Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau -2 Học sinh đọc toàn bài - Đợc bay lên bầu trời - ông dại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim - Bó
Trang 1Tuần 13: Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012
Toán Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
I Mục tiêu
- HS biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- HS ỏp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải các bài toán có liên quan
+Vận dụng làm đúng các bài tập
-GDHS ý th ức học tập
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra: 45 x 32 + 1245
12 x ( 27 x 46) - 1567
C Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu: Nhân nhẩm số có hai chữ 11…
2 Phép nhân 27 x 11 (nhỏ hơn 10)
- Yêu cầu học sinh lên bảng đặt tính rồi tính
- Em có nhận xét gì về hai tích riêng ?
- Em có nhận xét gì về kết quả của phép nhân
Vậy ta có thể nhẩm: 2 + 7 = 9 …
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm
41 x 11
62 x 11
- Giáo viên nhận xét, kết luận
3 Phép nhân: 48 x 11 (lớn hơn 10)
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm
- Học sinh đặt tính rồi tính
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên hớng dẫn nh trên
4 + 8 = 12, Viết 2 ở giữa và nhớ 1 vào hàng
trăm
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách nhẩm
75 x 11
46 x 11
4 Luyện tập:
Học sinh hát
- 2 học sinh làm bảng
- 1 học sinh làm bảng
27 23
x 11 x 11 27 23
27 23
297 253
- Đều = 27 ; = 23
- Số 297 chính là số 27 khi viết thêm tổng hai chữ số của nó 2 + 7 = 9 , 2 + 3 = 5 vào giữa - 2 học sinh làm bảng 41 x 11 = 451 62 x 11 = 682 - Học sinhlàm nhẩm có thể đúng, sai - 1 học sinh đặt tính 48
x 11 48
48
528
- Học sinh nêu
- 2 học sinh làm bảng
75 x 11 = 825
46 x 11 = 506
Trang 2Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
34 x 11 , 11 x 95 , 82 x 11
- Yêu cầu nêu lại cách nhẩm
Bài 2:
X : 11 = 25 ; X : 11 = 78
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh làm bài
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc yêu cầu
- 3 học sinh làm bảng, lớp làm vở
Đ/s: 374, 1045, 902
- Học sinh nhận xét và nêu cách nhẩm
- Học sinh làm bảng, lớp làm vở
Đ/s: 275, 858
- Học sinh đổi chéo vở kiểm tra
- 1 học sinh làm bảng Giải
Số hàng cả hai khối lớp xếp đợc là:
17 + 15 = 32 (hàng)
Số học sinh của hai khối lớp là:
11 x 32 = 352 (HS) Đáp số: 352 HS
Tập đọc Ngời tìm đờng lên các vì sao
I Mục tiêu
1.Đọc đúng :
- Đọc đúng các từ khó: Xi-ôn-cốp-xi ki, rủi ro, non nớt Đọc trôi chảy đ… ợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ nói về ý chí, nghị lực, khao khát, hiểu biết của Xi-ôn-cốp-xi ki Đọc diễn cảm toàn bài
2.Đọc – hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Thiết kế, khí cầu, sa hoàng, tâm mỏm…
- Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại ngời Nga Xi-ôn-cốp-xi ki, nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ của mình
3.GDHS ý thức học tập
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra: Đọc bài ''Vẽ trứng''
C Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu: Ngời tìm đờng lên các vì sao
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Giáo viên chia 4 đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn
- Tìm các từ ngữ khó đọc
-Yờu cầự hs đọc nhúm
- 3 học sinh đọc nối tiếp nhau
- 3 lợt hoc sinh đọc nối tiếp
- Học sinh đọc chú giải Rủi ro, nảy ra, non nớt
- Học sinh đọc nhúm đội
Trang 3-Gọi hs đọc toàn bài.
* Tìm hiểu bài:
- Xi-ôn-cốp-xi ki ớc mơ điều gì ?
- Khi còn nhỏ, ông đã làm gì để có thể bay
đ-ợc ?
- Theo em hình ảnh nào đã gợi ớc muốn tìm
cách bay trong không trung của Xi-ôn-cốp-xi
ki ?
⇒ Đoạn 1 cho biết điều gì ?
- Để tìm hiểu bí mật đó ông đã làm gì ?
- ông kiên trì thực hiện ớc mơ của mình nh
thế nào ?
- Nguyên nhân chính giúp ông thành công là
gì ?
⇒ Câu chuyện nói lên điều gì ?
* Đọc siễn cảm
- Đọc nối tiếp nhau
- Treo bảng phụ, thi đọc
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
-2 Học sinh đọc toàn bài
- Đợc bay lên bầu trời
- ông dại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim
- Bóng không có cánh vẫn bay đợc vào không trung
- Nói lên mơ ớc của Xi-ôn-cốp-xi ki
- Đọc nhiều sách, hì hục làm thí nghiệm
- ôNguyễn sống rất kham khổ, chỉ ăn bánh mì suông để dành tiền mua sách vở…
- Vì ông có nhiều ớc mơ đẹp, chinh phục đợc các vì sao, có quyết tâm
- Học sinh nêu
- Học sinh nhắc lại
- 4 học sinh đọc nối tiếp nhau
- 3 đến 5 hoc sinh thi đọc
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
Toán Nhân với số có ba chữ số
I Mục tiêu
-HS biết thực hiện nhân với số có ba chữ số
-HS nhận biết tích riêng thứ nhất, tích riêng thứ hai, thứ ba trong phép nhân có ba chữ số và vận dụng vào giảI các bài tập có liên quan
-GDHS ý thức học tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra: 12 x 11 + 12 x 11 + 11 x 13
C Dạy - học bài mới
-Học sinh hát
- Học sinh làm bảng
Trang 41 Giới thiệu: Nhân với số có ba chữ số
2 Phép nhân: 164 x 123
* Yêu cầu học sinh áp dụng HC 1 số nhân với
1 tổng
- Yêu cầu học sinh làm
Vậy 164 x 123 = 20 172
* Hớng dẫn học sinh đặt tính rồi tính
- Yêu cầu học sinh lên đặt tính và tính
- 492 gọi là tích riêng thứ nhất
328 gọi là tích riêng thứ hai
164 gọi là tích riêng thứ ba
3 Luyện tập thc hành:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
248 x 321, 1163 x 125
3124 x 213
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: (bảng phụ)
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh làm bảng, lớp làm vở 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3) = 16400 x 164 x 20 + 164 x 3 = 16400 x 3280 +492 = 20172 164
x 123 492
328
164
20172
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- 3 học sinh làm bảng, lớp làm vở
Đ/s: 89608 ; 655412
- HS nhận xét và nêu lại cách làm
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vở
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- 1 học sinh làm bảng Giải Diện tích của mảnh vơng là:
125 x 125 - 1562 (m2) Đ/s: 1562 m2
- Học sinh nhận xét
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ ý trí - nghị lực
I Mục tiêu
- Củng cố và hệ thống hóa các từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm ''Có chí thì nên''
Hiểu ý nghĩa của từ ngữ thuộc chủ điểm: Có chí thì nên
Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ
- Luyện viết đoạn văn theo chủ đề có chí thì nên Câu văn đúng ngữ pháp giàu hình
ảnh, dùng từ hay
-GDHS yêu thích môn học
Trang 5II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra: Đọc ghi nhớ
C Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu: ý chí - nghị lực
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
-Yêu cầu hoc sinh tự làm bài và trình bày
* Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con ngời
* Các từ nói lên thử thách đối với ý chí, nghị
lực của con ngời ?
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên nhận xét
Bài 3:
- Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì ?
- Bằng cách nào em biết đợc điều đó ?
- Hãy đọc lại những từ ngữ, thành ngữ đã học
hoặc đã viết có nội dung có chí thì nên
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu học sinh trình bày đoạn văn
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
Học sinh hát
- 2 học sinh đọc
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thảo luận nhóm và làm bài -HS trình bày
Quyết chí, quyết tâm, kiên nhẫn… Khó khăn, gian khổ, gian nan Gian truân, thử thách, chông gai
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bảng, lớp làm vở + Ngời thành đạt là ngời rất biết bền
bỉ trong sự nghiệp của mình + Mỗi lần vợt qua đợc gian khổ là một lần con ngời đợc trởng thành
- Học sinh nhận xét
- Con ngời do có ý chí nghị lực nên đã vợt qua nhiều thử thách, đạt đợc thành công
- Đó là Bác hàng xóm nhà em…
- Nhà có nền thì vững
- Thất bại là mẹ thành công
5 đến 7 học sinh đọc đoạn văn
- Học sinh nhận xét
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu
- Kể đợc câu chuyện mình chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì, vợt qua
Lời lẽ tự nhiên sáng tạo, kết hợp với nét mặt, cử chỉ điệu bộ
- Hiểu nội dung chuyện, ý nghĩa của các chuyện mà bạn kể
Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu
Trang 6-GDHS ý thức học tập.
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra: Kể chuyện về ngời có nghị lực
C Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu: Kể chuyện đợc chứng kiến
hoặc tham gia
2 Đề bài: Bảng phụ
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
3 Hớng dẫn kể chuỵên
* Tìm hiểu đề bài
- Giáo viên gạch chân những từ ngữ càn ghi
nhớ
- Yêu cầu học sinh đọc gợi ý
- Thế nào là ngời có tinh thần kiên trì vợt
khó ?
- EM kể về ai ? Câu chuyện đó nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh quan sát bức tranh và mô
tả những gì em biết qua bức tranh ?
* Kể trong nhóm
* Kể trớc lớp
- Giáo viên tổ chức thi kể
- Giáo viên nhận xét - tuyên dơng
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS kể lại chuyện đã nghe đã đọc
- 2 học sinh đọc đề
- 3 học sinh đọc gợi ý
- Không quản ngại khó khăn vất vả luôn gắng sức
- Tiếp nối nhau kể
- 2 học sinh giới thiệu
- Học sinh thảo luận và kể trong nhóm
5 đến 7 học sinh thi kể
- Học sinh nhận xét bổ sung
Thứ t ngày 5 tháng 12 năm 2012
Toán Nhân với số có ba chữ số (Tiếp)
I Mục tiêu
-HS biết cách thực hiện phép nhân với số có ba chữ số (trờng hợp có chữ số hàng chục là 0)
- HS áp dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán có liên quan
-GDHS ý thức học tập
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra: 143 x 213 ; 1879 x 157 - 2 học sinh làm bảng
Trang 7C Dạy - học bài mới.
1 Giới thiệu: Nhân với số có ba chữ số (T)
2 Phép nhân: 258 x 203
- Yêu cầu học sinh làm bảng
- Em có nhận xét gì về tính riêng T2
- Khi viết tính riêng T3 phải lùi sang trái hai
cột so với T1
- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính gọn hơn
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
523 x 305 ; 563 x 308 ; 1309 x 202
- Giáo viên nhận xét chấm điểm
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh thực hiện phép nhân
- So sánh và giải thích
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh làm bảng 258
x 203 774 5160 52374
- Có chữ số 0
- Học sinh làm nháp
- 3 học sinh làm bảng, lớp làm vở
523 1309
x 305 x 202
2615 2618
1569 2618
159515 264418
- Học sinh nhận xét
- Học sinh trả lời
Học sinh đọc đầu bài Giải
Số Kg thức ăn trong 1 ngày là:
104 x 375 = 3.900 (g) = 39 (kg)
Số Kg thức ăn trong 10 ngày là:
39 x 10 = 390 (Kg) Đ/s: 390 Kg
Tập đọc Văn hay chữ tốt
I Mục tiêu
1.Đọc đúng:
- Đọc đúng các từ ngữ khó hoặc dễ lẫn: Oan uổng, lí lẽ, rõ ràng Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những chỗ
Trang 8nói về cái hại của chữ xấu và khổ công rèn luyện của Cao Bá Quát Đọc diễn cảm toàn bài
2.Đọc – hiểu:
- Hiểu từ ngữ: Khẩn khoản, huyện đờng, ân hận…
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu có hại Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện trở thành
ng-ời nổi tiếng văn hay chữ tốt
3.GDHS ý thức học tập
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra: Ngời tìm đờng lên các vì sao
- Nội dung bài cho biết diều gì ?
C Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu: Văn hay chữ tốt
2 Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Giáo viên chia 3 đoạn
- Yêu cầu học sinh tìm từ ngữ khó đọc
- Giáo viên đa bảng phụ có câu luyện đọc
- Cần ngắt giọng ở chỗ nào ?
* Tìm hiểu bài
+ Vì sao thửa đi học Cao Bá Quát thờng bị
điểm kém ?
+ Bà cụ hàng xóm nhờ ông làm gì ?
+ Thái độ của Cao Bá Quát ra sao khi nhận lời
bà cụ ?
⇒ Đoạn 1 cho biết điều gì ?
+ Sự việc gì xảy ra đã làm cho Cao Bá Quát
phải ân hận ?
+ Khi bà cụ bị đuổi về Cao Bá Quát có cảm
giác gì ?
⇒ Đoạn 2 cho biết điều gì ?
+ Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ nh thế nào
?
+ Qua đó em thấy Cao Bá Quát là ngời nh thế
nào ?
+ Tìm đoạn mở bài, thân bài, kết thúc của
truyện
⇒ Câu chuyện nói lên điều gì ?
(Bảng phụ)
* Đọc diễn cảm
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
- Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc
- Giáo viên tổ chức thi đoạn
- 4 học sinh đọc nối tiếp nhau
- 3 lợt HS đọc nối tiếp nhau theo đoạn
- Học sinh đọc chú giải Oan uổng, lí lẽ, rõ ràng
- Học sinh luyện đọc
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Viết rất xấu dù văn có hay
- Viết lá đơn kêu oan…
- Ông rấy vui vẻ cháu sẵn lòng…
Cao Bá Quát thờng bị điểm xấu…
- Vì chữ xấu quan không đọc đợc đuổi
bà cụ về
- Rất ân hận, dằn vặt mình
Cao Bá Quát ân hận vì chữ mình xấu
- Viết 10 trang giấy mới đi ngủ
- Viết mấy năm trời
- Rất kiên trì, nhẫn lại
- Vài học sinh trả lời
Ca ngợi tính kiên trì quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát
- 3 học sinh đọc nối tiếp
- 3 đến 5 học sinh thi đọc diễn cảm
Trang 9- Giáo viên nhận xét - tuyên dơng
D Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
Tập làm văn Trả bài văn kể chuyện
I Mục tiêu
-HS hiểu đợc nhận xét chung của giáo viên và kết quả bài viết của các bạn để liên hệ với bài làm của mình
-HS biết sửalỗi cho bạn và lỗi của mình
-HS có tinh thần học hỏi Những câu văn, đoạn văn hay của bạn
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra:
C Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu: Trả bài văn kể chuyện
2 Nhận xét chung bài làm của học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài
- Đề bài yêu cầu gì ?
- Nhận xét chung
* Ưu điểm: Các em hiểu đề, viết đúng yêu
cầu của đề bài, một số bài diễn đạt rất tốt, câu
văn hay, chữ viết nhiều bạn đẹp, gọn gàng
* Khuyết điểm: Nhiều bạn chữ viết xấu, nh
C-ờng, Hiệp, Thắng sai nhiều lỗi chính tả, dùng
từ cha chính xác nh bạn Long
3 Hớng dẫn chữa bài
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu
4 Học tập những đoạn văn hay
- Yêu cầu một số bạn có đoạn văn hay, bài
hay đọc cho các bạn nghe
5 Hớng dẫn viết lại đoạn văn
- Yêu cầu học sinh tự viết lại đoạn văn
- Giáo viên nhận xét
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- 2 học sinh đọc đề bài
- 2 học sinh trả lời
- Học sinh tự chữa bài
- 2 bạn ngồi cạnh nhau trao đổi
- Yến Nhi,Mai ,Quyên, XHiếu, Bùi NHi,Linh Linh,Phơng Linh
- Học sinh tự viết
- 5 đến 7 học sinh đọc bài của mình
Trang 10Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2012
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
-HS biết nhân với số có hai chữ số, ba chữ số
-HS áp dụng tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân, tính chất nhân một số với một tổng (hoặc một hiệu) để tính giá trị của biểu thức theo cách thuận tiện + Tính giá trị của biểu thức số, giải toán có lối văn
-GDHS ý thức học tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định
B Kiểm tra: 7809 x 502 ; 3105 x 708
C Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu : Luyện tập
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và tính
345 x 200
237 x 24
403 x 346
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách làm
- Giáo viên nhận xét chấm điểm
Bài 2: Tính
a/ 95 + 11 x 206 b/ 95 x 11 + 206 c/ 95 x 11 + 206
- Giáo viên nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
a/ 142 x 12 + 142 x 18 b/ 49 x 365 - 39 x 365
c/ 4 x 18 x 25
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Có thể làm hai cách
Học sinh hát
- Học sinh đọc yêu cầu
- 3 học sinh làm bảng, lớp làm vở
237 403
x 24 346
948 2418
474 1612
5688 1209
139438
-Học sinh nêu cách làm - 3 học sinh làm bảng, lớp làm vở 95 + 11 x 26 95 x 11 + 206 = 95 + 2266 = 1045 + 206 = 2361 = 1251
- Học sinh đổi chéo vở kiểm tra
- 3 học sinh làm bảng, lớp làm vở
- 3 học sinh làm bảng, lớp làm vở
Đ/s: 3650 , 1800
- Học sinh nhận xét và nêu cách làm
- Học sinh đọc yêu cầu Giải
Số bóng điện cần để lắp đủ 32 phòng là: