1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

[tailieulovebook.com] - Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa - Tập 3

92 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chinh phục đề thi môn hóa

Trang 1

CHINH PHỤC ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA – TẬP

Làm trước câu hỏi lý thuyết vì phần lớn là câu dễ, nếu không làm được hãy tạm bỏ qua.

Bài tập: Làm phần chắc chắn trước Trong đề thi, các bài tập hữu cơ và vô cơ thường được xếp xen kẽ Các em nên chọn

② Bổ sung thêm mỗi đề là những “bí quyết m in i ” dắt lư n g c h o c ác em khi “chiến”

đề

③ Những câu hiệu thể hiện bên cạnh các em luôn có anh chị

④ Đáp án được thay đổi một cách đa dạng

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Trang 3

⑤ Phần đáp án chi tiết gắn liền câu hỏi phục vụ việc tra cứu một cách tối đa và dễ dàng

+, Nếu luyện đề các em sẽ tham khảo sau

+, Nếu chỉ để tham khảo các em có thể đọc cả đề và đáp án song song

⑥ Cách đánh dấu đáp án quen thuộc với thực tế luyện đề (khoanh tròn) sẽ giúp các em

quen thuộc hơn

⑦ Các câu hỏi có thể giải bằng nhiều cách khác nhau để các em hiểu rõ hơn vấn đề và lực chọn cách làm

nhanh nhất

Sẽ là những câu hỏi IQ, câu đố vui hay đơn thuần là những câu chuyện ngắn cực hay, cực

ý nghĩa

Trang 4

Các em hãy làm bài thi theo kỹ năng làm bài trắc nghiệm chung, như làm câu dễ trước, câu khó sau; phân bổ thời gian làm bài…, đồng thời chú ý thêm các kỹ năng riêng đối với môn Hóa học như sau:

Làm trước câu hỏi lý thuyết vì phần lớn là câu dễ, nếu không làm được hãy tạm bỏ qua.

Bài tập: Làm phần chắc chắn trước Trong đề thi, các bài tập hữu cơ và vô cơ thường được xếp xen kẽ Các em nên chọn

ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – 2015 – MÔN:

HÓA HỌC Câ u 1 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa –

u 7 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 8 Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc)

u 1 0 Oxit nào sau đây là oxit axit?

A CaO B CrO3 C MgO D Na2O

u 1 1 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

u 1 2 Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A FeCl3 B CuSO4 C AgNO3 D MgCl2

u 1 3 Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 (b) Cho CaO vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Trang 5

A 2 B 1 C 3 D 4.

C

hinh phục đ ề t h i T H PT Q u ốc g i a m ôn H óa – T ập 3 L ove b o o k.vn

LOVEBOOK.VN | 5

Trang 6

u 1 4 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A thủy luyện B điện phân dung dịch C nhiệt luyện D điện phân nóng chảy

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2

(đktc) Giá trị của V là

u 1 6 Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH3

Câu 17 Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A HCOOH B CH3CH2OH C CH3OH D CH3COOH

Câu 18 Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam

CH3COOC2H5 Hiệu

suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

A 20,75% B 36,67% C 25,00% D 50,00%

u 1 9 Phát biểu nào sau đây sai?

A.Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

B.Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

C.Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

u 2 0 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A thủy phân B xà phòng hóa C trùng ngưng D trùng hợp

u 2 2 Chất béo là trieste của axit béo với

A glixerol B etylen glicol C ancol metylic D ancol etylic

Câu 23 Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát

ra gây ô nhiễm mỗi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nảo sau đây:

u 2 6 Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 27 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa

đủ Cô cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 7

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

A Chất béo B Tinh bột C Protein D Xenlulozơ

Câu 29 Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với

lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

A H2N-[CH2]2-COOH B H2N-[CH2]4-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-[CH2]3-COOH.Câ

u 3 0 Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

Trang 8

Câu 31 Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung

dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộsản phẩm vào Y

được 2a gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot

B.Dung dịch sau điện phân có pH<7

C.Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot

D Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết

u 33 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

dd Ca(OH) 2

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

B.Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

C.Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

Câu 34 Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn

chất, My = 89 Công thức của X, Y lần lượt là

u 3 5 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất ở dạng dung dịch: X, Y, Z, T và Q

Chất Thuốc thử

Trang 9

Nước brom kết tủa không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủaCác chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A.Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

B.Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

C.Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

Câu 36 Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung

dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 10

Câu 37 Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

u 3 8 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankadien Đốt cháy hoàn toàn

một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm

A hai anken B ankan và anken C ankan và ankađien D ankan và ankinCâ

u 3 9 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

u 4 0 Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na3SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 42 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và

a mol Al Sau một

thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một

phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng,

nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr

Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là

A 66,67% B 50,00% C 33,33% D 20,00%

u 4 3 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm

chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng

dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu

cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của m là

Trang 11

và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của

Trang 12

u 46 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axitcacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếpnhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phângam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc)được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam

Fe, sinh ra khí NO

Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol

HNO3 có trong Y là

A 0,50 mol B 0,54 mol C 0,44 mol D 0,78 mol

Câu 49 Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) vớixúc tác H2SO4 đặc,

thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàntoàn 3,95 gam Y cần

4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân

Trang 13

MÃ ĐỀ836Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

u 1 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A CaCO3 t CaO + CO2 B 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O

thời ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh nhất

Dãy điện hóa của kim loại

Trang 14

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

A 1,44 gam B 1,68 gam C 3,36 gam D 2,52 gam

u 7 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Hướng dẫn:Be không phản ứng với nước ở bất cứ điều kiện nào

Câu 8 Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc)

0, 04mol m

Fe 0, 04.56 2, 24gam

u 1 0 Oxit nào sau đây là oxit axit?

A CaO B CrO3 C MgO D Na2O

Hướng dẫn:

Hợp chất Cr (VI) oxit: CrO3 là oxit axit

u 1 1 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Hướng dẫn:

Trong công nghiệp người ta điều chế nhôm (Al) từ quặng bôxit (Al2O3.2H2O)

u 1 2 Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A FeCl3 B CuSO4 C AgNO3 D MgCl2

Trang 15

Fe 2FeCl3 3FeCl2 Fe CuSO4 FeSO4 Cu

Fe 2AgNO3 Fe(NO3 )2 2Ag Fe MgCl2

u 1 3 Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 (b) Cho CaO vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Trang 16

Ca(OH)2 (d)Cl2 Ca(OH)2 CaOCl2 Ca

Cl

H2O

u 1 4 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A thủy luyện B điện phân dung dịch C nhiệt luyện D điện phân nóng chảy

Hướng dẫn:

Na, Ca điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại

Al điều chế bằng điên phân nóng chảy nhôm oxit cùng Na3AlF6

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2

u 1 6 Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH3

Câu 17 Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A HCOOH B CH3CH2OH C CH3OH D CH3COOH

Ni,t0

Hướng

dẫn: CH3CH O H2 CH3CH2OH

Câu 18 Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam

CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

este 88 axit( ph¶n øng) (p /ø) naxit( ban ®Çu ) 3

60Câ

u 1 9 Phát biểu nào sau đây sai?

A.Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

B.Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

C.Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

Hướng dẫn:

(a) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu đúng

(b) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ nên được dùng trong kĩ thuật hàng không đúng

Trang 17

(c) Phèn

chua

K2SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2O KAl(SO4 )2 .12H2O được dùng để làm trong nước đục đúng

(d) Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất sai do chúng chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất (ví dụ: Na trong NaCl,…)

Trang 18

u 2 0 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

u 2 2 Chất béo là trieste của axit béo với

A glixerol B etylen glicol C ancol metylic D ancol etylic

i 1 3COOH là các axit béo

Câu 23 Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm mỗi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nảo sau đây:

Trang 19

A (CH3)3N B CH3CH2NHCH3 C CH3NH2 D CH3NHCH3

Trang 20

Bậc của ancol = Bậc của nguyên tử C mà OH đính vào

H

Metan: CH4 CTCT: H C

HH

trong không gian phân tử CH4 có cấu tạo chóp đều

C

HH

H

u 2 6 Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Hướng dẫn:

Glucozo là mono saccarit nên không bị thủy phân trong môi trường axit

Câu 27 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa

mol n n 0, 05mol m 0, 05.68 3, 4gam

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

A Chất béo B Tinh bột C Protein D Xenlulozơ

Hướng dẫn:

Protein trong phân tử có N nên khi đốt cháy sẽ tạo N2

Câu 29 Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam

X phản ứng với

lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

A H2N-[CH2]2-COOH B H2N-[CH2]4-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-[CH2]3-COOH

Trang 21

26, 7 0,3 89 R 28 C2H4

u 3 0 Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

Hướng dẫn:

CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O NaOH + CH3COOH CH3COONa

Trang 22

Cõu 31 Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung

dịch Y, hỗn hợp khớ Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt chỏy hết Z, rồi cho toàn bộsản phẩm vào Y

được 2a gam kết tủa Biết cỏc phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng

ymol 4ymol 3ymol Al(OH)3(du) a 4y 2x

C H2 2 xmol O ,t0 2CO2 n 2x y 2n Ca HCOhỗn hợp khí Z CH 3ymol

A.Khi thu được 1,8a mol khớ ở anot thỡ vẫn chưa xuất hiện bọt khớ ở catot

B.Dung dịch sau điện phõn cú pH<7

C.Tại thời điểm 2t giõy, cú bọt khớ ở catot

D Tại thời điểm t giõy, ion M2+ chưa bị điện phõn hết

Thí nghiệm 1: Trong t (giây): nO (anot )2 e trao đổi 4.nO 2 4a

Thí nghiệm 2: Trong 2t (giây) n 2.4a 8amol n e trao đổi

8a2amol

A.Khi thu được 1,8a mol khớ ở anot thỡ catot chưa xuất hiện bọt khớ sai do

khi đú ne trao đổi = 1,8a.4=7,2a mol > ne ion kim loại nhận (=7a mol) nờn chắc chắn catot thoỏt khớ

B Dung dịch sau điện phõn cú pH <7 đỳng do giải sử ne trao đổi = bmol  nH+ = bmol

C.Tại thời điểm 2t giõy cú bọt khớ ở catot đỳng do như tớnh toỏn ở trờn nH2(catot) =

Trang 23

dd Ca(OH) 2

Trang 24

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

B Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

B.Thí nghiệm trên dùng để xác định N có trong hợp

chất hữu cơ sai

D Thí nghiệm trên dung để xác định Cl có trong hợp chất

hữu cơ sai

Thí nghiệm trên chỉ dừng lại xác

định được C và H trong hợp chất

C.khỏi ống nghiệm sai bởi tác dụng chính của nó là xác định sự có mặt của H trong hợp chất hữu cơ dưới dạng hơi HBông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra2OCâu 34 Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn chất, My = 89 Công thức của X, Y lần lượt là

A.Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

B.Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

C.Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

Hướng dẫn: Chất

Thuốc thử

Phenol Glucozo Glixerol Etanol Andehit fomic

Dd AgNO3/NH3,t0 Không Ag Không  Không Ag

Cu(OH)2, lắc nhẹ Không tan Tan  dd xanh Tan  dd xanh Không Không tan

Trang 25

Câu 36 Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X vàkhí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)

và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm

A hai anken B ankan và anken C ankan và ankađien D ankan và ankin

u 3 9 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

(b) Cl2 + 2FeCl2  2FeCl2Na 2H O 3 2NaOH H (c) H2 + CuOt0 Cu + H2O

(d) Na vào dung dịch Cu2+ 2 2 (e) 2AgNO 2Ag 2NO O

(g) 4FeS2

11O22

Trang 26

0

2Fe2O3

2O

H Cu(OH)2

Trang 27

u 4 0 Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều

kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na3SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượngNaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Al3 4OH Al(OH)4

n 0,935 4.0,230,015mol

NH4

BT ®iÖn tÝch n 2.n 3.n n 0,095mol n n n 0,095mol

Na SO2 Al3 NH N NaNO Na BTNT:N

(d) CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O hoặc CO2 + NaHCO3

(e) Si + 2NaOH + Na2SiO3 + H2

Trang 28

Cõu 42 Tiến hành phản ứng nhiệt nhụm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và amol Al Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thànhhai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M(loóng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loóng, núng (dư), thu được 1,12 lớt khớ H2

(đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhụm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng

0, 04molFeO toC Cr2 O3 2Al Al2O3 2Cr chất rắn Y Al2O3 , Cr,Fe

amolAl 3FeO 2Al

t

Al2O3 3Fe Al( du) , Cr2 O3( du) ,FeO( du)

*Phần 1: phản ứng vừa đủ 0,04molNaOH Al2O3 2NaOH 2NaAlO2

Trang 29

Câu 44 Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp củanhau Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cầnvừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của

ancol : ROH ete : R O R :

R 27

Mete 2.R 16 0, 08 84,5 R 34, 25TH1 :

từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml Yvào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7 Tỉ lệ x:y bằng

2 5

2 3 7

C H OH a'

3

Trang 30

khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam Xthì thu được CO2

và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của

xmol xmol 2xmol 2x y 0, 04 y 0, 02

C H NH NO NaOH NaNO C H NH M 0, 02.M 2, 76gam

2 5 3 3 3 2 5 2 mmuoi 0,

01

Na2CO3 NaNO3

ymol ymol ymol

Câu 48 Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịchHNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tantối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhấtcủa N+5 Số mol HNO3 có trong Y là

A 0,50 mol B 0,54 mol C 0,44 mol D 0,78 mol

Hướng

dẫn:

O(este)

Trang 32

A.Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8

Đốt cháy 0,3molX hay 0,4molY đều thu được số mol CO2 như nhau nên 0,3.SốC(trong X) =

X 0,3mol 4Ala 2Gly n 4.0,3 2.0, 4 2, 0mol H NCH(CH )COONa

Y 0, 4mol 2Ala 3Gly

Trang 34

Nhận xét về đề thi THPT 2015 – môn Hóa học

Thầy Nguyễn Thành Sơn - Tổ trưởng tổ Hóa Trường THPT Anhxtanh Hà Nội:

Điểm 10 sẽ khó khăn Đề thi có 60% câu hỏi lý thuyết 40% bài tập tính toán Phần Hóa đạicương - vô cơ

lớp 10 có 5 câu, phần hữu cơ lớp 11 có 10 câu, phần Hóa vô cơ lớp 12 có 20 câu phần hữu

hướng giải Với đề thi này, học sinh khá có thể được 8, 9 điểm Điểm 10 sẽ khó khăn

Đề thi có 1 câu hỏi yêu cầu kiến thức về thực hành và đây là nội dung cần thiết với môn khoa học thực

nghiệm như Hóa học

So với đề minh họa thì các câu cơ bản dễ hơn Phần bài tập có độ khó tương đương Đề thi đáp ứng được

hai yêu cầu tốt nghiệp và xét tuyển đại học

Cô Vũ Thị Cẩm Len – Giáo viên trường THPT Bắc Kiến Xương (huyện Kiến Xương – tỉnh Thái Bình):

Đề thi chính thức "dễ thở" hơn đề thi minh họa

Đánh giá đầu tiên khi tiếp cận đề thi là cấu trúc đề hợp lý giữa phần câu hỏi lý thuyết và thực hành Đề thi

có tính phân hóa rất tốt, giúp các trường đại học, cao đẳng yên tâm khi chọn thí sinh

Trang 35

Đề thi có 27 câu hỏi giúp thí sinh dễ kiếm điểm Những thí sinh xét tốt nghiệp có thể dễ dàng đạt 5 – 6

tế - mảng khá quan trọng đối với môn Hóa học - thì sẽ thú vị hơn

Bên cạnh phần câu hỏi để học sinh có thể đủ điều kiện tốt nghiệp, những câu hỏi phân hóa – câu hỏi khó,

tôi đánh giá là khó hơn đề thi đại học năm 2014 Tuy nhiên, đề thi chính thức “dễ thở” hơn

đề minh họa

của Bộ GD&ĐT công bố trước đó

Với đề thi năm nay, tôi dự đoán sẽ không nhiều thí sinh có thể đạt điểm 9

Trang 36

Thạc sỹ Trần Mạnh Cường – Giáo viên Trường THPT Kim Liên (Đống Đa, Hà Nội):

Đề Hóa hay, hài hòa về kiến thức

Đề thi môn Hóa được ra rất cơ bản, không đánh đố học sinh Đề không nằm ngoài kiến thức sách khoa và

được phổ rộng kiến thức ở cả ba khối lớp 10, lớp 11 và lớp 12 Trong đó kiến thức lớp 12 làchủ yếu

Đề được ra theo cấu trúc từ dễ đến khó Chẳng hạn như ở mã đề 748, khoảng 30 câu đầu, học sinh chỉ cần

nắm được kiến thức cơ bản là có thể làm được trọn vẹn Những câu còn lại thì học sinh phải có học lực

khá, giỏi mới có thể làm tốt được

Với đề thi năm nay, tôi nghĩ điểm số sẽ được dao động từ 6 đến 7 là chủ yếu Để đạt được

9 hoặc 10 điểm

thì phải là những em có học lực giỏi và học sinh trường chuyên

Đặc biệt, tôi rất thích đề thi năm đó là: Đề thi có 2 câu tích hợp kiến thức giữa 3 khối học Điều này đòi hỏi

các em phải hiểu rất sâu bài học và có kỹ năng tổng hợp, kỹ năng vận dụng kiến thức.Ngoài ra, nét mới của đề thi năm nay đó là có những câu hỏi liên quan đến kiến thức thực

Trang 37

Đọc kỹ câu hỏi

Mặc dù cần phải đọc nhanh câu hỏi để làm nhưng không có nghĩa là các thí sinh được phép đọc lướt một cách cẩu thả Có nhiều bẫy rất nhỏ trong đề thi, chỉ khi đọc kỹ các thí sinh mới tìm ra được Chẳng hạn câu hỏi

“Hãy tìm câu trả lời không đúng trong những câu dưới đây” Như vậy, nếu bạn chỉ đọc lướt qua mà không chú

0 2 ý sẽ có thể bỏ sót chữ “không”, “không đúng” = “sai”,

Câu 1: Lấy 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đổi đem hoà vào HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí X ( đktc) gồm hai khí NO và N2O, tỉ khối của khí X đối với H2 bằng 18,5.Vậy kim loại M là

Câu 2: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

A Etylamin B Propylamin C Metylamin D Phenylamin

Câu 3: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Glucozơ B Etyl axetat C Saccarozơ D Metylamin

Câu 4: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:

2FeBr2 + Br2  2FeBr3 (1) 2NaBr + Cl2 

2NaCl + Br2 (2)Phát biểu đúng là:

A Tính khử Cl- mạnh hơn của Br- B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Fe3+ mạnh hơn Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AgNO3 Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 7: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A fructozơ, tinh bột, anđehit fomic B axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

Câu 8: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là

A 8,2 B 12,3 C 10,2 D 15,0

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + KCl + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là:

A 4,5,8 B 3,7,5 C 2,8,6 D 2,10, 8

Câu 10: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khốihơi đối với hiđro

Trang 38

là 75,5 Tên của ankan đó là:

A 2,2,3,3-tetra metylbutan B 3,3-đimetylhecxan

C 2,2-đimetylpropan D isopentan

Trang 39

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 -0,5M và HCl -1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) hỏi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chât rắn

C poli(vinyl clorua) D poliacrilonitrin

Câu 14: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất ?

CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 17: Các nguyên tố sau X(có điện tích hạt nhân Z =11), Y(Z=12), Z(Z=19) được sắp xếp theo chiều bán

kính nguyên tử giảm dần ( từ trái qua phải ) như sau :

A Z,X ,Y B Y , Z ,X C Z, Y,X D Y,X,Z

Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3

Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?

A HCOO-C2H5 B CH3COOH C C2H5OH D CH3-CHO

Câu 20: : Cho cân bằng (trong bình kín): CO (k) + H2O (k)

Trang 40

Câu 24: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X (có điện tích hạt nhân

Z = 26), X thuộc

nhóm

A VIIIB B IIA C VIB D IA

Câu 25: Cho dãy biến hoá: X Y Z  T

 Na2SO4

Các chất X, Y, Z, T có thể là:

A S, SO2,SO3, NaHSO4 B Tất cả đều đúng

C FeS2, SO2, SO3, H2SO4 D FeS, SO2, SO3,NaHSO4

Câu 26: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH - COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B propyl fomat C etyl axetat D metyl acrylat

(1) (2) (3) (4)

Ngày đăng: 15/05/2016, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w