phương trình bậc hai một ẩn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1TiÕt 50 – Bµi 3
_PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN _
Trang 2Một mảnh đất hỡnh chữ nhật cú chiều dài hơn chiều rộng là 5m Tớnh cỏc kớch thước của mảnh đất đú? Biết diện tớch của mảnh đất là 36m².
1 Bài toỏn mở đầu
Gọi chiều rộng của của mảnh đất hỡnh chữ nhật là x (m),( x > 0 ) Lỳc đú chiều dài của mảnh đất là x + 5 (m)
Diện tớch là ; x.(x + 5) (m 2 )
Theo đề bài ta cú phương trỡnh
x.(x + 5) = 36
x2 + 5x = 36
Hay x² + 5x - 36 = 0
Giải
Đượcưgọiưlàưphươngưtrìnhưbậcưhaiưmộtưẩn
ĐGiải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh ta làm cỏc bướ
sau:
B1: Lập phương trỡnh
-Chon ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
- Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo ẩn và cỏc đại
lượng đó biết
- Lập ph.trỡnh biểu thị mối tương quan giữa cỏc đại lượng
B2 : giải ph.trỡnh vừa lập
B3 : trả lời: Kiểm tra xem trong cỏc nghiệm của ph.trỡnh
nghiệm nào thớch hợp và kết luận
Trang 3Phương trình bậc hai một ẩn( nói gọn là p.t bậc hai) có dạng: ax 2
+ bx + c = 0,
Trong đó x là ẩn, a, b, c là các hệ số và a khác 0
Ví dụ
a/ x² + 50x - 15000 = 0
với ẩn là x, các hệ số a = 1, b = 50, c = -15000 b/ -2y² + 5y = 0
Với ẩn là y, các hệ số : a = -2, b = 5, c = 0
c/ 2t² - 8 = 0
Với ẩn là t, các hệ số a = 2, b = 0, c = -8
2 Định nghĩa
Trang 4Trong các p.t sau, p.t nào là p.t bậc hai? Chỉ rõ các
hệ số a, b, c của mỗi p.t
a/ x² - 4 = 0
b/ x³ + 4x² - 2 = 0
c/ 2x² + 5x = 0
d/ 4x - 5 = 0
e/ -3x² = 0
f/ 5x 2 + 2x = 4 - x
?1
Có a = 1, b = 0, c = -4 Không phải là p.t bậc hai
Có a = 2, b = 5, c = 0
có a = -3, b = 0, c = 0
Hay 5x 2 + 3x – 4 = 0 Có a = 5; b = 3 và c = - 4
Không phải là p.t bậc hai
Trang 5Giải phương trình 3x² - 6x = 0 ( hoạt động nhóm)
Ví dụ 1
Giải Ta có 3x² - 6x = 0 ⇔ 3x(x – 2) = 0
⇔ 3x = 0 hay x – 2 = 0 ⇔ x = 0 hay x = 2
Vậy p.t có hai nghiệm : x 1 = 0 ; x 2 = 2
?2
Giải các p.t sau a/ 4x² - 8x = 0 b/ 2x² + 5x = 0
3 Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai
Trang 6a/ Ta có 4x² - 8x = 0 ⇔ 4x(x – 2) = 0
⇔ 4x = 0 hoặc x – 2 = 0 ⇔ x = 0 hoặcx = 2
Vậy p.t có hai nghiệm : x1 = 0 , x2 = 2
b/ Ta có 2x² + 5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0
⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = -2,5 Vậy p.t có hai nghiệm : x1 = 0 , x2 = -2,5
Trang 7Ta phân tích vế trái thành nhân tử bằng cách đặt
nhân tử chung, rồi áp dụng cách giải p.t tích để giải
- p.t bậc hai khuyết c luôn có hai nghiệm Một nghiệm bằng 0 và nghiệm bằng – b/a
Nhận xét
Tổng quát cách giải ph.trình ax2 + bx = 0 ( a khác 0)
ax2 + bx = 0
⇔ x(ax + b) = 0 ⇔ x = 0 hoặc ax + b = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = -b/a
Vậy ph.trình có hai nghiệm :
a
b x
x1 = 0; 2 = −
-Muốn giải ph.trình bậc hai khuyết c
?
Trang 8Giải p.trình x² - 3 = 0
2.Ví dụ 2
Giải: Ta có x² - 3 = 0 ⇔ x2 = 3 tức là x =
Vậy p.t có hai nghiệm : x1 = , x2 =
?3
Giải p.trình sau :
3x + 12 = 0 ²
3
±
Trang 9Ta có 3x² + 12 = 0 ⇔ 3x 2 = -12 ⇔ x 2 = -4 < 0
Vậy p.trình vô nghiệm
Trang 10- Muốn giải ptrình bậc hai khuyết b, ta chuyển hệ số c qua
vế phải, rồi tìm căn bậc hai của – c/a
- P.trình bậc hai khuyết b có thể có 2 nghiệm , có thể vô nghiệm
Tổng quát cách giải p.trình bậc hai khuyết b ax² + c = 0 (a ≠ 0) ⇔ ax2 = -c
⇔ x2 =
+) Nếu < 0 ⇒ pt vô nghiệm
+) Nếu > 0 ⇒ pt có hai nghiệm x1,2 = ± c
a
−
Nhận xét
c a
−
c a
−
c a
−
Trang 11Giải p.trình bằng cách điền vào các chỗ trống trong các đẳng thức :
Vậy p.trình có hai nghiệm:
( )
2
7 2
x − 2 =
7
x 2 x 2 x
2
x , x
?4
2
14
2 ±
2
7
±
2
14
4 +
2
14
4 −
?5 Giải phương trình :
2
7 4
4x
2
1 4x
1 8x
?6
?7
Giải p.trình : Giải phương trình :
.
7 2
2
x 4x 4
?5
2
7 2)
(x − 2 =
2
14
4 x
;
2
14
4
x 1 = + 2 = −
Biến đôi vế trái của p.trình ta được:
Theo kết quả của ?4 p.trình có hai nghiệm:
Trang 12?6
1 8x
2x
2 − = −
7 2
2
x 4x 4
?5
2x - 8x + 1 = 0 (*) ²
Vớ dụ3
⇔ (Chuyển 1 sang vế phải )
2
7 2)
(x − 2 =
2
14
4 x
;
2
14
4
x 1 = + 2 = −
2
1 4x
x 2 − = −
1 2
2
x 4x 4 4
Biến đổi vế phải của p.trỡnh, ta được:
Theoưkếtưquảư ?4 ưphươngưtrìnhưcóưhaiưnghiệmưlà:
Thờm 4 vào hai vế của p.trỡnh, ta được:
Chia hai vế của p.trỡnh cho 2 ta được
Biến đổi vế phải của p.trỡnh, ta được
Giải p.trỡnh 2x - 8x + 1 = 0 ²
Vậyưphươngưtrìnhưcóưhaiưnghiệmưlà:
Trang 13Các kiến thức cần nhớ
*) Định nghĩa p.trình bậc hai một ẩn
Phương trình bậc hai một ẩn( nói gọn là p.t bậc hai) có dạng: ax 2 +
bx + c = 0,
Trong đó x là ẩn, a, b, c là các hệ số và a khác 0
*) Cách giải p.trình bậc hai khuyết b:
ax2 + c = 0 ax2 = - c x2 c
a
x 0
ax b 0
=
x 0
b x
a
=
⇔
= −
*) Cách giải p.trình bậc hai
khuyết c:
ax2 + bx = 0 x(ax + b) = 0
Vậy p.trình có hai nghiệm x1= 0; x2 = -b/a
*) Cách giải p.trình bậc hai đầy đủ theo VD3 trong bài học.
Nếu thì phương trình có hai nghiệm − > 0
a
c
a
c
x = ± −
Nếu thì ph.trình vô nghiệm − < 0
a c
Trang 14Giải phương trình sau sau :
2x² + 5x + 2 = 0
Vậy phương trình có hai nghiệm Bài tập 14 (Sgk-43) 2 x ; 2 1 x
2 - hay x
2 1 x
4 3 4 5 x 16 9 4 5 x
16 25 1 4 5 4 5 2 x
1
x 2
5 x
-2 5x
2x
0 2
5x 2x
2 1
2
2 2
2 2
2
−
=
−
=
=
−
=
⇔
±
= +
⇔
=
+
⇔
+
−
=
+ +
⇔
−
= +
⇔
= +
⇔
= +
+
x
Trang 151/ Nắm chắc định nghĩa và các cách giải p.trình bậc hai đặc biệt khuyết b; c và đầy đủ
2/ Làm bài tập 12, 13 (Sgk-42, 43).
3/ Xem bài mới “ công thức nghiệm p.trình bậc hai”
Hướng dẫn về nhà.