Trongquátrìnhnhậnbiết,khôngchọnnhữngphảnứngkhôngquansátthấyhiệntượng.Vídụ:KhichodungdịchNaOHvàodungdịchHCl,rõrànglàcóphảnứngxảyranhưngtasẽkhôngquansátthấyhiệntượnggì: NaOH+HCl⟶NaCl+H2ONg
Trang 2PhầnI:Tổngquankiếnthức
Trang 3I Kiếnthứcchung
*Khinhậnbiếtcácchất,tasửdụngnhữngdấuhiệukhácnhaumàcóthểcảmnhậnbằngkhứugiác(mùi),vịgiác(vị)hayhiệntượng,màusắc(thịgiác) ểpđểp hânbiệtcácchấtvớinhau
*Phươngphápnhậnbiết:Dựavàonhững ặcđểp đểpiểmkhácnhauvềtínhchấtvậtlívàtínhchấthóahọc ểđểpphânbiệtcácchất
+Phươngphápvậtlí:
Thể:rắn,lỏng,khíTanhaykhôngtantrongnước(hoặcdungmôikhác)Côcạn(cònchấtrắnhaykhông)
Màusắc,mùivị
+Phươngpháphóahọc:Sửdụngcácchấthóahọcchophảnứngvớicácchấtcầnnhậnbiết,quansáthiệntượnghóahọcđểpểphânbiệt
Trongquátrìnhnhậnbiết,khôngchọnnhữngphảnứngkhôngquansátthấyhiệntượng.Vídụ:KhichodungdịchNaOHvàodungdịchHCl,rõrànglàcóphảnứngxảyranhưngtasẽkhôngquansátthấyhiệntượnggì:
NaOH+HCl⟶NaCl+H2ONgoàira,vớicáchiệntượngcóphươngtrìnhphảnứng,nếulàbàitậptựluận,cácbạncầnviết ầy ủđểp đểp cácphươngtrìnhphảnứng
Trongmộtbàitậpnhậnbiết,cóthểkếthợpcảhaiphươngphápnhậnbiếttrên
*Mộtsốkháiniệmtrongnhậnbiếtbằngphươngpháphóahọc:
+Thuốcthử:Làchấthóahọc(đểpãbiếttrướctêngọi,thànhphần,tínhchất,…)sửdụng ểđểp nhậnbiếtcácchấtề
đểp bàiyêucầu
+Mẫuthử:Mộtphầncácchấtcầnnhậnbiếtđểpượctríchravớilượngnhỏđểpểthựchiệnthínghiệmtrongquátrìnhnhậnbiết
Vídụ:ĐểnhậnbiếthaikhítronghaibìnhriêngbiệtlàCOvàCO2thìtacóthểsửdụngbột ồđểp ngoxitCuO ểđểpnhậnbiếtnhờđểpặcđểpiểm:KhíCOcóphảnứngvớiCuOnungnóngchotahiệntượngquansátđểpượclàchấtrắntừmàuđểpen(CuO)chuyểnsangmàuđểpỏ(Cu):
đểp màkhôngtáchcácchấtcònlạirakhỏirahỗnhợp(chỉcóthểtáchđểpượcchấtchohiệntượngrakhỏihỗnhợp)
Ngoàira,chúngtacóthểthựchiệntríchmẫuthửnhiềulần ểđểp nhậnbiếtsựcómặtcácchấttrongdungdịchsaochochấtcầnnhậnbiếtcóthểquansáthiệntượngmàkhôngquantâmnóhaycácchấtkháccóbịtáchrahaykhông
Trang 4SaukhitáchđểpượcionAg+khỏidungdịch,tacònhaiionFe3+vàNa+trongcùngmộtdungdịch,màmuốiNa+luôntantrongdungdịch(chỉtrừNaHCO3íttan)nêntanghĩtớiviệctáchFe3+cònionNa+nhậnbiếtnhờmàusắckhiđểpốt.MặtkháckếttủacủasắthóatrịIIIthườnggặpnhấtlàFe(OH)3nêntanghĩtớisửdụngkiềm.Tuynhiêncácbạncầnchúýkhôngsửdụngdungdịchkiềmcủacáckimloạikiềmvàkiềmthổvìcácchấtcủacáckimloạinàykhi ốtđểp cũngtạomàuchongọnlửa.D
nếungọnlửacómàuvàngthìchứngtỏdungdịchcóchứaNa+
Chúý:Trongdungdịchnày,chúngtacũngcóthểsửdụngdungdịchamoniactrước ểđểp nhậnbiếtionFe3+
vìkếttủacủaAg+sinhralàAg2OcókhảnăngtạophứctrongdungdịchNH3nênkhidùngdưthuốcthử
kếttủathuđểpượcchỉgồmFe(OH)3
Sauđểpó,tiếptụcsửdụngdungdịchHClđểpểnhậnbiếtAg+thôngquakếttủaAgClbìnhthường
Vídụ2:Nhậnbiếtsựcómặtcủacácchấtkhícómặttronghỗnhợpsau:CO,H2,CO2,SO2,O2
vẩnđểpụcchứngtỏhỗnhợpbanđểpầucóCO2:
CO2+Ca(OH)2⟶CaCO3↓+H2O+DẫnhỗnhợpkhícònlạiquabộtCuOdưnungnóng,nếuchấtrắnchuyểntừmàu enđểp sangmàuđểpỏthì
chứngtỏhỗnhợpbanđểpầucóthểcóCOhoặcH2:
t oCuO+H2→Cu+H2O
t oCuO+CO→Cu+CO2+Dẫnhỗnhợpkhícònlại(lúcnàygồmO2chưathamgiaphảnứngnàovàCO2hoặcH2Otạothànhsau
phảnứngvớiCuOvừarồi)vàobột ồđểp ngsunfatCuSO4khan,nếucósựchuyểnmàutừmàutrắngsangmàu
xanhthìtronghỗnhợpnàycónước,chứngtỏhỗnhợpbanđểpầucóH2:
CuSO4+5H2O⟶CuSO4.5H2O(trongđểpóCuSO4khanmàutrắngcòntinhthểđểpồngsunfatngậmnướccómàuxanh)+Dẫnhỗnhợpkhícònlạiquadungdịchnướcvôitrongdư,nếudungdịchnướcvôitrongvẩnđểpụcchứng
tỏhỗnhợpkhínàycóCO2.Dođểpóhỗnhợpban ầuđểp cóCO:
CO2+Ca(OH)2⟶CaCO3↓+H2O+Dẫnkhícònlạiquaque ómđểp tànđểpỏ,nếuqueđểpómbùngcháychứngtỏhỗnhợpban ầuđểp cóO2
Phântíchlờigiải:
+Trongquytrìnhnhậnbiếtnày,cóhaikhílàCO2vàSO2đểpềulàmvẩnđểpụcdungdịchnướcvôitrong,nhiều
bạnnghĩrằngcóthểsửdụngngaynướcvôitrongban ầu ểđểp đểp nhậnbiếtsựcómặtcủaSO2vàCO2tronghỗn
hợpnàytuynhiêncácbạncầnlưuýrằng,đểpềbàiyêucầunhậnbiếtsựcómặtcủatừngchấtkhínênnếuchỉ
thôngquahiệntượnglàmvẩnđểpụcdungdịchnướcvôitrongthìkhôngthểkhẳngđểpịchchắcchắnđểpượckhí
ólàCO
đểp 2haySO2.Vìvậy,tacầntìmcáchnhậnbiếtvàtáchmộttronghaikhínàyrakhỏihỗnhợptrước
Trang 5MàgiữaCO2vàSO2,cóthểtáchratrướcvàcóhiệntượngquansátđểpượcthìtacầnnghĩngaytớiphảnứnglàmmấtmàunướcbrom.Cácbạncầnlưuýdungdịchbromsửdụngcódungmôilà����𝐎vìH2Ocũngthamgiavàoquátrìnhphảnứng.
Trang 73
)
2
CHCH
2
CH
3
→CH
2
=C(CH
3
)
−CH
=CH
2
+2H
2
Trang 8T ĐẠICƯƠNGVÀVÔC
Ơ CẤUTẠONGUYÊNTỬ-QUYLUẬTTUẦNHOÀN–
LIÊNKẾTHÓAHỌCCâu1.NguyêntốXcóđểpiệntíchhạtnhânlà26.CấuhìnhelectroncủaX,chukỳvànhómtronghệthốngtuầnhoànlầnlượtlà:
2) Cácionvànguyêntử:Ne,Na+,F−cóđểpiểmchunglàcócùngsốelectron
3) KhiđểpốtcháyancolnomạchhởthìtacónH2O:nCO2>1
4) DãygồmcácnguyêntốđểpượcsắpxếptheochiềugiảmdầnbánkínhnguyêntửtừtráisangphảilàK,Mg,Si,N
5) Tínhbazơcủadãycáchiđểproxit:NaOH,Mg(OH)2,Al(OH)3giảmdần
A.KCl,NaI,CaF2,MgO B.NaCl,MgSO4,K2O,CaBr2
C.H2S,Na2S,KCl,Fe2O3 D.NaNO3,NaCl,K2O,NaOH
Trang 9Câu11.Kimloạihoạt ộđểp nghóahọcmạnhlànhữngkimloạithườngcó:
A.Bánkínhnguyêntửlớnvà ộâmđểp đểp ệnlớn.i
B.Bánkínhnguyêntửlớnvànănglượngionhóanhỏ
Trang 10C Bánkínhnguyêntửnhỏvà ộâmđểp đểpiệnnhỏ
A.X2Y,liênkếtcộnghóatrị B.XY2,liênkếtcộnghóatrị
A.Na,Mg,Al,Na+,Mg2+,O2−,F− B.Na,Mg,Al,O2−,F−,Na+,Mg2+
C.O2−,F−,Na,Na+,Mg,Mg2+,Al D.Na+,Mg2+,O2−,F−,Na,Mg,Al
Câu16.NguyêntốXthuộcnhómIA,đểpốtcháycloruacủaXchongọnlửamàuvàng.NguyêntửcủanguyêntốYcótổngcộng4electronp.KhichođểpơnchấtcủaXcháytrongđểpơnchấtcủaYdư,tạorasảnphẩmchínhlà:
Câu19.HaiionX+vàY− ềuđểp cócấuhìnhelectroncủakhíhiếmAr.MộtnhómhọcsinhthảoluậnvềX,Yvàđểpưaracácnhậnxétsau:
(1) SốhạtmangđểpiệncủaXnhiềuhơnsốhạtmangđểpiệncủaYlà4
(2) OxitcaonhấtcủaYlàoxitaxit,cònoxitcaonhấtcủaXlàoxitbazơ
(3) Hi roxittđểp ươngứngvớioxitcaonhấtcủaXlàbazơmạnh,cònhiđểproxittươngứngvớioxitcaonhấtcủaYlàaxityếu
(2) Thêmhoặcbớtmộthaynhiềuelectroncủamộtnguyêntửtrunghòa,thu ượcđểp nguyêntửcủa
Trang 11nguyêntốmới.
Trang 12(3) CấuhìnhelectronnguyêntửnguyêntốXcóphânlớpngoàicùnglà4s2thìhóatrịcaonhấtcủaXlà2.
(4) CấuhìnhelectronnguyêntửnguyêntốYcóphânlớpngoàicùnglà4s1thìhóatrịcaonhấtcủaYlà1
(5) CấuhìnhelectronnguyêntửnguyêntốZcóphânlớpngoàicùnglà3p5thìhóatrịcaonhấtcủaZlà7
Cácphátbiểu únglà:đểp
Tríchđểpềthithửlần1–2014–TrườngTHPTChuVănAn–HàNộiCâu21.Chocácnguyêntố:E(Z=19),G(Z=7),H(Z=14),L(Z=12).Dãygồmcácnguyêntốtrongcác
oxitcaonhấtcó ộđểp phâncựccủacácliênkếtgiảmdầnlà:
Tríchđểpềthithửlần1–2014–TrườngTHPTChuVănAn–HàNộiCâu36.Choion ơnđểp nguyêntửXcó iđểp ệntích1−,cócấutạonhưsau:
Phátbiểunàosau âylàđểp đểpúngtrongtinhthểNaCl:
A.CácionNa+vàionCl−gópchungcặpelectronhìnhthànhliênkết
Trang 131.D 2.B 3.A 4.A 5.A 6.C 7.C 8.C
Trang 14Câu1:ĐápánD
Nhậnxét:Đâylàmộtcâuhỏikhádễ,cácbạnchỉcầnsửdụngkĩnăngviếtcấuhìnhelectronvàdựavàocấuhìnhelectron ểđểp xácđểpịnhvịtrícủanguyêntốXtrongbảngtuầnhoàn
Chúý:+Trậttựcácmứcnănglượngobitannguyêntử:
1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s4f5d6p7s5f6d7p
“sángsớm,phấnson,phấnson,đểpánhphấnson,đểpánhphấnson,phảiđểpánhphấnson,phảiđểpánhphấn”+Cấuhìnhelectronnguyêntửbiểudiễnsựphânbốelectrontrêncácphânlớpthuộccáclớpkhácnhau
Sốthứtựcủachukìtrùngvớisốlớpelectroncủanguyêntửcácnguyêntố ó.đểp
+Nhómnguyêntốlàtậphợpcácnguyêntốmànguyêntửcócấuhìnhelectrontươngtựnhau,doócó
đểp tínhchấthóahọcgầngiốngvớinhauvàđểpượcxếpthànhmộtcột
Nguyêntửcácnguyêntốtrongcùngmộtnhómcósốelectronhóatrịbằngnhauvàbằngsốthứtựcủanhóm(trừmộtsốngoạilệ)
CácnhómAbaogồmcácnguyêntốsvànguyêntốp
CácnhómBbaogòmcácnguyêntốdvànguyêntốf
Vídụ:ViếtcấuhìnhelectroncủanguyêntốXcósốhiệunguyêntửlà26
Đầutiêncầnphânbổlầnlượtcácelectrontheocácmứcnănglượngtăngdầnsaocho,khiphânlớpnày ạđểp tsốlượngelectroncựcđểpạithìphânlớpcónănglượnglớnhơnkếtiếpmới ượcđểp đểpiềnelectron,cứnhưvậycho ếđểp nelectroncuốicùng
Cuốicùng,đểpểthuđểpượccấuhìnhelectron únđểp g,cầnsắpxếplạivịtrícácphânlớptheothứtựcácphânlớptrongmộtlớpvàtheothứtựcủacáclớpelectron:
1s22s22p63s23p63d64s2(Đổilạivịtríphânlớp3dvà4s)
VậycấuhìnhelectronđểpúngcủaXlà1s22s22p63s23p63d64s2
SaukhiviếtđểpượccấuhìnhelectroncủaX,taxácđểpịnhvịtrícủaXtrongbảngtuầnhoàn:
+VìXcó4lớpelectronnênXthuộcchukì4
+VìXcóphânlớpdnênXthuộcnhómB,màcấuhìnhelectroncủaXkếtthúccódạng(n−1)d6ns2mà6+2=8nênXthuộcnhómVIIIB
Chúý:Đâylàcâuhỏi ơnđểp giảnchỉyêucầuxácđểpịnhcấuhìnhelectroncủanguyêntố.Tuynhiêntrong
Trang 15ềthi ạ
đểp đểp ihọccóthểxuấthiệnnhữngcâuhỏiphứctậphơnyêucầuviếtcấuhìnhelectroncủaion
Trang 16kimloạicủamộtnguyêntốthuộcnhómB(cóphânlớpd,f)Xn+thìcácbạncầnlưuý,saukhiviếtđểpượccấuhìnhelectroncủanguyêntốX,từcấuhìnhelectronnàybớtđểpinelectronthuđểpượccấuhìnhelectroncủaXn+.Điềucầnchúýlàelectronmất iđểp lầnlượttừphânlớpngoàicùng,khôngnhấtthiếtlàphânlớpcómứcnănglượngcaonhất.
Vídụ:ViếtcấuhìnhelectroncủaionX2+củanguyêntốXcóZ=26
Tươngtựnhưvídụtrên,taviếtđểpượccấuhìnhelectroncủaX:
1s22s22p63s23p63d64s2Từcấuhìnhelectronnày,bớt i2elđểp ectrontađểpượccấuhìnhelectroncủaX2+nhưsau:
1s22s22p63s23p63d6Vớicâuhỏinày,nhiềubạncóthểmắcmộtsốsailầmnhưsau:
_Khibớt i2eđểp lectrontừcấuhìnhelectroncủaX,cácbạnkhôngbớtelectrontừphânlớpngoàicùng
là4smàbớttừphânlớpelectroncómứcnănglượngcaonhấtlà3p,từđểpóthu ưđểp ợccấuhình
electronsainhưsau:
1s22s22p63s23p44s2_Mộtsốbạnkhácnhậnthấyrằng:Xcó26electronnênX2+có26−2=24electron,từ óđểp dựavào
sốelectronnàycócấuhìnhelectronnhưsau:
1s22s22p63s23p44s2Hoặc1s22s22p63s23p54s1(∗)Cảhaicấuhìnhelectronnàyđểpềusai,đểpặcbiệtcấuhìnhelectron(*)chínhlàcấuhìnhelectron úngđểp
.
x≤nNênkhiđểpốtcháy1molancolnotathu ượđểp cnmolCO2và(n+1)molH2O:
Trang 18phânlớpnslạicàngcómứcnănglượngcaohơn(n−1)d.Do óđểp khielectronbứtrakhỏinguyêntử ểhđểp ìnhthànhiondương,electronsẽbứtlầnlượttừphânlớpnstrước,sauđểpócóthể ếnđểp phânlớp(n−1)d.
Trang 19+Chukì3: LanBéBỏngChạyNhanhỞPhíaNam
Na MgAl Si P S ClArNếuMuốnĂnSángPhảiSửaCáiÂuNgoàira,cácbạncũngcóthểthamkhảonguồntừinternethoặctựsángtạocâunóichoriêngmình.Câu3:ĐápánA
*Sựlaihóaobitannguyêntửlàsựtổhợp“trộnlẫn”mộtsốobitantrongmộtnguyêntử ểđểp đểpượctừngấyobitanlaihóagiốngnhaunhưngđểpịnhhướngkhácnhautrongkhônggian
Cáckiểulaihóathườnggặp:
+Laihóasp:
Laihóasplàsựtổhợp1obitansvới1obitanpcủamộtnguyêntửthamgialiênkếttạothành2obitanlaihóaspnằmthẳnghàngvớinhauhướngvềhaiphía,đểpốixứngnhau
Sựlaihóasplànguyênnhândẫn ếntđểp ínhthẳnghàng(gócliênkếtbằng180°)củacácliênkếttrongcácphântử
obitanlaihóasp3đểpịnhhướngtừtâm ến4đểp đểpỉnhcủahìnhtứdiệnđểpều
Chúý:Cácobitanchỉlaihóa ượđểp cvớinhaukhinănglượngcủachúngxấpxỉbằngnhau
Thamkhảo–Đọcthêm:Vớikiếnthứcthi ạđểp ihọc,chúngtakhông iđểp sâuvàocáchxácđểpịnhtrạngtháilaihóavàdạnghìnhhọccủaphântửhợpchấthữucơ.Khi ó,đểp cácbạncóthểxác ịđểp nhnhanhthôngquacácbướcnhưsau:
mà2nguyêntửkianằmtrên2cạnhcủagóc
b) Nguyêntử(C,N,O)ởtrạngtháilaihóasp2khiliênkếtvới3nguyêntửkhácthìsẽlàtâmcủa1tamgiácmà3nguyêntửkialà3đểpỉnh;khiliênkếtvới2nguyêntửkhácthìsẽlàđểpỉnhcủa1gócmà2nguyêntửkianằmtrên2cạnhcủagóc
c) Nguyêntử(C,N,O)ởtrạngtháilaihóaspkhiliênkếtvới2nguyêntửkhácthìsẽởgiữa2nguyêntửkiatrênmộtđểpườngthẳng
Trang 20CO2chứaliênkếtcộnghóatrịphâncựcgiữaOvàC,nhưngcảphântửCO2làphântửkhôngphâncực
CácbạncóthểquansáthìnhthẳngcấutạothẳngcủaCO2nhưsau:
Trang 21Liênkếtcộnghóatrịtrongcácphântử ơncđểp hất(H2,N2,Cl2,…)làliênkếtcộnghóatrịkhôngphâncực.
Câu6:ĐápánC
Trongnguyêntử,electroncóđểpiệntíchâm,protonmangđểpiệntíchdươngvànơtronkhôngmangđểpiện
Có{
N−Z=1 ⇔{Z=13⇒Xcócấuhìnhelectronlà:1s 2s2p3s3pKhiđểpócấuhìnhelectroncủaX3+là1s22s22p6
Câu7:ĐápánC
VìXvàY ềuđểp có6electronởlớpngoàicùngvàkhôngcóphânlớpdnênXvàYđểpềuthuộcnhómVIA.MặtkhácXcósốhiệunguyêntửlớnhơnsốhiệunguyêntửcủaYnêntheoquyluậttuầnhoàntrongbảngcácnguyêntốhóahọc,trongcùngmộtnhómthìXcóbánkínhnguyêntửlớnhơnbánkínhnguyêntửcủaY
LạicóYchỉcó2lớpnênkhôngcóphânlớpd,Xcóphânlớpdcòntrống,chưacóelectron.NhữngelectronlớpngoàicùngcủaXkhi ưđểp ợckíchthích,chúngcóthểchuyển ếđểp nnhữngobitandcòntrống ểđểp tạoralớpngoàicùngcó4hoặc6electronđểpộcthân.Dovậy,khithamgiaphảnứngvớinhữngnguyêntốcó ộđểp âmđểpiệnlớnhơn,nguyêntửcủanguyêntốXcókhảnăngtạonênnhữnghợpchấtcóliênkếtcộnghóatrị,trongđểpóchúngcósốoxihóa+4hoặc+6,cònYthìkhông
Chúý:CóthểnhậnthấyXlàS,YlàO ểđểp nhậnbiếtđểpápánnhanhhơn
Câu8:ĐápánC
Vớicâuhỏinày,cácbạnchỉcầnápdụngkĩnăngviếtcấuhìnhelectronđểpểtìmra ápán únđểp đểp g.CácnguyêntửvàionởđểpápánAđểpềucó18electron
CácnguyêntửvàionởđểpápánB ềuđểp có10electron
Trang 22Câu94.Mệnhđểpềnàosau âyđểp khôngđểpúng?
A Sựthayđểpổinồngđểpộchấtphảnứnglàmchuyểndịchcânbằng
B.Sựthayđểpổinồngđểpộchấtphảnứnglàmthayđểpổihằngsốcânbằng
C Sựthay ổđểp inhiệt ộđểp phảnứnglàmthay ổđểp ihằngsốcânbằng
D Sựthay ổđểp inhiệt ộđểp phảnứnglàmchuyểndịchcânbằngkhiphảnứngthuhoặctỏanhiệt
Câu95.Chocânbằngsau:SO2+H2O⇌H+ HSO−.KhithêmvàodungdịchmộtítmuốiNaHSO4(không
làmthayđểpổithểtích)thìcânbằngtrênsẽ
C.chuyểndịchtheochiềunghịch D.chuyểndịchtheochiềuthuận
Câu96.Chocáccânbằngsau:
(I)2HI(k)⇄H2(k)+I2(k); (II)CaCO3(r)⇄CaO(r)+CO2(k);
(III)FeO(r)+CO(k)⇄Fe(r)+CO2(k); (IV)2SO2(k)+O2(k)⇄2SO3(k);
A.dungdịchNaHCO3 B.dungdịchNaOH C.dungdịchCH3COOK D.dungdịchNaHSO4
Câu98.Khinhiệt ộtăđểp nglên100C,tốc ộđểp củamộtphảnứnghoáhọctănglên3lần.Ngườitanóirằngtốc ộđểp
Trang 23D.Khônglàmtăngtốcđểpộcủaphảnứngthuậnvànghịch
Trang 24Sựbiếnđểpổinàosau âyđểp khônglàmchuyểndịchcânbằnghoáhọc?
A.Thay ổiđểp ápsuất B.Thay ổiđểp nhiệtđểpộ
C.ThayđểpổinồngđểpộkhíH2hoặcF2 D.ThayđểpổinồngđểpộkhíHF
2.33
2.08
1.91
1.67 1
0.5 0
5
0
Trang 25Tạithờiđểpiểmnàophảnứng ạđểp ttrạngtháicânbằng:
Trang 26Do ókhithđểp êmmuốiNaHSO4vàodungdịchthìlàmtăngnồng ộđểp H+.Do óđểp cânbằngsẽchuyển
Trang 27Chúý:NaHCO3làchấtlưỡngtính;làmuốiaxitnhưngdungdịchpH>7.
Trang 28.
KIMLOẠI–
DÃYĐIỆNHÓAVÀCÁCVẤNĐỀLIÊNQUANCâu264.Kimloạinàosau âytácđểp dụngvớikhíCl2vàtácdụngvớidungdịchHClloãngchocùngloạimuốicloruakimloại?
Câu265.Chocácdungdịchloãng:(1)FeCl3,(2)FeCl2,(3)H2SO4,(4)HNO3,(5)hỗnhợpgồmHClvàNaNO3.NhữngdungdịchphảnứngđểpượcvớikimloạiCulà:
A.(1),(2),(3) B.(1),(3),(5) C.(1),(3),(4) D.(1),(4),(5).Câu266.KhinunghỗnhợpcácchấtFe(NO3)2,Fe(OH)3vàFeCO3trongkhôngkhí ếđểp nkhốilượngkhông ổđểp i,thuđểpượcmộtchấtrắnlà
A.Cl2trong(1),I2trong(2)đểpềulàchấtoxihóa
B.(1)chứngtỏCl2cótínhoxihóa>I2,(2)chứngtỏI2cótínhoxihóa>Cl2
C Cl2trong(1),I2trong(2)đểpềulàchấtkhử
Trang 29A.chuyểnsang ỏđểp B.chuyểnsangxanh.C.chuyểnsangđểpỏsau óđểp mấtmầu D.khôngđểpổi.
Trang 30Câu275.ĐiệnphânmộtdungdịchcóchứaHCl,CuCl2.pHcủadungdịchbiến ổiđểp nhưthếnàotheothờigian
Câu277.Ứngdụngnàosau âykđểp hôngphảicủakimloạikiềm?
A.Fe3+>Cu2+>Fe2+>Al3+>Mg2+ B.Mg2+>Al3+>Fe2+>Fe3+>Cu2+
C.Al3+>Mg2+>Fe3+>Fe2+>Cu2+ D.Fe3+>Fe2+>Cu2+>Al3+>Mg2+
Câu283.ĐemngâmmiếngkimloạisắtvàodungdịchH2SO4loãng.Nếuthêmvào óđểp vàigiọtdungdịch
A. HaimuốiAgNO3vàCu(NO3)2 ã đểpphảnứnghếtvàhaikimloạiMg,Alcũngphảnứnghết
Trang 31TríchđểpềthiTHPTquốcgia2015Câu350.7:Phátbiểunàosauđểpâysai?
(a) ChoMgvàodungdịchFe2(SO4)3dư
344.B 345.A 346.D 347.C 348.A 349.V 350.D 350.1.B 350.2.B 350.3.A 350.4.B 350.5.D 350.6.D 350.7.C 350.8.A
Trang 32CvàD:CuvàAgkhôngphảnứngvớiHClvìđểpứngsauHtrongdãyhoạt ộđểp nghóahọccủakimloại.Câu265:ĐápánD
Cácphảnứngxảyra:
Cu+2FeCl3⟶CuCl2+2FeCl23Cu+8HNO3⟶3Cu(NO3)2+2NO+4H2O3Cu+8HCl+2NaNO3⟶3CuCl2+2NaCl+2NO+4H2O
Trang 33Cặpoxihóa–khửCu2+⁄Cuđểpứngsaucặpcáccặpoxihóa–khửFe2+⁄Fevà2H+⁄H2trongdãyđểpiệnhóanênCukhôngphảnứng ưđểp ợcvớidungdịchFeCl3vàH2SO4loãng.
Nhậnxét:Câuhỏinàykhádễ,ngoàicáchlàmlầnlượtnhưtrên,cácbạncòncóthểquansátcácđểpápánvàtìmra ápánđểp đểpúngnhưsau:
Các ápánđểp A,BvàC ềuđểp xuấthiệnchấtthứ(3)còn ápánđểp Dthìkhông,tanhậnthấyCukhôngtácdụng ưđểp ợcvớichấtthứ(3)làH2SO4loãngvìdungdịchaxitH2SO4loãngchỉtácdụng ưđểp ợcvớicáckimloại ứnđểp gtrướcHtrongdãyhoạt ộđểp nghóahọccủakimloại
Các ápánđểp đểpưaragồmFevàcácoxitcủasắt,vìnungtrongkhôngkhíđểpếnkhốilượngkhôngđểpổivàkhôngkhíchứaO2nênsảnphẩmcuốicùngchỉcóthểlàFe2O3.(Nếulàcácsảnphẩmkhácthìcũngsẽcóphảnứngvớioxi ểđểp tạothànhFe2O3:
2Fe+3 to2O2→Fe2O32FeO+
ThéplàhợpkimcủaFevớiC,trong óđểp cótừ0,01–2%khốilượngC,ngoàiracòncómộtsốnguyêntốkhác(Si,Mn,Cr,Ni,…)
Do óhđểp àmlượngCtrongthépnhỏhơnhàmlượngCtronggang,trongquátrìnhluyệnthéptừgangcầntìmcáchlàmgiảmhàmlượngCvàmộtsốnguyêntốkhác,suyrađểpápánDlàsai
B:Nguyêntắcluyệngang
Trongquátrìnhluyệnganghoặcluyệnthép,vaitròcủaCaOhoặcCaCO3thểhiệnởphảnứngtạoxỉ:+Luyệngang:Ởphầnbụnglò(nhiệt ộđểp khoảng1000℃)xảyraphảnứngphânhủyCaCO3vàphảnứngtạoxỉ:
to
CaCO3→CaO+CO2CaO+SiO2⟶CaSiO3+Luyệnthép:NhữngoxitsinhradoquátrìnhoxihóacácnguyêntốphikimtrongganghóahợpvớichấtchảylàCaOtạothànhxỉ(canxiphotphatvàcanxisilicat)nổitrênbềmặtchấtlỏng:
3CaO+P2O5⟶Ca3(PO4)2
CaO+SiO2⟶CaSiO3
Trang 34TÁCHCHẤTCâu351.Đểnhậnbiếtbaaxitđểpặc,nguội:HCl,H2SO4,HNO3đểpựngriêngbiệttrongbalọbịmấtnhãn,tadùngthuốcthửlà
Câu352.Cóthểphânbiệt3dungdịch:KOH,HCl,H2SO4(loãng)bằngmộtthuốcthửlà
Câu353.ĐểphânbiệtcácdungdịchNaOH,NaCl,CuCl2,FeCl3,FeCl2,NH4Cl,AlCl3,MgCl2.Tachỉcầndùngmộtthuốcthửduynhất,thuốcthửkhôngthõamãnlà:
A.DungdịchH2SO4loãng B.DungdịchNa2CO3
Câu354.Đểthu ưđểp ợcAl2O3từhỗnhợpAl2O3vàFe2O3,ngườitalầnlượt:
A.dùngkhíH2(dư)ởnhiệt ộđểp cao,dungdịchNaOH(dư)
A.KMnO4,NaNO3 B.Cu(NO3)2,NaNO3 C.CaCO3,NaNO3 D.NaNO3,KNO3.Câu357.ĐểphânbiệtbabìnhkhímấtnhãnlầnlượtchứacáckhíN2,O2vàO3,mộthọcsinh ãdùngđểp các
thuốcthử(cótrậttự)theobốncáchdướiđểpây.CáchnàolàKHÔNGđểpúng?
A.láAgnóng,queđểpómtànđểpỏ B.queđểpómtàn ỏ,láđểp Agnóng
C.dungdịchKI/hồtinhbột,queđểpómtàn ỏđểp D.dungdịchKI/hồtinhbột,láAgnóng.Câu358.Chỉdùngquỳtím(vàcáccácmẫuthử ãđểp nhậnbiếtđểpược)thìnhậnra ượcđểp baonhiêudungdịch,
trongsố4dungdịchmấtnhãn:BaCl2,NaOH,AlNH4(SO4)2,KHSO4?
Câu359.TrongphòngthínghiệmthườngđểpiềuchếCO2từCaCO3vàdungdịchHCl,dođểpóCO2bịlẫnmộtíthơinướcvàkhíhi rođểp clorua.ĐểcóCO2tinhkhiếtnênchohỗnhợpkhínàylầnlượtquacácbìnhchứa:
A.dungdịchNa2CO3vàdungdịchH2SO4đểpặc B.dungdịchNaHCO3vàCaOkhan
C.P2O5khanvàdungdịchNaCl D.dungdịchNaHCO3vàdungdịchH2SO4 ặ đểp cCâu360.Chocácdungdịchsau:Na2CO3,NH4NO3,NaNO3,phenolphtalein.Chỉdùngmộthóachấtnàosau
ây ểphân
đểp đểp biệtđểpượctấtcảdungdịchtrên
Trang 35ƠCâu388.Chocácphảnứngsau:
(1)Cl2+2NaBr⟶2NaCl+Br2 (5)F2+2NaCl⟶2NaF+Cl2
(4) Br2+5Cl2+6H2O⟶2HBrO3+10HCl (8)PBr3+3H2O⟶H3PO3+3HBr
Sốcácphươngtrìnhhóahọcviếtđểpúnglà:
Câu389.Cócácthínghiệmsau:
(I) NhúngthanhsắtvàodungdịchH2SO4loãng,nguội
(II) SụckhíSO2vàonướcbrom
A.K2S,H2S,HI,AgNO3,Fe,Cu,NaOH B.HI,CuSO4,Ba(OH)2,Mg,Ag,SO2
C.Na2SO4,CaS,Cu(NO3)2,HI,Cu,NaOH D.AgNO3,H2SO4,H2S,Ca(OH)2,Al
Câu392.DungdịchFeCl2tácdụngvớitấtcảcácchấttrongdãynàosauđểpây:
A.NaOH,Na2S,Pb,Cl2,SO2 B.Cl2,H2S,Cu,NaOH,Cu(OH)2
C.KMnO4(H+),Mg,H2S,Na2SO4,Ca(NO3)2 D.AgNO3,Cl2,KMnO4(H+),Mg,KOH
Câu393.Nungcácốngnghiệmkínchứacácchấtsau:(1)(Cu+O2);(2)(KNO3+Fe),(3)(Cu(NO3)2+Cu);
(4)(MgCO3+Cu);(5)(KNO3+Ag);(6)(Fe+S).Cóbaonhiêuốngnghiệmxảyrasựoxihóakimloại:
Câu394.Chọncâukhôngchínhxác:
A. ĐểbảoquảndungdịchFeSO4,chothêmđểpinhsắtvào
B. HỗnhợpCuvàFe3O4cóthểbịtanhoàntoàntrongdungdịchKHSO4
C.Naphảnứng ưđểp ợcvớiH2O,Cl2,dungdịchHCl,H2,dầuhoả
D. Dungdịchchứa2muốiKHSO4vàKNO3hoàtanđểpượcCu,Ag
Câu395.Trongcáccâusau:
a) Cu2Ovừacótínhoxihóa,vừacótínhkhử
b) CuOvừacótínhoxihóa,vừacótínhkhử
c) Cu(OH)2tanđểp ợctrongdungdịchNHư 3
d) CuSO4khancóthểdùng ểpháthđểp iệnnướclẫnvàodầuhỏahoặcxăng
Trang 36Câu397.Dãycácchất ềđểp uphảnứngvớidungdịchNaOHloãnglà
A.H2SO4,CaCO3,CuSO4,CO2 B.SO2,FeCl3,NaHCO3,CuO.C.H2SO4,SO2,CuSO4,CO2,FeCl3,Al D.CuSO4,CuO,FeCl3,SO2.Câu398.Dãycácchấtđểpềuphảnứngvớinướclà
Trang 37A.SO2,NaOH,Na,K2O B.SO3,SO2,K2O,Na,K.
C.Fe3O4,CuO,SiO2,KOH D.SO2,NaOH,K2O,Ca(OH)2
Câu399.DãycácchấtđểpềuphảnứngvớidungdịchCuCl2là
C.NaOH,Fe,Mg,AgNO3,Ag,Ca(OH)2 D.NaOH,Fe,Mg,AgNO3,Ca(OH)2.Câu400.Chocácphảnứngsau:
(2) Fe(NO3)2+AgNO3→ (5)dungdịchH2S+SO2→
(1) H2O2+KMnO4+H2SO4→ (4)FeCl3+Cu→
Cóbaonhiêuphảnứngtạora ơncđểp hất:
Câu403.Chohỗnhợpcácchấtrắnsauvàonướcdưthìthu ượcđểp cáckhínào:Na,NH4Cl,Al4C3,CaCO3
A.Cl2,H2,CO2 B.N2,Cl2,H2 C.H2,NH3,CH4 D.NH3,CO2,H2
Câu404.Nunghỗnhợpcácchấtrắnsau:KClO3,Fe(NO3)3,CaCO3,KMnO4,KNO3 ế đểpnkhikhốilượngkhôngổi
đểp thìthuđểpượccácchấtkhínào:
A.O2,NO2,CO2 B.Cl2,NO2,O2 C.CO2,O2,NO D.Cl2,CO2,O2
Câu405.Chosơ ồđểp chuyểnhóasau:
CácchấtA,G,Hlà
A.CuO,CuOHvàCu(OH)2 B.FeO,Fe(OH)2vàFe(OH)3
C.PbO,PbCl2vàPb(OH)4 D.Cu,Cu(OH)2vàCuOH
Trang 38Câu443.CriolitNa3AlF6đểpượcthêmvàoAl2O3trongquátrìnhđểpiệnphânAl2O3n
óngchảy, ểđểp sảnxuấtnhôm.Lýdonàosau âyđểp khôngliênquan
A.HClvàCa(OH)2 B.CO2vàNa2CO3 C.NH3vàKHSO4 D.O2vàNa