LUYÊN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAIHẰNG ĐẲNG THỨC √ A2=| A| A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - Nắm vững việc tìm CBHSH của một số, tìm điều kiện các định của căn thức bậc
Trang 1LUYÊN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAI
HẰNG ĐẲNG THỨC √ A2=| A|
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững việc tìm CBHSH của một số, tìm điều kiện các định của căn thức bậc hai Vận dụng vào việc tìm ĐKXĐ thành thạo
- Nắm vững và được vận dụng thành thạo hằng đẳng thức √ A2=| A|
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập
1 Căn bậc hai số học, căn thức bậc hai
2 ĐKXĐ của căn thức bậc hai √A là: A ≥
Tìm căn bậc hai số học của mối số sau:0,09; 0,49; 324; 361 ;
1 64
Bài 2: Số nào sau đây có căn bậc hai? Vì
Trang 2Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
hoặc số nguyên)
* HS làm bài vào vở
- Gọi 4 HS lên trình bày
* ĐV lớp chọn đưa thêm bài: So sánh
* GV nêu BT: (Đưa bài trên bảng phụ)
- YC HS làm bài tại lớp
- 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b)
* Lưu ý: Tích A B ≥ 0 khi nào?
- Gọi 2 HS lên bảng tiếp tục làm câu c,
d
CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
3 2
b) x < 3c) (x – 1)(x – 3) ≥ 0
x ≥ 3 hoặc x ≤ 1d) (x – 2)(x + 2) ≥0
* GV đưa BT 5
- Câu a, b đối với lớp thường
- Thêm câu c, d đối với lớp chọn
* HS làm bài dưới sự HD của GV
Trang 3(x – 1)(x + 3) > 0
x < - 3 hoặc x > 1c)
d) x – 4 + √16−8 x+x2 với x > 4
Giải:
a) √ 4−2 √ 3− √ 3 = √3−1−√3 = - 1
Page 3
Trang 4d) x – 4 + √16−8 x+x2 = x – 4 + x – 4 = 2x
– 8
HDVN:
- Nắm chắc hằng đẳng thức
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM
GIÁC VUÔNG
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Được rèn kỹ năng vận dụng hai hệ thức b2 = b’.a ; c2 = c’.a và h2 = b’.c’
- Vận dụng thành thạo hai hệ thức đó vào giải các bài tập về tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập
TUẦN 1 - TIẾT 3
Soạn
ngày:15/8/2011
Trang 5 BH = AH2 : HC = 122 : 16 = 9cm
CB = BH + HC = 9 + 16 = 25 cm
SABC = ½ AH.BC = ½ 12.25 =150cm2
6 2
y x
y x
14
16
20 12
A
H
Page 5
Trang 6Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
* HS làm bài dưới sự HD của GV
- 1 HS lên bảng trình bày
* Đ/V lớp chọn GV đưa thêm bài tập
sau:
Cho ABC nhọn 2 đường cao BD và
CE, cắt nhau tại H Trên HB lvà HC
lần lượt lấy các điểm M và N sao cho
Giải:
Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ vào AMC và
ANB Ta có:
AM2 = AC.AD và AN2 = AB.AE (1) Mặt khác DAB ~ EAC (g.g)
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀPHÉP KHAI PHƯƠNG
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững công thức về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Rèn kỹ năng khai phương một tích và tính phép nhân căn bậc hai
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
D A
Soạn
ngày:22/8/2011
Trang 7- YC HS tương tự làm bài tại lớp.
- 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b)
* Đối với lớp chọn GV đưa thêm câu e
Trang 8Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
=
(1+√ab) (√a−√b)(√ab+1) (√ab−1)=
(√a−√b)(√ab−1)
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM
GIÁC VUÔNG (tiếp)
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Tiếp tục rèn kỹ năng tính độ dài các cạnh, đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông
- Áp dụng các hệ thức vào giải bài tập thành thạo Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
TUẦN 2 - TIẾT 5
Soạn
ngày:22/8/2011
Trang 9Tìm x, y trong mỗi hình vẽ sau:
Giải:
Hình a:
Áp dụng định lý Pytago ta được y2 = 62 + 82 =
36 + 64 = 100
Trang 10Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
- CHo hình thang ABCD vuông góc tại
A và D Hai đường chéo vuông góc với
nhau tại O Biết AB = 2√13 , OA = 6,
tính diện tích hình thang
* Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
* GV phân tích để HS làm
- Để tích diện tích cần tính độ dài đoạn
thẳng nào? (AC, BD hoặc AD, DC)
Vậy diện tích hình thang là:
S = ½ AC.BD = 126,75 (đvdt)
III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh vào đường cao trong tam giác vuông
HDVN:
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM
GIÁC VUÔNG (tiếp)
Trang 11- Tiếp tục rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học phối hợp cùng các hệ thức để làm bài tập
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV nêu bài tập:
Cho ABC vuông tại A, cạnh AB =
3cm, AC = 4cm Các đường phân giác
trong và ngoài tại B cắt đường thẳng
AC theo thứ tự tại E và F Tính độ dài
- HS làm theo sự hướng dẫn của GV
* GV nêu bài toán:
- Cho ABC vuông tại A, đường cao
AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu
của H trên AB và AC Biết AB = 9cm;
Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ trong BEF vuông
ta có
32 = x.1,5 x = 9: 1,5 = 6
Bài 2:
GT: ABC, góc A = 900, AH BC HDAB; HE AC (DAB, EAC)
AB = 9cm, BC = 15cmKL:
a) AH =?
b) HD, HE = ?
Chứng minha) Áp dụng đ.lý Pytago trong ABC, ta có:
AC = 12cm
y x
Trang 12E H
B
15
20
Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có:
15 AH = 9.12 AH =
9 12
15 =7,2 cmb) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAC ta có:
AH2 = AC AE hay 7,22 = 12 AE
AE = 4,32 cm => HD = 4,32 cm
Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAB ta có:
AH2 = AB AD hay 7,22 = 9.AD
Do đó diện tích hình thang ABCD là
Trang 13Ngày 10 tháng 9 năm 2010
LUYÊN TẬP VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI
PHƯƠNG
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- HS được rèn kỹ năng vận dụng quy tắc khai phương, nhân, chia các căn bậc hai thành thạo
- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập: Tính, rút gọn, tìm x
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
Trang 14Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- GV sửa sai nếu có
= √ xy Thay x = 2, y = 8 Ta được biểu thức bằng 4
2x – 7 ≥ 0
5 – x = (2x – 7)2
Giải ra ta được nghiệm là x = 4
Trang 15III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại các sự liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
HDVN:
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM
GIÁC VUÔNG (tiếp)
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Tiếp tục rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học phối hợp cùng các hệ thức để làm bài tập
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
* GV nêu bài tập:
Cho ABC vuông tại A, cạnh AB =
3cm, AC = 4cm Các đường phân giác
trong và ngoài tại B cắt đường thẳng
AC theo thứ tự tại E và F Tính độ dài
y x
Trang 16Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
- HS làm theo sự hướng dẫn của GV
* GV nêu bài toán:
- Cho ABC vuông tại A, đường cao
AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu
của H trên AB và AC Biết AB = 9cm;
AB = 9cm, BC = 15cmKL:
c) AH =?
d) HD, HE = ?
Chứng minha) Áp dụng đ.lý Pytago trong ABC, ta có:
AC = 12cm
Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có:
15 AH = 9.12 AH =
9 12
15 =7,2 cmb) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAC ta có:
AH2 = AC AE hay 7,22 = 12 AE
AE = 4,32 cm => HD = 4,32 cm
Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAB ta có:
AH2 = AB AD hay 7,22 = 9.AD
Trang 17- Muốn vậy cần tớnh độ dài đoạn thẳng
nào trước? (BC)
- Nờu cụng thức tớnh diện tớch hỡnh
thang?
- Để tớnh diện tớch hỡnh thang ta cần
tớnh độ dài đoạn thẳng nào?
BC.AH = AB.AC hay 25.AH = 15.20 AH =
15 20
25 =12 cmb) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong ABC ta cú:
Do đú diện tớch hỡnh thang ABCD là
- Xem lại cỏc bài đó làm
LUYấN TẬP CHUNG VỀ LIấN HỆ GIỮA PHẫP NHÂN,
PHẫP CHIA VỚI PHẫP KHAI PHƯƠNG
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức √ A2=| A| và 2 phép khai phơng vào làm bài
tập
- Nắm chắc phơng pháp làm các dạng toán: Rút gọn, tính
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
Trang 18Giáo án bồi dỡng toán 9, GV: Lê Văn Hà Trờng THCS Võ Thị Sáu, năm học 2015 - 2016
d; √2x2+3 có nghỉa khi 2x2+3 ¿0 Điều này
đúng với mọi x.Vậy biểu thức này có nghĩa vớimọi x
Trang 19* GV nªu bµi tËp
- HS lµm bµi vµo vë
Bµi 4:
TÝnha) √ 11−2 √ 10 b) √ 9−2 √ 14c)) √ 4+ √ 10+2 √ 5 d)
Trang 20Giáo án bồi dỡng toán 9, GV: Lê Văn Hà Trờng THCS Võ Thị Sáu, năm học 2015 - 2016
LUYấN TẬP VỀ phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng 2 phép biến đổi: Đa thừa số ra ngoài, đa thừa số vào trong dấu
căn để giải các bài tập
- Nắm chắc phơng pháp làm các dạng toán: Rút gọn, so sánh và chứng minh
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
Trang 21Rót gän biÓu thøc Bµi 1: §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n
20;
27 63; 72; 500;
Bµi 4: §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n
=….= = 22
2) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) 2 √ 40 √ 12−2 √ √ 75−3 √ 5 √ 48
Page 21
Trang 22Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
Trang 23Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng 2 phép biến đổi: Đa thừa số ra ngoài, đa thừa số vào trong dấu
căn để giải các bài tập
- Nắm chắc phơng pháp làm các dạng toán: Rút gọn, so sánh và chứng minh
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
Trang 24Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
Trang 25Qua bài này học sinh cần:
- HS ghi nhớ và khắc sâu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Rèn kỹ năng sử dụng MTBT vào việc tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính số đo góc nhọn biết tỉ số lượng giác
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo, bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
TUẦN 5 - TIẾT
12
Page 25
Trang 26Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
cos x sin x ; tanx.cotx = 1
<=>
<=> cos x =
√32
<=> x = 300
* GV đưa đề bài trên bảng phụ
- Để tính sin, biết tỉ số cos x hãy
chỉ ra công thức liên quan đến 2
tỉ số lượng giác đó? (sin2 x +
cos2 x = 1)
- Từ đó tính tan x, cotx dựa vào
công thức nào?
Bài 2: Cho cos x = 0,4
a) Tính sin x; tan x; cot xb) Tính số đo góc xGiải:
Trang 27ghi GT, KL
- HS dưới lớp làm bài vào vở
* GV nờu bài toỏn, vẽ hỡnh lờn
bảng
- Để tớnh DN ta dựa vào kiến
thức nào?
- Gọi 1 HS lờn bảng tớnh
- Xột gúc ABN ở trong nào?
- Trong ABN biết độ dài cạnh
nào? Tỉ số lượng giỏc nào liờn
0 ,8290=4,3
III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
HDVN:
- Xem lại cỏc bài đó làm
LUYấN TẬP VỀ phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai (tiếp)
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng vận dụng 2 phép biến đổi: Khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở
mẫu
- Nắm chắc phơng pháp làm các dạng toán: Khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức
ở mẫu, rút gọn khi vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
TUẦN 5 - TIẾT
12
34 0
3,6 6,4
Trang 28Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
b)
265−2√3=
Trang 29- Đáp án:
1+√2+√32
* GV nêu bài tập
- HS làm bài vào vở
Đáp án câu 1: 2
Dạng 2: Rút gọn Bài 4:
√32+√3c) Với a = ? thì √ B>B
Giải
a) ĐKXĐ -1 < a < 1 Rút gọn đợc B = √1−a
b) Ta có: a =
√3 2+√3=
- Nhắc lại cỏc công thức khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
HDVN: Xem lại cỏc bài đó làm
LUYấN TẬP VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ BẢNG LƯỢNG GIÁC
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Biết sử dung mỏy tớnh bỏ tỳi thành thạo để tớnh tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn, tỡm
số đo gúc nhọn nếu biết tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn đú
- Vận dụng tỉ số lượng giỏc của 2 gúc nhọn phụ nhau thành thạo để làm bài tập
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng lượng giỏc, mỏy tớnh bỏ tỳi Fx 500MS hoặc mỏy tớnh tương đương
TUẦN 5 - TIẾT 13
Ngày soạn:
20/9/2010
Page 29
Trang 30Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi hãy so sánh
a) sin250và sin700 b) cos400 và cos750
c) sin 380và cos 380
d) sin500 và cos500
Bài 2: (Bài 48 – SBT)
So sánh:
a) tg280 và sin280 b) cotg420 và cos420
c) sin380 và cos380 d) sin500 và cos500
Giải:
a) Ta có tg280
=
sin 280cos280 > sin280 (vì 0 < cos α
< 1)b)Tương tự: cotg420 > cos420
Trang 31Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
* GV nêu bài toán, vẽ hình lên bảng
- Để tính DN ta dựa vào kiến thức nào?
- Gọi 1 HS lên bảng tính
- Xét góc ABN ở trong nào?
- Trong ABN biết độ dài cạnh nào?
Tỉ số lượng giác nào liên quan đến độ
3 4
- Câu HS tương tự trình bày vào vở
Dạng 3: Biết một tỉ số lượng giác tính các tỉ
số lượng giác còn lại:
Bài 6:
4
3 x
Trang 32Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 9, GV: Lª V¨n Hµ Trêng THCS Vâ ThÞ S¸u, n¨m häc 2015 - 2016
8
15 Tính sin, tg , cos.Giải:
a) Ta có: sin2 + cos2 = 1=> sin2 = 1 – cos2 = 1 – (25)2 = 21
Dùng hệ thức sin2 + cos2 = 1 tính được cos = 8/17
III - CỦNG CỐ
- Nhắc lại các tỉ số lượng giác sin, cos, tg, cotg?
HDVN:
- Xem lại các bài đã làm
LUYÊN TẬP VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ BẢNG LƯỢNG GIÁC (tiếp)
A - MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
- Biết sử dung máy tính bỏ túi thành thạo để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tìm
số đo góc nhọn nếu biết tỉ số lượng giác của góc nhọn đó
- Làm được bài tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn nếu biết một tỉ số lượng giác của góc đó
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo
- Bảng lượng giác, máy tính bỏ túi Fx 500MS hoặc máy tính tương đương
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
TUẦN 6 - TIẾT 14Ngày soạn:
24/9/2010
Trang 33* GV nêu bài tập:
* HD:
- Tính CN dựa vào kiến thức nào?
- Để tính số đo một góc ta cần biết một
tỉ số lượng giác của góc đó Với góc
ABN ta sẽ tính được tỉ số nào? (biết
cạnh AB, AN)
- Với góc CAN ta tính được tỉ số nào?
(biết cạnh AC, AN)
Dạng 2: Tìm số đo của góc khi biết 1 tỉ số lượng giác của góc đó
1 Bài 42 (SBT)
Tính:
a) CNb) góc ABNc) góc CANd) AD
a) AD, BEb) góc DACc) góc BXD
Giải:
34 0
3,6 6,4
Trang 343
Giáo án bồi dỡng toán 9, GV: Lê Văn Hà Trờng THCS Võ Thị Sáu, năm học 2015 - 2016
- Với gúc DAC ta tớnh được tỉ số nào?
a) Áp dụng định lý Pitago tớnh được AD = BC
4,5cmb) Ta cú
- Tớnh tỉ số sin như thế nào?
Dạng: Biết một tỉ số lượng giỏc tớnh cỏc tỉ
số lượng giỏc cũn lại
3 Bài tậpTớnh sin, biết tg =
1 3
- Xem lại cỏc bài đó làm
- Nắm chắc và làm thành thạo cỏc dạng toỏn: Tớnh số đo gúc biết tỉ số lượng giỏc của
gúc đú; Tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc biết một tỉ số lượng giỏc của gúc đú.
LUYấN TẬP VỀ phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
28/9/2010
Trang 35- Bảng phô ghi néi dung lý thuyÕt vµ bµi tËp
1 Đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
2 Khử mẫu biểu thức lấy căn
Giải
a) ĐKXĐ: a > 0b) Rút gọn được: A = a−√a
A = a−√a=(a−2 1
2√a+
1
4)− 1 4
= ( √a−1
2)2−14
Vì ( √a−12)2−1
4 nên A ≥ -1/4Vậy min A = -1/4 khi √a−
1
2=0 hay a = 1/4
Page 35
Trang 36Giáo án bồi dỡng toán 9, GV: Lê Văn Hà Trờng THCS Võ Thị Sáu, năm học 2015 - 2016
1 6
> 0
1 6
HDVN: Xem lại cỏc bài đó làm
LUYấN TẬP VỀ hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông
A - MỤC TIấU
Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông, tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Khắc sâu kiến thức: Hệ thức giữa cạnh và góc
- Rèn kỹ năng vẽ hình và tính độ dài cạnh và số đo góc
TUẦN 6 - TIẾT 16Ngày soạn:
25/9/2010
Trang 37A B
C
acb
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập Máy tính bỏ túi, bảng lợng giác
- Hỏi: Để tính x, ta xét trong nào? và
dựa vào hệ thớc nào?
- Ta tính độ dài nào trớc?
- Tính x xét trong tam giác nào?
- Tơng tự xét trong tam giác nào để tính
Hình c:
Ta có DCQP là hình vuông
DC = CQ = QP = PD = 4Trong QCB vuông:
AP = 4.cotg700= 4.0,3640 = 1,46
Đo đó: y = AP + PQ + BQ = 1,46 + 4 +4,76 = 10,22
C
D
4 4
50 0
70 0
B A
Page 37
Trang 38Giáo án bồi dỡng toán 9, GV: Lê Văn Hà Trờng THCS Võ Thị Sáu, năm học 2015 - 2016
a) Trong HQT: QH = 8.sin300= 4
TH = 8.cos300 = 8.0,866 = 6,93
=> KH = 6,93 – 5 = 1,93Trong HQP: PH = QH.cotg180 = 4.3,078 = 12,31
PT = PH – TH = 12,31 – 6,93 = 5,38b) SPQR = SPQH - SQRS
= 1/2 QH.PH – 1/2 QH.RH = 1/2 QH(PH – RH)
Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố các kiến thức về các kiến thức cơ bản của chơng nh: Hằng đẳng thức √A2 ,
điều kiện xác định của căn thức bậc hai, các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Rỡn kỹ năng làm bài toán tổng hợp
B - CHUẨN BỊ
TUẦN 9 - TIẾT 17Ngày soạn:
8/10/2010
Trang 39- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo.
- Bảng phô ghi néi dung lý thuyÕt vµ bµi tËp
Trang 40Giáo án bồi dỡng toán 9, GV: Lê Văn Hà Trờng THCS Võ Thị Sáu, năm học 2015 - 2016
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm các giá trị của x để A < -
1 3
d) Tìm các giá trị của x để A có giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó
Giải:
a) ĐKXĐ: x ≥ 0 , x ≠ 9b) Rút gọn đợc:
….= x < 36Vậy với 0 ≤ x < 36 và x ≠ 9 d) Min A = - 1 khi x = 0
Bài 13: Cho biểu thức :
P=
15√x−11 x+2√x−3+
1 2
HDVN:
- ÔN tập kiến thức của chơngI Xem lại các bài đã làm
LUYấN TẬP VỀ phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
- SGK Toỏn 9, giỏo ỏn, SBT và sỏch tham khảo
- Bảng phụ ghi nội dung lý thuyết và bài tập
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LấN LỚP
TUẦN 9 - TIẾT 18Ngày soạn:
10/10/2010