1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi khảo sát chất lượng môn toán - chuyên vĩnh phúc

7 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 567,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu mà các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1.. Tính thể tích , khối chóp.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm

Trang 1

Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc 

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ II  NĂM HỌC 2013 – 2014 

Thời gian: 180  phút (Không kể giao đề) 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  y=x4-2mx2+2  mm , với  m là tham số thực. 

a)  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  khi m = 1. 

b)  Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu mà các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị tạo thành tam 

giác có diện tích bằng 1. 

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 1 2 sin 2 sin 2 2 cos  cos 2 3 1 cos ( ) 

2 sin

x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình ( )

( ) 3 

x x 

+

³ + - 

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 

I=ò (8x - 2x).e dx

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp đều    S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng  a , mặt  bên của hình chóp tạo với mặt đáy 

góc 60 o . Mặt phẳng  ( )  P  chứa  AB  và đi qua trọng tâm tam giác  SAC cắt  SC SD  lần lượt tại  ,  M N . Tính thể  tích  , 

khối chóp    S ABMN theo  a  

Câu 6 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2+b2+c2 =5( a+ +b c) - 2  ab

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 

48 

10 

P a b c 

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B) 

A.  Theo chương trình Chuẩn 

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong  mặt phẳng với  hệ tọa độ  Oxy , cho 2 đường thẳng  d1 : 2x-3y + =  , 1 0  d2 : 4x+y - =   5

Gọi  A  là giao điểm của  d  và  1  d   Tìm  toạ độ điểm  B  trên  2  d  và toạ độ  điểm  C  trên  1  d  sao cho  ABC 2  D  có trọng 

tâm ( ) 3;5 

Câu 8.a (1,0 điểm)Trong không gian  với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  d  đi qua điểm M ( 0; 1;1 -  ) và có véc tơ 

chỉ phương u = r  ( 1; 2; 0 

;  điểm A - ( 1; 2;3 ) . Viết phương trình  mặt phẳng ( ) P  chứa đường thẳng  d  sao cho khoảng  cách từ điểm  A  đến mặt phẳng ( )  bằng  3  

2.16 2.4

- +

B Theo chương trình Nâng cao 

Câu  7.b  (1,0  điểm)  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  toạ  độ  Oxy ,  cho  tam  giác  ABC  vuông  tại ( 3; 2 ) , tâm  đường  tròn 

ngoại tiếp tam giác  ABC là  1; 3 

I æç ö ÷

è ø và  đỉnh  C  thuộc  đường thẳng  : d x-2y - =   Tìm toạ độ  các đỉnh  1 0  B  và  C  

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):  x + y + z = 0. Lập phương trình mặt 

phẳng (Q) đi qua gốc toạ độ, vuông góc với (P) và cách điểm  M(1; 2; ­1) một khoảng bằng  2 . 

Câu 9.b (1,0 điểm)  Giải bất phương trình

0. 

x

-

- +

³

­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 

SỞ GD­ĐT VĨNH PHÚC  THI KHSCL LẦN II NĂM HỌC 2013 – 2014 

Hướng dẫn chung. 

­  Mỗi một bài toán có thể có nhiều cách giải, trong HDC này chỉ trình bày sơ lược một cách giải. Học sinh có  thể giải theo nhiều cách khác nhau, nếu đủ ý và cho kết quả đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa của phần 

đó. 

­  Câu  (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho  điểm; câu  (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình. 

­  Điểm toàn bài chấm chi tiết đến 0.25, không làm tròn. 

­  HDC này có 07  trang. 

a) (1 điểm) 

­ Khi m =  1 thì y = x4- 2 x 2 + 

*)Tập xác định  DR

*) Sự biến thiên :  Chiều biến thiên y'=4x3-4x=4 (x x 2 - 1) 

x

=

é

ê

= Ûê =

ê = -

ë 

0,25 

­ Hàm số đồng biến trên các  khoảng ( ­1 ; 0) và (1 ; +¥), nghịch biến trên các khoảng  ( -¥ - ; 1) và (0 ; 1) 

­ Cực trị : Hàm  số đạt cực đại tại x=0;y CР

Hàm số đạt cực tiểu tại x= ±1;y CT 

­ Giới hạn lim 

x®±¥ = +¥ 

­ Bảng biến thiên : 

0,25 

y

0,25 

1  (2,0 điểm ) 

0, 25

Trang 2

b)  (1 điểm) 

­  Tập xác định D = R 

­  Ta có y'=4x3 - 4  mx ;  ' 0  x 2  0 

=

é

= Û ê =

ë 

Hàm số có cực đại, cực tiểu Ûy '= có  ba nghiệm phân biệt Ûm

0,25 

Khi m >  0 đồ thị hàm số có một điểm cực đại là A( 0 ,m4 + 2m ) và hai điểm cực tiểu là 

ABC

cân tại  AA Π Ox  ;  B, C đối xứng nhau qua  Ox Gọi  H  là trung điểm của  BC

ABC 

Theo giả thiết SD ABC = Þ1 mm= Û1 m

Điều kiện 2 sin 1 0 sin  1 

x- ¹ Û x ¹

1 2 sin 2 sin 2 2 cos 

cos 2 3 1 cos  2sin 1 

1 2 sin 1 2 cos 

2 cos 1 3 1 cos 

2 sin

x

-

1 2 cosx 2 cos x 1 3 1 cosx 2 cos x 2 3 cosx 3

2  cos 1 

6  cos 

p

p

p

p

é

ê = +

= -

ë

ê = - +

ë 

0,25 

(1,0 điểm ) 

Kết hợp điều kiện sin  1 

x ¹  ta được nghiệm phương trình là

0,25 

Điều kiện

( ) ( ) 

2 0 

1 0 

x x 

+ ³

ì

ï

³

ï

Û ³

í + ³

ï

ï

ï

x³ Þ x+ - x

0,25 

(1,0 điểm) 

Do vậy

x x 

+

+ -

( ) 

1 5 

1 5 

x

é - +

=

ê

ê

ê - -

=

ê

0,25 

Kết hợp điều kiện x >  0 ta được nghiệm của phương trình đã cho là  5 1 

Đặt t=x2 Þdt 2xdx  và x= Þ =0 tx= Þ1 t =   

Ta được 

(4 1) t   

dv e dt v e

Þ

4  (1,0 điểm ) 

I (4t 1).e e 4 dt 3e 1 4e 5 e

Gọi O là giao điểm của  AC  và BD ÞSO^ (ABCD )  Gọi  ,  I J  lần lượt là trung điểm của  AB CD ;  G  là trọng tâm  SAC ,  D   

Ta có  SJ CD  CD (SIJ  ) 

IJ CD

^

ì

í

^

î 

90  SJI

Ð < Þ Góc giữa mặt bên ( SCD và  mặt đáy ( ABCD là ÐSJIÞÐSJI 60 

0,25 

5  (1,0 điểm) 

Ta thấy  , ,  A G M  thuộc ( ) P  ;  , ,  A G M  thuộc ( SAC Þ A G M , ,  thẳng hàng và  M  là trung  điểm của  SC . 

G  là trọng tâm  SAC D    2 

SG 

SO

Þ =  ;  SO là trung tuyến tam giác  SBD Þ G  cũng là trọng tâm 

60  0 

J

Trang 3

tam giác  SBD  

Lập luận tượng tự ta cũng có Þ B G N , ,  thẳng hàng và  N là trung điểm của  SD  

Gọi  K  là trung điểm của  MN Þ K cũng là trung điểm của  SJ . 

SJI

đều cạnh  a  ; G  cũng là trọng tâm  SJI nên  IKSJ ; 

Thể tích khối chóp    S ABMN  là :  1   

V =  SK S

SJI

đều cạnh  a  3 ; 

0,25 

ABMN 

S = AB MN IK+ = æça+ ö ÷ = Þ =V =

è ø 

(Học sinh có  thể dùng phương pháp  tỉ số thể tích) 

0,25 

a +b +c = a b c+ + - abÛ a b+ +c = a b c + + 

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có

a b+ +c ³ a+ +b c Þ a b+ +c £ a b+ +c Þ <a+ + £ b c 0,25 

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta lại có

( ) 

.8.8  

b c 

b c

+

+ +

48.12 

P a b c 

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy­Schwarz ta được 

a+ +b+ +c ³a b+ + +c Þ ³ + + + a+ + + b c

0,25 

(1,0 điểm) 

38 

t

+  Xét hàm 

2304  ( ) 

38 

f t t 

t

= + +  trên ( 0;10 ] 

Ta có

10 86 

2304 

( ) 

f t

Þ  nghịch biến trên ( 0;10] Þf t( )³f(10)," Ît ( 0;10 ; (10)] f =58ÞP ³ 58 

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 

10 

10 

a b c 

a b c 

b c

+ + =

ì

ï

+

=

ï + =

ï

Vậy  minP =  58 , đạt được khi 

c

=

ì

ï

=

í

ï =

î 

0,25

Tọa độ của A là nghiệm của hệ 2 3 1 0 1  ( ) 1;1 

2 1 

; 

BÎd Þ çB t æ + ö ÷

G  là trọng tâm tam giác  ABC 

2 1 

5 4 1 

t s

s

+ +

ì

=

ï

ï

Û í +

+ - +

ï

=

ï

0,25 

7a  (1,0 điểm) 

Giải hệ này ta được 

61 

s

ì =

ï

í

-

ï =

ï

61 43  ( ; ) 

7 7 

5 55  ( ; ) 

7

C

ì

ï

Þ í

-

ï

ï

là đáp số bài toán 

0,25 

Đường thẳng  d  đi qua điểm M ( 0; 1;1 -  ) và có véc tơ chỉ phương u = r  ( 1; 2; 0 

.  Gọi nr =( a b c; ; ) ( a2+b2+c 2 ¹

là véc tơ pháp tuyến  của (P). 

Do ( ) P  chứa  d  nên:  u nr r  =0Ûa+2b=0Ûa= - 2  b

Phương trình (P) có dạng: a x( -0) +b y( +1) +c z( -1) =0Ûax+by+cz+ - = b c 0  0,25

( , ( ))  3 a2 3b2 2 

d A P 

- + +

+ + 

2 2 

5 2 

b c 

b c

+

( ) 2 

4b 4bc c 0 2b c 0 c 2  b

8a  (1,0 điểm) 

c

=

ì

= - Þ í

= -

î  Ta được  phương trình (P) là:  2x-y-2z + =   1 0  0,25 

2.16 2.4 1

ì - + >

ï

" Î

í

- + >

ï

Do vậy

2.16 2.4 1 

- +

Xét hàm f t( )=log t+  trên t ( 0; +¥ ) 

Ta có  '( ) 1  1 '( ) 0 0 

.ln 2 

t

= + Þ > " >  Þ f t ( ) đồng biến trên ( 0; +¥ 0,25 

9a  (1,0 điểm) 

Do vậy ( ) 2 Û f(4x-2x+1)=f (2.16x-2.4x+1)Û4x-2x+ =1 2.16x-2.4x+ Û1 2.16x-3.4x+2

0,25

Trang 4

2 0 

2 1 

1 3 

3 1 

log 

1 3 

x

é =

ê

=

ê =

ê

- +

ê =

ê Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm  0; log 2  3 1 

+ Tam giác ABC  vuông tại  A  nên  I  là trung điểm của  BC  

+ CÎdÞC( 2t1;  t ;  I  là trung điểm của BCÞB( 1 2 ;3 - t t

0,25

t

=

é

ê

ê =

ë

uuur uuur 

0,25 

( ) 

1; 2 

3;1 

C

-

ì

= Þ í

ï

7b 

(1,0 điểm) 

+Với 

9 17 

;

5 5 

;

5 5 

C

ì æ ö

ï

= Þ í

-

ï

î 

. Vậy ( ) ( ) 

1; 2 

3;1 

C

-

ì

í

ï

hoặc 

9 17 

;

5 5 

1 2 

;

5 5 

C

ì æ ö

ï

í

-

ï

( )  đi qua gốc toạ độ nên ( )  có phương trình dạng : Ax+By Cz + = ( A2+B2+C 2 ¹ ) . 

Từ giả  thiết ta có : ( ) ( )

( )

A B C 

d M Q 

+ + =

ì

^

ì

=

=

0.25 

2 (*) 

= - -

ì

ï

=

ï

î 

(*) Û B =  0 hoặc  3B+8C =   

0,25 

Nếu B =  0  thì  A= -   Chọn C C= - Þ1 A

Ta được phương trình mặt phẳng ( )  là : x- = z 0  0,25 

8b 

(1,0 điểm) 

Nếu  3B+8C ta chọn C=3;B= -8;A =  ta được phương trình ( )  là  5x-8y+3z

Vậy có hai mặt phẳng thoă mãn bài toán, có phương trình  là : x- = z 0 ;  5x-8y+3z 0,25 

9b 

(1,0 điểm) 

Xét  hàm  f x( )=24  - - +   x 1 

'( ) 2 .ln 2 1 '

= - - Þ < " Π Þ f x ( )  nghịch biến trên  R  

Mà  (3)f =   Do vậy f(x)  ³0Ûx £  ;  f(x)  £0Ûx ³   

0.25

( ) 0 

( ) 

( ) 

f x 

II 

x

-

éì ï ³

êí

- >

êï

³ Û ê

í

ê - <

ï

ë 

0,25

( ) 

x

£

ì

Ûí Ûí Ûí é > Û < -

- > >

ë

< - < < < < <

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là  (-¥ -; 4)È (3; 4)

0,25 

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên ( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn ) gửi tới  www.laisac.page.tl

Trang 5

Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc 

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ  II 

NĂM HỌC 2013 – 2014 

Thời gian: 180  phút (Không kể giao đề) 

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 

Câu I (2,0 điểm). Cho hàm số  y  x 1 

2x 1

- +

=

1)  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 

2)  Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) sao cho tiếp tuyến đi qua giao điểm của 

đường tiệm cận và trục Ox. 

Câu II (2,0 điểm) 1) Giải phương trình: 3 sin 2 x( +s inx+cos2 x-cos x=   2

2)  Giải phương trình: (

e = +1 ln 1 x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân  : 

2 x 

1 2x

+

= +

ò 

Câu IV (1,0 điểm).  Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, 

AB = AD= 2a, CD = a , góc giữa hai mặt phẳng (SBC) là (ABCD) bằng  60   Gọi I là trung điểm của  0 

cạnh AD. Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích 

khối chóp S.ABCD. 

Câu V (1,0 điểm) Cho  , ,  a b c  là các số dương thoả mãn  ab bc+ +ca =   Tìm giá trị nhỏ nhất của 

abc a b b c c a

B. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2) 

1.Theo chương trình Chuẩn 

Câu VIA (2,0 điểm) 

1)  Trong  mặt  phẳng  Oxy,  cho  đường  tròn( )  2 2 

C x- + y + =    Gọi ( ) C  '  là  đường  tròn  có  tâm  thuộc đường thẳng ( )d : 3x-y và tiếp xúc với trục Oy đồng thời tiếp xúc ngoài với đường tròn (C). 

Viết phương trình đường tròn ( ) C  ' 

2) Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng ( ) D  đi qua A 3; 2; 4 ( - - ,  song song 

với mặt phẳng (P) :  3x 2 y- -3z 7 - =  và  cắt đường thẳng (d) :  0

x 2 3t 

y 4 2t 

z 1 2t

= +

ì

ï

= - -

í

ï = +

î

.CâuVIIA (1,0điểm).Tính giới hạn 

tan( 1) 1  lim 

x

-

®

2.Theo chương trình nâng cao. 

Câu VI B (2,0 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) C : (x- 1) 2 + (y + 2) 2  = 12 

Viết phương trình đường tròn (C’) có  tâm M (5;1) biết (C’) cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho 

2 3 

AB =   

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(­2; 2; ­2), B(0; 1; ­2) và C(2; 2;­1). Viết 

phương trình mặt phẳng ( ) P  đi qua A, song song với BC và cắt các trục Oy, Oz theo thứ tự tại M, N 

khác với gốc tọa độ O sao cho OM = 3ON. 

CâuVII B (1,0 điểm) Một chiếc hộp đựng 6 cái bút màu xanh, 6 cái bút màu đen, 5 cái bút màu tím 

và 3 cái bút màu đỏ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ra 4 cái bút. Tính xác suất để lấy được 

ít nhất 2 bút cùng màu. 

­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc 

ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ  II 

NĂM HỌC 2013 – 2014 

Thời gian: 180  phút (Không kể giao đề)  HƯỚNG DẪN CHẤM THI 

(Văn bản này gồm 05 trang) 

I) Hướng dẫn chung: 

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng  phần như thang điểm quy định. 

2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch  hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong các giáo viên chấm thi. 

3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm. Sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả. 

II) Đáp án và thang điểm: 

Cho hàm số  y  x 1 

2x 1

- +

= + 

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. 

1,0 đ 

CâuI.1 

Tập xác định:  D R /  1 

2

-

Sự biến thiên: 

3  y'  ( 2x 1 )

-

= + 

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định 

Đồ thị hàm số không có cực trị 

1  lim 

®-¥

-

=  ; lim  1 

®+¥

-

=   Đồ thị hàm số có  tiệm cận ngang  1 

y = - . 

lim 

y

-

®-

= -¥ ; 

lim 

y

+

®-

x = -

0,25 

0,25 

1,0 đ 

Bảng biến thiên: 

2

2

|| 

2

0.25 

Đồ thị hàm số có  tâm đối xứng  1; 1 

2

I æç- - ö ÷

Đồ thị  hàm số cắt trục tung tại ( ) 0;1 , cắt trục hoành tại  (1; 0)  0.25 

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) sao cho tiếp tuyến đi qua giao điểm 

CâuI.2  1,0 đ 

Phương trình tiếp tuyến tại M x y ( 0; 0 ) có dạng  0 

- +

-

Giao điểm của tiệm cận của đồ thị hàm số với trục Ox là  ( 1 ; 0) 

N

Tiếp tuyến đi qua  ( 1 ; 0) 

- +

0.25 

0.25

Trang 6

Giải phương trình được 

Phương trình tiếp tuyến tại  ( ;5 1 ) 

2

12 24 

1) Giải phương trình: 3 sin 2x( +s inx+cos2x cos x- = 2

CâuII  Phương trình đã cho tương đương với : 2 2 ( 2 2 

2 3 sin x cos x+cos x-sin x+ 3 s inx cos x- =2 cos xsin x 0.25 

3 sin x-cos x - 3 s inx-cos x =  0 3 s inx cos x 0 

3 s inx cos x 1

Û ê

6  sin x 0 

x k 2        k Z 

1  sin x 

x k 2 

6 2

p

é

ê

ê

ê

ê

ê

ê

KL: Vậy phương trình có ba họ nghiệm: 

0.5 

2)Giải phương trình: (

Đ/K  x> -   1

Phương trình đã cho tương đương (

e -ln 1 x+ - = 1 0 .  Xét hàm số ( ) ( ) (

f x =e -ln 1 x+ -1, xÎD= - +¥ 

0.25

( )  x  1 

f ' x e , x D 

x 1

+

( )

f " x e , f " x 0   x D 

x 1

0.25 

Suy ra f ' x ( ) là hàm đồng biến trên  D 

Nhận thấy f ' 0( )  0 nên phương trình f ' x( )  0 có đúng một nghiệm  x 0 0.25 

Ta có bảng biến thiên 

Từ bảng biến thiên ta có  phương trình có một nghiệm duy nhất  x0

0.25 

Tính tích phân   : 

2 x 

1 2x

+

= +

CâuIII 

1,0đ 

t= 2xÞt =2xÞdxtd

Đổi cận:  x 0 t 0 

= Þ =

+

( t ln | t 1|) ( 4 ln 3 ) 

KL 

0.25 

CâuIV 

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD= 2a, 

CD = a , góc giữa hai mặt phẳng (SBC) là (ABCD) bằng 60 0 . Gọi I là trung điểm của  cạnh AD. Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). 

Tính thể tích khối chóp S.ABCD. 

1,0đ 

1,0đ 

Nhận xét : SI ^ ABCD 

0.25 

Gọi H là hình chiếu của I lên BC. 

ABCD 

3a 5 

S 3a ; IH 

5

Suy ra 

S ABCD 

0.25 

CÂU V 

Cho  , ,  a b c  là  các  số  dương  thoả  mãn  ab bc+ +ca =    Tìm  giá  trị  nhỏ  nhất  của  biểu 

M  abc a b b c c a

1,0đ 

Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có: 

2 2 2 

0.25 

ab bc ca  abc a b b c c+ + +a = ac bc ba ca cb+ + +ab £ + + =  (1)  0.25 

ab bc ca 

Từ (1) và (2) suy ra  3 

M ³ 

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c

Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 3 

2 khi a=b=c

0.25

Trang 7

VI A.1 

1) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn( ) C : (x-1) +(y +1) = . Gọi ( ) C  '  là đường 

tròn có tâm thuộc đường thẳng ( )d : 3x-y và tiếp xúc với trục Oy đồng thời tiếp xúc 

ngoài với đường tròn (C).  Viết phương trình đường tròn ( ) C  ' 

1,0đ 

1,0 đ 

Đường tròn( )  có tâm I ( 1; 1 - ) , bán kính R=2 

Đường tròn( ) C  ' có tâm I a a '( ; 3 ) , bán kính R’ 

Do đường tròn ( ) C  ' tiếp xúc Oy nên R’=|a| 

0.25 

Do đường tròn ( ) C  '  tiếp xúc ngoài với đường tròn (C) nên II'=R ' 2 

Giải phương trình (1) được  2 

a =  hoặc  4 34 

Vậy : Phương trình đường tròn cần tìm là :  2 2 2  2 

x- + y - = 

hoặc 

0,25 

2)  Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng ( ) D  đi qua

A 3; 2; 4 - -  ,  song song với mặt phẳng (P) :  3x 2 y- -3z 7- =  và  cắt đường 0

thẳng (d) : 

x 2 3t 

y 4 2t 

z 1 2t

= +

ì

ï

= - -

í

ï = +

î 

1,0đ 

Giả sử ( ) D  cắt (d) tại M 2 3t; 4( + - -2t;1 2t+ ) Þuuuur AM=( 3t 1; 2t- - -2;2t+ 5

0.25  Câu 

VI A.2 

Mặt phẳng (P) có vtpt nr =( 3; 2; 3 - -

1,0 đ

3 3t 1 2 2t 2 3 2t 5 0 t 2

Đường thẳng ( ) D đi qua A 3; 2; 4 ( - - có vtcp uuuur AM=( 5; 6;9 -

Suy ra phương trình ( ) D là: 

x 3 5t 

y 2 6t 

z 4 9t

= +

ì

ï

= - -

í

ï = - +

î 

0,25 

Tính giới hạn 

tan( 1) 1  lim 

-

®

Câu 

VII A 

x 1 

-

®

0,5 

Câu 

VI B 

2,0 đ 

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )  2 2 

C x- + y + =   Viết 

phương trình đường tròn (C’) có  tâm M (5;1) biết (C’) cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho 

AB2 3

1,0 đ

Đường tròn (C) có tâm I 1; 2 ( - , bán kính  R2 3

Do (C) cắt (C’) tại A, B nên  ABIM Gọi E là trung điểm AB. IAB đều ÞIE3 ,  IM 5 Nếu E nằm giữa I và M ÞEM=2,EA= 3ÞMA7

Phương trình đường tròn cần lập là: ( )  2 2 

C x- + y -

0,25 

0,25 

Nếu E nằm giữa I và M ÞEM=8,EA= 3ÞMA67

Phương trình đường tròn cần lập là: ( )  2 2 

C x- + y - = 

KL : Có hai đường tròn thỏa mãn( )  2 2 

C x- + y - = 

hoặc ( )  2 2 

C x- + y -

0,25 

0,25 

2)  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A( -2; 2; 2 , B 0;1; 2 ( - 

C 2;2; 1 -   Viết phương trình mặt phẳng ( ) P  đi qua A, song song với BC và cắt các 

tia Oy, Oz theo thứ tự tại M, N khác với gốc tọa độ O sao cho OM = 3ON. 

1,0 đ 

Từ giả thiết ta có M 0; m;0 ( N 0;0; n ( trong đó  mn¹ 0 và  m = ±  3n ÞMN= m.u

với u 0; 1;3 r ( -

Giả sử ( ) có vtpt n ¹ r

. Do ( ) P  đi qua M, N và song song với BC nên  n BC 

n u

ì ^

ï

^

ï

r uuur

r r  suy 

ra  n r  // éBC u , ù

với u 0; 1;3 r ( -

BC u

Þëuuur r û = -

, chọn n=( 2; 3; 1- - Þ)  ( ): 2P x-3y z - + = 8 0 

0,25 

với u 0; 1; 3 r ( - -

BC u

uuur r 

, chọn n r =( 1; 3;1- ) Þ( ):P x-3y z + +10 0 =

Câu 

Một chiếc hộp đựng 6 cái bút màu xanh, 6 cái bút màu đen, 5 cái bút màu tím và 3 cái  bút màu đỏ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ra 4 cái bút. Tính xác suất để lấy 

được ít nhất  2 bút cùng màu. 

1,0  7B  Số cách lấy bốn chiếc bút bất kì từ 20 chiếc bút đã cho là: ( ) 

20 

1,0 đ  Gọi A là biến cố lấy được ít nhất hai bút cùng màu 

Số cách lấy được 4 bút trong đó không có hai cái nào cùng màu là:

Số cách lấy được 4 bút mà có ít nhất hai bút cùng màu là: n A( ) =n( ) W -n A( ) 4305 0,25 

Xác suất  lấy được 4 bút trong đó có ít nhất hai bút cùng màu là:

( ) ( )

( ) 

n A  4305 287 

P A 

0,25 

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên ( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn ) gửi tới  www.laisac.page.tl

Ngày đăng: 04/05/2016, 14:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đề thi khảo sát chất lượng môn toán - chuyên vĩnh phúc
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w