Giải phương trình sau: a.. Cần chọn ra từ tổ 4 học sinh.. Tính xác suất sao cho 4 học sinh chọn ra có 1 học sinh nam và có tổ trưởng.. 1 Viết phương trình mặt phẳng ABC.. 2 Viết phương t
Trang 1TRƯỜNG CHUYÊN KK - 38 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2016 LẦN THỨ 19
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN; Khối A, B và khối A1
Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1 (1 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x3 3x21
Câu 2 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x3 3x2 12x 2 trên
[ 1;2]
Câu 3 Giải phương trình sau:
a (0.5 điểm) ( ) √ ( )
b (0.5 điểm) 34x84.32x5270
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân
1
0
I xe e dx
Câu 5 a (0.5 điểm) Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ, trong đó tổ trưởng là học
sinh nữ Cần chọn ra từ tổ 4 học sinh Tính xác suất sao cho 4 học sinh chọn ra có 1 học sinh nam và có tổ trưởng
b (0.5 điểm) Tìm phần th c và phần ảo của số phức sau: 2 i 3- (3-i)3
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A 2,0,0 ; B 0,1,0 ;
C(0,0,3)
1 Viết phương trình mặt phẳng ABC
2 Viết phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ, tiếp xúc với mặt phẳng ABC
Câu 7.( 1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD ABCD là hình thang vuông tại A và D SA vuông
góc với mặt đáy, góc giữa mặt phẳng SBC và SAD bằng AB = 2a, AD = DC = a
Tính thể tích khối chóp S.ABCD và góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD theo a
Câu 8 ( 1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có C(3;-3), A nằm trên
đường thẳng d: 2x – 5y +12 = 0 ( ) là một điểm trên cạnh BC, đường thẳng AE cắt
CD tại F, đường thẳng DE cắt BF tại ( ) Tìm tọa độ điểm B
Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình sau: { √ √
√ √
Câu 10.(1 điểm) Cho a, b, c dương thỏa a + b + c = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
√