1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014

52 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 380,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DIỆN TÍCH HÌNHTHANG  - HS nắm vữhg công thức tính diện tích hình thang từ đó suy ra công thức tính diện tích hình bình hành từ công thức tính diện tích của tam giác.. HS

Trang 1

§4 DIỆN TÍCH HÌNH

THANG



- HS nắm vữhg công thức tính diện tích hình thang (từ đó suy ra công thức tính

diện tích hình bình hành) từ công thức tính diện tích của tam giác

- HS vận dụng được công thức đã học vào bài tập cụ thể HS vẽ được hình bình

hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của hình bình hành cho trước;

Chứng minh được định lí về diện tích hình thang, hình bình hành làm quen với

phương pháp đặc biệt hoá

- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ 138, 139)

- HS : Ôn §2, 3 ; làm bài tập ở nhà

- Phương pháp : Đàm thoại – Qui nạp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)Cho hình vẽ: A a B

- Thu bài làm một vài em

- Cho HS nhận xét ở bảng, sửasai (nếu có)

- Đánh giá, cho điểm

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

SABCD = SADC + SABC SADC = ½ DC AH SABC = ½ AB.AH Suy ra: SABCD = ½ AH.(DC + AB) = ½ h.(a + b)

- HS nhận xét ở bảng, tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§4 DIỆN TÍCH

HÌNH THANG

- Từ công thức tính diện tích tam giác cóa tính được công tức diện tích hình thang hay không ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay

- HS chú ý nghe và ghi tựa bài

Hoạt động 3: Diện tích hình thang (12’)

Trang 2

Diện tích hình thang bằng

nửa tích của tổng hai đáy

với chiều cao

b

h

a

S = ½ (a+b).h

hình thang Nếu cho AB = a,

CD = b và AH = h, ta sẽ có công thức tính hình thang là

- HS nêu công thức:

Shthang = ½ (a+b).h

- HS phát biểu định lí và ghi vào vở

- HS lặp lại (3 lần)

HS trả lời: Đã vận dụng tính chất

cơ bản về diện tích và công thức tính diện tích tam giác

Hoạt động 4 : Diện tích hình bình hành (7’)

bằng tích một cạnh với

chiều cao ứng với cạnh đó

3 Ví dụ :

(Sgk trang 124)

- Yêu cầu HS đọc ?2

- Gợi ý: Hình bhành là một hình thang đặc biệt, đó là gì?

- Từ đó hãy suy ra công thức tính diện tích hbhành?

(Ta đã dùng phương pháp đặc biệt hoá)

- Từ công thức hãy phát biểu bằng lời?

- Nêu ví dụ ở sgk trang 124

- HS đọc ?2

- Trả lời: hình bình hành là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

- Thực hiện ?2 : Shbh = ½ (a+a).h = ½ 2a.h = a.h

- HS phát biểu và ghi bài

- HS đọc ví dụ và thực hành vẽ hình theo yêu cầu

Hoạt động 5 : Củng cố (13’)

BC =

=

=23

828

AB

S ABCD

36 (cm)SABED = ½ (AB+DE).BC = ½ (23+31).36 = 972 (cm2)

Nhìn hình vẽ, đứng tại chỗ trả lời:

Hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có cùng diện tích vì có chung một cạnh, chiều cao của hbhành là chiều rộng của hình chữ nhật

Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)

- Học thuộc định lí, công thức tính diện tích

- Làm bài tập 29, 30, 31 sgk trang 126

- HS nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập

Trang 3

Trang 4

§5 DIỆN TÍCH HÌNH THOI



- HS nắm vữhg công thức tính diện tích hình thoi (từ công thức tính diện tích tứ

giác có hai đường chéo vuông góc và từ công thức tính diện tích hình bình hành)

Biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác

có hai đường chéo vuông góc

- HS vận dụng được công thức đã học vào bài tập cụ thể HS vẽ được hình thoi

một cáh chính xác Chứng minh được định lí về diện tích hình thoi

- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ 147)

- HS : Ôn §2, 3,4 ; làm bài tập ở nhà

- Phương pháp : Vấn đáp – Qui nạp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)Cho tứ giác ABCD có AC ⊥

- Thu bài làm một vài em

- Cho HS nhận xét ở bảng, sửa sai (nếu có)

- Đánh giá, cho điểm

- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

SABCD = SADC + SABC SADC = ½ AC BH SABC = ½ AC.DH Suy ra: SABCD = ½ AC.(BH+DH) = ½ AC.BD

- HS nhận xét ở bảng, tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§5 DIỆN TÍCH

HÌNH THOI

- Tính diện tích hình thoi theo hai đường chéo như thế nào ? Để biết được điều đó chúng

ta vào bài học hôm nay

- HS chú ý nghe và ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới (5’)

1 Cách tìm diện tích của

một tứ giác có hai đchéo

- Viết lại công thức tính đó?

- Trả lời: tứ giác có hai đường chéo vuông góc

- Viết công thức và vẽ hình vào vở

Hoạt động 4 : Diện tích hình thoi (9’)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết: 34

Trang 5

- Yêu cầu HS đọc ?2

- Gợi ý: đường chéo hình thoi có gì đặc biệt?

- Từ đó hãy suy ra công thức tính diện tích hình thoi? (với hai đường chéo là d1 và d2)

- Nhưng hình thoi còn là hình bình hành, vậy em có suy nghĩ gì về công thức tính diệntích hình thoi ?

SABCD = 800m2; E,G,M,N là

trung điểm các cạnh hình

- Vẽ thêm MN và EG Hỏi:

MN là gì trên hình vẽ?

- Gọi HS nêu cách tìm diện tích hình thoi MENG

- Cho HS xem lại bài giải ở sgk

- HS đọc ví dụ, vẽ hình vào vở

- Nhìn hình vẽ để chứng minh hình tình tứ giác MENG (kẻ thêm đường chéo AC và BD)

⇒ MENG là hình thoi

Đáp MN là đtb của hình thang ABCD cũng là đchéo của hình thoi MENG

SMENG = ½ MN.EG, mà EG = AH - Tìm AH từ công thức tính SABCD

Hoạt động 6 : Củng cố (10’)

- Nêu bài tập 33 (sgk)

- Nếu lấy một cạnh của hcn làđường chéo AC của hthoi ABCD ta cần chiều rộng là bao nhiêu? (lưu ý SACEF = SABCD)

- Ta dựng hình chữ nhật như thế nào? (gọi một HS lên bảng)

- Nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Nếu lấy BD làm một cạnh hình chữ nhật ?

- Đọc đề bài, nêu GT– KL

- Thảo luận theo nhóm cùng bàn và trả lời:

SABCD= ½ AC.BD; SACEF = AC.x

⇒ ½ AC.BD = AC.x ⇒ x = ½ BDvậy cạnh kia của hcn = ½ BD

- Một HS lên bảng vẽ hình và chứng minh SABCD = SACEF

- Tương tự …

Hoạt động 7 : Dặn dò (1’)

- Học bài: nắm vững công thức tính diện tích

- Làm bài tập 32, 34, 35, 36

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở bài tập

a

Trang 6

sgk trang 128, 129

Trang 7

§6 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC



- HS nắm công thức tính dtích đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính dtích tam

giác, hình thang

- Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản

mà ta có thể tính được diện tích

- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình vẽ 148, 149, 150)

- HS : Thước thẳng có chia khoảng chính xác đến mm; máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Vấn đáp – Qui nạp.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

- Phát biểu, viết công thức tính Shthoi ? - GV nêu câu hỏi - HS đứng tại chỗ, trả lời

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§6 DIỆN TÍCH ĐA

GIÁC

Là thế nào để tính diện tích của môät đa giác bất kì ? HS ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Tìm kiến thức mới (10’)

1 Cách tính diện tích của một đa

giác bất kì:

(148)

a b

(149)

- Chia đa thức thành những ∆, hthang…

- Tính diện tích đa giác được đưa về

tính dtích của những ∆, hthang …

Cho các đa giác bất kì, hãy nêu pp có thể dùng để tính dtích các đa giác? (treo bảng phụ hình 148, 149)

Hướng dẫn HS cách thực hiệnchia đa giác thành các tam giác, tứ giác có thể tính được diện tích dễ dàng

Vẽ các đa giác vào vở, suy nghĩ và trả lời:

- Chia đa giác thành những ∆hình thang…

- Tính diện tích các tam giác, hình thang đó

- Vận dụng tính chất về diện tích đa giác ta có được diện tích cần tính

Hoạt động 4 : Thực hành (10’)

2 Ví dụ: Tính diện tích đa giác

ABCDEGHI trên hình vẽ : - Nêu ví dụ, treo bảng phụ vẽhình 150, cho HS thực hành

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết: 35

Trang 8

A B - Cho đại diện các nhóm lên

= …

- Các nhóm khác góp ý kiến

Hoạt động 5 : Củng cố (17’)

(Cần đo những đoạn nào?)

- GV thu và chấm bài làm một vài HS

- Đọc đề bài (sgk) Làm việc cá nhân: Đo độ dài các đoạn thẳng (AC, BG, AH

HK, KC, HE, KD) trong sgk Tính các diện tích:

SABC = ½ AC.BG SAHE = ½ AH HE SHKDE = ½ (HE+KD).HK SKDC = ½ KD.KC

- Đọc đề bài, vẽ hình

- Nêu cách tính và làm vào vở, một HS làm ở bảng: Diện tích con đường:

SEBGF = 50.120 = 6000 (m2) Diện tích đám đất:

SABCD = 150.120 = 18000 (m2Diện tích đất còn lại:

18000 – 6000 = 12000 (mHoạt động 6 : Dặn dò (2’)

- Làm bài tập 39, 40 sgk trang 131

- Ôn tập chương II: các định

- HS nghe dặn và ghi chú vàovở bài tập

E

Trang 9

lí, công thức tính diện tích…

Trang 10

ƠN TẬP CHƯƠNG II



- HS được củng cố vững chắc công thức tính diện tích tam giác

- Có kỹ năng vận dụng công thức trên vào bài tập ; rèn luyện kỹ năng tính toán tìm diện tích các hình đã học

- Tiếp tục rèn luyện cho HS thao tác tư duy : phân tích, tổng hợp; tư duy logic

- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình 134)

- HS : Nắm vững các công thức tính diện tích đã học; làm bài tập về nhà.

- Phương pháp : Đàm thoại – Hợp tác theo nhóm.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)

b) Hai tam giác

có diện tích bằng

nhau thì có bằng

nhau không?

- Treo bảng phụ đưa

ra đề kiểm tra, hình vẽ 133 (sgk)

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm

ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lờivà làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:

1 SABC = ½ BC.AH = ½ 3.2 = 3cm2

2a) Các tam giác số 1, 3,

6 có cùng diện tích là 4 ôvuông

Các tam giác 2, 8 có cùng diện tích là 3 ô vuông

b) Hai tam giác có diện tích bằng nhau không nhất thiết bằng nhau

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng Tự sửa sai…

Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)

Bài 32 trang 128

SGK

Gt: cho ∆ABC

Bài 20 trang 122 SGK

- Nêu bài 20, cho HS

- HS đọc đề bài 20 sgk

- HS nêu GT – KL bài toán

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết: 36

Trang 11

- Gợi ý: - Dựa vào công thức tính diện tích các hình và điều kiện bài toán

- MN là đường trung bình của ∆ABC

- Phát hoạ hình vẽ, suy nghĩ, trả lời

∆EBM = ∆KAM ⇒ SEBM

= SKAM

∆DCN = ∆KAN ⇒ SDCN

= SKAN SABC = SKAM + SMBCN + SKAN (1)

SBCDE = SEBM + SMBCN + SDCN (2) (1), (2)⇒SABC = SBCDE = ½ BC.AH

∆ nào có cùng diện tích và có thể tạo ra những hình để so sánh diện tích?

(Đường chéo AC tạo

ra những ∆ nào có cùng diện tích?)

- Đọc đề bài, vẽ hình vào vở, ghi Gt – Kl Quan sát hình vẽ, suy nghĩ cách giải

∆ABC = ∆CDA (c,c,c) ⇒SABC = SADC Tương tự ta cũng có: SAFE = SAHE ; SEKC = SEGC

Suy ra: SABC – SAFE – SEKC

= SADC – SAHE – SEGC

Hay SEFBK = SEGDH

Hoạt động 3 : Củng cố (3’

- Cho HS nhắc lại 3 tính chất cơ bản về diện tích đa giác

- HS nhắc lại tính chất cơbản của đa giác

Trang 12

Hoạt động 4 : Dặn dò (1’)

- Học ôn các công thức tính diện tích đã học

- Làm bài tập 10, 14,

Trang 13

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM

GIÁC



- HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng; về đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận) , vận dụng định lí vào việc

tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

- GV : thước kẻ, bảng phụ (hình 3 sgk), bảng nhóm, bút bảng

- HS : dụng cụ học hình học

- Phương pháp : Đàm thoại, trực quan, hợp tác nhóm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG

Hoạt động 1 : Giới thiệu chương, bài mới (2’)

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÍ TALÉT TRONG TAM GIÁC

Hoạt động 2 : Tỉ số của hai đoạn thẳng (8’)

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng :

300

=

=

CD AB

Chú ý : (sgk)

Hoạt động 3 : Đoạn thẳng tỉ lệ (7’)

2 Đoạn thẳng tỉ lệ:

Trang 14

C’ D’

Định nghĩa: (sgk)

Hoạt động 4 : Định lí Talet (20’)

3 Định lí Talet trong tam giác:

AB

'

' '

'

=

AC

C C

Trang 16

§2 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ

CỦA ĐỊNH LÍ TALÉT



- HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talét

- Vận dụng định lí để xác định được các cặp đthẳng song song trong hình vẽ với

số liệu đã cho

- Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc biệt là phải nắm được

các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC

- Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình 11, 12)

- HS : Thước, êke, compa Học kỹ §1

- Phương pháp : Đàm thoại – Trực quan

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

NỘI DUNG

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

1) Phát biểu định lí Talét

2) Cho ∆ABC có MN//BC (hình vẽ) Hãy tính x?

A

7,5 10 cm

6 x

B C

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§2 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALÉT

Hoạt động 3 : Định lí đảo (12’)

Trang 17

Hoạt động 4 : Hệ quả (16’)

2/ Hệ quả của định lí Talét:

Trang 18

B’C’//BC ⇒ BC

C B AC

AC AB

AB' = ' = ' '

Hoạt động 5 : Luyện tập (10’)

?3 Tính x trong các hình vẽ sau: (bảng phụ)

Hoạt động 6 : Dặn dò (1’)

LUYỆN TẬP §1,2



- Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận – Đảo – Hệ quả)

- Rèn luyện kỷ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứng minh

- HS biết cách trình bày bài toán

- GV : thước, êke, bảng phụ (vẽ các hình 16, 17)

- HS : Ôn định lí thuận, đảo và hệ quả của định lí Ta lét

- Phương pháp : Đàm thoại – Hợp tác nhóm nhỏ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Kiểm tra vở bài tập vài

HS

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Hai HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:

AM

nên MN//AB(đlí Talét đảo)

PB

AP MC

AM

nên PM // BC 7a) MN//BC ⇒ BC

MN AB

Trang 19

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

5,9

8.5,378

285,9

5,

AH' ' '

=

b) SAB’C’ = ?

- Nêu bài tập 10, vẽ hình

16 lên bảng Gọi HS tómtắt GT-KL

Vận dụng kiến thức nào để chứng minh câu a ?

- Aùp dụng hệ quả định lí Talét vào những ∆ nào?

Trên hình vẽ có những đoạn thẳng nào ssong?

- Có thể áp dụng hệ quả của định lí Talét vào những tam giác nào (có liên quan đến KL) ?

- Gọi một HS trình bày ở bảng

- Cho HS nhận xét, sửa sai…

- Yêu cầu HS hợp tác làm bài tiếp (câu b) (2HSlàm trên bảng phụ) Từ số liệu Gt cho, hãy

C B AH

AH' ' '

- Hãy nhớ lại công thức tính S∆ và các số liệu vừatìm được để tìm SAB’C’

- Theo dõi HS làm bài

- Kiểm bài làm vài HS

- Nhận xét, sửa hoàn chỉnh bài làm ở bảng phụnhóm

- Đọc đề bài, vẽ hình vào vở

- Một HS ghi GT-KL ở bảng Đáp: vận dụng hệ quả đlí Talét

- HS thảo luận nhóm, trả lời và giải a) Aùp dụng hệ quả định lí Talét:

∆AHB ⇒ BH

H B AH

AH' = ' '

(2)

BC

C B AH

AH hay BC

C B HC BH

C H H B

HC

C H BH

H B AH AH

' ' ' '

' ' ' ' '

' ' ' ' '

=

= +

1 ' =

AH

AH

1 ' ' =

BC

C B

mà SAB’C’ = ½ AH’.BC SABC = ½ AH.BC

Do đó :

9

13

1'

''.'

21

'''

21

2 2

' '

BC

C B AH

AH BC

AH

C B AH S

S

ABC

C AB

⇒ SAB’C’ = 1/9 SABC = 1/9.67.5 = 7,5 (cm2)

- Nhận xét bài lảmở bảng

- Hỏi : có nhận xét gì về

- HS đọc đề bài

- Nêu tóm tắt Gt-Kl, vẽ hình vào vở Đáp: AK = KI = IH

⇒ AK = 1/3 AH; AI = 2/3AH

- Thực hiệnhư câu a) bài 10 ta tính

Trang 20

độ dài các đoạn thẳng

AK, AI, AH?

Bằng cách nào có thể tính được MN và EF?

- Hướng dẫn HS thực hiện câu b:

- Em có thể áp dụng kết quả câu b) bài 10 để tính được

S

ABC AMN

⇒ SAMN

S

ABC AEF

⇒ SAEF

- Rồi vận dụng tính chất

2 về dtích đa giác để tínhSMNFE

- Gọi một HS thực hiện ởbảng

- Hỏi : Còn cách nào khác để tính SMNFE?

- Yêu cầu HS về nhà tínhtheo cách này rồi so sánhkết quả

S S AH

AK S

S

9

1 9

AH

AI S

S

9

4 9

1 9

- HS lớp nhận xét, hoàn chỉnh bài

- Suy nghĩ, trả lời: Có thể tính AH ⇒

KI là đường cao của hình thang MNFE

Hoạt động 3 : Dặn dò (2’)

- Học bài: Nắm vững định lí Talet (thuận, đảo)hệ quả của định lí Talet

- Làm bài tập 12, 13 (tr

64 sgk)

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở bài tập

Trang 21

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC

CỦA TAM GIÁC



- HS nắm vững nội dung về định lí tính chất đường phân giác, hiểu được cách

chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A

- Vận dụng đlí giải được các bài tập SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và chứng

minh hình học)

- GV : Thước, compa, bảng phụ (hình 20, 21)

- HS : Thước, êke, compa

- Phương pháp : Đàm thoại – Trực quan

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)1) Phát biểu hệ quả định lí

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lờivà bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập 2):

Do BE//AC nên theo hệ quả định lí Talét ta có:

AC

BE DC

- Đó là nội dung bài học hômnay

- HS nghe giới thiệu và ghi bài

= 6 đvị, Â = 1000) Gọi một HS lên bảng vẽ tia phân giác AD, rồi đo độ dài

Trang 22

 Hãy so sánh BE và AB

Từ đó suy ra điều gì ?

- Để chứng minh định lí cần vẽ thêm đường nào?

- Yêu cầu một HS chứng minh miệng bài toán GV uốnnắn và yêu cầu cả lớp tự ghi vào vở

AC

AB DC

DB =

- HS đọc định lí sgk

- Lên bảng vẽ hình và ghi GT-KL

Nếu AD là phân giác  thì BÊD = BÂD (= DÂC)

⇒ ∆ABE cân tại B ⇒ AB = BE

AB DC

DB AC

BE DC

Định lí vẫn đúng đối với tia

phân giác của góc ngoài

của tam giác

- Treo bảng phụ vẽ hình 22 –giới thiệu: trên hình có

∆ABC và AD’ là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh A(với AB ≠ AC)

- Gọi HS ghi tỉ lệ thức liên quan

- Lưu ý ∆ có 3 góc trong nên có 3 đường phân giác

- Chú ý nghe – hiểu

- Ghi bài vào vở

- Vẽ hình 22 vào vở

- Dựa vào định lí để ghi tỉ lệ thức:

AB C D

B

' '

Hoạt động 5 : Luyện tập (8’)

?2 Cho ∆ABC có AD là tia

phân giác của  (hvẽ)

- Theo dõi HS thực hiện

- Kiểm bài làm một vài HS

- Cho các nhóm trình bày và nhận xét chéo

- GV sửa sai (nếu có)

- Thực hiện ?2 theo nhóm (mỗi nhóm cùng dãy giải 1 bài) :

75.7

5

=

y x

b) x = 2,3

?3 HF = 5,1 ⇒ x = 3 + 5,1 = 8,1

- Đại diện nhóm trình bày, HS nhómkhác nhận xét

Trang 23

- Tự sửa sai Hoạt động 6 : Dặn dò (1’)

- Làm bài tập 15, 16, 17 (trang 68 sgk) - HS nghe dặn và ghi chú vào vở bài

tập

LUYỆN TẬP §3



- Củng cố cho HS về định lí Talét , hệ quả của định lí Talét, đường phân giác

trong tam giác

- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn

thẳng, chứng minh đường thẳng song song

- GV : Thước, êke, compa, bảng phụ (đề kiểm tra, hình 25sgk)

- HS : Ôn định lí thuận, đảo và hquả của định lí Talét, tính chất đường phân giác

trong tam giác, thước, compa

- Phương pháp : Đàm thoại – Hợp tác nhóm nhỏ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)1/ - Phát biểu định lí tính

chất đường phân giác của

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài

HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:

AD là phân giác góc  của ∆ABCNên AC

AB DC

DB =

hay 65,3

7,37

5,33

Yêu cầu của đề bài?

Vận dụng kiến thức nào để cminh ? Hãy cho biết tỉ số

Đọc đề bài, vẽ hình vào vở Một HS ghi Gt-Kl ở bảng

HS thảo luận nhóm, trả lời và giải Aùp dụng định lí phân giác của tam

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết: 41

Trang 24

∆ABC ; AB = m; AN = n

Gt AD là phân giác của Â

Kl n

m S

Gọi một HS trình bày ở bảng

Cho HS nhận xét, sửa sai…

DB AC

AB n

Kẻ đường cao AH, ta có:

DC

DB DC AH

DB AH S

S

ACD

.21

.21

Một HS trình bày ở bảng,cả lớp làm vào vở

Gt MD là pgiác AMB

ME là pgiác AMÂC

- Gọi 1 HS giải ở bảng (HS dựa vào phân tích trìnhbày bài giải)

cho HS lớp nhận xét bài giải ở bảng

- HS đọc đề bài, vẽ hình vào vở

- Trả lời câu hỏi và ứng dụng giải: Xét ∆AMB có MD là phân giác góc AMÂB ⇒ MA

MB DA

DB =

(t/c pg) Xét ∆AMC có ME là phân giác góc AMÂC ⇒ MA

MC EA

EC

=

(t/c pg) Mà MB = MC (gt)

EA

EC DA

DB =

⇒ DE//BC (định lí đảocủa định lí Talét)

Cho HS hợp tác làm bài theo nhóm

Theo dõi và giúp đỡ các nhóm yếu làm bài

Cho đại diện nhóm trình bày

Các nhóm còn lại nhận xét

Đọc đề bài, vẽ hình; ghi Gt-Kl

HS hợp tác làm bài theo nhóm nhỏ– Đại diện nhóm trình bày:

Do AC là phân giác góc Â, E ∈

EB

hay

11

7 11 6

5 6

2 3 11

7 5 11

7

5 = ⇒EB= =

EB

(cm)

8 3 11

7 6 11

Trang 25

(thuận, đảo, hệ quả) và tínhchất đường phân giác của tam giác

Làm bài tập 19, 20,21 sgk trang 68

Ghi chú vào vở bài tập

Trang 26

§4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC

ĐỒNG DẠNG



- HS nắm vững định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng,

kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

- HS hiểu được các bước chứng minh định lí, vận dụng định lí để chứng minhn tam

giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng

- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình 28, 29)

- HS : Ôn hệ quả định lí Talét; sgk, thước, êke

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)1) Phát biểu hệ quả định lí

Talét

2) Cho ∆ABC có MN//BC

Hãy viết các cặp cạnh tỉ lệ

theo hệ quả cuả định lí

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời

- Tham gia nhận xét câu trả lờivà bài làm trên bảng

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)

§4 KHÁI NIỆM

TAM GIÁC

ĐỒNG DẠNG

- Treo tranh vẽ hình 28sgk cho

HS nhận xét (hình dạng, kích thước) Hình trong mỗi nhóm đó là những hình đồng dạng Ởđây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng

- HS nhận xét: Hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau Kích thước có thể khác nhau

- HS nghe giới thiệu và ghi bài

Hoạt động 3 : Tam giác đồng dạng (15’)

1/ Tam giác đồng dạng :

a) Định nghĩa:

A A’

B’ C’

B C

Kí hiệu: ∆A’B’C’ ∆ABC

Tỉ số giữa các cạnh tương ứng

là k; k gọi là tỉ số đồng dạng

- Treo tranh vẽ hình 29, cho

HS làm ?1

- Ghi các kết quả ?1 lên bảng

=> kết luận ∆ABC và

∆A’B’C’ là hai tam giác đồng dạng

- Hãy định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?

- Giới thiệu kí hiệu đồng dạng

- Quan sát hình vẽ, căn cứ vào các kí hiệu, số liệu trên hình để thực hiện ?1

- Phát biểu định nghĩa (như sgk)

- HS khác nhắc lại

- Nhắc lại hoàn chỉnh và ghi vào vở

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết: 42

NM

Ngày đăng: 21/04/2016, 14:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THANG - GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014
HÌNH THANG (Trang 1)
Hình thang. Neáu cho AB = a, - GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014
Hình thang. Neáu cho AB = a, (Trang 2)
HÌNH THOI - GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014
HÌNH THOI (Trang 4)
Hình thoi : - GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014
Hình thoi (Trang 5)
Bảng trình bày. - GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014
Bảng tr ình bày (Trang 8)
Hình veõ:    A - GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014
Hình ve õ: A (Trang 31)
Hình vẽ 41 đưa lên bảng phụ)  Gọi HS thực hiện - GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014
Hình v ẽ 41 đưa lên bảng phụ) Gọi HS thực hiện (Trang 37)
Sơ đồ sau:                           C’ - GA HINH HOC 8 HK2 CHUONG 3 2013-2014
Sơ đồ sau C’ (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w