1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chinh phục đề thi THPT quốc gia môn vật lý tập 1

88 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 750,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

với bước sóng λ2 M, N ở cùng phía đối với vân trung tâm O, gọi I là trung điểm của đoạn OM.. Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu của một đoạn mạch gồm điện trở R mắcnối tiếp với một

Trang 1

CHINH PHỤC ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ do GIA ĐÌNH LOVEBOOK biên soạn:

Một số thông tin:

Gồm 40 đề và lời giải chi tiết được biên soạn theo cấu trúc mới nhất (năm 2015) của BGD.

Số trang: 628 trang khổ A4

Ngày phát hành toàn quốc: 20/09/2015

Xin chân thành giới thiệu tới quý thầy cô và các em học sinh trên toàn quốc!

Đặt trước sách Lovebook phiên bản 2.0: h tt ps : // goo.g l/ X e H w k5

Giải đáp các thắc mắc trong sách Lovebook: h tt p :// goo.g l / A 7 D z l 0

Tài liệu Lovebook chọn lọc:h tt p :// goo.g l/ n U 0 F ze

Kênh bài giảng Lovebook: h tt ps : // goo.g l/ OA o45w

Đăng ký nhận tài liệu thường xuyên Lovebook: goo.g l/ o l 9E m G

1

Trang 2

ĐỀ SỐ1

TK

Các câu cần lưu ý:

Lý thuyết, kinh nghiệm rút ra:

Câu 1 Một vật dao động điều hòa với biên độ 13 cm, t = 0 tại biên dương Sau khoảng thời(kể từ lúc chuyển động) vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

với bước sóng λ2 (M, N ở cùng phía đối với vân trung tâm O), gọi I là trung điểm của đoạn

OM Trong khoảng

giữa N và I ta quan sát

được

Câu 3 Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu của một đoạn mạch gồm điện trở R mắcnối tiếp với một tụ

điện có điện dung C Điện áp tức thời hai đầu điện trở R có biểu thức uR = 50√2cos(2πft +φ) Vào một thời

điểm t nào đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và hai đầu điện trở có giá trị u =50√2V và uR = –

25√2V Xác định điện áp hiệu dụng giữa hai bản

Trang 3

0,375.10–6 s Chu kì dao động riêng của

Trang 4

Câu 7 Người ta chiếu một chùm tia laze hẹp có công suất 2 mW và bước sóng λ = 0,7 µmvào một chất bán dẫn Si thì hiện tượng quang điện trong sẽ xảy ra Biết rằng cứ 5 hạt

s là

Câu 8 Dao động duy trì là dao động mà

người ta đã

A.làm mất lực cản của môi trường

B.tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động

C.kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn

Câu 9 Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa dưới tác dụng củalực hồi phục có

Câu 11 Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?

A.Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

B.Sóng điện từ là sóng ngang

C.Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng

Trang 5

Câu 13 210 Po là chất phóng xạ α biến thành hạt chì Pb Bao nhiêu phần trăm năng lượng tỏa ra chuyển thành

động năng hạt chì, coi khối lượng hạt nhân gần bằng số khối (tính bằng u) của hạt nhân đó

từ 2 s lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ

84 84

2

Trang 6

Câu 16 Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thứE =13,

n2 (eV) với n ∈

ℤ+,trạng thái cơ

ỏ hơnB lớnhơn81 1600 lần.

C nhỏ hơn 50 lần

D lớn hơn 25

lần.Câu 17 Trongthí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sángkhoảng cách hai khe là a =

2 mm

Khoảng cách

từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe D = 1

m Dùng bức

xạ có bước sóng λ1 = 0,4

μm để xác định vịtrí vân sángbức xạ λ1 sau

đó chiếu vàobức xạ λ2 > λ1thì tại vânvân sáng củabức xạ λ2 Xácđịnh λ2, chobiết bức xạ

động với tốc

độ v = 0,6c(với c là tốc

độ ánh sángtrong chânk

hông).Đ

Trang 7

Câu 19 Khi nói về sóng

cơ điều nào sau đây sai?

A.Tốc độ truyền của sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn

hồi của môi trường và tần số của

C.Sóng cơ lan truyền trong không khí là sóng dọc

gian trong môi trường vật chất đàn hồi

Câu 20 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp như

hình vẽ, với L thay đổi được

Điện áp ở hai đầu mạch là u = 160 2

cos100πt (V), R = 80 Ω, C =

AB0,8π

F Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại Biểu thức

điện áp giữa hai điểm A và N là

= 220 2 cos

ωt 

(V), tần số ω thay đổi được Khi thay đổi ω,

thấy tồn tại

ω1 = 60π 2 rad/s hoặc ω2

= 80π 2 rad/s thì điện

áp hiệu dụng trên cuộn dây

có giá trị

bằngnhau Thay đổi tiếp ω, thìthấy Umax Hỏi giá trị

Umax bằng

L L

A 200 V

B 150 2 V

C 180,65 V

D 220,77 V

Trang 8

Câu 22 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm

điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp Giá trị của R và C không đổi Thay đổi giá trị của L

nhưng luôn có R2

< 2LC

1thì khi L = L1

= 2π

(H), điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn

cảm thuần có biểu1

Trang 9

biểu thức là uL2 = U1 2 cos(ωt + φ2); khi L

= L3 =

2 (H), thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

cuộn cảmπ

thuần có biểu thức là uL3 = U2 2 cos(ωt +

độ 1 m/s Xét trênphương truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau M theo chiều

truyền sóng, cách M một khoảng từ 42 cm đến 60 cm có điểm N đang từ vị trí cân bằng đi lên đỉnh sóng

Khoảng cách MN là

C 52 cm

D 45 cm

Câu 24 Trên một sợi dây có chiều dài 54

cm cố định ở hai đầu đang có sóng dừng Tại thời điểm sợi dây

duỗi thẳng, gọi các điểm trên dây lần lượt là

N, O, M, K, B sao cho N tương ứng là nút sóng, B là điểm bụng

sóng nằm gần N nhất, O là trung điểm của

NB, M và K thuộc đoạn OB, khoảng cách giữa M và K là 0,3 cm

Trong quá trình dao động của các phần tử trên dây thì khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để

giá trị đại số của li độ điểm Bbằng biên độ dao động của

điểm M là T

10

và khoảng thời gian ngắn nhấtgiữa

hai lần liên tiếp để giá trị đại số của li

độ điểm B bằng biên độ dao động của

điểm K là T

15

(T là chu kì dao

Trang 10

động của B) Trên sợi dây, ngoài điểm O, số

điểm dao động cùng biên độ và cùng pha

với O là

Câu 25 Một nguồn âm được coi là nguồn

điểm phát sóng cầu và môi trường không

hấp thụ âm Tại một vị

trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ

âm tại điểm đó bằng 1,80Wm–2 Hỏi tại vị trí

lượng Q = 2,7 MeV Biết hai hạt sinh ra có

cùng vận tốc, tính động năng của hạt α (coi

khối lượng hạt nhân

Câu 28 Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống

bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong

nước màu gì?

A.Màu da cam, vì bước sóng đỏ dưới

nước ngắn hơn không khí

B.Màu thông thường của nước

C.Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu

đỏ trong nước và không khí là như

nhau

ánh sáng trong nước nhỏ hơn trong

không khí

Câu 29 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm

ba đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch AM gồm cuộn dây thuần cảm

L nối tiếp với điện trở r; đoạn mạch MN chỉ cóR; Đoạn mạch NB chỉ có tụ điện dung C Biết điện áp hai đầu

đoạn mạch

AM sớm pha hơn π

so với cường độ dòng điện qua mạch và U

 3U

 3U

Hệ

số công

3suấtcủamạchbằngbaonhiêu?

A

NB

MN AM

Câu 30 Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu sáng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,44 m và λ2 chưa biết Khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 0,2 mm, khoảng

Trang 11

cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 1 m Trong khoảng MN = 5,72 cm trên màn, quan sát được 46 vạch sáng và 3 vạch tối Biết hai trong ba vạch tối nằm đúng tại M và N Bước sóng λ2 bằng

tiếp vào có số vòng tổng cộng là 240 vòng Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và có tốc

độ quay của roto

phải có giá trị thế nào để suất điện động có giá trị hiệu dụng 220V và tần số là 50HZ?

Câu 33 Khi một vật dao động điều hòa thì vectơ vận tốc

A luôn đổi chiều khi đi qua gốc tọa độ B luôn cùng chiều với vectơ gia tốc

C luôn đổi chiều khi vật chuyển động đến vị trí biên D luôn ngược chiều với vectơ gia tốc

Câu 34 Đặt điện áp u  U0 cost(V) ( U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm

điện trở thuần R = 100 Ω cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được Khi dung kháng là 100

Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100 W Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là

100√2� thì dung kháng của tụ bằng bao nhiêu?

 3 6 

 π 5π C.x = 10cos t 

Trang 12

Câu 38 Trong mạch dao động lí tưởng LC có chu kì T = 10–6s Tại thời điểm ban đầu, bản

tụ M tích điện dương, bản tụ N tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ N sang

M Tại thời điểm t = 2013,75µs thì dòng điện?

A.Qua L theo chiều từ N đến M, bản M tích điện âm

B.Qua L theo chiều từ M đến N, bản M tích điện âm

C.Qua L theo chiều từ M đến N, bản N tích điện âm

Trang 13

Câu 39 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều

hòa với biên độ 10 cm Biết ở thời điểm t vật ở vị trí M, ở thời

đổi Để hiệu suất truyền tải điện năng là 90 % thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu

đường dây truyền tải

B.Các photon do cùng một vật phát ra có năng lượng như nhau

C.Mỗi lần vật hấp thụ hay bức xạ chỉ có thể hấp thụ hay bức xạ một photon

sáng

Câu 45 Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến thế

trong sử dụng là

Trang 14

A.không bức xạ sóng điện từ.

B.không tiêu thụ điện năng

C.có thể tạo ra các hiệu điện thế theo yêu cầu sử dụng

Câu 46 Một mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 10 Ω và tụ điện có

Cho mn = 1,00866 u; mx = 3,01600 u; mHe = 4,0016 u; mLi = 6,00808 u

Trang 15

A 0,12 MeV và 0,18 MeV B 0,1 MeV và 0,2 MeV.

Câu 48 Quả cầu kim loại của con lắc đơn có khối lượng m = 0,1 kg tích điện q = 10–7 C được treo bằng một

sợi dây không giãn, mảnh, cách điện có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 và được đặt

trong một điện trường đều, nằm ngang có cường độ E = 2.106 V/m Ban đầu người ta giữ quả cầu để sợi

dây có phương thẳng đứng, vuông góc với phương của điện trường rồi buông nhẹ với vận tốc ban đầu bằng

0 Lực căng của dây khi quả cầu qua vị trí cân bằng mới là:

B.tia γ, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

C.tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia γ

D sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia γ

LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ BÌNH LUẬN

Ta có: Phương trình dao động của vật x = Acosωt (cm) = 13cosωt (cm)

⋆Phân tích: Nửa chu kỳ dao động chắc chắn vật đi được quãng được 2A với (A là biên độ).– Như vậy vật đã đi được 5 nửa chu kỳ và 5cm

Sau khi đi 5 nửa chu kỳ vật sẽ ở vị trí –13cm (biên âm)

– Đi tiếp 5cm nữa vật sẽ ở vị trị –8cm

Trang 16

⋄Tổng quãng đường vật đi trong khoảng thời gian 2t là:

s = 10A + BM1 + 10A +M’1M1 (với M’1A = BM1

= 5cm)

s = 20A + BM1 + (A –AM’1) + OM2 = 21A + OM2 =

276,15cm

2

Trang 17

được trong thời gian 1s là 2A và trong thời gian 2/3s đầu tiên là 9cm Giá trị của A và ω là:

Bài toán 3: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5s Tại

thời điểm t1=

6

s thì chất điểm qua vịtrí

có li độ bằng nửa biên độ và đang đi ra xa VTCB và đã đi được quãng đường S1 so với thời điểm ban đầu.1

Sau thời điểm

= 6i1 ; xN =6

2Da

= 6i2; xI

=

xM

= 32

1Da

Trang 18

+) Năng lượng điện trường chuyển hóa hết thành năng lượng từ trường sau khoảng thời gian t1 

 1s

Trang 19

+) Tam giác BAC vuông cân tại A nên CA = AB và CB=AB 2

+) Tại C: d2  d1  CB CA  AB 2 CA  50 2 50 

y

4 2

Câu 7 Đáp án B+) Năng lượng chùm laze phát ra trong 4s: E

= Pt = 8mJ = 8.10–3J

* Năng lượng của một photon: ε = hc

λ2

Trang 20

thụ:n

=

n5

= 5hcEλ

 Số hạt tải điện sinh ra (khi 1 e được giải phóng thì cũng đồng thời tạo ra một lỗ trống):

C

Trang 21

=

1,12

7.10 16 hạt

A.Sai, vì nếu làm mất lực cản của môi trường thì dao

động sẽ trở thành dao động điều hòa

B.Sai (Trong các loại dao động đã học, không có dao

động nào dưới tác dụng của ngoại lực tuyến tính,

chỉ

có chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn (dao động

cưỡng bức))

C.Sai

cung cấp năng lượng cho vật đúng bằng phần

năng lượng đã

mất trong 1chu kì dao động mà không làm thay đổi chu

kì dao động riêng của hệ

v  10π cos 2πt 

 10π cos 2πt 

 π  10cos 2πt 

(cm/s)

6

10.Đáp

ánA

Trang 22

+) Gọi thời thời gian ngắn nhất vật đi từ B đến M là: t minB  M và thời gian ngắn

Khi tn hiệu điện từ ở vệ tnh phát xuống bề mặt trái đất, thì diện tích vùng

phủ sóng chính là diện tích hình tròn trên bề mặt trái đất:

Vệ tinh

–Ta có: P = I S = I..R2

 R 

P I.

+) CT: P là công suất của máy phát (W); I là cường độ của sóng điện từ (W/

Trang 23

Nhận xét: ghi nhớ CT ↦ P  I.S  I..R2

+) Năng lượng tỏa ra trong phản ứng là: E

+) Định luật bảo toàn năng lượng trong phản ứng hạt nhân:

E  KPo  K  KPb , KPo  0  E  K  KPb(1)+)Định luật bảo toàn động lượng:

Trang 24

 Biên độ của dao động cưỡng bức tăng khi f tiến đến f0.

⊳Do đó trong trường hợp này ta chọn đáp án A Biên độ tăng rồi giảm

Trang 25

 1  2 3.10

 1  4,5.10J

Trang 26

(60

2)2 .80 2 

  

 

96(rad / s)(1)

2

1

Trang 27

⋄Tiếp tục vận dụng

công thức kinh nghiệm

nữa, ngoài ra Umax có:

2

10

3

4,8

6.10

(2)suyra:4,8.10

3

6.1

Trang 28

10

.5022

Trang 29

– Z )2 – 16[R2 +(2Z

– Z )2] = 24Z Z

– 15((R2 +

Z2 ) =24ZZ

– 20ZZ

= 4Z Z > 0

L

⋄Vì do: R2

< 2LC

⋄Theo dữ kiện bài ra sẽ tính bước sóng: λ  v.T = 20 cm

– Khi điểm M ở đỉnh sóng, điểm N ở vị trí cân bằng

Đang đi lên, theo hình vẽ thì khoảng cách MN:

d  MN  3

 + kλ(với k = 0; 1;

2; )4

⋄Ta có: 42 < MN = 3 λ + kλ < 60  2,1 – 0,75 < k < 3 – 0,75 

k = 2

Trang 30

điểm

đó

dựngđường

//vớiđường

ne

́tđư

́tnă

m

ngan

g cắt các bó tại 2 điểm (trừ điểm bụng hoặc nút– các trường hợp đặc biệt)

 Trên 3 bó cùng pha với O có 6 điểm

 Trên dây có 5 điểmdao động cùng pha và cùngbiên độ với O

K2

K1

M2

M1H

Trang 31

thì công suất tỉ lệ thuận với cơ năng, do đó có thể kết luận rằng năng lượng sóng âm tỉ lệ bình phương biên độ và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách”.

W1 A2

–Năng lượng của sóng âm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách đến nguồn phát

W R2

2 1

W1 R2

 P = I S với S = 4πR 2 R là khoảng cách từ vị trí 1 đến nguồn âm

 P = I S với S = 4πR 2 R là khoảng cách từ vị trí 2 đến nguồn âm

–Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: mα .vα = (mp +

Trang 32

*Nhận xét: Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, do tần số không đổi nên màu sắc không đổi, mặc dù vận tốc và bước sóng thay đổi.

Bình luận: đề Đại học 2012 có 1 câu hỏi tương tự như câu hỏi này

Trang 33

Nếu tnh cả vạch trùng hai đầu có 22+2 = 24 (vạch).

–Khoảng cách giữa 2 vạch sáng trùng nhau là:

26 – 14 = 12 (vân) ứng với 11 khoảng vân

⊳Ta có khoảng cách giữa hai vân sáng là: 13i1  11i2

100 x = 

(m) vào có được: u'

Trang 35

⋄ Gọi A là biên độ của vật dao động.

–Ta có độ lớn lực kéo về lần lượt tại 2 vị trí x1 và x2 là:

+ Giả sử phương trình dao động có dạng: x = Acos(ωt + φ) cm

+ Từ đồ thị ta thấy ngay biên độ A = 10 cm (vì theo trục tung li độ của vật biến thiên từ -

10 cm đến 10 cm

+ Lúc t = 0 vật có li độ x = -5 3 cm và li độ x đang giảm dần, chứng tỏ hàm x nghịch biến Vậy x’ = v < 0,

Trang 37

Nên: t = 2013T + +

+)

Quy

ước

chiều

dòng

điện

quaL

từN

đếnMl

Trang 38

n ngănnhấtvậgiữ

a hailầnliê

n tế

p vậttại

vị tríMlà:

2T

T

T –

=3

32

⊳S

uy

ra khoảng thờigianvật

đi

từ

vị trí biên đến vị trí M là T , đồng

t + 3thời góc quét được trong thời gian đó là:

2ππ

α =

ωt = T

=6T

3

+)Tacócos3

Eđ = E –

Et =Câu

P  2 P

–Gọi P là công suất nơi tiêu thụ:

P = P1– ∆P1 = P2–

∆P2  0,8P1 =

I

Trang 39

P1

= 9

P2 8

2

2U

8

4U 4 UC

22f

2

Trang 40

Nhận xét: Trước tiên để giải bài này chúng ta cần phải hình dung một chút trên trục phân

bố thời gian mới có thể tìm chu kì T đúng được Có thể nói đây là bài, nhiều em rất dễ nhầm và tìm ra chu kì T sai

⋆ Phân tích, hướng dẫn: Từ dữ kiện đề bài đưa ra kết hợp với trục phân bố như hình vẽ ta

Trang 41

khoảng thời gian ngắn

nhất

thì vật lại qua vị trí M hoặc O hoặc N Vì cứ sau khoảng thời gian 0,02s thì

6chất điểm lại đi qua M, O, N nên ta dễ dàng suy ra được T  0,02  T  0,12s

6–Đầu tiên để ý dữ kiện bài ra “điểm M có tốc độ khác không và thế năng đang giảm” có nghĩa là nó đang tiến

t gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là: t = 5T

Ngày đăng: 15/05/2016, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành sóng dừng với 6 bó sóng và biên độ tại bụng là 2cm. Tại M gần nguồn phát  sóng tới A nhất có - Chinh phục đề thi THPT quốc gia môn vật lý tập 1
Hình th ành sóng dừng với 6 bó sóng và biên độ tại bụng là 2cm. Tại M gần nguồn phát sóng tới A nhất có (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w