TrongbìnhkínđựnghỗnhợpNO2màunâuđỏvàN2O4khôngmàutồntạicânbằng: 2NO2k⇌N2O4k.Nếungâmbìnhtrênvàonước áthấyđ màucủabìnhnhạtdầnthìchiềunghịchcủaphản Câu29:TripeptitmạchhởXvàtetrapeptitmạchhởY
Trang 1CUỐNCẨM NANGHỘITỤĐ
Trang 3ThaymặtđộingũbiênsoạnTR
ẦNPHƯƠNGDUY
CửnhânChấtLượngCaokhoaHóa–ĐHSưPhạmHN
Trang 4Bộđề“ChinhphụcđềthiTHPTquốcgiamônHóa”(Gồm3cuốnởhàngtrên).
Trang 501 Bíquyếtcủathànhcônglàhãybắtđầu.Bíquyết đểbắtđầulàchianhỏcáccôngviệcnặngnề, phứctạpthànhnhữngviệcnhỏdễquảnlýhơn, rồibắtđầuvớiviệcthứnhất
c
Phần1.Đềbài
Câu1:Chocácchấtsau:CH3COOCH2CH2Cl,ClH3N-CH2COOH,C6H5Cl(thơm),HCOOC6H5(thơm),
C6H5COOCH3(thơm),HO-C6H4-CH2OH(thơm),CH3-COOCH=CH2.CóbaonhiêuchấtkhitácdụngvớidungdịchNaOHđặc,dư,ởnhiệt ộđ vàápsuấtcaochosảnphẩmcó2muối?
Câu4:Nhỏtừtừ3V1mldungdịchBa(OH)2(dungdịchX)vàoV1mldungdịchAl2(SO4)3(dungdịchY)thì
phảnứngvừa ủđ vàtathuđượckếttủalớnnhấtlàmgam.NếutrộnV2mldungdịchXởtrênvàoV1ml
dungdịchYthìkếttủathu ượcđ cókhốilượngbằng0,9mgam.TỉlệV2/V1là
Trang 6hoàntoànthuđượchỗnhợpYgồmhaikhítrong óđ cóH2dưvàmộthiđrocacbon.ĐốtcháyhoàntoànYrồi
Trang 7Câu11:ChophảnứngX+H2SO4 ặc đ nóngFe2(SO4)3+SO2+H2O.SốchấtXthỏamãnlà:
Câu12:Cócácthínghiệmsau:
(I) NhúngthanhsắtvàoddH2SO4loãng,nguội
(II) SụckhíSO2vàonướcbrom
A.1,76gCH3COOC2H5và2,64gC2H5COOCH3. B.2,22gHCOOC2H5và1,48gCH3COOCH3.
C.1,48gHCOOC2H5và2,22gCH3COOCH3. D.2,64gCH3COOC2H5và1,76gC2H5COOCH3.
Câu18:Làmthínghiệmnhưhìnhvẽ:
Trang 8Canxicacbua (1) AgNODungdịch
%khốilượngoxitrongan êhđ itYlà27,59%.Côngthứccủahaiestelà
COOCH=CH-CH3.
Ythu ưđ ợc6,6gamCO2và3,24gamH2O.ClohoáY(theotỉlệ1:1vềsốmol)thu ưđ ợc4dẫnxuấtmonoclo
Trang 9lH3NCH2COOH,HOOCCH2CH(NH2)COOH.Sốchấtcótínhlưỡngtínhlà:
Câu28:Tìmnhậnxétđúngtrongcácnhậnxétsauđây:
A.KhithêmchấtxúctácvàohệphảnứngN2(k)+H2(k)⇌NH3(k)sẽlàmtănghiệusuấtcủaphảnứng
B TrongbìnhkínđựnghỗnhợpNO2(màunâuđỏ)vàN2O4(khôngmàu)tồntạicânbằng:
2NO2(k)⇌N2O4(k).Nếungâmbìnhtrênvàonước áthấyđ màucủabìnhnhạtdầnthìchiềunghịchcủaphản
Câu29:TripeptitmạchhởXvàtetrapeptitmạchhởY ều ượđ đ ctạoratừmộtaminoaxitno,mạchhởcó1
nhóm–COOHvà1nhóm–NH2.Đốtcháyhoàntoàn0,1molXthu ưđ ợcsảnphẩmgồmCO2,H2O,N2trong óđ
tổngkhốilượngCO2,H2Olà36,3gam.Nếu ốtđ cháyhoàntoàn0,2molYcầnsốmolO2là:
Dãynàosau âyđ đượcsắpxếptheochiềutăngdầnsốhiệunguyêntửcủaX,YvàZ?
Câu32:NhiệtphânhoàntoànmgamhỗnhợpXgồmKNO3vàFe(NO3)2.Hỗnhợpkhíthu ưđ ợcđemdẫnvào
bìnhchứa4lítH2Othìkhôngthấykhíthoátrakhỏibình.Dungdịchthu ượcđ cógiátrịpH=1vàchỉchứa
mộtchấttanduynhất,coithểtíchdungdịchkhôngthay ổđ i.Giátrịcủamlà
Câu33:ChoagambộtZnvào200mldungdịchXgồmAgNO30,1MvàCu(NO3)20,15Mthìthuđược3,44
gamchấtrắnY.Giátrịcủaalà
Câu34:Phenolphảnứng ượđ cvớibaonhiêuchấttrongsốcácchấtsau:NaOH,HCl,Br2,(CH3CO)2O,
CH3COOH,Na,NaHCO3,CH3COCl:
Câu35:HỗnhợpkhíXgồmhaiaminno, ơnđ chức,mạchhởthuộccùngdãy ồng ẳđ đ ngvàmộtanken.Đốt
cháyhoàntoànmộtlượnghỗnhợpXthuđược0,55molCO2,0,925molH2OvàVlítN2(đktc).GiátrịcủaV
Trang 10h úđ c,giòchả,…
cóhànthekhông,talấymiếnggiấynghệấnvàobềmặtsảnphẩmthử,vídụnhưgiò.Nếumặtgiòquáse,tacóthểtẩmướtnhẹgiấynghệbằngnướctrướckhiđặtvàobềmặtgiò.Saumộtphútquansát,nếuthấygiấynghệchuyểntừmàuvàngsang ỏthìkếđ tluậngiòcó
Câu38:Trườnghợpnàosauđâysẽtạorakếttủakhikếtthúcthínghiệm?
A.ChodungdịchBa(OH)2dưvàodungdịchnatrialuminat
B.ChodungdịchAlCl3dưvàodungdịchnatrialuminat
C.HO-CH2-C6H4-OH D.HO-C6H4-COOH
Câu42:Hòatan5,85gambộtkimloạiZntrong100mldungdịchFe2(SO4)30,5M.Saukhiphảnứngxong,
khốilượngdungdịchthu ượcđ nhưthếnàosovớikhốilượngcủa100mldungdịchFe2(SO4)30,5Mtrước
Trang 11A.FeSO4vàK2SO4. B.FeSO4;K2SO4;KCl C.K2SO4;KOH D.Fe2(SO4)3;K2SO4.
Câu49:Cho0,15molhỗnhợpXgồmH2NC3H5(COOH)2(axitglutamic)và(H2N)2C5H9COOH(lysin)vào200mldungdịchHCl1M,thuđượcdungdịchY.Yphảnứngvừahếtvới400mldungdịchNaOH1M.Sốmol
lysintrongXlà:
Câu50:HoàtanhoàntoànmộtoxitcủakimloạiCrhoặcCubằngdungdịchHClthuđượcdungdịchXmàuxanhlam,thêmkiềmvàodungdịchXthìcókếttủamàuvànglắngxuống.Oxit ãdùđ nglà:
Trang 12Phần2.ĐápánvàCâu:Đápángiảichitiết
Câu1:ĐápánB
Cácchấtthỏamãn:CH3COOCH2CH2Cl,ClH3N−CH2COOH,C6H5Cl,HCOOC6H5
CH3COOCH2CH2CltạomuốilàCH3COONa,NaCl
C6H5Cl+NaOHcómuốitạoralàC6H5ONa,NaCl
C6H5COOCH3tácdụngvớiNaOHchỉchoramộtmuốilàC6H5COONanênloại
Câu4:ĐápánA
Phảnứng:3Ba(OH)2+Al2(SO4)3⟶3BaSO4↓+2Al(OH)3↓
Khithu ượđ cmgamkếttủathìtỉlệthểtíchdungdịchcủaXvàYlà3:1 úngđ bằngtỉlệmolcủa
Ba(OH)2vàAl2(SO4)3theophươngtrình.DođóXvàYcónồngđộmolbằngnhau
Khiđótỉlệthểtíchbằngtỉlệsốmolchấttrong2dungdịch
ChọnV1ứngvới1molAl2(SO4)3thìkếttủatốiđagồm3molBaSO4và2molAl(OH)3
⇒m=3.233+2.78=855(g)⇒0,9m=769,5
GọisốmolBa(OH)2ứngvớiV2mldungdịchXlàamol
+)TH1:SauphảnứngAl2(SO4)3còndư
2Khi ókếttđ ủagồmamolBaSO4và
3amolAl(OH)378.2
2Al(OH)3+Ba(OH)2⟶Ba(AlO2)2+4H2O
Trang 13Fe2O3t°,COdư FeCuO
Câu6:ĐápánD
CuO{MgO
0,13
⇒mchấtta
n<
<6,12⇒loại3
+)KhiNaOHdưthìnH2O=nNaOH=0,1
CómNaOH+mH3PO4
=mchấttan+mH2 O⇔mH3PO4=3,92⇒nH3 PO4=0,04Vì2< nnHNaOH
3 PO4
0,1
=0,04 =2,5<3nên2muốitạothànhlàNa2HPO4vàNa3PO4Chúý:Vớitưduygiảibàitrắcnghiệm,cácbạnnênxétngaytrườnghợpthứ2,khicókếtquảphùhợpkếtluậnđượcngay ápán únđ đ g,nếukhôngthìthungayđược ápánđ D.Vớidạngbàinày,kếtquả
−
hợpvới1H+trongaxittạothành1phântửH2Ohoặccóthểviếtcácphươngtrìnhphảnứng ểđ quan
sát)
Câu8:ĐápánC
M2O+HCldư MClđ pn c MCó10,65gA{
XO →B{XCl2→C{X+0,15molCl2Nhậnxét:KhihòatanAtrongdungdịchHClthìcứmỗinguyêntửOđượcthaythếbởi2nguyêntửCl
Trang 14Phảnứng(III)sảnphẩmlàNaHCO3(lưuýlàNa2CO3khankhôngphảnứng)
Trang 15Câu14:ĐápánA
Ởmỗiphầngọinglucozơ=avànmantozơ=b
Trang 173CC6H4ONaMàcôcạndungdịchZchỉthuđược2chấtrắnnên2estecócùnggốcaxit, ápán únglàđ đ BhoặcC
nHCOOC6H4R=a a+b=0,3 a=0,1
Cáccặpchấtphảnứng ượđ cvớinhau(ởđiềukiệnthíchhợp)là:(C2H5OH+CH3COOH),
(CH3COOH+C2H5ONa),(CH3COOH+C6H5ONa),(C6H5OH+C2H5ONa)
B:Khingâmbìnhvàonước áthìđ cânbằngchuyểndịchtheochiềuphảnứngtỏanhiệt,màmàucủa
Trang 18bìnhnhạtdầnnên ólàđ chiềuthuận.Do óđ chiềunghịchcủaphảnứnglàchiềuthunhiệt.
Trang 1932
b
[SO3]2:Có
SOvàgiảm[O2] ]2[O2
]khôngđ i,thêmSOổ 2:cânbằngchuyểndịchlàmtăng[SO3]
Do óđ khicânbằngmớixáclập,SO2cónồngđộcaohơnsovớiởtrạngtháicânbằngcũ
D:Khihệcânbằngcósốmolkhíở2vếcủaphươngtrìnhhóahọcbằngnhauhoặctronghệkhôngcóchấtkhíthìviệctănghoặcgiảmápsuấtchungkhônglàmchocânbằngchuyểndịch
Câu34:ĐápánC
Phenollàchấtrắncótínhaxitnhưngphenolkhônglàmđổimàuquỳtímcácchấtthỏamãn:NaOH,
Br2,(CH3CO)2O,Na,CH3COCl
PhenolkhôngtácdụngvớiNaHCO3nhưngphảnứngđượcvớiNa2CO3,phenolkhôngphảnứngvớiaxitaxeticdễdàngphảnứngvớianhiritaxit
=0,125⇒V=2,8(lít)3
2Na+H2SO4⟶Na2SO4+H2
Trang 21KếttủaCr(OH)2màuvàng.
Trang 22Bạnsẽkhôngbaogiờthấtbạimãikhichưađủcốgắng,nhưngbạnsẽmãithấtbạikhichưađủnghịlực
Phần1.Đềbài
Câu1:Cho300mldungdịchBa(OH)20,1Mvào250mldungdịchAl2(SO4)3x(M)thu ượđ c8,55gamkết
tủa.Thêmtiếp400mldungdịchBa(OH)20,1Mvàohỗnhợpphảnứngthìlượngkếttủathu ượclà18,8475đgam.Giátrịcủaxlà
Câu2:ChoFetácdụnghếtvớidungdịchH2SO4 ặc đ nóngthu ượckhíđ SO2(sảnphẩmkhửduynhất)và8,28gammuối.BiếtsốmolFebằng37,5%sốmolH2SO4phảnứng.KhốilượngFe ãthđ amgiaphảnứnglà
Câu3:Cho0,1molchấtX(C2H8O3N2)tácdụngvớidungdịchchứa0,2molNaOH unđ nóngthuđượcchấtkhílàmxanhgiấyquỳtímtẩmướtvàdungdịchY.CôcạndungdịchYđượcmgamchấtrắnkhan.Giátrịcủamlà
Câu6:HỗnhợpXgồmamolFe,bmolFeCO3vàcmolFeS2.ChoXvàobìnhdungtíchkhông ổiđ chứakhôngkhí(dư),nung ếnkhiđ cácphảnứngxảyrahoàntoàn,sauđóđưavềnhiệtđộban ầuthấyápđ suấttrongbìnhbằngápsuấttrướckhinung.Quanhệcủaa,b,clà
Câu7:ĐểhoàtanhếtmộtmẫuAltrongdungdịchaxitHClở250Ccần36phút.CũngmẫuAl ótanđ hếttrongdungdịchaxitnóitrênở450Ctrong4phút.HỏiđểhoàtanhếtmẫuAl ótđ rongdungdịchaxitnóitrênở
Trang 23A.3 B.5 C.2 D.4.
Trang 24Câu9:HợpchấthữucơC4H7O2Cl(X),khithủyphântrongmôitrườngkiềmđượccácsảnphẩm,trong óđ cóhaichấtcókhảnăngphảnứngtránggương.Côngthứccấutạo úngcđ ủa(X)là
A.HCOO-CH2-CHCl-CH3 B.CH3COO-CH2-CH2Cl.C.HCOOCHCl-CH2-CH3 D.ClCH2
COO-CH2-CH3.Câu10:Chocácphảnứngsau:
(5)dungdịch(NH4)2SO4+dungdịchBa(OH)2 (6)dungdịchNa2S+dungdịchAlCl3
Câu13:Đunnóngmgamchấthữucơ(X)chứaC,H,Ovới100mldungdịchNaOH2Mđếnkhiphảnứngxảyrahoàntoàn.ĐểtrunghòalượngNaOHdưcần40mldungdịchHCl1M.Làmbayhơicẩnthậndungdịchsaukhitrunghòa,thuđược7,36gamhỗnhợp2ancol ơnđ chức(Y),(Z)và15,14gamhỗnhợp2muốikhan,trongđócómộtmuốicủaaxitcacboxylic(T).Kếtluậnnàosauđây únđ g?
A.Axit(T)cóchứa2liênkết ôiđ trongphântử
B.Sốnguyêntửcacbontrongaxit(T)bằngmộtnửasốnguyêntửcacbontrongchấthữucơX
C Ancol(Y)và(Z)là2chất ồđ ngđẳngliêntiếpvớinhau
D.ChấthữucơXcóchứa14nguyêntửhi ro.đ
Câu14:Thủyphân4,3gampoli(vinylaxetat)trongmôitrườngkiềmthuđược2,62gampolime.Hiệusuấtcủaphảnứngthủyphânlà
Câu15:Đốtcháyhoàntoàn24,8gamhỗnhợpXgồm(axetilen,etanvàpropilen)thuđược1,6molnước.Mặtkhác0,5molXtácdụngvừa ủđ vớidungdịchchứa0,645molBr2.Phầntrămthểtíchcủaetantrong
Câu18:Hấpthụhết4,48lítCO2(đktc)vàodungdịchchứaxmolKOHvàymolK2CO3thuđược200mldungdịchX.Lấy100mldungdịchXchotừtừvào300mldungdịchHCl0,5Mthuđược2,688lítkhí(đktc).Mặtkhác,100mldungdịchXtácdụngvớidungdịchBa(OH)2dưthuđược39,4gamkếttủa.Giátrịcủaxlà
Trang 25(2) Phảnứngtrao ổiđ ionkhôngkèmtheosựthay ổđ isốoxihóacủanguyêntố.
Trang 26(3) Cóthểphânbiệttrựctiếp3dungdịch:KOH,HCl,H2SO4(loãng)bằngmộtthuốcthửlàBaCO3.
Câu25:Biết ộtanđ củaNaCltrong100gamnướcở900Clà50gamvàở00Clà35gam.Khilàmlạnh600
gamdungdịchNaClbãohòaở900Cvề00ClàmthoátrabaonhiêugamtinhthểNaCl?
Câu26:Chohỗnhợp(HCHOvàH2dư) iđ quaốngđựngbộtNi unđ nóngthuđượchỗnhợpX.Dẫntoànbộ
sảnphẩmthu ượcđ vàobìnhnướclạnhthấykhốilượngbìnhtăng5,9gam.Lấytoànbộdungdịchtrong
bìnhchotácdụngvớidungdịchAgNO3/NH3dưthu ượđ c10,8gamAg.KhốilượngancolcótrongXlàgiá
trịnàodướiđây?
Câu27:Chocácnguyêntửsau:13Al;5B;9F;21Sc.Hãychobiếtđặcđiểmchungcủacácnguyêntử ó.đ
Câu29:Chocácchất:Glixerol,etylenglicol,gly-ala-gly,glucozơ,axitaxetic,saccarozơ,anđehitfomic,anilin.Sốchấttácdụng ưđ ợcvớiCu(OH)2(ởđiềukiệnthíchhợp)là
Trang 27hỗnhợpBgồm2ankenkếtiếpnhautrongdãy ồđ ng ẳđ ng.ĐốtcháyhoàntoànBcầnvừa ủđ 1,8molO2.Mặt
khácnếutáchnướckhônghoàntoàn25,8gamA(ở1400C,xtH2SO4 ặ đ c),sauphảnứngthu ượđ c11,76gam
)-H2N-CH2-COONa,ClH3N-CH2-COOH,C6H5-NH3Cl(phenylamoniclorua).SốlượngcácdungdịchcópH<7là
Câu36:Hi rđ ocacbonthơmC9H8(X)làmmấtmàunướcbrom,cộnghợpđượcvớibromtheotỉlệmol1:2,
khioxihóatạothànhaxitbenzoic,khitácdụngvớidungdịchAgNO3trongNH3tạokếttủa ặctrđ ưng.Phát
biểunàosauđâykhôngđúng?
NaOHdưthìthu ượđ cmộtmuốicủaaxithữucơđơnchứcvà7,6gamhỗnhợp2ancolno ơncđ hứckếtiếp
nhautrongdãyđồng ẳđ ng.Nếu ốtđ cháy15,7gamhỗnhợpYcầndùngvừahết21,84lítO2vàthuđược
17,92lítCO2.Cácthểtíchkhíđoở kđ tc.PhầntrămkhốilượngcủaAtronghỗnhợpYlà
Trang 28toànbộYvàolượngvừađủdungdịchKHSO4thuđượcdungdịchZchỉchứa4ion(khôngkểH+vàOH
Câu48:Chocácchất:H2S,S,SO2,FeS,Na2SO3,FeCO3,Fe3O4,FeO,Fe(OH)2.Cóbaonhiêuchấttrongsốcácchấttrêntácdụng ưđ ợcvớiH2SO4 ặc đ nóng?
Trang 29Phần2.ĐápánvàCâu:Đápángiảichitiết
Câu1:ĐápánB
nAl2(SO4)3=0,25x(mol).
Tathấy:300mldungdịchBa(OH)2tácdụngvớidungdịchAl2(SO4)3thuđ ợc8,55(g)kếttủa)ư
700mldungdịchBa(OH)2tácdụngvớidungdịchAl2(SO4)3thuđ ợc18,8475(g)kếttủa.ư
300
<
700 18,8475 ⇒khithêmBa(OH)8,55 2vàothìAl3+ ãđ kếttủahết,Al(OH)3 ãđ bịhòatanmộtphần
2Fe+6H2SO4→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O
Trang 30,4
=0,02(mol)
Trang 31Do óđ muốiZgồm0,04molAl(NO3)3;0,045molMg(NO3)2và3,75.10−3molNH4NO3.
VậymZ=mAl(NO3)3+mMg(NO3)2+mNH4NO3
TathấysốmolH2Otạora úngbằđ ngsốmolancolphảnứng.Do ó,đ cóthểcoihỗnhợpXtácdụngvớiNasinhraH2t
ương ưđ ơnglượngancolban ầuđ vàxmolCH3COOHthamgiaphảnứng
Trang 32Phảnứng(1)chỉtạokhíCO2khôngtạokếttủa
Trang 33Gọix,y,zlầnlượtlàsốmolcủaC2H2,C2H6,C3H6trong24,8gamX
mx+y+zmolhỗnhợpXtácdụngđượcvới2x+zmolBrX=26x+30y+42z=24,8(1); nH2O=x+3y+3z=1,6(2)2
Trang 34Do óđ Ka(CH3COOH)=
=[CH
Khi óđ CM
CH3COOH=[CH3COOH]+[H ]=0,39428(M)DungdịchBcópHlà13,3nênCMNaOH=[OH
Trang 35=0,13(mol)n̅
Trang 36Câu29:ĐápánA
0,125
=n
Trang 37Si= 20,9327 :21,728 =1:1suyrakhoángchấtcódạngAl2O3.2SiO2.nH2O
170
89 =191CácdungdịchcópH<7là:HCOO-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,ClH3N-CH2-COOH,C6H5-NH3Cl.Câu36:ĐápánA
nO(Y)=2nCO2
+nH2 O−2nO2=2.0,8+0,65−2.0,975=0,3.
Trang 3815,7
y=0,05
Cácđápáncònlạilàđượcđiềuchếtừphảnứngtrùngngưng
Câu39:ĐápánC
(R̅COO)3C3H5+3NaOH→3R̅COOH+C3H5(OH)3(2)
TrongđóR̅làgốchiđrocacbontrungbình
Tacó:nNaOH(2)=3nglixerol=0,003(kmol)
0,3
⇒nH2O=nNaOH(1)=40−0,003=0,0045(kmol)
Ápdụngđịnhluậtbảotoànkhốilượng:
mchấtbéo+mNaOH=m+mglixerol+mH2O
⇒m=mchấtbéo+mNaOH−(mglixerol+mH2O)
Suyra:m=2,145+0,3−0,092−18.0,0045=2,272(kg)
Câu40:ĐápánA
CôngthứcphântửcủaXvàYlàC7H6O2
XcóphảnứngvớiNavàcóphảnứngtrángbạcnênXlào-,m-,p-HO-C6H4-CHO
YcóphảnứngvớiNa2CO3nênYlàC6H5COOH
Trang 39c t á c, t o
Phảnứng:CH3COOH+C3H7OH→CH3COOC3H7+H2OBan ầđ u
Trang 41ChohỗnhợptácdụngvớidungdịchHCl:
Ápdụngđịnhluậtbảotoànetacó:2x+ny=2.0,25=0,5(3)Từ(1),(2)và(3)tacó:x=0,1;My=2,7vàny=0,3mol
Trang 43Khôngquantrọngta ađ ngở âuđ màquantrọnglàýchívànghịlựccủata ađ nghướngvề âu.Chđ úngta
cóthànhcôngcóđạttớiđỉnhcaocủacuộcsốnghaykhônglàdoýchínghịlựcvàniềmtinởtrongchínhchúngta
Phần1.Đềbài
Câu1:HỗnhợpXgồm(Fe,Fe2O3,Fe3O4,FeO)vớisốmolmỗichấtlà0,1mol,hòatanhếtvàodungdịchY
gồmHClvàH2SO4(loãng,dư)thu ượđ cdungdịchZ.NhỏtừtừdungdịchCu(NO3)21MvàodungdịchZcho
tớikhingừngthoátkhíNO(sảnphẩmkhửduynhất).ThểtíchdungdịchCu(NO3)2cầndùngvàthểtíchkhíthoátraở kđ tclà
Câu4:NicotinlàmộtchấttìmthấytrongcáccâyhọCà(Solanaceae),chủyếutrongcây
Câu9:ChochấthữucơXcócôngthứcphântửC3H12O3N2tácdụngvớidungdịchNaOH(dư)sau óđ côcạn
dungdịchthu ượđ cchấthữucơ ơnđ chứcYvàphầnchấtrắnchỉchứacácchấtvôcơ.NếuchoXtácdụng
vớidungdịchHCldưsau ócôđ cạndungdịchthìđượcphầnchấtrắnvàgiảiphóngkhíZ.Phântửkhốicủa
YvàZlầnlượtlà
Trang 44A.31;46 B.31;44 C.45;46 D.45;44
m(g)muốikhan.Giátrịcủamlà
Câu11:Đốtcháyhoàntoànmgamhi rđ ocacbonởthểkhí,mạchhởthuđược7,04gCO2.Sụcmgam
hiđrocacbonnàyvàonướcbromdưđếnkhiphảnứnghoàntoàn,thấycó25,6gambromphảnứng.Giátrị
củamlà
Câu12:Chocácdungdịchsau:Phenol;natriphenolat;ancolbenzylicvàaxitpicric.Hóachấtnàosau âyđsửdụngđểphânbiệtcácdungdịch ó?đ
Câu13:Tiếnhànhđiệnphân(cómàngngănxốp)500mldungdịchchứahỗnhợpHCl0,02MvàNaCl0,2M.Saukhiởanotbayra0,448lítkhí(ở kđ tc)thìngừngđiệnphân.ThểtíchdungdịchHNO30,1Mtốithiểucần
Câu16:NhiệtphânhoàntoànR(NO3)2(vớiRlàkimloại)thu ượđ c8gammộtoxitkimloạivà5,04líthỗn
hợpkhíXgồmNO2vàO2(đoởđktc).KhốilượngcủahỗnhợpkhíXlà10gam.XácđịnhcôngthứccủamuốiR(NO3)2
Câu19:HỗnhợpAgồm4hiđrocacbonlàđồng ẳđ ngliêntiếp,chấtnặngnhấtcókhốilượngphântửgấp2,5
Câu21:Đốtcháyhoàntoàn12,88gamhỗnhợpgồmmộtaxitno ơnđ chứcvà1ancolno ơnđ chứcđược
0,54molCO2và0,64molH2O.Thựchiệnphảnứngestehóahoàntoànlượnghỗnhợptrênthìthuđượcm
(g)este.Giátrịcủamlà
Trang 45A.8,82g B.10,20g C.12,30g D.11,08g
Trang 46Câu22:Đun1,66gamhỗnhợphaiancolvớiH2SO4 ậmđ đặcthu ưđ ợchaiankenđồngđẳngkếtiếpcủanhau.Hiệusuấtphảnứnggiảthiếtlà100%.Nếuđốthỗnhợpanken óđ cầndùng2,688lítO2(đktc).Tìmcôngthứccấutạohaiancolbiếtetetạothànhtừhaiancollàetecómạchnhánh.
Câu23:X,Y,Zlàcáchợpchấtvôcơcủamộtkimloại,khi ốđ tnóngởnhiệt ộđ cao ềđ uchongọnlửamàu
vàng.XtácdụngvớiYthànhZ.NungnóngYởnhiệt ộđ caothu ượcđ Z,hơinướcvàkhíE.BiếtElàhợpchất
củacacbon,EtácdụngvớiXchoYhoặcZ.X,Y,Z,Elầnlượtlàcácchấtnàodướiđây?
Câu24:PVCđược iđ ềuchếtừkhíthiênnhiêntheosơđồ:CH4C2H2CH2=CHClPVC
Nếuhiệusuấttoànbộquátrìnhđiềuchếlà20%thìthểtíchkhíthiênnhiên(đktc)cầnlấyđiềuchếra1tấn
PVClà(xemkhíthiênnhiênchiếm100%metan)
Câu26:Nung3,08gambộtsắttrongkhôngkhíthuđược3,72gamhỗnhợpAgồmFe2O3,Fe3O4,FeOvàFe
dư.HòatanhỗnhợpAvàodungdịchH2SO4loãng,dưthấygiảiphóngVlítkhí( kđ tc).GiátrịcủaVlà
Câu27:Khithủyphânhoàntoànmộteste ơnđ chứcbằngdungdịchNaOHthu ưđ ợcdungdịchX.Nếucô
được21,6gamkếttủa.Côngthứcphântửcủaestelà
Câu28:HỗnhợpXgồmC2H5OH,C2H5COOH,CH3CHOtrong óancđ olchiếm50%theosốmol.Đốtcháym
gamhỗnhợpX ưđ ợc3,06gamH2Ovà3,136lítCO2(đktc).Mặtkhác13,2gamhỗnhợpXthựchiệnphản
Trang 47A.HCOO-CH2-CH2-OOC-C2H5 B.CH3OOC-COO-C3H7.
Câu37:DungdịchCu(NO3)2cólẫntạpchấtAgNO3.Chấtnàosauđâycóthểloạibỏđượctạpchất:
Câu38:KhichohỗnhợpFe3O4vàCuvàodungdịchH2SO4loãngdưthuđượcchấtrắnXvàdungdịchY.Dãy
gồmcácchấtđềutácdụngđượcvớidungdịchYlà
Câu39:Elàeste2lầnestecủaaxitglutamicvà2ancolđồng ẳđ ngno ơnđ chứcmạchhởkếtiếpnhaucó
(5)N2+3H22NH3
Khigiảmápsuấtcủahệ,sốcânbằngbịchuyểndịchtheochiềunghịchlà
Câu45:Cho33,6gamFevàodungdịchH2SO4 ặ đc,nóngsaukhiphảnứngxảyrahoàntoànthuđược2,24
lítkhíduynhấtSO2(đktc)và14,4gamchấtrắn.SốmolaxitH2SO4 ã đ thamgiaphảnứnglà
Câu46:CóhaiaxithữucơnomạchhởMđơnchức,Nđachức.Tatiếnhànhthínghiệmnhưsau:
- Thínghiệm1:HỗnhợpX1chứaamolMvàbmolN.ĐểtrunghòaX1cần500mldungdịch
NaOH1M,nếu ốtđ cháyhoàntoànX1thìthuđược11,2lítCO2
- Thínghiệm2:HỗnhợpX2chứabmolMvàamolN.ĐểtrunghòaX2cần400mldungdịch
NaOH1M.Biếta+b=0,3mol.Côngthứccấutạothugọncủahaiaxitlà