1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

các dạng bài tập tích phân

18 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 192,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Bài 1... DẠNG 3 TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC Phần 1 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ Bài 1.

Trang 1

B BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Bài 1. Tính các tích phân sau:

a)

2

1

d

x

x

=

3 3

2

d 1

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 3 5ln 3

2

Bài 2. Tính các tích phân sau:

a)

2

1

d 1

x

x x

+

=

+

2 0

1

d 4

x x

x

=

Hướng dẫn và đáp số

2

Bài 3. Tính các tích phân sau:

a)

4

2

3

d

x

+

=

4 3

2 2

d

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: I =18 ln 2−7 ln 3 b) Đáp số: I= 18 − 35 ln 3.

Bài 4. Tính các tích phân sau:

a)

2

2

1

d

x

=

2 2

1

d

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1ln 3 1

Bài 5. Tính các tích phân sau:

a)

3

2

0

4

d 9

x

=

+

2 0

1

d 1

x

x

+

=

+

Hướng dẫn và đáp số

Trang 2

a) Đáp số: 2

9

Bài 6. Tính các tích phân sau:

a)

3 1

1

d

x

=

+

3 2

3 2

2

d 1

x

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: ln 4

5

8

Bài 7. Tính các tích phân sau:

a)

3

2 2

1

d

=

2 2

d

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1ln3 1

Bài 8. Tính các tích phân sau:

a)

1

3

1

2

d 1

x

x

=

+

0

d

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: ln 2 1ln 3 3

I = − + + π b) Đáp số: I = −ln 2+2 ln 7

Bài 9. Tính các tích phân sau:

a)

3

1

d

x

=

1

1 2

1

d

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 3ln 5 1ln 37

I = −

Bài 10. Tính các tích phân sau:

a)

1 5

1

1

d 1

x

+

+

=

1

0

d 1

x I

=

Hướng dẫn và đáp số

Trang 3

a) Ta có

2

Đồng nhất ta tìm được 0; 1; 0; 1

4

I =π

Cách 2. (Chỉ áp dụng cho cận khác 0 )

Ta có

2 2

2

− +  −  +

Đặt t x 1 dt 1 12 dx

= − ⇒ = + 

b) Ta có

Đáp số: 3 1ln 3

Bài 1 Tính các tích phân sau:

a)

27

3 2 1

2

d

x

=

+

0

3 1

d

x

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đặt t=6x , … ta được

2

12

b) Đáp số: 199 3 ln 2 3

Bài 2. Tính các tích phân sau:

a)

4 3 3

4 d

x

x

=

1

2

Trang 4

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1 1ln 3

Bài 3. Tính các tích phân sau:

a)

4

0

d

x I

=

3

2

3

d

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1 2 ln 2

2

2

I = − +

Bài 4. Tính các tích phân sau:

a)

2

2 1

d 1

x

=

0

d 1

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Nhân lượng liên hiệp Đáp số: 7 3 3

3

b) Nhân lượng liên hiệp Đáp số: 2 1

3

Bài 5. Tính các tích phân sau:

a)

3

2

0

1 2

d

x

+ −

=

2

1

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: ln4

15

I =

Bài 6. Tính các tích phân sau:

a)

4

2 0

1

d

x

x

+

=

3

d

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 2 ln 2 1

4



 −

Trang 5

Bài 7. Tính các tích phân sau:

a)

5

1

d

x

=

2

d

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1 ln15

Bài 8. Tính các tích phân sau:

a)

1

2 0

d

x I

=

3

3 0

d

x I

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1ln 3

2

Bài 9. Tính các tích phân sau:

a)

3

2

3 2

3 3

2

d 9

x I

x

=

2

2 0

1

d

1 2

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 4 3

27

2

I = π

Bài 10. Tính các tích phân sau:

a)

2

2

d

x

x

3

3 2 3 3

d 1

x I

x

=

+

Lời giải

4

I =  − π b) Đáp số:

2

=

Trang 6

DẠNG 3 TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

Phần 1

PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ Bài 1 Tính các tích phân sau:

a)

2

0

cos d

π

2 2

0 cos d

π

c)

2

3

0

cos d

π

2 4

0 cos d

π

Hướng dẫn và đáp số

4

I =π

c) Đáp số: 2

3

16

Bài 2 Tính các tích phân sau:

a)

6

0

1

d cos

x

π

6 2 0

1 d cos

x

π

c)

6

3 0

1

d cos

x

π

6 4 0

1 d cos

x

π

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1ln 3

2

3

I =

c) Đáp số: 1ln 3 1

27

I =

Bài 3 Tính các tích phân sau:

a)

4

6

1

d tan

x

π

π

4 2

6

1 d tan

x

π

π

c)

4

3

6

1

d tan

x

π

π

4 4

6

1 d tan

x

π

π

Hướng dẫn và đáp số

Trang 7

a) Đáp số: 1ln 2.

2

12

c) Đáp số: 1 1ln 2

2

3 12

Bài 4. Tính các tích phân sau:

a)

3

d

x I

π

π

=

0

cos

d

1 cos

x

x

π

= +

Hướng dẫn và đáp số

a) Ta có

1 2

6

I

x

π

Đặt

6

t= −x π, ta được

2

2

sin

I

t

π

Đáp số: 3

3

I =

b) Đáp số: 3 2

4

Bài 5 Tính các tích phân sau:

a)

2

0

sin d sin 2 cos cos

2

x x I

x

π

=

+

0

sin 3 sin 3

d

1 cos 3

x

π

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: I =ln 2

sin 3x−sin 3x=sin 3x 1 sin 3− x =sin 3 cos 3 x x

Đáp số: 1 1ln 2

I = − +

Bài 6 Tính các tích phân sau:

a)

0

1 2 sin

d

1 sin 2

x

x

π

=

+

4

cos

d

1 sin

x

x

π

π

= +

Hướng dẫn và đáp số

Trang 8

a) Đáp số: 1ln 2.

2

4

Bài 7 Tính các tích phân sau:

a)

6

2 0

cos 3

d

2 sin 1

x

x

π

=

+

6

0

cos

d

2 sin 3

x

x

π

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1 ln 2

2

Bài 8 Tính các tích phân sau:

0

sin 2 1 sin d

π

4

2 0

sin 4

d

1 cos

x

x

π

= +

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 15

4

b) Ta có

4

2 0

2 sin 2 cos 2

1 cos

x

π

=

+

1 cos



Đáp số: 2 6 ln 4

3

Bài 9 Tính các tích phân sau:

a)

0

4

sin 4

d

x

π

=

4 0

cos 2

d

4

x

π

π



Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: I = − +6 8 ln 2 b) Đáp số: I = 2− 1

Bài 10 Tính các tích phân sau:

a)

6

0

tan

4 d cos 2

x

x

π  −  π

3

d sin cos

x I

π

π

Trang 9

Hướng dẫn và đáp số

a) Ta có

2 0

x

x

π

+

= = −

+

2

b) Ta có:

sin 2 cos

2 sin cos cos

I

Áp dụng công thức chia đôi ta có sin 2 2 tan2

1 tan

x x

x

= +

3

4

1 tan tan cos

I

π

π

+

=∫ Đặt t=tanx Đáp số: 16 3 ln 3

3

Phần 2

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Bài 1 Tính các tích phân sau:

a)

2

4

0

sin d

π

1 sin ln d

e

Hướng dẫn và đáp số

2

e

Bài 2 Tính các tích phân sau:

a)

3

0

d

1 cos 2

x

x

π

=

+

4

2 0

cos 2

d

1 sin 2

x

π

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 3 1ln 1

16 4

Bài 3 Tính các tích phân sau:

a)

4

2

0

tan d

π

0 sin cos d

π

Hướng dẫn và đáp số

Trang 10

a) Đáp số:

2 2

I =π −π+ +π

π

=

Bài 4 Tính các tích phân sau:

a)

2

3

0

sin 5 d

x

π

1

2

0

x

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số:

3 2

34

e I

π

+

2

1 4

e

π

= +

Phần 3

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN LIÊN KẾT Bài 1 Tính các tích phân sau:

a)

2015 2015 0

sin

d

x

π

=

+

2

0

3 sin 2 cos

d sin cos

π

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đặt

2

x= − Đáp số: π t

4

I =π

b) Ta có

Tính

2

0

sin sin cos

x

π

=

+

2

x = − , … suy ra A B π t =

2

A+ = =B π Đáp số:

4

I =π

Bài 2 Tính các tích phân sau:

a)

2

0

1 sin

1 cos

x

x

π

0 sin 4 ln 1 tan d

π

Hướng dẫn và đáp số

a) Đặt

2

x= − Đáp số: π t I = 0

b) Đặt

4

x= − Đáp số: π t 1ln 2

4

I =

Trang 11

DẠNG 4 TÍCH PHÂN HÀM LOGARIT

Bài 1. Tính các tích phân sau:

1

1

ln d

e

x

x

+

0

ln 1 d 1

x

x

+

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 2 3

4

e

2

Bài 2. Tính các tích phân sau:

2

1

1

ln 1 ln

d

x

+

=∫

Hướng dẫn và đáp số

2

Bài 3. Tính các tích phân sau:

2 1

1 2 ln

d 1

x

=

+

1

2 0

d 2

x

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Ta có

( )2

ln 2 1

x

x

+

I

b) Ta có

x x

+

I = − +

Bài 4. Tính các tích phân sau:

3

2 1

1 ln

d 1

x

x

+

=

+

( )

2

d

ln ln

e

e

x I

=∫

Hướng dẫn và đáp số

a) Ta có

3

2 1

1

x

+ +

=

+

4

I =

b) Ta có

2

ln 1 ln

e

e

dx I

=

+

3

I =

Trang 12

Bài 5. Tính các tích phân sau:

a)

2 1

d

x

x

+

3 2

1

d

x

x

+

=∫

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 3 2ln 2

12

2 3

ln 5 2 ln 2 8

Bài 6. Tính các tích phân sau:

a)

2

3 1

ln

d 1

x

+

=

+

2 0

d 1

x

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 17ln 2 1ln 3 1

Bài 7. Tính các tích phân sau:

1

d

=

+

1

d

=

Hướng dẫn và đáp số

I = +A B= − +e +e b) Đáp số:

3

2 ln

e I

e

Bài 8. Tính các tích phân sau:

1

1 ln

d ln

=

+

1

ln

d

1 2 ln

e

x

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số:

2 3

ln 2

2

e

3

I =

Bài 9. Tính các tích phân sau:

a)

1

3 2 ln

d

1 2 ln

e

x

=

+

3 3 2 1

log

d

1 3 ln

e

x

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 10 2 11

3

Trang 13

b) Ta có ( ) 3

3

27

e

I =

Bài 10. Tính các tích phân sau:

1

ln

3 ln d

1 ln

e

x

2 3

1

ln 2 ln

d

e

x

+

=∫

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số:

3

3

e

8

Bài 1. Tính các tích phân sau:

a)

0

d 1

x x

e

e

=

+

1

0

d

x

e

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: ln 1 1

2

e I

e

+

e

Bài 2 Tính các tích phân sau:

a)

ln 5

ln 3

d

x I

=

ln 2 3 2

3 0

2

d

x

e

=

+ +

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: ln 3

2

3 10

I =

Bài 3 Tính các tích phân sau:

a)

ln 4 2

0

d 1

x

x

e

e

=

+

ln 5 2

ln 2

d 1

x

x

e

e

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 2 ln2 11

3

I =

Trang 14

Bài 4 Tính các tích phân sau:

a)

3 ln 2

2 3

0

d 2

x

x I

e

=

+

ln 3

3 0

d 1

x

x

e

e

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 3 ln3 1

I =  − 

Bài 5. Tính các tích phân sau:

a)

ln 2

3

0

1 d

x

16 ln 3

8 ln 3

3 x 4d

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 3 ln 2 3

3

3

Bài 6 Tính các tích phân sau:

a)

ln 6

0

d

x

e

=

0

d

x

e

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 1ln 2 3ln 6

Bài 7 Tính các tích phân sau:

a)

1

2

0

d

x x

e

− +

=

3 1

2

1 d

x

x

+  − 

Hướng dẫn và đáp số

1

x

t

x

=

+ Đáp số:

1 2

e I e

= b) Ta có

+  −  +   

=   =  +  − 

Đặt t x 1

x

= + Đáp số:

5

2 3 2

2

Trang 15

Bài 8 Tính các tích phân sau:

a)

4 tan 2

2 0

d cos

x

e

x

π

+

0

d

x

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 3 2

Bài 9 Tính các tích phân sau:

1

3

0

2

1

d

x

Hướng dẫn và đáp số

2

e

Bài 10 Tính các tích phân sau:

a)

2

0

cos 2 d

x

π

2 cos

0 sin 2 d

x

π

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 2 1

5

e I

π

− −

Bài 1. Tính các tích phân sau:

a)

2

2

0

1 2 2 0

d

x

=

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: I = 4

b) Đáp số: I = −14 ln 7+13 ln 3+19 ln 2

Bài 2. Tính các tích phân sau:

2

2

2

Hướng dẫn và đáp số

Trang 16

Bài 3. Tính các tích phân sau:

a)

3

6

π

π

2

1

2d

Hướng dẫn và đáp số

2 cot 2x dx 2 cot 2x dx 2 cot 2x dx

Đáp số: 2 ln 3

2

I = −

b) Ta có

2

=  + + + − 

Bài 1. Tính các tích phân sau:

a)

3 1

4

d

x

1

d

e

=

+

Hướng dẫn và đáp số

a) Đáp số: 2

3

3

Bài 2. Tính các tích phân sau:

0

d 1

x

x

x xe

xe

+ +

=

+

1

d

e

=

+

Hướng dẫn và đáp số

1+ +2 x xe x= = + 1 xe x −2 1+xe x +2e x 1+xe x

Đáp số: I =2e−2 ln 1( + e)

Trang 17

b) Đặt t= +1 xlnx Đáp số: I = +e ln 1( + e)

Bài 3. Tính các tích phân sau:

1

d

e

=

+

1

1 ln

d ln

e

=

+

Hướng dẫn và đáp số

Đáp số:

3

ln

Đáp số: 2 1 ln 2 2 ln 2

2

e

Bài 4. Tính các tích phân sau:

0

d sin cos

π

+ +

=

+

0

sin cos

d

π

+

=

+

Hướng dẫn và đáp số

I = +π  π+ 

Đáp số: 3 ln 6

I = −  + π

 

Bài 5. Tính các tích phân sau:

a)

2

2 0

1 2 sin

d sin

x

x

π

=

2 1

2 0

1

d 1

x

x

+

=

+

Hướng dẫn và đáp số

1 2− e xsinx= = sinxe x + sinxe x cosx+e x

2

2 1

e I

e

π

π

Trang 18

b) Ta có ( 2 ) ( )2 ( )

Đáp số: I = 1

Ngày đăng: 02/05/2016, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w