1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chinh phục lý thuyết hoa 2015

13 578 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 4 – SỐ 1 Câu 1: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất: X và Y đều tham gia phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng được với

Trang 1

Chương 4 Đại cương hóa học hữu cơ, Hidrocacbon, Andehit – Axitcacboxylic

ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 4 – SỐ 1 Câu 1: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất: X và Y đều tham gia phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, C2H5COOH

B CH3COOCH3, HO-C2H4-CHO, HCOOC2H5

C HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, CHO-CH2-CHO

D HO-C2H4-CHO, C2H5COOH, CH3COOCH3

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 700C

(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH

(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen

(e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl)

Số phát biểu đúng là

Câu 3: Khi cho cùng một lượng chất hữu cơ X tác dụng với Na dư và với NaHCO3 dư thì thu được số mol khí H2 gấp hai lần số mol khí CO2 Công thức phân tử của X là

A C7H16O4 B C6H10O5

C C8H16O4 D C8H16O5

Câu 4: Cho các chất sau: H2O (1), C6H5OH (2), C2H5OH (3), HCOOH (4), CH3COOH (5), HClO4 (6), H2CO3

(7) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH là

A (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6) B (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6)

C (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6) D (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6)

Câu 5: Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen Số chất trong dãy làm mất

màu nước brom là

Câu 6: Số sản phẩm tạo thành khi cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 (tỉ lệ 1 : 1, ở 400C) là

Câu 7: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất: (1) ancol propylic; (2) metylfomiat; (3) axit axetic là

A (1)> (3)> (2) B (1) > (2) >(3) C (2)> (1)> (3) D (3)>(1)>(2)

Câu 8: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học

A 2,3-điclobut-2-en B but-2-en C pent-2-en D isobutilen

Câu 9: Cho V lít hơi anđehit mạch hở X tác dụng vừa đủ với 3V lít H2, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ Y Cho m gam Y tác dụng hết với lượng dư Na thu được V lít H2 (các khí đo ở cùng điều kiện) Kết

luận nào sau đây không đúng

A Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a = c - b

B Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam

C X là anđehit không no

D Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag

Câu 10: Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n+2-2a, (trong đó a là số liên kết ) có số liên kết

 là

A n-a B 3n-1+a C 3n+1-2a D 2n+1+a

Câu 11: Cho các chất sau: KHCO3, NaClO, CH3OH, Mg, Cu(OH)2, dung dịch Br2, CaCO3, C2H2 Số chất phản ứng axit axetic là

Câu 12: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O3 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z; trong đó Y hòa tan được Cu(OH)2 Kết luận không đúng là

A X là hợp chất hữu cơ đa chức B X có tham gia phản ứng tráng bạc

C X tác dụng được với Na D X tác dụng được với dung dịch HCl

Câu 13: Có các nhận xét sau về ancol:

Trang 2

2

1) Ở điều kiện thường không có ancol no là chất khí

2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt độ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon 3) Khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở

180oC thì chỉ tạo được tối đa một anken

4) Ở điều kiên thường 1lit dung dịch ancol etylic 45o có khối lượng 1,04kg

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 14: Hiđrocacbon X tác dụng với O2(to;xt) được chất Y Cho Y tác dụng với H2 thu được chất Z Cho Z qua chất xúc tác thích hợp thu được hiđrocacbon E ,là monome để tổng hợp cao su buna Nhận xét nào sau

về X,Y,Z,E không đúng?

A X phản ứng được với H2O tạo Z

B Y là hợp chất no,mạch hở

C E có thể tạo ra trực tiếp từ butan

D X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

Câu 15: Chất nào sau không điều chế trực tiếp được ancol sec-butylic?

A But-1-en B.but-2-en C.1,2- điclobutan D.2-clobutan

Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH

B HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH, CH3COOH, C2H5COOH

C HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5COOH, C3H7OH

D HCOOCH3, CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, C2H5COOH

Câu 17: Sơ đồ phản ứng nào không đúng

A Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat

B Natri axetat → metan → axetilen → vinyl axetat

C Axetilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat

D etilen → anđehit axetic → axit axetic → vinyl axetat

Câu 18: Từ C6H5CHBrCH3 và NaOH trong điều kiện thích hợp có thể trực tiếp tạo ra sản phẩm hữu cơ nào

sau đây?

A C6H5CH(OH)CH3 và C6H5CH=CH2 B C6H5COONa

C C6H5CH(OH)CH3 và C6H5COONa D C6H5COONa và C6H5CH=CH2

Câu 19: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit

oleic,hexa-1,4-đien Số chất trong dãy có đồng phân hình học là

Câu 20: Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc-chức:

A but-1-en B axetilen C etyl hiđrosunfat D cloetan

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Dung dịch phenylamoni clorua làm quì tím hóa đỏ

Các phát biểu sai là :

A b, f B b, d, e C a, b, c, d D a, c, f

Câu 22: Cho dãy gồm các chất: Na, O2, Cu(OH)2, Cu, C2H5OH, C6H5NH2 Số chất tác dụng được với axit axetic (trong điều kiện thích hợp) là:

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic

(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

(3) Etanal ít tan trong nước

(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen

Những phát biểu không đúng là:

A (1), (2) B (1), (3) C (1), (2), (3) D (3), (4)

Câu 24: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch

NH3 tạo kết tủa vàng Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan X là

Trang 3

A 3,3-đimetylbut-1-in B 3,3-đimetylpent-1-in

C 2,2-đimetylbut-3-in D 2,2-đimetylbut-2-in

Câu 25: Khi crăckinh dầu mỏ người ta thu được hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y là đồng phân của nhau, chúng

có phân tử khối là 86 Halogen hoá mỗi đồng phân chỉ cho 3 dẫn xuất monohalogen X, Y có tên gọi là

A hexan; 2-metylpentan B 2,3-đimetylbutan; 2,2- đimetyl butan

C 3-metyl pentan; 2,3- đimetyl butan D hexan; 2,2-đimetyl butan

Câu 26: Hai hiđrocacbon X và Y đều có công thức phân tử C6H6 và X có mạch cacbon không nhánh X làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường Y không tác dụng với 2 dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra Z có công thức phân tử C6H12 X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2 X và Y là

A Benzen và Hex-1,5-điin B Hex-1,5-điin và benzen

C Hex-1,4-điin và benzen D Hex-1,4-điin và toluen

Câu 27 Từ các chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước?

A CH3CH2CH = CH2 B CH3CH2C ≡ CH

C CH3CH2C ≡ CCH3 D CH3CH2CH = CHCH3

Câu 28 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H5Br3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư) đun nóng rồi cô cạn dung dịch thu được thì còn lại chất rắn trong đó có chứa sản phẩm hữu cơ của Na X có tên gọi là :

A 1,1,2-tribrompropan B 1,2,3-tribrompropan

C 1,1,1-tribrompropan D 1,2,2-tribrompropan

Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2

B Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton

D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm

Câu 30: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2 =CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A (1),(3) , (4) B (1),(2) , (4)

C (2),(3), (4) D (1),(2) , (3)

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trùng hợp buta-1,3 đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S

B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit)

C Tơ viso là tơ tổng hợp

D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic

Câu 32: Phát biểu nào dưới đây sai:

A Dung dịch propan-1,3diol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

B Dung dịch CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh

C Dung dịch axetandehit tác dụng với Cu(OH)2(đun nóng) tạo thành kết tủa đỏ gạch

D Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

Câu 33: Cho sơ đồ :

O PuCl CuCl HCN H O H H O

X4 là axit cacboxylic đơn chức Vậy CTCT của X4 là:

Câu 34 Hidrocacbon x có công thức (CH3)3C – CH(C2H5) – CH2 – CH(CH3)2 Tên gọi của X theo danh pháp quốc tế (IUPAC) là :

A 5 – metyl – e – isopropylhexan B 3 – etyl – 2,2,5 – trimetylhexan

B 2 – metyl – 4 – isopropylhexan C 4 – etyl – 2,5,5 – trimetylhexan

Câu 35 Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau :

A NaOH, Na, CaCO3 B Na, CuO, HCl

C NaOH, Cu, NaCl D Na, NaCl, CuO

Câu 36 Cho các dãy chất : etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là :

Câu 37 Với các công thức phân tử C2H6, C3H6, C4H8 và C5H10, số chất mạch hở có đồng phân cis – trans là :

Câu 38 Chọn mệnh đề sai:

Trang 4

4

A Ancol tác dụng với Na nhưng không tác dụng với Zn ở điều kiện thường

B Ancol có nhóm –OH nên kh tan trong nước sẽ phân li ra ion –OH

C Đung ancol C2H5OH trong H2SO4 đặc có thể thoát ra CO2,SO2

D Từ etanol điều chế được buta-1,3-dien

Câu 39.Cho 3 chất: CH3CH2CH2Cl (1);CH2=CHCH2Cl(2) và phenyl clorua(3).Đun nóng từng chất với NaOH dư.Các chất tác dụng với NaOH là :

A.(2) và (3) B.(1);(3) C.(1);(2);(3) D.(1);(2)

Câu 40: Cho các nhận xét sau: phenol dễ dàng làm mất màu nước brom do nguyên tử hiđro trong vòng

benzen dễ bị thay thế (1) ; Phenol làm mất màu nước brom do phenol dế dàng tham gia phản ứng cộng brom (2) ; phenol có tính axit mạnh hơn ancol (3) ; phenol tác dụng được với dd NaOH và dd Na2CO3 (4) ; phenol tác dụng được với Na và dd HCHO (5) ; phenol và ancol etilic đều tan tốt trong nước (6) ; Tất cả các đồng phân ancol của C4H9OH đều bị oxi hóa thành anđehit hay ancol (7) Số nhận xét đúng là:

Câu 41: Tên gọi nào dưới đây không đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH

A ancol isopentylic B 3-metylbutan-1-ol

C 2-metylbutan-4-ol D ancol isoamylic

Câu 42: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

C metyl benzen D vinyl benzen

Câu 43: Hợp chất X chứa chức ancol và anđehit Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho m gam X phản ứng với Na thu được V lít H2, còn nếu cho m gam X phản ứng hết với H2 thì cần V lít H2

(các thể tích khí đều đo ở cùng đk, nhiệt độ và áp suất) CTPT của X có dạng:

A HOCnH2nCHO , (n  1) B (HO)2CnH2n-2(CHO)2 (n  1)

C (HO)2CnH2n-1CHO (n  2) D HOCnH2n-1(CHO)2 (n  2)

Câu 44: Cho 2-metylpropan-1,2-diol tác dụng với CuO đun nóng thì thu được chất có CTPT nào sau đây?

A C4H8O2 B C4H8O3 C C4H6O3 D C4H6O2

Câu 45: Số liên kết  (xích ma) có trong một phân tử propen là

Câu 46: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO

C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C4H10, C6H6

Câu 47: Cho dãy các chất: C2H2 C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng là

Câu 48: Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, thu được tối đa bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau Hiđrocacbon X là chất nào sau đây?

C 2,2-đimetylbutan D 2-metylbutan

Câu 49: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H3O (phân tử chỉ chứa chức anđehit) Công thức phân tử của X là

A C2H3O B C4H6O2 C C6H9O3 D C8H12O4

Câu 50: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12 Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất Tên gọi của X là

C 1-etyl-3-metylbenzen D 1,3,5-trimetylbenzen

PHIẾU ĐÁP ÁN

01 A 02 A 03 D 04 C 05 D 06 B 07 D 08 D 09 B 10 C

11 B 12 A 13 B 14 D 15 C 16 B 17 A 18 A 19 C 20 C

21 B 22 D 23 B 24 A 25 D 26 B 27 B 28 C 29 D 30.B

31 A 32 A 33 C 34 B 35 A 36 D 37 D 38 B 39 D 40 D

41 C 42 C 43 C 44 A 45 C 46 A 47 D 48 D 49 B 50 D

Trang 5

PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 4 – SỐ 1

Câu 1 Đáp án A

X tham gia tráng gương loại B ngay

Y tham gia tráng gương loại D ngay

Z tác dụng với NaOH loại C ngay

Câu 2 Chọn đáp án A (e) sai

(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 700C

Đúng.Theo SGK lớp 11

(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH

Đúng.Theo SGK lớp 11

(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục

Đúng. C H ONa6 5 CO2 H O2 C H OH6 5  NaHCO3

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen

Đúng.Theo SGK lớp 11.Ví dụ điển hình là benzen không tác dụng với nước Brom nhưng phenol thì

C H OH6 5 3Br2  Br C H OH3 6 2  3HBr

(e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl)

Sai.Tuy cùng có nhóm OH nhưng 1 chất là phenol 1 chất là rượu thơm

Câu 3 Chọn đáp án D

nH2 = 2nCO2 → có 1 – COOH và 3 – OH → Đáp án D (vì O 5)

Chú ý : B không tồn tại vì cần có 3 nhóm – OH

Câu 4 Chọn đáp án C

Chú ý : HClO4 > HCOOH > CH3COOH

Câu 5 Chọn đáp án D

Stiren, isopren, vinyl axetylen, axetilen

Câu 6 Chọn đáp án B

CH2Br – CHBr – CH = CH2 (20%) (2 chất) CH2Br – CH = CH – CH2Br (80%) sản phẩm chính

Câu 7: Chọn đáp án D

Để so sánh nhiệt độ sôi người ta dựa vào tính axit và khối lượng phân tử.Với các hợp chất cùng số C thì nhiệt độ sôi của axit > ancol > este (theo thứ tự giảm dần liên kết Hidro)

Câu 8: Chọn đáp án D

Để có đồng phân hình học các chất phải có CTCT dạng C R R 3 4 C R 2R1

R1 phải khác R2 và R3 phải R4 Các gốc ở hai Cac bon khác có thể giống nhau

Câu 9: Chọn đáp án B

Từ đề bài ta suy ra X có tổng cộng 3 liên kết π và có 2 nhóm CHO

A Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a = c - b

Đúng vì Y là ancol no 2 chức

B Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam

Sai.Vì trong nhiều trường hợp 2 nhóm OH của Y sẽ không kề nhau

C X là anđehit không no

Đúng.Theo nhận định bên trên

D Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag

Đúng.Theo nhận định bên trên

Câu 10: Chọn đáp án C

Cứ có n Cac bon sẽ có (n-1) liên kết 

Số liên kết  do H tạo ra bằng số nguyên tử H

Do đó số liên kết  là : n-1 +2n +2 – 2a =3n +1 – 2a

Câu 11: Chọn đáp án B

CH COOHKHCO CH COOKCO H O

CH COOHNaClOCH COONaHClO

CH COOHCH OHCH COOCH H O

Trang 6

6

2CH COOHCaCO  CH COO CaCO H O

CH COOHCHCHCH CHOOCCH

Câu 12: Chọn đáp án A

A X là hợp chất hữu cơ đa chức.(tạp chức)

B X có tham gia phản ứng tráng bạc

C X tác dụng được với Na

D X tác dụng được với dung dịch HCl

Câu 13: Chọn đáp án B

1) Ở điều kiện thường không có ancol no là chất khí.(Đúng)

2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt đọ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử

cacbon.(Đúng)

3) Khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở

180oC thì chỉ tạo được tối đa một anken.(Đúng)

4) Ở điều kiên thường 1lit dung dịch ancol etylic 45o có khối lượng 1,04kg (Sai)

Câu 14: Chọn đáp án D

3

3 2

X : CH CH

Y : CH CHO

Z : CH CH OH

A X phản ứng được với H2O tạo Z.(Chuẩn)

B Y là hợp chất no,mạch hở.(Chuẩn)

C E có thể tạo ra trực tiếp từ butan.(Chuẩn) D.X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa.(Sai)

Câu 15: Chọn đáp án C

sec butylic : C CC(OH)C

Câu 16: Chọn đáp án B

Nhìn từ cuối loại C ngay ,Tiếp theo là D,rồi tới A

Câu 17: Chọn đáp án A

A Axetilen → vinylclorua → ancol vinylic → vinyl axetat

Chú ý : Không tồn tại rượu vinylic

Câu 18: Chọn đáp án A

0 t

tach nuoc

Câu 19: Chọn đáp án C

but-2-en 2-metylhex-3-en,

axit oleic hexa-1,4-đien

Câu 20: Chọn đáp án C

Theo SGK lớp 11

Câu 21: Chọn đáp án B

a Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

c Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

d Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br 2 Sai

f Dung dịch phenylamoni clorua làm quì tím hóa đỏ

Câu 22: Chọn đáp án D

Na, O2, Cu(OH)2, C2H5OH, C6H5NH2

CH COOHNaCH COONa0,5H

chay

CH COOH2O 2CO 2H O

2CH COOHCu OH  CH COO Cu2H O

CH COOHC H OHCH COOC H H O

CH COOHC H NH C H NH OOCCH

Câu 23: Chọn đáp án B

Trang 7

(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic Sai vì axit có liên kết Hidro

(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 Chuẩn

(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen Chuẩn

Những phát biểu không đúng là:

Câu 24: Chọn đáp án A

Ta suy luận ngược từ đáp án

Câu 25:Chọn đáp án D

Câu 26:Chọn đáp án B

Y không tác dụng với Br2 loại A ngay

X cho phản ứng thế 2 nguyên tử Ag loại C , D ngay

Câu 27: Chọn đáp án B

CH CH CCHH OCH CH C OH CHCH CH C O CH

Câu 28: Chọn đáp án C

Muối rắn chứa Na →muối của axit

3

CTCT

C C C OH C C C H

Câu 29.Chọn đáp án D

A Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2

Đúng theo SGK 11

B Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

Đúng theo SGK 11

C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton

Đúng theo SGK 11

D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm

Câu 30.Chọn đáp án B

Các chất thỏa mãn : CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), CH2 =CH-CH2-OH (4)

Ni

CH CH CHO H CH CH CH OH

Ni

CH CHCHO 2H CH CH CH OH

Ni

CH CHCH OH H CH CH CH OH

Câu 31 Chọn đáp án A

(B) sai vì là PS

(C) sai vì nó là tơ bán tổng hợp

(D)sai vì nó là phản ứng trùng ngưng

Câu 32 Chọn đáp án A Vì không có nhóm OH kề nhau

Câu 33 Chọn đáp án C

Câu 34 Chọn đáp án B

Câu 35 Chọn đáp án A

A NaOH, Na, CaCO3 Thỏa mãn

C NaOH, Cu, NaCl Loại vì có Cu,NaCl

D Na, NaCl, CuO Loại vì có NaCl

Câu 36 Chọn đáp án D

Theo SGK lớp 11

C4H8 và C5H10

Câu 37 Chọn đáp án D

Câu 38 Chọn đáp án B

Ancol không phải là bazơ.Hơn nữa ancol cũng không phải chất điện ly.Tuy nó tan trong nước nhưng không phân li thành các ion

Câu 39 Chọn đáp án D

Trang 8

8

t

CH CH CH ClNaOHCH CH CH OHNaCl

CH CHCH ClNaOHCH CHCH OHNaCl

Câu 40: Chọn đáp án D

(1) phenol dễ dàng làm mất màu nước brom do nguyên tử hiđro trong vòng benzen dễ bị thay thế;

Chuẩn

(2) Phenol làm mất màu nước brom do phenol dế dàng tham gia phản ứng cộng brom;

Sai.Vì phản ứng với Br 2 là thế chứ không phải cộng

(3) phenol có tính axit mạnh hơn ancol; Chuẩn

(4) phenol tác dụng được với dd NaOH và dd Na2CO3; Chuẩn

(5) phenol tác dụng được với Na và dd HCHO; Chuẩn

(6) phenol và ancol etilic đều tan tốt trong nước;

Sai.Phenol chỉ tan khá tốt trong nước nóng

(7) Tất cả các đồng phân ancol của C4H9OH đều bị oxi hóa thành anđehit hay ancol

Sai.Chỉ có ancol bậc 1 mới bị oxh thành andehit

Câu 41: Chọn đáp án C

Câu 42: Chọn đáp án C Theo SGK

Câu 43: Chọn đáp án C

Số mol CO2 và nước bằng nhau nên X có liên kết π

A HOCnH2nCHO , (n  1) Không thỏa mãn với n =1

B (HO)2CnH2n-2(CHO)2 (n  1) Không thỏa mãn do có 2π

C (HO)2CnH2n-1CHO (n  2) Không thỏa mãn với n =2

D HOCnH2n-1(CHO)2 (n  2) Thỏa mãn

Câu 44: Chọn đáp án A

Câu 45: Chọn đáp án C

3C có 2 xích ma và 6H có 6 xích ma

Câu 46 : Chọn đáp án A

Câu 47: Chọn đáp án D

C2H4 + H2O

CH3CHO + H2

CH3COOC2H5 + NaOH

C2H5ONa + HCl

Câu 48: Chọn đáp án D

A pentan Thu được 3 đồng phân

B 2,2-đimetylpropan Thu được 1 đồng phân

C 2,2-đimetylbutan Thu được 3 đồng phân

D 2-metylbutan Thu được 4 đồng phân

Câu 49: Chọn đáp án B

A C2H3O Loại ngay vì số H lẻ

B C4H6O2 Chuẩn

C C6H9O3 Loại ngay vì số H lẻ

D C8H12O4 X có 3 liên kết pi mà có 4 O (vô lý )

Câu 50: Chọn đáp án D

Trang 9

PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 4 – SỐ 2

A Na; NaOH; NaHCO3 NaHCO3 không

B Na; Br2; CH3COOH CH3COOH không

C Na; NaOH; (CH3CO)2O OK

D Br2; HCl; KOH HCl : Không

Câu 2: Chọn đáp án B

axít fomic; glucozơ; metylfomat;

Câu 3: Chọn đáp án D

Z tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol Z phản ứng → Z có hai nhóm – OH

hay X là andehit hai chức V lít hơi X tác dụng với 3V lít H2 có mặt Ni, t0 nên X có tổng cộng 3 liên kết pi trong phân tử

Chỉ có D thỏa mãn vì nếu n = 2 hoặc n = 3 thì X không thể có liên kết pi trong mạch cacbon

Câu 4: Chọn đáp án C

Câu 5: Chọn đáp án B

C6H5OH Có C6H5Cl Không (Nhiệt độ cao ,áp suất cao mới có)

Câu 6: Chọn đáp án C

Câu 7: Chọn đáp án A

A Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế ancol 2 chức Sai thủy phân RX cũng được

B CnH2n(OH)2 là ancol đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan

C Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16

D Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử

Câu 8: Chọn đáp án D

Câu 9: Chọn đáp án C

Câu 10: Chọn đáp án D

A CH2=CHCH2CH2OH Không có cis – trans

B CH2=C(CH3)CH2OH Không có cis – trans

C CH3CH2CH=CHOH Không tồn tại rượu này

D CH3CH=CHCH2OH Đúng

Câu 11: Chọn đáp án B

A Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X Chuẩn

B Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X Sai glucozơ → C2H4

C CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X Chuẩn

D CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X Chuẩn

Câu 12: Chọn đáp án D

Câu 13: Chọn đáp án D

Do có 2 nhóm COOH nên (4) mạnh nhất (loại A,C)

Do có nhóm hút e nên (3) mạnh thứ 2 →Chọn D

Câu 14: Chọn đáp án D

A Propen 1 sản phẩm

B Etilen 1 sản phẩm

C But-2-en 1 sản phẩm

D Toluen 2 sản phẩm para – octho

Câu 15: Chọn đáp án A

Câu 16: Chọn đáp án A

Chú ý : Rượu C3H7OH có hai chất

CH3OH và C3H7OH(bậc 1) Cho 3 ete

CH3OH và C3H7OH(bậc 2) Cho thêm 2 ete do có 1 trường hợp trùng

C3H7OH (bậc 1) và C3H7OH(bậc 2) Cho thêm 1 anken và 1 ete

Câu 17: Chọn đáp án C

BTKL

Có ngay : MX 5,52 46 HCOOH

0,12

B X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng Đúng

C X có độ tan nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng Sai (Vì 3 chất đầu tan vô hạn)

Trang 10

10

Câu 18 : Chọn đáp án C

C H OHCuOCH CHOCuH O

(2) PdCl ;CuCl 2 2

2CH CH O 2CH CHO

(3) CHCHH O2 Hg2/ 80 C0 CH CHO3

Câu 19 Chọn đáp án C

A  6000C B + C B + H2O  D

E + F → A 2D  xt,t0 E + F + 2H2O

n E to p,xt Cao su Buna

CH CHCHCH Cao su Buna

Từ D có ngay : 2C H OH2 5 xt,t0CH2 CHCHCH2H2 2H O2

Vậy B là CH2CH2

A là CH3CH2CH2CH3C : CH3CH3

Câu 20 Chọn đáp án A

A C2H5OH, CH3CHO, CH3OH

B C6H5CH(CH3)2, HCHO, CH3COOCH3 Cumen không điều chế trực tiếp được

C CH3COOC2H5, CH3COONa, HCOOCH3 HCOOCH3 không điều chế trực tiếp được

D C2H2, CH3CHO, CH3CHCl3 Ankin không điều chế trực tiếp được

Câu 21 Chọn đáp án C

Chú ý : C6H4 (ONa) – CH2 – ONa + H2O → C6H4(ONa) – CH2 – OH + NaOH

Câu 22 Chọn đáp án C

X tác dụng được với 2H2 loại B , D ngay

Axit cuối cùng thu được là đơn chức loại A

Câu 23: Chọn đáp án C

Theo SGK – NC lớp 11 trang 255

A Lên men giấm

Phương pháp cổ xưa men giam

C H OHO CH COOHH O

B Oxi hóa anđehit axetic

Phương pháp này trước đây xt,t0

1

2

C Cho metanol tác dụng với cacbon oxit

Phương pháp hiện đại (giá rẻ nhất) CH OH3 COxt,t0CH COOH3

D Oxi hóa cắt mạch butan.Phương pháp này cũng sử dụng được nhưng giá cao

0 xt,t

C H 2,5O 2CH COOHH O

Câu 24: Chọn đáp án B

Với các hợp chất hữu cơ chứa C,H,O muốn đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2Olớn hơn số mol

CO2 thì các hợp chất này phải không chứa liên kết pi và vòng

Các chất thỏa mãn : buta-1,3- đien, ancol anlylic, anđehit axetic,

Câu 25: Chọn đáp án B

A Anđehit oxalic Loại vì Y tác dụng với Na theo tỷ lệ 1 : 2

B Anđehit acrylic Chuẩn

C Anđehit propionic Loại vì tác dụng với H2 theo tỷ lệ 1 : 1

D Anđehit fomic Loại vì tác dụng với H2 theo tỷ lệ 1 : 1

Câu 26: Chọn đáp án A

2 0

Hg / 80 C

CHCHH O CH CHO

2 2 PdCl ;CuCl

CH CH O 2CH CHO

0 t

C H OHCuOCH CHOCuH O

CH COOCHCH NaOHCH COONaCH CHO

Câu 27: Chọn đáp án A

Ngày đăng: 06/06/2015, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w