Cho hình chóp.. S ABCD và khoảng các giữa hai đường thẳng SA BD ,.. Theo chương trình Chuẩn Câu 7a 1 điểm.. Theo chương trình Nâng cao Câu 7b 1 điểm.. Trong không gian với hệ truc toạ
Trang 1Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ 3 NĂM HỌC 2013 – 2014
Thời gian: 180 phút (Không kể giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3
2
x
y
x
+
= + có đồ thị là ( ) H
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( ) H của hàm số.
b) Gọi d là đương thẳng đi qua điểm A - ( 2;0 ) và có hệ số góc k Tìm k để d cắt ( ) H tại hai điểm phân
biệt M N thuộc hai nhánh khác nhau của , ( ) H sao cho AM= 2AN
tanx+1 sin x+cos 2x+2=3 cosx+ sinx sin x .
Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình: ( 2 )( 2 )
ï
î
.
Câu 4 (1 điểm) Tìm tích phân :
1
0
15
25 3.15 2.9
x
Câu 5 (1 điểm). Cho hình chóp S ABCD có SC^ ( ABCD ) , đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3
120
ABC = Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng ( SAB ) và ( ABCD ) bằng 45 Tính theo a thể tích khối 0
chóp S ABCD và khoảng các giữa hai đường thẳng SA BD , .
Câu 6 (1 điểm) Cho các số thực không âm , , a b c thoả mãn a b+ + = Chứng minh rằng c 3
1
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường tròn ( ) ( ) ( 2 ) 2
C x- + y - = cắt nhau tại điểm A ( ) 1; 4 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt lại
( ) ( ) C1 , C 2 lần lượt tại M và N sao cho AM= 2AN
Câu 8a (1 điểm). Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai đường thẳng 1 : 4 5 7
2
:
- - . Viết phương trình đường thẳng D đi qua M - ( 1; 2;0 ) , ^ d 1 và tạo với d góc 2 60 0
Câu 9a (1 điểm) Giải phương trình: log (4 x+3) log- 2 x - =1 2 3 log 2 - 4 .
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip ( ) E có hai tiêu điểm F1( - 3; 0 ,) ( F 2 3; 0 ) và đi
qua điểm 3; 1
2
A æç ö ÷
è ø . Lập phương trình chính tắc của ( ) E và với mọi điểm MÎ ( ) E , hãy tính giá trị biểu
Câu 8b (1 điểm). Trong không gian với hệ truc toạ độ Oxyz, cho tam giác vuông cân ABC có BA= BC .
Biết A ( 5;3; 1 - ) , C ( 2;3; 4 - ) và điểm B nằm trong mặt phẳng ( )Q :x+y- - = z 6 0 . Tìm toạ độ điểm B
Câu 9b (1 điểm) Giải bất phương trình: 1 1
15.2x+ 1 2x 1 2 x +
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 20132014
Môn: TOÁN; Khối A, A 1 ,B (gồm 6 trang)
M
1 2,0 điểm
TXĐ: D =¡ \{ } - 2
Giới hạn: lim 3 1
2
x
x
x
®±¥
+
= + , 2
3 lim
2
x
x
x
+
®-
+
= +¥
3 lim
2
x
x
x
-
®-
+
= -¥
+
0,25
Chiều biến thiên: Ta có
1
2
y
x
-
+ " Î x D BBT :
y
1
-¥
+¥
1
0,25
Hàm số luôn nghịch biến trên D =¡ \{ } - 2
Đồ thị hàm số có TCN là y = 1
Đồ thị hàm số có TCĐ là x = - 2
0,25
a
Đồ thị:
Đồ thị hàm số cắt Ox tại điểm ( 3; 0) A -
Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0; 3
2
B æç ö ÷
è ø Nhận xét đồ thị: đồ thị hàm số nhận giao điểm I - ( 2;1 ) làm tâm đối xứng
6
4
2
2
4
6
8
10
O
0,25
b
Trang 21 2
d cắt ( ) H tại hai điểm phân biệt M N thuộc hai nhánh khác nhau của , ( ) H sao cho
2 .
AM= AN ÛuuuurAM= - 2 uuur AN
(do A nằm giữa hai nhánh của ( ) H vì A thuộc TCĐ ) 0,25
ta có hệ phương trình
( )
ì + = - +
ï
í
î
thế ( ) 1 vào ( ) 2 ta được
0,25
Vậy ( 1; 2 ;) 5 ; 1
2
M - N æç- - ö ÷
è ø Þdº( AM):y=2x+ Þ4 k = 2
( nếu dùng phương trình hoành độ ,và định lý vi ét cho ta kết qủ tương tự trên, hơi dài)
0,25
2 1,0 điểm
2
p
Khi đó phương trình đã cho tương đương với
tanx+1 sin x+ -1 2 sin x+2=3 cosx+ sinx sin x
0,25
tanx 1 sin x 3 3 cosx sinx sinx 6 sin x
tanx 1 sin x 3 cos 2x 3 cosx sinx sinx 0
tanx 1 sin x 3 cosx sinx cosx 0
0,25
( sinx-cosx) ( sin2-3cos2 x ) = 0 Û( sinx-cosx)( 2 cos 2x +1) = 0
sin cos 0
4
1 cos 2
2
3
k
x
p
p
p p
é
ê
ê = -
ê = ± +
Đối chiếu với điều kiện ta có nghiệm , ( )
3
Giải hệ phương trình: ( )( ) ( )
( )
ï
î
đ
ĐK: x£3 ,y £ 2
y + > y =y ³yÞ y + -y> " Î ¡ y
x+ x + = y + -yÛx+ x + = -y + -y + hàm số ( ) 2
1
f t = +t t + đồng biến trên ( ( ) 1 2 0
1
t
t
¢ = + > " Î
+
phương trình ( ) 3 Û f x( ) =f( ) -y Ûx= - y ( ) 4
0,25
Thế ( ) 4 vào( ) 2 ta được phương trình y2 + -5 4 2-y- 3+y = 0 5 ( ) Đ/K. 3- £y £ 2
ptrình( ) ( 2 ) ( ) ( )
Û
1
y
y
=
é
ê
ë Xét phương trình ( ) 6 .
+ - + + xác định và đồng biến trên đoạn [ - 3; 2 ] ( )
0,25
Mặt khác - Î - 2 [ 3; 2 ] và g -( ) 2 = 0 , pt ( ) 6 Ûg y( ) =g( ) -2 Ûy = - 2
· y= Þ1 x= - Þ1 ( x y , ) ( = - 1,1 ) thoả mãn đ/k
· y= - Þ2 x=2Þ( x y , ) ( = 2, 2 - ) thoả mãn đ/k Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( x y, ) ( = -1,1 ,) ( x y , ) ( = 2, 2 - )
0,25
4 1,0 điểm
5
x
x
æ ö
ç ÷
t=æ öç ÷ Þdt = æ ö ç ÷
è ø è ø . Đổi cận
5
1
3
= Þ =
ì
í
= Þ =
ï
0,25
2
ln 5 ln 3 3 2 ln 5 ln 3 1 2
dt
5
3
1
1 1 ln12 ln11 2 ln 2 ln 3 ln11
ln
ln 5 ln 3 2 ln 5 ln 3 ln 5 ln 3
t
I
t
0,25
5 1,0 điểm
Kẻ SK^AB Þ hình chiếu ( ( ) ( ) ) ( ) · 0
2
a
tan 45 (1)
2
a
2
2
ABCD
a
Từ ( ) 1 và( )
3
a
0,25
Gọi O=ACÇ BD Vì AC^BD BD , ^SCÞBD^ ( SAC ) tại O Kẻ OI^SAÞ OI là
Trang 3( )
2
2
3 3
3 3 5
2 2 ( )
10
2 5
3
3
2
a
×
×
æ ö +
ç ÷
è ø :
Vậy khoảng cách ( , ) 3 5
10
a
d BD SA =
0,25
6 1,0 điểm
Sử dụng kỹ thuật AMGM ngược dấu ta có
Tương tự ta có
,
0,25
Do đó bài toán quy về chứng minh
3
0,25
Không mất tính tổng quát , giả sử b nằm giữa a và c
0
a b c b a- - £ Ûab +bc +ca £a b bc+ + abc
3
2
(*) đựoc cm
0,25
Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi
0
0
1
3
a b c b a
a
b
= +
ï + + =
î
hoặc các hoán vị tương ứng 0,25
7.a 1,0 điểm
( ) ( C1 : x-1) ( 2+ y -2) 2 = 4 Þ ( ) C 1 có tâm O 1 ( ) 1; 2 và bán kính R = 1 2
C x- + y - = Þ ( ) C 2 có tâm O 2 ( 2;3 ) và bán kính R = 2 2 , A ( ) 1; 4 .
Giả sử ( ) ( ) ( ) 2 2
MN a x- +b y- = a +b > (do MN đi qua A ).Gọi H H lần lượt 1, 2
( )
0,25
2
4
· 2a+b = 0 chọn a=1,b= - Þ2 ( ) d :x-2y +7= 0
Vậy có hai đường thẳng thoả mãn là ( )d :x - = 1 0 và ( )d :x-2y +7= 0 0,25
8.a 1,0 điểm
Giả sử D có vtcp ( ) 2 2 2
ur D = a b c a +b +c >
( )
2
1 1 4
- -
Từ (1) Þb=a+ thay vào (2) ta được c 2 2 ( ) 2 2 2 2
18c =3éëa + a+c +c ù û Ûa +ac-2c = 0
( a c)( a 2c ) 0
Û - + = Þa=c Úa= - 2 c
0,25
· a= Þc b= 2 c chọn c= Þ1 u r D = ( 1; 2;1 )
ta có : 1 2
· a= -2 cÞb= - chọn c c= - Þ1 u r D =( 2;1; 1 - )
ta có : 1 2
9.a 1,0 điểm
Đkxđ: x > 1
Phương trình 1log (2 3) 1log (2 1) 2 1 log 8 2
3 log ( 3) log ( 1) 4 log 8 log log 2
1
x
x
+
3
2
1
x
x
+
Vậy phương trình có nghiệm là x = 5
0,25 7.b 1,0 điểm
( )
:x y 1 , 0
1 3;
2
A æç ö ÷
3 1
1 (2)
4
E
0,25
Thế (1) vào (2) ta giải phương trình ẩn b được 2 ( )
4 1
8.b
Gọi B a b a b( ; ; + -6) ( ) Î P ÞABuuur=( a-5;b-3;a b+ -5 ,) CBuuur =( a-2;b-3;a b + - 2 )
,gt Þ 0,25
AB CB
Û
î
uuur uuur
( 2 )
7 2
ï
ï
0,25
9.b
Trang 4Đặt 2 - =1 t,( t > - 1 ) . Khi đó bpt Û 30( t+1) + ³1 t +2( t + 1 ) (*) 0,25
TH1 t ³ 0, thì (*) trỏ thành Û 30t+31³3t + 2 Û30t+31 9³ t2 +12t + 4
Û - - £ Û - £ £ kết hợp t ³ nghiệm bpt TH1 là 0 0, £ £ t 3 0,25
TH2 1- < < t 0 thì (*) trỏ thành Û 30t+31³ + t 2 Û30t+31³t2 +4t + (hai vế dương) 4
Û - - £ Û - £ £ kết hợp 1- < < nghiệm bpt TH2 là 1t 0 - < < t 0 0,25
kết hợp hai TH Þ - < £ Û - <1 t 3 1 2x- £ Û1 3 0<2x £4Ûx £ Nghiệm bpt 2 x £ 2 0,25
LƯU Ý CHUNG:
Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo
cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
Với Câu 5 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Hết
Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI HỌC LẦN THỨ 3
NĂM HỌC 2013 – 2014
Thời gian: 180 phút (Không kể giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x
y
x
-
= + có đồ thị là ( ) C
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C biết rằng tiếp điểm của tiếp tuyến đó với ( ) C cách điểm A ( ) 0;1
một khoảng bằng 2 Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: ( 1 tan- x)( 1 sin 2+ x) = + 1 tan x
Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình: ( ) ( 3 )
4x-1 x+ +3 3x+5 =4x + 8
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân : ( 3 ) 2
1
2 ln
x x
=
+
ò
Câu 5 (1 điểm). Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi , hai đường chéo AC=8 3 ,BD = 8
và cắt nhau tại O Hai mặt phẳng ( SAC ) và ( SBD ) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) . Biết khoảng
cách từ điểm O đến mặt phẳng ( SAB ) bằng 3 , tính thể tích khối chóp S ABCD
Câu 6 (1 điểm). Cho ba số thực dương , , x y z thoả mãn ( 1) ( 1) ( 1 ) 4
3
x x- +y y- +z z - £ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 1 1
M
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A ( ) 1; 2 và điểm B ( ) 3;5 . Viết phương trình
đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB ( O là gốc toạ độ ) và xác định toạ độ trực tâm tam giác OAB Câu 8a (1 điểm). Trong không gian với hệ trục Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 2x-y+2z + = 9 0 và các điểm
( 3; 1; 2 ,) ( 1; 5; 0 )
A - B - Tìm toạ độ điểm MÎ ( ) P sao cho MA MB = uuur uuur 30
.
Câu 9a (1 điểm) Tìm số hạng không phụ thuộc vào x trong khai triển Niutơn của nhị thức 2 1 2
2
n
x
x
-
è ø biết
*
2C n+C n = 90
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình chính tắc của elíp ( ) E có tâm sai
3
3
e = và độ dài đường chéo hình chữ nhật cơ sở bằng 2 5
Câu 8b (1 điểm). Trong không gian với hệ truc toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( ) Q chứa đường
d + = + = - và tạo với mặt phẳng ( )P :x+2y- + = z 5 0 một góc nhỏ nhất.
Câu 9b (1 điểm). Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tìm xác suất để có
5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
HẾT
Trang 5ĐÁP ÁN KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 20132014 Môn: TOÁN; Khối D (Đáp án gồm 5 trang)
1 2,0 điểm
TXĐ: D =¡ \{ } - 1
Giới hạn: lim 2 1 2
1
x
x
x
®±¥
-
= + , 1
2 1 lim
1
x
x
x
+
®-
-
= -¥
2 1 lim
1
x
x
x
-
®-
-
= +¥
+
0,25
Chiều biến thiên: Ta có
3
1
y
x
= >
+ " Î x D BBT :
y
+¥
2
2
-¥
0,25
Hàm số luôn nghịch biến trên D =¡ \{ } - 1
Đồ thị hàm số có TCN là y = 2
Đồ thị hàm số có TCĐ là x = - 1
0,25
a
Đồ thị:
Đồ thị hàm số cắt Ox tại điểm ( ;0) 1
2
A
Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm B ( 0; 1 - )
Nhận xét đồ thị: đồ thị hàm số nhận giao điểm I - ( 1; 2 ) làm tâm đối xứng
Đồ thị học sinh tự vẽ
0,25
0
3
; 2
1
x
+
Phương trình tiếp tuyến với ( ) C tại M là
0
0
1
1
x
x
+ +
0,25
( ) 0;1
A theo bài ra MA = 2 hay
0,25
b
· x0 =0 Û pt tiếp tuyến là D1 :y=y¢ ( )( 0 x-0) + y ( ) 0 hay D : 1 y=3x - 1
· x0 =2 Û pt tiếp tuyến là D2 :y=y¢ ( )( 2 x-2) + y ( ) 2 hay: 2 : 1 1
3 3
· Vậy có hai tiếp tuyến D : 1 y=3x - và 1 D : 2 1 1
3 3
y= x +
0,25
Giải phương trình ( 1 tan- x)( 1 sin 2+ x) = + 1 tan x
2
p
Khi đó phương trình
cosx sinx cosx sinx cosx sinx cosx sinx écos x sin x 1ù 0
cos 2 1 0 cos 2 1
Û
· tan 1
4
p
= - Û = - + ( k Î ¢ ) thỏa mãn đk
· cos 2x= Û1 x= kp ( k Î ¢ ) thỏa mãn đk
0,25
Vậy phương trình đã cho có hai họ nghiệm là: x= kp ,
4
p
3 1,0 điểm. Giải phương trình:( ) ( 3 )
x- x- + x+ = + x
ĐK: x ³ - 3
x
x
x
x
=ë + + + û - Î -ê ÷Èç +¥ ÷
0,25
( )
3
¢ = + + > " Î - -ç ÷È -ç ÷Èç +¥ ÷
vậy hàm số đồng biến trên các khoảng 3; 1
4
- ÷
ê
và 1 ;
4
+¥
0,25
· Với 3; 1
4
x Î - éê ö ÷
ë ø phương trình ( ) * Û f x( ) =f( ) -2 Ûx = - 2
· Với 1 ;
4
x Îæç +¥ ö ÷
è ø phương trình ( ) * Ûf x( ) =f( ) 1 Ûx = 1
0,25
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x= -2 ,x = 1 0,25
4
1,0 điểm. Tính Tích phân ( 3 ) 2
1
1 ln 2 1
2 ln
x x
=
+
ò
( 3 ) 2
2
·
3
1
1
e
e e
x dx= x = -
1
2 ln
e
+
Vậy
ln
Từ gt AC=8 3 ,BD = 8 và AC^ BD tai trung điểm O của mỗi đường chéo. Tam giác
OA= OB= ÞABD = hay ABD D đều 0,25
( SAC) ( ^ ABCD) ( , SBD) ( ^ ABCD) ( , SAB) ( Ç SBD) =SOÞSO^ ( ABCD )
Gọi H K lần lượt là trung điểm , AB BH , ÞDH^ AB
2
Trang 6Ta có OI^SK OI , ^ABÞOI^ ( SAB ) hay OI=d O SAB ( ,( ) ) = 3 Tam giác
3 12
Vậy thể tích khối chóp S ABCD bằng 64 3
3 (đvtt) ( h/s tự vẽ hình)
0,25
2
9
3
M
+ + +
0,25
Mặt khác giả thiét 2 2 2 ( ) 4
3
4 1
3³3 x+y+z - x+y+z Û <x+y+ £ z
0,25
3 4 3 7
M
+ + + + dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi
+ + =
ì
í
+ = + = +
î
0,25
Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 9
7 đạt được khi
4
3
7.a 1,0 điểm
Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là:
C x +y - ax- by+ = c ( đ/k a2+b2 - > c 0 ) 0,25
Do
( ) ( ) ( )
0 21, 5
0
c
ï Î ïî + - - + = ï = î
î
thỏ mãn đ/k
Gọi H là trực tâm tam giác OAB và H m n ( ; ) Ta có
, OAuuur=( ) 1; 2 ,OB uuur = ( ) 3;5
, H là trực tâm tam giác
26
n
BH OA
ì
=
uuur uuur
uuur uuur
0,25
8.a 1,0 điểm
Gọi I là trung điểm ABÞI ( 2; 3;1 - ) , Vậy khi đó ( ( ) )
( ) 2
4 3 2 9 18
3
+ - +
Và uurIA=( 1; 2;1 ,) uurIB= - - -( 1; 2; 1) ÞI A IBur uur = - - - = -1 4 1 6 , I A IBur uur + = O
0,25
30=MA MBuuur uuur = MIuuur uur uuur uur+IA MI+IB =MI +MI IA IBuuur uur uur+ +IA IBuur uur =MI - 6
( )
MI = ÞMI= =d I P Û M là hình chiếu của I trên ( ) P
0,25
( )
2 2
2; 1; 2
1 2
P
= +
ì
î
( )
M=dÇ P ÞToạ độ M là nghiệm hpt
ï - + + = ï = -
0,25
Vậy M - - - ( 2; 1; 3 )
9.a 1,0 điểm
2C n+C n = 90 ( 1 ) 2
2
n n
Số hạng ( ) 12 2 12 3
1 12 k 1 2 k k k
k
+ = - không phụ thuộc vào xÛ12 3- k=0Ûk = 4 0,25
Vậy số hạng không phụ thuộc vào x là 4 4
5 12 .2 7920
7.b 1,0 điểm
Giả sử phương trình ( ) E :x22 y 2 2 1 ,a b 0
3
c
a
độ dài đường chéo hình chữ nhật cơ sở bằng 2 5 Û4( a2+b2) =4.5Ûa2+b 2 = 5 2 ( ) 0,25
3 , 2
a = b = Vậy elip ( ) E có phương trình ( )
3 2
8.b 1,0 điểm
d có vtcp u = r ( 2;1;1 )
, ( ) P có vtpt m =r ( 1; 2; 1 - )
,
Do ( ) Q chứa d Þ nr^urÛn ur r =0Û2a+ + =b c 0Ûc= -2a b- Ûnr =( a b ; ; 2 - a b - )
0,25 Gọi a là góc hợp bởi ( ) P và( ) Q
cos cos ;
n m
r r
r r
r r
2
2
a
min 30
a =
0,25
Trang 7Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi a = 0 lúc đó ta chọn b=1;c= - Þ1 n r =( 0;1; 1 - )
Mặt phẳng ( ) ( )
1; 1;3
0;1; 1
vtpt n
ï
í
9.b 1,0 điểm
Gọi W là tập hợp cách chọn 10 tấm thẻ trong 30 tấm thẻ. Ta có 10
30
C
Gọi A là biến cố “ Có 5 tấm thẻ mang số lẻ,5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có
Để tính A ta làm như sau: Đầu tiên chọn 5 tấm trong 15 tấm mang số lẻ, tiếp đó chọn 4
tấm trong 12 tấm mang số chẵn nhưng không chia hết cho 10, sau cùng chọn 1 trong 3
tấm thẻ mang số chia hết cho 10.Theo quy tắc nhân ta có 5 4 1
15 12. 3
W =
0,25
15 12 3
10
. 99
667
P A
C
W
Hết
LƯU Ý CHUNG:
Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
Với Câu 5 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl