1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dai so 9 kiem tra 1 tiet 36682

5 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: 1.. 2.Kiểm tra: Kết hợp trong quá trình luyện tập chữa bài tập 3.Bài mới: Hoạt động 1: GV: Nêu, phân tích yêu cầu của bài toán.. Gọi học sinh lên bảng thực hi

Trang 1

Tuần 24

Ngày soạn: 12/02/2013 Ngày giảng: 9A2:…./.02/2013

Tiết:52 Luyện tập

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Củng cố kiến thức về hàm số y= a x2 (a≠0)

Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y= a x2 (a≠0)

- Biết đọc đồ thị của hàm số

Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc

II.Chuẩn bị:

GV: Sgk,bảng phụ

HS :Sgk, bảng nhóm, bài tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức: (1’)

Lớp 9A2:… /22

2.Kiểm tra:

Kết hợp trong quá trình luyện tập chữa bài tập

3.Bài mới:

Hoạt động 1:

GV: Nêu, phân tích yêu cầu của bài

toán

Gọi học sinh lên bảng thực hiện lần lượt

từng ý của bài 5

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Để xác định tung độ của các điểm

A, B, C em đã làm như thế nào?

HS: Trả lời

GV: Hãy kiểm tra tính đối xứng của các

cận điểm A,A’ ; B,B’ ; C,C’

HS: Có thể nhìn trên đồ thị hoặc bảng

giá trị của 3 hàm số để xác định

GV: Chốt lại nội dung kiến thức của bài

5

1 Chữa bài tập

Bài 5: Sgk

Cho 3 hàm số: y=

2

1

x2 ; y= x2 ; y= 2x2

a, Vẽ 3 đồ thị hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

y=

2 1

x2

2

2

2

y= x2 4 1 0 1 4 y= 2x2 8 2 0 2 8

b, Gọi yA là tọa độ của A

yB là tọa độ của B

yC là tọa độ của C

Ta có:

yA= ( 1,5) 1,125

2

yB= 1.(−1,5)2 =2,25

yC= 2.(−1,5)2 =4,5

c, A’,B’,C’ đối xững với A,B,C qua 0y

d, Trên đồ thị Min y = 0 Khi x=0

2.Luyện tập

Trang 2

Hoạt động 2:

GV: Nêu, phân tích yêu cầu của bài

a, Đồ thị đã vẽ ở bài 5

- Để tính các giá trị của f ở các giá

trị của x ta phải làm như thế nào?

HS: Thay lần lượt x vào hàm số ⇒ f

GV: Hãy ước lượng bằng đồ thị

HS: Thực hiện

GV: Hướng dẫn học sinh xác định điểm

3trên trục ox

GV: Yêu cầu học sinh xác định điểm 7

HS: Tính toán

GV: Nhận xét -> chốt lại bài

HS: Xét nội dung bài toán

GV: Nêu, phân tích yêu cầu bài toán

Làm thế nào để xác định a?

HS: Nêu cách xác định a và kiểm tra A

có thuộc đồ thị hàm số?

HS: Xét nội dung bài toán

GV:Đưa bảng phụ hình 11 Sgk Yêu cầu

học sinh xác định hệ số a:

x=−3⇒ y=?

y =8⇒x=?

HS: Hoạt động nhóm ( 4 nhóm )

GV: Sau 5’ yêu cầu các nhóm trình bày

kết quả

HS: Thực hiện

GV: Gọi Hs dưới lớp nhận xét bài làm

của nhóm thông qua đáp án của giáo

viên ( bảng phụ )

HS: Thực hiện

HV: Nhận xét - Chốt lại bài

25’

Bài 6: Sgk

Cho hàm số y= f(x) = x2

a, Vẽ đồ thi của hàm số (Bài 5)

b, Tính:

f(-8) = 64 ; f(-1,3)=1,69; f(-0,75)=0,5625 ; f(1,5)=2,25

c, Trên đồ thị:

(0,5)2 = 0,025 (2,5)2 = 6,25 (-1,5)2 = 2,25

d, Khi x = 3⇒ y=3

Từ điểm trên oy kẻ đường thẳng song song với ox cắt đồ thị tại M

Từ M hạ đường vuông góc với ox, cắt

ox tại điểm có hoàng độ 3

Bài 7 : Sgk

a, Vì M(2, 1) ∈ đồ thị hàm số:

⇒ 22a = 1

2

4

1 4

1

x y

b, A(4, 4) thuộc đồ thị hàm số: vì

2

4 4

1

4=

c, M’ (-2, 1) ; A’(-4, 4)

Bài 8: Sgk

a, 

2

1

;

1 thuộc đồ thị hàm số

2

1 2

1

b, Khi x= -3 .( )3 4,5

3

1 − 2 =

=

y

2 / 1

8

±

=

±

=

±

=

a

u

4.Củng cố: (3’)

GV: Hệ thống lại toàn bài, chốt lại kiến thức trọng tâm của bài

5.Hướng dẫn học ở nhà: (1’)

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Làm bài tập : 9 , 10 Sgk

- Đọc trước bài : Phương trình bậc hại một ẩn

Tuần 26

Ngày soạn: 28/02/2013 Ngày giảng: 9A2:

…/02/2013

Trang 3

Tiết:53 phương trình bậc hai một ẩn

I.Mục tiêu:

Kiến thức:

- Học sinh nắm được định nghĩa phương trình bậc hai, nhớ điều kiện a≠0.

- Biết phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai đặc biệt.

- Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2 +bx+c=0

về dạng: 2 2

2

4

4

ac b

a

b

 +

Ký năng: Rèn kỹ năng biến đổi phương trình

Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc

II.Chuẩn bị:

GV: Sgk, bảng phụ ghi nội dung

HS :SGK- SBT toán 9 , bảng nhóm

III Các hoạt động dạy và học:

1.Tổ chức: (1’)

Lớp 9A1:… /20

Lớp 9A2:… /22

2.Kiểm tra:

Kết hợp trong bài giảng

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò T/

g

Nội dung

Hoạt động 1

HS : Đọc đề bài

GV : Treo bảng phụ vẽ hình biểu

diễn bài toán

- Nếu bớt lối đi xung quanh có bền

rộng mặt đường là x thì chiều dài

thửa ruộng còn lại ? chiều rộng còn

lại ?

DT khu vườn còn lại tính như thế

nào?

⇒Phương trình là gì ?

HS: Suy nghĩ trả lời

Hoạt động 2

GV: - Thế nào là phương trình bậc 2

một ẩn

- Yêu cầu học sinh cho VD về

phương trình bậc hai một ẩn

HS: Phát biểu Đ/n -> cho VD

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1

HS: Trả lời

GV: Nhận xét, sửa sai nếu có

7’

5’

20’

1 Bài toán mở đầu:

Gọi bề rộng mặt đường là x (m, 0<2x<24)

Diện tích phần đất còn lại là (32-2x)(24-2x) = 560 (m2)

⇔ x2 - 28x + 52 = 0 là một phương trình bậc hai một ẩn

2 Định nghĩa

ĐN: Phương trình bậc 2 một ẩn là PT

có dạng y = ax2 + bx + c x: ẩn, a , b, c là hệ số a ≠0

Ví dụ:

a, x2 + 2x + 1 = 0

b, -x2 + 3x = 0

c, 2x2 - 1 = 0

?1 Các phương trình bậc 2

a, x2 – 4 = 0 (a=1, b=0, c=-4)

c, 2x2+5x=0 (a=2, b=5, c=0)

e, -3x2 =0 (a=-3, b=0, c=0)

3 Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai.

Trang 4

Hoạt động 3

GV: Cho hs thực hiện VD1: ( xác định

hệ số a, b, c)

HS: Thực hiện

GV: Tương tự VD1, hãy thực hiện ?2

HS: 1 Hs lên bảng giải còn lại làm

bài tập tại chỗ

GV: Cho HS thực hiện tiếp VD2( xác

định các hệ số)

HS: Thực hiện

GV: Ngoài cách trên ta còn có thể

giải bằng cách sau:

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Đưa ra cách giải khác

GV: Tưong tự VD2, thực hiện ?3

HS: 1 Hs lên bảng giải , còn lại làm

bài tại chỗ

GV: Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn

HS: Thực hiện

GV: Nhận xét -> chốt lại

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?4

HS: Thảo luận nhóm (4 nhóm )

GV: Sau 3’ yêu cầu đại diện 1 nhóm

bất kỳ lên trình bày lời giải ( điền

vào bảng phụ có sẵn nội dung của ?

4

HS: Thực hiện

GV: Nhận xét, sửa sai nếu có

GV: Yêu cầu Hs thực hiện tiếp các ?5

, ?6 , ?7

HS: 3 Hs thực hiện , Hs dưới lớp làm

bài tại chỗ

GV: Hướng dẫn nếu Hs chưa phát

hiện ra cách giải

GV: Lưu ý cho Hs

ở VD1 là trường hợp c = 0 ; VD2

là trường hợp b = 0

Hoạt động 4

GV: Ta vận dụng cách giải các pt

trên vào VD3

GV: Hướng dẫn học sinh theo Sgk

8’

Ví dụ1: sgk

?2 2x2 + 5x = 0⇔x(2x+5) =0

⇔ x=0 hoặc

x=-2

5

Vậy phương trình có hai nghiệm :

x1=0 ; x2= -

2

5

Ví dụ 2 :sgk

Cách 2:

x2 – 3 = 0 ⇔(x- 3)(x+ 3) =0 ⇔x- 3=0 hoặc x+ 3=0 ⇔x= 3 hoặc x=- 3

?3 3x2- 2=0 ⇔ 3x2=2 ⇔x2=

3 2

⇔ x=±

3 2

Vậy phương trình có hai nghiệm :

x1 =

3

2

; x2 = -

3 2

2

7 2

2

7

x

2

2

7

+

±

=

x

Vậy: pt có hai nghiệm:

2

2

7

2

7

x

?5 x2 - 4x + 4=

2

2

7

2 2 =

x

⇒Tương tự ?4

?6 − =− ⇔

2

1 4

x x2 - 4x + 4=

2 7

⇒Tương tự ?5

?7 2x2 - 8x =-1

2

1 4

⇒Tương tự ?6

Ví dụ3: Giảiphương trình:

2x2 - 8x =-1

2

1 4

⇔ x2 4x + 4 = 4

-2

1

( )

2

7

2 2 =

x

Trang 5

( bảng phụ nội dung Vd 3)

HS: Nghe, hiểu

GV: Ta sẽ vận dụng cách biến đổi pt

của VD3 vào việc xây dựng công

thức nghiệm của pt bậc hai Học ở

tiết sau

( )

2

7

2 =±

x

( )

2

14

2 =±

x

Vậy phương trình có hai nghiệm:

2

14 4

1

+

=

x ; 2 4 14

2

4.Củng cố: (3’)

GV: Hệ thống lại toàn bài, củng cố phương pháp giải pt bậc hai khi b = 0 hoặc c = 0.

5.Hướng dẫn học ở nhà: (1’)

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Làm bài tập : 11; 12; 13; 14 sgk

- Giờ sau học : Luyện tập

Thanh xỏ, Ngày 13 thỏng 2 năm 2013

P HT

Nguyễn Đỗ Việt Hoà

Ngày đăng: 31/10/2017, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w