1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4; GIAI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

4 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐA- Kiến thức cũ: 1 Giải hệ phương trình HPT bằng phương pháp thế:  Bước 1B1: Dùng quy tắc thế biến đổi HPT đã cho để được một HPT

Trang 1

Bài 4: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

A- Kiến thức cũ:

1) Giải hệ phương trình (HPT) bằng phương pháp thế:

 Bước 1(B1): Dùng quy tắc thế biến đổi HPT đã cho để được một HPT mới, trong đĩ cĩ một PT một ẩn.

 Bước 2(B2): Giải PT một ẩn vừa cĩ, rồi suy ra nghiệm của HPT đã cho.

*Chú ý:

Nếu trong quá trình giải HPT bằng phương pháp thế, ta thấy xuất hiện PT cĩ các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0 thì HPT đã cho cĩ thể cĩ vơ số nghiệm hoặc vơ nghiệm.

VÍ DỤ

VD1: Giải HPT:    

x y I

x y

:

Ta có:

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ; 2;1

Giải

I

    

2 : Giải HPT:

x y

x y

:

Vậy hệ có vô số nghiệm Cụ thể: ; xác định bởi công thức

3 2

Giải

II

x

   

3: Giải HPT:

x y

x y

 

:

hệ vô nghiệm

Giải III

Vậy III

, , , , ', ', ' khác 0

ax by c a b c a b c

a x b y c

Có nghiệm duy nhất nếu:

Vô nghiệm nếu:

Có vô số nghiệm nếu:

a b

a b

Trang 2

B- Bài mới

1 Quy tắc cộng đại số.

   

 

1: Giải HPT

2

x y

x y

: Làm thế nào để hệ mất đi 1 ẩn? Ta nhận thấy các hệ số của cùng ẩn y ở hai PT đối nhau

Ta có: Ta thấy -1+1=0 sẽ được 0 0 làm mất đi ẩn y

Do đó ta sẽ

Giải

y

 

 

cộng từng vế 2 PT của hệ với nhau

Cách 1:

2

Cách 2:

I

x y

I

 Vậy hệ I có nghiệm duy nhất ;x y 1;1

    

2 : Giải HPT

x y

x y

             

: Ta nhận thấy các hệ số của cùng ẩn x trong hai PT bằng nhau

Do đó, ta sẽ trừ từng vế hai PT của hệ để được hệ mới

Giải

II

x y

x y

1

2 7 Vậy hệ có nghiệm ; ;1

2

y

x y y

GIẢI HPT BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

B1

: Cộng hay trừ từng vế hai PT của HPT đã cho để được một HPT mới.

Nếu các hệ số của cùng một ẩn nào đĩ trong hai PT:

* BẰNG NHAU  Ta thực hiện phép tốn trừ.

* ĐỐI NHAU - Ta thực hiện phép tốn cộng.

B2: Dùng PT ấy thay thế cho một trong hai PT của hệ ( và giữ nguyên PT kia).

BÀI TẬP:

1/ Giải HPT: a) )

2 / HS tự đưa ra BT độc đáo và giải sáng tạo theo ý mình

    

3: Giải HPT

x y

x y

Trang 3

   

 

3 2 7 1 : Ta thấy HPT có điểm gì khác so với các HPT trước đó?

2 3 3 2 Các hệ số của cùng một ẩn trong cả 2 ẩn ở hai PT không bằng nhau hoặc không đối

x y

x y

nhau

Do đó, ta phải biến đổi cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai PT cuả hệ

bằng nhau hoặc đối nhau

Nếu ta chọn ẩn x

3.2 6 Ta sẽ nhân cả

 

 

hai vế của PT 1 với 2 2.3 6 Ta sẽ nhân cả hai vế của PT 2 với 3

Vậy ta được hệ:

V

 

1

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ; 3; 1

y

x

*** VD 3 ở trên chính là Trường hợp 2 của phương pháp cộng đại số Dĩ đĩ, ta cĩ các bước giải trường hợp này như sau:

Với HPT mà các hệ số của cùng một ẩn trong cả 2 ẩn ở hai PT khơng bằng nhau hoặc khơng đối nhau

B1: Ta nhân hai vế của mỗi PT với 1 số thích hợp sao cho các hệ số của 1 ẩn nào đĩ trong hai PT của hệ bằng nhau

hoặc đối nhau bằng cách tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) các hệ số của cùng một ẩn.

B2: Ta áp dụng quy tắc cộng giải HPT bình thường

BÀI TẬP:

1/ Giải các HPT sau: a) b) 9

2

2 / HS tự đưa ra BT độc đáo và giải sáng tạo theo ý mình

x y

**** GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ.

 

  

1 1 1

4 : Giải HPT sau:

3 4 5

x y

x y

Trang 4

 

 

 

 

    

1 : Đặt , , khác 0

1

1 1 1

Ta có

Khi đó hệ trở thành:

X

x

Y

y

x y VIII

VIII

 

1 9

7

1 2

7

7 7 Vậy hệ có nghiệm duy nhất ; ;

9 2

y

Do đĩ, ta cĩ các bước giải như sau:

B1: Đặt ẩn phụ cho các biến.

B2 : Ta áp dụng quy tắc cộng giải HPT bình thường.

B3 : Thế lại ẩn vào biến để tìm các biến và kết luận nghiệm.

BÀI TẬP

1/ Giải các HPT sau: a) b)

2 / HS tự đưa ra BT độc đáo và giải sáng tạo theo ý mình

DẠNG KHÁC: BƯỚC ĐẦU TIẾP CẬN GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP HPT.

5 : Xác định a và b để đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A 3; 1 và B 3;2

 

:

thị hàm số đi qua hai điểm A và B khi và chỉ khi toạ độ điểm A, B thoả phương trình hàm số, nghĩa là:

2

Giải

Đồ



1 2 1

Vậy giá trị cần tìm là: ,

a b

BÀI TẬP

1/ Tìm giá trị của a và b để đường thẳng - 4 đi qua hai điểm A 4;3 , 6; 7

2 / HS tự đưa ra BT độc đáo và giải sáng tạo theo ý mình

Ngày đăng: 21/04/2016, 14:18

w