ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐÁP ÁN THAM KHẢO GV: Lưu Công Hoàn – Trường THPT Nguyễn Trãi, Lương Sơn, Hòa Bình FB: https://www.facebook.com/hoan.lc86 Câu 1.
Trang 1Câu 1.
Câu 1 (4,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1; 1; 2)− − , B(3;1;1) và mặt
phẳng ( ) :P x−2y + − = z 5 0
a) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua ,A B và vuông góc với mặt phẳng ( )P Câu 2
Câu 2 (3,0 điểm)
(2x +3)(1− 1+3 )x ≤ 9x
b) Giải hệ phương trình sau:
2
− − = +
Câu 3
Câu 3 (3,0 điểm) Tính các tích phân sau:
a)
3
0
3
x
−
=
+ + +
6 0
1
K
x
+
=
+
∫
- HẾT -
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH
ĐỀ THI
ĐỀ THI CHÍNH THỨC CHÍNH THỨC CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
KỲ THI BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN KỲ THI BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN THPT, NĂM HỌC 2015
GIÁO VIÊN THPT, NĂM HỌC 2015 201620162016
Môn thi: TOÁN Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 2ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐÁP ÁN THAM KHẢO
GV: Lưu Công Hoàn – Trường THPT Nguyễn Trãi, Lương Sơn, Hòa Bình
FB: https://www.facebook.com/hoan.lc86
Câu 1
Câu 1 (4,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1; 1; 2)− − , B(3;1;1) và mặt phẳng ( ) :P x−2y + − = z 5 0
a) Gọi H là hình chiếu của điểm A lên mp(P) thì H = ∩d ( )P , với d là đường thẳng
qua A và vuông góc với mp(P)
Vì d ⊥( )P ⇒dcó VTCP là u d =n P =(1; 2;1)− nên d có phương trình:
1
1 2 2
= +
= − −
= − +
Vì H ∈ ⇒d H(1+ − −t; 1 2 ; 2t − +t) Do H ∈( ) :P x−2y + − = nên ta có: z 5 0
2
3
H
Vì A' đối xứng với A qua mặt phẳng (P) nên H là trung điểm của AA' nên suy ra
'
'
'
7 2
3
2 2
3
= − =
b) Ta có :
(2;2; 3)
AB = và n P =(1; 2;1)− là VTPT của mp(P)
Vì (Q) đi qua ,A B và vuông góc với (P) nên (Q) có VTPT n Q = AB n, P =(8;1; 6)−
hay ( ) : 8(Q x 1) 1(y 1) 6(z 2) 0 ( ) :8Q x y 6z 19 0
Trang 3Câu 2âu 2âu 2 (3,0 điểm)
Câu 2
Câu 2aaaa)))) Giải bất phương trình sau: (2x +3)(1− 1+3 )x 2 ≤ 9x2
3
x ≥ −
3
t
= + ≥ ⇒ = Thế vào BPT đã cho ta được:
2 2
( 1) [3( 1) (2 7)] 0 ( 1) ( 6 4) 0 (*)
+) Dễ thấy t = thỏa mãn (*) nên là 1 nghiệm của (*) 1
Khi đóù: 1 3+ x = ⇔ = là nghiệm của BPT đã cho 1 x 0
+) Xét với t ≠ thì do 1 (t−1)2 > 0 nên ta có:
t
t
≥ − +
≤ − −
Kết hợp với đk t ≥ 0 suy ra t ≥ − +3 13 là nghiệm của (*)
Khi đó: 1 3+ x ≥ − +3 13 ⇔ +1 3x ≥22−6 13 ⇔ ≥ −x 7 2 13 là nghiệm của BPT đã cho
Vậy BPT đã cho có nghiệm 0
7 2 13
x x
=
≥ −
Trang 4Câu 2
Câu 2b)b)b) Giải hệ phương trình sau: 5 3 2 3 2
2
− − = +
Điều kiện:
5
5
x y y
≥ −
5
3 5
2 3
5 2 5
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
−
−
Thế x = y vào (2) ta được phương trình:
(TMĐK)
1
y
y
y
= − ⇒ = −
+ +
(*)
(loại) (thỏa mãn)
Vậy HPT đã c
2
1
2
2
2
5
t
t
t
+
=
⇔
=
ho có 2 nghiệm ( ; ) ( 1; 1),(5 29 5; 29)
x y
Trang 5
Câu 3
Câu 3 (3,0 điểm) Tính các tích phân sau:
1
0
3 a)
x
−
=
+ + +
∫
t = x + ⇒ = − ⇒x t dx = tdt
Đổi cận: x = ⇒ =0 t 1; x = ⇒ = 3 t 2
2
2 2
1
3
6 6 ln | 1 | ( 8 6 ln 3) ( 5 6 ln 2) 3 6 ln
2
b)
4
x = ⇒ =t x = ⇒ =t π
4
1 tan
4
π
3
3
t = x ⇒dt = x dx ⇒x dx = dt Đổi cận: x = ⇒ =0 t 0; x = ⇒ = 1 t 1
π
3
K = K +K = π