Tại mặt cắt gối tính theo phơng pháp đòn bẩy Đah dầm số 1 Đah dầm số 2 Đah dầm số 3 Tải trọng người Tải trọng XB80... - Diện tích tiết diện ngang của dầm dọc chủ bỏ qua diện tích cốt thé
Trang 1Thiết kế môn học
cầu bê tông cốt thép
1 Nhiệm vụ thiết kế
Thiết kế cầu BTCT-DƯL với các yêu cầu sau:
2 Thiết kế sơ bộ
2.1 Sơ bộ chọn kích thớc mặt cắt ngang cấu
2.2 Tính kích thớc mặt cắt ngang tính đổi
c
b
1
Trong đó:
[2560 2 300 ] 20(cm) 160
1 h ) cm ( 300 30 20 2
1 F
) cm ( 2560 16
160 F
c 2
2
2 1
=
ì +
ì
=
⇒
=
ì
ì
=
=
ì
=
1
b
1
Trong đó:
[2904 2 192] 50(cm) 66
1 h ) cm ( 192 24 16
1 F
) cm ( 2904 66
44 F
1 2
2 4
=
ì +
ì
=
⇒
=
ì
ì
=
=
ì
=
Trang 22.3 Tọa độ trọng tâm của cốt thép DƯL so với đáy dầm
Tọa độ này tính theo công thức:
( )
6 6 6
40 6 24 6 8 6 a
n
y n a
t
i
i i t
= +
+
ì +
ì +
ì
= Σ
ì Σ
=
3 Xác định hệ số phân bố tải trọng
3.1 Tại mặt cắt gối (tính theo phơng pháp đòn bẩy)
Đah dầm số 1
Đah dầm số 2
Đah dầm số 3
Tải trọng người
Tải trọng XB80
Trang 3Từ sơ đồ đờng ảnh hởng và cách xếp tải bất lợi nhất cho các dầm ta thấy:
(1,2727 0,5909) 1,5 1,3977 2
1
Kmax
5 , 0 0 , 1 2
1
Kmax 80
(0,5 1,0 0,1364) 0,8182 2
1
Kmax 30
3.2 Tại mặt cắt giữa (tính theo phơng pháp nén lệch tâm)
- Tính hệ số độ mềm α theo công thức:
p
' n
3 J E 6
d
∆
ì
ì
ì
= α
Trong đó:
d d
4 p
n '
J E 384
l 5
; a
J J
ì
ì
ì
=
∆
=
l - Khẩu độ tính toán của nhịp; l = 40 − 0,6 = 39,4(m)
En - Mô đun đàn hồi của dầm ngang; Ed = En
d - Khoảng cách giữa hai dầm dọc chủ; d = 2,2(m)
a - Khoảng cách giữa các dầm ngang theo phơng dọc cầu; a = 9,85(m)
n 4
d 3
J l
J a d 8 , 12
ì
ì
ì
ì
= α
⇒
Do hc≥ (0,1ìh) nên c ≤ (6ìhc), ta chọn c = 71(cm)
- Diện tích tiết diện ngang của dầm dọc chủ (bỏ qua diện tích cốt thép)
(20 160) (18 140) (66 50) 9020(cm )
- Mô men tĩnh của tiết diện đối với mép trên của bản cánh
- Vị trí của trọng tâm tiết diện
) cm ( 77 , 104 9020
944992 F
S
- Mô men quán tính của tiết diện đối với trục đi qua trọng tâm dầm dọc chủ
) m 58127000(c
77 , 104 24 210 78 , 84 8 , 4
77 , 104 2
50 210 50 66 12
50 66
77 , 104 2
140 20 140 18 12
140 18
2
20 77 , 104 20 160 12
20 160
2
2 3
2 3
2 3
−
−
ì
ì +
+
ì
ì +
ì +
+
ì
ì +
ì +
+
ì
ì +
=
Trang 4 Tính mô men quán tính của dầm ngang Jn
Coi các dầm ngang tơng tự nhau, khi đó tiết diện dầm ngang có dạng chữ nhật (bỏ qua phần cốt thép bố trí trong dầm)
) cm ( 5062500 12
150 18
Thay giá trị Jd và Jn vào công thức tính α ta đợc:
00639 , 0 5062500
3940
58127000 985
220 8 , 12 J
l
J a d 8 , 12
4 3 n
3
=
ì
ì
ì
ì
=
ì
ì
ì
ì
= α
⇒
Tra bảng phụ lục đợc các tung độ đờng ảnh hởng phản lực R theo tim các gối của dầm 5 nhịp (nội suy giữa hai trị số α = 0,005 và α = 0,01) ta đợc:
00
01
02
03
04 R
+
=
⇒
ì +
0 k
P 0
P nk
M 0 k
P 0
P
d
d R R R
d R R Trong đó:
P 0
R - Phản lực gối n do P = 1 tác dụng trên gối biên M
0
R - Phản lực gối n do M = 1 tác dụng trên gối biên
dk - Chiều dài mút thừa; dk = 80(cm)
Tra bảng phụ lục ta đợc:
(d RM) 0,2202
ì
(d RM) 0,1844
ì
3636 , 0 220
80 d
dk =
Thay vào công thức tính R0 tại đầu mút thừa:
[0,3636 0,1844] 0,5569 4898
, 0 R
6779 , 0 2202 , 0 3636 , 0 5978 , 0 R P k
P k
−
=
−
ì +
−
=
⇒
=
ì +
=
⇒
Với các giá trị tung độ ĐAH tính đợc ở trên ta vẽ đợc ĐAH của dầm biên.
Trang 5Đah dầm biên R 0
Xác định hệ số phân bố ngang cho dầm biên:
(0,4679 0,2915 0,1885 0,0256) 0,4868 2
1 K
3286 , 0 2033 , 0 4539 , 0 2
1 K
8792 , 0 5143 , 0 6579 , 0 5 , 1 2
1 K
30 H
80 XB ng
= +
+ +
ì
=
= +
ì
=
= +
ì
ì
=
4 Xác định tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II
4.1 Xác định tĩnh tải giai đoạn I
- Diện tích tiết diện ngang của dầm dọc chủ (bỏ qua diện tích cốt thép)
(20 160) (18 140) (66 50) 9020(cm )
- Tĩnh tải của dầm dọc chủ
) m / T ( 255 , 2 5 , 2 10 9020
- Tĩnh tải của dầm ngang Ta dùng 5 dầm ngang (2 dầm ngang ở gối, 2 dầm ngang ở một
có (4ì5 = 20) dầm ngang
) m / T ( 13635 , 0 5
40
20 5 , 2 02 , 2 50 , 1 18 , 0
qdn
ì
ì
ì
ì
ì
=
- Tĩnh tải giai đoạn I
) m / T ( 39135 , 2 13635 , 0 255 , 2 q q
1
dd 1
Trang 64.2 Xác định tĩnh tải giai đoạn II
- Trọng lợng gờ chắn bánh:
) m / T ( 096 , 0 4 , 2 2 , 0 2 , 0
- Trọng lợng lề ngời đi:
) m / T ( 2 , 0 5 , 2 08 , 0
- Trọng lợng lớp phủ mặt cầu:
Lớp phủ mặt cầu gồm có các lớp sau:
o Lớp BT atfal dày 5(cm)
o Lớp BT xi măng bảo hộ dày 3(cm)
o Lớp phòng nớc dày 1(cm)
o Lớp mui luyện dày 1,03(cm) Trọng lợng lớp phủ trên 1(m2) bản mặt cầu là:
(0,05 2,3) (0,03 2,4) (0,01 1,5) (0,0103 2,52) 0,227956(T/m )
- Trọng lợng lan can và tay vịn:
Ta bố trí các cột lan can cách nhau 3(m), nh vậy mỗi bên có 14 cột lan can
o Thể tích phần cột lan can và tay vịn
(0,9 0,2 0,15 14) ( [ 0,2 0,12) (0,1 0,1) ] 40 1,738(m )
o Thể tích phần đỡ lan can
) m ( 24 , 2 40 28 , 0 2 , 0
Trọng lợng lan can và tay vịn trên 1(m) dài cầu là:
40
5 , 2 V V
Trang 7- Tĩnh tải giai đoạn II:
( go go) ( lc lc) ( le le) ( lp lp)
Trong đó:
(P ) 0,227956 (1,43942 0,18841) 0,28518(T/m)
) m / T ( 04349 , 0 65969 , 0 87713 , 0 2 , 0 P
) m / T ( 03008 , 0 5569 , 0 6779 , 0 248625 ,
0 y P
) m / T ( 02157 , 0 2896 , 0 5143 , 0 096 , 0 y P
lp lp
le le
lc lc
go go
=
−
ì
= ω
ì
=
−
ì
= ω
ì
=
−
ì
=
ì
=
−
ì
=
ì
) m / T ( 38032 , 0 28518 , 0 04349 , 0 03008 , 0 02157 , 0
⇒
5 Xác định nội lực dầm chủ tại các mặt cắt đặc trng
Ta xét cắc mặt cắt đặc trng sau:
1 Mặt cắt 0 (mặt cắt gối)
2 Mặt cắt 1 (mặt cắt cách gối 1,5(m))
3 Mặt cắt 2 (mặt cắt một phần t nhịp)
4 Mặt cắt 3 (mặt cắt một phần ba nhịp)
5 Mặt cắt 4 (mặt cắt giữa nhịp)
Trang 80 1 2 3 4
Tính nội lực theo công thức sau: S=qì(ΣCV)
Trong đó:
CV - Diện tích ĐAH
Xác định hệ số xung kích:
Nếu λ≤ 5(m) → (1+à)=1,3 Nếu λ≥ 45(m) → (1+à)=1,0 Nếu λ = 39,4(m) → (1+à)=1,042
Xác định diện tích của đah STT Nội lực Dạng ĐAH l
(m) (m)x Các trị số tính diện tích ĐAH (m) Diện tích ĐAH (m
2 ) (l-x) y=x ∗ (l-x)/l y 1 =(l-x)/l y 2 =1-y 1 ω ω 1 ω 2 Σω
1 M 1 39,4 1,50 37,90 1,443 28,425 28,425
2 M 2 39,4 9,85 29,55 7,388 145,534 145,534
3 M 3 39,4 13,13 26,27 8,754 172,463 172,463
4 M 4 39,4 19,70 19,70 9,850 194,045 194,045
5 Q 0 =H 0 39,4 0,00 39,40 1,000 19,700 19,700
6 Q 1 39,4 1,50 37,90 0,962 0,038 18,229 -0,029 18,200
7 Q 2 39,4 9,85 29,55 0,750 0,250 11,081 -1,231 9,850
8 Q 3 39,4 13,13 26,27 0,667 0,333 8,758 -2,188 6,570
9 Q 4 39,4 19,70 19,70 0,500 0,500 4,925 -4,925 0,000
Xác định nội lực do tĩnh tải Tc và tĩnh tải tt STT Nôi lực Σω Tĩnh tải TC HS vợt tải Nội lực do tĩnh tải TC Nội lực do tĩnh tải TT
q 1 q 2 n 1 n 2 q 1 ∗Σ CV q 2 ∗Σ CV Tổng n 1 ∗ q 1 ∗Σ CV n 2 ∗ q 2 ∗Σ CV Tổng
1 M 1 28,425 2,39135 0,38032 1,1 1,5 67,97 10,81 78,78 74,77 16,22 90,99
2 M 2 145,534 2,39135 0,38032 1,1 1,5 348,02 55,35 403,37 382,83 83,02 465,85
3 M 3 172,463 2,39135 0,38032 1,1 1,5 412,42 65,59 478,01 453,66 98,39 552,05
4 M 4 194,045 2,39135 0,38032 1,1 1,5 464,03 73,80 537,83 510,43 110,70 621,13
5 Q 0 =H 0 19,700 2,39135 0,38032 1,1 1,5 47,11 7,49 54,60 51,82 11,24 63,06
6 Q 1 18,200 2,39135 0,38032 1,1 1,5 43,52 6,92 50,44 47,87 10,38 58,26
7 Q 2 9,850 2,39135 0,38032 1,1 1,5 23,55 3,75 27,30 25,91 5,62 31,53
8 Q 3 6,570 2,39135 0,38032 1,1 1,5 15,71 2,50 18,21 17,28 3,75 21,03
9 Q 4 0,000 2,39135 0,38032 1,1 1,5 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Xác định nội lực do hoạt tải Tc STT Nội lực Tải trọng tơng đơng Hệ số phân bố ngang (1 +à) ω Nội lực do hoạt tải TC
Ngời XB80 H30 Ngời XB80 H30 Ngời XB80 H30
1 M1 0,45 3,880 2,243 0,8792 0,3286 0,4868 1,042 28,425 11,25 36,24 32,34
2 M 2 0,45 3,871 1,912 0,8792 0,3286 0,4868 1,042 145,534 57,58 185,12 141,15
1
y 1
y2
x (l-x)
y
Trang 95 Q 0 =H 0 0,45 3,880 2,302 1,3977 0,5000 0,8182 1,042 19,700 12,39 38,22 38,66
6 Q1 0,45 4,030 2,332 0,8792 0,3286 0,4868 1,042 18,229 7,21 24,14 21,56
7 Q 2 0,45 5,082 2,554 0,8792 0,3286 0,4868 1,042 11,081 4,38 18,50 14,36
8 Q 3 0,45 5,676 2,661 0,8792 0,3286 0,4868 1,042 8,758 3,47 16,33 11,82
9 Q4 0,45 7,388 2,884 0,8792 0,3286 0,4868 1,042 4,925 1,95 11,96 7,20
Xác định Nội lực lớn nhất do tĩnh tải Tc và hoạt tải Tc STT Nội lực Nội lực tổng cộng do tải trọng TC Nội lực TC
lớn nhất
Tổ hợp I Tổ hợp II Tĩnh tải TC Ngời H30 Tổng Tĩnh tải TC XB80 Tổng
1 M 1 78,78 11,25 32,34 122,37 78,78 36,24 115,02 122,37
2 M 2 403,37 57,58 141,15 602,10 403,37 185,12 588,49 602,10
3 M3 478,01 68,23 162,80 709,04 478,01 216,43 694,44 709,04
4 M 4 537,83 76,77 173,23 787,83 537,83 243,51 781,34 787,83
5 Q 0 =H 0 54,60 12,39 38,66 105,65 54,60 38,22 92,82 105,65
6 Q 1 50,44 7,21 21,56 79,21 50,44 24,14 74,58 79,21
7 Q 2 27,30 4,38 14,36 46,04 27,30 18,50 45,80 46,04
8 Q3 18,21 3,47 11,82 33,50 18,21 16,33 34,54 34,54
9 Q 4 0,00 1,95 7,20 9,15 0,00 11,96 11,96 11,96
Xác định Nội lực lớn nhất do tĩnh tải tt và hoạt tải TT STT Nội lực Hệ số vợt tải Nội lực tổng cộng do tải trọng TT Nội lực TT
lớn nhất Ngời XB80 H30 Tổ hợp I Tổ hợp II
Tĩnh tải TT Ngời H30 Tổng Tĩnh tải TT XB80 Tổng
1 M 1 1,4 1,1 1,4 90,99 11,25 32,34 152,01 90,99 36,24 130,85 152,01
2 M 2 1,4 1,1 1,4 465,85 57,58 141,15 744,07 465,85 185,12 669,48 744,07
3 M3 1,4 1,1 1,4 552,05 68,23 162,80 875,49 552,05 216,43 790,12 875,49
4 M 4 1,4 1,1 1,4 621,13 76,77 173,23 971,13 621,13 243,51 888,99 971,13
5 Q 0 =H 0 1,4 1,1 1,4 63,06 12,39 38,66 134,53 63,06 38,22 105,10 134,53
6 Q 1 1,4 1,1 1,4 58,26 7,21 21,56 98,54 58,26 24,14 84,81 98,54
7 Q 2 1,4 1,1 1,4 31,53 4,38 14,36 57,77 31,53 18,50 51,88 57,77
8 Q3 1,4 1,1 1,4 21,03 3,47 11,82 42,44 21,03 16,33 38,99 42,44
9 Q 4 1,4 1,1 1,4 0,00 1,95 7,20 12,81 0,00 11,96 13,16 13,16
6 Bố trí cốt thép và chọn kích thớc mặt cắt
6.1 Xác định lợng cốt thép cần thiết
Chiều cao làm việc h0 của dầm tính gần đúng theo công thức:
Trang 10( )
' 0
R b
M 5
, 0 1
1 h
ì
ì α
ì
−
ì α
=
Trong đó:
α - Với dầm giản đơn; α = 0,09
M - Mô men lớn nhất do tĩnh tải tính toán và hoạt tải tính toán
M = 971,13(T.m) =97113000(kg.cm)
bc - Chiều rộng cánh dầm; bc = 160(cm)
Ru- Cờng độ chịu nén khi uốn của bê tông Với bê tông mác 500; Ru = 310(kg/cm2)
97113000 09
, 0 5 , 0 1 09 , 0
1
h'
ì
ì
ì
−
ì
=
⇒
6.2 Tính diện tích cốt thép DƯL
- Diện tích cốt thép DƯL xác định theo công thức:
2
u ' 0 c d
R
R h b
Với Rd2 là cờng độ tính toán của cốt thép khi sử dụng
Rd2 = 9800(kg/cm2)
) cm ( 782 , 68 9800
310 151 160 09 , 0
⇒
- Cốt thép DƯL dùng loại bó 20Φ5, có Fbo = 3,92(cm2)
Vậy số bó cần thiết là:
6 , 17 92 , 3
782 , 68 F
F n bo
Ta chọn 20(bó) và bố trí lại nh trong hình vẽ.
- Khoảng cách từ trọng tầm của cốt thép DƯL đến đáy
dới của dầm là at xác định theo công thức sau:
( ) ( ) ( ) ((5 5 5) (3 1 1) () ) ( ) 29,8(cm)
70 1 58 1 46 3 34 5 22 5 10 5 n
y n a
i
i i
+ + + + +
ì +
ì +
ì +
ì +
ì +
ì
= Σ
ì Σ
=
0 0
⇒
Nh vậy chiều cao dầm, số bó cốt thép DƯL đã chọn và cách bố trí trên mặt cắt ngang nh vậy là đạt yêu cầu
6.3 Bố trí cốt thép DƯL dọc theo tim cầu
Tính các đặc trng của cốt thép DƯL tại cắc mặt cắt đã chọn:
1 Mặt cắt đầu dầm, mặt cắt (A-A)
2 Mặt cắt gối, mặt cắt (0-0)
18 17
10 9 5
12 11 4
2 3
1
13 14
Trang 114 Mặt cắt một phần t nhịp, mặt cắt (2-2)
5 Mặt cắt giữa nhịp, mặt cắt (4-4)
E
T1
T2
Các công thức tính:
( )
0
0 2
1
2 2
360
R 2 T T d
2 tg
t R
3 , 0 L
h arctg 3
, 0 L
h tg
α
ì
ì π
ì
=
=
α
=
+
= α
⇒ +
= α
( − )ì ( )α
= L x tg
2
R R
bảng tính các thông số đặc trng của bó cốt thép dl
Số hiệu bó L2
(m) (m)h (m)a α
(độ) α/2
(độ)
t (m) (m)R (m)d
1 11,50 1,20 0,70 5 0 48 ' 2 0 54 ' 00 " 3 59,221 6
2 11,50 1,17 0,58 5 0 40 ' 2 0 50 ' 00 " 3 60,617 6
3 11,50 1,14 0,46 5 0 31 ' 2 0 45 ' 30 " 3 62,268 6
bảng tính các đặc trng vị trí của bó cốt thép dl
Số hiệu bó (m)a (m)x L2
(m) Cos(α ) Sin( α ) (m)R (m)y (y+a)(m)
1 0,70
-0,30 11,50 0,9949 0,1011 59,221
1,20 1,90
Trang 120,00 1,14 1,72
3 0,46
-0,30 11,50 0,9954 0,0961 62,268
1,14 1,60
4 0,34 -0,30 8,50 0,9922 0,1251 47,795 1,11 1,45
5 0,22
-0,30
8,50 0,9926 0,1219 49,050
1,08 1,30
6 0,10
-0,30
8,50 0,9930 0,1184 50,496
1,05 1,15
7 Tính duyệt cờng độ dầm trong giai đoạn sử dụng theo mô men của mặt cắt thẳng góc
Trong trờng hợp này ta bỏ qua phần cốt thép thờng (vẫn bố trí cốt thép thi công) và không
bố trí cốt thép DƯL ở phần chịu nén
7.1 Kiểm tra trờng hợp tính toán
Giả sử trục trung hòa đi qua cánh dầm, khi đó cần thỏa mãn điều kiện:
d 2 c c
Trong đó:
Ru - Cờng độ tính toán chịu uốn của bê tông, Ru = 205(kg/cm2)
Rd2- Cờng độ tính toán của cốt thép DƯL ở giai đoạn sử dụng,
Rd2 = 9800(kg/cm2)
Fd - Diện tích cốt thép DƯL trên mặt cắt ngang, Fd = (20ì3,92) = 78,4(cm4)
Điều kiện kiểm tra tơng đơng với:
d 2 c
c
(nh vậy điều kiện kiểm tra đợc thỏa mãn)
7.2 Điều kiện kiểm tra cờng độ
Trang 13
−
ì
ì
ì
ì
=
=
=
≤
2
x h x b R m M
) m T ( 13 , 971 M
M
M M
0 c
u 2 gh
4 max
gh max
Trong đó:
Ru - Cờng độ chịu nén khi uốn của bê tông; Ru = 310(kg/cm2)
x - Chiều cao vùng chịu nén, xác định theo công thức:
) cm ( 5 , 15 160 310
4 , 78 9800 b
R
F R x F R x b R
c u
d 2 d
2 c
ì
ì
=
ì
ì
=
⇒
ì
=
ì
ì
Chiều cao vùng chịu nén x thỏa mãn điều kiện:
0 h 55 , 0 2 , 180 55 , 0 ) cm ( 11 , 99 ) cm ( 5 , 15
m2 - Hệ số điều kiện làm việc
Ta thấy: x = 15,5(cm) < 54,06(cm) = 0,3ì180,2 = 0,3ìh0 nên m2 = 1
) m T ( 8 , 1325 )
cm kg ( 132579560 2
5 , 15 2 , 180 5 , 15 160 310 1
ì
ì
ì
ì
=
⇒
Ta thấy: Mgh =1325,8(T.m)≥971,13(T.m)=Mmax → (đạt)
8 Tính các đặc trng hình học của mặt cắt dầm
- Đặc trng hình học đợc xác định cho hai mặt cắt:
1 Mặt cắt cách gối 1,5(m), mặt cắt (1-1)
2 Mặt cắt ở giữa nhịp, mặt cắt (4-4)
- Đối với cốt thép sợi, bê tông mác 500 hệ số quy đổi n1 = 4,8
8.1 Các đặc trng hình học của mặt cắt quy đổi
- Diện tích Ftd của mặt cắt tính đổi:
( ) ( [ c ) c] [ ( 1 ) 1] ( 1 t)
- Khoảng cách at từ trọng tầm của cốt thép DƯL đến đáy dới của dầm:
( )
) 1 1 3 5 5 5 (
70 1 58 1 46 3 34 5 22 5 10 5 a
) cm ( 75 , 57 )
1 1 1 1 1 1 2 4 4 4 (
172 157 142 123 108 93 96 136 88 40 a
n
y n a
) 4 4 ( t
) 1 1 ( t
i
i i t
= +
+ + + +
ì +
ì +
ì +
ì +
ì +
ì
=
= +
+ + + + + + + +
+ + + + + + + + +
= Σ
ì Σ
=
−
−
- Mô men tĩnh của diện tích Ftd với đáy dầm:
2 1 1
c c
c
2
2
h b b 2
h h h b b 2
h b
+
−
ì
ì
− +
ì
=
- Khoảng cách từ trục quán tính chính (I-I) của tiết diện tới đáy dầm và tới đỉnh dầm:
d I I
t I I td
x d I I
y h y F
S y
−
−
−
−
=
=
- Mô men quán tính của mặt cắt quy đổi:
Trang 14( ) ( ) ( ) ( )
−
ì
ì +
ì
ì
− +
ì
− +
+
ì
ì
− +
ì
− +
+
ì
=
−
−
−
−
−
2 t
d I I t 1
2 1 d I I 1 1
3 1 1
2 c t I I c c
3 c c
3 d I I 3
t I I
td
a y F n 2
h y h b b 12
h b b
2
h y h b b 12
h b b 3
y b 3
y b J
- Kết quả tính toán đợc cho trong bảng sau:
bảng các đặc trng hình học của mặt cắt quy đổi Mặt cắt F td a t S x d
I
I
(1-1) 9396,32 57,75 1046632,48 111,39 98,61 16.182.045,33 (4-4) 9396,32 29,80 1036114,34 110,27 99,73 17.487.269,72
8.2 Các đặc trng hình học của mặt cắt thu hẹp
Hoàn toàn tơng tự nh trên với việc dự định dùng kiểu neo chóp cụt của Nga nên có thể để bán kính lỗ chờ cốt thép DƯL (bán kính ngoài của ống ghen) là 2(cm), nh vậy ta sẽ tính đợc
- Diện tích Fth của mặt cắt thu hẹp:
( ) ( [ c ) c] [ ( 1 ) 1] ( )lo th
2 2
lo
F h b b h b b h b F
) cm ( 2 , 251 2
14 , 3 20 F
−
ì
− +
ì
− +
ì
=
=
ì
ì
=
) cm ( 8 , 29 a
) cm ( 75 , 57 a
) 4 4 ( t
) 1 1 ( t
=
=
−
−
- Mô men tĩnh của diện tích Fth với đáy dầm:
2 1 1
c c
c
2 th
,
2
h b b 2
h h h b b 2
h b
+
−
ì
ì
− +
ì
=
- Khoảng cách từ trục quán tính chính (I-I) của tiết diện tới đáy dầm và tới đỉnh dầm:
th , d I I th
, I I
th
th , x th , d I I
y h y
F
S y
−
−
−
−
=
=
- Mô men quán tính của mặt cắt thu hẹp:
−
ì
−
ì
ì
− +
ì
− +
+
ì
ì
− +
ì
− +
+
ì
=
−
−
−
−
−
2 t th , d I I th
2 1 th , d I I 1 1
3 1 1
2 c th , I I c c
3 c c
3 th , d I I 3
th , I I
th
a y F 2
h y h b b 12
h b b
2
h y h b b 12
h b b 3
y b 3
y b J
- Kết quả tính toán đợc cho trong bảng sau:
bảng các đặc trng hình học của mặt cắt thu hẹp Mặt cắt F th a t S x,th th
I
I
(1-1) 8768,80 57,75 1010393,20 115,23 94,77 14.508.906,06 (4-4) 8768,80 29,80 1017414,24 116,03 93,97 13.535.031,88