1. Trang chủ
  2. » Đề thi

CĐ hình GT 12 trường THPT thuận châu

21 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 320,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ : HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN A. LỰA CHỌN CHUYÊN ĐỀ: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG, PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG, XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ ĐIỂM TRONG KHÔNG GIAN: XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ của chuyên đề theo chương trình hiện hành trên quan điểm định hướng phát triển năng lực của học sinh. 1. Về kiến thức: Nhận biết được c«ng thøc vÒ täa ®é cña ®iÓm; biểu thức tọa độ của các phép toán vec tơ, của tích vô hướng và các ứng dụng. Biết PTTQ của mặt phẳng; phương trình tham số, chính tắc (nếu có) của đường thẳng. 2. Về kỹ năng: Nhận dạng được phương trình tổng quát của mặt phẳng, đường thẳng trong không gian. Viết được phương trình tổng quát của mặt phẳng; phương trình tham số, chính tắc (nếu có) của đường thẳng. Giải các bài toán tìm tọa độ điểm trong không gian. 2. Về thái độ: Có tinh thần hợp tác trong quá trình học. Tích cực, chủ động trả lời câu hỏi và làm bài tập. B. KIẾN THỨC CĂN BẢN

Trang 1

CHUYấN ĐỀ : HèNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHễNG GIAN

A LỰA CHỌN CHUYấN ĐỀ:

VIẾT PHƯƠNG TRèNH MẶT PHẲNG, PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG, XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ ĐIỂM TRONG KHễNG GIAN:

XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ của chuyờn đề theo chương trỡnh hiện hành trờn quan điểm định hướng phỏt triển năng lựccủa học sinh

1 Về kiến thức:

- Nhận biết được công thức về tọa độ của điểm; biểu thức tọa độ của cỏc phộp toỏn vec tơ, của tớch vụ hướng và cỏc ứng dụng

- Biết PTTQ của mặt phẳng; phương trỡnh tham số, chớnh tắc (nếu cú) của đường thẳng

2 Về kỹ năng:

- Nhận dạng được phương trỡnh tổng quỏt của mặt phẳng, đường thẳng trong khụng gian

- Viết được phương trỡnh tổng quỏt của mặt phẳng; phương trỡnh tham số, chớnh tắc (nếu cú) của đường thẳng

- Giải cỏc bài toỏn tỡm tọa độ điểm trong khụng gian

2 Về thỏi độ:

- Cú tinh thần hợp tỏc trong quỏ trỡnh học

- Tớch cực, chủ động trả lời cõu hỏi và làm bài tập

B KIẾN THỨC CĂN BẢN

1 Tọa độ của vộc tơ và tọa độ của điểm

 Vộc tơ ur=( ; ; )x y z ⇔ = +u xi y j zkr r r+ r

 Điểm M =( ; ; )x y zOMuuuur= +xi y j zkr r+ r

Trang 2

3 Tích vô hướng và tích có hướng của hai véc tơ

Trong không gian Oxyz cho ( ) ( ' ' ')

ur= x y z vr= x y z

3.1.Tích vô hướng của hai véc tơ

Định nghĩa: Tích vô hướng của hai véc tơ là một số: u vr r = u vr r .cos ,( )u vr r

Trang 3

Góc giữa hai véc tơ:

3.2.Tích có hướng của hai véc tơ

Định nghĩa: Tích có hướng của hai véc tơ là một véc tơ và được tính như sau

o Diện tích hình bình hành: S ABCD = uuur uuurAB AD,  ( )∗

o Diện tích tam giác:

Trang 4

4 Phương trình mặt cầu

Dạng 1: ( ) (2 ) (2 )2 2

x a− + y b− + −z c =R (1) , mặt cầu tâm I(a; b; c) và bán kính R.

Dạng 2: x2+y2+ −z2 2Ax−2By−2Cz D+ =0 (2) , với điều kiện A2+B2+C2− >D 0là

Phương trình mặt cầu có tâm I(A; B; C) và bán kính R= A2+B2+C2−D.

 Véc tơ ur r≠0 có giá song song hoặc trùng với đường thẳng ∆ được gọi là VTCP của đường thẳng ∆.

 Đường thẳng ∆ đi qua điểm M x y z và có VTCP o( ; ; )0 0 0 ur=(a b c; ; ), khi đó

+ Phương trình tham số là:

0 0 0

Trang 5

Cho đường thẳng // : Ax By Cz D+ + + =0, M x y z là một điểm thuộc 0( ; ; )0 0 0 ∆

Cho hai mặt phẳng song song ( )α :Ax By Cz D+ + + =0 và ( ) ' ' ' '

:A x B y C z D 0

( ) ( ) ( ) ( ( ) ) ' 0 ' 0 ' 0 '

7.4 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Khoảng cách từ điểm M x( M;y M;z M) đến đường thẳng

7.5 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Nếu đường thẳng ∆ đi qua điểm M x y z0( ; ; )0 0 0 và có VTCP ur =( ; ; )a b c

Đường thẳng ∆' đi qua điểm M x y z và có 0'( ;'0 '0; '0) ' ' ' '

( ; ; )

VTCP uur= a b c thì

Trang 6

u u M M d

urr

Lưu ý: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm nằm trênđường thẳng này đến đường thẳng còn lại, nghĩa là

+ ( )α và ( )β cắt nhau ⇔ ≠n knr ur' ⇔(A B C: : ) ≠k A B C( ': ': ')

+ ( )α và ( )β vuông góc với nhau n nr.ur'= ⇔0 AA'+BB CC'+ '=0

8.2 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng

' ' ' 0

' ' ' 0

Trang 7

, hay hệ phương trình (I) có vô số nghiệm.

' '

, hay u kur = ur'và hệ (I) vô nghiệm.

+ ∆ và ∆' cắt nhau ⇔ hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất ( ' ' ')

8.3 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

+ ∆P( )α ⇔

phương trình (*) vô nghiệm (u nr r =0,M0∉( )α )

+ ∆ ⊂( )α ⇔ phương trình (*) có vô số nghiệm (u nr r =0,M0∈( )α )

+ ∆ và ( )α cắt nhau tại một điểm ⇔phương trình (*) có nghiệm duy nhất (u nr r ≠0)

Lưu ý: ∆ ⊥( )α ⇔ =u knr r

8.4 Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu

Cho mặt phẳng( )α :Ax By Cz D+ + + =0 và mặt cầu ( ) :S ( ) (2 ) (2 )2 2

x a− + y b− + −z c =R

Trang 8

+ Nếu d > ⇒R ( )α và (S) không giao nhau.

+ Nếu d = ⇒R ( )α và (S) tiếp xúc nhau tại một điểm H (( )α gọi là tiếp diện của mặt cầu (S)).

+ Nếu d < ⇒R ( )α và (S) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn (C) có bán kính

2 2

r= Rd và có tâm H là hình chiếu vuông góc của I trên ( )α .

Lưu ý: Để tìm tọa độ tâm H của đường tròn (C) ta làm như sau

- Lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua I và vuông góc với ( )α .

- Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ gồm phương trình của ∆ và phương trình ( )α .

8.5 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu

Cho đường thẳng thẳng

0 0 0:

, trong đó M x y z0( ; ; )0 0 0 ∈∆,ur =( ; ; )a b c là VTCP của ∆

+ Nếu d > ⇒R ∆ và (S) không có điểm chung

+ Nếu d = ⇒R ∆ tiếp xúc với (S) (∆ là tiếp tuyến của mặt cầu (S))

+ Nếu d < ⇒R ∆ cắt (S) tai hai điểm A, B (∆ gọi là cát tuyến của mặt cầu (S))

8.6 Vị trí tương đối giữa một điểm và mặt cầu

Cho điểm M x y z và mặt cầu (S):( ; ; )0 0 0 ( ) (2 ) (2 )2 2

x a− + −y b + −z c =R ,tâm I a b c b( ; ; , án kính R) thì ( ) (2 ) (2 )2

MI = a x− + −b y + −c z + Nếu MI >R thì điểm M nằm ngoài mặt cầu (S)

+ Nếu MI =R thì điểm M nằm trên mặt cầu (S)

+ Nếu MI <R thì điểm M nằm trong mặt cầu (S)

Trang 9

9 Góc giữa hai đường thẳng

Nếu đường thẳng ∆ có VTCP ur =( ; ; )a b c và đường thẳng ∆' có VTCP ur=( ; ; )a b c' ' ' thì

2 2 2 '2 '2 '2 '

+ tọa độ của một điểm + tọa độ của một vec tơ

- Hiểu được cách tìm tọa độ của tổng, hiệu hai vec

tơ, tích của vec tơ với một số

- Tính được tọa độ của tổng, hiệu hai vec tơ, tích của vec tơ với một số

- Tính được tích vô hướng của hai vec tơ

- Tính được khoảng cách giữa hai điểm khi biết tọa

độ cho trước

- Tìm tọa độ của vec tơ và các yếu tố liên quan thỏa mãn điều kiện cho trước

- Chứng minh các hệ thức vec tơ

Trang 10

- Biết biểu thức của tích

vô hướng của hai vec tơ

và công thức tính độ dàivec tơ, góc giữa hai vec

tơ, khoảng cách giữa hai điểm

- Biết phương trình mặt cầu

- Hiểu biểu thức tọa độ của tích vô hướng của hai vec

tơ và các ứng dụng

- Hiểu cách tìm tọa

độ tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình cho trước

- Hiểu các yếu tố cần thiết để viết phương trình mặt cầu

- Xác định tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình cho trước

- Viết được phương trình mặt câu

Bài 1: Trong không gian Oxyz, cho hai vec

tơ Tìm tọa độ các véc tơ:

)

Bài 2: Trong không gian Oxyz, cho hai vec

tơ Nêu biểu thức tọa

độ của tích vô hướng

Bài 3: Trong không gian Oxyz, cho hai vec

tơ Hai véc tơ bằng nhau khi nào? Hai véc

tơ cùng phương khi nào?

Bài 4: Nêu các dạng phương trình mặt cầu tâm I (a; b; c) và bán kính r?

không gian Oxyz cho ba vec tơ

Tìm tọa độ các véc tơ:

BÀI 2: Trong không gian Oxyz, tính tích vô hướng trong các trường hợp:

(0;;)

Bài 1: Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B trong

mỗi trường hợp sau:

Bài 2: Trong không gian cho ba điểm

a) Tìm độ dài các cạnh của tam giác ABC.

b) Tìm tọa độ trung điểm của các cạnh của tam giác

ABC.

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

Bài 3: Trong không gian Oxyz, hãy lập phương trình

mặt cầu trong các trường hợp sau:

Bài 4: Trong không gian cho ba điểm

Bài 1: Cho hình tứ diện

ABCD Chứng minh rằng:

Bài 2: Trong không gian Oxyz, hãy tìm trêm mặt phẳng (Oxz) một điểm M cách đều 3 điểm A(1; 1; 1), B(-1; 1; 0), C(3; 1; -1).

Bài 3: Trong không gian cho 3vec tơ tùy ý

Gọi ;Chứng tỏ rằng ba vec tơ

Trang 11

Bài 3: Xác định tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu

có phương trình sau:

.a) Tính tích vô hướng b) Tìm côsin của góc

phẳng khi biết tọa độ

hai vec tơ không cùng

phương có giá song

song hoặc nằm trong

- Hiểu các yếu tố

để viết phương trình tổng quát của mặt phẳng

- Hiểu điều kiện để hai mặt phẳng songsong, hai mặt phẳng vuông góc

- Hiểu cách tính khoảng cách từ mộtđiểm đến một mặt phẳng

- Viết được phương trình mặt phẳng khi biết:

+ Nó đi qua một điểm và nhận vec tơ làm vec tơ pháp tuyến

+ Đi qua một điểm và song song với giá của hai vec

tơ + Đi qua 3 điểm

+ Đi qua một điểm và song song với một mặt phẳng+ Đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng+ Đi qua một điểm và đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng

- Viết được phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

- Xét vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng

- Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song

- Xác định phương trình mặt phẳng, tọa độ điểm trong các trường hợp phức tạp

- Tìm điều kiện của tham số để hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc

Bài 1:Nêu khái niệm

vec tơ pháp tuyến của

mặt phẳng

BÀI 1: Tìm tọa độ một điểm thuộc mặt phẳng và 1 vec

1 Bài tập áp dụng:

1.1 Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng

Bài 1: Cho điểm A(2;3;4)

Hãy viết phương trình của mặt phẳng đi qua các hình chiếu

Trang 12

nó song song với giá của hai vec tơ BÀI 3: Cho hai điểm

Tính khoảng cách

từ A, B đến mặt phẳng

Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng thỏa mãn:

a, Đi qua và song song với giá của hai vectơ b,Điquabađiểm

Bài 2: Trong không gian , cho Viết phương trình

mặt phẳng trong các trường hợp sau:

a, là mặt phẳng trung trực của đoạn

b, đi qua và song song với mp

c, đi qua và vuông góc với mp, với O là gốc tọa độ.

Bài 3: Viết phương trình mp trong mỗi trường hợp

sau:

a, chứa 0y và đi qua

b, đi qua ba điểm lần lượt nằm trên các trục tọa độ

0xyz sao cho là trực tâm tam giác

Bài 4: Trong không gian , cho và các mặt phẳng

Viết phương tình mặt phẳng (P) trong mỗi trường

hợp sau:

a, Qua ba điểm

b, Qua A, B và chứa giao tuyến của và

Bài 5: Viết phương trình mp trong mỗi trường hợp

sau:

a, đi qua và vuông góc với mp

b, đi qua song song với trục 0x và vuông góc vớimp

c, đi qua đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng

1.2 Dạng 2: Khoảng cách

Bài 1: Trong hệ 0xyz cho A(1; -1; 2), B(3; 4; 1) và

hai mặt phẳng

a, Tính khoảng cách từ A, B tới mp

b, Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng

của điểm A trên các trục tọa độ

Bài 2: Lập PT của mặt phẳng

đi qua điểm M(1;2;3) và cắt 3

tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B,

C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất.

Bài 3: Xác định giá trị của m

để cặp mặt phẳng sau đây vuông góc:

Bài 4: Xác định giá trị của m

và n để cặp mặt phẳng sau đây

song song:

Trang 13

c, Tìm điểm thuộc 0x và cách đều hai mặt phẳng

d, Tìm điểm thuộc 0x và cách đều điểm A và mặt

phẳng

Bài 2: Trong hệ 0xyz cho và hai điểm

a, Tìm tọa độ điểm là hình chiếu của trên mp

b, Tìm tọa độ M thuộc sao cho MA = MB và khoảng cách từ M đến mp(0zx) bằng 1.

Bài 3: Tìm tập hợp các điểm trong không gian 0xyz

cách đều hai mặt phẳng ( P), (Q) trong mỗi trường

a, song song với và tiếp xúc với với ;

b, đi qua hai điểm và tiếp xúc với

2 Bài tập tự luyện:

Bài 1: Cho tứ diện ABCD có A(-1; 1; 2), B(1; 0; 1),

C(2; 1; -1), D(3; 2;1).

a, Viết phương trình các mặt của tứ diện;

b, Viết phương trình mp đi qua AB và song song với

Trang 14

b, chứa và đi qua điểm ;c,( đi qua lần lượt là hình chiếu vuông góc của lêncác trục

Bài 3: Trong không gian cho phương trình hai mặt

phẳng: Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyếncủa , và thỏa mãn điều kiện:

a, Song song với trục

b, Cắt các trục tại sao cho là trọng tâm tam giác

c, Cắt các trục sao cho tứ diện có thể tích bé nhất

Bài 5: Cho hai điểm và mp

a, Tính khoảng cách từ đến mp

b, Tìm điểm cách đều

c, Viết phương trình mp biết song song với mp

Bài 6: Cho Tìm để mp hợp với mp một góc bằng Bài 7: Lập mp chứa với và tiếp xúc với mặt cầu Bài 8: Trong không gian , cho mp và mặt cầu Chứng

minh rằng cắt Tính bán kính và xác định tọa độ làtâm đường tròn thiết diện

Bài 9: Cho mặt cầu Lập phương trình mp thỏa mãn

điều kiện:

a, tiếp xúc tại

b, tiếp xúc với và song song

Bài 10: Trong không gian , cho A(-1;2;3), B(2;-4;3),

Trang 15

a) Viết phương trình mp đi qua A và nhận vectơ làm

vectơ pháp tuyếnb) Viết phương trình mp đi qua A biết rằng hai véctơ

có giá song song hoặt nằm trong mp đó là

c) Viết phương trình mp qua C và vuông góc với đường thẳng AB;

d) Viết phương trình mp trung trực của đoạn AC;

e) Viết phương trình mp (ABC).

Bài 11: Viết phương trình mặt phẳng trong các

trường hợp sau:

a) Đi qua điểm và nhận làm vec tơ pháp tuyến

b) Đi qua và song song với giá của hai vec tơ c) Đi qua ba điểm

d) Đi qua và song song với mặt phẳng có PT:

e) Đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng

Bài 12: Viết PT mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

AB với

Bài 13: Xét vị trí tương đối của các cặp mặt phẳng

cho bởi phương trình tổng quát sau:

Bài 14: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song

song cho bởi phương trình sau:

Trang 16

+ Biết điều kiện để hai đường thẳng song song,trùng nhau, cắt nhau, chéo nhau trong không gian.

+ Biết điều kiện để một đường thẳng song song,cắt hoặc vuông góc với mặt phẳng

+) Hiểu và phân biệt những yếu tố cần thiết để viết phương trình tham

số, pt chính tắc, chuyển đổi giữa haidạng phương trình+ Hiểu điều kiện đểhai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau, chéo nhau trong không gian

+ Hiểu điều kiện đểmột đường thẳng song song, cắt hoặcvuông góc với mặt phẳng

- Viết PT tham số, PT chính tắc của đường thẳng trong các trường hợp:

+ Đi qua một điểm và có vec tơ chỉ phương + Đi qua hai điểm

+ Đi qua một điểm và vuông góc với một mặt phẳng

+ Đi qua một điểm và song song với một đường thẳng

+ Đường thẳng nằm trong mặt phẳng và cắt hai đường thẳng

- Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian

- Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian

- Tính khoảng cách trong các trường hợp:

+ từ điểm đến đường thẳng+ Giữa đường thẳng và mặt phẳng song song với đường thẳng

+ Giữa hai đường thẳng chéo nhau

Các bài toàn liên quan giữađường thẳng và đường thẳng,đường thẳng và mặt phẳng, mặtphẳng và mặt phẳng, các bàitoán liên quan đến khoảngcách,mặt cầu , trong các đềthi

Bài 1: Nêu dạng phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian

Bài 2: Nêu điều kiện đểhai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau, chéo nhau trong không gian

Bài 3: Nêu vị trí tương đối giữa đường thẳng

và mặt phẳng trong không gian

đường thẳng d có phương trình tham

số Hãy tìm tọa độ mộtđiểm M trên d và 1 vec tơ chỉ phương của d

I BÀI TẬP ÁP DỤNG Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng Bài 1: Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn:

a, đi qua và có vectơ chỉ phương

b, đi qua hai điểm

c, đi qua giao tuyến của hai mp

Bài 2: Trong không gian cho mp và có phương

Bài 3: Viết phương trình trong các trường hợp sau:

Bài 1: Trong không gian với hệ

cho mặt phẳng và đường thẳngTìm tọa độ giao điểm của và Tìm tọa độ của điểm sao chokhoảng cách từ đến mặt phẳngbằng

Bài 2: Trong không gian với hệ

cho điểm và mặt phẳng Hãyviết phương trình mặt cầu mặtphẳng có tâm sao cho giaotuyến của mặt cầu và mặtphẳng là một đường tròn cóchu vi bằng

Bài 3: Trong không gian với hệ

Trang 17

Bài 4: Nêu điều kiện

a, Đi qua và vuông góc với mặt phẳng

b, Đi qua và vuông góc với hai đường thẳng :

Dạng 2: Vị trí tương đối của hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng.

Bài 1 :Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng

sau:

a) ; b) d c) d;

d)

Bài 2:Xét vị trí tương đối của t đường thẳng d và mặt

phẳng trong các trường hợp sau:

a)b)c)

cho hai điểm và mặt phẳng Viets phương trình mặt phẳngtrung trực của đoạn thẳng vàtìm điểm trên mặt phẳng saocho

Bài 4: Trong không gian với

hệ cho điểm và đường thẳng

Viết phương trình mặt phẳng

đi qua và vuông góc vớiđường thẳng Tìm điểm thuộcsao cho cách một khoảngbằng 5

Bài 5: Trong không gian với

hệ cho mặt cầu Lập phươngtrình mặt phẳng chứa trục vàcắt mặt cầu theo một đườngtròn có bán kính

Bài 6: Trong không gian với hệ

cho các điểm

và đường thẳng : Tìm điểmthuộc sao cho thể tích khối tứdiệm bằng 3

Bài 7: Trong không gian với hệ

cho điểm và mặt phẳng Tìmtọa độ điểm là hình chiếuvuông góc của trên mặt phẳngViết phương trình mặt cầu códiện tích 784 và tiếp xúc vớimặt phẳng tại sao cho điểmnằm trong mặt cầu

Bài 8: Trong không gian với hệ

cho điểm và đường thẳng .

Ngày đăng: 15/05/2016, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w