1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

00 oxy NC cac tinh chat hinh phang oxy p1

10 159 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 416,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C, A’ là điểm đối xứng của A qua I, H’ là giao điểm của AH với đường tr

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C), A’ là

điểm đối xứng của A qua I, H’ là giao điểm của

AH với đường tròn (C) Khi đó ta có các kết quả:

+) Tứ giác BHCA' là hình bình hành

+) Ba điểm I, G, H thẳng hàng và IH=3IG

+) H và H’ đối xứng nhau qua BC

Chứng minh:

………

………

………

………

•••• Tính chất 2: [Mối quan hệ I – J] Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C) tâm I, J là tâm đường tròn nội tiếp (tức là giao của ít nhất 2 đường phân giác trong nhá), D là giao điểm của phân giác trong góc A với (C) Khi đó ta có D là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác JBC, tức D cách đều 3 đỉnh đó, hay là dễ hiểu hơn thì DB=DC=DJ Chú ý: IDBC nhé Chứng minh: ………

………

………

………

••••

Tài liệu bài giảng (Khóa Toán 10)

CÁC TÍNH CHẤT HÌNH PHẲNG OXY (P1)

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C) tâm I,

H là trực tâm tam giác

Gọi J là điểm đối xứng của I qua BC thì J là tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC hay

JB=JC=JH =R

Chứng minh:

………

………

………

………

•••• Tính chất 4: [Bài toán về hai chân đường cao trong tam giác] Cho tam giác ABC, gọi D, E là chân đường cao kẻ từ B, C lên cách cạnh AC, AB Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I, khi đó ta có kết quả IADE hay A A' ⊥DE Chú ý: Tính chất này còn được khai thác trong bài toán về trục đẳng phương Ta dễ thấy D, E đều thuộc hai đường tròn - Đường tròn (C1) đường kính BC - Đường tròn(C2) đường kính AH (với H là trực tâm) Khi đó ta dễ dàng thu được phương trình DE Chứng minh: ………

………

………

………

Trang 3

Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn

(C) tâm I Gọi D, E là giao điểm của đường tròn

(C) với các đường cao qua A và C Khi đó I, B

=

Chứng minh:

………

………

………

………

BÀI TẬP LUYỆN TẬP Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD có diện tích bằng 50, đỉnh C(2; 5)− , 3 AD= BC , biết rằng đường thẳng AB đi qua điểm 1; 0 2 M−      , đường thẳng AD đi qua N( 3;5)− Viết phương trình đường thẳng AB biết đường thẳng AB không song song với các trục tọa độ Lời giải AB qua 1; 0 : 1 0 2 2 M  AB a x  by − ⇒ + + =        

AD qua N(−3;5) và vuông góc với AB

AD b x a y

Ta có AB d C AD( , ) 5a2 10b2

a b

+

+

,

BC d C AB AD

Ta có

4

1

2

ABCD

a b

a b a b

a b

a b a b

+

( )

 + =

2

2

Trang 4

Vậy : 2 3 2 0

2

2

AM lần lượt là: x−2y− =13 0 và 13x−6y− =9 0 Biết tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác tam giác ABC

là ( 5;1)I Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Lời giải

Ta có A= AHAMA(− −3; 8)

Đường thẳng IM qua I(−5;1) và song song với

đường thẳng AHIM x: −2y+ =7 0

Đường thẳng BC qua M( )3;5 và vuông góc với

đường thẳng AHBC: 2x+ − =y 11 0

Vậy A(− −3; 8 ,) ( ) ( )B 2; 7 ,C 4;3 hoặc A(− −3; 8 ,) ( ) ( )B 4;3 ,D 2; 7

điểm M bất kỳ trên đường thẳng d x: − + =y 3 0 luôn kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) Gọi hai

tiếp điểm A, B Tìm tọa độ điểm M để khoảng cách từ (1;1) J đến đường thẳng AB bằng 3

2

Lời giải

Đường tròn ( )C có tâm I( )1; 2 , bán kính

1

R=

2

d I d = = >R ⇒ từ điểm M

bất kì trên đường thẳng d x: − + =y 3 0 luôn

kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn ( )C

Gọi M t t( ; +3) và A x y( ); là tọa độ tiếp điểm

Ta có IA=(x−1;y−2) ,

MA= xt y− −t



Trang 5

(x 1)(x t) (y 2)(y t 3) 0

x y t x t y t

Lấy ( ) ( )2 − 1 ta được ( ) (t−1 x+ +t 1)y− − =3t 2 0⇒ AB:( ) (t−1 x+ +t 1)y− − =3t 2 0

t

+

( )

2

1 1; 4

;

t t

Vậy M( )1; 4 hoặc 1 22;

7 7

 

( ) : (C x−1) + −(y 2) =5 và đường thẳng

d x+ + =y Từ điểm A thuộc d kẻ hai đường thẳng lần lượt tiếp xúc với (C) tại B và C Tìm tọa độ

điểm A biết rằng diện tích tam giác ABC bằng 8

Đ/s: A(1; 3− ) hoặc A(4; 6− )

Lời giải:

Gọi ( )C tâm I, AIBC={ }H , tham số A a( ; 2− −a)

2



Mặt khác ABI vuông tại B có BH là đường cao nên

 − + + − 

2

BH

 − + + − 

2

 − + + − 

Vì 8=SABC =2S ABH = AH BHAH BH2 2 =64

Điều này ( ) ( )

Trang 6

Đặt ( ) (2 )2 3 2 25 25

− + + = → =  +  + ≥ 

2

t

t

Điều này ( ) (2 )2 1 ( (1; 3) )

A a

 −

=

Vậy có 2 điểm thỏa mãn yêu cầu là A(1; 3− ) hoặc A(4; 6− )

thuộc tia Ox và góc BAC bằng 30 độ Bán kinh đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 5 Xác định tọa độ điểm A và C

Lời giải:

Theo định lý hàm sin trong

BC

sinBAC

C c

=

2;1 0; 0

0;

C

AC a





0; 12 1

12 1 1

3

cos

A a

a a BAC

 = +

2;1 4;

AC a

= − −





1 8 3

a a

− +

1 12 6 12 19 0;

1 12 6 12 19

2 2

0;

A a

2

2

( 12 1 ;) ( )0; 0 ( 12 1 ;) ( )0; 0

Trang 7

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, D có B( )8; 4 , CD=2AB

phương trình đường thẳng AD là x− + =y 2 0 Điểm 82 6;

13 13

điểm A, C, D

Đ/s: A( ) ( ) (5; 7 D 1;3 ;C 7; 3− )

Lời giải:

A là hình chiếu của B lên đường thẳng AD A( )5; 7

Phương trình AC qua A và M là AC: 5x+ −y 32=0

Gọi D d d( ; +2), vì DC=2ABC d( +6;d−4)

( ) (1;3 ; 7; 3)

D C

Vậy A( ) ( ) (5; 7 D 1;3 ;C 7; 3− ) là các điểm cần tìm

thẳng BD có phương trình 7 x− − =y 9 0 Điểm E(-1; 2) thuộc cạnh AB sao cho EB = 3EA Biết rằng B có tung độ dương Tìm tọa độ các điểm A, B, C, D

Lời giải:

Gọi K là giao điểm của BD và CE Khi đó ta có:

KC =CD = ⇒= −  Gọi K t( ; 7t−9 ;) (C 2v+1;v) ta

3

11

11 4

7

2

4

t

v

 − = − +  =



Khi đó gọi B u u( ; 7 −9)

Ta có: BE BC  = ⇔0 (u+1)(u− +5) (7u−11 7)( u−11)= ⇔ =0 u 2 (do y B >0)

Do vậy B( )2;5 Lại có: BE=3EA⇒A(−2;1)⇒D(1; 2− )

E(–1; –3) thuộc đường thẳng chứa đường cao qua đỉnh B Đường thẳng AC qua F(1; 3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường kinh AD với D(4; –2)

Lời giải:

Trang 8

Gọi H là trực tâm tam giác ABC ta có: CH/ /BDABBH/ /CD

do vậy BHCD là hình bình hành suy ra M là trung điểm của BC đồng

thời là trung điểm của HD

Khi đó H( )2; 0 suy ra PT đường cao BH là: x− − =y 2 0

Do vậy AC x: + − =y 4 0 và CD: x− − =y 6 0

Suy ra C=CDACC(5; 1− )⇒B(1; 1− )⇒BC y: = −1

Khi đó AH x: =2⇒A( )2; 2

Vậy A( ) (2; 2 ;B 1; 1 ;− ) (C 5; 1− )

tròn đường kinh AM cắt BC tại B, cắt BD tại N(6; 2), đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2x− − =y 7 0 Tìm

tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết hoành độ đỉnh C nguyên và hoành độ đỉnh A bé hơn 2

Lời giải:

Ta có tứ giác ABMN là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính AM

do vây ANM =900 Mặt khác AMN =ABN =450 ( cùng chắn



AN )

Do đó ANM vuông cân tại N Ta có: AN x: −5y+ =4 0

t t A do x

7

5

u

=

=

Do vậy C( )7; 7 ⇒K( )4; 4 ⇒AC x: − =y 0;BD x: + − =y 8 0

Lại có: BC x: =7⇒B( )7;1 ⇒D( )1; 7

Vậy A( ) ( ) ( ) ( )1;1 ;B 7;1 ;C 7; 7 ;D 1; 7

qua A vuông góc với AE cắt CD tại F Đường thẳng chứa đường trung tuyến AM của tam giác AEF cắt

CD tại K Tìm tọa độ điểm D biết ( 6; 6), AM( 4; 2),− K( 3; 0)−

Lời giải:

Trang 9

Ta có: EAB =DAF ( cùng phụ với góc DAE )

Ta có: AK: 2x+ + =y 6 0⇒EF x: −2y+ =8 0

Gọi F(2t−8;t) khi đó:

4

t

t

=

=

+) Với t=0⇒F(−8; 0)⇒CD y: =0⇒AD x: = −6

Do đó: D(−6; 0)

+) Với t=4⇒F( )0; 4 ⇒CD: 4x−3y+ =12 0

 

Vậy D(−6; 0) hoặc 6 12;

cạnh BC Gọi D, E lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh B và C Đường phân giác của góc DME cắt

đường cao hạ từ đỉnh A tại điểm I(0; 3) Tìm toạ độ các đỉnh B, C biết rằng điểm B có hoành độ âm

Đ/s: B(− −4; 4 ;) ( )C 4; 0

Lời giải:

Gọi K là trung điểm AH (H là trực tâm ABC), J là tâm

đường tròn ngoại tiếp ABC∆ có:

Vì ADH =AEH =90oADHE nội tiếp(K KD; )

Lại có tứ giác EDCB nội tiếp (M MD; )→MD=ME

Suy ra MK là trung trực của DE

MK

Vì I là trung điểm AHH( )1;1

Mà ta có AH =2JM→J(−1; 0)

Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC∆ là:

Phương trình BC qua M vuông góc AH là

BC xy− =

Tọa độ B, C là nghiệm hệ:

0

x

= − = −

Vậy B(− −4; 4 ;) ( )C 4; 0 là các điểm cần tìm

( ) : (C x−2) + −(y 3) =26, 8

1;

3

G 

  là trọng tâm tam giác và M(7; 2) nằm trên đường thẳng đi qua A và

vuông góc với đường thẳng BC, M khác A Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết tung độ của điểm

B lớn tung độ của điểm C

Trang 10

Gọi ( ) ( ) (2 )2

Gọi N là trung điểm của BC

 



, MA=(a−7;b−2)

5

7

a

=

=

( ) ( )1;8 , 1; 4

A N

Đường thẳng BC qua N( )1; 4 và vuông góc với đường thẳng AMBC x: − + =y 3 0

Do BBCB t t( ; +3) Ta có ( )2 2 2 1 2 3

1 2 3

t

t

 = +

= −

Với t = +1 2 3⇒B(1 2 3; 4+ +2 3) (⇒C 1 2 3; 4− −2 3)

Với t = −1 2 3 ⇒B(1 2 3; 4− −2 3) (⇒C 1 2 3; 2 3+ + )→ loại

Vậy A( )1;8 ,B(1 2 3; 4+ +2 3 ,) (C 1 2 3; 4− −2 3)

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w