1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra chất lượng môn toán 2014

7 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 662,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt bên SAB là tam giác đều, SI vuông góc với mặt phẳng SCD với I là trung điểm của AB.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB.. PHẦN

Trang 1

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  4 2 2 2 

y= x -m x +m (m là tham số). 

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m =  2. 

b)  Tìm tất  cả  các  giá  trị  của m để đồ  thị  của  hàm  số (1)  có ba điểm  cực  trị  , ,  A B C  sao cho bốn điểm 

O,  , ,  A B C  là bốn đỉnh của một hình thoi (với  O  là gốc tọa độ). 

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 

4 sin 

1 cot 2 

1 cos 4 

x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: ( 2  ) ( ) 

ï

ï

Câu 4 (1,0 điểm). Xác định tất cả các giá trị của m để phương trình 2 ( ) ( )  3 

có nghiệm. 

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng 2a. Mặt 

bên SAB là tam giác đều, SI vuông góc với mặt phẳng ( SCD với I là trung điểm của AB. Tính theo a thể 

tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB. 

Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

3   

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần  B) 

A. Theo chương trình Chuẩn 

Câu 7a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy, cho đường  thẳng  d x: -y + = 4 và hai đường 

tròn ( ) ( ) ( 2 ) 2 

C x+ + y - =   Tìm điểm M trên đường thẳng d để từ M kẻ  được  tiếp tuyến MA đến đường tròn ( ) C  1  và tiếp tuyến MB  đến đường tròn ( ) C  2  (với A, B là các tiếp 

điểm) sao cho tam giác AMB cân tại M. 

Câu 8a (1,0 điểm). Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số 

đôi một khác nhau và trong mỗi số đó có đúng 2 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ. 

log ( 3) log ( 1) log 4 

B. Theo chương trình Nâng cao 

Câu 7b  (1,0 điểm).  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy,  cho  đường  thẳng  d1 :x+2y - = 3 và  đường 

thẳng d2 : 2x-y - = 1 0  cắt nhau tại  I . Viết phương trình đường thẳng  d  đi qua  O  và cắt  d1,  d  lần lượt 

tại  ,  A B  sao cho  2IAIB

Câu 8b (1,0 điểm). Tính giới hạn: 

cos 3 cos 

lim 

x

®

- + = + + + +   Xác định hệ số a  biết rằng  6 

15 

1  . 

a + + + + = ç ÷ æ ö

è ø   

­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­ 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC  ĐÁP ÁN KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013­2014 

Môn: TOÁN; Khối A, A 1 

I. LƯU Ý CHUNG: 

­ Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo  cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. 

­ Với Câu 5 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. 

­ Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. 

II. ĐÁP ÁN: 

Với m =  2 hàm số có dạng y=2x4-4x 2 + 3  TXĐ:  D = ¡ 

Giới hạn:  lim ; lim 

®+¥ = +¥ ®-¥ = +¥ 

0,25 

' 8 8 ; ' 0 

x

=

é

= - = Û ê = ± ë 

BBT 

y

+¥ 

1

+¥ 

0,25 

Hàm số đồng biến trên các khoảng ( - 1; 0 ) và ( 1; + ¥ ) 

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( -¥ - ; 1 ) và ( ) 0;1    Điểm cực đại( 0; 3 ) , cực tiểu ( ) ( 1;1 , - 1;1 ) . 

0,25 

'' 24 8; '' 0 

y = x - y = Ûx = ±   Điểm uốn  1 17 ; 

U æç± ö ÷

Đồ thị: Giao với Oy tại ( 0; 3  , đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng 

0,25 

TXĐ:  ¡ 

(*) 

x

=

é

ê

=

ê

0,25 

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị Û (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0 Ûm ¹  0,25 

Trang 2

Dễ thấy  A Oy còn B, C  đối xứng nhau qua OA và O khác A khi  m ¹ ±    1 

Tọa độ trung điểm của BC là 

Iæç - +m - ö ÷

Vậy 4 điểm O, A, B, C là 4 đỉnh của hình thoi khi I là trung điểm của OA suy ra 

Đk: { cos 4sin 2 0 1  ( ) 

x

p

¹

Pt Û( cos 2x+sin 2x) sin 2x= - 1 cos 2  x Û( cos 2x+sin 2x-1 sin 2)( x +1) = 

sin 2 1 

1  sin 2 

= -

é

ê

ë 

0,25 

+)  sin 2 1 

p

+) 

( ) 

1  sin 2 

p

p

p p

=

é

æ + ö = Û ê

ê

Vậy phương trình có nghiệm ( ) 

4

0,25 

( 2  ) ( ) 

ï

ï

Đk: 

x

ì £

ï

í

ï £

î 

0,25

(1)Û 4x +1x+ y-1 1 2- y=0Û 2x +2x= 1 2- y + 1 2 y

Xét hàm số f t ( ) =t3 +  trên  ¡ , t f t'( )=3t2 + ³ " Î ¡ 1 0  t

0,25  (1) có dạng f( ) 2x =f( 1 2- y) Û2x= 1 2- yÞx ³ 

Thay vào phương trình (2) ta được 

16x -24x +8 3 4- x - = 3 ( 2 )( 2  ) 16 2( 1 ) 

3 4

x

-

- + 

0,25

3 4

x

- +

x

Û =  do 0  3 

x

£ £ 

x= Þy =   Vậy hệ phương trình có nghiệm  1 ; 0 

2

è ø . 

0,25 

Điều kiện x ³  0  Xét x = 0 thay vào phương trình không thỏa mãn. 

0,25 

Đặt 

x

+

= ³   Từ phương trình (1) ta có: 2  ( ) ( ) 

( ) 

t

+ +

0,25

Xét hàm số ( )  2 

g t 

t

+ +

=

-  với t ³ 2 

( ) ( ) 2  ( ) 

t

= -

é

ê =

ë

BBT 

g(t) 

7

+¥ 

0,25 

Để (1) có nghiệm x >  thì (2) có nghiệm  0  t ³  2 

Goi E là trung điểm của CD,  suy ra  ABIE . Lại có AB^SIÞAB^ ( SEI , do đó

( ABCD) ^ (SIE )   Trong tam giác SEI kẻ đường cao SH ÞSH^ ( ABCD 0,25 

SI=a IE= aÞSEa (do tam giác SEI vuông tại S)  3

SH

Vậy 

3   

S ABCD ABCD 

0,25 

EH= SE -SH = ÞOH=EH= =  OI   Qua  O  kẻ  OF/ /BC F( Î BC ) 

( , ) ( ( ) ) 

0,25 

Kẻ HK vuông góc với SO tại K ÞHK^ ( SOF ( , )  2  3 

Không mất tổng quát, giả sử: a b c + + = 

0,25

-

5 25 

-

5 P 5 

Trang 3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi  a=b=   c

7.a  1,0 điểm

( ) C  1  có tâm ( ) 1;1 , bán kính R =  ; ( ) C  2  có tâm J - ( 3; 4 ) , bán kính R =  0,25 

Do IJ=>R1+ R 2 Þ ( ) ( ) C1 ,  C rời nhau nên A và B phân biệt  0,25

( ;

MB =MJ -R = t + t +  0,25 

Tam giác AMB cân tại M  2 2 

8.a  1,0 điểm 

Số cách chọn 2 số tự nhiên chẵn trong các số đã cho (có cả số 0)  2 

C = 

Số cách chọn 3 số lẻ trong các số đã cho  3 

Số các số có 5 chữ số phân biệt gồm 2 số chẵn và 3 số lẻ được lấy từ tập đã cho (có cả 

số 0 đứng đầu)  2 3 

4 4 .5! 2880 

Số các số có 5 chữ số phân biệt mà số 0 đứng đầu gồm 2 số chẵn và 3 số lẻ được lấy 

từ tập đã cho  1 3 

3 4 .4! 288 

Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 2880 288- = 2592 số.  0,5 

9.a  1,0 điểm 

ĐK: {  0 

x

>

¹

(1)Ûlog éë x+3 x- ù =1û  log 4xÛ(x+3)x- = 1 4  x (2) 

0,25 

­ Nếu x >  ; (2)  1  Û(x+3)(x-1)= 4  x 1  3 

x

= -

é

ê =

­ Nếu  0<x <  ; (2)  Û(x+3)(1-x)=4xÛx= - ±3 2 3Þx = - + 3 2 3  0,25 

Vậy phương trình có 2 nghiệm x=3;x = - + 3 2 3  0,25 

7.b  1,0 điểm 

Ta có d1^ d 2   Tam giác  IAB  vuông tại I và có  2IAIB nên  ·  1 

cos 

tạo với d  1 một góca với cos  1 

5

a = 

0,25 

có véc tơ pháp tuyến ur 1 (1; 2) 

, gọi n a b ( ; ) 

là véc tơ pháp tuyến của  d 

cos 

+

ur r

=

é

= -

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là: x =  0 và 3x-4y 0,25 

8.b  1,0 điểm 

1 cos 3 cos 

lim 

x

®

1 cos 4 1 cos 2 sin 2 sin 

0,25 

0,25

sin 2 

x

®

cos 3 cos 

x

®

-

9.b  1,0 điểm 

Cho 

 

15 

n

Ta có

( ) 

15 3 

0 0 

2  

k i 

= =

=åå - ( 0£ £i k £ 

0,25 

15 3- k+ =i 6Û3k- = i 9 

Ta có bảng sau 

0,25 

3,

Þ = =  hoặc k=4,i

Vậy 3 0( ) 0 4 3 ( ) 3 

6 5 3 2 5 4  2 150. 

­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­ 

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) gửi tới www.laisac.page.tl

Trang 4

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) 

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số: 

x

-

=

có đồ thị là ( C ). 

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  ( )  C  của hàm số. 

b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  để đường thẳng ( )d m  :  y= - + x m cắt đồ thị ( C ) tại hai điểm 

A B  phân biệt sao cho độ dài đoạn thẳng  AB nhỏ nhất. 

Câu 2 (1,0 điểm).  Giải phương trình: (2 tan2 x-1) cosx= - 2 cos 2  x

Câu 3 (1,0 điểm).  Giải hệ phương trình: 

ï

ï

î 

( ,x yΠR ). 

Câu 4 (1,0 điểm). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  để phương trình: 

m x + =xm có hai 

nghiệm thực phân biệt. 

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp    S ABCD  có đáy  ABCD  là hình thang cân với  BC=CD=DA=  ; a

ABa ; cạnh bên  SA  vuông  góc với mặt phẳng  ( ABCD  ;  SC  tạo với mặt phẳng  ( )  ABCD  một góc  ) 

bằng  0 

60   Tính thể tích của khối chóp    S ABCD và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp    S ABCD theo  a  

Câu 6 (1,0 điểm).  Cho  , ,  x y z  là các số thực  dương thoả mãn:  x2+y2+z 2 =  Tìm giá trị lớn nhất của 

biểu thức: 

xz 

yz 

xy 

T

+ + + + +

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B) 

A. Theo chương trình Chuẩn 

Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ  Oxy , cho hình chữ nhật  ABCD  có  AB =  4 2 

điểm  A  có hoành độ âm. Đường thẳng  AB có phương trình  x+y + =  , đường thẳng  BD có phương 2

trình  3x+y =   Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh còn lại của hình chữ nhật. 

Câu 8.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ  Oxy , cho tam giác  ABC  đều. Đường tròn nội tiếp tam 

giác  ABC  có phương trình (x-4)2+(y -2)2 =  ,  đường thẳng  BC  đi qua  5 

; 2 

M æç ö ÷

è ø  Tìm toạ độ điểm  A  

Câu  9.a  (1,0  điểm).  Cho  số  nguyên  dương  n  thỏa  mãn  2 n1 2  4

A =C- +C- + n +    Tìm  hệ  số  của x  16 

trong khai triển nhị thức Niu­tơn ( 3  ) 

xx (với x >  ). 

B. Theo chương trình Nâng cao 

Câu 7.b (1,0 điểm).  Trong mặt phẳng  với  hệ trục toạ độ  Oxy , cho các điểm  A (4; 3); (4;1) B và đường 

thẳng  ( ) :d x+6y =   Viết phương trình đường tròn  ( )  0  C  đi qua  A  và  B sao cho tiếp tuyến của  ( C ) tại 

A  và  B cắt nhau tại một điểm  thuộc  ( )  d   

Câu 8.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ  Oxy , cho elíp( )  đi qua điểm  3 2 ; 2 

M æçç ö ÷ ÷

và 

có độ dài trục lớn bằng  6  Tìm tọa độ của  điểm  N thuộc ( E ) sao cho  ON =  5 

Câu  9.b  (1,0  điểm).  Cho  số  nguyên  dương  n  thỏa  mãn 

20( 2) 

A- = n . Tìm  số  hạng  không  chứa  x 

trong khai triển nhị thức Niu­tơn  3  1  n 

x

+

è ø (với x ¹  ). 

­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­ 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC  (Đáp án có 06 trang) 

ĐÁP ÁN KTCL ÔN THI ĐH LẦN 1 NĂM HỌC 2013­2014 

Môn: TOÁN; Khối D 

I. LƯU Ý CHUNG: 

­ Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài  học sinh làm  theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. 

­ Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. 

­ Với bài hình học không gian nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm tương ứng 

với phần đó. 

II. ĐÁP ÁN: 

1  a  1,0 điểm 

+  TXĐ: DR \ 1 { } 

+ Sự biến thiên:  Ta có:  1  2  0, 

( 1) 

x

¢ = > " Î

0,25  + Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  (-¥ ;1) và  (1;+¥   )

+ Hàm số không có cực trị  + Giới hạn, tiệm cận. 

= +¥ = -¥ Þ  đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng: x =  1 .  lim 1; lim

= = Þ  đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y =  ;  1 

0,25 

+ Bảng Biến thiên 

0,25 

+ Đồ thị hàm số cắt trục  Ox  tại điểm  (2; 0) , trục  Oy  tại điểm  (0; 2) 

f(x)=( x­2 )/( x ­1 )  f(x)=1 

x (t )=1  , y (t )=t 

­5 

­3 

­1 

0,25 

b  1,0 điểm 

­ Phương trình hoành độ giao điểm của  (d  m  )  và  ( )  C  là: 

2

Vì 

m m

ìD = - + >

í

- + - = - ¹

î 

với  m nên (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 với  m .  Suy ra  (d  m  )  cắt  ( )  C  tại hai điểm phân biệt với  m "   

0,25  Gọi các giao điểm của  (d  m  )  và  ( )  C  là:  A x( A;y B); (B x B;y  với  B  )  x  ;  A  x  là các nghiệm  B 

của  phương trình (1)  Theo Viet có: x A+x B=m; x x A B =m -    0,25

Trang 5

Ta có AB =2(x A-x B) =2 ([ x A+x B) -4 x x A B ùû=2[ m-4(m-2)ùû=2 ([ m -2) +4ù û ³

2  1,0 điểm 

p

cos 

x

0,25 

2 cos x 3cos x 3cosx 2

Đặt t=cos ;x t¹0,t Î - [ 1;1 ] ta được:  3 2 

t

é

ê = -

ê

- - + = Ûê =

ê

=

ê

0,25 

Với t= - Þ1 cosx= - Û1 x=(2k+1) ; p kΠZ (thoả mãn). 

Với t =  2 (loại) 

t= Þ x= Ûx= ±p +k p kΠZ (thoả mãn) 

0,25 

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:  (2k1) p;  2 

3  k

p p

3  1,0 điểm

( ) ( ) 

ï

ï

(1)Û(x - -1 y x)( +y )= 

0.25 

= =

é

Û ê

= +

ë  Trường hợp x=y =  thế vào (2) không thoả mãn. 

0.25 

Trường hợp  2 

x =y +  thế vào phương trình (2): 3  ( ) 

2y - 3 2- y - = 1 0 3 

f t = t - - t- t Î -¥ æç ù ú

( ) 6 

3 2 

t

¢ = +

-  ; 

f t¢ > " Î -¥ t æç ö ÷

Vậy hàm số  ( )  f t  đồng biến trên  3

2

è û ; mà  f (1)= 

Suy ra phương trình (3) có nghiệm duy nhất y =  1 

0.25 

y= Þx = Ûx = ±  (thỏa mãn điều kiện) 

Vậy nghiệm của hệ phương trình là:  ( 2;1); (- 2;1)   0.25 

4  1,0 điểm 

­ Tập xác định:  DR

x 2 1 

+ - 

0.25 

­ Ta có:

'( ) 

" Πx R

0.25

x

é = -

=

ê

x  lim f ( x )

x  lim f ( x )

­ Bảng biến thiên: 

­  2 

­1 

_  + 

­  2 

­¥

f(x)  f'(x) 

0.25 

­ Từ bảng biến thiên ta được m Î -( 2; 1- ) ( È 1; 2 ) thỏa mãn.  0.25 

5  1,0 điểm 

­ Vì  BC=CD=DA=  ; a AB2  a nên  AB  là đáy lớn;  D  C  là đáy nhỏ của hình thang  ABCD  Gọi  O  là trung điểm của  AB  

­ Ta có  các tứ giác AOC  ;  D  OBC  là các hình thoi và các tam giác  D  AO  ;  DC  D  O  ; 

OCB  là các tam giác đều  cạnh  a Þ  O  là tâm đường tròn ngoại tiếp  ABC  D 

­ Ta có: 

ABCD AOD 

0.25 

­ Trong hình thoi AOC  D , ta có: AC a 3 

­ Trong tam giác vuông  SAC  có góc  · 

60 

tan 60 3 3 3a 

Þ 

S ABCD ABCD 

0.25 

­ Gọi  I  là trung điểm của  SB Þ  O//SA  I Þ  đường thẳng  O  I  là trục của đường tròn  ngoại tiếp đa giác đáy nên IA=IB=ICI D 

­ Mặt khác tam giác  SAB  vuông tại đỉnh  A Þ  IA=IB = IS 

Þ  IS=IA=IB=ICI D  hay  I  là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp    S ABCD  

0.25 

­ Bán kính của mặt cầu đó là: 

IS 

­ Diện tích của mặt cầu đó là: 

0.25 

6  1,0 điểm 

­ Đặt x  +  y + = ; >

2

>

Þ

-

= + +

- + +

= +

+  yz  zx  x  y  z  x  y  z  t  t 

xy 

Lại có: ( ) ( 2 ) ( 2  ) 2  0 

³

- +

- +

3  x  y  z 

0.25

Trang 6

3 Þ £

£

­ Khi đó: 

+

-

=  với t  Π( 1 ;  3 ] 

­ Xét hàm 

+

-

2  ) 

f ¢  = - ; f  ¢  t ) > 0 ; " Î ( 1 ;  3 ] 

0.25 

­ Ta có bảng biến thiên của hàm số trên ( 1 ;  3 ] 

2 +  1 

f(t)  f'(t) 

0.25 

­ Từ bảng biến thiên suy ra  2  1 

1

=

=

Vậy T  lớn nhất  bằng ( 

2 +  )  đạt được khi 

1

=

=

0.25 

7.a  1,0 điểm 

4  2 

3x + y = 0 

x + y + 2 = 0 

­ Ta có: B=ABÇBDÞB (1; 3) 

AÎABÞA t( ;- -t 2); (t 0) 

BA= Û t- + - +t

0.25 

( 1) 16 

t

= -

é

ë  Với t =  5 loại vì t <  0 

Với t= - Þ3 A ( 3;1) - Þ AD qua  A  và vuông góc với AB  nên có phương trình 

(x+3) (- y -1)= Û x- + =   y 4

0.25 

­ Đường thẳng  BC  qua  B  và vuông góc với  AB  nên có phương trình: 

(x-1) (- y+3)=0Ûx- - =   y 4

D=ADÇBD Þ D(­1:3) 

0.25 

­ Đường thẳng  DC qua  D  và song song với  AB  nên có phương trình : 

(x+1) (+ y-3)=0Ûx+y - = 2

Vậy:  BC x: - - = y 4 0;  DC x: +y - =  ; 2 0  AD x: - + = y 4

0.25

M ( 

;2) 

I (4; 2) 

­  Gọi ( ) : (C x-4)2+(y -2)2 = Þ ( )  C có tâm  (4; 2)  I  ; bán kính R =  5 

­  Gọi  H  là trung điểm của  BC , tam giác  ABC  đều Þ I là trọng tâm của tam giác 

ABC ÞuurAI= uuur IH

0.25 

­ Gọi  ( ; )  n a b 

(( 2 2 ) 

a +b ¹  ) là véctơ pháp tuyến của đường thẳng  AB   

­ Phương trình đường thẳng  BC :  ( 3 ) ( 2) 0 

Ta có:  ( ,d I AB ) =IHR

=

é

ë 

0.25 

­ Trường hợp a=2  b Þ Phương trình đường thẳng  BC :  2 x+y- =5 0ÞH t ( ;5 2 ) t

2 (2;1) (8; 4) 

­ Trường hợp a= -2  b ÞPhương trình đường thẳng BC: 2x- - = Þy 1 0 H s( , 2s 1) 

2 (2;3) (8;0) 

Vậy các điểm  A  thoả mãn là  (8;0)  A  ;  (8; 4)  A   

0.25  9.a  1,0 điểm 

­ Đk: n³2,  nΠN

( 2)! ( 2)!(2!) ( 1)! 

n n 

0.25 

n

=

é

= -

ë 

(thỏa mãn).  0.25 

­ Với n =  12 ta có : 

­ Hệ số của  16 

x  là  12 k ( 2)  k 

k

0.25 

Vậy hệ số của  16 

12 ( 2) 126720 

7.b  1,0 điểm 

(C) 

(d): x + 6y = 0 

B (4; 1)  A(4; ­3) 

­ Giả sử hai tiếp tuyến của ( C ) tại  ,  A B  cắt nhau tại  MΠ( )  d

­  Phương trình đường thẳng  AB  là:  x =  4 

0.25

Trang 7

­ Gọi  I là tâm của đường tròn  ( )  C  ; H là trung điểm  AB ÞH (4; 1) 

; 

(6; 1) ( 2; 2) 

+ Giả sử  ( ; 1)I a- ÞIAuur (4-a ; 2) -

Mà IA^MAÞ -2(4-a) 4+ =0Ûa

0.25 

Vậy  (2; 1)  I ; bán kính của  ( )  C  là  IA = 2 2  Þ ( )  C  : ( ) 2  2 

Vậy đường tròn  ( )  C  có phương trình là ( ) 2  2 

8.b  1,0 điểm 

Giả sử phương trình của  ( )  E  là: 

a +b =  ( a>b >  ) 

Vì độ dài trục lớn bằng 6 nên  2a=6Ûa

0.25 

9

E

+) Giả sử N x y  , ta có hệ phương trình: ( ; 

16 

ì

ì

+ =

î 

0.25 

Vậy có 4 điểm :  3 5 4 5 ; 

5

;  3 5 4 5 ; 

5

;  3 5;  4 5 

;  3 5;  4 5 

0,25  9.b  1,0 điểm 

Đk : n³5,  nΠ  Ta có N

20( 2) 

( 5)! 

n

-

0.25 

n

=

é

= -

ë 

-

-

Số hạng không chứa  x  ứng với  24 4- k=0Ûk =   

­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­ 

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl

Ngày đăng: 04/05/2016, 14:29

w