Câu 2: 1,0 điểm Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và tính chất hai đường thẳng song song.. Câu 3: 1,0 điểm Viết công thức tính lũy thừa của một tích... ChoABC có AB =AC,
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÂY HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I- LÝ THUYẾT: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
a) Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm?
b) Áp dụng: Tìm các căn bậc hai của 81
Câu 2: (1,0 điểm) Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và tính chất hai
đường thẳng song song
Câu 3: (1,0 điểm) Viết công thức tính lũy thừa của một tích
Áp dụng tính: 22 52
II- BÀI TẬP: (7,0 điểm)
Câu 4: (1,5 điểm)
a) Tính: 15 7 19 20 3
34 21 34 15 7
b) Tính: 1 1 5
c) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai:
(2,653 + 8,3) - (6,002 + 0,16)
Câu 5: (1,0 điểm)
Biết ba cạnh của tam giác tỷ lệ với 3; 4; 6 và chu vi của tam giác bằng 65cm Tính t
Câu 6: (1,0 điểm) Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi
x = 4 thì y = 8
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;
b) Biểu diễn y theo x
Câu 7: (1,0 điểm)
Cho ABC=DEF Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
Câu 8: (2,5 điểm)
Trang 2ChoABC có AB =AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD Chứng minh rằng:
a)ABM =DCM;
b) AB // DC;
c) AM BC
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015 - 2016
Câu 1: (1,0 điểm)
a) Nêu được định nghĩa căn bậc hai của một số không âm
b) Số 81 có hai căn bậc hai là: 9 và -9
Câu 2: (1,0 điểm)
Phát biểu đúng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và tính chất hai đường thẳng song song
Câu 3: (1,0 điểm)
Viết đúng công thức tính lũy thừa của một tích: (x.y)n= xn yn (0,5 đ)
Áp dụng tính: 22 52= 102= 100 (0,5 đ)
Câu 4: (1,5điểm)
4 1 3 1
3 3 7
3
1 ( 1)
7
7
c) (2,653 + 8,3) - (6,002 + 0,16) = 10,953 - 6,162 = 4,791 4,79 (0,5 đ)
Câu 5: (1,0 điểm)
Gội độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z (x, y, z đơn vị tính bằng cm)
Theo đề bài ta có: x + y + z = 65 và
3
x
=
4
y
=
6
z
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
3
x
=
4
y
=
6
z
=
3 4 6
x y z
65
13= 5 Suy ra: x = 3.5 = 15 (cm)
y = 4.5 = 20 (cm)
z = 6.5 = 30 (cm)
Vậy độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: 15; 20 và 30 cm
Câu 6: (1,0 điểm)
Trang 4a) Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên: y = kx (k0)
Với x = 4, y = 8 ta có: 8 = k.4k = 2 (0,5 đ)
b) y = 2x (0,5 đ)
Câu 7: (1,0 điểm)
Ta có:ABC =DEF =>A D B E C F ; ;
AB = DE; AC = DF; BC = EF
Câu 8: (2,5điểm)
- Vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận (0,5 đ)
- Chứng minh
a) Chứng minh được:ABM =DCM (c.g.c) (1,0 đ)
b) Vì ABM =DCM (chứng minh câu a)
Suy ra BAM MCD(hai góc tương ứng)
Mà ABM AMC là hay góc so le trong
=> AB // DC (0,5 đ)
c) Chứng minhABM =ACM (c.g.c)
=>ABM AMC (hai góc tương ứng)
Mà = 1800(kề bù)
=>AMB= 900
Vậy AMBC (0,5 đ)