Tính toán bản khi bản cùng làm việc không gian với kết cấu nhịp : Do độ cứng của bản không quá lớn so với kết cấu nhịp do đó ta xem bản làm việc nh dầm liên tục kê trên các gối tựa đàn h
Trang 1PhÇn II:
ThiÕt kÕ kü thuËt cÇu dÇm btct ust kÐo sau
I/ VËt liÖu vµ c¸c chØ tiªu:
Trang 2- Tải trọng bản bê tông xi măng phần ngời đi dày 8 (cm) , xem nh
tải trong phân bố đều : g1tc = 0,08.2,5 = 0,2 (T/m)
g2tt = 0,2.1,5 = 0,3 (T/m)
1.2/ Hoạt tải bao gồm : Tải trọng ngời đi : g3tc = 300 kG/m2 = 0,3 (T/m2)
g3tt = 1,4.0,3 = 0,42 (T/m2)
2/ Tính toán nội lực trong bản
Cắt một dải bản rộng 1 (m) theo phơng ngang cầu , tính toán nh một côngxôn Sơ đồ nh hình vẽ : chiều dài công xôn là :
l = (1,62 - 0,18)/2 = 0,72 (m)
Mômen tính toán lớn nhất tại gối :
) ( 7266 , 0 2
72 , 0 ).
42 , 0 3 , 0 ( 72 , 0 75 , 0 2
2 2
m T
l q l P
Lực cắt tính toán lớn nhất tại gối :
) ( 2684 , 1 72 , 0 ).
42 , 0 3 , 0 ( 75 , 0
Do kết cấu là lắp ghép nên trong tính toán ta coi nh khi chế tạo , dầm
đã chịu mômen do bản truyền tới
1.1/ Tĩnh tải gồm có :
- g2 là trọng lợng các lớp phủ mặt cầu : g2 = 0,35 T/m2
1.2/ Hoạt tải :
Trang 3Xe thiết kế : Đoàn xe H-30
Xe nặng HK-80
2/ Xác định nội lực trong bản
Suốt dọc cầu , bản kê lên hai dầm chính nên khi tính toán ta tính theo
sơ đồ bản làm việc theo hai cạnh
Theo phơng ngang cầu cắt dải bản rộng 1(m) để tính
Xem bản làm việc nh dầm đơn giản
Ta có : hb/h = 15/150 = 1/10 < 1/4
Nên để kể đến hệ số ngàm ta nhân Mômen tại giữa nhịp và tại gối với hệ sốngàm k :
- k = 0,5 đối với mômen ở giữa nhịp
- k = - 0,7 đối với mômen ở gối
- Cờng độ phân bố hoạt tải bánh xe lên 1 (m) dải rộng của bản :
) / ( 44 , 7 84 , 0 96 , 0 2
12
.
2
2 1
1 8
Trang 4Vì nhịp bản lb = 1,44 (m) < 5 (m) nên ta lấy 1 = 1,3
) ( 0365 , 3 2
84 , 0 44 , 1 4
84 , 0 44 , 7 3 , 1 4 , 1 8
44 , 1 35 , 0 5
96 , 0
12 )
.(
2 1
) (
1 8
44 , 1 44 , 1 4
44 , 1 4433 , 6 3 , 1 4 , 1 8
44 , 1 35 , 0 5 ,
Ta nhận thấy khi đặt tải hai bánh xe sẽ có trị số lớn hơn khi đặt 1 bánh
- Mômen tính toán của bản khi kể đến hệ số ngàm tại giữa nhịp và tại gối là :
Trong đó a là chiều rộng tham gia làm việc của bản
- Cờng độ phân bố hoạt tải bánh xe lên 1 (m) dải rộng của bản :
) / ( 016 , 10 04 , 1 96 , 0 2
20
.
2
2 1
1 8
04 , 1 44 , 1 4
04 , 1 016 , 10 0 , 1 1 , 1 8
44 , 1 35 , 0 5
Trang 5- Mômen tính toán của bản khi kể đến hệ số ngàm tại giữa nhịp và tại gối là :
b
a
y P n
118 , 0 96 , 1 3 , 1 4 , 1 96 , 0
708 , 0 2
12 3 , 1 4 , 1 2
44 , 1 35 ,
b
a
y P n
x
l g
n
2 1 ) 2 (
0486 , 0 2
612 , 1 96 , 0
5694 , 0 2
12 (
3 , 1 4 , 1 ) 2 , 0 2
44 , 1 (
35 ,
P ( trong đó b* là chiều dài chất tải phía cuối đờng
b
a
y P n
6389 , 0 2
20 0 , 1 1 , 1 2
44 , 1 35
Trang 6a
y P n
x
l g
n
2 1 ) 2 (
5 , 0 2
20 0 , 1 1 , 1 ) 2 , 0 2
44 , 1 (
So sánh bản làm việc cục bộ của phần đờng ngời đi và phần xe chạy ta thấy ở phần
xe chạy bản chịu lựclớn hơn Do đó khi tính toán ta chỉ cần tính
toán cho phần bản mặt cầu rồi suy ra cho phần bộ hành
III/ Tính toán bản khi bản cùng làm việc không gian với kết cấu nhịp :
Do độ cứng của bản không quá lớn so với kết cấu nhịp do đó ta xem
bản làm việc nh dầm liên tục kê trên các gối tựa đàn hồi (là các dầm chính)
Cắt 1(m) bản và tính
Vẽ đờng ảnh hởng phản lực dầm liên tục 5 nhịp
Để vẽ đờng ảnh hởng ta đi xác định : Hệ số là hệ số phụ thuộc
vào độ cứng dầm chính và kết cấu ngang
Trang 70 12
1778 , 0 12
1/ Xác định trục quán tính chính của tiết diện :
Gọi S là mômen tĩnh của tiết diện , ta có :
) ( 15 , 382515 015
, 67 47 , 98 18 125 , 133 53 75 , 33 2
18 53 75 , 33 162
15 , 382515
Trang 8Ta xác định đợc mômen quán tính đối với trục đi qua trọng tâm tiết diện :
, 73 75 , 33 53 12
0
27
384
5 12
1778 , 0
6
62 , 1
4 3
n k M n
d
d R
d . 0 0 0 , 4074 0 với 0 , 4074
62 , 1
66 , 0
Vẽ biểu đồ mômen và lực cắt cho dải bản :
Ta có bảng tung độ các tung độ đờng ảnh hởng R0 , R1 , R2 :
Trang 9k, -0,10869 -0,0858 -0,0292
Từ tung độ đờng ảnh hởng R ta tính đợc tung độ đờng ảnh hởng M và đờng
ảnh hởng Q tại các mặt cắt : M3 , M2-3 , Q2 , Q3 , Q2-3
Mômen và lực cắt tại tiết diện “r” đợc tính nh sau :
- Khi P=1 đứng bên trái tiết diện :
Trang 10Vẽ đợc các đờng ảnh hởng theo các giá trị tung độ đã tính ở trên , ta tiếnhành xếp tải trên các đờng ảnh hởng áp lực để xác định momen và lực cắt Max ,min, do tải trọng gây ra
2/ Xác định nội lực tại các tiết diện:
Trọng lợng lan can và đờng bộ hành tính đổi : 0,2 t/m2
Ta coi tĩnh tải là phân bố đều :
) / ( 313 , 0 42
, 9
5 , 7 35 , 0 5 , 1 2 , 0 2
Tải trọng tơng đơng của một dãy bánh xe :
Với xe H30, tra bảng và tính toán => Ktd = 1,98
Với xe HK80, tra bảng và tính toán => Ktd = 5,4
áp lực tập trung của một dãy bánh xe tác dụng lên 1 m bản là :
Tại tiết diện 2 – 3
+Do xe H30 , ngời và tĩnh tải gây ra :
Trang 11Qmax = 1,5.0,313.( + ng) + 1,4.0,99.1,2325.( 0,5004+ 0,183) = 1,5.0,313.(- 0,0015+0,0212 )+1,4.0,99.1,2325.( 0,5004+ 0,183) =1,177 (t.m)
, 0 12 100 255
10 9 , 3
5 2
0
345 , 14 12 944 , 0 2400
10 9 , 3
Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh lµ: a =7,69 cm ta lÊy a = 8cm
KiÓm tra l¹i h0 thùc : h0 = 15 – 2 – 0,6 = 12,4 cm >12cm
Ta thÊy h0 thùc > h0 chän nªn tho¶ m·n
+T¹i tiÕt diÖn gèi (tiÕt diÖn 2) : cã M = 2,651 (t.m)
Líp b¶o vÖ dµy 2cm
Gi¶ sö h0 = 12cm
Trang 123 , 0 0723
, 0 12 100 255
10 651 , 2
5 2
0
5635 , 9 12 9625 , 0 2400
10 651 , 2
Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh lµ 11 cm
KiÓm tra l¹i h0 thùc : h0 = 15 – 2 – 0,6 = 12,4 cm >12cm
+TÝnh to¸n cèt thÐp theo ph¬ng däc(cèt ph©n bè): lÊy 20% cèt thÐp gi÷a nhÞp
Chän 6 10 cã Fa = 5,64cm2, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c thanh lµ 16cm
Trang 134/ Kiểm tra tiết diện bản chịu lực cắt.(chiều dày chọn theo mômen của bản cầnphải đ ợc kiểm tra lại về c ờng độ do tác dụng của lực cắt)
Tiết diện nguy hiểm là cácc tiết diện ở đầu vút và cuối vút hoặc tại ngàmcủa bản mút thừa
Kinh nghiệm cho thấy cờng độ chịu lực cắt thờng đợc đảm bảo không cần
sử dụng cốt xiên hoặc cốt đai nếu thoả mãn điều kiện :
Q R0 b.h0
Trong đó :
Q là lực cắt có xét đến hệ số vợt tải và hệ số xung kích
R0 là cờng độ tính toán chịu kéo dọc trục của bê tông
+Tại tiết diện đầu vút ( tiết diện 1-1)
8,761 (t) = QI-I Rk.b.h0 = 125x1x0,345 = 43,125 (t)+Tại tiết diện cuối vút ( tiết diện 2-2)
6,855 (t) = QII-II Rk.b.h0 = 125x1x0,125 = 15,625 (t)Vậy điều kiện lực cắt thoả mãn
III/ Tính toán dầm chủ
1/ Tải trọng:
1.1/ Tĩnh tải giai đoạn 1:
Tĩnh tải giai đoạn 1 là trọng lợng bản thân dầm chủ:
g1 = F. = 0,644247.2,5 = 1,61 (t/m)
1.2/ Tĩnh tải giai đoạn 2:
+Lan can hai bên :glc = 0,1.2 = 0,2 (t/m)
gmc = 0,35 7,5 = 2,625 (t/m)Coi tĩnh tải phân bố đều cho 6 dầm chủ ta có tĩnh tải trên một mét dài dầm là:
6
625 , 2 5625 , 0 7 , 0 2 ,
Trang 141.3/ Tổng hợp hai giai đoạn :
Ta có sơ đồ để xác định hệ số phân phối ngang theo phơng pháp đòn bẩy nh sau:2.1/ Xác định hệ số phân phối ngang :
1.9 2.7
H30 = 0,5.1=0,5
HK80 = 0,5.1=0,5
ng = 0,1067 +Với dầm 2:
H30 = 0,5.1=0,5
HK80 = 0,5.1=0,5
ng = 0
Trang 15H30 = 0,5( 0,179 + 0,2549 + 0,2583 + 0,1764) = 0,4343
HK80 = 0,5( 0,179 + 0,2679) = 0,2234
ng = 0,1342 Với l =27m ta có 1+ = 1,2325
2.2/ Xác định nội lực tác dụng lên dầm chủ:
Để xác định nội lực trong dầm chủ, ta tiến hành vẽ các đờng ảnh hởng nộilực của dầm chủ tại các tiết diện cần tính Nội lực tính toán sẽ là nội lực lớn nhấtcảu các tiết diện trên
2.2.1/ Các tiết diện cần vẽ đờng ảnh hởng :
Trang 16+Tiết diện dầm thay đổi (cách gối 1,5m)
2.2.1.2./ Đối với mômen :
+Tiết diện dầm thay đổi (cách gối 1,5m)
Hk80 = Ktđ hk80
Stt Hk80 = nh.Ktđ hk80
Qv 0.053 -9.53 9 14.22 7.605 21.83 15.64 11.41 27.05Q1/2 2.75 -2.75 0 4.345 2.324 6.669 4.78 3.48 8.2651
Bảng nội lực do Hoạt tải H30 và đoàn ngời
Trang 17M1/4 45.38 22 1 19.5 30.85 11.49 16.08 30.99 46.93M3/8 56.72 22 1 24.38 38.56 14.36 20.11 38.74 58.67M1/2 60.5 22 1 26 41.13 15.32 21.45 41.32 62.57
Qg 11 22 1 3.094 4.894 3.993 5.59 7.08 10.48
Qv 9 20.5 1.1 4.255 6.731 2.279 3.19 6.53 9.92Q1/2 2.75 11 1.3 1.536 2.431 0.696 0.975 2.23 3.40
1 Mv 15.4 22 1 7.283 11.52 3.899 5.459 11.18 16.98
M1/8 26.47 22 1 12.52 19.81 6.702 9.383 19.22 29.19M1/4 45.38 22 1 21.46 33.95 11.49 16.08 32.95 50.03M3/8 56.72 22 1 26.83 42.44 14.36 20.11 41.19 62.54M1/2 60.5 22 1 28.61 45.27 15.32 21.45 43.93 66.71
Qg 11 22 1 5.445 8.614 1.089 1.525 6.53 10.14
Qv 9 20.5 1.1 4.682 7.407 2.279 3.19 6.96 10.6Q1/2 2.75 11 1.3 1.691 2.675 0.696 0.975 2.39 3.65
2 Mv 15.4 22 1 7.249 11.47 0.129 0.181 7.38 11.65
M1/8 26.47 22 1 12.46 19.71 0.222 0.311 12.68 20.02M1/4 45.38 22 1 21.36 33.79 0.381 0.534 21.74 34.32M3/8 56.72 22 1 26.7 42.24 0.476 0.667 27.17 42.90M1/2 60.5 22 1 28.48 45.05 0.508 0.711 28.99 45.76
Qv 9 20.5 1.1 4.66 7.372 0.076 0.106 4.74 7.48Q1/2 2.75 11 1.3 1.683 2.662 0.023 0.032 1.70 2.69
Trang 18Qg 17.38 9.295 3.094 3.993 8.6213 16.38 17.916 17.916 35.3
Qv 14.22 7.605 4.255 2.279 9.5 14.14 17.105 17.105 31.32Q1/2 4.345 2.324 1.536 0.696 5.3373 4.556 7.6611 7.6611 12.01
1 Mv 24.33 13.01 7.283 3.899 13.496 24.2 26.509 26.509 50.84M1/8 41.82 22.37 12.52 6.702 23.198 41.59 45.565 45.565 87.39M1/4 71.69 38.34 21.46 11.49 39.766 71.29 78.107 78.107 149.8M3/8 89.62 47.93 26.83 14.36 49.708 89.12 97.636 97.636 187.3M1/2 95.59 51.12 28.61 15.32 53.021 95.05 104.14 104.14 199.7
Qg 17.38 9.295 5.445 1.089 15.675 15.83 24.97 24.97 42.35
Trang 20Sö dông c¸c bã cèt thÐp øng suÊt tríc, mçi bã 245 cã F = 4,71cm2
RH1 = 11000kg/cm2 trong giai ®oan thi c«ng
RH2 = 9800kg/cm2 trong giai ®o¹n khai th¸c
Trang 21Để sơ bộ xác định chiều cao làm việc của tiết diện dầm và diện tích cốt thépứng suất trớc, ta căn cứ vào các công thức tính cờng độ theo giai đoạn phá hoại củatiết diện chữ nhật có chiều rộng bc.
u
H2 0 c H
H2
u 0
u c 0
R
R b
F
R
R
R ) 5 , 0 1 ( 1
b
M h
c H
+Tại tiết diện l/2 h0 = 92,13cm
+Tại tiết diện 3l/8 h0 = 89,20cm
+Tại tiết diện l/4 h0 = 79,79cm
+Tại tiết diện l/8 h0 = 60,94cm
+Tại tiết diện A h0 = 46,48cm (Vị trí tiết diện dầm thay đổi)
Giá trị F H
+Tại tiết diện l/2 FH = 28,53cm2 => lấy FH = 34,24cm2
+Tại tiết diện 3l/8 FH = 27,62cm2 => lấy FH = 33,14cm2
+Tại tiết diện l/4 FH = 24,71cm2 => lấy FH = 29,65cm2
+Tại tiết diện l/8 FH = 18,87cm2 => lấy FH = 22,64cm2
+Tại tiết diện A FH = 14,39cm2 => lấy FH = 17,27cm2
+Tuy nhiên, để tránh mất mát ứng suất trong các giai đoạn khác nhau, lợng cốtthép lấy dự trữ thêm từ 10% 20%
+Tại tiết diện l/2 số bó thép cần thiết: n = 7,27 bó => chọn 9 bó
Bố trí các bó cốt thép nh hình vẽ.
Trang 22Khoảng cách từ trọng tâm nhóm cốt thép đến đáy dầm là:
cm n
y
y n y
% 100 4
, 102
13 , 92 4 , 102
% 100
0
' 0 0
0
h
h h h
chiều cao dầm và lợng cốt thép chọn đạt yêu cầu
b)Bố trí
Do khi căng cốt thép ứng suất trớc, ở khu vực đầu dầm xuất hiện ứng suấtkéo ở biên trên Để triệt tiêu ứng suất này ta bố trí cốt thép ứng suất trớc ở biêntrên bằng 15 20% cốt thép ứng suất trớc ở biên dới bằng cách uốn cốt thép ởbiên dới lên
Điểm uốn của các bó đợc bố trí so le trong khoảng cách (0,15 0,4)L tới
+Các giai đoạn làm việc của cấu kiện: chế tạo, lao lắp và khai thác
+Các đặc trng hình học cần tính toán là F và I đợc tính với tiết diện quy đổi.Tiết diện đó bao gồm diện tích tiết diện của bê tông và các lợi cốt thép FH, FH’, Fa
và Fa’ có dính kết với bê tông và nhân với các tỉ số n của các mođun đàn hồi
737 , 4 380000
10 8 , 1 E
Để đơn giản trong tính toán ta lấy bản và bầu dầm với chiều dày không đổi.
A_Giai đoạn 1: Không tính tiết diện của lỗ và cốt théP
F H và F H’
Trang 23 Kích thớc mặt cắt ngang tính đổi:
20 121
Do cốt thép thờng (Fa và Fa’) chỉ bố trí để phù hợp với các yêu cầu cấutạo… cho nên F cho nên Fa + Fa’ là nhỏ Do đó trong tính toán quy đổi tiết diện có thể bỏqua
+ Diện tích tiết diện đã trừ lỗ:
F0 = F - Flỗ = 6320,36 – 9.19,63 = 6143,6cm2
+Momen tĩnh đối với đáy tiết diện:
H H H b b c c
7
8 9
3 2 1
7
6 5 4
Mặt cắt giữa dầm Mặt cắt cách gối 1,5m
11 11 11
Trang 24i i F
Y F y
) 2 (
)
(
12
) ( ) 2 ( ) ( 12
) ( 3
.
3
.
H 2
3 2
3 3
3
H d H
b d b
b
b b c
tr c c c c tr d
a Y F n
h Y
h
b
b
h b b h
Y h b b h b b Y
8 , 451544 )
32 6 , 19 20 9 , 58 8 2 , 98 ( 737
,
4
2
5 , 40 ) 18 60 ( ) 2
18 , 16 120 (
18 , 16 ).
18 170 ( 2
120 18
5 , 47854 )
62 6 , 19 43 6 , 19 23 6 , 19 20 3 , 39 8 5 , 78 ( 737
,
4
2
5 , 40 ) 18 60 ( ) 2
18 , 16 120 (
18 , 16 ).
18 170 ( 2
120 18
Y
c Y
Trang 255)Tính toán kiểm tra:
Sau khi thiết kế tiết diện, bố trí, căng kéo cốt thép ta phải tiến hành kiểm trakhả năng cấu kiện làm việc bình thờng dới sự tác động của tải trọng và cácnguyên nhân khác
a)Duyệt c ờng độ của tiết diện thẳng góc với trục dầm theo momen tính toán trong giai đoạn sử dụng:
Xuất phát từ trạng thái làm việc trong giai đoạn phá hoại, ta kiểm tra cờng
độ theo momen tính toán (momen có tính cả hệ số vợt tải và hệ số xung kích Bỏqua phần cốt thép thờng dùng cấu tạo và không bố trí cốt thép ứng suất trớc ở vùngchịu nén
Xác định vị trí trục trung hoà:
Ru.bc.hc = 255.170.16,18 = 701403(kg)
RH.FH = 9800.42,3 = 414540(kg)
Ru.bc.hc > RH.FH => trục trung hoà đi qua cánh
Xác định chiều cao vùng chịu nén
414540 R
F R
n
H H
.
2
x h x b R m
Vậy điều kiện bền đợc thoả mãn
b)Tính toán về ổn định chống nứt theo ứng suất pháp.
Các ứng suất trong tiết diện của dầm đợc tính toán theo trạng thái đàn hồi dongoại lực và do ứng lực trớc gây ra
Tính các mất mát ứng suất trong cốt thép:
+Mất mát ứng suất do neo và bê tông dới neo bị biến dạng cũng nh các khe nối bị ép sít lại: 4
H E l
l: tổng các biến dạng của neo, bê tông dới neo.
Lấy theo phụ lục 18QT79 => l = 0,4cm.
Trang 26EH = 1,8.106kg/cm2 là modun đàn hồi của thép.
L: chiều dài trung bình của các cốt thép
4 1 , 8 10 653 , 6 /
1 , 2203
4 , 0
x: tổng chiều dài của các đọn rãnh thẳng và cong từ kích đến tiết diện đang xét
K: hệ số xét tới những lệch lạc cục bộ ở các đoạn rãnh thẳng và cong với vịtrí thiết kế( k = 0,005)
: hệ số ma sát của cốt thép lên thành của ống rãnh: = 0,35
1,3 : hệ số ngàm của các sợi trong bó tại những chỗ uốn khúc
KT: ứng suất kiểm tra trong quá trình căng cốt thép không đợc vợt quá cờng
độ tính toán của cốt thép trong giai đoạn chế tạo RH1 = 11000kg/cm2
+Với bó 1: x = 6,52m
= 5052’
= 0,102radThay vào ta có: kx + 1,3 = 0,077 => tra bảng có A = 0,08
5 = 880kg/cm2
+Với bó 2: x = 6,56m
= 6027’
= 0,112radThay vào ta có: kx + 1,3 = 0,084 => tra bảng có A = 0,086
5 = 946kg/cm2
+Với bó 3: x = 4,05m
= 5046’
= 0,10radThay vào ta có: kx + 1,3 = 0,066 => tra bảng có A = 0,071
Trang 27KT_ứng suất kiểm tra, trong quá trình căng cốt thép không đợc vợt quá ờng độ tính toán, trong giai đoạn chế tạo kt =11000kg/cm2
td td
t td
t
td
t b
I
y F
N I
y N F
1 ( 7 , 412695
3 , 42 6344
3 , 42
) 7 , 14 64 , 71
Trong đó: b _ làứng suất trong bê tông ở trọng tâm cốt thép do căng một bó cốt
thép sinh ra(đã xét cả ứng suất hao 4 và 5)
Z _ số lợng bó cốt thép căng sau bó đang xác định ứng suất
Trong phạm vi đồ án môn học, giả sử các bó cốt thép đợc căng từng bó một
ứng suất trong bê tông tại trọng tâm của bó thép sau khi căng 1 bó là:
2
/ 4 , 14 9
7 , 47
4 , 14
Trang 28 Kiểm toán ổn định chống nứt theo ứng suất pháp
ổn định chống nứt đợc tính theo tải trọng tiêu chuẩn, không kể các hệ số vợttải và hệ số xung kích Tải trọng tiêu chuẩn HK80 sẽ tính với hệ số 0,8
Coi tiết diện làm việc trong giai đoạn đàn hồi, với mỗi tiết diện cần kiểm tra
4 nội dung sau:
N01,2 :Trong giai đoạn khai thác: khả năng suất hiện ứng suất kéo => cácvết nứt theo chiều ngang của tiết diện
N03,4 :Trong giai đoạn chế tạo vận chuyển lao lắp N03 là kiểm tra khả năngxuất hiện ứng suất kéo(ổn định chống nứt ngang) còn N04 là kiểm tra ứng suất nénlớn nhất(ổn định chống nứt dọc)
+N 0 1: kiểm tra ứng suất kéo thớ d ới
Xét ở mặt cắt l/2 (x=l/2), xét dầm làm việc dới tác dụng của momen lớn
nhất do tải trọng khai thác tiêu chuẩn Mc
max và ứng lực trớc nhỏ nhất(ứng suất haolớn nhất) Trong trờng hợp này thớ dới không đợc phát sinh ứng suất kéo
0 ) (
c t d
c bt d bt
d
I
M M y I
td
H d
T T d
bt
I
y e F F
F y
I
e N F
0 0
0 0
) (
) (