Kĩ năng: + Biết cách xác định hai véctơ cùng phương, cùng hướng + Biết cách CM hai vectơ bằng nhau + Vận dung kiến thức vào làm bài tập III.Tư duy, thái độ: + Hiểu được quy trình CM các
Trang 1A MỤC TIÊU
I Kiến thức:
- Hiểu khái niệm VT, VT không, độ dài VT, hai VT cùng phương, hai VT bằng nhau
- Biết được VT không cùng hướng với mọi VT
II Kĩ năng:
- CM được hai VT bằng nhau
- Biết dựng được VT bằng một VT ar cho trước khi biết được điểm A
III.Tư duy, thái độ:
- Cẩn thận, tính tư duy logic, hình thành khái niệm mới
- Nắm được ứng dụng của VT trong toán học và vật lí
B Chẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của Giáo viên
- Chuẩn bị giáo án, sgk, sgv một số câu hỏi trắc nghiệm
- Chuẩn bị phiếu hoc tập
II Chuẩn bị của học sinh
- Vở, SGK, bút, đồ dùng học tập, thước kẻ, phiếu học tập, mô hình trực quan
- Ôn lại kiến thức đã học ở lớp 9
C Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ: Đan xen kiểm tra trong khi dạy nội dung bài mới
Đặt vấn đề (1’): Chúng ta sẽ nghiên cứu chương đầu tiên của véc tơ, để trang bị các kiến thức đó chúng
ta sẽ nghiên cứu bài đầu tiên của chương: Các định nghĩa
II Tiến trình bài học và các hoạt động
Các tình huống học tập
HĐTP1: XD khái niệm VT
HĐTP2: XD khái niệm VTCP, VT cùng hướng
HĐTP3: Củng cố khái niệm VTCP, VT chỉ hướng
HĐTP1: XD khái niệm VT (14 phút)
+ Các mũi tên trong bức tranh cho biết thông tin
gì về sự cđ của các loại phương tiện đó ?
+ Mũi tên chỉ hướng ( chỉ hướng của cđ hướng
của lực) Cho đoạn thẳng AB, khi cho A là điểm
đầu, B là điểm cuối và đánh dấu “ > “ ở điểm B
thì ta có mũi tên xđ hướng từ A đến B ta nói AB
Trang 2+ Cho hai điểm A, B phân biệt có bao nhiêu VT
có điểm đầu hoạc điểm cuối là A hoạc B
+ Với 5 điểm A,B,C,D,E phân biệt hãyXĐ số VT
được tạo thành từ 5 điểm đó?
+ Hai ôtô đi cùng đường hoạc đi trên các con
đường song song đó là các đặc trưng của các hình
( 1), (2)
+ Nêu ĐN giá của VT cho HS
+ Quan sát hình 1.3 hãy XĐ các VT có giá song
song hoạc trùng nhau ?
+ Các VT ABuuur và CDuuur, PQuuur
và RSuuur là các VT CPvậy hãy ĐN hai VT CP ?
+ Có nhận xét gì về hướng của hai VT CP ?
+ CMR 3đ A,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi ABuuur
VT gọi là giá của VT đó
+ ABuuur và CDuuur, PQuuur
HĐTP3: Củng cố thông qua VD (12 phút)
Cho hbh ABCD tâm O Gọi M,N lần lượt là trung
điểm của AD, BC
a) Kể tên hai VT cùng phương với ABuuur, hai VT
cùng hướng với ABuuur, hai VT ngược hướng với
- Củng cố khái niệm hai vectơ bằng nhau thông qua đ? củng cố các khái niệm
phương, hướng và độ dài của vectơ
- Cho hs phát biểu lại đ?nh nghĩa hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau
IV Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà (1 phút)
- Hs làm các bài tập: bài 1, 2, 3, 4( SBT tr 7)
Trang 3A MỤC TIÊU
I Kiến thức:
- Hiểu khái niệm VT, VT không, độ dài VT, hai VT cùng phương, hai VT bằng nhau
- Biết được VT không cùng hướng với mọi VT
II Kĩ năng:
- CM được hai VT bằng nhau
- Biết dựng được VT bằng một VT ar cho trước khi biết được điểm A
III.Tư duy, thái độ:
- Cẩn thận, tính tư duy logic, hình thành khái niệm mới
- Nắm được ứng dụng của VT trong toán học và vật lí
B Chẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của Giáo viên
- Chuẩn bị giáo án, sgk, sgv một số câu hỏi trắc nghiệm
- Chuẩn bị phiếu hoc tập
II Chuẩn bị của học sinh
- Vở, SGK, bút, đồ dùng học tập, thước kẻ, phiếu học tập, mô hình trực quan
- Ôn lại kiến thức đã học ở lớp 9
C Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ: Đan xen kiểm tra trong khi dạy nội dung bài mới
Đặt vấn đề (1’): Chúng ta nghiên cứu được tiết 1 các định nghĩa ở tuần trước, để sâu hơn và nắm thế nào là hai véc tơ đối nhau, hiệu 2 vecto, 2 véc tơ bằng nhau chúng ta vào tiết 2: Các định nghĩa
II Tiến trình bài học và các hoạt động
HĐTP4: XD khái niệm hai VT bằng nhau (14 phút)
a) Độ dài của vectơ
+Độ dài của vectơ a kớ hiệu là a
+ AB = AB.
+ a = 1⇔ a là vectơ đơn vị
b)Hai vectơ bằng nhau
+ Hai vectơ a và bbằng nhau , kớ hiệu là a =b
TIẾT 2: CÁC ĐỊNH NGHĨA
Trang 4Cho ABCDEF là lục giác đều tâm 0 Đẳng thức
nào sau đây đúng ?
Gợi ý trả lời câu hỏi 2.
Không kết luận được a =bvì a vàbcó thể không cùng hướng
Gợi ý trả lời câu hỏi 3.
Hoạt động 5: Véc tơ không (10 phút)
Câu hỏi 1:
Cho hai vectơ a = AA và b = BB Hỏi a
và b có là hai vectơ bằng nhau không ?
Trang 5+ HS hiểu các khái niệm vectơ , vectơ 0 , độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương , hai vectơ cùng hướng , hai vec tơ bằng nhau
+ HS biết được vectơ 0 cùng phương với mọi vectơ
+ Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
+ Cho trước điểm A và a Dựng được điể B sao cho AB = a
IV Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà (2 phút)
- Hướng dẫn bài tập 2 sử dụng định nghĩa hai véc tơ cùng phương, cùng hướng Bài tập 3 sử
dụng TC hai véctơ bằng nhau Làm bài tập trong SGk
- Bt làm thêm: Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D và E Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm
cuối khác nhau ?
A Mục tiêu
I kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh kiến thức về véctơ thông qua các bài tập.
II Kĩ năng:
+) Biết cách xác định hai véctơ cùng phương, cùng hướng
+) Biết cách CM hai vectơ bằng nhau
+) Vận dung kiến thức vào làm bài tập
III.Tư duy, thái độ:
+) Hiểu được quy trình CM các vectơ cùng phương, cùng hướng, và CM các vectơ bằng nhau.+) áp dụng vectơ trong một bài toán hình học tổng hợp
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của Giáo viên
-Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động để chiếu qua projector
- Chuẩn bị phiếu hoc tập
- Bài tập làm thêm cho học sinh
II Chuẩn bị của học sinh
- Vở, SGK, bút, đồ dùng học tập
- Chẩn bị bài tập ở nhà
- SGK, thước kẻ, phiếu học tập, mô hình trực quan
C Tiến trình bài học và các hoạt động
I Kiểm tra bài cũ: Đan xen kiểm tra trong khi dạy bài mới
TIẾT 3: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Trang 6Đặt vấn đề (1’): Chúng ta đã nghiên cứu xong phần lý thuyết bài 1, để củng cố về các định nghĩa véc tơ
ta cùng nhau giải một số bài tập trong tiết học hôm nay
II Dạy nội dung bài mới
Gọi học sinh trả lời và giải thích
Gọi học sinh lên bảng mô tả 3 trường hợp
a) ar và br cùng phương vì chúng có giá song song
với giá của cr
b) ar và br cùng hướng vì chỉ sẩy ra các trườnghợp sau
Gọi học sinh lên bảng giải bài tập 2, theo dõi học
sinh giải bài, sau đó giải (nếu học sinh đó giải
Trang 7HĐTP của GV HĐTP của HSHãy nêu cách CM bài toán
+)Nếu ABCD là hình bình hành hãy CM
AB CD=
uuur uuur
?
+)Nếu AB CDuuur uuur= CM ABCD là hình bình hành
+) Nếu ABCD là hình bình hành thì hiển nhiên
AB CD=uuur uuur
Câu 1: Cho bốn điểm A, B, C,D Hãy tính số vectơ từ bốn điểm đó
a) 8 vectơ b) 10 vectơ c) 12 vectơ d) 12 vectơ
Câu 2: Cho ∆ABC nội tiếp trong đường tròn (O), trực tâm H Gọi A’ đối xứng của A qua O CM:
HB CA=uuur
uuur
b)HC BAuuur=uuur'
d Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà (1’)
- BTVN: Hoàn thiện các bài tập, chuẩn bị bài “ tổng và hiệu của hai vectơ “
- Làm thêm bài tâp trong sách bài tập
F
C
B A
O
TIẾT 4 : TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Trang 8A Mục tiêu
I Kiến thức:
+) HS biết dụng tổng của hai vectơ a và b theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hỡnh bỡnh hành
+) HS nắm được các tính chất của tổng hai vectơ , liờn hệ vơi tổng hai số thực
+)Biết được a br r+ ≤ +ar br
II Kĩ năng:
+)Vận dụng được quy tắc ba điểm, quy tắc hỡnh bỡnh hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước
+)Vận dụng quy tắc trừ OB OC CBuuur uuur uuur− = vào CM cỏc đẳng thức vectơ
III Tư duy, thỏi độ:
+)Cẩn thận, chính xác, xây dựng bài tòan một cách tự nhiên
B Chẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của giáo viên
- Bài soạn, Sgk, sách giáo viên,
- Chuẩn bị phương tiện dạy học, bảng phụ, phiếu học tâp
II Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài ở nhà.
- SGK, vở ghi, bút thước kẻ, compa
C Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi 1: ĐN hai vectơ bằng nhau?
Câu hỏi 2:Cho ∆ABC , dựng M sao cho: a) AM BCuuuur uuur= b) AM CBuuuur uuur=
Đặt vấn đề (1’): Véc tơ có các phép toán gì liệu có thực hiện được phép cộng, phép trừ… giống như hai
số bất kỳ hay không để trả lời câu hỏi đó chúng ta vào bài
II Dạy nội dung bài mới
HĐTP1: Tổng của hai vectơ (14’)
Định nghĩa : Cho hai vectơ a vàb Lấy một điểm A tựy ý ,vẽ AB = a và BC =b Vectơ
AC được gọi là tổng của hai vectơ a và b , kớ hiệu là a + b
GV ; Chú ý rằng : điểm cuối của vectơ AB trựng
với điểm đầu của vectơ BC
= AD + DE
= EA b) AB + BA = AA = 0
Trang 9Câu hỏi 3: Cho hình bình hành ABCD Chứng
Nếu ABCD là hình bình hành thì: AB AD ACuuur uuur uuur+ =
HĐTP3: tính chất của phép cộng của vectơ (7’)
∀ a , b , c , ta có
a) a +b =b + a ( Tính chất giao hoán) b) ( a +b ) +c = a +(b + c ) ( Tính chất kết hợp ) c) a + 0 = 0 + a ( Tính chất của vectơ 0 )
☺1 Hãy kiểm tra các tính chất của phép cộng trên hình 1.8
Trang 10III Củng cố, luyện tập (2’)
- Nắm cách vẽ vectơ tổng
- Nắm được qui tắc hình bình hành
IV Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà (1’)
- Xem tiếp bài: “Tổng Và Hiệu Của Hai Vectơ”
A Mục tiêu
I Kiến thức:
+) HS biết dụng tổng của hai vectơ a và b theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hỡnh bỡnh hành
+) HS nắm được các tính chất của tổng hai vectơ , liờn hệ vơi tổng hai số thực
+)Biết được a br r+ ≤ +ar br
II Kĩ năng:
+)Vận dụng được quy tắc ba điểm, quy tắc hỡnh bỡnh hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước
+)Vận dụng quy tắc trừ OB OC CBuuur uuur uuur− = vào CM cỏc đẳng thức vectơ
III Tư duy, thỏi độ:
+)Cẩn thận, chính xác, xây dựng bài tòan một cách tự nhiên
B Chẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của giáo viên
- Bài soạn, Sgk, sách giáo viên,
- Chuẩn bị phương tiện dạy học, bảng phụ, phiếu học tâp
II Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài ở nhà.
- SGK, vở ghi, bút thước kẻ, compa
C Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Với 3 điểm M, N, P vẽ 3 vectơ trong đó có 1 vectơ là tổng của 2 vectơ còn lại
Tìm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành
TIẾT 5 : TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (t2)
Trang 11Đặt vấn đề (1’): Các quy tắc phép cộng, phép trừ véc tơ được áp dụng và ứng dụng như thế nào để ứng dụng chứng minh đẳng thức véc tơ hoặc biến đổi chúng ta vào bài.
II Dạy nội dung bài mới
HĐTP1: hình thành khái niệm vectơ đối (10’)
Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh NỘI DUNG GHI BẢNG
GV vẽ hình bình hành ABCD
lên bảng
Yêu cầu : Học sinh tìm ra các
cặp vectơ ngược hướng nhau
trên hình bình hành ABCD
Hỏi: Cĩ nhận xét gì về độ dài
các cặp vectơ uuurAB và CDuuur
?
Nĩi: uuurAB và CDuuur
là hai vectơ đốinhau Vậy thế nào là hai vectơ
đối nhau?
GV chính xác và cho học sinh
ghi định nghĩa
Yêu cầu: Học sinh quan sát hình
1.9 tìm cặp vectơ đối cĩ trên
Cĩ uuur uuur rAB BC+ =0 tức là vectơ
nào bằng 0r? Suy ra điều gì?
Yêu cầu : 1 học sinh lên trình
bày lời giải
Nhấn mạnh: Vậy ar+ − =( ar) 0r
Trả lời: uuurAB và CDuuur
BCuuur và DAuuur
Trả lời: ABuuur = CDuuur
Trả lời: hai vectơ đối nhau
là hai vectơ cĩ cùng độ dài
Tức là uuur rAC= ⇒ ≡0 A CSuy ra uuur uuurAB BC,
cùng độ dài và ngược hướng
IV Hiệu của hai vectơ :
Kết luận: ar+ − =( ar) 0r
HĐTP2: Giới thiệu định nghĩa hiệu hai vectơ (14’)
Trang 12Yêu cầu: Nêu quy tắc trừ hai số
nguyên học ở lớp 6?
Nói: Quy tắc đó được áp dụng
vào phép trừ hai vectơ
Hỏi: a br r− =?
GV cho học sinh ghi định nghĩa
Hỏi: Vậy với 3 điểm A, B, C
Yêu cầu : Học sinh thực hiện
VD2 (theo quy tắc ba điểm) theo
Trả lời: a b ar r r− = + −( )br
Xem ví dụ 2 ở SGK
Học sinh thực hiện theo nhóm cách giải theo quy tắc theo quy tắc ba điểm
Một học sinh lên bảng trình bày
2 Định nghĩa hiệu hai vectơ :
Cho ar và br Hiệu hai vectơ
ar
, br la một vectơ ar+ −( )brKH: a br r−
Vậy a b ar r r− = + −( br)Phép toán trên gọi là phép trừ vectơ
Quy tắc ba điểm: Với A, B, C
Yêu cầu : 1 học sinh chứng
minh I là trung điểm AB
Trang 13- Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm.
IV Hướng dẫn học sinh học bài (1’)
- Làm bài tập ở SGK Tr 12, bài 6 dựa vào quy tắc cộng, trừ véc tơ để chứng minh
- Bài 8 sử dụng kiến thức về véc tơ đối
- Rèn luyện học sinh kỹ năng lập luận logic trong các bài toán, chứng minh các biểu thức vectơ
III Về tư duy Về thái độ:
- Biết tư duy linh hoạt trong việc tìm hướng để chứng minh một đẳng thức vectơ và giải các dạng toán khác
- Học sinh tích cực chủ động giải bài tập, biết liên hệ kiến thức đã học vào trong thực tế
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài soạn, Sgk, sách giáo viên,
- Chuẩn bị phương tiện dạy học, bảng phụ, phiếu học tâp
II Chuẩn bị của học sinh:
- Chuẩn bị bài ở nhà.
- SGK, vở ghi, bút thước kẻ, compa Chuẩn bị các dụng cụ học tập
C Tiến trình của bài học
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Cho 3 điểm bất kỳ M, N, Q
HS 1 Nêu quy tắc ba điểm với 3 điểm trên và thực hiện bài tập 3a?
HS 2 Nêu quy tắc trừ với 3 điểm trên và thực hiện bài tập 3b)
Đặt vấn đề (1’): Thầy và trò chúng ta đã cùng nhau nghiên cứu hết phần lý thuyết tổng và hiệu của 2 véc tơ, các quy tắc hình bình hành, quy tắc 3 điểm, sử dụng các kiến thức đó chúng ta làm bài tâp
II Dạy nội dung bài mới
TIẾT 6: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Trang 14HĐTP1: (10’)
Giới tiệu bài 1
Chia lớp thành 2 nhóm, 1
nhóm vẽ vectơ MA MBuuur uuur+ , 1
nhóm vẽ vectơ MA MBuuur uuur−
Gọi đại diện 2 nhóm lên trình
giới thiệu bài 5
Gv gợi ý cách tìm ABuuur- BCuuur
Nói: đưa về quy tắc trừ bằng
cách từ điểm A vẽ BD ABuuur uuur=
Yêu cầu : học sinh lên bảng
thực hiện vẽ và tìm độ dài của
,
AB BC AB BC+ −
uuur uuur uuur uuur
Gv nhận xét, cho điểm, sữa sai
1 học sinh lên bảng tìm
AB BC+uuur uuur
Vẽ AB BCuuur uuur− theo gợi ývà tìm độ dài
5) vẽ hình
+ AB BCuuur uuur+ = ACuuur
AB BCuuur uuur+ = ACuuur
Gv cho điểm và sữa sai
4 học sinh lên bảng mỗi học sinh thực hiện 1 câu
các học sinh khác nhận xét
6) a/ CO OB BAuuur uuur uuur− =
Ta có: CO OAuuur uuur= nên:
CO OB OA OB BAuuur uuur uuur uuur uuur− = − =
b/ AB BC DBuuur uuur uuur− = ta có:
AB BC− = AB AD DB− =uuur uuur uuur uuur uuur
c/ DA DB OD OCuuur uuur uuur uuur− = −
DA DB OD OC− = −uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
14 2 43 142 43 (hn)
d/ DA DB DC Ouuur uuur uuur ur− + =
VT= BA DCuuur uuur+
Trang 15BA AB BB O=uuur uuur uuur ur+ = =
HĐTP4: (3’) Giới thiệu bài 8
Hỏi: a br r+ =0 suy ra điều gì?
vậy ar và br đối nhau
8)ta có : a br r+ =0
Suy ra a b or r r+ =
ar
và br cùng độ dài , ngược hướng
vậy ar và br đối nhau
HĐTP5: (6’) Giới thiệu bài 10
Yêu cầu:nhắc lại kiến thứcvậtlí
đã học, khi nào vật đúng yên ?
Gv vẽ lực
Vậy Fuur uur uur uur uur r1+F2+F3 =F12+F3 =0
Hỏi: khi nào thì uur uur rF12+F3 =0 ?
TL:khi F Fuur uur12, 3
đối nhau
12, 3
F F
uur uur cùng độ dài , ngược hướng
- Học sinh nắm cách tính vectơ tổng , hiệu, nắm cách xác định hướng, độ dài của vectơ
IV Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Xem bài tiếp theo “tích của vectơ với 1 số”, hoàn thành các bài tập còn lại
Trang 16III Về tư duy Về thái độ:
- Học sinh nhớ chính xác lý thuyết, vận dụng một cách linh hoạt lý thuyết đó vào trong thực hành giải toán
Cẩn thận, chính xác, tư duy logic khi giải toán vectơ, giải được các bài toán tương tự
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài soạn, Sgk, sách giáo viên,
- Chuẩn bị phương tiện dạy học, bảng phụ, phiếu học tâp
II Chuẩn bị của học sinh:
- Chuẩn bị bài ở nhà.
- SGK, vở ghi, bút thước kẻ, compa Chuẩn bị các dụng cụ học tập
C Tiến trình của bài học
I Kiểm tra bài cũ: Đan xen kiểm tra trong khi dạy bài mới.
Đặt vấn đề (1’): Tiết trước chúng ta đã luện tập về tổng hiệu hai véc tơ tiết này chúng ta chuyển sang bài mới: Tích của véc tơ với một số
II Dạy nội dung bài mới:
HĐTP1: hình thành định nghĩa (5’)
Nói: Với số nguyên a 0≠ ta có:
a+a=2a Còn với ar r≠ ⇒ + =0 a ar r ?
Yêu cầu: Học sinh tìm vectơ a ar r+
Gọi 1 học sinh lên bảng
Tích của vectơ ar với k là một
vectơ.KH: kar cùng hướng với arnếu k > 0 và ngược hướng với ar
nếu k < 0 và có độ dài bằng k ar
TIẾT 7: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
Trang 17độ dài bằng 2 ar
, cùng hướng ar
Yêu cầu: học sinh rút ra định
nghĩa tích của ar với k
GV chính xác cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh xem hình 1.13
Gọi học sinh đứng lên trả lời và
Học sinh xem hình vẽ 1.13
Trả lời:
231( )2
* Quy ước: 0. 0
.0 0
a k
HĐTP2: Giới thiệu tính chất (5’)
Nói: Tính chất phép nhân vectơ
với 1 số gần giống với tính chất
GV chính xác cho học sinh ghi
Hỏi: Vectơ đối của ar là?
Suy ra vectơ đối của kar và
3ar−4br là?
Gọi học sinh trả lời
GV nhận xét sữa sai
Học sinh nhớ lại tính chất phép nhân số nguyên
Học sinh trả lời lần lượttừng câu
Trả lời:vectơ đối của ar
là a−r
Vectơ đối của kar
là-karVectơ đối của 3ar−4br
( 1).a− r= −ar
Trang 18đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
(10’)
Yêu cầu : Học sinh nhắc lại tính
chất trung điểm của đoạn thẳng ở
bài trước
Yêu cầu : Học sinh áp dụng quy
tắc trừ với M bất kỳ
GV chính xác cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại tính
chất trọng tâm G của ABCV và áp
dụng quy tắc trừ đối với M bất kỳ
GV chính xác và cho học sinh ghi
Trả lời: IA IBuur uur r+ =0
Học sinh thực hiện:
02
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
và trọng tâm tam giác :
a) Với M bất kỳ, I là trung điểm của đoạn thẳng AB, thì:
MA MBuuur uuur+ =2MIuuurb) G là trọng tâm VABC thì:
3
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
HĐTP4: Nêu điều kiện để 2 vectơ
cùng phương (5’)
Nói: Nếu ta đặt a kbr= r
Yêu cầu:Học sinh có nhận xét gì
về hướng của ar và br dựa vào đ/n
Hỏi: khi nào ta mới xác định được
ar
và br cùng hay ngược hướng?
Nhấn mạnh: Trong mỗi trường hợp
của k thì ar và br là 2 vectơ cùng
phương.Do vậy ta có điều kiện cần
và đủ để ar, br là:
a kbr = r
Yêu cầu: Suy ra A, B, C thẳng
hàng thì có biểu thức vectơ nào?
Trả lời: ar và br cùng hướng khi k > 0
ar
và br ngược hướng khi k < 0
Trả lời: ar, br cùng phương
vectơ theo ar, br như SGK từ đó
hình thành định lí cho học sinh ghi
GV giới thiệu bài toán vẽ hình lên
Học sinh chú ý theo dõi
Học sinh đọc bài toán
V Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương:
Định lý: Cho hai vectơ ar, br không
cùng phương Khi đó mọi vectơ xr
đều phân tích được một cách duy
nhất theo ar và br, nghĩa là:
Trang 19Yeu cầu: Tương tự thực hiện các
vectơ còn lại theo nhóm
Hỏi: CKuuur=?CIuur
65
- Nắm định nghĩa, tính chất của phép nhân vectơ với một số
- Nắm các biểu thức vectơ của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
- Nắm điều kiện để hai vectơ cùng phương
IV Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 dùng pp cm đẳng thức véc tơ, bài 2 phân tích một véc tơ
thàn h hai véc tơ theo quy tắc ba điểm
- Làm bài tập SGK trang 17
Trang 20A Mục tiêu:
I Về kiến thức:
- Cho số k và vectơ a biết dựng vectơ k a Nắm được các tính chất phép nhân với một số
- Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương :
- a và b cùng phương ⇔ a = kb (b ≠ 0 )
- Cho hai vec tơ không cùng phương a vàb và x là vecto tùy ý
- Biết tìm hai số x và y sao cho x =x a +yb
II Về kỹ năng:
- Nắm được cách xác định hai vectơ cùng hướng, ngược hướng, cách phân tích, một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
III Về tư duy Về thái độ:
- Biết quy lạ về quen, Cẩn thận, chính xác, tư duy logic khi giải toán vectơ, giải được các bàitoán tương tự
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài soạn, sách giáo viên, Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bị phiếu học tập, chuẩn bị phương tiện dạy học, bảng phụ, phiếu học tâp
II Chuẩn bị của học sinh:
- Chuẩn bị bài ở nhà.
- SGK, vở ghi, bút thước kẻ, compa Chuẩn bị các dụng cụ học tập
C Tiến trình của bài học
I Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’:
Câu hỏi: Cho hình bình hành ABCD gọi O là giao của hai đường chéo Thực hiện phép tính véc tơ:
a. uuur uuur uuur uuurAO BO CO DO+ + + b AB AD ACuuur uuur uuur+ +
Đáp án: a uuur uuur uuur uuurAO BO CO DO+ + + =(uuur uuurAO CO+ )+(BOuuur+ +DOuuur)=0r
b uuur uuur uuur uuur uuurAB AD AC+ + = AC AC+ =2uuurACMỗi ý đúng được 5 điểm, tùy thuộc và cách làm nếu làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa
Đặt vấn đề (1’): Tiết trước các em đã học xong bài tích của véc tơ với một số, hôm nay thầy và các em
sẽ làm một số bài tập trong tiết câu hỏi và tập hôm nay
II Dạy nội dung bài mới:
TIẾT 8: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Vt AG GB uuur uuur , không ? Dựa vào quy tắc nào ?
- Tương tự gọi HS lên phân tích vt BC CA uuur uuur ,
- Ta có thể phân tích vt CA uuur thành vt uuur uuur AB BC , ?
- Để làm bài tập này ta vận dụng PP nào ?
7) Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì ta có
Trang 22=> M là trung điểmđoạn thẳng NK
III Củng cố, luyện tập (8’)
- Cũng cố lại các quy tắc, các tính chất và một số PP giải bài tập: Làm BT sau:
Câu1:Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC Vt2MN DBuuur uuur- bằng:
3
uuur
D 2 AC3
- uuur
Câu3: AM là trung tuyến của ∆ABC và I là trung điểm AM Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A IA IB IC 0uur uur uur r+ + = B AB AC 2MAuuur uuur+ = uuur C IB IC IA 0uur uur uur+ - =r D IB IC 2IA 0uur uur+ + uur=rCâu4: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi H là điểm đối xứng của B qua G Hệ thức nào sau đây
uuur uuur uuur
Câu5: Cho tam giác ABC Gọi M trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho : NC
= 2NA Gọi K là trung điểm MN Biểu diễn AKuuur theo ABuuur và ACuuur
Trang 23uuur uuur uuur
- Thảo luận tìm tòi kết quả bài toán
- Đại diện nhóm lên đánh trắc nghiệm(dưới lớp thảo
luận theo bàn tìm tòi lời giải và xem xét kết quả
trình bày của bạn)
-Đại diện đứng dậy nhận xét kết quả
-Phát hiện sai lầm,chỉnh sửa khớp với kq GV
-Phân bốn nhóm thảo luận Yêu cầu nhấn mạnhcác yếu tố quan trọng
-Yêu cầu đại diện từng nhóm lên đánh t/n-Theo dỏi sửa chữa khi cần thiết
-Cho hs nhận xét kết quả bài giải-Chính xác hoá kết quả
-Cũng cố kiến thức thông qua hệ thống câu hỏi
IV Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Làm tốt các bài tập dạng chứng minh đẳng thức,
ôn luyện tốt chuẩn bị kiểm tra 45’ tuần tới
A Mục tiêu kiểm tra
- Đối với HS: Cung cấp cho HS thông tin ngược về quá trình học tập của bản thân để họ tự điềuchỉnh quá trình học tập, kích thích hoạt động học tập, khuyến khích năng lực tự đánh giá, kiểm tra nội dung kiến thức của chương thong qua bài kiểm tra
- Đối với GV: Cung cấp cho người thầy những thông tin cần thiết nhằm xác định đúng hơn năng lực nhận thức của học sinh trong học tập, từ đó đề xuất các biện pháp kịp thời điều chỉnh hoạt động dạy học, thực hiện mục đích học tập Lấy điểm hệ số hai
Câu 2: Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu……
A. Chúng có độ dài bằng nhau B Chúng cùng phương và cùng độ dài
C Chúng cùng hướng D Chúng cùng hướng và cùng độ dài
Câu 3: Cho đoạn thẳng AB có M là trung điểm O là một điểm bất kì Đẳng thức nào sau đây
đúng?
A OA OBuuur uuur+ = 0r B OA OBuuur uuur+ = 12OMuuuur
C OA OBuuur uuur+ = 2OMuuuur D OA OBuuur uuur+ = BAuuur
Câu 4: Cho ∆MPQ có G là trọng tâm Khẳng định nào sau đây là đúng
A GP GQ MGuuur uuur uuuur+ = C GP GQ GMuuur uuur uuuur+ =
B GP GQ PQuuur uuur uuur+ = D GP GQ QPuuur uuur uuur+ =
TIẾT 9: KIỂM TRA 45’
Trang 24Cõu 5: Cho tam giỏc ABC, gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và BC Khi đú:
A BIuur uuur= BJ C uuurAC=2IJuur
B 1
2
IJ = CA
uuuuuruur
D AI BIuur uur=
Cõu 6: Cho tam giỏc ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của cỏc cạnh AB, AC, BC.
Vộc tơ đối của vộc tơ MNuuuurlà:
A BPuuur B MAuuur C PBuuur D PCuuur
Phần II Tự luận( 7 điểm)
Bài 1( 1 điểm)
Cho hỡnh thoi ABCD Hóy chỉ ra cỏc cặp vộc tơ (khỏc 0r) đối nhau
Bài 2: ( 2 điểm)
Cho tứ giỏc ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của cỏc cạnh AB và CD Chứng minh:
2MNuuuur uuur uuur=BC AD+
Phần I: Trắc nghiệm khỏch quan( 3 điểm)
Cõu 1: Cho đoạn thẳng AB cú M là trung điểm O là một điểm bất kỡ Đẳng thức nào đỳng?
A OA OBuuur uuur+ = 2OMuuuur B OA OBuuur uuur+ = 0r
C OA OBuuur uuur+ = 12OMuuuur
D OA OBuuur uuur+ = BAuuur
Cõu 2: Cho tam giỏc ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của cỏc cạnh AB, AC, BC.
Vộc tơ đối của vộc tơ MNuuuurlà:
A BPuuur B MAuuur
C PBuuur D PCuuur
Cõu 3: Cho ∆MPQ cú G là trọng tõm Khẳng định nào sau đõy là đỳng
A GP GQ MGuuur uuur uuuur+ = C GP GQ GMuuur uuur uuuur+ =
B GP GQ PQuuur uuur uuur+ = D GP GQ QPuuur uuur uuur+ =
Cõu 4: Vectơ là………
D. Một đoạn thẳng cú định hướng D Một lực tỏc dụng
Cõu 5: Cho tam giác ABC, gọi I và J lần lợt là trung điểm của các cạnh AB và BC Khi đó:
A BIuur uuur=BJ C uuurAC=2IJuur
B 1
2
IJ = CA
uuuuuruur
D AI BIuur uur=
Cõu 6: Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu……
A.Chỳng cú độ dài bằng nhau
B.Chỳng cựng phương và cựng độ dài
C.Chỳng cựng hướng
Trang 25Cho tứ giác ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD Chứng minh
2MNuuuur uuur uuur=BC AD+
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).
Câu 1: Cho 3 điểm A,B,C bất kì Đẳng thức nào sau đây là đúng?
(A) BCuuur+ ACuuur = ABuuur (B) CBuuur+CAuuur= BAuuur
(C) ACuuur+ BAuuur = BCuuur (D) BCuuur+CAuuur= ABuuur
Câu 2: Cho tam giác ABC có I là trung điểm của AC Khi đó ta có :
(A) BAuuur+ BCuuur = BIuur (C) BAuuur+ BCuuur=2 BIuur
(B) BAuuur+ BCuuur =3 BIuur (D) ABuuur+ ACuuur=2 BIuur
Câu 3: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng:
(A) ABuuur- ADuuur= ACuuur (B) ACuuur- ADuuur= CDuuur
(C) BAuuur+ BCuuur= BDuuur (D) BDuuur+ ACuuur=2 CDuuur
Câu 4: Cho tam giác ABC, trọng tâm G Khi đó ta có:
(A) GBuuur+GCuuur = Our (B) GBuuur= GAuuur+ GCuuur
(C) GAuuur+ GBuuur+ GCuuur= Our (D) GBuuur- GAuuur= GCuuur
Câu 5: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trung tuyến AM Khi đó ta có:
Trang 26Câu 6: Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Đẳng thức nào dưới đây đúng:
(A) ABuuur+CDuuur+ BCuuur+ EFuuur+ DEuuur= AEuuur
(B) ABuuur+CDuuur+ BCuuur+ EFuuur+ DEuuur= ADuuur
(C) ABuuur+CDuuur+ BCuuur+ EFuuur+ DEuuur=Our
(D) ABuuur+CDuuur+ BCuuur+ EFuuur+ DEuuur= AFuuur
Phần II Tự luận( 7 điểm)
CD DCuuur uuuur
, ;
AD CB
uuur uuur, ;
Ta có: MN MB BC CNuuuur uuur uuur uuur= + +
MN MA AD DNuuuur uuur uuur uuur= + +Cộng hai vế tương ứng hai dẳng thức trên, ta được:VT=
2MNuuuur uuur uuur=BC AD+ +(MA MB CN DNuuur uuur uuur uuur+ + + )=VP (vì:
1,0
1,0
Trang 270; 0
MA MB+ = CN DN+ =uuur uuur r uuur uuur r =>(Đpcm)
Bài 3:
( 3 điểm) Ta có: GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0
⇔ (GA GBuuur uuuur+ ) (+ GC GDuuur uuur+ ) 0=r
( 1 điểm) Ta có: MA MB BAuuur uuur uuur− = do đó: BA ABuuur uuur= ⇔ ≡A B (vô lí)
Vậy không có điểm M nào thỏa mãn hệ thức trên
0,50,5
D Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra
- Hiểu được khái niệm trục toạ độ; hệ trục toạ độ; toạ độ của vectơ, của điểm đối với trục và hệ trục
- Biết được độ dài đại số của vectơ trên trục
TIẾT 10: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (T1)
Trang 28- Biết được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, toạ độtrung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
II Về kỹ năng:
- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục Sử dụng được biểu thức toạ độ của cácphép toán vectơ trên hệ trục
- Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó
- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác
III Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu
- Chuẩn bị một số bài tập cho học sinh hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của học sinh:
- Chuẩn bị các dụng cụ học tập, sách giáo khoa,vở ghi, bút, thước
- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ không cùngphương
C Tiến trình của bài học
I Kiểm tra bài cũ: Đan xen kiểm tra trong khi dạy nội dung bài mới
Đặt vấn đề (1’): Tiết trước các em đã kiểm tra 45’, hôm nay thầy và các em sẽ học bài mới: bài hệ trục tọa độ
Hoạt động 1 (15’): Trục và độ dài đại số trên trục
Mục tiêu mong muốn của HĐTP: Học sinh nắm được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của điểm, tọa độcủa véc tơ trên trục; biết cách tính độ dài đại số của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút
- Theo dõi sự trình bày của gv
- Nêu kn trục toạ độ theo những
- Đưa ra hình ảnh trục tọa độ với O
là điểm gốc và vectơ →i là vtơ đơn
- Dẫn vào kn tọa độ điểm trên trục
và độ dài đại số của vtơ
- Yêu cầu hs giải BT1 tr26
- Kn trục tọa độ : SGK
- Kn tọa độ điểm, độ dài đại số của vtơ và nxét : SGK
•
O →
i
Trang 29Hoạt động 2 (24’): Hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ và điểm trên hệ trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐTP: Hs nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục.Biết cách tính tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục
+ Hai vtơ bằng nhau khi nào?
- Viết ĐN tọa độ của điểm và kí hiệu
- Yêu cầu hs giải HĐTP 2 trong SGK
- Nxét kq của hs
- Cho vtơ →u bất kỳ trên hệ trục Oxy
Yêu cầu hs phân tích vtơ →u theo hai
- Khái niệm tọa
độ của vtơ trên
2
2 y x
III Củng cố, luyện tập (3’)
- Học sinh nắm được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của điểm, tọa độ của véc tơ trên trục; biết cách tính
độ dài đại số của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút
- Nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục Biết cách tính tọa độ của vtơ, điểmtrên hệ trục
IV Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
Trang 30- Yêu cầu hs làm BT4 tr26 có giải thích.(HD nếu cần)
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 6 sử dụng tính chất của hình bình hành, tính chất của hai véc
- Tính được tọa độ của véc tơ tổng, hiệu các véc tơ, tích của véc tơ với một số
- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác
III Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu
- Chuẩn bị một số bài tập cho học sinh hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của học sinh:
- Chuẩn bị các dụng cụ học tập, sách giáo khoa,vở ghi, bút, thước
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ không cùngphương
C Tiến trình của bài học
I Kiểm tra bài cũ: Đan xen kiểm tra trong khi dạy nội dung bài mới
Đặt vấn đề (1’): Tiết trước thầy và các em đã học được tiết thứ nhất của bài hệ trục tọa độ, hôm nay thầy và các em tiếp tục nghiên cứu tiết 2 bài hệ trục tọa độ
II Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1 (15’): Tọa độ của vtơ tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ.
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm và sử dụng được công thức tính tọa độ vtơ khibiết tọa độ của hai đầu mút, tọa độ của vtơ tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ
- Ptích vtơAB theo hai vtơ→ →i ,→j .
KQ : AB→=(x B −x A)→i+(y B −y A)→j
- Ghi nhận kiến thức Rút ra kl :
- Trên hệ trục cho hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB) Yêu cầu
hs ptích vtơ AB theo hai →
vtơ →i ,→j . - Công thức liên hệ giữa tọa
độ điểm và tọa độ vtơ trên
TIẾT 11: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (T2)
Trang 31( ; )
A B A
→+
→
=
→
→+
→
=
→
j y i x v j y i
→+
u
- Ghi nhận kiến thức Rút ra nxét hai
vtơ cùng phương khi nào
- Đọc VD1, VD2 trang 25
- Làm BT2 và BT8
- Dẫn đến công thức liên hệgiữa tọa độ điểm và tọa độvtơ trên mặt phẳng
- Từ đó hướng dẫn hs xây dựng cách tính khoảng cách giữa hai điểm A, B bất kì dựa vào độ dài của vtơ ở trên
- Cho
)
;(),
;(x1 y1 v x2 y2
→
u k v u v
Hoạt động 2 (12’): Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ của trọng tâm tam giác
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh đi xây dựng và sử dụng được công thức tính tọa
độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
)
;(
I B I B
I A I A
y y x x
IB
y y x x
;3(
)(
3
1
C B A C B
x
G
OC OB OA OG
+++
+
++
tìm xem xI, yI gì ?
- Dẫn đến công thức tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
- Yêu cầu hs giải HĐTP 5 trong SGK
- Nxét KQ của hs
- Dẫn đến công thức tọa độ trọng tâm của tam giác
- Yêu cầu hs đọc VD
- Công thức tọa độ trung điểm: SGK
- Công thức tọa độ trọng tâm: SGK
Trang 32- Đọc VD trong SGK tr26
III Củng cố, luyện tập (15’)
- Củng cố kiến thức thông qua BT tổng hợp
- Mục tiêu mong muốn của HĐTP : Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải BT
b) Tính tọa độ trung điểm các cạnh
và trọng tâm của tam giác ABC
- Yêu cầu học sinh giải
BT
Củng cố kiến thức hs qua các câu hỏi :
+Cách tính tọa độ vtơ khibiết tọa độ hai đầu mút
+Cách tính tọa độ trung điểm khi biết tọa độ hai đầu đoạn thẳng
+ Cách tính tọa độ trọng tâm khi biết tọa độ 3 đỉnh tam giác
- Nxét kq của học sinh
a)AB→=(3;9) BC→=(2;−5) CA→=(−5;−4)b)
Trung điểm AB : I(1;1)Trung điểm BC : J(2;4)Trung điểm CA:K(0;-1)Trọng tâm )
3
4
;3
1(
G
IV Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
- Các em về nhà tự học ở nhà thông qua các câu hỏi sau:
- Nêu cách tính độ dài đại số của vtơ trên trục ? Hai vtơ cùng hướng , ngược hướng trên trục khi nào? Hai vtơ bằng nhau khi nào ? Cách tính tọa độ của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút?
- Hai vtơ cùng phương khi nào? Biểu thức tọa độ của các phép toán vtơ? Độ dài của vtơ?
- Nêu công thức tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác?
- Các em làm bài tập 5, 6, 7 8 trang 27 sgk Bài tập 7 sử dụng quy tắc hình bình hành, bài tập 8 các em áp dụng ví dụ 2 phần lý thuyết
- Tính được tọa độ của véc tơ tổng, hiệu các véc tơ, tích của véc tơ với một số
- Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác
TIẾT 12: CÂU HỎI VÀ BÀ TẬP
Trang 33- Học sinh thành thạo các bài tập về tìm tọa độ vectơ, trung điểm, trọng tâm trên hệ trục
III Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ tích cực chủ động tìm tòi giải nhiều bài tập
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
I Chuẩn bị của giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu
- Chuẩn bị một số bài tập cho học sinh hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của học sinh:
- Chuẩn bị các dụng cụ học tập, sách giáo khoa,vở ghi, bút, thước
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ không cùngphương
C Tiến trình của bài học
I Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 10 phút
Đề bài: Nêu công thức tính tọa độ trọng tâm tam giác Cho A(1;-1), B(2;-2), C(3;-3) Tìm tọa độ trọng
tâm G của ABCV
Đáp án: Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
II Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1 (5’): Nhắc lại một số kiến thức cơ bản
Hoạt động 2 (20’): Bài tập
HĐTP1: Giới thiệu bài 2.
Yêu cầu: học sinh thảo luận nhóm,
Bài 2:
a, b, d đúng
e sai
HĐTP2: Sửa nhanh bài tập 3, 4
GV gọi từng học sinh đứng lên tìm
Bài 3: (2;0)ar
Trang 34tọa độ các câu a, b, c, d ở bài 3.
GV cùng học sinh nhận xét sửa sai
GV gọi từng học sinh đứng lên chỉ
ra đâu là mệnh đề đúng, đâu là
mệnh đề sai?
Học sinh đứng lên trả lời
Học sinh đứng lên trả lời
(0; 3)(3; 4)(0, 2; 3)
b c d
−
−
rrur
Bài 4:
a, b, c đúng
d sai
HĐTP3: Giới thiệu bài 5
Yêu cầu: Học sinh thảo luận
HĐTP4: Giới thiệu bài 6
Yêu cầu:Nêu đặc điểm của hình
bình hành
Vậy ta có: AB DCuuur uuur=
Hỏi: Điều kiện để 2 vectơ bằng
nhau ?
Yêu cầu:1 học sinh lên thực hiện
bài 6 tìm tọa độ D (x;y)
GV: học sinh nhận xét sửa sai
Học sinh nêu tính chất hình bình hành có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Trả lời: hoành độ bằng
nhau và tung độ bằng nhau
Học sinh lên bảng thực hiện
Bài 6: Gọi D (x;y)
Ta có: AB DCuuur uuur=
(4;4)(4 ; 1 )
Yêu cầu : 3 học sinh lên bảng tìm
tọa độ A,B,C dựa vào gợi ý vừa
3 học sinh lần lượt lên bảng thực hiện
Bài 7:
8' ' '
14' ' '
G= (0,1)