1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các tính chất hình phẳng OXY phần 2

5 1,3K 24

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ D xuống AC và M là trung điểm của HC.. Chứng minh rằng đường thẳng qua DM vuông góc với đường thẳng qua BM.. Chứng minh Mở rộng: Cho hình chữ nhật

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

HÌNH TỨ GIÁC THÌ CÓ GÌ MÀ PHẢI XOẮN, ĐÚNG KHÔNG CÁC EM?

Ở ĐÂU KHÓ, Ở ĐÓ ĐÃ CÓ OPPA!!!!

•••• Tính chất 1: [ĐVH1]

Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có CD=2AB Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ D

xuống AC và M là trung điểm của HC Chứng minh rằng đường thẳng qua DM vuông góc với đường

thẳng qua BM

Chứng minh

Mở rộng: Cho hình chữ nhật ABCD , gọi K là điểm đối xứng của D qua C và N là hình chiếu vuông góc

của C lên AK Chứng minh rằng DNBN

•••• Tính chất 2: [ĐVH1]

Cho hình vuông ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BC và K là hình chiếu vuông góc

của C lên DN Chứng minh rằng:

a) AMDN

b) AKMK

Chứng minh

CÁC TÍNH CHẤT HÌNH PHẲNG OXY (Phần 2)

Thầy Đặng Việt Hùng (ĐVH) – Moon.vn

Trang 2

•••• Tính chất 3: [ĐVH1]

Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu của A trên BD Gọi N và M lần lượt là trung điểm của HD

và BC Chứng minh MN vuông góc với AN

Chứng minh

Mở rộng 1: Cho ∆ABC cân tại A, đường cao AH Dựng hình chữ nhật AHCK, HI vuông góc với AC M ,

N lần lượt là trung điểm của IC và AK Chứng minh MN vuông góc với BI

Mở rộng 2: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu của B trên AC E , F , M lần lượt là trung

điểm của AB, DH, BH Chứng minh AM vuông góc với EF

Mở rộng 3: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu của B lên AC E , F , M , N lầm lượt là trung

điểm của AB , DH , HC , AD Chứng minh EFMN (tương tự chứng minh 2 bài trên )

•••• Tính chất 4: [ĐVH1]

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD trên các cạnh AD,AB lấy lần lượt các điểm , E F sao

cho AE= AF , H là hình chiếu của A trên BE chứng minh CHHF

Chứng minh

Trang 3

•••• Tính chất 5: [ĐVH1]

Cho hình thoi ABCD, phân giác trong góc BAC cắt BD tại E, đường thẳng CE cắt đường thẳng AD tại 

điểm M Chứng minh rằng AM =AC

Chứng minh

•••• Tính chất 6: [ĐVH1]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD , điểm E thuộc cạnh BC, phân giác góc BAE cắt

cạnh BC tại F , đường thẳng qua F và vuông góc với AE cắt cạnh CD tại K Tính góc KAF

Chứng minh

•••• Tính chất 7: [ĐVH1]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD , gọi E là điểm thuộc cạnh BC, K là điểm thuộc tia

đối của tia DC sao cho BE=DK, phân giác trong góc KAE cắt cạnh CD tại F Chứng minh rằng:

AFKE và EAK∆ vuông

Chứng minh

Trang 4

•••• Tính chất 8: [ĐVH1]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD Trên tia đối của tia BA lấy điểm E trên tia đối của

tia CB lấy điểm F sao cho AE=CF Chứng minh rằng DEFvuông cân tại D

Chứng minh

BÀI TẬP LUYỆN TẬP (Các em tự làm đi nhé, 2-3 hôm nữa mới có lời giải đó) Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm E(2;3) thuộc đoạn thẳng BD, các

điểm H( 2;3)− và K(2; 4) lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm E trên AB và AD Xác định toạ độ

các đỉnh A, B, C, D của hình vuông ABCD

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A(1; 2) có góc ABC=300, đường

thẳng d: 2x− − =y 1 0 là tiếp tuyến tại B của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ các điểm B

và C

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có (5; 7) A, điểm C thuộc đường

thẳng có phương trinh x− + =y 4 0 Đường thẳng đi qua D và trung điểm của đoạn thẳng AB có phương

trình 3x−4y−23=0 Tìm tọa độ điểm B và C, Biết B có hoành độ dương

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại C, biết A(1;-2), đường tròn đường kinh

( ) :C x +y −6x+4y+ =9 0 cắt cạnh AB tại M sao cho AB=3AM Tìm tọa độ

điểm B

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 6), chân đường phân giác trong kẻ từ A

là 2; 3

2

 

 , tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

1

;1 2

 

  Tìm tọa độ đỉnh B và C

Trang 5

C của tam giác ABC Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳng DE: x – 2 = 0 và điểm

D có tung độ dương

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I(2;1), bán kính R = 5

Chân đường cao hạ từ B, C, A của tam giác ABC lần lượt là D(4; 2), E(1; -2) và F Tìm tọa độ tâm đường

tròn nội tiếp của tam giác DEF, biết rằng A có tung độ dương

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC, biết rằng AB = BC,

AD = 7 Đường chéo AC có phương trình x – 3y – 3 = 0; điểm M(-2; -5) thuộc đường thẳng AD Tìm tọa

độ đỉnh D biết rằng đỉnh B(1;1)

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2

( ) :K x +y =4 và hai điểm A(0; 2), B(0; -2) Điểm

C và D (C khác A và B) là hai điểm thuộc đường tròn (K) và đối xứng nhau qua trục tung Biết rằng giao

điểm E của hai đường AC và BD nằm trên đường tròn (K1) :x2+y2+3x− =4 0, hãy tìm tọa độ điểm E

Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có D(4;5) Điểm M là trung điểm của

đoạn AD, đường thẳng CM có phương trình x−8y+ =10 0 Điểm B nằm trên đường thẳng 2 x+ + =y 1 0

Tìm tọa độ các đỉnh A, B và C biết rằng C có tung độ nhỏ hơn 2

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại B nội tiếp đường tròn (C) có phương

trình x2+y2−10y−25=0 I là tâm đường tròn (C), đường thẳng BI cắt đường tròn (C) tại M(5; 0)

Đường cao kẻ từ C cắt đường tròn (C) tại 17; 6

5 5

  Tìm tọa độ A, B, C biết hoành độ điểm A

dương

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm 2 2;

3 3

 

 , tâm đường tròn ngoại

tiếp (1; 2)I − , điểm E(10; 6) thuộc đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ A và điểm F(9; 1)− thuộc đường

thẳng BC Tìm tọa độ các điểm A, B, C biết B có tung độ bé hơn 2

Ngày đăng: 09/03/2016, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w