1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tiet 37 - bai 3 - giai he phuong trinh bang pp the

16 704 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 753,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tìm nghiệm của một hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn ngoài việc đoán nhận số nghiệm và ph ơng pháp minh học hình học ta còn có thể biến đổi hệ ph ơng trình đã cho để đ ợc một hệ ph ơn

Trang 1

Câu 1 : a/ Hệ ph ơng trình có vô số nghiệm vì :

a b c

abc

4 2 6

2 1 3

 

 

b/ Hệ ph ơng trình vô nghiệm vì :

a b c

abc

4 1 2

8 2 1

 

Câu 1 : Đoán nhận số nghiệm của mỗi

hệ ph ơng trình sau , giải thích vì sao ?

4x 2y 6

2x y 3

 

  

4x y 2 8x 2y 1

 

 

Câu 2 : Đoán nhận số nghiệm của hệ

p trình sau và minh hoạ bằng đồ thị ?

2x y 3

x 2y 4

 

(d 1 ) (d 2 )

Câu 2 : Hệ ph ơng trình có nghiệm duy nhất vì :

a b

ab

2 1

1 2

-3

2

4

y

x

3 2

1

o

(d 2 ) (d 1 )

Trang 2

Để tìm nghiệm của một hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn ngoài việc đoán nhận số nghiệm và ph ơng pháp minh học hình

học ta còn có thể biến đổi hệ ph ơng trình

đã cho để đ ợc một hệ ph ơng trình mới t

ơng đ ơng, trong đó một ph ơng trình của

nó chỉ còn một ẩn.

Một trong các cách giải là áp dụng quy tắc sau gọi là quy tắc thế.

Trang 3

Tiết 37

Trang 4

1/ Quy tắc thế

Quy tắc thế dùng để biến

đổi một hệ p.trình thành

hệ p.trình t ơng đ ơng Tửứ p.trình thứ nhất bieồu dieón x theo y ta có :

x = 3y+2

x = 3y+2 (*) (*) Lấy kết quả này thế vào chỗ x trong phửụng trỡnh thứ 2

-2 +5y=1 (**) x (3y+2) Dùng (** ) thay thế cho ph ơng trình thứ 2

Ph ơng trình (*) thay thế cho ph ơng trình thứ nhất ta đ ợc hệ mới :

x 3y 2 2(2 3y) 5y 1

( I )

x 3y 2

4 6y 5y 1

x 3y 2

y 5



y 5





Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là ( - 13 ; -5 )

B ớc 1 : Từ một p.trình của hệ

đã cho ( coi là p.trình thứ nhất

) ta biểu diễn một ẩn theo ẩn

kia rồi thế vào p.trình thứ 2

để đ ợc một p.trình mới (chỉ

còn một ẩn)

Quy tắc thế gồm hai b ớc :

B ớc 2 : Dùng p.trình mới ấy

thay thế cho p.trình thứ 2 trong

hệ(p.trình thứ nhất cũng đ ợc

thay thế bởi hệ thức biểu diễn

một ẩn theo ẩn kia có đ ợc ở b ớc

1 )

Ví dụ 1 : Xét hệ ph ơng trình sau :

x 3y 2 2x 5y 1

 

  

( I )

B1

B2

Trang 5

2/ ¸p dông VÝ dô 2 : Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

2x y 3

x 2y 4

 

 

(1) (2)

( II )

Gi¶i

2x y 3

x 2y 4

 

 

(1)

(2)

x 2(

2x 3 2x 3 ) 4

 

 

y 2x 3

x 4x 6 4

 

 

  

y 2x 3 5x 10

 

 

VËy hÖ cã nghiÖm duy nhÊt ( 2; 1)

Trang 6

?1 Giải HPT sau bằng ph ơng pháp thế

( biểu diễn y theo x từ ph ơng trình 2 )

4x 5y 3 3x y 16

(1)

(2)

Chú ý : Nếu trong quá trình giải hệ PT bằng ph ơng pháp thế ta thấy xuất hiện ph ơng trình có các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0 thì HPT đã cho có thể vô nghiệm hoặc vô số nghiệm

(1)

(2)

Bài tập : Giải hệ ph ơng trình

2x y 1 4x 2y 2

 

 

y 1 2x 4x 2(1 2x) 2

 

HPT trên

y 1 2x

4x 2 4x 2

 

  

 

Vì ph ơng trình (*) nghiệm đúng với mọi x

R nên hệ có vô số nghiệm

Trang 7

Nhãm 3,4 : Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

8x 2y 1

 

(1)

Nhãm 1,2 : Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

 

  

(1)

( III )

(2)

Trang 8

Nhóm 1,2 : Giải hệ ph ơng

trình bằng ph ơng pháp thế

4x 2y 6 2x y 3

 

  

(1)

( III )

(2)

x R

y 2x 3

 

Giải: Biểu diễn y theo x từ ph ơng trình (2)

ta có : y = 2x + 3

Thế y = 2x + 3 vào (1) ta có

4x – 2(2x+3) = - 6 2(2x+3) = - 6

4x 4x 6 = - 6– 2(2x+3) = - 6 – 2(2x+3) = - 6

 0x = 0

Ph ơng trình nghiệm đúng

Vậy hệ (III) có vô số nghiệm

Các nghiệm (x;y) tính bởi công thức

x R

 

2 3

 

1

3

y

x

O

5

-3 2

-1 1

y 2x 3

y 2x 3

 

Trang 9

Nhãm 3,4 : Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

b»ng ph ¬ng ph¸p thÕ

4x y 2 8x 2y 1

 

 

(2)

Ph ¬ng tr×nh (*) trong hÖ v«

nghiÖm nªn HPT v« nghiÖm

y 4x 2 8x 2y 1

 

 

( VI )

y 4x 2 8x 2( 4x 2) 1

 

   

y 4x 2 8x 8x 4 1

 

  

y 4x 2 0x 3

 



(*)

2

y

x

O

- 1

1 2

2

1 2

1

1

- 2

(1) (2)

1 8

Trang 10

Tóm tắt cách giải hệ ph ơng trình bằng ph

ơng pháp thế :

1.Dùng quy tắc thế biến đổi hệ p.trình đã cho

để đ ợc một hệ ph ơng trình mới, trong đó có một p.trình một ẩn

2.Giải ph ơng trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ p.trình đã cho

Trang 11

Đáp án

Bài tập đúng sai : Cho hệ ph ơng trình Bạn Hà đã giải bằng ph ơng pháp thế nh sau:

 

 

(2)

 

 

( A)

 

  

 

  

0x 0

 

Vì ph ơng trình (*) nghiệm đúng với mọi x thuộc

R nên hệ có vô số nghiệm

Theo em bạn Hà giải đúng hay sai ?

Trang 12

Bµi 15 (SGK) Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

2

x 3y 1

a 1 x 6y 2a





trong mçi tr.hîp sau:

a, a = -1; b, a = 0; c, a = 1

Trang 13

Ph ơng trình (*) trong hệ

vô nghiệm nên HPT (I) vô

nghiệm khi a = -1

 2  

x 3y 1

1 1 x 6y 2 1

      

a, Thay a = -1 vào hệ p.trình

ta có:

x 3y 1

2x 6y 2

 

 

 

x 1 3y

2 1 3y 6y 2

 



 



x 1 3y

2 6y 6y 2

 

 

x 1 3y

0y 4

 

 



Với a = 0 HPT (II) có nghiệm duy nhất (2; -1)

x 3y 1

x 6y 0

 

 

b, Thay a = 0 vào hệ p.trình

ta có:

x 1 3y

1 3y 6y 0

 

 

  

x 1 3y

1 3y 0

 

 

 

1

x 1 3

3 1 y

3

   

   

 

 



x 3y 1 2x 6y 2

 

 

c, Thay a = 1 vào hệ p.trình

ta có :

 

x 1 3y

2 1 3y 6y 2

 



 



x 1 3y

2 6y 6y 2

 

 

  

x 1 3y 0y 0

 

 

(**)

x 2

1 y

3

  

P.trình (**) nghiệm đúng y R

Vậy a = 1 HPT (III) có vô

số nghiệm y R

x 1 3y

 

(III) (II)

(I)

Trang 14

2

3

m my x

y

(2)

Bài tập nâng cao : Cho hệ ph ơng trình

Tìm m để hệ : a/ Có vô số nghiệm

b/ Vô nghiệm

Giải : Từ ph ơng trình ( 1 ) biểu diễn y theo x ta có y = mx – 2(2x+3) = - 6 3

thay vào ph ơng trình ( 2 ) ta đ ợc :

x – 2(2x+3) = - 6 m ( mx – 2(2x+3) = - 6 3 ) = m +

2 x – 2(2x+3) = - 6 m 2 x + 3m = m + 2

a/ Để HPT có vô số nghiệm thì ph ơng trình (*) phải có vô số nghiệm

0 1

0

1 2

m

m

1

1

2

m

m

1

1

m

m

1

m

( 1– 2(2x+3) = - 6 m 2 ) x = 2 – 2(2x+3) = - 6 2m ( 1– 2(2x+3) = - 6 m 2 ) x = 2(1 – 2(2x+3) = - 6 m )

( * )

b/ Để HPT có vô nghiệm thì ph ơng trình (*) phải có số nghiệm

0 1

0

1 2

m

m

1

1

2

m

m

1

1

m

m

1

m

Vậy với m = 1 thì HPT có vô số nghiệm

với m = - 1 thì HPT vô nghiệm

Trang 15

Bµi tËp : Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

1

2010 3 2x 2010y 7

(1)

(2)

a/

3x 2010y 6030 2x 2010y 7

(3)

(4)

b,

Trang 16

Hướng dẫn về nhà:

1, Xem lại các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

2, Chú ý cách trình bày bài giải hệ phương trình

3, Làm bài 12, 13, 14 SGK, đọc và chuẩn bị phần bài tập luyện tập

4, Gợi ý bài 12 phần b

Giải hệ phương trình:

3 8

5

1 3

2

y x

y x

Biến đổi phương trình 1 ta được 3x - 2y = 6

Hệ đã cho tương đương với

3 8

5

6 2

3

y x

y x

Giải tương tự ví dụ 2 SGK

Ngày đăng: 25/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w