Ôn tập chương III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG I-LÝ THUYẾT I.1- Định lý Thales trong tam giác 1 Định lý Thales thuận 2 Định lý Thales đảo 3 Hệ của của định lý Thales 4 Tính chất đường phân giác ph
Trang 1Ôn tập chương III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG I-LÝ THUYẾT
I.1- Định lý Thales trong tam giác
1) Định lý Thales thuận
2) Định lý Thales đảo
3) Hệ của của định lý Thales
4) Tính chất đường phân giác phân giác trong tam giác
I.2- Tam giác đồng dạng
1) Định nghĩa hai tam giác đồng dạng
2) Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
a) Trường hợp c-c-c
b) Trường hợp c-g-c
c) Trường hợp g-g
3) Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
a) Trường hợp góc nhọn
b) Trường hợp cạnh góc vuông-cạnh góc vuông
c) Trường hợp cạnh huyền- cạnh góc vuông
I.3 Ứng dụng của tam giác đồng dạng
1) Đo chiều cao vật
2) Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một điểm không thể tới được
II- BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7 cm Vẽ AD là phân
giác của góc A (D thuộc BC)
a) Tính DB, BC
b) Kẻ DE // AB (E thuộc AC) Tính DE
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ AD là phân giác của góc
A, qua D kẻ DE vuông góc với AC
a) Hãy tính độ dài các đoan thẳng BD, DC, DE
b) Tính tỉ số diện tích của tam giác ABD và tam giác ADC
Bài 3: AH là đường cao của tam giác ABC vuông tại A Chứng minh rằng
a) AB2 = BC.BH
b) AC2 = BC.CH
c) AH2 = BH.CH
d) AH.BC = AB.AC
Bài 4: Cho tam giác ABC (AB < AC), vẽ đường cao AH, đường phân giác AD,
đường trung tuyến AM Có nhận xét gì về vị trí của ba điểm H, D, M
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AD, phân giác BE, AD cắt
BE tại F
a) chứng minh tam giác ADB đồng dạng với tam giác CAB
b) Chứng minh rằng DF AE
AF CE
Bài 6: Giả sử AC là đường chéo lớn của hình bình hành ABCD, từ C kẻ CE
AB, CFAD (E, F thuộc phần kéo dài của AB và AD) Chứng minh rằng:
AD.AF = AC2 - AB.AE