giáo án hình học 10 cơ bản ĐẦY ĐỦ
Trang 1Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Với 2 điểm A, B phân biệt
cĩ bao nhiêu vectơ cĩ điểm đầu
và điểm cuối là A hoặc B?
• Vectơ cịn được kí hiệu là
a,b,x,yr r r r , …
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Cho HS quan sát hình 1.3
Nhận xét về giá của các vectơ
H1 Hãy chỉ ra giá của các
vectơ: AB,CD,PQ,RSuuur uuur uuur uuur, …?
H2 Nhận xét về VTTĐ của các
giá của các cặp vectơ:
a) AB và CDuuur uuur
• Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ đgl giá của vectơ đĩ.
Trang 2c) EF và PQ?
• GV giới thiệu khái niệm hai
vectơ cùng hướng, ngược
hướng
H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra các
cặp vectơ cùng phương, cùng
hướng, ngược hướng?
H4 Nếu ba điểm phân biệt A,
B, C thẳng hàng thì hai vectơ
AB và BC
uuur uuur
cĩ cùng hướng hay
khơng?
Đ3
AB và AC
uuur uuur
cùng phương
AD và BC
uuur uuur
cùng phương
AB và DC
uuur uuur
cùng hướng, …
Đ4 Khơng thể kết luận.
• Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng ⇔ AB và ACuuur uuur
cùng phương.
Hoạt động 3: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Nhấn mạnh các khái niệm:
vectơ, hai vectơ phương, hai
vectơ cùng hướng
• Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hai vectơ AB và CDuuur uuur cùng
phương với nhau Hãy chọn
câu trả lời đúng:
a) ABuuur cùng hướng với CDuuur
b) A, B, C, D thẳng hàng
c) ACuuur cùng phương với BDuuur
d) BAuuur cùng phương với CDuuur
• Các nhĩm thực hiện yêu cầu
và cho kết quả d).
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2 SGK
− Đọc tiếp bài “Vectơ”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 3
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng
phương, cùng hướng?
Đ AB và DCuuur uuur cùng hướng, …
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Từ KTBC, GV giới thiệu khái
niệm hai vectơ bằng nhau
H1 Cho hbh ABCD Chỉ ra các
cặp vectơ bằng nhau?
H2 Cho ∆ABC đều AB BCuuur uuur=
?
H3 Gọi O là tâm của hình lục
giác đều ABCDEF
III Hai vectơ bằng nhau
Hai vectơ avà br r đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và
cĩ cùng độ dài, kí hiệu a br=r.
Chú ý: Cho ar , O ∃ ! A sao cho OA auuur r= .
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ – khơng
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• GV giới thiệu khái niệm
vectơ – khơng và các qui ước
về vectơ – khơng
IV Vectơ – khơng
• Vectơ – khơng là vectơ cĩ điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0r.
Trang 4AB BA= Mệnh đề nào sau
đây là đúng?
a) ABuuur không cùng hướng với
BA
uuur
b) AB 0uuur r=
c) ABuuur > 0
d) A không trùng B
kết quả b) • 0 AA= , ∀A.
• 0r cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.
• 0r = 0.
• A ≡ B ⇔ AB 0uuur r= .
Hoạt động 3: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Nhấn mạnh các khái niệm hai
vectơ bằng nhau, vectơ –
không
• Câu hỏi trắc nghiệm Chọn
phương án đúng:
1) Cho tứ giác ABCD có
AB DC=
uuur uuur
Tứ giác ABCD là:
a) Hình bình hành
b) Hình chữ nhật
c) Hình thoi
d) Hình vuông
2) Cho ngũ giác ABCDE Số
các vectơ khác 0r có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của
ngũ giác bằng:
a) 25 b) 20 c) 16 d) 10
• Các nhóm thảo luận và cho kết quả:
1) a 2) b
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 2, 3, 4 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Chương I: VECTƠ
Trang 5Tiết: 03 Bài 1: BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Củng cố các khái niệm về vectơ: phương, hướng, độ dài, vectơ – không
Kĩ năng:
− Biết cách xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau
− Vận dụng các khái niệm vectơ để giải toán
Thái độ:
− Luyện tư duy linh hoạt, sáng tao
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng xác định vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Yêu cầu HS vẽ hình và xác
định các vectơ
H Với 2 điểm phân biệt có bao
nhiêu vectơ khác 0r được tạo
thành?
• Các nhóm thực hiện và chokết quả
1 Cho ngũ giác ABCDE Số
các vectơ khác 0r có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh củangũ giác bằng:
a) 25 b) 20
c) 10 d) 10
Hoạt động 2: Luyện kĩ năng xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Đ2 Giá của chúng song song
hoặc trùng nhau
2 Cho lục giác đều ABCDEF,
tâm O Số các vectơ, khác 0r,cùng phương (cùng hướng) với
OCuuur có điểm đầu và điểm cuối
là các đỉnh của lục giác bằng:a) 5 b) 6
c) 7 d) 8
3 Cho 2 vectơ a,b,cr r r đều khác0
r Các khẳng định sau đúnghay sai?
a) Nếu a,br r cùng phương với crthì a,br r cùng phương
b) Nếu a,br r cùng ngược hướngvới cr thì a,br r cùng hướng
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng xét hai vectơ bằng nhau
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Thế nào là hai vectơ bằng
Trang 6tứ giác là hình bình hành.
H2 Nêu cách xác định điểm
D?
• Nhấn mạnh phân biệt điều
kiện để ABCD và ABDC là
hình bình hành
Đ2
a) AB DCuuur uuur= b) AB CDuuur uuur=
5 Cho ∆ABC Hãy dựng điểm
D để:
a) ABCD là hình bình hành b) ABDC là hình bình hành
Hoạt động 4: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Nhấn mạnh:
– Các khái niệm vectơ
– Cách chứng minh hai vectơ
bằng nhau
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Làm tiếp các bài tập còn lại
− Đọc trước bài “Tổng và hiệu hai vectơ”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 7
− Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.
− Biết vận dụng các cơng thức để giải tốn
Thái độ:
− Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.
Áp dụng: Cho ∆ABC, dựng điểm M sao cho: AM BCuuuur uuur=
Đ ABCM là hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho HS quan sát h.1.5.
Cho biết lực nào làm cho
thuyền chuyển động?
• GV hướng dẫn cách dựng
vectơ tổng theo định nghĩa
Chú ý: Điểm cuối của ABuuur
trùng với điểm đầu của BCuuur.
Đ3 AB AD AB BC ACuuur uuur uuur uuur uuur+ = + =
I Tổng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Cho hai vectơ
avà br r Lấy một điểm A tuỳ ý,
vẽ AB a,BC buuur=r uuur r= Vectơ ACuuur
đgl tổng của hai vectơ avà br r.
Kí hiệu là a br+r.
b) Các cách tính tổng hai vectơ:
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tổng hai vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Dựng a b,b ar+r r+r Nhận Đ1 2 nhĩm thực hiện yêu cầu. II Tính chất của phép cộng
Trang 8H2
Dựng a b,b cr+r r+r, (a br+ +r) cr ,
a+ +b cr
r r Nhận xét?
Với ∀a,b,cr r, ta có:
a) a b b ar+ = +r r r (giao hoán) b) (a br+ + = + +r) c a b cr r (r r)
c) a 0 0 a ar+ = + =r r r r
Hoạt động 3: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Nhấn mạnh các cách xác định
vectơ tổng
• Mở rộng cho tổng của nhiều
vectơ
• So sánh tổng của hai vectơ
vơi tổng hai số thực và tổng độ
dài hai cạnh của tam giác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2, 3, 4 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 9
− Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.
− Biết vận dụng các cơng thức để giải tốn
Thái độ:
− Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức vectơ đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ∆ABC So sánh:
a) AB AC với BCuuur uuur+ uuur b) AB AC với BCuuur+ uuur uuur
Đ a) AB AC BCuuur uuur+ = uuur b) AB ACuuur+ uuur > BCuuur
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho ∆ABC cĩ trung điểm
+ −AB BAuuur uuur=
+ Vectơ đối của 0r là 0r.
b) Hiệu của hai vectơ
+ a b a ( b)r− = + −r r r
+ AB OB OAuuur uuur uuur= −
Hoạt động 2: Vận dụng phép tính tổng, hiệu các vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho I là trung điểm của
AB CMR IA IB 0uur uur r+ = .
H2 Cho IA IB 0uur uur r+ = CMR: I
là trung điểm của AB
H3 Cho G là trọng tâm ∆ABC
CMR: GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
Đ1 I là trung điểm của AB
b) G là trọng tâm của ∆ABC ⇔
GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
Trang 10Hoạt động 3: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Nhấn mạnh:
+ Cách xác định tổng, hiệu hai
vectơ, qui tắc 3 điểm, qui tắc
hbh
+ Tính chất trung điểm đoạn
thẳng
+ Tính chất trọng tâm tam giác
+ a br+ ≤ +r a br r
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 5, 6, 7, 8, 9, 10
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 11
− Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc.
− Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy hình học linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?
Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
PS PC CS= +uur uuur uur
2 CMR với tứ giác ABCD bất
RJ IQ PS 0+ + =uur uur uur r
Hoạt động 2: Củng cố mối quan hệ giữa các yếu tố của vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Xác định các vectơ
a) AB BCuuur uuur+ b) AB BCuuur uuur−
Đ1
a) AB BCuuur uuur+ = ACuuur
4 Cho ∆ABC đều, cạnh a Tính
độ dài của các vectơ: uuur uuur uuur uuur
Trang 12H2 Nêu bất đẳng thức tam
giác?
b) AB BC− = AD
A
C B
D Đ2 AB + BC > AC
5 Cho a,b 0r r r≠ Khi nào có đẳng thức:
a) a br+ = +r a br r b) a br+ = −r a br r
6 Cho a br+r = 0 So sánh độ dài, phương, hướng của a,br r?
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng chứng minh 2 điểm trùng nhau
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nêu điều kiện để 2 điểm I,
J trùng nhau? Đ1 IJ 0ur r= 7 CMR: AB CDuuur uuur= ⇔ trung
điểm của AD và BC trùng nhau
Hoạt động 4: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Nhấn mạnh cách vận dụng
các kiến thức đã học
• Câu hỏi:
Chọn phương án đúng
1) Cho 3 điểm A,B,C.Ta có:
A AB AC BCuuur uuur uuur+ =
B AB AC BCuuur uuur uuur− =
C AB BC CBuuur uuur uuur− =
D AB AC CBuuur uuur uuur− =
2) Cho I là trung điểm của AB,
ta có:
A IA IB 0uur uur r+ =
B IA + IB=0
C AI BIuur uur=
D AIuur= −IBuur
• Các nhóm thảo luận, trả lời nhanh
1C, 2A
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Làm tiếp các bài tập còn lại
− Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 13
Chương I: VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
− Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Kĩ năng:
− Biết dựng vectơ kar khi biết k ∈ R và ar.
− Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
− Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ khơng cùng phương cho trước.
Thái độ:
− Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ơn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho ABCD là hình bình hành Tính AB ADuuur uuur+ Nhận xét về vectơ tổng và AOuuur?
Đ AB AD ACuuur uuur uuur+ = AC,AO cùng hướng và AC 2 AOuuur uuur uuur = uuur
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• GV giới thiệu khái niệm tích
của vectơ với một số
H1 Cho AB auuur r= Dựng 2ar
H2 Cho G là trọng tâm của
∆ABC D và E lần lượt là trung
điểm của BC và AC So sánh
các vectơ:
a) DE với ABuuur uuur
b) AG với ADuuur uuur
c) AG với GDuuur uuur
b) AG 2 AD
3
=uuur uuur
c) AG 2 GDuuur = uuur
I Định nghĩa
Cho số k ? 0 và vectơ a 0r≠r Tích của ar với số k là một vectơ, kí hiệu k ar , được xác định như sau:
+ cùng hướng với ar nếu k>0, + ngược hướng với ar nếu k<0 + cĩ độ dài bằng k ar
Qui ước: 0 ar = 0r, k0r= 0r
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• GV đưa ra các ví dụ minh
hoạ, rồi cho HS nhận xét các
tính chất
H1 Cho ∆ABC M, N là trung
điểm của AB, AC So sánh các
vectơ: uuuur uuur
Trang 14BA AC+ 1 BA AC( )
uuur uuur
Hoạt động 3: Tìm hiểu thêm về tính chất trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
⇔ GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
III Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) I là trung điểm của AB
⇔ MA MB 2MIuuuur uuur+ = uuur
b) G là trọng tâm ∆ABC
⇔ MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur
(với M tuỳ ý)
Hoạt động 4: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho 4 điểm A, B, E, F
thẳng hàng Điểm M thuộc
đoạn AB sao cho AE = 1
2 EB,điểm F khơng thuộc đoạn AB
sao cho AF =1
2FB So sánhcác cặp vectơ:EA và EBuuur uuur,
Đ2 A, B, C thẳng hàng
⇔ ABvà ACuuur uuur cùng phương
IV Điều kiện để hai vectơ cùng phương
ar và br (br?0r) cùng phương
⇔∃k∈R: ar = k br
• Nhận xét: A, B, C thẳng hàng
⇔∃k∈R: AB kACuuur= uuur
Hoạt động 5: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• GV giới thiệu việc phân tích
một vectơ theo hai vectơ khơng
cùng phương
H1 Cho ∆ABC, M là trung
điểm của BC Phân tích AMuuuur
theo AB,ACuuur uuur?
Đ1 AMuuuur= 1 AB AC2(uuur uuur+ )
V Phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương
Cho ar và br khơng cùng phương Khi đĩ mọi vectơ xr
đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ ar , br, nghĩa là cĩ duy nhất cặp số h,
k sao cho xr = har + k br.
Hoạt động 6: Vận dụng phân tích vectơ, chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Vận dụng hệ thức trọng
tâm tam giác, tính CA CBuuur uuur+ ? Đ1 CA CBuuur uuur+ = 3CGuuur
Ví dụ: Cho ∆ABC với trọngtâm G Gọi I là trung điểm của
AG và K là điểm trên cạnh ABsao cho AK = 1
5AB.
a) Phân tích các vectơ AI,AKuur uuur
Trang 15H2 Phân tích CIuur theo ar , br?
H3 Phân tích AKuuur theo ar , br?
H4 Phân tích giả thiết: Phân
tích AI,CKuur uuur theo a CAr=uuur,
b CB=uuur
r
?
⇒ CGuuur= 1 a b( )
3 +
r r
Đ2 CIuur= 1 CA CG( )
uuur uuur
= 2a 1b
3 +6
r r
Đ3 AKuuur= 1 AB
5
uuur = 1 b a( )
5 −
r r
Đ4 AI CI CAuur uur uuur= − = 1b 1a
6 −3
r r
CK CA AKuuur uuur uuur= + = 4a 1b
5 +5
r r
,CI,CKuur uuur theo a CAr =uuur, b CBr =uuur b) CMR C, I, K thẳng hàng
Hoạt động 7: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Nhấn mạnh khái niệm tích
vectơ với một số
+ Các kiến thức cần sử dụng:
hệ thức trung điểm, trọng tâm
+ Cách phân tích: qui tắc 3
điểm
• Câu hỏi:
1) Cho đoạn thẳng AB Xác
định các điểm M, N sao cho:
MAuuuur= −2MBuuur, NA 2NBuuur= uuur
2) Cho 4 điểm A, B, E, F thẳng
hàng Điểm M thuộc đoạn AB
sao cho AE = 1
2EB, điểm F
khơng thuộc đoạn AB sao cho
AF =1
2FB So sánh các cặp
vectơ:EA và EBuuur uuur, FA và FBuuur uuur?
1)
2)
1
2
= −
uuur uuur
, FA 1FB
2
= uuur uuur
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 16
Chương I: VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số
− Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương
Kĩ năng:
− Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ
− Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
− Biết vận dụng các phép toán vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùngphương
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quà trình luyện tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Vận dụng chứng minh đẳng thức vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
1 Gọi AM là trung tuyến của
∆ABC và D là trung điểm củađoạn AM CMR:
a) 2DA DB DC 0uuur uuur uuur r+ + =b) 2OA OB OC 4ODuuur uuur uuur+ + = uuur,
với O tuỳ ý
2 Cho ∆ABC đều có trọng tâm
O và M là 1 điểm tuỳ ý trongtam giác Gọi D, E, F lần lượt
là chân đường vuông góc hạ từ
uuuur uuur uuur uuuur
Hoạt động 2: Vận dụng xác định điểm thoả một đẳng thức vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nêu cách xác định một
điểm? Đ1 Chứng tỏ: OM auuuur r= (với O
và ar đã biết)
3 Cho hai điểm phân biệt A, B.
Tìm điểm K sao cho:
Trang 17H2 Tính MA MBuuuur uuur+ ? Đ2 MA MBuuuur uuur+ = 2 MIuuur
3KA 2KB 0uuur+ uuur r=
4 Cho ∆ABC Tìm điểm M sao cho: MA MB 2MC 0uuuur uuur+ + uuur r=
Hoạt động 3: Vận dụng chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai điểm trùng nhau
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nêu cách chứng minh 3
điểm A, B, C thẳng hàng?
H2 Nêu cách chứng minh 2
điểm trùng nhau?
Đ1 Chứng minh CA,CBuuur uuur cùng phương
CA 2CB 0+ = uuur uuur r
Đ2 GG 0uuuur r′ =
5 Cho bốn điểm O, A, B, C sao
cho: OA 2OB 3OC 0uuur+ uuur− uuur r= CMR 3 điểm A, B, C thẳng hàng
6 Cho hai tam giác ABC và
A′B′C′ lần lượt có trọng tâm là
G và G′ CMR:
AA BB CC 3GGuuuur uuur uuur′+ ′+ ′= uuuur′
Từ đó suy ra điều kiện cần và
đủ để hai tam giác có cùng trọng tâm
Hoạt động 4: Vận dụng phân tích vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Vận dụng tính chất nào? Đ1 Hệ thức trung điểm.
( )
2
AB u v 3
uuur r r
,BC 2u 4v
3 3
uuur r r
4 2
3 3
uuur r r
Đ2 Qui tắc 3 điểm
1 3
2 2
uuuur r r
7 Cho AK và BM là hai trung
tuyến của ∆ABC Phân tích các vectơ AB,BC,CAuuur uuur uuur theo
u AK, v BMr=uuur r =uuuur
8 Trên đường thẳng chứa cạnh
BC của ∆ABC, lấy một điểm M sao cho: MB 3MCuuur= uuur Phân tích AM
uuuur theo u AB, v ACr =uuur r =uuur
Hoạt động 5: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Nhấn mạnh cách giải các
dạng toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Làm tiếp các bài tập còn lại
− Đọc trước bài "Hệ trục toạ độ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 18
− Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.
− Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.
− Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho ∆ABC, điểm M thuộc cạnh BC: MB 3MC
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của điểm trên trục
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• GV giới thiệu trục toạ độ, toạ
độ của điểm trên trục, độ dài
đại số của vectơ trên trục
b) Toạ độ của điểm trên trục:
Cho M trên trục (O; er )
k là toạ độ của M⇔OM keuuuur= r
c) Độ dài đại số của vectơ:
Cho A, B trên trục (O; er )
a = AB ⇔ AB aeuuur= r
• Nhận xét:
+ ABuuur cùng hướng er⇔AB >0
+ ABuuurngược hướng er⇔AB <0
+ Nếu A(a), B(b) thì AB =b–a + AB = AB AB b auuur = = −
+ Nếu A(a), B(b), I là trung điểm của AB thì I a b
Trang 19Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Cho HS nhắc lại kiến thức đã
biết về hệ trục toạ độ Sau đó
GV giới thiệu đầy đủ về hệ trục
Hoạt động 3: Tìm hiểu về Toạ độ của các vectơ u v, u v, kur r r r r+ −
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
III Toạ độ của các vectơ
Trang 20Hoạt động 4: Tìm hiểu về Toạ độ của trung điểm, của trọng tâm
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho A(1;0), B(3; 0) và I là
trung điểm của AB Biểu diễn 3
điểm A, B, I trên mpOxy và
suy ra toạ độ điểm I?
• GV hương dẫn chứng minh
công thức xác định toạ độ trung
điểm và trọng tâm
H2 Nêu hệ thức trung điểm
của đoạn thẳng và trọng tâm
của tam giác?
VD: Cho tam giác ABC có A(–
b) G là trọng tâm của ∆ABC
IV Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, của trọng tâm tam giác
a) Cho A(xA; yA), B(xB; yB) I
là trung điểm của AB thì:
3
y y yy
a) Trọng tâm G của ∆ABC.
b) Điểm D sao cho ABCD là
hình bình hành.
a) G 2 ;23
− Đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 21
Chương I: VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.
Kĩ năng:
− Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.
− Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.
− Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?
– Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong mp Oxy?
Đ ur = (x; y) ⇔ u xi yjr = r+ r ABuuur = (xB – xA; yB – yA)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 3: Củng cố
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 6, 7, 8 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 22
Chương I: VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Củng cố các kiến thức về vectơ, toạ độ của vectơ và của điểm
− Cách xác định toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
Kĩ năng:
− Thành thạo việc xác định toạ độ của vectơ, của điểm
− Thành thạo cách xác định toạ độ vectơ tổng, hiệu, tích một vectơ với một số
− Vận dụng vectơ và toạ độ để giải toán hình học
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Sử dụng toạ độ để xét quan hệ phương, hướng của các vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nhắc lại điều kiện để hai
vectơ cùng phương, cùng
hướng, bằng nhau, đối nhau?
Đ1
a) ar và ir ngược hướngb) ar và br đối nhauc) không có quan hệ gì
Đ2.
a) ur + vr = (4; 4) và ar không cóquan hệ
b) ur – vr = (2; –8) và br cùnghướng
⇒ ACuuur = –2ABuuur ⇒ A, B, Cthẳng hàng
1 Xét quan hệ phương, hướng
của các vectơ:
a) ar = (–3; 0) và ir = (1; 0)b) ar = (3; 4) và br = (–3; –4)c) ar = (5; 3) và br = (3; 5)
2 Cho ur = (3; –2), vr = (1; 6).Xét quan hệ phương, hướngcủa các vectơ:
a) ur + vr và ar = (–4; 4)b) ur – vr và br = (6; –24)c) 2ur + vr và vr
3 Cho A(1; 1), B(–2; –2), C(7;
7) Xét quan hệ giữa 3 điểm A,
B, C
Hoạt động 2: Luyện tập các phép toán vectơ dựa vào toạ độ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Trang 23⇒ − + = 2h 4k 02h k 5+ = ⇔ =h 2k 1
=
⇒ cr = 2ar + br
theo hai vectơ ar và br
Hoạt động 3: Vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán hình học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nhắc lại cách xác định toạ
độ trung điểm đoạn thẳng và
trọng tâm tam giác?
M
N P
5 Cho các điểm M(–4; 1), N(2;
4), P(2; –2) lần lượt là trungđiểm của các cạnh BC, CA, ABcủa ∆ABC
− Bài tập ôn chương I
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 24
− Biết vận dụng các tính chất của vectơ trong việc giải toán hình học.
− Vận dụng một số công thức về toạ độ để giải một số bài toán hình học.
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng thực hiện các phép toán vectơ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Dựa vào tính chất nào ?
Đ2 OM OA OBuuuur uuur uuur= + = −OCuuur
⇒ M đối xứng với C qua O
Đ3 Qui tắc 3 điểm.
NM
O
12
OMuuuur= OAuuur
12
AN= OB OA−uuur uuur uuur
MB= − OA OB+uuur uuur uuur
1 Cho tam giác đều ABC nội
tiếp trong đường tròn tâm O.Hãy xác định các điểm M, N, Psao cho:
a) OM OA OBuuuur uuur uuur= +b) ON OB OCuuur uuur uuur= +c) OP OC OAuuur uuur uuur= +
2 Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S
bất kì Chứng minh rằng:
MP NQ RS MS NP RQ+ + = + +uuur uuur uur uuur uuur uuur
3 Cho ∆OAB Gọi M, N lầnlượt là trung điểm của OA và
OB Tìm các số m, n sao cho:a) OM mOA nOBuuuur= uuur+ uuur
b) uuurAN mOA nOB= uuur+ uuurc) MN mOA nOBuuuur= uuur+ uuurd) MB mOA nOBuuur= uuur+ uuur
Hoạt động 2: Luyện kỹ năng vận dụng toạ độ để giải toán
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nêu điều kiện để DABC là
hình bình hành?
Đ1
DABC là hbh ⇔ uuur uuurAD BC=
4 Cho ∆ABC với A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4)
Trang 25H2 Nêu công thức xác định toạ
độ trọng tâm tam giác?
H3 Nêu điều kiện xác định
Đ3 B là trung điểm của AC.
Đ4 uuur uuurAB AC, cùng phương
Đ5 Tìm các số k và h sao cho:
c ka hbr= r+ r
a) Tìm điểm D để DABC làhình bình hành
b) Tìm trọng tâm G của ∆ABC.c) Tìm hai số m n sao cho:
0
mAB nACuuur+ uuur r=
5
a) Cho A(2; 3), B(–3; 4) Tìmđiểm C biết C đối xứng với Aqua B
b) Cho A(1; –2), B(4; 5), C(3m;m–1) Xác định m để A, B, Cthẳng hàng
− Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương I
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 26
Chương II: TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
− Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt
− Nắm được khái niệm gĩc giữa hai vectơ
Kĩ năng:
− Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt
− Xác định được gĩc giữa hai vectơ
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của gĩc nhọn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn?
Đ sinα = đối
kề ; cotα = kề
đối
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa các giá trị lượng giác của gĩc α (0 0≤ α ≤ 180 0 )
• Trong mpOxy, cho nửa
đường trịn đơn vị tâm O Xét
+ tanα xác định khi α≠ 90 0 + cotα xác định khi α ≠ 0 0
Trang 27tan1200 = –tan600sin1500 = sin300tan1350 = –tan450
cot(900 – α) = tanα
2 Góc bù nhau
sin(1800 – α) = sinαcos(1800 – α) = –cosα
tan(1800 – α) = –tanα
cot(1800 – α) = –cotα
Trang 28Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ
− Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
− Nắm được khái niệm góc giữa hai vectơ
Kĩ năng:
− Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
− Xác định được góc giữa hai vectơ
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại công thức lượng giác của các góc bù nhau?
Đ sin(1800 – α) = sinα; cos(1800 – α) = –cosα;
tan(1800 – α) = –tanα; cot(1800 –α) =–cotα
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng GTLG của các góc đặc biệt
• Cho HS điền vào bảng giá trị
lượng giác của các góc đặc
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ
• GV giới thiệu định nghĩa góc
giữa hai vectơ ar, br
VD Cho ∆ABC đều Xác định
+ ( )a,br r = 0 0 ⇔ a,br r cùng hướng
+ ( )a,br r = 180 0 ⇔ a,br r
ngược
hướng
Trang 29c) AB,CAuuur uuur.
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng MTBT để tính GTLG của một góc
sin63052'41'' ≈ 0,8979
x ≈ 20029'58''
• Các nhóm thực hành và đốichiếu kết quả
V Sử dụng MTBT để tính GTLG của một góc
1 Tính các GTLG của góc
α
2 Xác định độ lớn của góc khi biết GTLG của góc đó
Trang 30Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
Bài 1: BÀI TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
− Biết sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để tính GTLG của một góc
− Biết xác định góc giữa hai vectơ
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc xác định góc giữa hai vectơ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTLG của một góc.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tính giá trị lượng giác của một góc H1 Cho biết giá trị lượng giác
của các góc đặc biệt ?
H2 Nêu công thức GTLG của
các góc phụ nhau, bù nhau ?
H3 Chỉ ra mối quan hệ giữa
các góc trong tam giác ?
Đ1.
a) 3
2 b) 1c) 0 d) 1e) 6
4
−
Đ3
+ A + (B + C) = 1800+
2
A
+ 2
B C+ = 900
1 Tính giá trị của các biểu
thức sau:
a) cos300cos600 +sin300sin600
b) sin300cos600 +cos300sin600
c) cos00 + cos200+…+cos1800
d) tan100.tan800e) sin1200.cos1350
2 Chứng minh rằng trong
tam giác ABC, ta có:
a) sinA = sin(B + C)b) cosA = – cos(B + C)c) sin
Trang 31H2 Nêu công thức liên quan
giữa sinx và cosx ?
b) 1 + tan2α = 1 +
2 2
sincos
αα
= cos2 2sin2cos
αc) 1 + cot2α = 1 +
2 2
cossin
αα
sin α
4 Cho cosx = 1
3 Tính giátrị của biểu thức:
4 Cho hình vuông ABCD.
Tính:
a) cos(AC BAuuur uuur, )
b) sin(uuur uuurAC BD, )
c) cos(AB CDuuur uuur, )
Hoạt động 4: Vận dụng lượng giác để giải toán hình học
OK = OA.cos ·AOK = a.cos2α
5 Cho ∆AOB cân tại O và
− Đọc trước bài "Tích vô hướng của hai vectơ"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 32
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ?
Đ ( )a br,r =·AOB, với a OA b OBr=uuur,r=uuur
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
• Cho lực Fur tác động lên một
vật tại điểm O và làm cho vật
đó di chuyển một quãng đường
OO′ thì công A của lực Fur
được tính theo công thức:
A = F OOur uuuur ′.cosϕ
GV giới thiệu định nghĩa
VD Cho ∆ABC đều cạnh bằng
a Vẽ đường cao AH Tính:
=
=
rr
r r thì a b r = 0rChú ý:
a) Với a br,r r≠0, ta có:
0
a br r r= ⇔ ⊥a br rb) ar2 = a r 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vô hướng
• GV giải thích các tính chất
của tích vô hướng
II Các tính chất của tich
Trang 33H Dấu của a br phụ thuộc và.r
2) Cho ∆ABC đều cạnh a.Tính:
AB BC BC CA CA AB+ +uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Trang 34Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ?
Đ a b a br.r= r cos ,r ( )a br r
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của tích vô hướng H1 Tính ir2, rj2, i jr r ?
H2 Biểu diễn các vectơ ar , br
theo ,i jr r ?
VD: Cho A(2; 4), B(1; 2), C(6;
2) Chứng minh uuur uuurAB AC⊥ ?
H3 Tính toạ độ của uuur uuurAB AC, ?
⇒ uuur uuurAB AC = 0 ⇒ uuur uuurAB AC⊥
III Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
r
IV Ứng dụng 1) Độ dài của vectơ
rr
Trang 355 10
− +
22
AB AD
AB AD
uuur uuuruuur uuur
Trang 36Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ?
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính tích vô hướng của hai vectơ H1 Xác định góc giữa các
⇒ uuur uuurAC CB = –a2
Đ2.
a) (OA OBuuur uuur, ) = 00
⇒ OA OBuuur uuur = abb) (OA OBuuur uuur, ) = 1800
⇒ OA OBuuur uuur. = –ab
AI AB
uur uuur = AI.AB.cos(uuruuurAI AB)
=AI.AB.cos ·IAB =AI.AM
• uur uuuur uur uuur uuurAI AM AI AB BM = ( + )
= uur uuurAI AB
1 Cho tam giác vuông cân
ABC có AB = AC = a Tínhcác tích vô hướng:
a) uuur uuurAB AC b)
AC CB
uuur uuur
2 Cho 3 điểm O, A, B thẳng
hàng và biết OA = a, OB =
b Tính OA OBuuur uuur khi:
a) O nằm ngoài đoạn AB.b) O nằm trong đoạn AB
3 Cho nửa đường tròn tâm
O có đường kính AB = 2R.Gọi M và N là hai điểmthuộc nửa đường tròn saocho hai dây cung AM và BNcắt nhau tại I
a) CMR: uur uuuur uur uuurAI AM AI AB =
và BI BN BI BAuur uuur uur uuur = b) Hãy dùng kết quả câu a)
để tính uur uuuur uur uuurAI AM BI BN + theo
Trang 37hai vectơ vuông góc ⇒ uur uuuur uur uuurAI AM BI BN + = uuur uuurAB AB.
minh ABCD là hình vuông ?
H3 Nêu điều kiện để ∆ABC
C2: ABCD là hình thoi có haiđường chéo bằng nhau
C3: ABCD là hình chữ nhật cóhai đường chéo vuông gócC4: ABCD là hình chữ nhật cóhai cạnh liên tiếp bằng nhau
b) Tính chu vi ∆OAB
c) Chứng tỏ OA ⊥ AB Tínhdiện tích ∆OAB
5 Cho A(7; –3), B(8; 4),
C(1; 5), D(0; –2) Chứngminh ABCD là hình vuông
6 Cho A(–2; 1) Gọi B là
điểm đối xứng với A qua O.Tìm toạ độ điểm C có tung
độ bằng 2 sao cho ∆ABCvuông ở C
Trang 38ÔN TẬP HỌC KÌ I
Tiết: 20
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:
− Vectơ – Các phép toán của vectơ
− Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm
− GTLG của một góc 00≤α≤ 1800
− Tích vô hướng của hai vectơ
Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài toán về:
− Chứng minh đẳng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
− Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học trong HK 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố các phép toán vectơ
AK = AB+ AC
uuur uuur uuur
b) KD AD AKuuur uuur uuur= −
1 Cho ∆ABC Gọi M, N, Plần lượt là trung điểm của
BC, CA, AB Chứng minh:
0
AM BN CP+ + =uuuur uuur uuur r
2 Cho ∆ABC Gọi M làtrung điểm của AB, N làđiểm trên đoạn AC sao cho
NC = 2NA Gọi K là trungđiểm của MN
a) Chứng minh:
AK= AB+ AC
uuur uuur uuur
b) Gọi D là trung điểm BC.Chứng minh:
KD= AB+ AC
uuur uuur uuur
Hoạt động 2: Củng cố các phép toán về toạ độ
b) Tìm các điểm I, J, K sao
Trang 39Đ2 ABuuur = (xB – xA; yB – yA)
− Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HK1
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
Trang 40
ƠN TẬP HỌC KÌ I
Tiết: 21
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:
− Vectơ – Các phép tốn của vectơ
− Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm
− GTLG của một gĩc 00≤α≤ 1800
− Tích vơ hướng của hai vectơ
Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài tốn về:
− Chứng minh đẳng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương
− Vận dụng vectơ – toạ độ để giải tốn hình học
Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập các kiến thức đã học trong HK 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ơn tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Vận dụng vectơ – toạ độ để giải tốn hình học
H1 Nêu cách xác định tâm I
của đường trịn ngoại tiếp ?
H2 Nhắc lại cơng thức tính
tích vơ hướng hai vectơ ?
H3 Phân tích vectơ DBuuur theo
= 3 + 1 – 2 3
2 = 4 –3
Bài 2: Cho A (-1 ; -1) và B (5;
6)a) Tìm M ∈ x’Ox để tam
1 Cho A(1; –1), B(5; –3),
C(2; 0)a) Tính chu vi và nhận dạng
∆ABC
b) Tìm tâm I và tính bánkính đường trịn ngoại tiếp
∆ABC
2 Cho hình bình hành
ABCD với AB = 3 , AD =
1, ·BAD = 600.a) Tính uuur uuurAB AD , BA BCuuur uuur .b) Tính độ dài hai đườngchéo AC và BD
c Tìm toạ độ trực tâm H, trọng tâm G, và tâm I đường tròn ngoại tiếp ∆