbiếtAg+thôngquakếttủaAgClbìnhthường

Vídụ2:Nhậnbiếtsựcómặtcủacácchấtkhícómặttronghỗnhợpsau:CO,H2,CO2,SO2,O2

vẩnđểpụcchứngtỏhỗnhợpbanđểpầucóCO2:

CO2+Ca(OH)2⟶CaCO3↓+H2O+DẫnhỗnhợpkhícònlạiquabộtCuOdưnungnóng,nếuchấtrắnchuyểntừmàu enđểp sangmàuđểpỏthì

chứngtỏhỗnhợpbanđểpầucóthểcóCOhoặcH2:

t oCuO+H2→Cu+H2O

t oCuO+CO→Cu+CO2+Dẫnhỗnhợpkhícònlại(lúcnàygồmO2chưathamgiaphảnứngnàovàCO2hoặcH2Otạothànhsau

phảnứngvớiCuOvừarồi)vàobột ồđểp ngsunfatCuSO4khan,nếucósựchuyểnmàutừmàutrắngsangmàu

xanhthìtronghỗnhợpnàycónước,chứngtỏhỗnhợpbanđểpầucóH2:

CuSO4+5H2O⟶CuSO4.5H2O(trongđểpóCuSO4khanmàutrắngcòntinhthểđểpồngsunfatngậmnướccómàuxanh)+Dẫnhỗnhợpkhícònlạiquadungdịchnướcvôitrongdư,nếudungdịchnướcvôitrongvẩnđểpụcchứng

tỏhỗnhợpkhínàycóCO2.Dođểpóhỗnhợpban ầuđểp cóCO:

CO2+Ca(OH)2⟶CaCO3↓+H2O+Dẫnkhícònlạiquaque ómđểp tànđểpỏ,nếuqueđểpómbùngcháychứngtỏhỗnhợpban ầuđểp cóO2

Phântíchlờigiải:

+Trongquytrìnhnhậnbiếtnày,cóhaikhílàCO2vàSO2đểpềulàmvẩnđểpụcdungdịchnướcvôitrong,nhiều

bạnnghĩrằngcóthểsửdụngngaynướcvôitrongban ầu ểđểp đểp nhậnbiếtsựcómặtcủaSO2vàCO2tronghỗn

hợpnàytuynhiêncácbạncầnlưuýrằng,đểpềbàiyêucầunhậnbiếtsựcómặtcủatừngchấtkhínênnếuchỉ

thôngquahiệntượnglàmvẩnđểpụcdungdịchnướcvôitrongthìkhôngthểkhẳngđểpịchchắcchắnđểpượckhí

ólàCO

đểp 2haySO2.Vìvậy,tacầntìmcáchnhậnbiếtvàtáchmộttronghaikhínàyrakhỏihỗnhợptrước

Trang 5

MàgiữaCO2vàSO2,cóthểtáchratrướcvàcóhiệntượngquansátđểpượcthìtacầnnghĩngaytớiphảnứnglàmmấtmàunướcbrom.Cácbạncầnlưuýdungdịchbromsửdụngcódungmôilà����𝐎vìH2Ocũngthamgiavàoquátrìnhphảnứng.

Trang 7

3

)

2

CHCH

2

CH

3

→CH

2

=C(CH

3

)

−CH

=CH

2

+2H

2

Trang 8

T ĐẠICƯƠNGVÀVÔC

Ơ CẤUTẠONGUYÊNTỬ-QUYLUẬTTUẦNHOÀN–

LIÊNKẾTHÓAHỌCCâu1.NguyêntốXcóđểpiệntíchhạtnhânlà26.CấuhìnhelectroncủaX,chukỳvànhómtronghệthốngtuầnhoànlầnlượtlà:

2) Cácionvànguyêntử:Ne,Na+,F−cóđểpiểmchunglàcócùngsốelectron

3) KhiđểpốtcháyancolnomạchhởthìtacónH2O:nCO2>1

4) DãygồmcácnguyêntốđểpượcsắpxếptheochiềugiảmdầnbánkínhnguyêntửtừtráisangphảilàK,Mg,Si,N

5) Tínhbazơcủadãycáchiđểproxit:NaOH,Mg(OH)2,Al(OH)3giảmdần

A.KCl,NaI,CaF2,MgO B.NaCl,MgSO4,K2O,CaBr2

C.H2S,Na2S,KCl,Fe2O3 D.NaNO3,NaCl,K2O,NaOH

Trang 9

Câu11.Kimloạihoạt ộđểp nghóahọcmạnhlànhữngkimloạithườngcó:

A.Bánkínhnguyêntửlớnvà ộâmđểp đểp ệnlớn.i

B.Bánkínhnguyêntửlớnvànănglượngionhóanhỏ

Trang 10

C Bánkínhnguyêntửnhỏvà ộâmđểp đểpiệnnhỏ

A.X2Y,liênkếtcộnghóatrị B.XY2,liênkếtcộnghóatrị

A.Na,Mg,Al,Na+,Mg2+,O2−,F− B.Na,Mg,Al,O2−,F−,Na+,Mg2+

C.O2−,F−,Na,Na+,Mg,Mg2+,Al D.Na+,Mg2+,O2−,F−,Na,Mg,Al

Câu16.NguyêntốXthuộcnhómIA,đểpốtcháycloruacủaXchongọnlửamàuvàng.NguyêntửcủanguyêntốYcótổngcộng4electronp.KhichođểpơnchấtcủaXcháytrongđểpơnchấtcủaYdư,tạorasảnphẩmchínhlà:

Câu19.HaiionX+vàY− ềuđểp cócấuhìnhelectroncủakhíhiếmAr.MộtnhómhọcsinhthảoluậnvềX,Yvàđểpưaracácnhậnxétsau:

(1) SốhạtmangđểpiệncủaXnhiềuhơnsốhạtmangđểpiệncủaYlà4

(2) OxitcaonhấtcủaYlàoxitaxit,cònoxitcaonhấtcủaXlàoxitbazơ

(3) Hi roxittđểp ươngứngvớioxitcaonhấtcủaXlàbazơmạnh,cònhiđểproxittươngứngvớioxitcaonhấtcủaYlàaxityếu

(2) Thêmhoặcbớtmộthaynhiềuelectroncủamộtnguyêntửtrunghòa,thu ượcđểp nguyêntửcủa

Trang 11

nguyêntốmới.

Trang 12

(3) CấuhìnhelectronnguyêntửnguyêntốXcóphânlớpngoàicùnglà4s2thìhóatrịcaonhấtcủaXlà2.

(4) CấuhìnhelectronnguyêntửnguyêntốYcóphânlớpngoàicùnglà4s1thìhóatrịcaonhấtcủaYlà1

(5) CấuhìnhelectronnguyêntửnguyêntốZcóphânlớpngoàicùnglà3p5thìhóatrịcaonhấtcủaZlà7

Cácphátbiểu únglà:đểp

Tríchđểpềthithửlần1–2014–TrườngTHPTChuVănAn–HàNộiCâu21.Chocácnguyêntố:E(Z=19),G(Z=7),H(Z=14),L(Z=12).Dãygồmcácnguyêntốtrongcác

oxitcaonhấtcó ộđểp phâncựccủacácliênkếtgiảmdầnlà:

Tríchđểpềthithửlần1–2014–TrườngTHPTChuVănAn–HàNộiCâu36.Choion ơnđểp nguyêntửXcó iđểp ệntích1−,cócấutạonhưsau:

Phátbiểunàosau âylàđểp đểpúngtrongtinhthểNaCl:

A.CácionNa+vàionCl−gópchungcặpelectronhìnhthànhliênkết

Trang 13

1.D 2.B 3.A 4.A 5.A 6.C 7.C 8.C

Trang 14

Câu1:ĐápánD

Nhậnxét:Đâylàmộtcâuhỏikhádễ,cácbạnchỉcầnsửdụngkĩnăngviếtcấuhìnhelectronvàdựavàocấuhìnhelectron ểđểp xácđểpịnhvịtrícủanguyêntốXtrongbảngtuầnhoàn

Chúý:+Trậttựcácmứcnănglượngobitannguyêntử:

1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s4f5d6p7s5f6d7p

“sángsớm,phấnson,phấnson,đểpánhphấnson,đểpánhphấnson,phảiđểpánhphấnson,phảiđểpánhphấn”+Cấuhìnhelectronnguyêntửbiểudiễnsựphânbốelectrontrêncácphânlớpthuộccáclớpkhácnhau

Sốthứtựcủachukìtrùngvớisốlớpelectroncủanguyêntửcácnguyêntố ó.đểp

+Nhómnguyêntốlàtậphợpcácnguyêntốmànguyêntửcócấuhìnhelectrontươngtựnhau,doócó

đểp tínhchấthóahọcgầngiốngvớinhauvàđểpượcxếpthànhmộtcột

Nguyêntửcácnguyêntốtrongcùngmộtnhómcósốelectronhóatrịbằngnhauvàbằngsốthứtựcủanhóm(trừmộtsốngoạilệ)

CácnhómAbaogồmcácnguyêntốsvànguyêntốp

CácnhómBbaogòmcácnguyêntốdvànguyêntốf

Vídụ:ViếtcấuhìnhelectroncủanguyêntốXcósốhiệunguyêntửlà26

Đầutiêncầnphânbổlầnlượtcácelectrontheocácmứcnănglượngtăngdầnsaocho,khiphânlớpnày ạđểp tsốlượngelectroncựcđểpạithìphânlớpcónănglượnglớnhơnkếtiếpmới ượcđểp đểpiềnelectron,cứnhưvậycho ếđểp nelectroncuốicùng

Cuốicùng,đểpểthuđểpượccấuhìnhelectron únđểp g,cầnsắpxếplạivịtrícácphânlớptheothứtựcácphânlớptrongmộtlớpvàtheothứtựcủacáclớpelectron:

1s22s22p63s23p63d64s2(Đổilạivịtríphânlớp3dvà4s)

VậycấuhìnhelectronđểpúngcủaXlà1s22s22p63s23p63d64s2

SaukhiviếtđểpượccấuhìnhelectroncủaX,taxácđểpịnhvịtrícủaXtrongbảngtuầnhoàn:

+VìXcó4lớpelectronnênXthuộcchukì4

+VìXcóphânlớpdnênXthuộcnhómB,màcấuhìnhelectroncủaXkếtthúccódạng(n−1)d6ns2mà6+2=8nênXthuộcnhómVIIIB

Chúý:Đâylàcâuhỏi ơnđểp giảnchỉyêucầuxácđểpịnhcấuhìnhelectroncủanguyêntố.Tuynhiêntrong

Trang 15

ềthi ạ

đểp đểp ihọccóthểxuấthiệnnhữngcâuhỏiphứctậphơnyêucầuviếtcấuhìnhelectroncủaion

Trang 16

kimloạicủamộtnguyêntốthuộcnhómB(cóphânlớpd,f)Xn+thìcácbạncầnlưuý,saukhiviếtđểpượccấuhìnhelectroncủanguyêntốX,từcấuhìnhelectronnàybớtđểpinelectronthuđểpượccấuhìnhelectroncủaXn+.Điềucầnchúýlàelectronmất iđểp lầnlượttừphânlớpngoàicùng,khôngnhấtthiếtlàphânlớpcómứcnănglượngcaonhất.

Vídụ:ViếtcấuhìnhelectroncủaionX2+củanguyêntốXcóZ=26

Tươngtựnhưvídụtrên,taviếtđểpượccấuhìnhelectroncủaX:

1s22s22p63s23p63d64s2Từcấuhìnhelectronnày,bớt i2elđểp ectrontađểpượccấuhìnhelectroncủaX2+nhưsau:

1s22s22p63s23p63d6Vớicâuhỏinày,nhiềubạncóthểmắcmộtsốsailầmnhưsau:

_Khibớt i2eđểp lectrontừcấuhìnhelectroncủaX,cácbạnkhôngbớtelectrontừphânlớpngoàicùng

là4smàbớttừphânlớpelectroncómứcnănglượngcaonhấtlà3p,từđểpóthu ưđểp ợccấuhình

electronsainhưsau:

1s22s22p63s23p44s2_Mộtsốbạnkhácnhậnthấyrằng:Xcó26electronnênX2+có26−2=24electron,từ óđểp dựavào

sốelectronnàycócấuhìnhelectronnhưsau:

1s22s22p63s23p44s2Hoặc1s22s22p63s23p54s1(∗)Cảhaicấuhìnhelectronnàyđểpềusai,đểpặcbiệtcấuhìnhelectron(*)chínhlàcấuhìnhelectron úngđểp

.

x≤nNênkhiđểpốtcháy1molancolnotathu ượđểp cnmolCO2và(n+1)molH2O:

Trang 18

phânlớpnslạicàngcómứcnănglượngcaohơn(n−1)d.Do óđểp khielectronbứtrakhỏinguyêntử ểhđểp ìnhthànhiondương,electronsẽbứtlầnlượttừphânlớpnstrước,sauđểpócóthể ếnđểp phânlớp(n−1)d.

Trang 19

+Chukì3: LanBéBỏngChạyNhanhỞPhíaNam

Na MgAl Si P S ClArNếuMuốnĂnSángPhảiSửaCáiÂuNgoàira,cácbạncũngcóthểthamkhảonguồntừinternethoặctựsángtạocâunóichoriêngmình.Câu3:ĐápánA

*Sựlaihóaobitannguyêntửlàsựtổhợp“trộnlẫn”mộtsốobitantrongmộtnguyêntử ểđểp đểpượctừngấyobitanlaihóagiốngnhaunhưngđểpịnhhướngkhácnhautrongkhônggian

Cáckiểulaihóathườnggặp:

+Laihóasp:

Laihóasplàsựtổhợp1obitansvới1obitanpcủamộtnguyêntửthamgialiênkếttạothành2obitanlaihóaspnằmthẳnghàngvớinhauhướngvềhaiphía,đểpốixứngnhau

Sựlaihóasplànguyênnhândẫn ếntđểp ínhthẳnghàng(gócliênkếtbằng180°)củacácliênkếttrongcácphântử

obitanlaihóasp3đểpịnhhướngtừtâm ến4đểp đểpỉnhcủahìnhtứdiệnđểpều

Chúý:Cácobitanchỉlaihóa ượđểp cvớinhaukhinănglượngcủachúngxấpxỉbằngnhau

Thamkhảo–Đọcthêm:Vớikiếnthứcthi ạđểp ihọc,chúngtakhông iđểp sâuvàocáchxácđểpịnhtrạngtháilaihóavàdạnghìnhhọccủaphântửhợpchấthữucơ.Khi ó,đểp cácbạncóthểxác ịđểp nhnhanhthôngquacácbướcnhưsau:

mà2nguyêntửkianằmtrên2cạnhcủagóc

b) Nguyêntử(C,N,O)ởtrạngtháilaihóasp2khiliênkếtvới3nguyêntửkhácthìsẽlàtâmcủa1tamgiácmà3nguyêntửkialà3đểpỉnh;khiliênkếtvới2nguyêntửkhácthìsẽlàđểpỉnhcủa1gócmà2nguyêntửkianằmtrên2cạnhcủagóc

c) Nguyêntử(C,N,O)ởtrạngtháilaihóaspkhiliênkếtvới2nguyêntửkhácthìsẽởgiữa2nguyêntửkiatrênmộtđểpườngthẳng

Trang 20

CO2chứaliênkếtcộnghóatrịphâncựcgiữaOvàC,nhưngcảphântửCO2làphântửkhôngphâncực

CácbạncóthểquansáthìnhthẳngcấutạothẳngcủaCO2nhưsau:

Trang 21

Liênkếtcộnghóatrịtrongcácphântử ơncđểp hất(H2,N2,Cl2,…)làliênkếtcộnghóatrịkhôngphâncực.

Câu6:ĐápánC

Trongnguyêntử,electroncóđểpiệntíchâm,protonmangđểpiệntíchdươngvànơtronkhôngmangđểpiện

Có{

N−Z=1 ⇔{Z=13⇒Xcócấuhìnhelectronlà:1s 2s2p3s3pKhiđểpócấuhìnhelectroncủaX3+là1s22s22p6

Câu7:ĐápánC

VìXvàY ềuđểp có6electronởlớpngoàicùngvàkhôngcóphânlớpdnênXvàYđểpềuthuộcnhómVIA.MặtkhácXcósốhiệunguyêntửlớnhơnsốhiệunguyêntửcủaYnêntheoquyluậttuầnhoàntrongbảngcácnguyêntốhóahọc,trongcùngmộtnhómthìXcóbánkínhnguyêntửlớnhơnbánkínhnguyêntửcủaY

LạicóYchỉcó2lớpnênkhôngcóphânlớpd,Xcóphânlớpdcòntrống,chưacóelectron.NhữngelectronlớpngoàicùngcủaXkhi ưđểp ợckíchthích,chúngcóthểchuyển ếđểp nnhữngobitandcòntrống ểđểp tạoralớpngoàicùngcó4hoặc6electronđểpộcthân.Dovậy,khithamgiaphảnứngvớinhữngnguyêntốcó ộđểp âmđểpiệnlớnhơn,nguyêntửcủanguyêntốXcókhảnăngtạonênnhữnghợpchấtcóliênkếtcộnghóatrị,trongđểpóchúngcósốoxihóa+4hoặc+6,cònYthìkhông

Chúý:CóthểnhậnthấyXlàS,YlàO ểđểp nhậnbiếtđểpápánnhanhhơn

Câu8:ĐápánC

Vớicâuhỏinày,cácbạnchỉcầnápdụngkĩnăngviếtcấuhìnhelectronđểpểtìmra ápán únđểp đểp g.CácnguyêntửvàionởđểpápánAđểpềucó18electron

CácnguyêntửvàionởđểpápánB ềuđểp có10electron

Trang 22

Câu94.Mệnhđểpềnàosau âyđểp khôngđểpúng?

A Sựthayđểpổinồngđểpộchấtphảnứnglàmchuyểndịchcânbằng

B.Sựthayđểpổinồngđểpộchấtphảnứnglàmthayđểpổihằngsốcânbằng

C Sựthay ổđểp inhiệt ộđểp phảnứnglàmthay ổđểp ihằngsốcânbằng

D Sựthay ổđểp inhiệt ộđểp phảnứnglàmchuyểndịchcânbằngkhiphảnứngthuhoặctỏanhiệt

Câu95.Chocânbằngsau:SO2+H2O⇌H+ HSO−.KhithêmvàodungdịchmộtítmuốiNaHSO4(không

làmthayđểpổithểtích)thìcânbằngtrênsẽ

C.chuyểndịchtheochiềunghịch D.chuyểndịchtheochiềuthuận

Câu96.Chocáccânbằngsau:

(I)2HI(k)⇄H2(k)+I2(k); (II)CaCO3(r)⇄CaO(r)+CO2(k);

(III)FeO(r)+CO(k)⇄Fe(r)+CO2(k); (IV)2SO2(k)+O2(k)⇄2SO3(k);

A.dungdịchNaHCO3 B.dungdịchNaOH C.dungdịchCH3COOK D.dungdịchNaHSO4

Câu98.Khinhiệt ộtăđểp nglên100C,tốc ộđểp củamộtphảnứnghoáhọctănglên3lần.Ngườitanóirằngtốc ộđểp

Trang 23

D.Khônglàmtăngtốcđểpộcủaphảnứngthuậnvànghịch

Trang 24

Sựbiếnđểpổinàosau âyđểp khônglàmchuyểndịchcânbằnghoáhọc?

A.Thay ổiđểp ápsuất B.Thay ổiđểp nhiệtđểpộ

C.ThayđểpổinồngđểpộkhíH2hoặcF2 D.ThayđểpổinồngđểpộkhíHF

2.33

2.08

1.91

1.67 1

0.5 0

5

0

Trang 25

Tạithờiđểpiểmnàophảnứng ạđểp ttrạngtháicânbằng:

Trang 26

Do ókhithđểp êmmuốiNaHSO4vàodungdịchthìlàmtăngnồng ộđểp H+.Do óđểp cânbằngsẽchuyển

Trang 27

Chúý:NaHCO3làchấtlưỡngtính;làmuốiaxitnhưngdungdịchpH>7.

Trang 28

.

KIMLOẠI–

DÃYĐIỆNHÓAVÀCÁCVẤNĐỀLIÊNQUANCâu264.Kimloạinàosau âytácđểp dụngvớikhíCl2vàtácdụngvớidungdịchHClloãngchocùngloạimuốicloruakimloại?

Câu265.Chocácdungdịchloãng:(1)FeCl3,(2)FeCl2,(3)H2SO4,(4)HNO3,(5)hỗnhợpgồmHClvàNaNO3.NhữngdungdịchphảnứngđểpượcvớikimloạiCulà:

A.(1),(2),(3) B.(1),(3),(5) C.(1),(3),(4) D.(1),(4),(5).Câu266.KhinunghỗnhợpcácchấtFe(NO3)2,Fe(OH)3vàFeCO3trongkhôngkhí ếđểp nkhốilượngkhông ổđểp i,thuđểpượcmộtchấtrắnlà

A.Cl2trong(1),I2trong(2)đểpềulàchấtoxihóa

B.(1)chứngtỏCl2cótínhoxihóa>I2,(2)chứngtỏI2cótínhoxihóa>Cl2

C Cl2trong(1),I2trong(2)đểpềulàchấtkhử

Trang 29

A.chuyểnsang ỏđểp B.chuyểnsangxanh.C.chuyểnsangđểpỏsau óđểp mấtmầu D.khôngđểpổi.

Trang 30

Câu275.ĐiệnphânmộtdungdịchcóchứaHCl,CuCl2.pHcủadungdịchbiến ổiđểp nhưthếnàotheothờigian

Câu277.Ứngdụngnàosau âykđểp hôngphảicủakimloạikiềm?

A.Fe3+>Cu2+>Fe2+>Al3+>Mg2+ B.Mg2+>Al3+>Fe2+>Fe3+>Cu2+

C.Al3+>Mg2+>Fe3+>Fe2+>Cu2+ D.Fe3+>Fe2+>Cu2+>Al3+>Mg2+

Câu283.ĐemngâmmiếngkimloạisắtvàodungdịchH2SO4loãng.Nếuthêmvào óđểp vàigiọtdungdịch

A. HaimuốiAgNO3vàCu(NO3)2 ã đểpphảnứnghếtvàhaikimloạiMg,Alcũngphảnứnghết

Trang 31

TríchđểpềthiTHPTquốcgia2015Câu350.7:Phátbiểunàosauđểpâysai?

(a) ChoMgvàodungdịchFe2(SO4)3dư

344.B 345.A 346.D 347.C 348.A 349.V 350.D 350.1.B 350.2.B 350.3.A 350.4.B 350.5.D 350.6.D 350.7.C 350.8.A

Trang 32

CvàD:CuvàAgkhôngphảnứngvớiHClvìđểpứngsauHtrongdãyhoạt ộđểp nghóahọccủakimloại.Câu265:ĐápánD

Cácphảnứngxảyra:

Cu+2FeCl3⟶CuCl2+2FeCl23Cu+8HNO3⟶3Cu(NO3)2+2NO+4H2O3Cu+8HCl+2NaNO3⟶3CuCl2+2NaCl+2NO+4H2O

Trang 33

Cặpoxihóa–khửCu2+⁄Cuđểpứngsaucặpcáccặpoxihóa–khửFe2+⁄Fevà2H+⁄H2trongdãyđểpiệnhóanênCukhôngphảnứng ưđểp ợcvớidungdịchFeCl3vàH2SO4loãng.

Nhậnxét:Câuhỏinàykhádễ,ngoàicáchlàmlầnlượtnhưtrên,cácbạncòncóthểquansátcácđểpápánvàtìmra ápánđểp đểpúngnhưsau:

Các ápánđểp A,BvàC ềuđểp xuấthiệnchấtthứ(3)còn ápánđểp Dthìkhông,tanhậnthấyCukhôngtácdụng ưđểp ợcvớichấtthứ(3)làH2SO4loãngvìdungdịchaxitH2SO4loãngchỉtácdụng ưđểp ợcvớicáckimloại ứnđểp gtrướcHtrongdãyhoạt ộđểp nghóahọccủakimloại

Các ápánđểp đểpưaragồmFevàcácoxitcủasắt,vìnungtrongkhôngkhíđểpếnkhốilượngkhôngđểpổivàkhôngkhíchứaO2nênsảnphẩmcuốicùngchỉcóthểlàFe2O3.(Nếulàcácsảnphẩmkhácthìcũngsẽcóphảnứngvớioxi ểđểp tạothànhFe2O3:

2Fe+3 to2O2→Fe2O32FeO+

ThéplàhợpkimcủaFevớiC,trong óđểp cótừ0,01–2%khốilượngC,ngoàiracòncómộtsốnguyêntốkhác(Si,Mn,Cr,Ni,…)

Do óhđểp àmlượngCtrongthépnhỏhơnhàmlượngCtronggang,trongquátrìnhluyệnthéptừgangcầntìmcáchlàmgiảmhàmlượngCvàmộtsốnguyêntốkhác,suyrađểpápánDlàsai

B:Nguyêntắcluyệngang

Trongquátrìnhluyệnganghoặcluyệnthép,vaitròcủaCaOhoặcCaCO3thểhiệnởphảnứngtạoxỉ:+Luyệngang:Ởphầnbụnglò(nhiệt ộđểp khoảng1000℃)xảyraphảnứngphânhủyCaCO3vàphảnứngtạoxỉ:

to

CaCO3→CaO+CO2CaO+SiO2⟶CaSiO3+Luyệnthép:NhữngoxitsinhradoquátrìnhoxihóacácnguyêntốphikimtrongganghóahợpvớichấtchảylàCaOtạothànhxỉ(canxiphotphatvàcanxisilicat)nổitrênbềmặtchấtlỏng:

3CaO+P2O5⟶Ca3(PO4)2

CaO+SiO2⟶CaSiO3

Trang 34

TÁCHCHẤTCâu351.Đểnhậnbiếtbaaxitđểpặc,nguội:HCl,H2SO4,HNO3đểpựngriêngbiệttrongbalọbịmấtnhãn,tadùngthuốcthửlà

Câu352.Cóthểphânbiệt3dungdịch:KOH,HCl,H2SO4(loãng)bằngmộtthuốcthửlà

Câu353.ĐểphânbiệtcácdungdịchNaOH,NaCl,CuCl2,FeCl3,FeCl2,NH4Cl,AlCl3,MgCl2.Tachỉcầndùngmộtthuốcthửduynhất,thuốcthửkhôngthõamãnlà:

A.DungdịchH2SO4loãng B.DungdịchNa2CO3

Câu354.Đểthu ưđểp ợcAl2O3từhỗnhợpAl2O3vàFe2O3,ngườitalầnlượt:

A.dùngkhíH2(dư)ởnhiệt ộđểp cao,dungdịchNaOH(dư)

A.KMnO4,NaNO3 B.Cu(NO3)2,NaNO3 C.CaCO3,NaNO3 D.NaNO3,KNO3.Câu357.ĐểphânbiệtbabìnhkhímấtnhãnlầnlượtchứacáckhíN2,O2vàO3,mộthọcsinh ãdùngđểp các

thuốcthử(cótrậttự)theobốncáchdướiđểpây.CáchnàolàKHÔNGđểpúng?

A.láAgnóng,queđểpómtànđểpỏ B.queđểpómtàn ỏ,láđểp Agnóng

C.dungdịchKI/hồtinhbột,queđểpómtàn ỏđểp D.dungdịchKI/hồtinhbột,láAgnóng.Câu358.Chỉdùngquỳtím(vàcáccácmẫuthử ãđểp nhậnbiếtđểpược)thìnhậnra ượcđểp baonhiêudungdịch,

trongsố4dungdịchmấtnhãn:BaCl2,NaOH,AlNH4(SO4)2,KHSO4?

Câu359.TrongphòngthínghiệmthườngđểpiềuchếCO2từCaCO3vàdungdịchHCl,dođểpóCO2bịlẫnmộtíthơinướcvàkhíhi rođểp clorua.ĐểcóCO2tinhkhiếtnênchohỗnhợpkhínàylầnlượtquacácbìnhchứa:

A.dungdịchNa2CO3vàdungdịchH2SO4đểpặc B.dungdịchNaHCO3vàCaOkhan

C.P2O5khanvàdungdịchNaCl D.dungdịchNaHCO3vàdungdịchH2SO4 ặ đểp cCâu360.Chocácdungdịchsau:Na2CO3,NH4NO3,NaNO3,phenolphtalein.Chỉdùngmộthóachấtnàosau

ây ểphân

đểp đểp biệtđểpượctấtcảdungdịchtrên

Trang 35

ƠCâu388.Chocácphảnứngsau:

(1)Cl2+2NaBr⟶2NaCl+Br2 (5)F2+2NaCl⟶2NaF+Cl2

(4) Br2+5Cl2+6H2O⟶2HBrO3+10HCl (8)PBr3+3H2O⟶H3PO3+3HBr

Sốcácphươngtrìnhhóahọcviếtđểpúnglà:

Câu389.Cócácthínghiệmsau:

(I) NhúngthanhsắtvàodungdịchH2SO4loãng,nguội

(II) SụckhíSO2vàonướcbrom

A.K2S,H2S,HI,AgNO3,Fe,Cu,NaOH B.HI,CuSO4,Ba(OH)2,Mg,Ag,SO2

C.Na2SO4,CaS,Cu(NO3)2,HI,Cu,NaOH D.AgNO3,H2SO4,H2S,Ca(OH)2,Al

Câu392.DungdịchFeCl2tácdụngvớitấtcảcácchấttrongdãynàosauđểpây:

A.NaOH,Na2S,Pb,Cl2,SO2 B.Cl2,H2S,Cu,NaOH,Cu(OH)2

C.KMnO4(H+),Mg,H2S,Na2SO4,Ca(NO3)2 D.AgNO3,Cl2,KMnO4(H+),Mg,KOH

Câu393.Nungcácốngnghiệmkínchứacácchấtsau:(1)(Cu+O2);(2)(KNO3+Fe),(3)(Cu(NO3)2+Cu);

(4)(MgCO3+Cu);(5)(KNO3+Ag);(6)(Fe+S).Cóbaonhiêuốngnghiệmxảyrasựoxihóakimloại:

Câu394.Chọncâukhôngchínhxác:

A. ĐểbảoquảndungdịchFeSO4,chothêmđểpinhsắtvào

B. HỗnhợpCuvàFe3O4cóthểbịtanhoàntoàntrongdungdịchKHSO4

C.Naphảnứng ưđểp ợcvớiH2O,Cl2,dungdịchHCl,H2,dầuhoả

D. Dungdịchchứa2muốiKHSO4vàKNO3hoàtanđểpượcCu,Ag

Câu395.Trongcáccâusau:

a) Cu2Ovừacótínhoxihóa,vừacótínhkhử

b) CuOvừacótínhoxihóa,vừacótínhkhử

c) Cu(OH)2tanđểp ợctrongdungdịchNHư 3

d) CuSO4khancóthểdùng ểpháthđểp iệnnướclẫnvàodầuhỏahoặcxăng

Trang 36

Câu397.Dãycácchất ềđểp uphảnứngvớidungdịchNaOHloãnglà

A.H2SO4,CaCO3,CuSO4,CO2 B.SO2,FeCl3,NaHCO3,CuO.C.H2SO4,SO2,CuSO4,CO2,FeCl3,Al D.CuSO4,CuO,FeCl3,SO2.Câu398.Dãycácchấtđểpềuphảnứngvớinướclà

Trang 37

A.SO2,NaOH,Na,K2O B.SO3,SO2,K2O,Na,K.

C.Fe3O4,CuO,SiO2,KOH D.SO2,NaOH,K2O,Ca(OH)2

Câu399.DãycácchấtđểpềuphảnứngvớidungdịchCuCl2là

C.NaOH,Fe,Mg,AgNO3,Ag,Ca(OH)2 D.NaOH,Fe,Mg,AgNO3,Ca(OH)2.Câu400.Chocácphảnứngsau:

(2) Fe(NO3)2+AgNO3→ (5)dungdịchH2S+SO2→

(1) H2O2+KMnO4+H2SO4→ (4)FeCl3+Cu→

Cóbaonhiêuphảnứngtạora ơncđểp hất:

Câu403.Chohỗnhợpcácchấtrắnsauvàonướcdưthìthu ượcđểp cáckhínào:Na,NH4Cl,Al4C3,CaCO3

A.Cl2,H2,CO2 B.N2,Cl2,H2 C.H2,NH3,CH4 D.NH3,CO2,H2

Câu404.Nunghỗnhợpcácchấtrắnsau:KClO3,Fe(NO3)3,CaCO3,KMnO4,KNO3 ế đểpnkhikhốilượngkhôngổi

đểp thìthuđểpượccácchấtkhínào:

A.O2,NO2,CO2 B.Cl2,NO2,O2 C.CO2,O2,NO D.Cl2,CO2,O2

Câu405.Chosơ ồđểp chuyểnhóasau:

CácchấtA,G,Hlà

A.CuO,CuOHvàCu(OH)2 B.FeO,Fe(OH)2vàFe(OH)3

C.PbO,PbCl2vàPb(OH)4 D.Cu,Cu(OH)2vàCuOH

Trang 38

Câu443.CriolitNa3AlF6đểpượcthêmvàoAl2O3trongquátrìnhđểpiệnphânAl2O3n

óngchảy, ểđểp sảnxuấtnhôm.Lýdonàosau âyđểp khôngliênquan

A.HClvàCa(OH)2 B.CO2vàNa2CO3 C.NH3vàKHSO4 D.O2vàNa

Ngày đăng: 15/05/2016, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w