Về kỹ năng : Học sinh biết cách biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương, áp dụng thành thạo các tính chất trung điểm, trọng tâm,các quy tắc vào chứng minh biểu thức vectơ
Trang 1 Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước,chứng minh hai vectơ bằng nhau,xác định
phương hướng vectơ
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ,thướt.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhĩm.
III/ Tiến trình của bài học :
Cho học sinh quan sát H1.1
Nĩi: từ hình vẽ ta thấy chiều
mũi tên là chiều chuyển động
của các vật Vậy nếu đặt điểm
đầu là A , cuối là B thì đoạn
ghi Nĩi:vẽ một vectơ ta vẽ
đoạn thẳng cho dấu mũi tên
vào một đầu mút, đặt tên là
AB
uuur
:A (đầu), B(cuối)
Hỏi: với hai điểm A,B phân
biệt ta vẽ đươc bao nhiêu
vectơ?
Nhấn mạnh: vẽ hai vectơ qua
A,B
Quan sát hình 1.1 hình dung hướng chuyển động của vật
Học sinh trả lờiVectơ là đoạn thẳng cĩ hướng
ar
HĐ2: Khái niệm vectơ cùng
phương ,cùng hướng
Cho học sinh quan sát H 1.3
gv vẽ sẵn Học sinh quan sát hình vẽ và trả lời
II Vectơ cùng phương cùng hướng:
ĐN:hai vectơ được gọi là
cùng phương nếu giá của
Trang 2Hỏi: xét vị trí tương đối các
giá của vectơ ABuuurvà CDuuur; PQuuur
và RSuuur; EFuuurvà PQuuur
Nĩi: ABuuurvà CDuuur cùng phương
PQuuur và RSuuurcùng
phương
vậy thế nào là 2 vectơ cùng
phương?
Yêu cầu: xác định hướng của
cặp vectơ ABuuurvà CDuuur; PQuuur và
hướng hay ngược hướng
Hỏi:cho 3 điểm A,B,C phân
biệt
thẳng hàng thì ABuuur, ACuuur cĩ
gọi là cùng phương khơng?
Ngược lại A,B,C khơng thẳng
hàng thì sao?
Cho học sinh rút ra nhận xét
Hỏi: nếu A,B,C thẳng hàng
thì ABuuur và BCuuur cùng
và PQuuur giá cắt nhau
Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau thìcùng phương
chúng song song hoặc trùng nhau
Hai vectơ cùng phương thì cĩ thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Nhận xét:ba điểm A,B,C phân biệt thẳng hàng KVCK
HĐ3: giới thiệu ví dụ:
Hỏi : khi nào thì vectơ OAuuur
cùng phương với vectơ ar ?
Nĩi : vậy điểm A nằm trên
đường
thẳng d qua O và cĩ giá song
song hoặc trùng với giá của
vectơ ar
Hỏi : khi nào thì OAuuur ngược
hướng với vectơ ar ?
Nĩi : vậy điểm A nằm trên
nửa đường thẳng d sao cho
OAuuur ngược hướng với vectơ
ar
TL: khi A nằm trên đường
thẳng song song hoặc trùng với giá vectơ
ar
học sinh ghi vào vở
TL:khi A nằm trên nửa đường
thẳng d sao cho OAuuur ngược
hướng với vectơ ar
Học sinh ghi vào vở
ar
GIẢI
a/ Điểm A nằm trên đườngthẳng d qua O và cĩ giá song song hoặc trùng với giá của
vectơ ar
b/ Điểm A nằm trên nửa
đường thẳng d sao cho OAuuurngược hướng với vectơ ar
HĐ1:Hình thành khái niệm
hai vectơ bằng nhau
Giới thiệu độ dài vectơ
Hỏi: hai đoạn thẳng bằng
nhau khi nào? Suy ra khái
niệm hai vectơ bằng nhau
Hỏi: ABuuur = BAuuur đúng hay sai?
Học sinh trả lời Khi độ dài bằng nhau và cùng hướng
Học sinh trả lời
Là sai
III Hai vectơ bằng nhau:
ĐN:hai vectơ ar và br đươc
gọi là bằng nhau nếu ar và br
cùng hướng và cùng độ dài
KH: ar= br
Chú ý:với ar và điểm o cho
Trang 3GV chính xác khái niệm hai
vectơ bằng nhau cho học sinh
ghi
trước tồn tại duy nhất 1 điểm
A sao choOAuuur= ar
HĐ2:Hình thành khái niệm
hai vectơ bằng nhau
Hỏi: cho 1 vectơ cĩ điểm đầu
và cuối trùng nhau thì cĩ độ
dài bao nhiêu?
Nĩi: AAuuur gọi là vectơ
không
Yêu cầu: xđ giá vectơ
không từ đó rút ra kl gì
về phương ,hướng vectơ
Dựa vào đâu ta cĩ DE = AF ?
GV gọi 1 học sinh lên bảng
trình bày lời giải
Gv nhận xét sửa sai
Học sinh vẽ vào vở
Ví dụ :
Cho tam giác ABC cĩ D,E,F lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD
Cmr : DE AFuuur uuur=
Giải
Ta cĩ DE là đường TB của tam giác ABCnên DE =1
2AC=AF
DE ⇑ AF
Vậy DE AFuuur uuur=
4 Cũng cố:Bài tốn:cho hình vuơng ABCD Tìm tất cả các cặp vectơ bằng nhau cĩ điểm đầu và cuối là các
Trang 4Tiết : 2 Ngày soạn : 22.8.2012
II/ Chuẩn bị của thầy và trị:
Giáo viên: thước, giáo án, phấn màu, bảng phụ.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhĩm.
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu điều kiện để hai vectơ bằng nhau?
Tìm các cặp vectơ bằng nhau và bằng vectơ OAuuur trong hình bình hành ABCD
Gv nhận xét sửa sai và cho điểm
Học sinh thực hiện bài tập 1)
Vậy từ đó có kl ABCD là
hình bình hành được chưa?
Yêu cầu: 1 học sinh lên bảng
trình bày lời giải
Gv sữa sai
Trả lời: gt: AB CDuuur uuur=
Kl: ABCD là hình bình hành
* Có 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau
* AB CDuuur uuur= tức là //
Kết luận đựơc
Học sinh thực hiện bài tập 3)
3) GT: AB CDuuur uuur=
KL: ABCD là hình bình hành
Giải: Ta cĩ: AB CDuuur uuur=
1 học sinh thực hiện câu a)
1 học sinh thực hiện câu b)
Học sinh thực hiện bài tập 3)
Trang 5Gv nhận xét sửa sai và cho điểm.
HĐ5: Cho bài tập bổ sung
Gv hướng dẫn cho học sinh về làm
Học sinh chép bài tập về nhà làm
BTBS:Cho tứ giác
ABCD, M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của
-Xác định vectơ cần biết độ dài và hướng
-Chứng minh 2 vectơ bằng nhau thì c/m cùng độ dài và cùng hướng
4 Dặn dò:
- Làm bài tập
- Xem tiếp bài “tổng và hiệu”
Trang 6Tuần : 3
§2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất, nắm được quy tắc ba
điểm và quy tắc hình bình hành
Về kỹ năng: Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy tắc hình bình hành, quy
tắc ba điểm vào giải tốn
II/ Chuẩn bị của thầy và trị:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ, thước.
III/ Phương pháp dạy học:
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hai vectơ bằng nhau khi nào?
Cho hình vuơng ABCD, cĩ tất cả bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau?
Cho VABC so sánh ABuuur+ BCuuur với ACuuur
Yêu cầu: Học sinh vẽ trong
trường hợp vị trí A thay đổi
Học sinh theo dõi
Trả lời: Biểu thức trên vẫn
đúng
Học sinh thực hiện theo nhĩm
Một học sinh lên bảng thực hiện
I Tổng của hai vectơ :
Định nghĩa: Cho hai vectơ
HĐ2: Giới thiệu quy tắc hình
bình hành Học sinh quan sát hình
II Quy tắc hình bình hành:
B C
Trang 7Cho học sinh quan sát hình
A DNếu ABCD là hình bình hành thì
AB AD AC+ =
uuur uuur uuur
HĐ3: Giới thiệu tính chất của
phép cộng các vectơ
GV vẽ 3 vectơ , ,a b cr r r lên
bảng
Yêu cầu : Học sinh thực hiện
nhóm theo phân công của
Gọi đại diện nhóm lên vẽ
Yêu cầu : Học sinh nhận xét
Với ba vectơ , ,a b cr r r tuỳ ý ta có:
a br r+ = b ar r+
(a br r+ +) cr = ar+ +(b cr r)0
Trang 8Tuần : 4
§2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tiếp)
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Với 3 điểm M, N, P vẽ 3 vectơ trong đĩ cĩ 1 vectơ là tổng của 2 vectơ cịn lại
Tìm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành
Yêu cầu : Học sinh tìm ra các
cặp vectơ ngược hướng nhau
trên hình bình hành ABCD
Hỏi: Cĩ nhận xét gì về độ dài
các cặp vectơ uuurAB và CDuuur ?
Nĩi: uuurAB và CDuuur là hai vectơ
đối nhau Vậy thế nào là hai
vectơ đối nhau?
GV chính xác và cho học sinh
ghi định nghĩa
Yêu cầu: Học sinh quan sát hình
1.9 tìm cặp vectơ đối cĩ trên
hình
GV chính xác cho học sinh ghi
Giới thiệu HĐ3 ở SGK
Hỏi: Để chứng tỏ uuur uuurAB BC, đối
nhau cần chứng minh điều gì?
Cĩ uuur uuur rAB BC+ =0 tức là vectơ
nào bằng 0r? Suy ra điều gì?
Yêu cầu : 1 học sinh lên trình
bày lời giải
Nhấn mạnh: Vậy ar+ − =( ar) 0r
Trả lời: uuurAB và CDuuur uuurBC và DAuuur
Trả lời: ABuuur= CDuuur
Trả lời: hai vectơ đối
nhau là hai vectơ cĩ cùng độ dài và ngược hướng
Định nghĩa: Cho ar, vectơ cĩ cùng
độ dài và ngược hướng với ar được
gọi là vectơ đối của ar
Kết luận: ar+ − =( ar) 0r
Trang 9HĐ2: Giới thiệu định nghĩa
hiệu hai vectơ
Yêu cầu: Nêu quy tắc trừ hai số
nguyên học ở lớp 6?
Nĩi: Quy tắc đĩ được áp dụng
vào phép trừ hai vectơ
GV chính xác cho học sinh ghi
GV giới thiệu VD2 ở SGK
Yêu cầu : Học sinh thực hiện
VD2 (theo quy tắc ba điểm)
theo nhóm
Gọi học sinh đại diện 1 nhóm
trình bày
GV chính xác, sữa sai
Trả lời: Trừ hai số
nguyên ta lấy số bị trừ cộng số đối của số trừ
Trả lời: a b ar r r− = + −( )br
Xem ví dụ 2 ở SGK
Học sinh thực hiện theo nhóm cách giải theo quy tắc theo quy tắc ba điểm
Một học sinh lên bảng trình bày
2 Định nghĩa hiệu hai vectơ :
Cho ar và br Hiệu hai vectơ ar,
br la ømột vectơ ar+ −( )brKH: a br r−
Vậy ar− = + −br ar ( br)
Phép tốn trên gọi là phép trừ vectơ
Quy tắc ba điểm: Với A, B, C bất
Yêu cầu : 1 học sinh chứng
minh I là trung điểm AB
⇔uuur uuur uuur r+ + =
4/ Cũng cố: (1’)Nhắc lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành.
Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
5/ Dặn dị: Học bài
Làm bài tập ở SGK
Trang 10Tuần : 5
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành, các tính chất
về trung điểm, trọng tâmvào giải tốn, chứng minh các biểu thức vectơ
Về kỹ năng : rèn luyện học sinh kỹ năng lập luận logic trong các bài tốn, chứng minh các biểu thức
vectơ
II/ Chuẩn bị của thầy và trị:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: làm bài trước, thước.
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho 3 điểm bất kỳ M, N, Q
HS 1 Nêu quy tắc ba điểm với 3 điểm trên và thực hiện bài tập 3a?
HS 2 Nêu quy tắc trừ với 3 điểm trên vàthực hiện bài tập 3b) 3/ Bài mới:
HĐ1: Giới tiệu bài 1
Chia lớp thành 2 nhĩm, 1 nhĩm
vẽ vectơ MA MBuuur uuur+ , 1 nhĩm vẽ
vectơ MA MBuuur uuur−
Gọi đại diện 2 nhĩm lên trình
* MA MB BAuuur uuur uuur− =
Vẽ hình
HĐ2: giới thiệu bài 5
Gv gợi ý cách tìm ABuuur- BCuuur
Nĩi: đưa về quy tắc trừ bằng cách
từ điểm A vẽ BD ABuuur uuur=
Yêu cầu : học sinh lên bảng thực
hiện vẽ và tìm độ dài của
,
AB BC AB BC+ −
uuur uuur uuur uuur
Gv nhận xét, cho điểm, sữa
+ AB BCuuur uuur+ = ACuuur
AB BCuuur uuur+ = ACuuur =AC=a
Trang 11HĐ3: Giới thiệu bài 6
Gv cho điểm và sửa sai
4 học sinh lên bảng mỗi học sinh thực hiện 1 câucác học sinh khác nhận xét
6) a/ CO OB BAuuur uuur uuur− =
Ta cĩ: CO OAuuur uuur= nên:
CO OB OA OB BAuuur uuur uuur uuur uuur− = − =
b/ AB BC DBuuur uuur uuur− = ta cĩ:
BA AB BB O=uuur uuur uuur ur+ = =
HĐ4: Giới thiệu bài 8
Hỏi: a br r+ =0 suy ra điều gì?
vậy ar và br đối nhau
HĐ5: Giới thiệu bài 10
Yêu cầu:nhắc lại kiến thứcvậtlí đã
học, khi nào vật đúng yên ?
Gv vẽ lực
Vậy Fuur uur uur uur uur r1+F2+F3 =F12+F3 =0
Hỏi: khi nào thì uur uur rF12+F3 =0 ?
KL gì về hướng và độ lớn
Của F Fuur uur3, 12 ?
Yêu cầu: học sinh tìm Fuur3
TL: vật đúng yên khi tổng
lực bằng 0
F +F +F =
uur uur uur r
TL:khiø F Fuur uur12, 3 đối nhau
12, 3
F F
uur uur cùng độ dài , ngược hướng
4/ Cũng cố:Học sinh nắm cách tính vectơ tổng , hiệu
Nắm cách xác định hướng, độ dài của vectơ
5/ Dặn dị: xem bài tiếp theo “tích của vectơ với 1 số”
Trang 12§ 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
Tiết tppct : 7
Ngày soạn : 19.9.2012 Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Học sinh hiểu được định nghĩa tích của vectơ với một số và các tính chất của nĩ biết điều
kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương, tính chất của trung điểm, trọng tâm
Về kỹ năng : Học sinh biết biểu diễn ba điểm thẳng hàng, tính chất trung điểm, trọng tâm Hai điểm trùng
nhau bằng biểu thức vectơ và vận dụng thành thạo các biểu thức đĩ vào giải tốn
Về tư duy : Học sinh nhớ chính xác lý thuyết, vận dụng một cách linh hoạt lý thuyết đĩ vào trong thực
hành giải tốn
Về thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy logic khi giải tốn vectơ, giải được các bài tốn tương tự
II/ Chuẩn bị của thầy và trị:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ, thước.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ cho nhĩm.
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh: AB CD AC BDuuur uuur uuur uuur− = −
Yêu cầu: Học sinh tìm vectơ a ar r+
Gọi 1 học sinh lên bảng
GV Nhận xét sửa sai
Nhấn mạnh: a ar r+ là 1 vectơ cĩ
độ dài bằng 2 ar, cùng hướng ar
Yêu cầu: học sinh rút ra định
nghĩa tích của ar với k
GV chính xác cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh xem hình 1.13
Học sinh xem hình vẽ 1.13
Trả lời:
231( )2
I Định nghĩa :
Cho số k 0≠ và ar≠0r
Tích của vectơ ar với k là một
vectơ.KH: kar cùng hướng với
ar nếu k > 0 và ngược hướng
với ar nếu k < 0 và cĩ độ dài bằng k ar
* Quy ước: 0. 0
.0 0
a k
HĐ2: Giới thiệu tính chất.
Nĩi: Tính chất phép nhân vectơ
với 1 số gần giống với tính chất
Học sinh trả lời lần lượt từng câu
II Tính chất:
Với2 vectơ ar và br bất kì.Với mọi số h, k ta cĩ:
(k a br r+ =) k a k b.r+ r (h k a h a k b+ )r= r+ r ( ) ( )h k ar = h k ar 1.a ar=r
( 1).a− r= −ar
Trang 13( 1).− ar=? (t/c gì ?)
GV chính xác cho học sinh ghi
Hỏi: Vectơ đối của ar là?
Suy ra vectơ đối của kar và
3ar−4br là?
Gọi học sinh trả lời
GV nhận xét sữa sai
Trả lời:vectơ đối của
HĐ3: Giới thiệu trung điểm đoạn
thẳng và trọng tâm tam giác
Yêu cầu : Học sinh nhắc lại tính
chất trung điểm của đoạn thẳng ở
bài trước
Yêu cầu : Học sinh áp dụng quy
tắc trừ với M bất kỳ
GV chính xác cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại tính
chất trọng tâm G của ABCV và áp
dụng quy tắc trừ đối với M bất kỳ
GV chính xác và cho học sinh ghi
Trả lời: IA IBuur uur r+ =0
Học sinh thực hiện:
02
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
III Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác :
a) Với M bất kỳ, I là trung điểm của đoạn thẳng AB, thì:
MA MBuuur uuur+ =2MIuuur
b) G là trọng tâm ABCV thì:
3
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
HĐ4: Nêu điều kiện để 2 vectơ
cùng phương
Nĩi: Nếu ta đặt a kbr= r
Yêu cầu:Học sinh cĩ nhận xét gì
về hướng của ar và br dựa vào đ/n
Hỏi: khi nào ta mới xác định được
ar và br cùng hay ngược hướng?
Nhấn mạnh: Trong mỗi trường hợp
của k thì ar và br là 2 vectơ cùng
phương.Do vậy ta cĩ điều kiện cần
và đủ để ar, br là:
a kbr= r
Yêu cầu: Suy ra A, B, C thẳng
hàng thì có biểu thức vectơ
a kbr= r
Nhận xét:ba điểm A, B, C phân
biệt thẳng hàng ⇔ ∃ ≠k 0 để
AB k ACuuur= uuur
HĐ5: Hướng dẫn phân tích 1 vectơ
theo 2 vectơ khơng cùng phương
GV hướng dẫn cách phân tích 1
vectơ theo ar, br như SGK từ đĩ
hình thành định lí cho học sinh ghi
GV giới thiệu bài tốn vẽ hình lên
Yêu cầu: Tương tự thực hiện các
vectơ cịn lại theo nhĩm
Học sinh chú ý theo dõi
Học sinh đọc bài tốn
65
CKuuur= CIuur
V Phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương:
Định lý: Cho hai vectơ ar, br
khơng cùng phương Khi đĩ mọi
vectơ xr đều phân tích được một
cách duy nhất theo ar và br, nghĩa là:
! ,h k
∃ sao cho
x h a k br= .r+ .r
Bài tốn: (SGK)
Trang 14Hỏi: CKuuur=?CIuur
Từ đó ta kết luận gì?
C, I, K thẳng hàng
4/ Cũng cố: (1’)Nắm định nghóa, tính chất của phép nhân vectơ với một số
Nắm các biểu thức vectơ của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
Nắm điều kiện để hai vectơ cùng phương
5/ Dặn dò: Học bài
Làm bài tập SGK
Trang 15§: BÀI TẬP PHÉP NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ
Tiết tppct : 8
Ngày soạn : 26.9.2012 Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Học sinh nắm các dạng toán như: Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương,
nắm các dạng chứng minh một biểu thức vectơ
Về kỹ năng : Học sinh biết cách biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương, áp dụng thành
thạo các tính chất trung điểm, trọng tâm,các quy tắc vào chứng minh biểu thức vectơ
Về tư duy : Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng giả thiết, lựa chọn các tính chất một cách họp lívào
giải toán
Về thái độ : Cẩn thận, lập luận logic hoàn chỉnh hơn khi chứng minh một bài toán vectơ
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: học bài, làm bài trước.
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu tính chất trung điểm của đoạn thẳng ?
Thực hiện BT 5 trang 17
3/ Bài mới:
HĐ1: Giới tiệu bài 2
Nói: Ta biểu diễn 1 vectơ theo 2
vectơ không cùng phương
,
ur uuur r uuuur=AK v BM= bằng cách biến
đổi vectơ về dạng ku lvr+ r
GV vẽ hình lên bảng
Yêu cầu: 3 học sinh lên bảng
thực hiện mỗi em 1 câu
Gọi học sinh nhận xét sửa sai
GV nhận xét cho điểm
Học sinh nhớ lại bài toán
áp dụng đã học ở bài học
Học sinh lên bảng biểu diễn các vectơ
, ,
AB BC CA
uuur uuur uuur
Học sinh khác nhận xét,sửasai
Bài 2: A
M G
Hỏi: để c/m hai biểu thức a,b ta
áp dụng t/c hay quy tắc nào? TL:để c/m biểu thức a,b ta áp dụng t/c TĐ của
Bài 4:
a/
2DA DB DCuuur uuur uuur+ + =2uuurDA+2DMuuuur=2(DA DMuuur uuuur+ ) 2.0 0= r r=
= 2( DA DMuuur uuuur+ )=2 0r = 0r
Trang 16Gv nhấn mạnh áp dụng t/c trung
điểm
Yêu cầu:2 học sinh lên bảng
thực hiện
Gọi vài học sinh khác nhận xét
Gv cho điểm và sửa sai
= 4ODuuur
HĐ3: Giới thiệu bài 6
Hỏi: nhìn vào biểu thức sau:
3uuurKA+2KB Ouuur ur= ta cĩ thể nĩi 3
điểm A,B,K thẳng hàngkhơng?
Hỏi :cĩ nhận xét gì về hướng và
độ dài của KA KBuuuruuur, ?
Hỏi: uuuruuurKA KB, ngược hướng ta
nĩi K nằm giữa hay ngồi AB?
Yêu cầu: học sinh vẽ AB ,lấy K
nằm giữa sao cho KA=2
3KB
TL :A,B,K thẳng hàng vì
23
KA= − KB
uuur uuur
(theo nhận xét)
TL: KA KBuuuruuur, ngược hướng ,ta nĩi k nằm giữa AB
Học sinh vẽ hình minh họa
HĐ4: Giới thiệu bài 7
Nĩi :nếu gọi I là TĐ của AB thì
với mọi M bất kì:
MA MB+
uuur uuur
=? thế vào biểu thức?
Hỏi :khi nào MI MCuuur uuuur r+ =0?
Vậy M là TĐ của trung tuyến CI
⇒ MA MBuuur uuur+ =2 MIuuur
từ MA MBuuur uuur+ +2MCuuuur r=0
Hỏi :theo t/c M là TĐ của AB
G là điểm bất kì cho ta điềugì?
G N G Q G Suuuuur uuuur uuuur r+ + =
TL: GA GBuuur uuur+ =2GMuuuur
GN GP GQ GR GSuuur uuur uuur uuur uuur
=1(
2 GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur+ + +
GN GP GQ GR GSuuur uuur uuur uuur uuur
VT (1)=
1(
2 GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur+ + +
Trang 17Cách biểu diễn 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương
Nêu đk để 2 A,B,C thẳng hàng , để 2 vectơ bằng nhau
5/ Dặn dò: Học bài 1,bai2, bài 3,làm bài tập còn lại,xem bài đã làm rồi
Làm bài kiểm vào tiết tới
§ 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Tiết tppct :9
Ngày soạn : 2.10.2012 Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Học sinh hiểu được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của vectơ, của điểm trên trục, hệ trục, khái
niệm độ dài đại số của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm của tam giác trên hệ trục
Về kỹ năng : Xác định được tọa độ điểm, vectơ trên trục và hệ trục, xác định được độ dài của vectơ khi
biết tọa độ hai đầu mút, xác định được tọa độ trung điểm, trọng tâm của tam giác, sử dụng các biểu thức tọa
độ của các phép tốn vectơ
Về tư duy : Học sinh nhớ chính xác các cơng thức tọa độ, vận dụng một cách linh hoạt vào giải tốn
Về thái độ : Học sinh tích cực chủ động trong các hoạt động hình thành khái niệm mới, cẩn thận chính xác
trong việc vận dụng lý thuyết vào thực hành
II/ Chuẩn bị của thầy và trị:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ, thước.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ cho nhĩm.
V/ Tiến trình của bài học :
GV cho học sinh ghi định nghĩa
Hỏi: Lấy M bất kỳ trên trục thì cĩ
nhận xét gì về phương của OM euuuur r,
?
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại điều
kiện để hai vectơ cùng phương ?
suy ra với hai vectơ OMuuuur và er ?
GV cho học sinh ghi nội dung vào
vở
Hỏi: Tương tự với ABuuur trên ( ; )o er
lúc này ABuuur cùng phương với er ta
cĩ biểu thức nào? Suy ra tọa độ
vectơ ABuuur ?
Nĩi: a gọi là độ dài đại số của
vectơ ABuuur
Học sinh ghi định nghĩa vào vở và vẽ trục tọa độ
Trả lời: OMuuuur và er là hai vectơ cùng phương
Trả lời: , a br r cùng phương thì a k br= .r
Trang 18Hỏi: Học sinh hiểu thế nào là độ
* ABuuur ngược hướng erthì AB= −AB
Đặc biệt: Nếu A, B luơn
luơn cĩ tọa độ là a, b thì
AB b a= −
HĐ2: Giới thiệu khái niệm hệ trục
tọa độ
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại định
nghĩa hệ trục tọa độ Oxy đã học ở
lớp 7 ?
Nĩi: đối với hệ trục tọa độ đã học, ở
đây cịn được trang bị thêm 2 vectơ
đơn vị ir trên trục ox và jr trên trục
oy Hệ như vậy gọi là hệ trục tọa độ
( , , )O i jr r gọi tắt là Oxy
GV cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh xác định quân
xe và quânmã trên bàn cờ nằm ở
dòng nào, cột nào ?
Nói: Để xác định vi trí của 1
vectơ hay 1 điểm bất kỳ ta phải
dựa vào hệ trục vuông góc nhau
như trên bàn cờ
Trả lời: Hệ trục Oxy
là hệ gồm trục ox và trục oy vuông góc nhau
Học sinh ghi định nghĩa vào vở
Học sinh trả lời
II Hệ trục tọa độ :
1) Định nghĩa :
Hệ trục tọa độ ( , , )O i jr r
gồm 2 trục ( ; )o ir và ( ; )o jr vuông góc với nhau Điểm gốc O chung gọi là gốc tọa độ Trục ( ; )o ir gọi là trục hoành, KH: ox Trục ( ; )o jr gọi là trục tung, KH: oy Các
vectơ ,i jr r gọi là vectơ đơn vị ri = =rj 1Hệ trục ( , , )O i jr r còn được KH: Oxy
HĐ3: Giới thiệu tọa độ vectơ
GV chia lớp 2 nhĩm, mỗi nhĩm
phân tích 1 vectơ : ,a br r (Gợi ý
phân tích như bài 2, 3 T 17)
Yêu cầu : Đại diện 2 nhĩm lên
x làtọa độ vectơ ur trên ox
y làtọa độ vectơ ur trên oy
Ta nĩi ur cĩ tọa độ là (x;y)
GV cho học sinh ghi
Hỏi: uuurAB= − +3rj 2ri cĩ tọa độ là
bao nhiêu? Ngược lại nếu CDuuur cĩ
tọa độ (2;0) biểu diễn chúng theo
HĐ4: Giới thiệu tọa độ điểm.
GV lấy 1 điểm bất kỳ trên hệ trục
Trang 19Nĩi: Tọa độ vectơ OMuuuur chính là
tọa độ điểm M
Gv cho học sinh ghi vào vở
Gv treo bảng phụ hình 1.26 lên
bảng
Yêu cầu: 1 nhóm tìm tọa độ A,B,C
1 nhóm vẽ điểm D,E,F lên mp Oxy
gọi đại diện 2 nhóm thực hiện
GV nhận xét sữa sai
OMuuuur là (x;y) Học sinh ghi vào vở
Học sinh thực hiện nhóm theo phân công của GV
Hai học sinh đại diện nhóm lên trình bày
M x y ⇔OMuuuur=x i y jr+ r
Chú ý: Cho A(xA;yA) và B(xB;yB) Ta cĩ:
( B A; B A)
AB= x −x y −y
uuu r
3/ Cũng cố: (1’)Nắm cách xác định tọa độ vectơ , tọa độ điểm trên và hệ trục suy
ra độ dài đại số
Liên hệ giữa tọa độ điểm và vectơ trên hệ trục
4/ Dặn dò: Học bài
Làm bài tập 1, 2, 3, 4, trang 26 SGK
§ 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (tt)
Tiết tppct :10
Ngày soạn : 10.10.2012 Ngày dạy:
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu mối quan hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ vectơ trên mp Oxy?
Cho A(3;-2), B(2;-3) Tìm tọa độ ABuuur ? biểu diễn ABuuur theo ,i jr r ?
Từ đĩsuy ra tọa độ các vectơ
Học sinh thực hiện theo
4 nhĩm mỗi nhĩm 1 bài
Học sinh cùng GV nhận xét sửa sai
Học sinh theo dõi VD2Học sinh thực hiện:
III Tọa độ các vectơ u vr r±
và k ur: Cho u u u v v vr( ; ), ( ; )1 2 r 1 2Khi đĩ:
Ta cĩ: c k a h br= .r+ .r
Trang 20.
c k a h br= r+ r
Hỏi: Lúc này vectơ cr cĩ tọa độ
theo h, k như thế nào ?
Vậy 2 tọa độ bằng nhau tương
đương với điều gì ?
Yêu cầu: học sinh giải hệ phương
k h
HĐ2: Giới thiệu tọa độ trung điểm
Hỏi: Với I là trung điểm AB, nhắc
lại tính chất trung điểm với O là
I I
x
OA OB OI
y
=
+
uuur uuuruur
GV cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh nêu t/c trọng
tâm G của ABCV với O bất kì
Từ đĩ cĩ kết luận gì về tọa độ
trọng tâm G của VABC (làm
tương tự tọa độ trung điểm)
Yêu cầu: Học sinh thực hiện theo
GV và học sinh cùng nhận
xét sữa sai
Học sinh trả lời
A B I
A B I
OA OB OCuuur uuur uuur+ + = OGuuur
Học sinh thực hiện theo nhóm
A B C G
1) Tọa độ trung điểm:
Cho ( ;A x y A A), ( ;B x y B B)Trung điểm ( ; )I x y của I I
AB
Ta cĩ: 2
2
A B I
A B I
G cĩ tọa độ là:
33
A B C G
Tìm trung điểm I của AB
và trọng tâm G củaVABC
Giải:
1( ; 2)2(1; 1)
I G
−
−
4/ Cũng cố: (1’)Nắm các công thức tọa độ
hai vectơ cùng phương thì có tọa độ như thế nào ? Công thức tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm
5/ Dặn dò: Học bài
Làm bài tập 5, 6, 7, 8 trang 27 SGK
Trang 21§: BÀI TẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Tiết tppct : 11
Ngày soạn : 17.10.2012 Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh tìm tọa độ điểm, độ dài đại số trên trục, cách xác định tọa độ vectơ, điểm,
tọa độ trung điểm, trọng tâm trên hệ trục
Về kỹ năng : Học sinh thành thạo các bài tập về tìm tọa độ vectơ, trung điểm, trọng tâm trên hệ trục
Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt sáng tạo trong việc chuyển 1 bài toán chứng minh bằng vectơ sang
chứng minh bằmg phương pháp tọa độ như chứng minh ba điểm thẳng hàng…
Về thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ tích cực chủ động tìm tòi giải nhiều bài tập
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: học bài, làm bài trước.
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu công thức tính tọa độ trọng tâm tam giác.
Cho A(1;-1), B(2;-2), C(3;-3) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABCV
3/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài 2.
Yêu cầu: học sinh thảo luận nhóm,
Bài 2:
a, b, d đúng
e sai
HĐ2: Sửa nhanh bài tập 3, 4
GV gọi từng học sinh đứng lên tìm
tọa độ các câu a, b, c, d ở bài 3
GV cùng học sinh nhận xét sửa sai
GV gọi từng học sinh đứng lên chỉ
ra đâu là mệnh đề đúng, đâu là
mệnh đề sai?
Học sinh đứng lên trả lời
Học sinh đứng lên trả lời
Bài 3: (2;0)ar
(0; 3)(3; 4)(0, 2; 3)
b c d
−
−
rrur
Bài 4:
a, b, c đúng
d sai
HĐ3: Giới thiệu bài 5
Yêu cầu: Học sinh thảo luận
HĐ4: Giới thiệu bài 6
Yêu cầu:Nêu đặc điểm của hình
bình hành
Vậy ta có: AB DCuuur uuur=
Hỏi: Điều kiện để 2 vectơ bằng
nhau ?
Yêu cầu:1 học sinh lên thực hiện
bài 6 tìm tọa độ D (x;y)
GV cùng học sinh nhận xét sửa
sai
Học sinh nêu tính chất hình bình hành có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Trả lời: hoành độ bằng
nhau và tung độ bằng nhau
Học sinh lên bảng thực hiện
Bài 6: Gọi D (x;y)
Ta có: AB DCuuur uuur=
(4;4)(4 ; 1 )
Vậy D (0;-5)
HĐ5: Giới thiệu bài 7 Bài 7:
Trang 22GV vẽ hình lên bảng.
Hỏi:
' ?' ?' ?
AC
C B CA
=
=
=
uuuuruuuuruuur
Yêu cầu : 3 học sinh lên bảng tìm
tọa độ A,B,C dựa vào gợi ý vừa
nêu trên
Gv nhận xét và cho điểm
Yêu cầu : 1 học sinh tìm tọa độ G
và G’
Gv nhận xét và cho điểm
Hỏi :có kết luận gì về vị trí của G
Và G’
Học sinh trả lời' ' '
' ' ' ' ' '
3 học sinh lần lượt lên bảng thực hiện
1 học sinh lên tìm tọa độ G và G’
TL: G trùng G’
8' ' '
14' ' '
7
A A C C
x
y x
4' ' '
5
B B
⇒ G ≡ G’
HĐ6: Giới thiệu bài 8
Nói:bài 8 là 1 dạng bài tập đã
làm ví dụ 2
Yêu cầu :1 học sinh lên thực hiện
Gv ,học sinh nhận xét sữa sai và
n m
4/ Cũng cố: (1’)Nắm cách biễu diễn 1 vectơ theo hai vectơ cho trước
Nắm cách tìm tọa độ điểm, vectơ dựa vào điều kiện cho trước tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm
5/ Dặn dò: làm bài tập ôn chương
xem lại lý thuyết toàn chương
ƠN CHƯƠNG I
Tiết tpp: 12 Ngày soạn : 24.10.2012 Ngày dạy:
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh cũng cố lại kiến thức đã học như : các khái niệm về vectơ ,các phép tốn
cộng , trừ, nhân vectơ với 1 số , các quy tắc về vectơ ; các cơng thức về tọa độ trong hệ trục oxy
Về kỹ năng : Học sinh áp dụng thành thạo các quy tắc 3 điểm ,hình bình hành , trừ vào chứng minh biểu
thức vectơ ; biết sử dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để c/m 3 điểm thẳng hàng; biết xác định tọa độ điểm, vectơ ,trung điểm , trọng tâm tam giác
Về tư duy : Học sinh tư duy linh trong việc tìm 1 phương pháp đúng đắn vào giải tốn ; linh hoạt trong
việc chuyển hướng giải khác khi hướng đang thực hiện khơng đưa đến kết quả thỏa đáng
Về thái độ : Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải tốn ,tích cực chủ động trong các hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trị:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: học bài, làm bài trước.
Trang 23III/ Phương pháp dạy học:
V/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu các quy tắc hình bình hành , trừ , ba điểm với các điểm bất kì
các vectơ theo vectơ OA OBuuur uuur;
GV gọi 2 học sinh lên bảng thực
Học sinh thực hiện bài tốn
1 học sinh làm bài8a,b
1 học sinh làm bài8c,d
1 học sinh nhận xét sửa sai
Tacĩ:
12
AN = AO ON+ = −OA+ OB
uuur uuur uuur uuur uuur
c) MN mOA nOBuuuur= uuur+ uuur
Tacĩ:
uuuur uuur uuuur uuur uuur
d) MB mOA nOBuuur= uuur+ uuur
Ta cĩ:
12
MB MO OB OB= + = − OA
uuur uuuur uuur uuur uuur
HĐ2:Giới thiệu bài 9
Hỏi :G là trọng tâm VABC
ø G’là trọng tâmVA’B’C’
Ta cĩ những biểu thức vectơ nào?
Nĩi: áp dụng quy tắc 3điểmhai lần
ta cĩ: uuur uuur uuuur uuuuurAA'=AG GG+ '+G A' '
Hỏi : uuurBB' ?;= CCuuuur' ?=
Từ đĩ : uuur uuur uuuurAA'+BB'+CC'= ?
CCuuuur uuur uuuur uuuuur=CG GG+ +G C
Học sinh biến đổi để đưa ra kết quả
HĐ3:iới thiệu bài 11
Yêu cầu: học sinh nhắc lại các
cơng thức tọa độ vectơ
Gv gọi 2 học sinh lên bảng thực
1 học sinh lên bảng thực hiện 11c
1 học sinh khác nhận xét sửa sai
k h
= −
Trang 24HĐ4:iới thiệu bài 12
Hỏi : để hai vectơ ; u vr r cùng
phương cần cĩ điều kiện gì?
4/ Cũng cố: (1’)Nhắc lại các quy tắc trừ, 3 điểm , hình bình hành áp dụng vào dạng toán nào?
Nêu các biểu thức tọa độ vectơ , đk để hai vectơ cùng phương, các tính chất về trung điểm , trọng tâm tam giác và biểu thức tọa độ của nó
5/ Dặn dò: Làm bài tập còn lại và các câu hỏi trắc nghiệm.
Xem tiếp bài đầu tiên của chương II
Chương II: TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG
Trang 25 Về kỹ năng : Học sinh biết cách vận dụng các giá trị lượng giác vào tính toán và chứng minh các biểu
thức về giá trị lượng giác
Về tư duy : Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng lý thuyết vào trong thực hành , nhớ chính xác các giá
trị lượng giác của các góc đặc biệt
Về thái độ : Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước , compa, bảng phụ vẽ nửa đường tròn đơn vị, bảng giá trị lượng giác
của góc đặc biệt
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa
III/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: cho tam giác vuông ABC có góc B∧ = α là góc nhọn
Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn đã học ở lớp 9
3/ Bài mới:
10’
HĐ1:Hình thành định nghóa :
Nói : trong nửa đường tròn
đơn vị thì các tỉ số lượng giác
đó được tính như thế nào ?
Gv tóm tắc cho học sinh ghi
Hỏi : tanα , cotα xác định
Hỏi: có nhận xét gì về dấu
của sinα , cosα , tanα , cotα
M = =y 0
cosα= 0
1
x OI
y x
x y
TL: sinα luôn dương
cosα , tanα , cotα dương khi α <900;âm khi 900<α
*Chú ý:
- sinα luôn dương
- cosα , tanα , cotα dương khi α là góc nhọn ;âm khi α
là góc tù
HĐ2: giới thiệu tính chất :
Hỏi :lấy M’ đối xứng với M
qua oy thì góc x0M’ bằng bao nhiêu ?
Trang 268’ sin(1800−α ) với sinα
cos (1800−α) với cosα
tan(1800−α) với tanα
cot(1800−α) với cotα
Hỏi: sin 1200 = ? tan 1350= ?
HĐ3: giới thiệu giá trị lượng
giác của góc đặc biệt :Giới thiệu bảng giá trị lượng giác của góc đặc biệt ở SGK và chì học sinh cách nhớ
Học sinh theo dõi
III Gía trị lượng giác của các góc đặc biệt :
Yêu cầu : 1 học sinh lên vẽ
từ điểm O vectơ OA auuur r= và
OB buuur r=
Gv chỉ ra góc AOB∧ là góc
giữa 2 vectơ ar và br
Gv cho học sinh ghi vào vở
Hỏi : nếu ( ar, br)=900thì có
nhận xét gì về vị trí của arvà br
Nếu ( ar, br)=00thì hướng arvàbr?
Nếu ( ar, br)=1800thì hướng
arvàbr?
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi : Góc C∧ có số đo là bao nhiêu ?
Hỏi :( , BA BCuuur uuur) = ? (uuur uuurAB BC, )=?
(uuur uuurAC BC, )=?
( ,CA CBuuur uuuur)=?
1 học sinh lên bảng thực hiện
học sinh vẽ hình ghi bài vào vở
TL: ar và br vuông góc
arvàbr cùng hướng
arvàbrngược hướng
TL: C∧ = 900-500=400
TL: (uuur uuurBA BC, ) 50= 0
(uuur uuurAB BC, ) 130= 0 (CA CBuuur uuur, ) 40= 0
(uuuur uuurAC BC, ) 40= 0
VI Góc giữa hai vectơ :
Định nghĩa:Cho 2 vectơ ar
và br (khác 0r).Từ điểm O
bất kì vẽ OA auuur r= ,OB buuur r=
Góc AOB∧ với số đo từ 00
đến 1800 gọi là góc giữa hai
vectơ ar và br
KH : ( ar, br) hay ( ,b ar r)
Đặc biệt : Nếu ( ar, br)=900thì
ta nói ar và br vuông góc
nhau KH: a br⊥r hay b ar⊥rNếu ( ar, br)=00thì a br⇑r
Nếu ( ar, br)=1800thì ar↑↓br
VD: cho V ABC vuông tại A ,
góc B∧ =500.Khi đóù:
4/ Cũng cố: (1’)cho tam giác ABC cân tại B ,gĩc A∧ = 300 Tính
a) cos (BA BCuuur uuur, )b) tan (CA CBuuur uuuur, )
5/ Dặn dị: học bài và làm bài tập 1,2,3,4,5,6 trang 40
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 27
§: BÀI TẬP
Tiết ppct: 15 Ngày soạn : 18.11.2012
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh biết cách tính GTLG của góc α khi đã biết 1 GTLG , c/m các hệ thức về
GTLG , tìm GTLG của một số góc đặc biệt
Về kỹ năng : Học sinh vận dụng một cách thành thạo các giá trị lượng giác vào giải toán và c/m một hệ
thức về GTLG , tìm được chính xác góc giữa hai vectơ
Về tư duy : học sinh linh hoạt sáng tạo trong việc vận dụng lý thuyết vào thực hành giải toán
Về thái độ : Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu
Học sinh: làm bài trước , học lý thuyết kó
III/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Sin 1350=?
Cos 600=?
Tan 1500 =?
3/ Bài mới:
HĐ1:giới thiệu bài 1
Hỏi :trong tam giác tổng số đo các
góc bằng bao nhiêu ?
Suy ra A∧ =?
Nói: lấy sin 2 vế ta được kết quả
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
Bài 1: CMR trong V ABC
a) sinA = sin(B+C)
ta có : A∧=1800− +(B C∧ ∧)nên sinA=sin(1800-( B C∧+ ∧ ))
⇒ sinA = sin(B+C)b) cosA= - cos(B+C) Tương tự ta có:
CosA= cos(1800-( B C∧+ ∧ ))
⇒ cosA= - cos(B+C)
HĐ2:giới thiệu bài 2
Yêu cầu :học sinh nêu giả thiết,
kết luận bài toán
giác trong tam giác vuông OAK
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh nêu giả thiết,kết luận
Học sinh vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài toán
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV
Bài 2: GT: VABC cân tại O
OA =a, AOH∧ =α ,OH⊥AB
HĐ3: Giới thiệu bài 5.
Hỏi: Từ kết quả bài 4 suy ra Cos2x
Bài 5: với cosx=1
3
P = 3sin2x+cos2x = = 3(1- cos2x) + cos2x = = 3-2 cos2x = 3-2.1
9 = 259
Trang 28HĐ4: Giới thiệu bài 6 Bài 6: cho hình vuơng ABCD:
cos (uuur uuuurAC BA, ) =cos1350=- 2
2sin (uuur uuurAC BD, ) =sin 900 =1cos (uuur uuurBA CD, ) =cos00 =1
4/ Cũng cố: (1’)học sinh cần nắm cách xác định góc giữa hai vectơ , biết cách tính GTLG
của một số góc thông qua góc đặc biệt
5/ Dặn dò: làm bài tập còn lại , xem tiếp bài “tích vô hướng của hai vectơ “
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 29
Tiết tppct: 16
Ngày soạn : 25.11.2012
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vơ hướng của 2 vectơ và các tính chất của nĩ,
nắm biểu thức tọa độ của tích vơ hướng, cơng thức tính độ dài và gĩc giữa 2 vectơ
Về kỹ năng : Xác định gĩc giữa 2 vectơ dựa vào tích vơ hướng, tính được độ dài vectơ và khoảng cách
giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vơ hướng vào giải tốn
Về tư duy : Tư duy linh hoạt sáng tạo, xác định gĩc giữa 2 vectơ để tìm tích vơ hướng của chúng, chứng
minh 1 biểu thức vectơ dựa vào tích vơ hướng
Về thái độ : Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học, giữa tốn học và thực tế từ đĩ
hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II/ Chuẩn bị của thầy và trị:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ vẽ hình 2.10.
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa.
III/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Câu hỏi: Cho ∆ABC đều Tính: in ( , )?
s( , )?
Co AB BC
uuur uuuruuur uuur
3/ Bài mới:
7’ HĐ1:Hình thành định nghĩa tích
vơ hướng:
GV giới thiệu bài tốn ở hình 2.8
Yêu cầu : Học sinh nhắc lại cơng
thức tính cơng A của bài tốn trên
Nĩi : Giá trị A của biểu thức trên
trong tốn học được gọi là tích vơ
hướng của 2 vectơ Furvà OO'uuuur
Hỏi : Trong tốn học cho , a br r thì
tích vơ hướng tính như thế nào?
Nĩi: Tích vơ hướng của , a br r kí
hiệu: a br r
Vậy: a br r= a b Cos a br r ( , )r r
Hỏi: * Đặc biệt nếu a br⊥r thì tích
vơ hướng sẽ như thế nào?
* a br r= thì a br r sẽ như thế nào?
Nĩi: ar2 gọi là bình phương vơ
hướng của vec ar
TL: Tích vơ hướng của
hai vectơ arvà br là ( , )
ar gọi là bình phương vơ hướng của vec ar
* a br r âm hay dương phụ thuộc vào Cos a b( , )r r
15’ HĐ2: giới thiệu ví dụ:
GV đọc đề vẽ hình lên bảng
Yêu cầu :Học sinh chỉ ra gĩc giữa
Học sinh vẽ hình vào vở
VD: Cho VABC đều cạnh a
A
Trang 30các cặp vectơ sau
(uuur uuurAB AC, ),(uuur uuurAC CB, ),(uuur uuurAH BC, )?
Hỏi : Vậy theo công thức vừa học
sin(1800−α ) với sinα
cos (1800−α) với cosα
tan(1800−α) với tanα
cot(1800−α) với cotα
Hỏi: sin 1200 = ?
tan 1350= ?
TL:
0 0 0
( , ) 60( , ) 120( , ) 90
GV giới thiệu tính chất giao hoán
Nói: Tương tự như tính chất phép
nhân số nguyên thì ở đây ta cũng
( ) ?( ) ?( )( ) ?
GV gọi đại diện nhóm trả lời
GV Giới thiệu bài toán ở hình 2.10
Yêu cầu : Học sinh giải thích cách
+Aâm khi ( ,a br r)là góc tù
+Bằng 0 khi a br⊥r
TL:(1) do áp dụng tính
chất phân phối(2) doFuur1 ⊥uuurAB nên uur uuurF AB1 =0
* Ứng dụng :
( xem SGK )
4/ Cũng cố: (1’)Nhắc lại công thức tính tích vô hướng
Trang 31Khi nào thì tích vô hướng âm , dương , bằng 0
5/ Dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2,3,4 trang 45
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 32
§2 : TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
Tiết tppct: 17
Ngày soạn : 25.11.2012
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vơ hướng của 2 vectơ và các tính chất của nĩ, nắm
biểu thức tọa độ của tích vơ hướng, cơng thức tính độ dài và gĩc giữa 2 vectơ
Về kỹ năng : Xác định gĩc giữa 2 vectơ dựa vào tích vơ hướng, tính được độ dài vectơ và khoảng cách
giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vơ hướng vào giải tốn
Về tư duy : Tư duy linh hoạt sáng tạo, xác định gĩc giữa 2 vectơ để tìm tích vơ hướng của chúng, chứng
minh 1 biểu thức vectơ dựa vào tích vơ hướng
Về thái độ : Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học, giữa tốn học và thực tế từ đĩ
hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II/ Chuẩn bị của thầy và trị:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ vẽ hình 2.10.
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa.
III/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Câu hỏi: Viết vectơ a a a b b br( ; ), ( ; )1 2 r 1 2 dưới dạng biểu thức tọa độ theo vectơ đơn vị ,i jr r
3/ Bài mới:
9’ HĐ1: Giới thiệu biểu thức tọa độ
của tích vơ hướng
Nĩi:ta cĩ a a i a jr= 1.r+ 2.r
b b i b jr= 1.r+ 2r
Yêu cầu: học sinh tính a br r = ?
Hỏi: hai vectơ ,i jr r như thế nào
với nhau ,suy ra i jrr =?
TL: a br r = 0 khi và chỉ khi a b1 1 +a b2 2 =0
3 Biểu thức tọa độ của tích
12’ HĐ2: Giới thiệu bài tốn ∆2
Gv giới thiệu bài tốn ∆2
Hỏi :để c/m ABuuur⊥uuurAC ta c/m điều
( 1; 2)
uuur(4; 2)
suy ra ABuuur⊥uuurAC
⇒ uuur uuurAB AC. =-1.4+(-2)(-2)=0
vậy ABuuur⊥uuurAC
10’ HĐ3: Giới thiệu độ dài, gĩc giữa 2
vectơ theo tạo độ và ví dụ:
Cho a a ar( ; )1 2
4 Ứng dụng :
Cho a a a b b br( ; ), ( ; )1 2 r 1 2a) Độ dài vectơ :
Trang 33Yêu cầu : tính 2
ar và suy ra a
r ?
7’ HĐ 4: Giới thiệu cơng thức
khoảng cách giữa 2 điểm và VD:
Cho hai điểm ( ;A x y A A), ( ;B x y B B)
Yêu cầu :học sinh tìm tọa độ ABuuur
Hỏi :theo cơng thức độ dài vectơ
ar thì tương tự độ dài ABuuur = ?
Gv nhấn mạnh độ dài ABuuur chính
là khoảng cách từ A đến B
GV nêu ví dụ
Yêu cầu : học sinh tìm khoảng
cách giữa hai điểm N và M
c) Khoảng cách giữa 2 điểm:
Cho hai điểm ( ;A x y A A), ( ;B x y B B)Khi đĩ khoảng cách giữa A,B
4/ Cũng cố: (1’)Cho tam giác ABC với A(-1;2) ,B(2;1) ,C(-1;1)
Tính cos ( ABuuur, ACuuur)
GV cho học sinh thực hiện theo nhĩm
5/ Dặn dị: Học bài và làm bài tập 4,5,6,7 trang 45
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
§: BÀI TẬP TÍCH VƠ HƯỚNG
Trang 34Tiết ppct: 18 Ngày soạn : 02.12.2012
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo tọa độ, biết
cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Về kỹ năng : Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài, khoảng cách giữa hai
điểm, áp dụng các tính chất vào giải bài tập
Về tư duy : Biết qui lạ về quen, xác định đúng hướng giải bài toán
Về thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong các hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: Làm bài trước , học lý thuyết kó.
III/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Câu hỏi: Cho 3 điểm M(3; 2), ( 2;1), (2; 1)N − P − Tính Cos MN NP(uuuur uuur, )?
3/ Bài mới:
12’ HĐ1:giới thiệu bài 1
Yêu cầu: Học sinh nêu giả thiết, kết
luận của bài toán
GV vẽ hình lên bảng
Hỏi : Số đo các góc củaVABC?
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại công
Hỏi :Trong 2 trường hợp trên thì
hướng của vectơ OA OBuuur uuur, có thay
đổi không ?
Hỏi : OA OBuuur uuur. =? và (OA OBuuur uuur, ) ?=
Suy ra OA OBuuur uuur. =?
Học sinh ghi vào vỡ
Trả lời: OA OBuuur uuur, ngược hướng
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
b/ O nằm trong đoạn AB nên ,
OA OBuuur uuur ngược hướng
GV gợi ý cho học sinh thực hiện:
tính tích vô hướng từng vế rồi biến
đổi cho chúng bằng nhau
Học sinh theo dõi
HS1: uur uuuur uur uuurAI AM =AI AB
HS2: BI BNuur uuur uur uuur. =BI BA.
Bài 3: a/ uur uuuurAI AM. = AI AM.
Trang 35GV gọi 2 học sinh lên thực hiện rồi
cho điểm từng học sinh
Nói: Từ kết quả câu a cộng vế theo
4/ Cũng cố: (1’)Nhắc lại công thức tính tích vô hướng của 2 vectơ a br r Khi nào thì a br r là số âm, số
dương, bằng không, bằng tích độ dài của chúng, bằng âm tích độ dài của chúng
5/ Dặn dò: làm bài tập 4, 5, 6, 7 trang 46, SGK.
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
§: BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG (tt)
Trang 36Tiết ppct: 19 Ngày soạn : 02.12.2012
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo tọa độ, biết
cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Về kỹ năng : Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài, khoảng cách giữa hai
điểm, áp dụng các tính chất vào giải bài tập
Về tư duy : Biết qui lạ về quen, xác định đúng hướng giải bài toán
Về thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong các hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: Làm bài trước , học lý thuyết kó.
III/ Tiến trình của bài học :
2/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Câu hỏi: Nêu công thức tính góc giữa 2 vectơ theo tọa độ ?
Cho ar=(2; 3),− br=(6; 4) Tìm ( , )a br r ?
3/ Bài mới:
12’ HĐ1:giới thiệu bài 4
GV giới thiệu bài 4
Hỏi: D nằm trên ox thì tọa độ của
Yêu cầu: 1 học sinh lên bảng biểu
diễn 3 điểm D, A, B lên mp Oxy
Nói: Nhìn hình vẽ ta thấy VOAB là
tam giác gì ?
Yêu cầu: Dùng công thức tọa độ
chứng minh VOAB vuông tại A và
Trả lời: VOAB
vuông tại A
Trả lời:
1.2
S = OA AB
1
9 1 9 1 52
9 1 9 1 5
12’ HĐ2:giới thiệu bài 6
Hỏi:Tứ giác cần điều kiện gì thì trở
thành hình vuông ?
Nói: có nhiều cách để chứng minh 1
tứ giác là hình vuông, ở đây ta chứng
uuur uuur