1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thang mon toan lop 10 truong thpt ngo si lien bac giang nam 2015 2016 lan 2

5 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 335,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm... - Nêu đúng dạng đồ thị, toạ độ đỉnh, trục đối xứng, giao với trục toạ độ..... a

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPTQG LẦN 2

Năm học 2015 - 2016 Môn: TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số y x 24x3 1 

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x24x 3 m

Câu 2 (2,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) x 1 2x2 4x1

b) 2x2 4x  1 x 1

Câu 3 (2,0 điểm): Cho tam giác ABC có trọng tâm G, N là điểm bất kì

a) Chứng minh rằng: v NA  2NB3NC không phụ thuộc vị trí điểm N.

b) Cho K là điểm xác định bởi: KA2KB3KC3KG Chứng minh 3 điểm K, B, C thẳng hàng c) Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn: MA MB   MB MC  2MA

Câu 4 (2,0 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A( 1;1), (3;1), (6;0) B C

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác Tìm toạ độ điểm D đối xứng với C qua A.

b) Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho: BC = 4MC Chứng minh rằng: AB3AC4AM

Câu 5 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình sau:

2 2 2

xy x y x y

    

   



Câu 6 (1,0 điểm): Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x y 3 Chứng minh rằng:

1 2 9

x y

    -

Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Trang 2

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI THỬ THPTQG Năm học 2015 - 2016 Môn: TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian phát đề

điểm

I Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số y x  2  4 x  3 1  

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

- Nêu đúng dạng đồ thị, toạ độ đỉnh, trục đối xứng, giao với trục toạ độ 0.25

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x24x 3 m (1)

Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của ĐTHS y x 24x3

và đường thẳng (d): y = m (( ) / / Oxd hoặc ( )d trùng Ox)

0.25

Dựa vào đồ thị (P) y x 24x3 ta có:

+) Với m  1 ( ) ( )dP    phương trình (1) vô nghiệm

+) Với m  1 (d) tiếp xúc với ( )P tại 1 điểm I(2; 1) (1) có 1 nghiệm

2

x

+) Với m  1 (d) cắt( )P tại 2 điểm phân biệt (1)có 2 nghiệm phân biệt

KL:

0.5 0,25

II Câu 2 (2,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) x   1 2 x2 4 x  1(1) +) x1, (1)trở thành: x 1 2x24x1 2

0( )

2

x L

x x

x

 

+) x1, (1)trở thành:   x 1 2x24x1 2

2( )

2

x L

x x

x

  

Kết luận: Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm: 5; 1

xx 

0.5

Trang 3

b) 2 x2  4 x    1 x 1(2)

1 0 (1)

2 4 1 ( 1)

x

 

 

   

0.25

2

1

2 2 0

x

 

 

  

0.25

1

1 3

1 3

1 3

x

x x

x

 

       

   

0.25

III Câu 3 (2,0 điểm): Cho tam giác ABC, N là điểm bất kì.

a) Chứng minh rằng: v NA  2NB3NCkhông phụ thuộc vị trí điểm N.

v NA NB NC

NC CA NC CB NC

   

2

  không đổi vì A B C, , cố định

b) Cho K là điểm xác định bởi: KA2KB3KC3KG (1) Chứng minh

3 điểm K, B, C thẳng hàng.

(1)KA KB KC KB      2KC3KG 0.25

2

  

   

 

Suy ra K, B, C thẳng hàng.

0.5

c) Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn: MA MB   MB MC  2MA

2 (1)

MA MB  MB MC  MA

    

Gọi I là trung điểm AB, ta có: MA MB  2MI

2AJ

AB AC

      

   (J là trung điểm của BC)

Trang 4

(1) 2MI 2AJ

Do AJ > 0 không đổi

A,B cố địnhI cố định.

Vậy tập hợp M là đường tròn tâm I bán kính R = AJ 0.25

IV Câu 4 (2,0 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A( 1;1), (3;1), (6;0) B C

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác Tìm toạ độ điểm

D đối xứng với C qua A.

(4;0) (7; 1)

AB

AC

 



- CM được  AB BC, không cùng phương suy ra A, B, C không thẳng hàng 0.25

b) Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho: BC 4MC Chứng minh rằng:

  

- Vì Mđoạn BC và BC 4MC suy ra BC4MC 0.25

- Tìm đúng tọa độ (21 1; )

4 4

- Tính đúng

3 (25; 3)

25 3 ( ; ) 4 (25; 3)

4 4

 

 

KL:

0.25 0,25

V Câu 5 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình sau:

2 2 (1)2



0

x y

 

0.25

(1)(x y x )( 2y   1) 0 x 2y1(do x y 0) 0.25

2 1

xy , thay vào (2) ta được

(2 1) 2 2 4 2 2

2 ( 1) 2( 1) ( 1)( 2 2) 0 (do y+1>0) 2 2 0

0.25

Trang 5

Vậy hệ pt đã cho có 1 nghiệm ( ; ) (5; 2)x y

VI Câu 6 (1,0 điểm): Cho các số thực dương x,y thỏa mãn x y 3

x y

(3 2 4)

- Dấu " " xảy ra 2

2

3

1

x y

x y

x y

x

x

y y

y

0.25

Chú ý: Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm Nếu học sinh làm theo cách khác mà trình bày chính xác,

ra đáp số đúng vẫn cho điểm tối đa của mỗi phần đó.

Ngày đăng: 30/11/2017, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w