C Các hoạt động dạy học: I.Bài cũ: HS đọc bài Cuộc họp của chữ viết.. Thứ ba, ngày 6 tháng 10 năm 2011TậP ĐọC NHớ LạI BUổI ĐầU ĐI HọC A Mục tiêu: a Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc nội d
Trang 1Thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2011
TOáN LUYệN TậP
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hành tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Giải các bài toán liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
B Đồ dùng dạy học
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:(5’) HS lên bảng làm bài 1, 2 T31.
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
II Giới thiệu bài: Luyện tập
III: Luyện tập - Thực hành
Bài 1: Y/c HS nêu cách tìm 1/2 của 1 số, 1/6 của 1 số và làm bài
- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa, chúng ta phải làm gì?
- Y/c HS tự làm bài: Giải
30 : 6 = 5 (bông hoa)
Đáp số: 5 bông hoa
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Y/c HS quan sát hình và tìm hình đã đợc tô màu 1/5 số ô vuông
- HS làm, giải thích câu trả lời
+ Mỗi hình có mấy ô vuông?
+1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông?
- Hình 2 và hình 4, mỗi hình tô màu mấy ô vuông
IV Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì?
- Về nhà luyện tập thêm về tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Nhận xét tiết học
BàI TậP LàM VăN
A Mục tiêu:
+ Tập đọc.
a) Kiến thức: Nắm đợc nghĩa của các từ ngữ trong bài: khăn mùi soa, viết lia liạ, ngắn ngủn Hiểu nội dung câu chuyện: Lời nói của Hs phải đi đôi với việc làm đã nói thì cố làm cho đợc điều muốn nói
b) Kỹ năng: Đọc trôi chảy cả bài.Chú ý các từ ngữ các từ dễ phát âm sai: làm văn, loay hoay, rửa bát đĩa, ngắn ngủn, vất vả Biết phân biệt lời ngời kể và với các nhân vật Biết đọc thầm nắm ý cơ bản
c) Thái độ: Giáo dục Hs hiểu lời nói phải đi đôi với hàng động
+ Kể Chuyện.
- Dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ kể lại đợc câu chuyện
- Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện
- Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
B Chuẩn bị:
* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
* HS: SGK, vở
C Các hoạt động dạy học:
I.Bài cũ: HS đọc bài Cuộc họp của chữ viết.
+ Chữ cái và dấu câu họp bàn về việc gì?
Trang 2II.Giới thiệu bài: Bài tập làm văn
1: Luyện đọc.
Mục tiêu: Giúp Hs bớc đầu đọc đúng các từ khó, câu khó Ngắt nghỉ hơi đúng ở câu
dài
* Gv đọc mẫu bài văn
- Giọng đọc nhân vật “ tôi” nhẹ nhàng, hồn nhiên
- Giọng mẹ dịu dàng
- Gv cho Hs xem tranh minh họa
* Gv hớng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
- Gv mời Hs đọc từng câu
- Gv viết bảng: Liu – xi – a, Cô – li – a
- Hs tiếp nối nhau đọc từng câu
- Gv mời Hs đọc từng đoạn trớc lớp
- Gv lu ý Hs đọc đúng các câu hỏi:
Nhng chẳng lẽ lại nộp một bài văn ngắn ngủn nh thế này? Tôi nhìn xung quanh, mọi
ngời vẫn viết Lạ thật, các bạn viết gì mà nhiều thế?
- Gv mời Hs giải thích từ mới: khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm
- Ba nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3 đoạn
- Gv mời 1 Hs đọc lại toàn truyện
2: Hớng dẫn tìm hiểu bài.
Mục tiêu: Giúp Hs nắn đợc cốt truyện, hiểu nội dung bài.
- Gv đa ra câu hỏi:
- Hs đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:
+ Nhân vật xng “ tôi” trong truyện này là tên gì?
+ Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào?
+ Vì sao Cô – li – a cảm thấy khó viết bài văn?
- Gv mời 1 Hs đọc đoạn 3
+ Thấy các bạn viết nhiều Cô – li – alàm cách gì để viết bài dài ra?
- Cả lớp đọc thầm đoạn 4
- Gv cho Hs thảo luận từng nhóm đôi để trả lời câu hỏi:
+Vì sao khí mẹ bảo Cô – li –a giặt quần áo, lúc đầu cô – li –a ngạc nhiên?
+ Vì sao sau đó Cô – li –a làm theo lới mẹ?
+ Bài học giúp em hiểu điều gì?
3: Luyện đọc lại, củng cố.
Mục tiêu: Giúp HS đọc đúng những câu văn dài, toàn bài
- GV chọn đọc mẫu đoạn 3, 4
- Gv mời 4 Hs tiếp nối nhau đọc 4 đoạn văn
- Gv nhận xét
4: Kể chuyện.
Mục tiêu: Dạ vào các tranh minh họa kể lại câu chuyện.
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự câu chuyện
- Gv treo 4 tranh đã đánh số
- Gv mời hs tự sắp xếp lại các tranh
- Gv nhận xét: thứ tự đúng là: 3 – 4 – 2 – 1
b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời của em
- Gv mời vài Hs kể
- từng cặp hs kể chuyện
- Gv mời 3Hs thi kể một đoạn bất kì của câu chuyện
- Gv nhận xét, công bố bạn nào kể hay
III Củng cố’ dặn dò.
- Về luyện đọc lại câu chuyện
- Chuẩn bị bài: Ngày khai trờng
- Nhận xét bài học
Trang 3Thứ ba, ngày 6 tháng 10 năm 2011
TậP ĐọC NHớ LạI BUổI ĐầU ĐI HọC
A Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc nội dung bài: Bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên đến trờng
- Hiểu các từ: buổi đầu, nao nức, mơn man, nảy nở quang đãng, bỡ ngỡ, ngập ngừng b) Kỹ năng: Rèn cho Hs đọc trôi chảy ccảứ bài, đọc đúng các từ dễ phát âm sai
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
c) Thái độ: Giáo dục Hs biết yêu quí những kỉ niệm đẹp
B Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ ghi đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
* HS: Xem trớc bài học, SGK, VBT
C Các hoạt động dạy học:
I.Bài cũ: GV gọi 2 học sinh đọc bài Cuộc họp của chữ viết
II Giới thiệu bài: Nhớ lại buổi đầu đi học
Hoạt động 1: Luyện đọc.
Mục tiêu: Giúp Hs đọc đúng các từ, ngắt nghỉ đúng giữa câu câu văn dài.
*Gv đọc toàn bài (giọng hồi tởng nhẹ nhàng, tình cảm)
*Gv hớng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
- GV hớng dẫn HS chia làm 3 đoạn (mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)
- Gv giúp Hs hiểu nghĩa các từ: náo nức, mơn man, bỡ ngỡ, ngập ngừng
- Gv yêu cầu Hs đọc từng đoạn trong nhóm
- Gv theo dõi, hớng dẫn các em đọc đúng
Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài.
Mục tiêuM: Giúp Hs hiểu và trả lời đợc các câu hỏi trong SGK.
* Gv mời 1 Hs đọc thành tiếng đoạn 1 và trả lời các câu hỏi:
+ Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm của buổi tựa trờng?
* Gv mời 1 Hs đọc thành tiếng đoạn 2
+ Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?
* Gv mời Hs đọc đoạn còn lại
+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bở ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựa trờng?
Hoạt động 3: Học thuộc lòng một đoạn văn.
Mục tiêu: Giúp các em học thuộc lòng đoạn văn.
- Gv chọn đọc 1 đoạn văn (đã viết trên bảng phụ)
- Gv hớng dẫn Hs đọc diễn cảm đoạn văn với giọng hồi tởng nhẹ nhàng, đầy cảm xúc, nhấn giọng ở những từ gợi cảm
- Gv yêu cầu mỗi em học thuộc 1 đoạn mình thích nhất
- Gv yêu cầu Hs cả lớp thi đua học thuộc lòng đoạn văn
- Gv nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay
III.Củng cố ’ dặn dò.
- Chuẩn bị bài: Trận bóng dới lòng đờng
BàI TậP LàM VăN
A Mục tiêu:
a) Kiến thức: Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện “ Bài tập làm văn” Biết viết tên riêng ngời nớc ngoài
b) Kỹ năng: Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo /oeo Phân biệt một số tiếng có âm
đầu dễ lẫn
c) Thái độ: Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ
B Chuẩn bị:
* GV: Bảng lớp viết BT2 Bảng phụ kẻ bảng chữ BT3
* HS: VBT, bút
C Các hoạt động dạy học:
I.Bài cũ: GV mời 3 Hs lên viết bảng: cái kẻng, thổi kèn, lời khen, dế mèn II.Giới thiệu bài: Chính tả: (nghe – viết) bài tập làm văn
Hoạt động 1: Hớng dẫn Hs nghe - viết.
Trang 4Mục tiêu: Giúp Hs nghe - viết đúng bài chính tả vào vở.
*Gv hớng dẫn Hs chuẩn bị
- Gv đọc thong thả, rõ ràng nội dung tóm tắt truyện Bài tập làm văn
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết
- Gv hớng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả?
+ Tên riêng trong bài chính tả đợc viết nh thế nào?
- Gv hớng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết sai: làm văn, Cô – li – a, lúng túng, ngạc nhiên
*Gv đọc cho Hs viết bài vào vở
*Gv chấm chữa bài
- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)
- Gv nhận xét bài viết của Hs
Hoạt động 2: Hớng dẫn Hs làm bài tập.
Mục tiêu: Giúp Hs điền đúng chữ vào ô trống chữ s/x vào các câu trong bài tập Bài tập 2: Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài.
- GV mời 3 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại: Câu a): khoeo chân Câu b): ngời lẻo khoẻo.
Bài tập 3: Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv mời 1 Hs lên bảng điền từ
- Gv nhận xét, sửa chữa
Câu a: Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm.
Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời.
III.Củng cố, dặn dò.
- Chuẩn bị bài: Ngày khai trờng
- Nhận xét tiết học
TOáN CHIA Số Có HAI CHữ Số CHO Số Có 1 CHữ Số
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
- Củng cố về tìm 1 trong các phần bằờng nhau của 1 số
B Đồ dùng dạy học
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (5’) HS lên bảng làm bài 1, 2T32
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
II Giới thiệu bài: Chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số
III: Hớng dẫn HS thực hiện phép chia 96: 3
- Gv viết lên bảng 96: 3
- Y/c HS suy nghĩ để tìm kết quả của phép tính này
- Y/c HS suy nghĩ và tự thực hiện phép tính trên Gv cho HS nhắc lại cách tính
IV: Luyện tập - Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu y /c của bài toán.
- HS làm bài vào vở
- Y/c HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
Bài 2: Gọi HS nêu y /c của bài toán.(a)
- Y/c tự làm bài
48 4
4 12
08
8
0
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- Mẹ hái đợc bao nhiêu quả cam?
- Mẹ biếu bà một phần mấy quả cam?
- Bài toán hỏi gì?
- 4 chia 4 ủửụùc 1, vieỏt 1.1 nhaõn 4 baống 4, 4 trửứ 4 baống 0
- Haù 8 8 chia 4 ủửụùc 2, vieỏt 2 2 nhaõn
4 baống 8, 8 trửứ 8 baống 0
Trang 5- Muốn biết mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam ta làm nh thế nào?
- Chữa bài và cho điểm HS
Số quả cam mẹ biếu bà là:
36 : 3 = 12 (quả cam)
Đáp số: 12 quả cam
V Củng cố, dặn dò (5’)
- Về nhà làm bài 1, 2, 3 T34
- Nhận xét tiết học
Tự NHIêN Xã HộI
Vệ SINH Cơ QUAN BàI TIếT NớC TIểU
A Mục tiêu:
+ Kiến thức: Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.
- Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu
+ Kỹ năng: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu.
- Biết giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
+ Thái độ: Giáo dục Hs biết giữ vệ sinh chung
B Chuẩn bị:
* GV: Hình trong SGK Hình cơ quan bài tiết nhớc tiểu phóng to
* HS: SGK, vở
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Hoạt động bài tiết nớc tiểu.
II.Giới thiệu bài: Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
Hoạt động 1: Thảo luận lớp.
Mục tiêu: nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.
Bớc 1: Gv Hs thảo luận câu hỏi:
- Gv hỏi: Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu?
=> giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu giúp cho cơ quan bài tiết nớc tiểu sạch sẽ, không bị nhiễm trùng
Bớc 2: Gv gọi 1 số cặp Hs lên trình bày kết quả thảo luận.
- Gv nhận xét câu trả lời của Hs và chốt lại
=> Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu để tránh bị nhiễm trùng
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.
Mục tiêu: Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu.
Bớc 1: Làm việc theo cặp
-Gv cho Hs xem hình 2, 3, 4, 5 trang 25 SGK :
+ Các bạn trong hình đang làm gì?
+ Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ gìn vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết n ớc tiểu?
Bớc 2: Làm việc cả lớp.
- Gv gọi một số cặp Hs lên hỏi, đáp trớc lớp
- Gv yêu cầu cả lớp thảo luận câu hỏi:
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài cùa cơ quan bài tiết nớc tiểu?
+ Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ nớc
- Gv nhận xét, chốt lại
=> Chúng ta phải tắm rửa thờng xuyên, lau khô ngời trớc khi mặc quần áo, hằng ngày thay quần áo đặc biệt là quần áo lót Chúng ta cần uống nớc đầy đủ để bù cho quá trình mất nớc và để tránh bệnh sỏi thận
III Củng cố, dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau: Cơ quan thần kinh
- Nhận xét bài học
Thứ t, ngày 7 tháng 10 năm 2011
TOáN LUYệN TậP
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở các lợt chia)
Trang 6- Tìm 1/4 của một số.
- Giải bài toán có liên quan đến tìm một phần mấy của một số
B Đồ dùng dạy học
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 T34
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
II Giới thiệu bài: Luyện tập
Hoạt động 1: Luyện tập - Thực hành
Bài 1a:
a) Gọi 1 HS nêu y /c của bài toán
- Y/c HS làm bài
- Y/c HS vừa lên bảng nêu rõ cách tính của mình HS cả lớp theo dõi nhận xét bài của bạn
b) Y/c HS đọc bài mẫu b
- Hớng dẫn HS: 4 không chia hết cho 6, lấy cả 42 chia cho 6 đợc 7, viết 7 7 nhân 6 bằng 42; 42 trừ 42 bằng 0
- Y/c HS tự làm các phép tính còn lại
Bài 2: Y/c HS nêu cách tính tìm 1/4 của một số
- Y/c HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
Giải:
Số trang My đã đọc là:
84 : 2 = 42 (trang)
Đáp số: 42 trang
- Chữa bài và cho điểm HS
III Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì?
- Về nhà luyện tập thêm về phép chia số có hai chữ số với số có một chữ số
- Về làm bài1, 2/35
- Nhận xét tiết học
Trang 7LUYệN Từ Và CâU
Từ NGữ Về TRờNG HọC, DấU PHẩY
A Mục tiêu:
a) Kiến thức: Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giải ô chữ ôn tập về dấu phẩy b) Kỹ năng: Biết cách làm các bài tập đúng trong VBT
c) Thái độ: Giáo dục Hs rèn chữ, giữ vở
B Chuẩn bị:
* GV: Bảng lớp viết BT1 Bảng phụ viết BT2
* HS: Xem trớc bài học, VBT
C Các hoạt động dạy học:
I.Bài cũ: Gv đọc 2 Hs làm BT2 và BT3.
II.Giới thiệu bài: Từ ngữ về trờng học, dấu phẩy.
Hoạt động 1: Hớng dẫn các em làm bài tập.
Mục tiêu: Giúp cho các em biết giải đúng ô chữ.
Bài tập 1: Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài.
- Gv chỉ bảng, nhắc lại từng bớc thực hiện
Bớc 1: Dựa theo lời gợi y, ự các em phải đoán đó là từ gì?
Bớc 2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng ngang, mỗi ô trống ghi một chữ cái.
Bớc 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống theo hàng ngang, em sẽ đọc để biết từ mới
xuất hiện ở cột là từ nào
- Gv cho Hs trao đổi theo cặp
- Gv dán lên bảng lớp 3 phiếu, mời 3 nhóm Hs, mỗi nhóm 10 em thi tiếp sức Mỗi
em điền thật nhanh một từ
- Gv nhận xét, công bố nhóm thắng cuộc
1 Lên lớp; 2.Diễu hành; 3.Sách giáo khoa; 4.Thời khóa biểu; 5.Cha mẹ; 6.Ra chơi; 7.Học giỏi; 8.Lời học; 9.Giảng bài; 10.Thông minh; 11.Cô giáo
Hoạt động 2: Thảo luận.
Mục tiêu: Giúp cho các em biết thêm dấu phẩy vào câu đúng.
Bài tập 2: Gv mời 3 Hs lên bảng thi làm bài.
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
a) ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ
b) Các bạn mới đợc kết nạp vào Đội đều là con ngoan, trò giỏi
1 Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 đều Bác Hồ dạy, tuân theo Điều lệ Đội và giữ gìn danh dự Đội
III.Củng cố, dặn dò.
- Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học
- Nhận xét tiết học
Trang 8TậP VIếT
ôN CHữ HOA D, Đ
A Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố cách viết chữ hoa D, Đ Viết tên riêng “Kim Đồng”
bằng chữ nhỏ Viết câu ứng dụng bằng chữ nhỏ
b) Kỹ năng: Rèn Hs viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, từ và câu
đúng
c) Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ giữ vở
B Chuẩn bị:
* GV mẫu chữ viết hoa D, Đ câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết
C Các hoạt động dạy học:
I.Bài cũ: Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trớc.
II.Giới thiệu bài: ôõn chữ hoa D, Đ
Hoạt động 1: Giới thiệu chữ D, Đ hoa.
Mục tiêu: Giúp cho Hs nhận biết cấu tạo và nét đẹp chữ Đ.
- Gv treo chữừ mẫu cho Hs quan sát
- Nêu cấu tạo chữ Đ?
Hoạt động 2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con.
Mục tiêu: Giúp Hs viết đúng các con chữ, hiểu câu ứng dụng.
*Luyện viết chữ hoa
- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong bàiG: D, Đ
- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết từng chữ
- Gv yêu cầu Hs viết chữ “K, D, Đ” vào bảng con.
*Hs luyện viết từ ứng dụng
- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng: Kim Đồng.
- Gv giới thiệu: Kim Đồng là một trong những đội viên đầu tiên của đội TNTP HCM.
Kim Đồng tên thật là Nông Văn dền quê ở bản Nà Mạ huyện Hà Nam tỉnh Cao Bằng
- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con
*Luyện viết câu ứng dụng
- Gv mời Hs đọc câu ứng dụng.Gao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn.
Gv giải thích câu trên: Con ngời phải chăm học mới khôn ngoan, trởng thành
Hoạt động 2: Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết.
Mục tiêu: Giúp Hs viết đúng con chữ, trình bày sạch đẹp vào vở tập viết.
- Gv nêu yêu cầu:
+ Viết chữ D: 1 dòng cỡ nhỏ. Viết chữ V và K: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viế chữ Kim Đồng: 2 dòng cỡ nhỏ Viết câu tục ngữV: 2 lần.
Hoạt động 3: Chấm chữa bài.
Mục tiêu: Giúp cho Hs nhận ra những lỗi còn sai để chữa lại cho đúng.
- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm
- Gv nhận xét tuyên dơng một số vở viết đúng, viết đẹp
III.Củng cố, dặn dò.
- Chuẩn bị bài: ê - Đê.
Trang 9ĐạO ĐứC
Tự LàM LấY CôNG VIệC CủA MìNH (TIếT2)
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Tự làm lấy công việc của mình là luôn cố gắng để làm lấy công việc của bản thân mà không nhờ vả, trong chờ hay dựa dẫm vào ngời khác
- Kỹ năng: Cố gắng làm lấy những công việc của mình
- Thái độ: Tự giác chăm chỉ thực hiện công việc của bản thân
B Chuẩn bị:
+ Nội dung tiểu phẩm “ Chuyện bạn Lâm” Phiếu ghi 4 tình huống
C Các hoạt động dạy học:
I.Bài cũ: Tự làm lấy công việc của mình (tiết 1)
II.Giới thiệu bài: Tự làm lấy công việc của mình (tiết2)
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
Mục tiêu: Giúp Hs biết giải thích các tình huống đúng hoặc sai Nêu lên cách giải
thích vì sao?
- Gv chia lớp thành 4 nhóm Phát phiếu thảo luận cho 4 nhóm
Các tình huống: các em hãy điền Đ hoặc S và giải thích trớc mỗi hành động
a) Lan nhờ chị làm hộ bài tập về nhà cho mình
b) Tùng nhờ chị rửa hộ bộ ấm chén – công việc mà Tùng đợc bố giao
c) Trong giờ kiểm tra, Nam gặp bài toán khó không giải đợc bạn Hà bèn cho Nam giải nhng Nam từ chối
d) Vì muốn đợc của Toàn quyển truyện Tuấn đã trực hộ Toàn
e) Nhớ lời mẹ đặn 5 giờ chiều phải nấu cơm nên đang chơi vui với các bạn Hờng cũng chào các bạn để về nhà nấu cơm
=> Luôn luôn phải tự làm lấy công việc của mình, không đợc ỷ lại vào ngời khác
Hoạt động 2: Đóng vai.
Mục tiêu: Giúp Hs thể hiện nội dung bài học qua các vai.
- Gv chia lớp ra thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm một phiếu giao việc Yêu cầu các
em thảo luận và đóng vai xử lý tình huống
* Tình huống: Việt và Nam là đôi bạn rất thân Việt học giỏi còn Nam lại học yếu Bố
mẹ Nam hay đánh Nam khi Nam bị điểm kém Thơng bạn, ở trên lớp Việt tìm cách nhắc Nam học bài tốt, đạt điểm cao Nhờ thế Nam ít bị đánh đoàn hơn Nam cảm ơn Việt rối rít Là bạn học cùng lớp, nghe đợc lời cảm ơn của Nam tới Việt, em sẽ làm gì?
Hoạt động 3: Trò chơi ’ Ai chăm chỉ hơn’
Mục tiêu: Củng cố bài học qua trò chơi.
- Chọn 2 đội chơi Mỗi đội 7 Hs
+ Ra câu hỏi bằng cách diễn tả một hành động
+ Đội còn lại xem hành động mà đoán việc làm
- Nhận xét đội thắng cuộc
III.Củng cố, dặn dò.
Chuẩn bị bài sau: Quan tâm chăm sóc ông bà, cha
Trang 10Thứ năm, ngày 8 tháng 10 năm 2011
TOáN PHéP CHIA HếT Và PHéP CHIA Có D
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Giúp HS nhận biết về phép chia hết và phép chia có d
- Nhận biết số d phải bé hơn phép chia
B Đồ dùng dạy học
- Các tấm bài có chấm tròn
- Que tính
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài: Luyện tập
II Giới thiệu bài: Phép chia hết và phép chia có d
III Giới thiệu phép chia hết và phép chia có d
*Phép chia hết:
- Gv nêu bài toán: Có 8 chấm tròn, chia đều thành hai nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy chấm tròn
- Y/c HS thực hiện phép chia 8: 2 = 4
- Gv nêu: có 8 chấm tròn, chia đều thành hai nhóm thì mỗi nhóm đợc 4 chấm tròn và không thừa ra chấm tròn nào, vậy 8 chia 2 không thừa, ta nói 8: 2 là phép chia hết Ta viết 8: 2 = 4, đọc là tám chia hai bằng bốn
IV.Phép chia có d:
- Gv nêu bài toán: có chấm tròn, chia thành hai nhóm đều nhau Hỏi mỗi nhóm đợc nhiều nhất mấy chấm tròn và còn thừa ra mấy chấm tròn?
- Hớng dẫn HS tìm kết quả bằng đồ dùng trực quan
- Hớng dẫn HS thực hiện phép tính 9: 2
- Có 4 chấm tròn chia thành 2 nhóm đều nhau thì mỗi nhóm đợc nhiều nhất 4 chấm tròn
và còn thừa ra một chấm tròn Vậy 9 chia 2 bằng 4, thừa 1, ta nói 9: 2 là phép chia có d
Ta viết 9: 2 = 4 (d1) và đọc là chín chia hai đợc bốn, d một
Lu ý: Trong phép chia có d số d phải bé hơn số chia
V Luyện tập - Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu y /c của bài toán.
- Y/c HS tự làm bài
- Y/c HS vừa làm bài vừa nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Các phép chia trong bài toán này đợc gọi là phép chia hết hay chia có d
Bài 2: Nêu y /c của bài
- Bài tập y /c các em kiểm tra các phép tính chia trong bài Muốn biết phép tính đó
đúng hay sai, các em cần thực hiện lại từng phép tính và so sánh các bớc tính, so sánh kết quả phép tính của mình với bài tập
Bài 3: Y/c HS quan sát hình và trả lời câu hỏi: hình nào đã khoanh vào 1/2 số ôtô?
VI Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
CHíNH Tả: (nghe viết) NHớ LạI BUổI ĐầU ĐI HọC”
A Mục tiêu:
a) Kiến thức: Nghe viết chính xác một đoạn của bài “Nhớ lại buổi đầu đi học”.
b) Kỹ năng: Làm đúng các bài tập những tiếng có âm vần dễ lẫn: eo/ oeo; s/x
c) Thái độ: Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vở
B Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ viết BT2
* HS: VBT, bút
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Gv mời 3 Hs lên bảng viết các từ: lẻo khoẻo, bỗng nhiên, nũng nịu, khỏe
khoắn Gv và cả lớp nhận xét
II Giới thiệu bài: Chính tả:(nghe viết) nhớ lại buổi đầu đi học”
Hoạt động 1: Hớng dẫn Hs chuẩn bị.
Mục tiêu: Giúp Hs nhìn viết đúng bài thơ vào vở
*Gv hớng dẫn Hs chuẩn bị
- Gv đọc một lần đoạn viết