1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 9

148 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 6,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Học simh được rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để căn thức có nghĩa -Biết áp dụng hằng đẳng thức A = |A| để rút gọn biểu thức2 -HS sinh được luyện tập vể phép khai phương để tính giá t

Trang 1

TUẦN 1 – tiết 1 NS : 10/ 08/ 09 – ND : / / 10

Chương 1 CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

§1 CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU.

- Học sinh nắm được định nghĩa ,kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II CHUẨN BỊ.

- Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các bài tập ? trong SGK , máy tính bỏ túi

- Ôn tập khái niệm về căn bậc hai ở lớp 7

- Mang bảng nhóm bút dạ máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Kiểm tra.

-GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS,

-Giới thiệu về chương trình đại số lớp 9 và

chương 1

HĐ1 Căn bậc hai số học

H :Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không

âm ? Với số a dương , có mấy căn bậc hai ? Cho ví dụ ?

Hãy viết dưới dạng kí hiệu ?

H:Nếu a= 0,số 0 có mấy căn bậc hai ?

H:Tại sao số âm không có căn bậc hai ?

GV:Yêu cầu HS làm ?1

H:Tại sao 3và –3 đều là căn bậc hai của 9 ?

GV:Giới thiệu giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học

của số a(a > 0) như SGK

H:Tìm căn bậc hai số học của 16 , 5 ?

GV:Giới thiệu chú ý và cách viết lên bảng để khắc sâu

tính hai chiều của định nghĩa

GV:Yêu cầu HS làm?2 theo mẫu như SGK ra giấy nháp

gv chấm bài của một vài em và cho HS lên sửa

GV:Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số

không âm gọi là phép khai phương và giới thiệu cho HS

có thể dùng máy tính bỏ túi để khai phương một số

GV:Yêu cầu HS làm ?3

(SGK )Định nghĩa : sgk

Ví dụ 1:

Căn bậc hai số học của 16 la ø

16= 4Căn bậc hai số học của 5 là 5

HĐ2 So sánh các căn bậc hai

GV:Cho a,b > 0 Nếu a < b thì a so với b như thế nào?

Cho ví dụ ?

H:Vậy nếu với a,b > 0 nếu a < b thì a có nhỏ hơn b

không ?

GV giới thiệu định lý SGK( trang 5)

GV : Giới thiệu có thể dùng định lí để so sánh các số

H : Vậy để so sánh 1 và 2 3

 ; 2 và 5 ta làm thế nào ?

GV cho Hs nghiên cứu ví dụ 2 SGK và nêu cách thực

hiện ?

HS : Tương tự ví dụ 2 làm ?4

Định lí : sgk

Ví dụ 2 : So sánha) 1 và 2

Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2< 5

Ví dụ 3 :Tìm số không âm x biết

a) x > 2

Trang 2

GV : Gọi 2 Hs lên bảng thực hiện.

GV cho Hs nghiên cứu ví dụ 3 SGK

H: Để tìm số không âm x biết x > 2 ta làm thế nào ?

Nêu cách thực hiện ?

HS: Làm?5 theo nhóm để củng cố

GV:Yêu cầu các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình

Sau đó GV sửa bài cho các nhóm

Vì 2 = 4 nên x > 2 Suy ra

x > 4 mà do x ≥ 0 nên

x > 4⇔ x > 4 Vậy x > 4

b) x < 1

Vì 1 = 1 nên x < 1 ,Suy ra

x < 1 Vì x ≥ 0 nên x < 1 ⇔ x < 1 Vậy 0 ≤ x ≤ 1

HĐ3 Củng cố – Luyện tập

GV lưu ý cho HS quan hệ giữa khái niện căn bậc hai đã học ở lớp 7 và định nghĩa căn bậc hai số học

HS : Làm bài tập sau ( GV treo đềø bài trên bảng phụ )

Bài 1 : Tìm những khẳng định đúng trong những khẳng định sau

a) Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 ……… S

b) Căn bậc hai của 0.09 là 0.03 ………S

c) 0.09= 0.3 …….……… Đ

d) Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và – 0.3 ……… Đ

3 = ± 0.3 ……… S

Bài 2 :Trong những số sau số nào có căn bậc hai - Đáp :Những số có căn bậc hai là

3 ; 7 ;2.5 ; 9 ; - 4 ; 0 ; 3

3

2 ; - 3

2

3 ; 7 ;2.5 ; 9 ;0 ; ; 3

3

2

………….………

HĐ4 Hướng dẫn học ở nhà -Về học thuộc định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0 ,phân biệt với căn bậc hai căn bậc hai của số a không âm biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu -Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học nắm được các ví dụ đã làm -Làm bài tập về nhà bài 1 ; 2 ; 3 ; 4 /SGK -Ôn tập định lí py-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ • Rút kinh nghiệm trong dạy học :

Trang 3

TUẦN 1 – tiết 2 NS : 10/ 08/ 09 – ND : / 08/ 09

§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU.

- Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kỹ

năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lí a =| a| và biết vận dụng hằng đẳng thức 2 A2 = A để rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ

- Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các bài tập ?1và ?3 trong SGK

- Ôn tập định lí py – ta – go , quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Kiểm tra.

HS1:-Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a

viết dưới dạng kí hiệu ?

-Các khẳng định sau đúng hay sai ?

Trả lời

a)Căn bậc hai của 81 là 8 và –8

b) 81 = ± 8

c ) ( 3 )2 = 3

HS2 :- Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai

số học? -Phát biểu đúng 2 đ

-Tìm x biết a) x < 7

b) 2 x = 14

HĐ1 Căn thức bậc hai.

GV:Treo đề bài ? 1 trên bảng phụ D A

H:Hình chữ nhật ABCD có AC = 5 cm 5555

BC = x cm thì AB = 25 x− 2 (cm) C x

B

Vì sao ?

GV:Giới thiệu 25 x− 2 là căn thức bậc hai của 25- x2,

còn 25 –x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dạng

dấu căn

HS:Đọc tổng quát SGK

H: Ta có a chỉ xác định được khi nào ? (khi a ≥ 0)

lấy giá trị không âm)

H:Vậy 3x là căn bậc hai của biểu thức nào ? 3x xác

định khi nào?Khi x = 2 ; 6;0 ;-1 thì 3xlấy giá trị nào?

GV:Cho HS làm?2 Với giá trị nào của x thì 5−2xxác

định ?

GV:Cho HS làm bài tập 6 SGK

H:Với gia ùtrị nào của a thì

Trang 4

Có nghĩa ?

HS:Một em lên bảng trình bày

GV:Cho HS làm ? 3 Thảo luận theo nhóm rồi điền vào

phiếu học tập

Điền số thích hợp vào ô trống

a2

2

a

GV:Yêu cầu HS nhận xét bài làm của từng nhóm

H:Em có nhận xét gì về quan hệ giữa a và a ?2

H:Khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó

có được như số ban đầu không ?

GV:Giới thiệu định lí SGK

H:Để chứng minh a = |a| ta cần chứng minh những 2

điều kiện gì ?

GV:Hd cần chứng minh |a| ≥0 và(|a|)2 = a2

HS:Lên bảng chứng minh từng điều kiện

GV:Quay trở lại ?3 và giải thích (−2)2 = |-2 | = 2

HS:Tự làm với những số còn lại

H:Vậy khi nào xảy ra trường hợp “Bình phương một số

rồi khai phương kết quả đo thì lại được số ban đầu “?

GV:Hd HS làm ví dụ 2 tính 12 và 2 (−7)2

GV: Nêu ví dụ 3 rút gọn a) ( 2 −1)2

b) (2− 5)2

GV:Hd làm câu a ,HS áp dụng làm câu b tương tự

GV:Nêu chú ý với A là một biểu thức ta cũng có A2

= |A| Nếu A = |A| ta có điều gì ?2

HS:Đọc chú ý SGK

GV:Giới thiệu ví dụ 4 Rút gọn a) (x−2)2 với x ≥2

b) a với a < 06

HS:Hoạt động theo nhóm làm ví dụ 4

GV:Yêu cầu các nhóm trình bày , gv hd lại theo SGK

Ta có (2− 5)2= |2- 5| = 5-2 ( vì 5 > 2 )

Ta có a = 6 (a3)2= | a3| = - a3 (Do a < 0 )

HĐ3 Củng cố – Luyện tập.

GV:Nêu câu hỏi A có nghĩa khi nào ? A bằng gì khi A2 ≥0 khi A < 0 ?

HS :Làm bài tập 7 ,8 các câu a và c

HĐ4 Hướng dẫn học ở nhà.

-Nắm vững diều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A = |A| 2

-Nắm vững ,hiểu cách chứng minh định lí a = 2 |A|

-Làm bài tập về nhà bài 7 (b;d) ; 8( b; d); 9 ; 10 /SGK

-Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số

• Rút kinh nghiệm trong dạy học :

Trang 5

TUẦN 1 – tiết 3 NS :10/ 08/ 09 – ND : / 08/ 09

LUYỆN TẬP.

(§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A)

I MỤC TIÊU.

-Học simh được rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

-Biết áp dụng hằng đẳng thức A = |A| để rút gọn biểu thức2

-HS sinh được luyện tập vể phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số , phân tích đa thức

thành nhân tử , giải phương trình

II CHUẨN BỊ.

- Chuẩn bị bảng phụ ghi câu hỏi hoặc bài tập có liên quan

- HS ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn ngiệm của phương trình bậc hai trên trục số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

kiểm tra.

HS 1 :- Nêu điều kiện để A có nghĩa ?

Làm bài tập 12 a;b Tìm điều kiện để

căn thức sau có nghĩa a) 2x+7:b)

a) 2 - 3 ………3đb) 11 - 3 ……… 4đ

Sửa bài tập

GV : Yêu cầu HS đọc đề bài 11

H : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính ở

các biểu thức trên ?

GV : Gọi2 HS lên sửa câu a;b

2 HS tiếp theo lên sửa câu c;d

GV: Yêu cầu HS cho biết thứ tự thực hiện

phép tính và hướng giải trước khi làm

GV : Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV:Hướng dẫn lại cách thực hiện

*)Lưu ý câu c làm từ trong ra ngoài

GV : Gọi 2 HS lên sửa bài 12 câu c , d

Sau đó cho HS cả lớp nhận xét

GV : Ở câu c biểu thức trong căn có nghĩa

khi nào? Tử là số dương thì phân thức có

giá trị dương khi nào?

Bài 11.SGK / 11 : Tính

a) 16 25+ 196 : 49 4.5 14 : 7 22= + =

b ) 36 : 2.32.18 - 169 = 36 : 18 - 132

= 36 : 18 –13 = 2 –13 = -11 c) 81 = 9 3= d) 2 2

Trang 6

GV: Ở câu d biểu thức trong căn có gì

đặc biệt?

x2+1 1≥ với mọi x

2 Luyện tập

GV: Yêu cầu HS đọc đề suy nghĩ tìm

hướng đi trước khi thực hiện giải

H : Cần vận dụng kiến thức nào để rút

gọn biểu thức chứa căn thức ?

HS : Hoạt đôïng nhóm làm bài 13 lên bảng

phụ , mỗi nhóm làm 1 câu

GV :Cùng HS nhận xét kết quả của mỗi

nhóm

H: a = a khi nào vàvới a < 0 thì 2 a =?2

H : Để khai phương được 4a ta làm thế 6

b) 25a2+3a =5a +3a= 5a+3a = 8a (Vì a≥0 nên 5a≥0)

H : Để phân tích đa thức x2 – 3 thành nhân

tử ta làm như thế nào ?

Hd : Ta viết 3 = ( 3 )2

GV : Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời

HS : Tương tự làm ý b

GV : Ghi bảng và kết hợp giảng giải gợi

ý để HS biết biến đổi câu b thàng nhân tử

chung

Bài14.SGK / 11 : Phân tích thành nhân tử

a) x2-3 = x2-( )2

3 = (x+ 3 ).(x- 3 )c) x2-2 5x+5

HS : Áp dụng bài 14 để làm bài 15

GV Cho HS hoạt động nhóm để làm bài15

Hd : Dựa vào bài 14 để đưa vế trái thành

dạng tích sau đó giải phương trình tích

GV : Kết hợp cùng lớp để nhận xét bài

làm của cac ù nhóm

H : Để giải được phương trình này ta làm

3 Củng cố – Luyện tập

-Nêu điều kiện để A có nghĩa ? Với mọi số thực a thì a = ?2

-Nêu thứ tự thực hiện phép tính ?

-Nhắc lại cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số ?

-Biểu thức (x−5)(2−x) xác định với giá trị nào của x ?

4 Hướng dẫn học ở nhà

-Về học thuộc định nghĩa căn bấc hai và căn bậc hai số học

-Nắm được các định lí đã học về can bậc hai số học

Trang 7

-Làm bài tập về nhà bài còn lại trong SGK Và làm thêm bài 12 ; 14 ; 15 Sbt

- Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các bài tập , hoặc ? trong SGK , bài tập kiểm tra trắc nghiệm

- Máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

kiểm tra.

Hs 1 : Nêu điều kiện để A có nghĩa?

- Tìm đk để 2x−5 có nghĩa ?

Hs 2 : a)Tính và so sánh 16.25 và 16 25

Gv : Đặt vấn đề vào bài

H : Nếu ta tổng quát lên với hai số a và b không âm thì

a b = a b ?

Gv : Giới thiệu nội dung định lý

H : Để chứng minh a b = a b ta cần chứng minh

H :Để chứng minh a b là kết quả phép khai phương

a.b ta phải chứng minh điều gì?

H :Với a≥0và b≥0 có nhận xét gì về a , b

a b ? và ( )2

Hs : Một em lên trình bày chứng minh

H : Định lý trên được cm trên cơ sở nào? Ngoài cách

chứng minh trên còn có cách chứng minh nào khác ?

Gv : Giới thiệu định lý trên có thể mở rộng cho tích

nhiều số không âm

Gv : Nêu chú ý.Sgk /13 Với a , b , c ≥ 0 thì a .b c = ?

H:Theo chiều trái sang phải từ a b = a b (vớia≥0

b≥0 ) hãy cho biết để khai phương một tích các số

không âm ta làm thế nào ?

Với hai số a và b không âm, ta có

a b = a b Chứng minh (sgk)

Chú ý :

(Sgk )

HĐ2 Aùp dụng

Trang 8

Hs : Đọc quy tắc Sgk /13

Gv :Aùp dụng quy tắc khai phương một tích hãy làm ví

dụ 1a tính 49.1,44.25

Gv : Hướng dẫn Hs trước tiên hãy khai phương từng

thừa số rồi nhân các kết quả lại với nhau

*)Tương tự Hs lên bảng làm vd1b tính 810.40

Gv gợi ý ta viết 810 = 81.10;40 = 4.10 ;810.40 = 81.400

để biến đổi biểu thức dưới dấu căn về tích của các thừa

số viết được dưới dạng bình phương của một số

*)Yêu cầu Hs làm ?2 để củng cố quy tắc trên

Gv : Gọi 2 em Hs lên thực hiện mỗi em làm một câu

Hs : Cả lớp nhận xét ,gv sửa theo đáp án bên

*) Từ tính chất hai chiều của định lí Gv giới thiệu quy

tắc nhân các căn bậc hai như Sgk /13

Gv : Cho Hs tự nghiên cứu ví dụ 2 2 HS lên trình bày

Gv : Gọi Hs nhận xét bài giải

H : Ở ví dụ a.Tính 5 20 người ta làm như thế nào ?

Gv :Hd ở ví dụ b nên biến đổi biểu thức về dạng tích

các thừa số viết được dưới dạng bình phương rồi thực

hiện phép tính

*)Yêu cầu Hs làm ?3

Gv : Gọi 2 em Hs lên thực hiện mỗi em làm một câu

Hs : Cả lớp nhận xét ,gv sửa theo đáp án bên

*) Lưu ý có thể làm cách khác vẫn cho kết quả

Gv : Giới thiệu chú ý trong trường hợp A ,B là những

biểu thức không âm ta có A B = A B Đặc biệt

với A 0≥ ta có ( )2

2

Gv :Cho Hs tự nghiên cứu vd 3 Sgk hai em lên làm

Hs :Áp dụng vd 3 hoạt động theo nhóm làm?4

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Gv : Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

Gv : Lưu ý có thể làm cách khác cũng cho cùng kết quả

a) Quy tắc khai phương một tích

( sgk)

Ví dụ1 sgk

?2 Tính

a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225 =0,4.0,8.15=4,8 b)

250.360 25.10.36.1025.36.100 25 36 100 5.6.10 300

20 72 4,9 20.72.4,92.2.36.49 4 36 49 2.6.7 84

=

Chú ý: Với A≥0;B≥0 ta có

A B = A B Đặc biệt với A ≥0 ta có

3 12a a= 3 12a a = 36a = 6a =6a

b) 2 32a ab2 = 64a b2 2 =8ab =8ab (vì a≥0;b≥ ⇒0 ab≥0)

HĐ3 Củng cố – Luyện tập.

Gv yêu cầu Hs nhắc lại định lí và các quy tắc trong bài

Làm bài tập 21.Sgk Khai phương tích 12 30 40 được

(A) 1200 ; (B) 120 ; (C) 12 ; ( D) 240

Chọn kết quả đúng là ( B ).120

HĐ4 Hướng dẫn học ở nhà.

-Về học thuộc định lí và cacùh chứng minh định lí , các quy tắc khai phương một tích ,nhân các căn bậc hai

-Làm bài tập về nhà bài 17 ; 18 ; 19 ; 20 / SGK ( Lưu ý bài 19 cần chú ý tới điều kiện )

- Về xem trước bài học của tiết sau

Trang 9

- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm

Bảng nhóm , bút ghi bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Kiểm tra bài cũ.

Hs 1 : Phát biểu định lí liên hệ giữa

phép nhân và phép

1 Sửa bài về nhà

Gv : Nêu đề bài 20 Rút gọn các

Gv :Gọi Hs nhận xét và cho điểm

H : Em đã vận dụng những kiến

thức nào để rút gọn các biểu thức

3

2a a

= 4

Ta có a 45a- 3a = 5a 45 a - 3a = 225a - 3a = 15a – 3a = 12a (vì a 2 ≥0 )d) (3 – a)2 - 0,2 180a 2

2 Luyện tập bài mới

Gv : Nêu đề bài 22 Sgk

H :Nhìn vào đề bài em có nhận xét

gì về các biểu thức dưới dấu căn ?

Hd : Hãy biến đổi thành hằng đẳng

thức rồi tính

Gv :Gọi 2 Hs lên bảng thực hiện

Gv : Yêu cầu Hs hoạt động nhóm

Bài 22.Sgk / 15

a) 132 −122 = (13+12)(13−12)= 25 = 5b) 172 −82 = (17+8)(17−8)= 25.9= 225 =15 Bài 24.Sgk / 16Rút gọn và tìm giá trị của căn thức

b) 9a2(b2 +4−4b) tại a = -2 ; b = - 3

Trang 10

làm bài 24 Rút gọn và tìm giá trị

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ

3) của căn thức 9a2(b2 +4−4b)

tại a = -2 ; b = - 3 ?

Hd : Hãy rút gọn biểu thức rồi thực

hiện tính giá trị của biểu thức

Gv : Yêu cầu đại diện các nhóm

lên trình bày

Ta có 9a2(b2 +4−4b)= (3a)2.(b−2)2

= ( a3 )2 (b−2)2 = a3 b−2Thay a = -2 ; b = - 3 vào biểu thức ta được)

2.(

3 − .− 3−2 = 6− .−( 3+2) = 6.( 3 +2) = 6 3 +12 = 22,392

*) Câu a tương tự Hs về nhà làm

H : Để tìm x biết 4x = 5 ta làm

thế nào ?

Hd :Vận dụng định nghĩa về căn

bậc hai để tìm x

*) Yêu cầu hai Hs lên thực hiện

câu b ; d

H : Theo em còn có cách nào khác

không ? Hãy vận dụng quy tắc khai

phương một tích để biến đổi vế trái

⇔ 4(1−x)2 = 6 ⇔ 22.(1−x)2 = 6 ⇔ 2 2 (1−x)2 = 6 ⇔ 2 1−x = 6 ⇔ 1−x = 3

1 – x = 3 ⇒ x = 1-3 = -2

1 – x = -3 ⇒ x = 1 – (- 3) = 1 +3 = 4Vậy ta có x1 = -2 ; x2 = 4

H : Để so sánh 25+9 và 25 +

9 ta làm thế nào ?

Gv : Yêu cầu Hs lên thực hiện

Gv : Giới thiệu với hai số dương 25

và 9 căn bậc hai của tổng hai số

nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai của

hai số đó

*)Tổng quát lên với hai số a , b > 0

3.Củng cố – Luyện tập

Gv :Nêu câu hỏi để củng cố

Hs :Làm bài tập sau:Điền dấu < ; > ;= ; ; thích hợp và ô vuông

a) 4 2 3 c) 3 3 5

b ) - 5 - 2 d) 5 + 2 4

4 Hướng dẫn học ở nhà

-Về xem lại các bài tập đã làm ở lớp

-Làm các phần bài tập còn lại

-Có thể làm thêm bài 26 ; 27 ; 30 Sbtt

Trang 11

- Chuẩn bị bảng phụ ghi các ?1 , bài tập trắc nghiệm

- Chuẩn bị bảng nhóm , bút ghi bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương ?

-Làm bài tập sau : a ) Tìm x biết a) 9(x−1)= 21

1.Định lí.

Từ phần kiểm tra bài cũ Gv yêu cầu Hs khái quát

kết quả về liên hệ giữa phép chia và phép

khai phương ? Với a ≥0,b >0 thì

a

với a ≥0,b >0 ta làm thế nào,dựa vào kiến thức nào để chứng

minh ?

Gv : Hd Hs chứng minh định lí dựa trên định

nghỉa căn bậc hai số học của một số không âm

Hs : Một em lên trình bày chứng minh

H :Ngoài cách chứng minh trên còn có cách

chứng minh nào khác ? ( Yêu cầu Hs về nhà

Gv : Cho Hs nghiên cứu ví dụ 1 Sgk

H s : Aùp dụng quy tắc khai phương một thương

làm ? 2 Sgk để củng cố quy tắc trên

Gv :Giới thiệu quy tắc khai phương một thương là

áp dụng định lí trên theo chiều từ trái qua phải

Ngược lại áp dụng định lí trên theo chiều từ

phải qua trái ta có điều gì ?

a)Quy tắc khai phương một thương

Ví dụ 1 Sgk

?2.Tính

a) 256

225 =

256

225 = 1615

b) 0,0196=

10000196 =

10000196

= 100

14

= 0,14

b)Quy tắc chia hai căn bậc hai Sgk

Trang 12

Gv :Giới thiệu chia hai căn bậc hai như Sgk

Hs :Tự nghiên cứu vídụ 2.Sgk,nêu cách thực hiện

Gv : Yêu cầu Hs áp dụng làm ?3 Sgk

*) Gọi 2 Hs lên thực hiện ( mỗi em một câu )

Gv : Gọi Hs khác nhận xét , Gv uốn nắn sửa sai

Gv :Giới thiệu tổng quát với A ,B là hai biểu thức

Và A không âm ,B > 0 ta cũng có

B

A = B A

Gv :Giới thiệu ví dụ 3 Sgk và hướng dẫn Hs thực

hiện theo mẫu

Yêu cầu Hs vận dụng làm ?4.Sgk.Hoạt động theo

nhóm :Rút gọn a)

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

Vídụ 2 Sgk

?3 Tính

a)111

999 = 111

999 = 9 = 3

b) 117

52 =

11752 =

9

4 =9

4

=32

Chú ý Sgk Vídụ 3 Sgk

?4 Rút gọn

a)50

2a2b4 =

25

)(ab2 2

.b2

a

b)162

3.Củng cố – Luyện tập

Gv : Đặt câu hỏi yêu cầu Hs trả lời

- Hãy so sánh điều kiện của hai số a và b trong hai định lí mà em đã học ?

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương , quy tắc chia hai căn bậc hai ?

- Khi áp dụng quy tắc khai phương một thương hoặc chia hai căn bậc hai ta cần chú ý gì về

điều kiện của số bị chia và số chia ?

Hs : Làm bài tập sau để củng cố ( Làm trên phiếu học tập )

Bài tập : Mỗi câu sau đây đúng hay Sai

a) Ta có

b

a = b

4 Hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà học *) Định lí , cách chứng minh định lí

*) Quy tắc khai phương một thương , quy tắc chia hai căn bậc hai

- Làm các bài tập 28 – 30 Sgk

- Hd bài 30 a Sgk Ta đưa về dạng

x

y

2

y x

rồi sử dụng giả thiết để rút gọn

Trang 13

TUẦN 3 - tiết 7 NS : 30/ 08/ 09 – ND : /

09/ 09

LUYỆN TẬP (§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương)

I MỤC TIÊU.

- Học sinh được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

- Có kĩ năng vận dụng thành thạo hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình

II CHUẨN BỊ.

- Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn bài tập trắc nghiệm , hình 3 Sgk /30

- Ôn tập các quy tắc đã học

- Chuẩn bị bảng phụ , bút ghi bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1.Sửa bài về nhà.

Gv: Ghi đề bài

Gv: Gọi hs lên bảng làm câu a

Hs cả lớp : nhận xét

H : Hãy c/m đẳng thức với a > b > 0 thì a b

> a - b

*Nếu Hs không làm được thì Gv hướng dẫn

H : Còn cách nào khác nữa không ?

H :Hãy nêu cách làm câu a)

Hs : Trả lời và lên bảng làm

Cả lớp nhận xét , sửa sai

H : Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức

lấy căn ở câu d ?

Hd : Hs dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình

4 7

3 1

10 = 724d) 14922 7622

(149 76)(149 76)(457 384)(457 384)

= 225.73841.73 = 225

841 = 225

841 = 15

29

Trang 14

Gv : Yêu cầu Hs lên trình bày

Gv : Cho Hs làm bài 34.Sgk

H : Làm thế nào để rút gọn biểu thức trên

Bài 34/Sgk: Rút gọn

+ =2a 3

b

+

−( vì a ≥ - 1,5 => 2a + 3 ≥ 0 và b < 0)

Hd : Đưa về dạng hằng đẳng thức A = A2

Gv : Gọi hs lên bảng trình bày

Gv : Tổ chức cho hs hoạt động theo nhóm làm

bài 33 -c và 35- a

Chia lớp làm 2 nhóm , mỗi nhóm 1 câu

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Hs : Thực hiện theo yêu cầu của gv

Gv : Gọi hs đại diện nhóm lên bảng trình bày

bài làm của nhóm mình

Hs : Cả lớp theo dõi , sửa bài

H : Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của

Vậy pt có 2 nghiệm x1 = 9, x2 = -6

3 Củng cố – Luyện tập.

-Gv : Hệ thống lại bài, lưu ý cho hs hằng đẳng thức A = A vận dụng để rút gọn hay làm các bài 2

tập liên quan

-Hs : Làm bài 36/Sgk trên bảng phụ :a) Đúng ; b) Sai (vì vế phải không có nghĩa)

c) Đúng d) Đúng

4 Hướng dẫn học ở nhà

- Xem lại bài tập đã làm tại lớp

- Về nhà làm bài tập còn lại , Có thể làm thêm bài 40 , 42 , 43 Sbt

- Gv: Hướng dẫn bài 37/Sgk

+) Tứ giác MNPQ có cạnh như thế nào ? Từ đó tính độ dài cạnh của tứgiác

+) Sau đó tính độ dài đường chéo của tứ giác

+)Từ kết quả trên suy ra tứ giác MNPQ là hình gì ? Rồi từ đó suy ra diện tích

Trang 15

TUẦN 4 - tiết 8 NS : 05/ 09/ 09 – ND : 09/

09/ 09

§5 BẢNG CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU.

- Học sinh hiểu được cấu tạo của căn bậc hai

- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II / CHUẨN BỊ :

1 / Giáo viên :

- Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn bài tập

- Bảng số , êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

2 / Học sinh :

- Bảng số , êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Viết định lý khai phương một tích,

Khai phương một thương - Viết đúng ……… (4đ)

Làm bài tập 34b/Sgk: Rút gọn

2 / Bài mới :

Gv : Giới thiệu :”Bảng số với 4 chữ số thập

phân của Brađi-xơ”trong đó bảng căn bậc hai

là bảng IV dùng để khai căn bậc hai của bất cứ

số dương nào có nhiều nhất 4 chữ số

Gv: Yêu cầu hs mở bảng 4 để biết về cấu tạo

của bảng

H : Hãy nêu cấu tạo của bảng ?

Hs : Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng

và các cột, ngoài ra còn 9 cột hiệu chính

Gv: Cho Hs làm ví dụ 1: Tìm giao của hàng 1,6

Gv : Hướng dẫn cho Hs làm tiếp ví dụ 2

Dùng số 6 để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253

như sau: 6,253 + 0,006 = 6,259

Gv : Yêu cầu hs làm ?1 theo cặp

Hs : Thực hiện

Gv : Yêu cầu Hs đọc ví dụ 3 /Sgk, hoạt động

nhóm làm ?2 Chia lớp thành 2 nhóm mỗi

nhóm làm 1 câu

I.Giới thiệu bảng:

(Sgk)

II Cách dùng bảng:

1) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn

2) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

Ví dụ 3: Sgk

? 2 a) 911 = 9,11 100 = 10 9,11

Trang 16

H : Dựa vào cơ sở nào để làm ví dụ trên?

Hd : Nhờ quy tắc khai phương một tích

Gv : Gọi hs đại diện mỗi nhóm lên trình bày bài

làm của nhóm mình

Gv : Tương tự gọi hs lên bảng áp dụng quy tắc

khai phương một thương làm ví dụ 4

Hs : Thực hiện

Hs : Đọc chú ý /Sgk

Hs : Làm ?3 Sgk

H : Làm thế nào để tìm giá trị gần đúng của x ?

H : Vậy nghiệm của phương trình là bao nhiêu?

≈ 10.3,018 ≈ 30,18b) 988 = 9,88 100 = 10 9,88 ≈ 10.3,143 ≈ 31,14

3) Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1

x1 = 0,6311 ; x2 = - 0,6311

3 / Củng cố – Luyện tập:

-Gv: Hệ thống lại bài

Treo bảng phụ bài tập: Dùng bảng nối mỗi ý ở cột a) vơí cột b) để được kết quả đúng

a 0,8426

b 10,72

c 5,568

d 2,324 Cột A

1 31

2 115

3 5,4

4 0,71

Trang 17

4 / Hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà học bài, làm bài tập còn lại + Bt 52,54/Sbt

- Đọc phần “Có thể em chưa biết”

- Xem trước bài mới

• RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

………

………

………

………

………

Trang 18

TUẦN 5 - tiết 9 NS : 12/ 09/ 2009 - ND : 14/ 09/ 2009

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU.

- Hs biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ.

GV : - Bảng phụ ghi tổng quát Sgk, bảng căn bậc hai.

HS : - Bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

Gv: Cho hs làm ?1 Sgk

H : Đẳng thức a b = a2 b được chứng minh 2

dựa trên cơ sở nào ?

Gv: Phép biến đổi này được gọi là phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

H: Thừa số nào đã được đưa ra ngoài dấu căn?

Gv: Cho hs làm ví dụ 1

Gv:Giới thiệu một trong những ứng dụng của

phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu

thức (hay còn gọi là cộng trừ các căn thức đồng

dạng)

Gv: Yêu cầu hs đọc ví dụ 2, hoạt động nhóm làm

? 2 Sgk Chia lớp làm 2 nhóm, mỗi nhóm làm 1

câu

Hs: Thực hiện yêu cầu của Gv

Hs: Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Gv: Uốn nắn sửa sai theo đáp án

Gv: Nêu tổng quát trên bảng phụ

Gv: Hướng dẫn hs đọc ví dụ Sgk và cho hs làm

?3 Sgk

Hs :Thực hiện

Gv : Gọi 2 hs đồng thời lên bảng trình bày

Hs : Lên bảng trình bày

Hs cả lớp theo dõi nhận xét

Gv : Uốn nắn sửa sai theo đáp án

6ab 2 = - 6ab2

2 (vì a < 0)

2 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Gv: Giới thiệu phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

có phép biến đổi ngược la øphép đưa thừa số vào •

Tổng quát: (Sgk)

Ví dụ 4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Trang 19

trong dấu căn.

Gv: Giới thiệu tổng quát trên bảng phụ

Gv: yêu cầu hs tự nghiên cứu ví dụ 4

Hs: Nghiên cứu lời giải Sgk

Gv: Lưu ý hs ví dụ 4 b,d khi đưa thừa số vào trong

dấu căn ta chỉ đưa các thừa số dương vào trong

dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai,Yêu

cầu hs làm ?4 Sgk

Hs: Thực hiện

Gv: Yêu cầu hs đọc ví dụ 5 để biết so sánh 2 căn bậc

hai bằng 2 hai cách như thế nào

? 4 a) 3 5 = 3 5 = 9.5 = 45 2

b) 1,2 5 = (1, 2) 52 = 1,44.5 = 7,2 c) ab4 a với a  0 = (ab4 2) a = 2 8 a b a = 3 8 a b d) –2ab2 5a với a  0 = - (2ab2 2) 5a = - 2 4 4a b 5a = - 3 4 20a b Ví dụ 5: So sánh 3 7 với 28 (Sgk) 3/ Củng cố -Luyện tập Lồng trong bài học 4/ Hướng dẫn học ở nhà - Học bài - Làm BT còn lại + BT 63,65/Sbt • RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC : •

Trang 20

TUẦN 5 - tiết 10 NS : 12/ 09/ 2009 - ND : 19/ 09/

2009 LUYỆN TẬP.

(§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai) MỤC TIÊU.

- Hs nắm vững cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức

II CHUẨN BỊ.

GV : - Bảng phụ ghi tổng quát Sgk, bảng căn bậc hai.

HS : - Bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/Kiểm tra: (nhắc lại lí thuyết)

2/Bài mới:

Chữa bài

- Gv: Gọi Hs lên bảng làm bài tập 43e.Sgk

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 7.63a ,2

-Hs: Thực hiện với x > 0 và y ≥ 0 thì xy có nghĩa

GV: Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

HS:Trình bày làm bài trên bảng:

Bài tập 43(d, e)

2

) 0,05 28800 0, 05 288.100

0, 05.10 144.2 0,5 12 20,5.12 2 6 2

Trang 21

Vớix>0 thì 2

x có nghĩa

4.Hướng dẫn về nhà: (3’)

-Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học

-Vận dụng làm các bài tập: 45; 46; 47 tr 27 SGK

-HD: 46b) Biến đổi biểu thức về dạng tổng các căn thức đồng dạng có chứa 2x sử dụng qui

tắc đưa ra ngoài dấu căn

47b) biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng bình phương rồi đưa ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

-Đọc trước §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai(tiếp theo)

• RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

Trang 22

TUẦN 6 - tiết 11 NS : 19/ 09/ 2009 - ND : 22/ 09/

2009

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)

I.MỤC TIÊU.

- Hs biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II.CHUẨN BỊ.

GV : - Bảng phụ ghi tổng quát Sgk , đề bài tập làm thêm

HS : - Chẩn bị bài cũ,máy tính bỏ túi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/Kiểm tra: Đáp án:

- Hs : Làm bài tập 47a/Sgk , Rút gọn

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Gv: Đặt vấn đề giới thiệu bài

Gv: Khi biến đổi biểu thức chứa căn

người ta có thể sử dụng phép khử mẫu

của biểu thức lấy căn

Gv: Hướng dẫn học sinh đọc ví dụ 1 Sgk

H: Biểu thức lấy căn là biểu thức nào,

mẫu là bao nhiêu?

H :Qua ví dụ em hãy nêu cách làm để

khử mẫu của biểu thức lấy căn ?

Hs : Trả lời

Gv : Tổng quát trên bảng phụ

Gv : Yêu cầu 3 hs lên bảng làm ?1

G v : gọi Hs nhận xét

Gv : Uốn nắn sửa sai

Gv:Giới thiệu khi biểu thức có chứa căn

thức ở mẫu,việc biến đổi làm mất dấu

căn ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

a

a (với a >0)

2.Trục căn thức ở mẫu

Gv: Yêu cầu Hs tự đọc ví dụ 2 Sgk

H :Hãy cho biết biểu thức liên hợp của

Hs : Thực hiện theo yêu cầu của Gv

Gv : Kiểm tra và đánh giá kết quả làm

việc của các nhóm

+

Trang 23

* 21

a a

3/ Củng cố – Luyện tập

- Gv : Nêu câu hỏi Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi để củng cố

+)Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm như thế nào ?

+)Để trục căn thức ở mẫu ta làm thế nào ?Khi trục căn thức ở mẫu ta cần chú ý ?

- Gv: Gọi 2 Hs lên bảng làm bài tập 1

* Bài tập 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

* Bài tập 2: Các kết quả sau đúng hay sai, nếu sai thì sửa lại cho đúng

- Hs làm trên phiếu học tập

Câu 2 Sửa sai : 2

3 1− = 3 + 1

4/ Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài,ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Làm các bài tập còn lại của phần bài tập

- Xem trước phần luyện tập tiết sau luyện tập

Hd bài55 b.Sgk : Biểu thức a ab

++ có biểu thức liên hợp là biểu thức nào ? Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp => ?

• RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

Trang 24

Trang 25

TUẦN 6 - tiết 12 NS : 19/ 09/ 2009 - ND : 26/ 09/

2009 LUYỆN TẬP.

(§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai)

I MỤC TIÊU.

- Hs được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đưa thừa số

ra ngoài dầu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục

căn thức ở mẫu

- Hs có kĩ năng phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ.

- GV : Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, đề kiểm tra 15’

- HS : Học và làm bài ở nhà.

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1/ Kiểm tra Đáp án Rút gọn được

- Hs 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn a b

HĐ1 Sửa bài tập về nhà ( phút)

Gv: Ghi đề bài tập 50.Sgk và bài 51.Sgk

Gv: Gọi 2 Hs lên bảng làm

Hs dưới lớp: Làm việc theo cặp chấm chéo bài nhau

Hs: Nhận xét bài làm của bạn sửa sai

Gv: Sửa bài cho điểm

H: làm thế nào để giải được phương trình này?

Hs: …

Gv: Hướng dẫn Hs vận dụng định nghĩa căn bậc hai số học

x = a với a ≥0 thì

x = a2

Gv: Gọi 1 Hs khá lên trình bày

Trục căn thức ở mẫu

H : Phải sử dụng những kiến thức nào để rút gọn biểu thức?

Hs : Sử dụng HĐT A2 = A và phép biến đổi đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

Hs : Lên bảng trình bày

Gv: Gọi Hs lên bảng làm câu d)

H: Còn cách giải khác?

Hs: Nhân tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu ( Lưu ý

đkxđ của biểu thức)

Gv: Tương tự Bài 53, gọi 2 Hs lên bảng làm bài 54.Sgk

Gv:Yêu cầu Hs hoạt động theo nhóm Bài tập 55.Sgk

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của Gv

Gv: Kiểm tra kết quả của vài nhóm Gọi 2 Hs đại diện nhóm

lên trình bày bài làm của nhóm mình

Hs cả lớp: Theo dõi nhận xét

Gv: Sửa sai nếu có

Rút gọn biểu thức

Bài 53.Sgk/30

a) 18( 2− 3)2 = 3 2− 3 2 =3( 3− 2) 2

d) a ab

++ =

Trang 26

Bài 56 Sgk/30: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

H: làm thế nào để sắp xếp được các căn thức theo thứ tự

tăng dần?

Hs: Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh

Gv: Gọi 2 hs đông thời lên bảng làm bài

Bài làm thêm: Tìm x biết:

AB với A.B… và B… 5 B ; A.B ≥ 0 , B ≠ 0 … (2đ)

Bài 2: (5đ) Tính, rút gọn:

≥ b) -3a2

2 ……… (3đ)

HĐ4 Hướng dẫn học ở nhà.

- Làm bài tập còn lại trong Sgk + BT 75,77/Sbt

- Xem trước bài mới:§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

• RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

Trang 27

TUẦN 7 - tiết 13 NS : 26/ 09/ 2009 - ND : 28/ 09/

2009

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.

I MỤC TIÊU.

- Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Hs biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II CHUẨN BỊ.

- GV : Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, một số bài tập.

- HS : Học và làm bài ở nhà Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/.Kiểm tra (5 phút)

Nêu cách đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ? -Nêu đúng mỗi ý ……… 3đ

Để trục căn thức ở mẫu ta làm thế nào ?

Ta có 25x− 16x=9 Khi x bằng -Đáp án đúng D……… 4đ

A) 1 ; B ) 3 ; C) 9 ; D ) 81

2/ Bài mới.

HĐ1.Ví dụ1 (10 phút)

Gv: Đvđ : Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai ta

phối hợp để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Gv: Hướng dẫn Hs làm ví dụ 1

H : Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi nào?

Gv : Gọi Hs lên bảng làm ?1

Hs : Lên bảng trình bày

Hs cả lớp nhận xét

Gv : Hướng dẫn sửa sai theo đáp án bên

Hs : Sửa bài vào vở

HĐ2 Ví dụ 2 (25 phút)

Gv :Yêu cầu Hs đọc ví dụ 2 Sgk

H : Để chứng minh đẳng thức trên ta làm như thế nào?

Hd : Biến đổi vế này về bằng vế kia

H : Nêu nhận xét về vế trái của đẳng thức trên ?

Hd : Áp dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương

Gv:Yêu cầu Hs hoạt động theo nhóm ?2

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của Gv

Gv: Kiểm tra kết quả của vài nhóm Gọi Hs đại diện nhóm

lên trình bày

Hs cả lớp: Theo dõi nhận xét

Gv: Sửa sai nếu có

2 ;Với a, b > 0

Biến đổi vế trái ta có:

Vậy đẳng thức được chứng minh

HĐ3 Ví dụ 3.

Trang 28

Gv: Ghi ví dụ 3

H : Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trong biểu thức P ?

Hs : Nêu thứ tự thực hiện

Gv : Gọi 1 Hs khá lên trình bày

Hs cả lớp : Thực hiện dưới sự hướng dẫn của Gv

Hs cả lớp theo dõi sửa bài vào vở

Gv: Yêu cầu Hs làm ?2 theo nhóm

Chia lớp thành 4 nhóm, 2 nhóm làm câu a, 2 nhóm làm

câu b

Hs: làm

Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các nhóm

Gv: Gọi 2 Hs đại diện nhóm lên bảng trình bày

Hs : Cả lớp theo dõi sửa bài

( Sgk) a) P =

2

2

a a a

a a

1 a

a

− < 0  1 – a < 0  a > 1

?3 Rút gọn các biểu thức sau:

a)

3

x x

−+ ( Đk: x ≠ - 3 )

1

a a a

− với a ≥ 0 và a ≠ 1 =

HĐ3 Củng cố – Luyện tập (5 phút)

- Gv : Hệ thống lại các dạng bài tập đã giải

H : Ở bài này để rút gọn biểu thức em đã áp dụng kiến thức nào để thực hiện ?

- Hs làm bài tập

Bài 58 Sgk : Rút gọn a ) 5 1 1 20 5 5 52 1 4.5 5

HĐ4 Hướng dẫn học ở nhà.

- Làm các bài tập 58 b ; c ; d ,bài 59,bài 60,bài 61 trong Sgk

- Gv: Hướng dẫn bài tập 60 / Sgk

- Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập

RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

Trang 29

1 Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập

2 Học sinh: - Ôân tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Sửa bài về nhà : (15 phút)

Gv : Gọi Hs nêu yêu cầu bài 60.Sgk

Yêu cầu Hs lên sửa bài về nhà

H: Làm thế nào để giải bài này?

Hd: Đưa về các căn bậc hai đồng dạng

Gv: Gọi Hs nhận xét

H: Để B có giá trị bằng 16 ta phải làm như

b) 4 x+1 = 16 ( x ≥ - 1) ⇔ x+1 = 4 ⇔ x+1 = 2

4 ⇔ x + 1 = 16

⇔ x = 15

2 Luyện tập : (20 phút)

Gv : Giới thiệu bài 62 Sgk

H: Để rút gọn được ta phải sử dunïg những

phép biến đổi nào?

Gv: Lưu ý Hs cần tách ở biểu thức lấy căn

các thừa số là số chính phương để đưa ra

ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến đổi

biểu thức lấy căn

Gv: Gọi 2 Hs đồng thời lên bảng làm mỗi em

2 3 - 6 = 5 6 + 4 6 + 9 2 6

2 3 - 6 = 11 6d) ( 6 + 5 )2 - 120

= 6 + 2 30 + 5 - 4.30 = 11 + 2 30 - 2 30 = 11

H : Làm thế nào để rút gọn biểu thức Bài 63/33-Sgk::

Trang 30

Hd : Sử dụng hằng đẳng thức , áp dụng các

phép biến đổi đã học để thực hiện

Yêu cầu một Hs lên bảng làm

Hs : Cả lớp làm ra phiếu học tập

Gv : Chấm bài của một vài Hs và gọi Hs

nhận xét bài làm trên bảng

Gv : Nêu yêu cầu bài tập 64.Sgk

H: Làm thế nào để chứng minh được đẳng

thức trên?

Hd : Biến đổi vế trái về bằng vế phải

Gv : Yêu cầu Hs làm việc theo nhóm

Hs : Thực hiện theo yêu cầu của Gv

Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các nhóm

Gọi Hs đại diện nhóm lên bảng trình bày bài

làm của nhóm mình

Hs cả lớp theo dõi nhận xét

Gv: Sửa theo đáp án bên

Bài 64/33-Sgk::

Chứng minh đẳng thức a) 1

1

a a

a a

a a

 − 

 − 

  =1 ;(a≥0; a ≠1)Biến đổi vế trái ta có: 1

1

a a

a a

a a

+

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Gv: Hướng dẫn Hs rút gọn

H: Để so sánh M với 1 ta làm như thế nào?

Gv: Hướng dẫn Hs xét hiệu M – 1

−+ =

1

a a

− = 1 - 1

a

Suy ra M < 1

3/ Củng cố – luyện tập (5 phút)

Gv: Hệ thống lại các bài tập đã giải

- Cho Hs làm bài tập 66 Giá trị của biểu thức 1 1

A 1

2 ; B 1 ; C - 4 ; D 4 ( Đáp án đúng D )

4/ Hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà làm bài tập còn lại và làm thêm bài tập 65.80/Sbt

- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai của một số , các định lý so sánh các căn bậc hai số học, các phép khai phương một tích, khai phương một thương

- Xem trước §9 Căn bậc ba

RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

Trang 31

TUẦN 8 - tiết 15 NS : 03/ 10/ 2009 - ND : 05/ 10/

2009

§9 CĂN BẬC BA.

I MỤC TIÊU:

- Hs nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- Hs được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ ghi bài toán Sgk

- Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

2 Học sinh:

- Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

- Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: (4 phút) Đáp án:

- Hs: Nêu định nghĩa căn bậc hai của - Nêu đúng định nghĩa … (3đ)

một số không âm? a > 0 có 2 căn bậc hai… (3đ) Với a > 0 ; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ? a = 0 có 1 căn bậc hai… (3đ)

2 Bài mới:

1 Khái niệm căn bậc ba : (15 phút)

Gv: Yêu cầu Hs đọc bài toán Sgk,tóm tắt đề

H: Thể tích hình lập phương được tính theo công thức

nào?

Gv: Hướng dẫn Hs lập và giải phương trình tìm độ dài

của cạnh thùng

Gv Giới thiệu : Từ 43 = 64 ta gọi 4 là căn bậc ba của

64

H : Căn bậc ba của một số a là 1 số x như thế nào?

Gv : Chốt định nghĩa và nêu kí hiệu ,chỉ số của căn ,

phép khai căn bậc ba như Sgk

Yêu cầu Hs : Dựa vào định nghĩa tìm căn bậc ba của 8;

0 ;-1; -125 ? Nêu ví dụ 1 Sgk

Gv : Giới thiệu chú ý như Sgk

H : Với a > 0; a = 0; a < 0 mỗi số a có bao nhiêu căn

bậc ba ? Là các số như thế nào?

Gv: Cho Hs làm ?1

H : Căn bậc ba của số dương là số như thế nào ? Căn

bậc ba của 1 số của một số âm của số 0 là số như thế

nào ?

Hs : Nêu nhận xét Sgk

Gv : Giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng máy tính

CASIO

* Bài toán: ( Sgk)

Tóm tắt : Thùng hình lập phương

V = 64 (dm)Tính : Độ dài cạnh thùng ?

Trang 32

Gv: Đây là một số công thức nêu lên tính chất căn bậc

hai Tương tự căn bậc ba có những tính chất gì ? Nêu

ví dụ minh hoạ từng tính chất

* Lưu ý tính chất này đúng với mọi a, b ∈R

Gv: Cho Hs làm ?2 theo nhóm, tính theo 2 cách

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

H: Em hiểu 2 cách làm của bài này là gì?

Gv: Hd cách nhẩm dần vì 1728 M 9 nên

1728 = 9.? = > ?

Gv : Sửa theo đáp án bên

Vì 38 > 37 Nên 2 > 37b) 3 ab = 3 a.3b

Ví dụ: 316 = 38.2 = 38.3 2 = 232c) Với b ≠0, ta có 3 a

3 Củng cố – luyện tập : (5 phút)

- Gv: Nêu câu hỏi để củng cố

+ ) Nhắc lại định nghĩa căn bậc ba ? Nêu kí hiệu ? Nêu các tính chất của căn bậc ba ?

+ ) Nêu sự giống và khác giữa căn bậc hai và căn bậc ba ?

+ ) Lưu ý tính chất 3 ab = 3 a.3b cho ta hai quy tắc Hãy phát biểu hai quy tắc thành lời ?

4 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

- Gv: Đưa 1 phầøn của bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn nhanh Hs cách tìm căn bậc ba bằng bảng lập phương

- Hs về nhà đọc bài đọc thêm Sgk /36,37,38

- Làm 5 câu hỏi ôn tập xem lại các công thức biến đổi căn thức

- Làm BT còn lại trong Sgk và làm thêm bài 96, 97, 98/18-Sbt

RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

Trang 33

TUẦN 8 - tiết 16 NS : 03/ 10/ 2009 - ND : 08/ 10/

2009 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiết 1)

I MỤC TIÊU.

-Hs nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

-Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi về biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

II CHUẨN BỊ.

- GV : Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm , bảng công thức biến đổi căn , máy tính bỏ túi

- HS : - Mang bảng nhóm , bút ghi bảng , máy tính bỏ túi

- Ôân tập các kiến thức trong chương, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/ Kiểm tra Kiểm tra việc soạn bài ở nhà của Hs

2/ Bài mới

HĐ1 Lý thuyết (15 phút)

H : Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a

không âm ? Cho ví dụ ?

Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm trên bảng phụ (

bài 1 )

H : a = ? Với mọi a ? Chứng minh ?2

Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm trên bảng phụ

(bài 2 )

H : Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để A xác

định ? Làm bài tập 3 trên bảng phụ

Gv: Treo bảng phụ các công thức biến đổi căn thức dưới

dạng điền khuyết

Gv : Yêu cầu Hs lần lượt điền vào để được công thức

đầy đủ

H : Hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện định lí, quy

tắc nào của căn bậc hai ?

(Sgk)

1 Nếu căn bậc hai số học của một số là

8 thì số đó là:

a) 2 2 ; b) 8 ; c)Một số khác

2 Kết quả của biểu thức

Các công thức biến đổi căn thức (Sgk )

HĐ2 Bài tập (25 phút) Gv: Cho Hs làm bài tập 70.Sgk các câu c,d

H : Thực hiện tính giá trị của biểu thức bằng cách nào?

Hd : Nên đưa các thừa số ra ngoài hay vào trong một căn

thức, rút gọn rồi khai phương

Gv: Gọi 2 Hs lên bảng trình bày

Gọi Hs nhận xét và uốn nắn sửa theo đáp án

Gv: Ghi đề bài 71.Sgk các câu a,c

H : Ở bài tập này ta nên thực hiện phép tính rút gọn theo

thứ tự nào?

Hd : Câu a) Nhân phân phối đưa thừa số ra ngoài dấu căn

rồi rút gọn

Câu d) Khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa thừa số ra

ngoài dấu căn,thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện phép

81 = 8.7

9 = 569d) 21,6 810 112−52 = 21,6.810(11 5)(11 5)− + = 216.81.16.6 = 36.9.4 = 1296

Bài 71/40-Sgk: Rút gọn

a) ( 8 - 3 2 + 10 ) 2 - 5 = 16 - 3 4 + 20 - 5 = 4 – 6 + 2 5 - 5 = 5 - 2

Trang 34

Hs : Nhận xét bài làm trên bảng

Gọi Hs đọc đề bài 72.Sgk, xác định yêu cầu đề

Gv: Cho Hs làm bài 72các câu a ;d theo nhóm

Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu

Gv: Hd câu d) tách hạng tử

-x - x + 12 = -x + 3 x - 4 x +12

Hs: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Gv : Yêu cầu Hs nhận xét sửa sai

Gv: Nêu yêu cầu bài 74 Sgk

H : Tìm x bằng cách nào?

Hd : Áp dụng hằng đẳng thức để thực hiện

H : A = B khi nào ?

*) Lưu ý cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

H : Tìm điều kiện của x thoả mãn phương trình

5 15

3 x - 15x -2 =1 15

3 x ?

H : Vậy để tìm x trong phương trình trên ta làm thế nào ?

Hd : Chuyển các hạng tử chứa x sang 1 vế, hạng tử tự do

về phía kia

H : Để cộng trừ các căn bậc hai đồøng dạng ta làm như thế

nào?

Gv: Sau khi Hd chung cả lớp gọi 2 Hs lên bảng trình bày -

Lưu ý đối chiếu điều kiện

= x ( 3 - x ) - 4 ( x - 3)

= ( x + 4)(3 - x )

Bài 74/40-Sgk: Tìm x biết:

a) (2x−1)2 = 3  2x−1 = 3  2 1 3

x x

− =

 − = −

  = −22x x=42  21

x x

=

 = −

Vậy x1 = 2; x2 = -1b)5 15

3 x - 15x -2 =1 15

3 x ( x≥0)  1 15

HĐ3 Củng cố – luyện tập (4 phút)

- Gv: Hệ thống lại bài tập đã giải Cho hs làm bài tập 96/18-Sbt trên bảng phụ

- Nếu x thoả mãn điều kiện 3+ x = 3 thì x nhận giá trị là:

A ) 0 ; B) 6 ; C) 9 ; D)36 ( Đáp án: Câu A)

HĐ4 Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

Ôn tiếp tục câu 4,5 trong phần ôn tập và các công thức biến đổi căn thức

Xem các dạng bài tập đã làm và làm bài tập còn lại trong Sgk

RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

Trang 35

TUẦN 9 - tiết 17 NS : 10/ 10/ 2009 - ND : 12/ 10/

2009

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiết 2)

I MỤC TIÊU.

-Hs tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai

-Tiêùp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai,tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trìnhvà bất phương trình

-Ôn lý thuyết 2 câu cuối và các công thức biến đổi căn thức

II CHUẨN BỊ

- GV : - Bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi

- HS :- Ôân tập các kiến thức trong chương, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1/ Kiểm tra Kiểm tra việc soạn bài ở nhà của Hs: Câu 4, 5 (5 phút)

2/ Bài mới

HĐ1 Lý thuyết (5 phút) Gv: Nêu câu hỏi ôn tập câu 4 và 5

Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời

Sau mỗi câu yêu cầu cho ví dụ

Sau đó cho Hs làm bài tập sau

1 Điền vào chỗ (…) để rút gọn biểu thức : 2

HĐ2 Bài tập (25 phút) Gv: Ghi đề bài 73.Sgk

Hs: Lên bảng làm dưới sự hướng

dẫn của giáo viên

H : Nêu cách thực hiện ? Và cho

biết khi giải bài tập này ta đã áp

dụng kiến thức nào trong chương ?

b) Tương tự hs về nhà làm

Lưu ý: Tiến hành theo 2 bước

- Rút gọn

- Tính giá trị biểu thức

H : Chứng minh đẳng thức là làm gì ? Nêu các cách chứng

minh đẳng thức ?

H : Ở bài này để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ?

Hd : Biến đổi vế này về bằng vế kia và ngược lại

Gv: Yêu cầu Hs hoạt động theo nhóm Chia lớp làm 2

nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu

Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các nhóm Gọi Hs đại

diện nhóm lên bảng trình bày

Bài 73/40-Sgk: Rút gọn, tính giá trị

a) A = −9a - 9 12+ a+4a2 tại a = -9

Ta có: A = 9( )−a - (3 2 )+ a 2

= 3 −a - 3 2a+Thay a = -9 vào A đã thu gọn ta được:

A = 3 − −( 9) - 3 2( 9)+ − = 3.3 – 15 = -6

Trang 36

Hs cả lớp theo dõi

Gv: Sửa theo đáp án bên

Gv: Ghi đề bài 76.Sgk

H: Đề bài yêu cầu làm gì ?

H : Vậy để rút gọn biểu thức Q ta làm thế nào ?

H: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q ?

Hs: Thực hiện rút gọn

Gv: Gọi 1 Hs lên bảng làm câu a rút gọn Q

Sau đó gọi 1 Hs khác lên thay a= 3b vào Q để tính câu b)

Hd : a - b = ( a b)− 2

Gọi Hs nhận xét sửa sai

Gv: Hd sửa sai theo đáp án bên

Vậy đẳng thức đã được chứng minhd) 1

*) Thay a = 3b vào Q ta được:

24

b

b = 22

HĐ3 Củng cố – luyện tập (4 phút) Gv: Hệ thống lại các kiến thức đã ôn tập và các dạng bài tập đã giải

HĐ4 Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức đã học

- Về nhà làm phần bài tập còn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt

- Xem lại các dạng bài đã làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

o RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

o

o

o

o

Trang 37

TUẦN 9 - tiết 18 NS : 10/ 10/ 2009 - ND : 15/ 10/

2009

KIỂM TRA CHƯƠNG I.

I MỤC TIÊU.

- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh

- Biết vận dụng các định lí đã học để suy luận , tính toán , rút gọn căn thức

II CHUẨN BỊ.

1 Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung kiểm tra

2 Học sinh : - Ôn tập các kiến thức đã học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

ĐỀ BÀI 1.(2,5 điểm) Phát biểu quy tắc khai phương một tích

Aùp dụng: Tính

a) 0,25.1,6.810 b) 2 74 (- )2

BÀI 2 (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

a) Biểu thức (2- 3)2 có giá trị là

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của A với x=49

d) Tìm giá trị của x để A = 12

ĐÁP ÁN

Trang 38

Phương trình (1) cho nghiệm x =1 không thuộc điều kiện xác định của hàm số

Phương trình (2) vô nghiệm

Vậy không có x để A = - -0,25đ12

Trang 39

TUẦN 10 - tiết 19 NS : 17/ 10/ 2009 - ND : 19/ 10/

2009

Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU.

• Hs nắm vững các nội dung sau:

- Các khái niệm về “hàm số”,”biến số”; hàm số có thể cho bằng bảng hoặc bằng công thức

- Khi y là hàm số của x thì có thể viết: y = f(x); y = g(x),… Giá trị của hàm số

y = f(x) tại x0, x1,… được kí hiệu là: f(x0), f(x1),…

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

- Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

• Vế kĩ năng : Hs biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp giá trị (x; y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y =

ax

II CHUẨN BỊ.

1.Giáo viên: - Chuẩn bị bảng phụ ghi ví dụ Sgk và ?3

2 Học sinh :

- Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi để tính nhanh các giá trị của hàm số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Kiểm tra ( Trả bài kiểm tra ) (5 phút)

* Đvđ : Lớp 7 chúng ta đã được làm quen với khái niệm hàm

số Trong tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ sung các khái niệm

hàm số:

HĐ1 Khái niệm hàm số (5 phút)

H : Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng thay

đổi x ?

Hs : Nêu khái niệm Sgk.

H : Hàm số có thể cho bằng những cách nào?

Gv : Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ 1.Sgk và giới thiệu lại trên

bảng phụ

Gv : Giới thiệu cách viết y = f(x)….như

H : Em hiểu như thế nào về kí hiệu f(0) f(1),…f(a) ?

H : Thế nào là hàm hằng ?

2 ; f(2) = 6 ; f(3) = 13

2f(-2) = 4 ; f(-10) = 0 ; f(a) = 1

2a + 5

H : Nêu lại cách vẽ đồ thị hàm số y=ax với a ≠0 ?

Gv : Yêu cầu Hs làm ?2

Gv : Gọi 2 Hs đồng thời lên bảng, mỗi Hs làm 1 câu a, b

( Sgk )

- Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của hàm số

y = f(x)

Trang 40

Hs dưới lớp làm bài vào vở

Gv và hs: Cùng kiểm tra bài làm của 2 bạn trên bảng

? 2 a)Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ Oxy :

 

 ; C(1; 2) ; D(2;1)

23;

2

 ÷

 b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x y y=2x

Với x = 1 => y = 2 ==>A(1; 2) 2 A

thuộc đồ thị hàm số y = 2x

H : Thế nào là đồ thị của hàm số y =f(x)

Hs : Trả lời dựa vào Sgk 0 1 x

H: Em hãy nhận xét các cặp số của

?2 a) là của hàm số nào trong các ví dụ trên ?

H : Đồ thị hàm số đó là gì ?

Hd :Là tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F trong mặt phẳng toạ

độ Oxy

H : Đồ thị hàm số y = 2x là gì ?

Hs : Đường thẳng OA trong mặt phẳng toạ độ Oxy

HĐ3 Hàm số đồng biến, nghịch biến (10 phút)

Gv : Yêu cầu Hs làm ?3 trên bảng phụ

H : Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá trị nào của x?

H : Hãy nhận xét khi x tăng dần thì các giá trị tương ứng của y

= 2x +1 như thế nào ?

Gv : Giới thiệu hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R

*) Xét hàm số y = - 2x + 1 tương tự

Gv:Giới thiệu hàm số y = -2x + 1 nghịch biến trênR

Hs :Đọc tổng quát Sgk

-Nếu x1< x2 mà f(x1) > f(x2)thì y = f(x) nghịch biến trên R

HĐ4 Củng cố – Luyện tập (5 phút)

Gv :Hệ thống lại khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm

số đồng biến, nghịch biến

Hãy cho biết trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến ,hàm

số nào nghịch biến

y = -2x - 1 ; y = 3x + 5 ?

HĐ5 Hướng dẫn học ở nhà (5 phút)

- Nắm vững khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến

- Về nhà làm bài tập 1,2,3 / Sgk

- Xem trước bài tập phần luyện tập, tiết sau luyện tập

- Hd bài 3.Sgk Có thể làm bằng cách lập bảng như ?3 hoặc dựa vào tổng quát Sgk

o RÚT KINH NGHIỆM DẠY HỌC :

o

o

o

Ngày đăng: 22/04/2016, 14:38

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - đại số 9
Bảng tr ình bày (Trang 42)
Xem trước bài mới: §3. Đồ thị hàm số  y = ax + b  (a  ≠  0) - đại số 9
em trước bài mới: §3. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 46)
§3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0 ) - đại số 9
3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0 ) (Trang 48)
Bảng trình bày bài làm của nhóm - đại số 9
Bảng tr ình bày bài làm của nhóm (Trang 51)
Đồ thị hàm số y = 2x + 3 và y = -2x là hai đường thẳng cắt  nhau vì có  a ≠  a’ ( 2 ≠ -2) - đại số 9
th ị hàm số y = 2x + 3 và y = -2x là hai đường thẳng cắt nhau vì có a ≠ a’ ( 2 ≠ -2) (Trang 54)
Đồ thị hàm số trên cùng một mặt - đại số 9
th ị hàm số trên cùng một mặt (Trang 55)
Đồ thị hàm số  y = 1 - đại số 9
th ị hàm số y = 1 (Trang 59)
Đồ thị hàm số y = ax + b  đi qua hai điểm A(2; -2) và B(-1; 3) nên : - đại số 9
th ị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(2; -2) và B(-1; 3) nên : (Trang 82)
§2. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2  (a ≠ 0). - đại số 9
2. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 103)
(§2. Đồ thị của hàm soÁ y = ax 2  (a ≠ 0).) I.MUẽC TIEÂU: - đại số 9
2. Đồ thị của hàm soÁ y = ax 2 (a ≠ 0).) I.MUẽC TIEÂU: (Trang 105)
Bảng trình bày - đại số 9
Bảng tr ình bày (Trang 106)
Bảng kết luận chung - đại số 9
Bảng k ết luận chung (Trang 111)
Bảng để kiểm tra và nhận xét Sau đó treo bảng phụ - đại số 9
ng để kiểm tra và nhận xét Sau đó treo bảng phụ (Trang 115)
Bảng giải. - đại số 9
Bảng gi ải (Trang 126)
Bảng giải. - đại số 9
Bảng gi ải (Trang 128)
w