1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT C4 ĐẠI SỐ 9- 2016

5 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng giải phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích.... Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.. Vận dụng được cách gi

Trang 1

Ngày soạn: 17.04.2016 Ngày dạy: 22.04.2016

TIẾT 66 KIỂM TRA CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU

1) Kiến thức: - Kiểm tra một số kiến thức trong chương

+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a  0))

+ Các công thức nghiệm của phương trình b

+ Hệ thức Vi-ét và vận dụng để tính nhẩm nghiệm phương trình

bậc hai

+ Tìm hai số biết tổng và tích của chúng

2) Kĩ năng: - Có kĩ năng giải phương trình trùng phương, phương trình

chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích

- Có kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Vận dụng được các kiến thức vào làm bài tập

II CHUẨN BỊ

GV: - Thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng phụ

HS: - Làm các câu hỏi ôn tập chương IV SGK, thước kẻ, giấy kẻ ô vuông,

máy tính bỏ túi

III MA TRẬN

1.Ma trận nhận thức

quan trọng

Trọng số

trịn điểm

Theo ma trận

Thang điểm 10

1 Hàm số y = ax 2

2 Phương trình bậc hai

3.Hệ thức Vi-ét và ứng

4 Phương trình quy về PT

Trang 2

5 Giải bài toán bằng cách

lập phương trình bậc hai

một ẩn.

2 Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số y =

ax 2

Hiểu các t/c của hàm số y

= ax2

Biết vẽ đồ thị của hàm số

y = ax2 với giá trị bằng số của a

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 0,5

2 1,5 15%

2 Phương trình

bậc hai một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

2 2,0

3 3,0 30%

3 Hệ thức

Vi-ét và ứng dụng.

Vận dụng được hệ thức

Vi-ét và các ứng dụng của nó:

tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Trang 3

Số điểm

Tỉ lệ %

1,5 15%

1,5 15%

4 Phương trình

quy về PT bậc

hai

Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy

về phương trình bậc hai

và biết đặt ẩn phụ thích hợp

để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai đối với

ẩn phụ

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về

phương trình bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0

2 2,0 20%

5 Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình

bậc hai một ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 2,0

1 2,0 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

%

1 1,0

10%

2 2,0

20 %

8 7,0

70 %

11

10 100%

III BẢNG MÔ TẢ

Câu 1 : + Hiểu các t/c của hàm số y = ax2

+ Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 với giá trị bằng số của a

Câu 2 : + Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là

công thức nghiệm của phương trình đó

+ Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm

nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của

chúng

Câu 3 : + Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

bậc hai

Trang 4

Câu 4 : + Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

IV ĐỀ RA

Câu 1: (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x2

1/ Vẽ đồ thị của hàm số 2/ Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến

Câu 2: (4,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2x + m = 0 (2), trong đó m là tham số

1/ Tìm nghiệm của (2) khi m = – 3 2/ Tìm điểu kiện của m để phương trình (2) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây:

2

x x 

Câu 3: (2 điểm)

1/ Đưa phương trình 3x4 – 2x2 – 5 = 0 (3) về phương trình bậc hai 2/ Tìm nghiệm của phương trình (3)

Câu 4: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 300m2 Nếu tăng chiều dài thêm 4m và giảm chiều rộng đi 1m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 36m2 Tính kích thước của mảnh đất

V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1 : + Vẽ hình đúng ( 0,5 điểm )

+ x>0 thì hs đồng biến (0,5đ)

+ x < 0 thì hs nghịch biến(0,5đ)

Câu 2 : a S = {-1; 3} (2đ)

b m = 1 (2,5đ)

Câu 3 : a (1đ) Đặt x2  t 0 ta có pt 3t2  2t 5 0 

b x = 5

3

 (1đ) Câu 4 : + Chiều rộng : 15 m

+ Chiều dài : 20 m

Ngày đăng: 03/05/2016, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w