1 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m¹ sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của nó với 0 trục tung tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4.. Hãy tính thể tíc
Trang 1Môn: Toán 12. Khối A, A1, B.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
y=mx -( 2m 1 )x+ +m 1 + ( Cm ).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m= 1
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m¹ sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của nó với 0
trục tung tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4.
Câu 2 (1,25 điểm) Giải phương trình:
3 1- 3 cos 2x+3 1+ 3 sin 2x=8 sin x cos x+ 3 sin x cos x+ - - 3 3 3 .
Câu 3. (1,25 điểm) Giải hệ phương trình: ( )
5 y 1 x y 1
ì
ï
Î
í
î
¡
Câu 4 (1,0 điểm) Tính giới hạn :
x 2
x 6 7 x 2
L lim
x 2
®
=
-
Câu 5. (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông với cạnh 2a , mặt bên ( SAB ) nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) và SA=a ,SB= a 3 .
Hãy tính thể tích của hình chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
Câu 6. (1,0 điểm). Xét các số thực dương a b c thoả mãn , , ab bc+ +ca= 7 abc . Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức:
P
B. PHẦN RIÊNG (2,0 điểm). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu 7A. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có A 2;0 ( )
( )
, B 3;0 và diện tích bằng 4 Biết rằng giao điểm của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường
thẳng y= x , hãy tìm toạ độ của các đỉnh C ,D.
Câu 8A (1,0điểm). Tính tổng : 2 1 2 2 2 3 2 2013
S =1 C +2 C +3 C +L + 2013 C
2.Theo chương trình nâng cao.
Câu 7B (2,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đường cao kẻ từ B và
phân giác trong kẻ từ A lần lượt có phương trình : 3x 4 y 10+ + = 0 và x-y 1 0 + = Biết rằng điểm
( )
M 0; 2 nằm trên đường thẳng AB và MC= 2 , tìm toạ độ các đỉnh của tam giác.
Câu 8 B (1,0 điểm). Tính tổng :
2013 2013 2013 2013
2
S
HẾT
Đề chính thức
(Đề thi gồm 01 trang)
Hướng dẫn chung.
Mỗi một bài toán có thể có nhiều cách giải, trong HDC này chỉ trình bày sơ lược một cách giải. Học sinh có thể giải theo nhiều cách khác nhau, nếu đủ ý và cho kết quả đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
Câu (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình.
Điểm toàn bài chấm chi tiết đến 0.25, không làm tròn.
HDC này có 04 trang.
m= = - x + + TXĐ: ¡
+ Sự biến thiên: y¢=3x2 - =3 3( x-1)( x+1 ,) y¢ =0Ûx = ± 1
0.25
y¢ > Ûx< - Úx > suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng ( -¥ -; 1 , 1; ) ( +¥ ; )
y¢ < Û - <x < suy ra hàm số nghịch biến trên ( - 1;1 )
Hàm số đạt cực đại tại x= -1,y cd =y ( ) -1 = 4; hàm số đạt cực tiểu tại x=1,y ct =y ( ) 1 = 0.
0.25
y
y'
x
0
∞
+ +
+∞
∞
0
0
1
1
0.25
+ Đồ thị
0. 50
2. Đồ thị (C m ) :y=mx3 -(2m+1)x+m + 1 cắt trục tung tại M(0; m + 1)
( ) ( )
2
1
Từ đó, khi m ¹ 0, tiếp tuyến t của ( m C m ) tại M có phương trình
0.25
Giao Ox: ( - 2; 0 , 1;0 ) ( )
;
Giao Oy: ( 0; 2 )
;
Điểm uốn: I ( 0; 2 )
suy ra đồ thị tự xứng qua I ( 0; 2 )
4
2
Trang 2(2 1) 1
y= - m+ x+m +
Do ( ) t m tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4 nên ta có hệ
( ) 2
1
1
1
m
m
ì
ì
¹ -
Û
+
î
î
0. 50
+ Để ý rằng sin 2x+ =1 (sinx+cos ) ;sin 3x 2 x= -4 sin3 x+ 3sin x và 3
cos 3x=4 cos x- 3 cos x
nên phương trình được viết về dạng
(sinx+cos )( 3 sin 3x x-cos 3 )x = 0
0. 5
+ Giải phương trình sinx+cosx = 0 ta được họ nghiệm ,
4
p
+ Giải phương trình 3 sin 3x-cos 3x = ta được họ nghiệm 0 ,
6
x p
p
2
5
x¹ y ³
Từ phương trình thứ nhất của hệ suy ra hoặc y= x 2 hoặc xy = - 1
0.25
+ Nếu xy = - 1 thì x<0 < y và phương trình thứ hai trở thành 5y 1 1 1
y
Phương trình này tương đương với 2
2
1
y
³
ì
ï
Do y ³ 1 nên hệ phương trình này vô nghiệm.
0. 5
3
+ Nếu y= x 2 , thay vào phương trình thứ hai, ta được 5x2 - = + 1 1 x x | | .
Giải phương trình, được ( ; )x y =(1;1), ( 2; 2), (- 7- 41; 7- 41)
Kết luận nghiệm…
0.5
( 3 ) ( 4 )
3
L lim
x 2 7 x 2 2 7 x 2 4
®
0.25
4
3
L lim
7 x 2 2 7 x 2 4
®
0.5
M
O
B
A
C
D
S
H
+ Từ giả thiết suy ra tam giác SAB vuông tại S và 3
2
a
SH = (H là hình chiếu của A trên AB).
Từ đó, do ( SAB) ( ^ ABCD ) nên
3
S ABCD
a
V = SH AB AD × × = (đ.v.t.t)
0.25
5
2
ABC ADC ABCD
3
1
S ABC S ABCD
a
1
6
S ABC
V = ×AC SB d AC SB× × × AC SB nên
( · )
3
;
a
d AC SB
=
× ×
0.25
+ Gọi O,M theo thứ tự là trung điểm AC SD , . Khi đó ( · AC SB; ) = ( · OA OM ; )
cos
4
AOM = suy ra
4
AC SB = AOM =
0.25
5
a
Chú ý: Với bài toán này (phần tính khoảng cách), có nhiều cách giải, chẳng hạn học sinh có thể sử dụng vectơ,
tọa độ hay dựng đoạn vuông góc chung. Nếu cách giải đúng và cho kết quả đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối
đa của phần đó. Cách giải trong bài toán này sử dụng kết quả của Bài tập 6 (tr. 26) SGK Hình học 12 (CCT)
6
Viết lại giả thiết về dạng 1 1 1 7
Áp dụng bất đẳng thức AMGM, ta có
2
2
4
2 2
8 4," "
a
0.5
Trang 3Từ đó, với 12 12 1 2
D
= + + , theo bất đẳng thức Cauchy – Bunhiacopsky Schwarz, thì
2
a b c
KL …
0.25
Gọi I là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành, thế thì I a a với a là số thực nào đó. ( ; )
Với a= 2 :C( 2; 4 ,) ( ) D 1; 4 ; với a= -2 :C( - -6; 4 ,) ( D - - 7; 4 ) 0.25
7a
Tính tổng : 2 1 2 2 2 3 2 2013
S =1 C +2 C +3 C +L + 2013 C
a =k C =k k- +1 1 C " = k 1,2, ,2013 0.25
k ! 2013 k ! k ! 2013 k !
a 2012 2013C- 2013C- k 1,2, ,2013
8a
( 0 1 2011) ( 0 1 2012 )
S =2012 2013 C× +C +L+C +2013 C +C +L + C
( ) 2011 ( ) 2012 2011 2012 2011
1
S =2012 2013 1 1× × + +2013 1 1× + =2012 2013 2× × +2013 2× =2013 2014 2 × × 0.25
h x+ y+ = l x-y + =
+ Do M( 0; 2 ) ( Î AB ) nên điểm N ( ) 1;1 đối xứng với M qua l nằm trên a AC 0.25
+ Suy ra A là giao điểm của đường thẳng d qua N, vuông góc với h và đường thẳng b l Từ đó a
( 4;5 )
+ B là giao điểm của đường thẳng AM với h Từ đó b 3; 1
4
B æç- - ö ÷
7b
+ Do MC = 2 nên C là giao điểm của đường tròn tâm M bán kính 2 với đường thẳng d.
Suy ra C ( ) 1;1 hoặc 33 31 ;
25 25
C æç ö ÷
0.25
Tính tổng :
2013 2013 2013 2013
2
S
Số hạng tổng quát của tổng là
k
2013
k
C
k 1
+
0.25
k
2013
k
k 1 k 1 k ! 2013 k ! 2014 k 1 ! 2013 k !
Vậy ta được
k 1
2014
k
C
2014
+
8b
2014
2014
-
Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên(lientoancvp@vinhphuc.edu.vn ) gửi tới
www.laisac.page.tl
KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán 12. Khối D.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
y= -x +( 2m 1 )x+ -m 1 - ( Cm ).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m= 1
2) Tìm m để đường thẳng y=2mx m 1 - - cắt cắt đồ thị hàm số ( Cm ) tại ba điểm phân biệt có
hoành độ lập thành một cấp số cộng.
Câu II (2,0 điểm) 1) Giải phương trình: 3 ( 2 )
2 sin x 3- = 3 sin x+2 sin x 3 tan x -
2)Giải hệ phương trình:
( )
( )
2 2
2
4
x y
1
x y
ì
ï
î
.
Câu III (1,0 điểm) Tính giới hạn :
3
x 2
3x 2 3x 2
L lim
x 2
®
=
-
Câu IV (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với AB= 2a , BC= a 2 ,
BD= a 6 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm G của tam giác BCD , biết SG= 2a .
Tính thể tích V của hình chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
Câu V (1,0 điểm). Cho , x y là các số dương thoả mãn 1 1 1 3
xy+x+y = Tìm giá trị lớn nhất của biểu
M
B. PHẦN RIÊNG (3 điểm). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIA (2,0 điểm) 1)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai
đáy là AB , CD ; hai đường chéo AC , BD vuông góc với nhau. Biết A 0;3 ( ) , B 3;4 ( ) và C nằm trên trục hoành. Xác định toạ độ đỉnh D của hình thang ABCD
2)Tìm số hạng không chứa x trong khai triển : ( )
n
3 2
x
. Biết rằng số nguyên dương n
C +3C +3C +C = 2C +
CâuVIIA (1,0điểm).Xác định m để hàm số: y=( m 2 -3m x) +2 m 3 cos x ( - ) luôn nghịch biến trên ¡
2.Theo chương trình nâng cao.
Câu VI B (2,0 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,lập phương trình chính tắc của elip
( ) E biết rằng có một đỉnh và hai tiêu điểm của ( ) E tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật
cơ sở của ( ) E là 12 2( + 3 ) .
S=1.2.C +2.3.C +L + 2012.2013.C
CâuVII B (1,0 điểm).Xác định m để hàm số: y=( m 2+m 1 x+ ) ( + m 2 -m 1 sin x+ ) + 2m luôn đồng biến trên ¡
HẾT
Đề chính thức
(Đề thi gồm 01 trang)
Trang 4TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán 12. Khối D.
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM THI (Văn bản này gồm 05 trang)
I) Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng
phần như thang điểm quy định.
2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch
hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong các giáo viên chấm thi.
3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm. Sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả.
II) Đáp án và thang điểm:
y= -x +( 2m 1 )x+ -m 1 - ( Cm )
CâuI
y= -x +3x - 2
Tập xác định: R; hàm số liên tục trên R.
Sự biến thiên: lim
x y
®-¥ = +¥ ; lim
x y
®+¥ = -¥ Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
0,25
2,0 đ
Bảng biến thiên:
x –µ 0 1 2 +µ
y ĐU = 0
0.25
Đồ thị của hàm số có dạng như hình dưới đây:
0.25
2) Tìm m để đường thẳng y=2mx m 1 - - cắt ( Cm ) tại ba điểm phân biệt có hoành độ
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
x ( 2m 1 )x m 1 2mx m 1
x ( 2m 1 )x 2mx 0
( 2 )
x x ( 2m 1 )x 2m 0
x 0
x 1
x 2m
=
é
ê
ê
ê =
ë
0.25
Đề chính thức
(Đề thi gồm 01 trang)
Ba giao điểm là: A 0; m 1 ( - - ) ; B 1; m 1 ( - ) ; C 2m;4m( -m 1 - )
Ta có: A , B , C phân biệt m 0; m 1
2
Sắp sếp các hoành độ theo thứ tự tăng dần ta có các dãy số sau
· 0 ; 1 ; 2m lập thành cấp số cộng Û +0 2m=2.1Ûm= 1 thoả mãn (*)
4
· 2m ; 0 ; 1 lập thành cấp số cộng 2m 1 2.0 m 1
2
0.25
0.25
Kết luận: m = 1 ; 1 ;1
2 4
2 sin x 3- = 3 sin x+2 sin x 3 tan x - .(1)
CâuII
Điều kiện: cos x¹ 0
Phương trình đã cho tương đương với :
2 sin x.cos x 3 cos x- = 3 sin x+2 sin x 3 sin x -
2 sin x.cos x 3 cos x 3 cos x.sin x 2 sin x
0.25
2,0 đ
2
2 sin x sin x.cos x 1 3 cos x sin x.cos x 1 0
( sin x.cos x 1 2 sin x 3 cos x) ( 2 ) 0
( 2 )
1 sin 2x 1 2 2 cos x 3 cos x 0
2
0.25
2
2 cos x 3 cos x 2 0
Û - - = ( do sin 2x 2- ¹0, x " )
( )
cos x 2 VN
1 cos x
2
ê
Û
ê
0.25
p
Vậy phương trình có hai họ nghiệm: x 2 k 2 ,k
3
p
0.25
2)Giải hệ phương trình:
( )
( )
2 2
2
4
x y
1
x y
ì
ï
î
.
Viết lại hệ phương trình:
( ) ( ) ( )
( )
2
1
x y
1
x y
-
í
ï
î
Đặt a x y ; b x y 1
x y
- điều kiện b³ 2 .
3
b 3 a
ì
= -
0.25
Trang 5x y 1
1
x y
ì
î
0.25
5
a
3
5 4
b 3 a 3
3 3
ì
=
ï
· í
ï = - = - =
ï
Loại
Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất ( x; y) ( ) = 1;1
0.25
Tính giới hạn :
3
x 2
3x 2 3x 2
L lim
x 2
®
=
3
1 2
1,0đ
3
1
3
1
2
3
L lim
4
®
0.25
2
2
x 2
L lim
4 3x 2 2
®
0.25
1 2
L L L
CâuIV
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với AB= 2a , BC= a 2 ,
BD= a 6 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trọng tâm G của
tam giác BCD , biết SG= 2a .
Tính thể tích V của hình chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và
SB theo a
1,0đ
1,0đ
AB +AD = BD )
0.25
3
S ABCD ABCD
K là điểm đối xứng với D qua C, H là hình chiếu vuông góc của G lên BK suy ra
BK^ ( SHG ) . Gọi I là hình chiếu vuông góc của G lên SH suy ra GI = d(AC,SB) 0.25
CÂU V
Tam giác SHG vuông ở G suy ra GI=a.
Vậy: d(AC,SB) = a Cho , x y là các số dương thoả mãn 1 1 1 3
xy+x+y = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2
M
0.25
1,0đ
2
3
4
a b
kết hợp với a b + > 0 suy ra a b + ³ 2
0.25
2
2
1
2
+
0.25
Đặt t=a+ ³ b 2 xét hàm số: 2 12
g t t t
t
= - + + + trên [ 2; +¥ )
2
12
t
¢ = - - + < " ³ suy ra ( ) g t nghịch biến trên (2,+¥ )
0.25
Do đó [ 2, ) max ( )g t g (2) 6
+¥ = = suy ra giá trị lớn nhất của M bằng 3
2 đạt được khi
a=b= Û x=y =
0,25
a ab b a a ab b b ab
1
( ) ( 1) ( 1 )
M£ a b+b a+ ab £ éê + + + + + ù ú =
, (BĐT AMGM)
dấu bằng khi a=b= 1
Vậy giá trị lớn nhất của M bằng 3
2 đạt được khi a=b= Û1 x=y = 1
0,25
Câu
VI A
1)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai đáy là
AB , CD ; hai đường chéo AC , BD vuông góc với nhau. Biết A 0;3 ( ) , B 3;4 ( ) và C
nằm trên trục hoành. Xác định toạ độ đỉnh D của hình thang ABCD
1,0đ
Trang 62,0 đ
( ) ( )
C Ox C c;0
DC : x 3 y c 0 D( 3d c;d )
0.25
2 AC( 0; 3 ); BD( 3d c 3; d 4 )
AC BD 3dc c 3c 3d 12 0( 1 )
0.25
I là trung điểm AB I( 3 7 ; )
2 2
Þ
J là trung điểm DC J 3d 2c d ;
+
8 3c
5
-
0.25
Thay (2) vào (1) có: 2
c 6
c
2
=
é
ê
ê =
ë
c 6 d 2 D( 0; 2 )( tm )
-
(Học sinh phải kiểm tra điều kiện thông qua véctơ AB và véctơ DC cùng chiều)
Kết luận: D( 0; 2 ) -
0,25
2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển : ( )
n
3 2
x
. Biết rằng số
C +3C +3C +C = 2C +
1,0đ
Điều kiện : *
nÎ¥ ,n³ 9
15 k
-
-
Số hạng không chứa x tương ứng với 30 5k 0 k 6
6
-
Số hạng không chứa x phải tìm là 6 6
15
Xác định m để hàm số: y=( m 2 -3m x) +2 m 3 cos x ( - ) luôn nghịch biến trên ¡ 1,0
VII A Điều kiện hàm số luôn nghịch biến trên ¡ Ûy¢ £ " Î ¡ 0 x
m 3m 2 m 3 sin x 0 x m 3m 2 m 3 t 0 t 1;1 ,t sin x
Đồ thị f t( ) = -2 m( -3 t) +m - 3m trên đoạn [ - 1;1 ] là một đoạn thẳng
( )
f 1 0
f t 0 t 1;1
f 1 0
ï
£
ï
0,25
( ) ( )
2
2
2 m 3
2 m 3
î
Vậy để hàm số nghịch biến trên ¡ thì 2£m£ 3
0,25
Câu
VI B 2,0 đ
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,lập phương trình chính tắc của elip ( ) E biết rằng
có một đỉnh và hai tiêu điểm của ( ) E tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữnhật cơ sở của ( ) E là 12 2( + 3 )
2 2
2 2
1,0 đ
0,25
2 đỉnh trên trục nhỏ là B1( 0;- b) ,B2 ( 0; b ) theo gt:tam giác B F F1 1 2( ÚD B F F 1 1 ) đều
và chu vi hình chữ nhật cơ sở của ( ) E là 12 2( + 3 ) . 0,25
( )
2 2 2
2 2
6
3
3
a
x y
c
a b
=
ì
ï
ï
ï
î
0,5
Xét số hạng tổng quát : ( ) k
2013
k-1 k C " = k 2,3, ,2013 0,25
2013!
k ! 2013 k !
-
2011 2011 2011 2011
( ) 2011 2011
Câu Xác định m để hàm số: y=( m 2+m 1 x+ ) ( + m 2 -m 1 sin x+ ) + 2m đồng biến trên ¡ 1,0
7B Đạo hàm y¢ =( m 2+m 1+ ) ( + m 2 -m 1 cos x + )
1,0 đ Điều kiện hàm số luôn nghịch biến trên ¡ Ûy¢ ³ " Î ¡ 0 x 0,25
( m 2+m 1+ ) ( + m 2 -m 1 cos x+ ) ³0" Î ¡ x
( m 2+m 1+ ) ( + m 2 -m 1 t+ ) ³0" Î - t [ 1;1 ] với t= cos x 0,25
Đồ thị f t( ) =( m 2+m 1+ ) ( + m 2 -m 1 t ,+ ) " Î - t [ 1;1 ] trên đoạn [ - 1;1 ] là một
( )
f 1 0
f t 0 t 1;1
f 1 0
ï
ï
0,25
Û
2
m 0 2m 0
í
³
î
¡
. Vậy m³ thoả mãn yêu cầu bài toán 0 0,25
Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên(lientoancvp@vinhphuc.edu.vn ) gửi tới
www.laisac.page.tl