CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨCI.ĐẠI CƯƠNG VỀ SỐ PHỨCII.BÀI TẬPVẤN ĐỀ 1: TÌM PHẦN THỰC, PHẦN ẢO CỦA SỐ PHỨCVẤN ĐỀ 2: DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨCVẤN ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH TRONG TẬP SỐ PHỨCVẤN ĐỀ 4: TẬP HỢP ĐIỂM – MAX, MIN CỦA MÔĐUL SỐ PHỨC VẤN ĐỀ 5: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TRONG TẬP SỐ PHỨCVẤN ĐỀ 6: ỨNG DỤNG SỐ PHỨC GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN HỆ PHƯƠNG TRÌNH VẤN ĐỀ 7: ỨNG DỤNG SỐ PHỨC CHỨNG MINH MỘT SỐ ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁCVẤN ĐỀ 8: SỐ PHỨC TRONG HÌNH HỌC PHẲNG ( Hẹn năm sau)III. BÀI TẬP TỔNG HỢP VÀ CÁC ĐỀ THI ĐH – CĐ ĐÃ QUA
Trang 1ĐẶT VẤN ĐÊ
Số phức đóng vai trò quan trọng như là công cụ đắc lực nhằm giải quyếthiệu quả nhiều bài toán đại số, giải tích, hình học, số học và tổ hợp
Trong các kì thi học sinh giỏi toán thành phố, quốc gia, Olympic khu vựcvà quốc tế, nhiều bài toán liên quan đến số phức hoặc giải quyết trên quan điểmáp dụng các tính chất của số phức
Số phức cũng là chuyên đề quan trọng trong các kì thi tốt nghiệp THPTvà thi ĐH – CĐ Nhận thức được điều đó, tổ toán trường THPT Lê Quý Đônmạnh dạn đưa ra một số quan điểm về chuyên đề số phức, tiến hành hội thảocùng các đồng nghiệp trong cụm và các trường bạn trong thành phố góp ý xâydựng Chúng tôi rất mong được sự góp ý chân thành từ các bạn đồng nghiệp đểđể chuyên đề được hoàn thiện hơn, hội thảo thành công tốt đẹp
Trang 2CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨC
I ĐẠI CƯƠNG VỀ SỐ PHỨC
II BÀI TẬP
VẤN ĐỀ 1: TÌM PHẦN THỰC, PHẦN ẢO CỦA SỐ PHỨC
VẤN ĐỀ 2: DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
VẤN ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH TRONG TẬP SỐ PHỨC
VẤN ĐỀ 4: TẬP HỢP ĐIỂM – MAX, MIN CỦA MÔĐUL SỐ PHỨC VẤN ĐỀ 5: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TRONG TẬP SỐ PHỨC
VẤN ĐỀ 6: ỨNG DỤNG SỐ PHỨC GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN HỆ PHƯƠNG TRÌNH
VẤN ĐỀ 7: ỨNG DỤNG SỐ PHỨC CHỨNG MINH MỘT SỐ ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
VẤN ĐỀ 8: SỐ PHỨC TRONG HÌNH HỌC PHẲNG ( Hẹn năm sau)III BÀI TẬP TỔNG HỢP VÀ CÁC ĐỀ THI ĐH – CĐ ĐÃ QUA
Trang 3PHẦN I ĐẠI CƯƠNG VỀ SỐ PHỨC
1 Khái niệm số phức
Số Phức (dạng đại sô) có dạng z = + với a, b R a bi Î , a gọi là phần thực,
b gọi là phần ảo, i là số ảo, i 2 = –1.
z là số thực ⇔ phần ảo của số phức z bằng 0 (b = 0).
z là số thuần ảo ⇔ phần thực của số phức z bằng 0 (a = 0).
Số 0 vừa là số thuần thực vừa là số thuần ảo
Tập hợp các số phức kí hiệu là £ và Ì¡ £
2 Biểu diễn hình học của số phức
Mỗi số phức z = a + bi (a, bÎ R) xác định một điểm M(a; b) hay xác địnhmột véc tơ ur =( ; )a b trong mặt phẳng (oxy) Ta có quan hệ tương ứng 1–1 giữa tập các số phức với tập hợp điểm trong mặt phẳng (oxy) hay tập các không gian véc tơ hai chiều Do vậy mặt phẳng (oxy) còn gọi là mặt phẳng phức.
Véc tơ ur biểu diễn số phức z, véc tơ ur' biểu diễn số phức z' thì véc tơ u ur+r'
biểu diễn số phức z + z’ và véc tơ u ur- r' biểu diễn số phức z – z’.
4 Nhân hai số phức.
Trang 4z là số thực ⇔ z = ; z là số ảo z ⇔ z= - z
6 Môdul của số phức
Số thực z = a2+b2 Î ¡ gọi là môdul của số phức z = a + bi.
7 Chia hai số phức.
Số nghịch đảo của số phức z là số phức z- 1 thoả mãn z z - 1= Kí hiệu1
8 Căn bậc hai của số phức
w = + là căn bậc hai của số phức z a bi x yi = + khi và chỉ khi
Số 0 có một căn bậc hai là số w = 0.
Số z ¹ 0 có hai căn bậc hai đối nhau là w và – w
Hai căn bậc hai của số thực a > 0 là ± a
Hai căn bậc hai của số thực a < 0 là i± - a
9 Giải phương trình bậc hai Az 2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, CÎ £ , A ¹ 0)
* Tính D =B2- 4AC = , d là 1 căn bậc hai của d2 ∆
* D ¹ 0: pt(*) có hai nghiệm phân biệt
2
B z
A
Chú ý: Nếu A, B, C là các hệ sô thực, z là nghiệm của pt(*) thì z cũng là
Trang 5nghiệm của pt(*) Như vậy nếu biết được một nghiệm của pt bậc hai có hệ sô thực thì ta biết được nghiệm còn lại.
10 Dạng lượng giác của số phức
Mỗi góc lượng giác j =( ,Ox OM) gọi là một Acgumen của số phức z Khi đó số phức
11 Nhân chia số phức dưới dạng lượng giác.
Cho z =r(cosj +isin ) ,j z'=r'(cos 'j +isin ')j Khi đó
12 Công thức Moa–vrơ:
(cosj +isinj )n =cosn j +isinn j
13 Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác.
Số phức z=r(cos j +isin )j , (r > 0) có hai căn bậc hai là
PHẦN II BÀI TẬP
VẤN ĐÊ 1 TÌM PHẦN THỰC, PHẦN ẢO CỦA MỘT SỐ PHỨC
Để tìm phần thực, phần ảo của một sô phức ta đưa sô phức đó về dạng đại sô.
1.1 MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HOA
Trang 6VÍ DỤ 1 Tìm phần thực phần ảo của mỗi số phức sau
Vậy phần thực của z là 0, phần ảo của z là 32
b Nhận thấy z là tổng của 21 số hạng đầu của một cấp số nhân với số hạng đầu là 1, công bội là (1 i+ Suy ra:)
Trang 7VÍ DỤ 3 Tìm phần thực, phần ảo của số phức ( )10
Vậy phần thực của z là 2 , phần ảo của z là 9 - 2 39
VÍ DỤ 4 Tìm phần thực, phần ảo của số phức ( )
10
5
33
i z
Vậy phần thực của z là 0, phần ảo của z là 2 5
VÍ DỤ 5 Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Trang 8VÍ DỤ 6 Tìm phần thực phần ảo của số phức z biết z =5 và (z- 3)i Î ¡
Từ (1) và (2) ta tìm được x = 3, y = 4 hoặc -4.
VÍ DỤ 7(KD.2010) Tìm số phức z thỏa mãn z = 2 và z là số ảo.2
Bài giải
Giả sử số phức z đó là z = x+iy, , x y Î ¡ Þ x2+y2 = (1).2
Ta lại có z2=(x2- y2) +2xyi là số ảo Û x2- y2= (2).0
Từ (1) và (2) có hệ phương trình
1112
10
11
é = =ê
ê = = ê
VÍ DỤ 8 CĐ 2010 Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( ) ( )2
Vậy phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là -2, 5
VÍ DỤ 9 Tìm các căn bậc hai của số phức 16 30i+
Bài giải
Trang 9Giả sử w = x+iy, , x y Ỵ ¡ là căn bậc hai của sớ phức 16 30i+ khi và chỉ khi
ìï = ïí
ï =
Vậy có hai căn bậc hai của sớ phức 16 30i+ là 5 3 ; 5 3+ i - - i.
1.2 BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1 Tìm phần thực phần ảo của mỡi sớ phức sau
i z
Bài 4 Cho z z Ỵ £ thỏa mãn: 1; 2 z =1 3, z =2 4, z1- z2 =5 Tìm phần thực
phần ảo của sớ phức 1
2
z z z
=
Bài 5 Cho sớ phức z = + x yi (x y Ỵ ¡ Tìm điều kiện của x; y để sớ phức; ) (2 z i- ) ( )+ là sớ thuần thực.z
Bài 6 Biết sớ (2 z i- ) ( + là mợt sớ thuần ảo, hãy tìm z) 2z- (2+ i)
Bài 7 Tìm phần thực và phần ảo của sớ phức 3
Trang 10Bài 10 Tìm x, y sao cho
Sau đó sử dụng linh hoạt cơng thức Moa–vrơ Sau đây là mợt sớ ví dụ cơ bản.
2.1 MỢT SỚ VÍ DỤ MINH HOA
VÍ DỤ 1 Viết sớ phức z= - +1 3i dưới dạng lượng giác, từ đó tìm mợt
Trang 11z có một acgument là 2
20 20
Trang 12(2 2 ) , 1+ i + 3i , 1- i Khi gặp luỹ thừa bậc cao, ta nên đưa về dạng
lượng giác, sau đó vận dụng cơng thức Moa–vrơ
Chúng ta sẽ bàn kĩ hơn về ứng dụng dạng lượng giác được trình bày trongVẤN ĐỀ 6, 7 áp dụng cho mợt sớ bài toán: Chứng minh đẳng thức lượng giác,giải hệ phương trình
2.2 BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1.Tìm mợt Acgument của sớ phức sau:
Bài 2 Tìm phần thực, phần sảo của các sớ phức sau:
a) 2 cos18( o +isin18 cos72o) ( o +isin72o) b) cos85 sin85
i i
++
++
Bài 3.Viết dưới dạng lượng giác của sớ phức sau
Trang 13+ =
Bài 6.Chứng minh
a) sin5t =16sin5t- 20sin3t+5sint
b) cos5t =16cos5t- 20cos3t+5cost
c) sin3t =3cos2t- sin3t d) cos3t =4cos3t- 3cost
Bài 7.Chứng minh
30
13
i i
çè + ø là sớ ảo.
VẤN ĐÊ 3: PHƯƠNG TRÌNH TRONG TẬP SỚ PHỨC
Trong mục này ta xét việc giải phương trình trong đó ẩn sớ của mỡi phươngtrình là mợt sớ phức z Chú ý rằng các phương trình mẫu mực, các phương phápgiải mẫu mực trong phương trình với các hệ sớ và ẩn sớ là sớ thực được chuyểnthể nguyên vẹn sang phương trình phức Điểm khác biệt với phương trình trong
tập sớ thực là phương trình phức bậc n luơn có n nghiệm, tính cả nghiệm bợi.
Khơng có trường hợp phương trình vơ nghiệm Sau đây ta xét mợt sớ ví dụ cơbản sau
3.1 MỢT SỚ VÍ DỤ MINH HOA
Dạng 1 Phương trình bậc nhất và phương trình quy về bậc nhất.
VÍ DỤ 1 Giải phương trình sau trên tập sớ phức:
a 2iz+ -1 i =0 b z i 2i
z i
-=+ c (1 2- i z) - 2+ =i 0
Trang 14Trong phương trình b, học sinh hay mắc sai làm khi cho rằng z2+ ¹1 0," z
Điều này trái ngược hoàn toàn với số thực vì nhớ rằng i = - 2 1
Dạng 2: Giải phương trình bậc hai trên tập số phức
Giải phương trình bậc hai Az 2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, CÎ £ , A ¹ 0)
* Tính D =B2- 4AC = , d là 1căn bậc hai của d2 ∆
* D ¹ 0: pt(*) có hai nghiệm phân biệt B
z =- ±d
Trang 15* D = : pt(*) có một nghiệm (nghiệm kép) 0
2
B z
A
Chú ý: Nếu A, B, C là các hệ sô thực, z là nghiệm của pt(*) thì z cũng là
nghiệm của pt(*) Như vậy nếu biết được một nghiệm của pt bậc hai có hệ sô thực thì ta biết được nghiệm còn lại Không có trường hợp phương trình bậc hai
Nhận xét: Các quy tắc nhẩm nghiệm và định lý Viét vẫn đúng trong trường
hợp xét phương trình bậc 2 trên tập hợp số phức
VÍ DỤ 2 Giải phương trình sau trên tập số phức
(2 3- i z) 2+(4i - 3)z+ -1 i =0.
Bài giải
Cách 1 Giải theo biệt thức D
Cách 2 Nhẩm nghiệm.
Trang 16Chứng minh rằng nếu một nghiệm của phương trình az2+bz c+ = có 0
môđul bằng 1 thì b2 =ac
Bài giải
Giả sử z z là các nghiệm của phương trình 1, 2 az2+bz c+ = với 0 z = 1 1
Theo định lý Viét ta có 1 2 2
1
1
Dạng 3: Phương trình quy về bậc hai
VD4.(Đề thi tuyển sinh Cao đẳng khối A, B – 2009).
Giải phương trình sau trên tập số phức 4 3 7
Trang 17Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là z = + , 3 i z = + 1 2i
VÍ DỤ 5 Giải phương trình với z là số phức:( )2 ( )
z +z + z + -z = Phương trình trên là phương trình bậc 4 phải có đủ 4 nghiệm ( Tính cả nghiệm bội ) Trong phương trình có biểu thức z2+ chung nên ta giải như sau.z
Vậy phương trình đã cho tương tương với:
1 2
3 4
i z
z
z z
ê =êê
2
i t
i t
ê =ê
-ê =êë
Trang 18( ) 1
2
14
-êÛ
ê = ê
-Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là 1 2 1 1
• Phương trình quy về dạng tích bằng 0.
VÍ DỤ 7 Giải phương trình 2 2 213
VÍ DỤ 8 ( Dạng bất thường) Giải phương trình 3z+2 i z+ -1 4i =0
HD Sử dụng phương pháp tìm phần thực, phần ảo số phức z= +x yi x y, ,( Î ¡ )
VÍ DỤ 9 Tìm giá trị tham số m∈¡ sao cho (z i z- )( 2+2mz m+ 2- 2m) =0
Trang 19a Chỉ có đúng mợt nghiệm phức
b Chỉ có đúng mợt nghiệm thực
c Có ba nghiệm phức
é =ê
-Do các hệ sớ của phương trình (2) đều là sớ thực và có biệt thức ' 2m∆ = ∈¡
* Nếu ' 0∆ > thì pt(2) có hai nghiệm thực
* Nếu ' 0∆ = thì pt(2) có mợt nghiệm thực, khơng có nghiệm phức
* Nếu ' 0∆ < thì pt(2) có hai nghiệm phức, khơng có nghiệm thực Do vậy
a Phương trình (1) Chỉ có đúng mợt nghiệm phức ⇔ ∆ =' 2m≥ ⇔ ≥0 m 0
b Phương trình (1) chỉ có đúng mợt nghiệm thực ⇔ ∆ =' 2m= ⇔ =0 m 0
c Phương trình (1) có ba nghiệm phức ⇔ ∆ < ⇔ <' 0 m 0
3.2 BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1 Giải các phương trình sau trên tập sớ phức
rời giải phương trình Z4+2Z3+3Z2+2Z + = trên £ 2 0
Bài 3.Giải các phương trình sau trên tập sớ phức ( x là ẩn)
Trang 20g) 4z2+8z2=8 h) z2+z =0 i) z2+ z2 =0k) z+2z = -2 4i l) z - 2z = - -1 8i m) z2- z=0Bài 8.Giải các phương trình sau trên tập sớ phức
Trang 21Bài 9.Giải các pt sau trên tập sớ phức biết chúng có mợt nghiệm thuần ảo.
a)z3- iz2- 2iz- 2=0 b) z3+ -(i 3)z2+ -(4 4 )i z- 4 4+ i =0
Bài 10 Tìm m để phương trình sau: (z i z+ ) ( 2- 2mz m+ 2- 2m) =0
a) Chỉ có đúng mợt nghiệm phức
b) Chỉ có đúng mợt nghiệm thực
c) Có ba nghiệm phức
Bài 11 Tìm m đê phương trình sau: z3+ +(3 i z) 2- 3z- (m i+ = có ít) 0nhất mợt nghiệm thực
Bài 12 Tìm tất cả các sớ phức z sao cho ( z- 2)(z + là sớ thực.i)
Bài 13 Giải các phương trình trùng phương
a) z4- 6z2+25=0 b) z4- 24(1- i z) 2+308 144- i =0c) z4+6(1+i z) 2+ +5 6i =0 d) z4- 8(1- i z) 2+63 16- i =0
Bài 14 Cho z z1, 2 là nghiệm của phương trình: z2- (1+i 2)z+ -2 3i = 0Tính giá trị của các biểu thức sau
Bài 15 Cho x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình: x2- x+ = 1 0
Tính giá trị của các biểu thức:
-Bài 18 Tìm tham sớ m Ỵ ¡ để phương trình z2- mz m+ + = có hai 1 0
nghiệm z 1 , z 2 thoả mãn điều kiện: z2+z2 =z z + 1
Trang 22Bài 19 Tìm tham sớ m Ỵ ¡ để phương trình z2- 3mz+5i = có hai 0
nghiệm z 1 , z 2 thoả mãn điều kiện: 3 3
z +z = Bài 20 Cho z z1, 2 là nghiệm phương trình (1+i 2)z2- (3 2 )+ i z+ -1 i =0.Tính giá trị của biểu thức sau
MÃN ĐIÊU KIỆN CHO TRƯỚC – MAX, MIN MƠĐUL
4.1 PHƯƠNG PHÁP ĐAI SỚ: Tìm biểu thức liên hệ giữa phần thực và phần ảo
Giả sử sớ phức z có dạng z= +x yi x y, ,( Ỵ ¡ Từ giả thiết đề bài ta)
thiết lập biểu thức giữa x, y Sau đây là mợt sớ biểu thức thường gặp.
Biểu thức Đường tương ứng
4.1.1 MỢT SỚ VÍ DỤ MINH HOA
VÍ DỤ 1 Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn sớ phức z thoả mãn
Trang 23Mở rộng: khi giả thiết đề bài sửa thành z- 1+ > + ta biến đổi được i z 2
3x y- + < và kết luận tập hợp các điểm biểu diễn sô z là nửa mặt phẳng1 0
không chứa gôc tọa độ bờ là đường thẳng 3 x y- + = 1 0
d (2- z i) ( +z) = = -( x2- y2+2x y+ ) + -(2 2y x i- ) là số thuần ảo khi
phần thực bằng 0 ( )2 1 2 5
Trang 24Mở rộng: ta kết luận như thế nào nếu hệ thức tìm được là
4.1.2 BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1 Tìm trong mặt phẳng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
a Phần thực của z bằng -2 b Phần ảo của z bằng 3
c Phần thực của z thuộc (- 1;2) d Phần ảo của z thuộc 1;3é ùê ú
e Phần thực của z thuộc (- 1;2)và phần ảo của z thuộc é ùê ú1;3
Bài 2 Tìm trong mặt phẳng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn:
d z = -z 3 4+ i e z là số ảo2 f z2=( )z 2
13
4.2 PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC: Sư dụng các quỹ tích hình học cơ bản
Chú ý rằng, mỗi số phức z = x + yi tương ứng với một điểm M(x;y) trong mặt phẳng phức oxy, và ngược lại Môdul z z- o là khoảng cách giữa hai điểm
tương ứng M(x; y) và M o (x o ; y o ) tương ứng với hai số phức z, z o
Sau đây ta xét một số tập hợp điểm cơ bản trong hình học
Tập hợp số phức z thoả mãn Tên gọi
z z- = -z z Đường trung trực của đoạn thẳng M 1 M 2 ,
với M1, M2 tương ứng với z1, z2
o
z z- =R R > Đường tròn tâm Mo, bán kính R, với Mo
là điểm ứng với zo
z z- + -z z = a> c> Elip tâm sai là F1, F2 tương ứng với M1,
M2 và khoảng cách F1F2 = 2c.
z z- - z z- = a> Hyperbol tâm sai là F1, F2 tương ứng với
M1, M2 và khoảng cách F1F2 = 2c
Trang 254.2.1.MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HOA
VÍ DỤ 2 Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z biế
a z- 2 3+ i = + -z 1 i b z+ -4 2i =5
Bài giải
Gọi M (x; y) là điểm biểu diễn số phức z = x + yi.
a Xét hai điểm A(2;-3) và B(-1;1)
z- + i = x- + y+ =MA
Tương tự z+ -1 i =MB
Vậy giả thiết z- 2 3+ i = + -z 1 i Û MA =MB
Suy ra tập hợp điểm M là đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB
b Xét điểm I(-4;2)
Từ giả thiết: z+ -4 2i = Û5 IM =5
Suy ra tập hợp điểm M là đường tròn tâm I(-4;2), bán kính R = 5
c. Xét hai điểm F1( )4;0 và F -2( 4;0)
Giả thiết z- 4+ + =z 4 10Û MF1+MF2 =10
Suy ra tập hợp các điểm M là Elip có tiêu cự 2c = 8, độ dài trục lớn 2a = 10, độ
dài trục nhỏ 2b = 6 phương trình chính tắc là: 2 2 1
d. Xét hai điểm F1( )2;0 và F -2( 2;0)
Giả thiết: z- 2- z+2 = Û3 MF1- MF2 = Suy ra tập hợp các điểm M3là Hypebol có tiêu cự 2c = 4, độ dài trục thực 2a = 3, độ dài trục ảo 2b = 7.Phương trình chính tắc là :