1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ 2014

16 651 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỰC TRẠNG THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ2014 LỚP: CAO HỌC DINH DƯỠNG K22... ĐỊA ĐIỂM VÀ ĐỐI TƯỢNG1.. Đối tượng - 26 cơ sở chế biến thức ăn đường phố thuộc 5 tỉnh/ thành phố... Sử dụng dao thớt trong

Trang 1

THỰC TRẠNG THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ

2014 LỚP:

CAO HỌC DINH DƯỠNG K22

Trang 2

ĐỊA ĐIỂM VÀ ĐỐI TƯỢNG

1 Địa điểm

- Hà Nội

- Bắc Ninh

- Phúc Yên

- Quảng Nam

- Bắc Giang

2 Đối tượng

- 26 cơ sở chế biến thức ăn đường phố thuộc 5 tỉnh/

thành phố

Trang 3

NỘI DUNG

1 Nguồn nước

2 Sử dụng dao thớt trong chế biến

3 Vệ sinh bếp ăn

4 Người tham gia chế biến thực phẩm

5 Vệ sinh người tham gia chế biến thực phẩm

6 Nguyên liệu chế biến

7 Bảo quản thực phẩm

8 Dụng cụ chứa chất thải

Trang 4

- Nguồn nước: + Nước máy: 100% (26/26)

+ Nước giêng khoan: 0%

- Đủ nước: 80,8% (21/26)

- Cách sử dụng:

+ Sử dụng trực tiếp ở vòi: 73,1% (19/26)

+ Qua bể chứa: 26,9% (7/26), trong đó bể chứa có nắp

đậy: 71,4% (5/7)

- Cách xử lý nước:

+ Có hệ thống thoát nước: 84,6% (22/26)

+ Chảy xuống nơi chứa: 15,4% (4/26)

- Nước được tái sử dụng: 23,08% (6/26)

Trang 5

- Có dao thớt sống - chín riêng: 42,3% (11/26)

- Có khu vực để dụng cụ chế biến riêng: 23,08% (6/26)

- Dụng cụ chế biến sạch sẽ: 73,1% (19/26)

- Có bàn chế biến TP sống-chín riêng: 76,92 % (20/26)

Trang 6

- Vị trí bếp:

+ Đối diện nhà VS: 15,4% (4/26)

+ Kề sát nhà VS: 38,5% (10/26)

+ Cách biệt nhà VS: 46,2% (12/26)

- Khoảng cách từ nhà vệ sinh đến bếp: 0-9m

- Bếp ăn bố trí 1 chiều: 42,3% (11/26)

Trang 7

- Được tập huấn về ATTP: 88,5% (23/26)

- Có chứng chỉ theo quy định: 42,3% (11/26)

- Được khám sức khỏe khi tuyển dụng: 26,9% (7/26)

- Được khám sức khỏe 1 năm/lần: 11,5% (3/26)

- Được lấy mẫu phân kiểm tra: 0%

Trang 8

- Rửa tay trước khi chế biến TP: 92,3% (24/26)

- Dùng găng tay khi tiếp xúc với thực phẩm chín: 80,8% (21/26)

- Sử dụng khẩu trang: 53,8% (14/26)

- Sử dụng tạp dề: 88,5% (23/26)

Trang 9

6.1 Thực phẩm tươi sống

- Có sổ sách theo dõi hàng ngày: 100 %

- Được mua từ nguồn cố định: 84,6% (22/26)

- Có biết nguồn gốc: 80,8% (21/26)

6.2 Rau củ các loại

- Có sổ sách theo dõi hàng ngày: 100%

- Được mua từ nguồn cố định: 76,92% (20/26)

- Có biết nguồn gốc: 69,2% (18/26)

6.3 Phụ gia và gia vị

- Có sổ sách theo dõi hàng ngày: 100%

- Được mua từ nguồn cố định: 96,15% (25/26)

Trang 10

- Che đậy thực phẩm chín: 80,8% (21/26)

+ Che đậy bằng: Vải màn 15,4% (4/26)

Tủ kính 84,6% (22/26), trong đó tủ cách mặt đất trên 60cm: 100%

- Bảo quản thực phẩm tươi sống:

+ Tủ lạnh: 100%

+ Tủ kính: 0%

Trang 11

- Có dụng cụ chứa chất thải: 92,3% (24/26)

+ Dụng cụ có nắp đậy: 37,5% (9/24)

+ Vị trí thùng rác: Trong bếp, gần nơi chế biến: 92,3%

(24/26)

Trong bếp, xa nơi chế biến: 7,7% (2/26)

Để ngoài bếp: 0%

- Cách xử lý rác: + Trực tiếp tại hố rác: 11,5% (3/26)

+ Qua công ty môi trường: 88,5%

(23/26)

- Có dụng cụ chứa thức ăn thừa: 100% (8/26), dụng cụ có nắp đậy: 80,8% (21/26)

- Đổ thức ăn thừa hàng ngày không: Có: 69,2% (18/26)

Ngày đăng: 21/03/2016, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w