SKKN gồm hệ thống kiến thức, phương pháp giải toán số phức thường gặp trong các kì thi tốt nghiệp, thi tuyển sinh đại học cao đẳng các khối A,B, D. Tài liệu hữu ích cho các em học sinh lớp 12 luyện thi.
Trang 1Lời nói đầu
Kể từ khi chương trình toán THPT bổ sung nội dung số phức, trong ki thi đại học các năm gần đây, luôn có 01 điểm dành cho nội dung này. So với các phần khác, thì 01 điểm này dễ lấy hơn nhiều, như nội dung khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số. Dễ cho cả người dạy và người học.
Trong chuyên đề nhỏ này, tôi chỉ xin trình bày nội dung số phức liên quan đến nội dung thi của chương trình cơ bản. So với chương trình học nâng cao, HS học theo phân ban cơ bản sẽ không phải học nội dung dạng lượng giác của số phức, phương trình bậc hai với hệ số phức. Theo PPCT mới, ở ban cơ bản bài tập tìm quỹ tích các điểm biểu diễn các số phức cũng không có. Tôi xin trích dẫn đề thi đại học , đề thi cao đẳng , đề thi tốt nghiệp các năm 2009, 2010, 2011, 2012 các khối A, B, D ở cả hai chương trình cơ bản và và nâng cao để chúng ta cùng trao đổi từ đó có định hướng đúng nhất trong giảng dạy bám sát nội dung thi.
Trang 2Số phức trong đề thi đại học các năm
2009 Gọi z1, z2 là nghiệm của PT z2
z
i z
Tính modun của số phức 1+ z + z2
3
1
i z
2009 Trong (Oxy) tìm tập hợp điểm
biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
Trang 3Số phức trong đề thi cao đẳng các năm
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
z z i
Tính z1 z2
Số phức trong đề thi tốt nghiệp các năm
Cho hai số phức z1= 2+5i và z24i. Xác định phần thực, phần ảo của số phức z1.z2.
= 3-2011 Giải phương trình
(1- i)z+(2-i)=4-5i trên tập số C.
Giải phương trình (z-i)2+4 =0 trên tập số
Trang 4*Phép cộng và phép trừ các số phức
Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Ta định nghĩa:
' ( ') ( ')' ( ') ( ')
2 1 2
.
z
z z z
Trang 5Chú ý : tất cả các tính chất mà đúng với phép toán trên các số thực thì cũng đúng trên các số phức
4 Phương trình bậc hai với hệ số thực
*Cho phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0, có =b2 – 4ac.
+). Nếu > 0, PT có 2 nghiệm thực phân biệt
a
b x
2
2 , 1
2
|
|
2 , 1
x1,2 ' ||'
5. Một số kết quả cần nhớ :
1). i0 = 1 i4n = 1 2). i1 = i i4n + 1 = i
3). i2 = - 1 i4n + 2 = - 1 4). i3 = - i i4n + 3 = - i
5). (1 – i)2 = - 2i 6). (1 + i)2 = 2i
Trang 6PHẦN II : CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP DẠNG 1 : BÀI TOÁN VẬN DỤNG CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC, SỐ PHỨC
VÀ CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN
Với dạng bài tập này bên cạnh việc kiểm tra được kĩ năng làm phép toán số phức còn giúp HS ghi nhớ các khái niệm cơ bản liên quan tới số phức
Ta có: i2 = -1; i3 = -i; i4 = i3.i = 1; i5 = i; i6 = -1…
Bằng quy nạp dễ dàng chứng minh được: i4n = 1; i4n+1 = i; i4n+2 = -1; i4n+3 = -i;
n N*
Vậy in {-1;1;-i;i}, n N.
Trang 7Nếu n nguyên âm, in = (i-1)-n = 1
n
n
i i
Như vậy theo kết quả trên, ta dễ dàng tính được các phép toán lũy thừa của
số phức với số mũ lớn, như các ví dụ dưới đây:
(1 + i)14 = (2i)7 = 128.i7 = -128.i
z = (1+i)15 = (1+i)14(1+i) = -128i (1+i) = -128 (-1 + i) = 128 – 128i.
Trang 9z3 = 3(1+i) và z3 = - 3(1-i)
Bài tập luyện tập : Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:
1). z = (4 – i)(3 + 2i) + (1 – i)2 2). z = (2 + 3i)2 – (3 + 4i)3
3). Z = (1 – i)(2 – i)(3 + i) 4). Z = ( 1+ i)2008 – (1 + i)2009 + (1 + i)2010 5). Z =
i
i i
4
) 2 1 )(
1 (
i i
i i
) 4 ( 3
2
i
i i
9). z2 – 2z + 4i 10). Z = (1 – i)10 – (4 + i)(1 – 2i)
Trang 10
Tính |z| và tìm z.
DẠNG 2 : BÀI TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH ẨN PHỨC
Trong dạng này tôi chia nhỏ thành 2 dạng :
+ Giải các phương trình mẫu mực như phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai, phương trình trùng phương ….với ẩn là số phức z,
+ Giải tìm số phức z thông qua đặt z = a+bi (thường gặp trong các đề thi)
Ví dụ 1: Tìm số phức sau:
a.(1 + z)(2 + 3i) = 1 + i b
i
i z
i i z
Trang 113 3 3
2
z z
z
i z
1 1
3 3
z z
(z – 1) (z – 3) (z2 + 4) = 0
2
1 1
3 3
2
2
z z
z z
z i z
Trang 12i z
z
z z
Trang 13Nhưng trước hết ta nên bắt đầu từ bài toán so sánh hai số phức
Ví dụ 6: Tìm các số thực x, y thoả mãn:
3x + y + 5xi = 2y – 1 +(x – y)i
Giải:
Theo giả thiết: 3x + y + 5xi = 2y – 1 +(x – y)i
(3x + y) + (5x)i = (2y – 1) +(x – y)i
x y
Trang 153 1
Trang 16
Trang 18
3). x(1 + 4i) + (y2 – 5)I = 3y + 3 4). x(3 + 5i) + y(1 – 2i)2 = 9 + 14i
i z
i z
Bài 8: Tìm số phức z biết z2+ |z| = 0
Bài 9: Tìm số phức z= x+yi biết x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3+5i) + y(1-2i)3 = 9 + 14i
Sử dụng dữ kiện của đề bài để tìm mối liên hệ giữa x và y từ đó suy ra tập hợp điểm M.
Một số quỹ tích thường gặp:
Với z = x+yi (x, y là các số thực) khi đó nếu:
* x= a : Quỹ tích z là đường thẳng x = a (song song với Oy)
* y= b: Quỹ tích z là đường thẳng y = b (song song với Ox).
* (x-a)2 +(y-b)2= R2 Quỹ tích z là đường tròn tâm I(a.b) bán kính R
* (x-a)2 +(y-b)2 R2 Quỹ tích z là hình tròn tâm I(a.b) bán kính R ( kể cả biên) *(x-a)2 +(y-b)2 > R2 Quỹ tích z là các điểm nằm ngoài đường tròn tâm I(a.b) bán kính R.
Ví dụ 1: Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức
Trang 192 Giải:
Trang 20Ví dụ 3: Tìm quỹ tích các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn một trong các điều kiện sau đây:
1 |z + z +3|=4
2 |z + z + 1 - i| = 2
3 2|z-i|=|z-z +2i|
Trang 21x x
Đặt z = x + yi z = x – yi. Khi đó: (3) |x+(y-1)i| = |(x+y)i|
x2 +(y-1)2 = (x+y)2 x2 – 4y = 0 y =
2 4
x
.
Vậy tập hợp các điểm M là parabol y =
2 4
x
.
Trang 22Ví dụ 4 (D-2009):
Trong mp(Oxy), tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:
z i Giải:
x
.
Ví dụ 5 (B-2010):
Trong mp(Oxy), tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều
kiện z i (1 i z)Giải:
Trang 23b) Phần ảo của z thuộc khoảng 1;3.
c) Phần thực và phần ảo của z đều thuộc đoạn 2; 2.
Bài 2. Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa điều kiện:
c) 1 z 3. d) z 4
Trang 24Bài 3 Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z = x + yi, thỏa mãn điều kiện sau :
z
, k là 1 số thực dương ? Bài 4 Tìm các số phức thỏa điều kiện sau :
i z
i z
Bài 5: Tìm các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thoả mãn một trong các điều kiện sau:
Bài 6. Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ thoả mãn các điều kiện sau.
a) z 1 zi b) z 2 3z 3z 0
Trang 25
Tài liệu tham khảo
1 Lê Hồng Đức (chủ biên), “ Bài giảng trọng tâm chương trình chuẩn toán 12”, NXB đại học quốc gia Hà Nội,2009.
5 Trần Phương, “ Số phức ”, NXB đại học sư phạm,2009.
Trang 26Lời kết
Bản thân tôi khi soạn chuyên đề này, nhận thấy rằng vẫn còn nhiều nội dung liên quan đến số phức tôi chưa khai thác hết. Với thời gian và năng lực có hạn tôi chỉ xin trình bày ở đây những bài toán đơn giản nhất, bám sát nội dung thi tốt nghiệp, thi ĐH – CĐ. Hi vọng chuyên đề sẽ là cuốn tài liệu hữu ích cho các em học sinh.
Rất mong sự đóng góp ý kiến của các thầy cô giáo và các em học sinh. Tôi xin chân thành cảm ơn !
Bình Xuyên ngày 15 tháng 3 năm 2013
Trang 27
Đào thị Tươi