+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng + Tiêu chí đánh giá: - Xác định được vị trí trước/ sau ở vật thật và sau bảng con.. + Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng + Tiêu chí
Trang 1Tu ẦN 2
Thứ 2 ngày 3 thỏng 9 năm 2018
I.MỤC TIấU:
-Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới
- Làm BT 1 , 2
- Giỏo dục H tớnh cẩn thận chớnh xỏc khi làm bài
- Phỏt triển năng lực sử dụng cỏc cụng cụ,phương tiện học Toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- BTHT, SGK, vở
III HOẠT ĐễNG DẠY HỌC:
1
Kho ̉i đụ̣ng (4 - 5’)
- Yêu cầu H gọi tên (kể tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- 2 H thực hiện
- Một số H khác nhận xét
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.
* Đỏnh giỏ:
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Nhận biết được cỏc hỡnh đó học kể tờn đỳng,nhanh
2 Hoạt đụ̣ng thực hành :
+ GV đọc mục tiêu bài học
Bài 1: Tô màu vào các hình: Cùng hình hình dạng thì cùng một màu (10 - 12’)
- Yêu cầu H quan sát các hình ở bài tập 1
- T hỏi: Nêu tên các hình trong bài tập 1
- Quan sát TL: ở bài tập 1 gồm có các loại hình (hình vuông, hình tròn, hình tam giác)
*T Lu ý: Các hình cùng dạng thì tô cùng một màu
- Tô màu vào các hình ở vở bài tập
- Theo dõi, điều chỉnh
* Đỏnh giỏ:
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Nhận biết hỡnh vuụng,hỡnh trũn,hỡnh tam giỏc tụ màu đỳng
- Tụ màu đều ,khụngchờm ra ngoài.
*Nghỉ giữa tiết
Bài 2: Thực hành ghép hình (10 - 12’)
-Hớng dẫn HS làm bài
- Hớng dẫn H sử dụng các hình vuông, tam giác đã chuẩn bị để ghép hình theo mẫu trong sách giáo khoa
- Cho H quan sát mẫu, xác định các hình cần ghép
- Đa các hình vuông, hình tam giác đã chuẩn bị lên bàn
- Quan sát mẫu, xác định các hình cần ghép(hình vuông, hình tam giác)
- H thực hành ghép theo nhóm 2
- Giúp H cũn lỳng tỳng khi ghộp hỡnh
- Đại diện nhóm lên ghép, nhóm khác nhận xét
Trang 2- Theo dâi, ®iÒu chØnh
- NhËn xÐt b×nh chän
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp,tôn vinh học tập.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Chọn các hình vuông,hình tròn,HCN để ghép thành hình mới.
- Thực hành thao tác ghép hình nhanh,đúng.
3 H oạt động ứng dụng:
Về nhà chọn các đồ vật có dạng các hình đã học để xếp thành nhiều hình cho người thân xem
TIẾNG VIỆT : VỊ TRÍ TRƯỚC / SAU (2T)
(Dạy theo thiết kế Tiếng Việt Công nghệ lớp 1)
1.Khởi động: Cả lớp hát kết hợp vỗ tay: “ Voi con”
+Đánh giá:
Việc 0: (Theo tài liệu)
+ Đánh giá:
+PP: Vấn đáp, thực hành.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhắc lại nhiệm vụ trước / sau.
Việc 1 : Làm mẫu trước sau với vật thật (Theo tài liệu)
+Đánh giá:
+PP: Vấn đáp
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
- Xác định được vị trí trước/ sau ở vật thật và sau bảng con Biết dùng tay minh họa mặt trước, mặt sau.
Việc 2:Xác định vị trí trước / sau ở bảng.(Theo tài liệu)
+ Tiêu chí đánh giá:
+PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
- Xác định được vị trí mặt trước /mặt sau ở bảng con Nắm được vị trí mặt trước /mặt sau ở bảng con ,vị trí các nét khuyết trên, nét khuyêt dưới, nét ghép.
Việc 3:Viết (Theo tài liệu)
+Đánh giá:
:+PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+Đánh giá: H đánh giá lẫn nhau.
- Viết, đọc đúng nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét ghép vào bảng con, vở tập viết
- Viết đúng tốc độ và đúng vị trí.
-Thực hiện tốt tư thế ngồi viết.
2.Hoạt động ứng dụng:
Trang 3- Khuyờn cỏc em về nhà kể lại những điều đó học được.
************************************************
Thứ 3 ngày 4thỏng 9 năm 2018
Toán: Các số 1, 2, 3
I.MỤC TIấU:: Giúp H
- Nhận biết đợc số lợng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật ; đọc , viết đợc các chữ số 1,2,3 ; biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngợc lại 3, 2 ,1.Biết thứ tự số 1,2,3
- Làm BT: 1,2,3
- GD HS tớnh cẩn thận , chớnh xỏc khi làm bài tập
- Phỏt triển năng lực ngụn ngữ toỏn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các nhóm có 1, 2,3 đồ vật cùng loại; chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình tròn trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số 1, 2,3 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
III HOẠT ĐễNG DẠY HỌC:
1.HĐ Khỏi động (4 - 5’)
- Yêu cầu H tô màu vào các hình tam giác
- 1 H thực hiện lên tô màu
- Một số H khác nhận xét
- Nhận xét, tuyờn dương
*Đỏnh giỏ
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp,tụn vinh học tập.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- QS,gọi tờn cỏc hỡnh đỳng,nhanh.
2 Hoạt đụ̣ng cơ bản :
+GV đọc mục tiêu bai học
b Giới thiệu từng số 1, 2, 3 (12 - 13’)
* Giới thiệu số 1:
- Bớc 1: Hớng dẫn H quan sát các nhóm chỉ có 1 phân tử
- Chỉ vào tranh và nói: “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim”
- Quan sát
- Nhắc lại “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim”
- Theo dõi
- Bớc 2: Hớng dẫn H nhận ra đặc điểm chung của các nhám đồ vật có số lợng đều bằng 1, chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu: Có một bạn gái, Có 1 con chim đều có
số lợng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lợng của mỗi đồ vật trong nhóm đó, số 1 viết bằng chữ số một, viết nh sau:
- Viết số 1 lên bảng
- Hớng dẫn H quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết
- Chỉ vào từng số và đọc “một”(nhiều H đọc)
- Quan sát, theo dõi và trả lời câu hỏi
*Giới thiệu số 2 và số 3 tơng tự nh số 1
- Hớng dẫn H chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phơng( hoặc các cột ô vuông) để đếm
từ 1 - 3(1,2,3) rồi đọc ngợc lại(3,2,1).Làm tơng tự với các hàng ô vuông để H thực hành đếm rồi đọc ngợc lại( một, hai, hai, một)(một, hai, ba, ba, hai, một)
-Lắng nghe, ghi nhớ
-HS tập viết vào bảng conHS khác nhận xét, sửa sai
Trang 4*Đỏnh giỏ
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp,
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Nhận biết được số lượng cỏc nhúm đồ vật cú 1, 2, 3 đồ vật.
- Đọc được cỏc chữ số 1, 2 , 3 Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3 , 2, 1; biết thứ tự của cỏc số 1, 2, 3.
- Viết được số 1,2,3 đỳng.
3 Hoạt đụ̣ng thực hành :
Bài 1: Viết số 1,2,3 (7 - 8’)
* Hớng dẫn H viết một dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số 3
- Hớng dẫn H viết vào bảng con
- Nhận xét điều chỉnh
- Giúp H cũn lỳng tỳng viết đúng số
- 1-2 tập nêu yêu cầu(Viết số vào ô trồng theo mẫu)
- Làm bài vào vở
*Đỏnh giỏ
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi,nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng,tụn vinh học tập.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Viết được,đỳng cỏc số 1,2,3.
- Chữ số cẩn thận đẹp.
Bài 2,3: Viết số hoặc vẽ chấm trũn vào ô trồng (theo mẫu) (4 - 5’)
* Tập cho H nêu yêu cầu bài tập
- Gợi ý giúp H làm bài
- Giúp H cũn lỳng tỳng hoàn thành bài tập
- Huy động kết quả
*Đỏnh giỏ
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp,tụn vinh học tập.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi,nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Nhận biết được số lượng cỏc nhúm ,chấm trũn cú 1, 2, 3 đồ vật,hỡnh trũn viết số,vẽ chấm trũn đỳng.
3.Hoạt đụ̣ng ứng dụng:
-Vờ nhà đọc cho người thõn nghe cỏc số đó học
TIẾNG VIỆT Tuần 0: VỊ TRÍ TRONG / NGOÀI (2T)
(Dạy theo thiết kế Tiếng Việt Cụng nghệ lớp 1)
1.Khởi động: Trũ chơi: “ trờn/ dưới, trỏi/ phải”
+Đỏnh giỏ:
Việc 0: (Theo tài liệu)
*Đỏnh giỏ
+PP: Vấn đỏp.
+ Kĩ thuật:Nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Nhắc lại nhiệm vụ bờn trong/ bờn ngoài
Trang 5Việc 1:Làm mẫu trong ngoài với vật thật (Theo tài liệu)
*Đánh giá
+PP: Vấn đáp
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
- Xác định được vị trí trong / ngoài cặp sách Biết dùng tay minh họa chỉ đúng bên trong, bên ngoài, mặt trong mặt ngoài
Việc 2:Xác định vị trí trong / ngoài ở bảng.(Theo tài liệu)
*Đánh giá
+PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
- Xác định được vị trí mặt trong /mặt ngoài ở bảng con Nắm được vị trí mặt trong /mặt ngoài ở bảng con ,trong ngoài của hình chữ nhật.
Việc 3:Viết (Theo tài liệu)
*Đánh giá
+PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết, đọc đúng nét xoắn ,nét thắt vào bên trong/bên ngoài , vào bảng con, vở tập viết
- Viết đúng tốc độ và đúng vị trí.
-Thực hiện tốt tư thế ngồi viết
2 Hoạt động ứng dụng:
- Khuyên các em về nhà kể lại những điều đã học được
ĐẠO ĐỨC: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( T 2 )
I.MỤC TIÊU : HS biết được :
- Giúp HS bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học Vào lớp 1 em sẽ có nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường lớp mới, sẽ học được thêm nhiều điều mới lạ
- Biết tên trường, tên lớp, tên thầy giáo, cô giáo và một số bạn trong lớp
- Học sinh biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp, thích được đi học
- Biết kể chuyện và hát múa một cách mạnh dạn, tự tin
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ Các bài hát : Trường em , Đi học , Em yêu trường em , Đi tới trường III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Khởi động: Hát: Bài ca đi học
- Bài hát nói lên điều gì?
- Các em đi học có vui không?
- Điều gì làm em vui thích khi đến trường, đến lớp?
- GV yêu cầu vài học sinh kể lại buổi đầu tiên em đến lớp
- Giáo viên nhận xét, bổ sung ý kiến
Kết luận : Con người ai cũng có một tên riêng và ai cũng có một ngày đầu tiên đi học
Trang 6- Việc chuẩn bị của các em tuỳ thuộc vào hoàn cảnh từng gia đình, nhưng các em đều có chung 1 niềm vui sướng là đã là học sinh lớp Một
* Đánh giá:
- Phương pháp: Vấn đáp
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí đánh giá: HS kể lại buổi đầu tiên đến lớp một cách tự tin và thích được đi học.
Hoạt động 1 : Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
- Cho Học sinh mở vở BTĐĐ quan sát tranh ở BT4, yêu cầu Học sinh kể chuyện theo nhóm
- Yêu cầu Học sinh lên trình bày trước lớp, Giáo viên lắng nghe bổ sung ý kiến cho từng em?
- Giáo viên kể lại chuyện (theo tranh )
+ Tranh 1: Đây là bạn Hoa Hoa 6 tuổi Năm nay Hoa vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Hoa đi học
+ Tranh 2: Mẹ đưa Hoa đến trường Trường Hoa thật là đẹp Cô giáo tươi cười đón Hoa và các bạn vào lớp
+ Tranh 3: Ở lớp, Hoa được cô giáo dạy bảo nhiều điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc, biết viết, biết làm toán nữa Em sẽ tự đọc truyện, đọc báo cho ông bà nghe, sẽ tự viết thư cho Bố khi bố đi xa Hoa sẽ cố gắng học thật giỏi Thật ngoan
+ Tranh 4: Hoa có thêm nhiều bạn mới Giờ chơi Hoa vui đùa ở sân trường thật vui + Tranh 5: Về nhà Hoa kể với bố mẹ về trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của Hoa Cả nhà đều vui Hoa là Học sinh lớp 1 rồi
* Đánh giá:
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí đánh giá: Qua thực tế của mình Học sinh có thể kể một câu chuyện theo nội dung tranh
- Cho Học sinh giải lao
Hoạt động 2: Múa hát về trường, lớp của em.
- Cho Học sinh múa hát các bài nói về trường lớp
VD bài hát: Trường em, Đi học, Em yêu trường em, Đi tới trường
* Kết luận: Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học.Chúng ta thật vui và tự hào vì đã trở thành Học sinh lớp 1 Hãy cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là Học sinh lớp 1
- Cho cả lớp đọc câu ghi nhớ ở VBTĐĐ theo GV:
Năm nay em lớn lên rồi
Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm
* Đánh giá:
- Phương pháp: Quan sát
- Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí đánh giá: Học sinh biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp:
Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét tiết học, khen ngợi học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh kể lại những gì học được cho người thân nghe
Trang 7- Chuẩn bị bài hụm sau “ Gọn gàng , sạch sẽ ”
ễLTV: LUYỆN TẬP VỊ TRÍ TRONG/ NGOÀI (V1,2)
I
MỤC TIấU: Giỳp HS củng cố
- Xỏc định đươc vị trớ trong/ ngoài Vẽ được một hỡnh trũn bờn trong hỡnh chữ nhật, một hỡnh trũn bờn ngoài hỡnh chữ nhật Vẽ được một hỡnh trũn bờn trong hỡnh tam giỏc, một hỡnh trũn bờn ngoài hỡnh tam giỏc
- Nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ; Thao tỏc nhanh, đỳng, đẹp khi vẽ
- Tập trung nghe, nhận và thực hiện nhiệm vụ; rốn tớnh kỉ luật, tự giỏc, tớch cực trong học tập
- Rốn H xỏc định đỳng vị trớ ,phản xạ nhanh, đẹp khi vẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng con Vở Em tập viết
III HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC:
Việc 1: Củng cố vị trớ trong/ ngoài với vật thật
* Đỏnh giỏ
+PP: Vấn đỏp.
+ Kĩ thuật:Nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+Tiờu chớ:
- Xỏc định được vị trớ trong/ ngoài ở hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc, hỡnh vuụng…
- Lờn trỡnh bày tự tin
- Luyện học vị trớ trong/ ngoài với vật thật
- Hỡnh thức: cả lớp, dóy, nhúm , cỏc nhõn
- GV theo dừi chỉnh sửa cho hs
Việc 2: Củng cố vị trớ trong/ ngoài trờn bảng lớn, bảng con
a Luyện học vị trớ trong/ ngoài trờn bảng lớn
- Hỡnh thức: cả lớp, dóy, nhúm , cỏc nhõn
- GV theo dừi chỉnh sửa cho hs
* Cho H giải lao
- H giải lao mỳa hỏt
a Luyện học vị trớ trong/ ngoài trờn bảng con
- H Vẽ một hỡnh trũn bờn trong hỡnh chữ nhật,
- H vẽ một hỡnh trũn bờn ngoài hỡnh chữ nhật
- H Vẽ một hỡnh trũn bờn trong hỡnh tam giỏc
-H vẽ một hỡnh trũn bờn ngoài hỡnh tam giỏc
- GV theo dừi chỉnh sửa cho hs
2 Hoạt động ứng dụng:
- Khuyờn cỏc em về nhà kể lại những điều đó học được
*************************************
Thứ 4 ngày 5 thỏng 9 năm 2018
I.MỤC TIấU: Củng cố cho H về:
- Nhận biết số lợng 1,2,3 biết đọc, viết, đếm các số 1,2, 3
- Học sinh làm BT1,2
Trang 8- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm bài.
- Phỏt triển năng lực tự chủ,tự học khi học Toỏn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- BTHT, VBT, Bảng phụ
III HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC:
1.Khởi đụ̣ng :
- Cho H thi đọc các số từ 1 đến 3 và từ 3 về 1
- 4-5 H thực hiện
- Một số H khác nhận xét
* Đỏnh giỏ
+ PP: vấn đỏp,tụn vinh học tập
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng + Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Đọc cỏc số từ 1 đến 3 và từ 3 về 1.đỳng,nhanh.
- Nờu được dóy số theo thứ tự từ bộ đến lớn và ngược lại.
2 Hoạt đụ̣ng thực hành :
- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
Bài 1: Số ?
- Cho H quan sát các hình vẽ ở bài tập 1 và yêu cầu H viết số
- Quan sát, đếm số lợng trong từng hình vẽ và điền số phù hợp
- Giúp HS cũn lỳng tỳng (Trường , khỏnh)
- Một số H trình bày kết quả
- Huy động kết quả,chữa chung
* Đỏnh giỏ
+ PP: Quan sỏt,,vấn đỏp,
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng + Tiờu chớ đỏnh giỏ:
-Quan sỏt ,nhận biết được số lượng trong mỗi nhúm đồ vật
- Điền được,đỳng số vào mỗi ụ trống.
Bài 2: Số ?
- Hớng dẫn H viết số vào ô trống
- Lớp làm bài vào vở
- Huy động kết quả
- Nhận xét chữa chung
* Đỏnh giỏ
+ PP: Quan sỏt,,vấn đỏp,tụn vinh học tập.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng + Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Điền được,đỳng số cũn thiếu vào ụ trống.
- Nắm được số liền trước,liền sau của số 2,1 số ở giữa 2 và 3.
- Nờu đỳng dóy số theo thứ tự từ lớn đến bộ và ngược lại
Bài 3: Số ?
- Hướng dẫn H làm tương tự bài tập 1, 2
+ PP: Quan sỏt,,vấn đỏp,tụn vinh học tập.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng + Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Biết được cấu tạo của số 3
Trang 9- Chỉ vào hình nêu đúng ba vµ mét lµ hai ; mét vµ hai lµ ba ; ba gåm hai vµ “ ” “ ” “
mét ”
3 Hoạt động ứng dụng :
Đọc xuôi ,ngược các số đã học cho người thân nghe
TIẾNG VIỆT : Tuần 0 LUYỆN TẬP TRÒ CHƠI CỦNG CỐ KĨ NĂNG (2T) Dạy theo thiết kế Tiếng Việt Công nghệ lớp 1)
*Khởi động: Cả lớp hát kết hợp vỗ tay: “ Ba thương con”
* Đánh giá:
Việc 0: Trò chơi : Ai nhanh ai đúng
* Đánh giá:
+PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+Tiêu chí đánh giá:
- Nắm được trò chơi “Ai nhanh hơn ?” Xác định được vị trí bên trong/ bên ngoài.
- Rèn luyện tính nhanh nhen, kỉ luật.
Việc 1 : Trò chơi: giấu tay, dùng tay.
* Đánh giá
+PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Xác định được vị trí trong/ ngoài ở bảng con Biết chỉ tay minh họa
Việc 2: Hướng dẫn trò chơi: Giấu tay, dùng tay
* Đánh giá
+PP: Vấn đáp.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Giúp học sinh xác định được vị trí trước/sau, trong/ ngoài, trên/dưới…đồ vật xung quanh với bản thâ
Việc 3: Hướng dẫn trò chơi: Mèo bắt chuột
* Đánh giá
+PP: Thực hành.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Giúp học sinh xác định được vị trí trước/sau, trong/ ngoài, trên/dưới…đồ vật xung quanh với bản thân
- Rèn tính nhanh nhẹn cho học sinh
2 Hoạt động ứng dụng :
- Khuyên các em về nhà chơi các trò chơi đã học được
*********************************************
Thứ 5 ngày 6 tháng 9 năm 2018
TIẾNG VIỆT Tuần 0: LÀM QUEN VỚI KÍ HIỆU (2T)
Dạy theo thiết kế Tiếng Việt Công nghệ lớp 1)
1Khởi động: Trò chơi: Trò chơi: Giấu tay, dùng tay
+Đánh giá:
Trang 10-Nắm được bài học Tạo không khí thoải mái trong giờ học.
Việc 1: Làm quen với đồ dùng học tập (Theo tài liệu)
+Đánh giá:
+PP: Thực hành.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
+ Nắm được trò chơi “Ai nhanh hơn ?” Xác định được vị trí bên trong/ bên ngoài -Rèn luyện tính nhanh nhen, kỉ luật.
Việc 1: Làm quen với đồ dùng học tập.
+Đánh giá:
+ PP: Thực hành.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết làm quen với đồ dùng học tập và các kí hiệu
Việc 2:Dùng tổ hợp các đồ vật để tạo ra kí hiệu
+Đánh giá:
+ PP: Vấn đáp,
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết sử dụng các đồ vật thay thế khác nhau để làm kí hiệu
Việc 3 : Luyện tập với kí hiệu
+Đánh giá:
+ PP: Thực hành.
+ Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, trình bày miệng
+ Tiêu chí đánh giá:
- Giúp học sinh xác định được các kí hiệu, đọc được, viết được các kí hiệu lên bảng con.
- Rèn tính nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong thao tác thực hiện kí hiệu trong học tập.
2 Hoạt động ứng dụng :
- Khuyên các em về nhà kể lại những điều đã học được
ÔLTV: LUYỆN TẬP VỊ TRÍ TRƯỚC/ SAU
I MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố
- Xác định đươc vị trí trước/ sau Viết được nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét khuyết kép
- Nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ; Viết đúng, đẹp các nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét khuyết kép vào vở
- Tập trung nghe, nhận và thực hiện nhiệm vụ; rèn tính kỉ luật, tự giác, tích cực trong học tập
- Rèn H thao tác nhanh, viết đúng, đẹp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng con, vở Em tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Việc 1: Củng cố vị trí trước/ sau
- Luyện học vị trí trước/ sau trên bảng lớn, bảng con
- Hình thức: cả lớp, dãy, nhóm , các nhân
- GV theo dõi chỉnh sửa cho hs