1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép Thiết kế dầm cầu bê tông cốt thép nhịp giản đơn với chiều dài toàn dầm L=26,6m, chiều dài nhịp L=26m, khổ cầu B=10m

45 689 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hệ số phân bố ngang của dầm biên.. Ta xét cho các trờng hợp tải trọngTa có bảng kết quả tính tung độ đờng ảnh hởng phản lực gối của các dầm hn sau:... Hệ số phân bố ngang của các dầm t

Trang 1

THIếT Kế MÔN HọC CầU BÊ TÔNG CốT ThépNhiệm vụ thiết kế

Thiết kế dầm cầu bê tông cốt thép nhịp giản đơn với các số liệu sau:

 Chiều dài toàn dầm L=26.6m

 Chiều dài nhịp tính toán L=26m

 Khổ cầu B=8 + 2*1.0 m

 Tải trọng H30, XB80

 Cầu có dầm ngang đổ tại chỗ cốt thép chờ

 Công nghệ thi công :Cốt thép dự ứng lực (DƯL) thi công bằng phơng phápkéo sau

 Cáp dự ứng lực bó 12 tao ,có đờng kính danh định 12,5 mm

 Tiết diện dầm chủ chữ I ,bản mặt cầu thi công bằng phơng pháp đổ tại chỗ(cầu liên hợp BTCT)

Trang 2

PhÇn thuyÕt minh

I Lùa chän s¬ bé kÕt cÊu nhÞp-chän kÝch thíc mÆt c¾t dÇm chñ 1.1-Lùa chän s¬ bé kÕt cÊu nhÞp:

BÒ ngang cÇu B = 9 + 2 0.5 = 10m

C¨n cø vµo kÝch thíc mÆt c¾t ngang cÇu em s¬ bé chän sè dÇm chñ lµ 5 dÇm

Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c dÇm chñ lµ 2m b¶n hÉng hai bªn lµ 1m

- Líp bª t«ng mui luyÖn t¹o dèc dµy trung b×nh 1cm cã g = 2.2 (tÊn/m3)

1.2-Lùa chän tiÕt diÖn ngang dÇm chñ

1.2.1.Chän tiÕt diÖn ngang dÇm chñ

DÇm chñ mÆt c¾t ch÷ I chän víi c¸c th«ng sè sau:

- ChiÒu cao dÇm h=130 cm

- ChiÒu dµy sên dÇm bs=20cm

- ChiÒu cao bÇu dÇm trªn h2=20cm

Trang 3

Chiều dày bản hb =18cm Sơ bộ bố trí 5 bó cáp DƯL, khoảng cách giữa các bóTheo chiều

đứng 12 cm, theo chiều ngang là 10 cm , chiều dày lớp bê tông bảo vệ 5cm

Cốt thép DUL sử dụng là loại 12tao 12,7,đờng kính ống gen 72 mm

F0 = 203,58(cm2)

Hệ số quy đổi từ bê tông sang thép n =Ed/Eb = 1970000/350000 = 5.63

1.2.2 Giai đoạn 1 (tiết diện giảm yếu)

- Diện tích giảm yếu

F0 = h.b + h1.(b1- b) + h2.(b2-b) +2

2

1

.(hv1.bv1 + hv2.bv2) - F0 = 3986.528cm2

- Mô men tĩnh (lấy với mép dới dầm)

1

2 0 2

3 2 1

3 1 3

2

2

.

h b h b b h b b h b h

2 1 1

0 1

1 1

3 1

2 2 0 2

1

36

1 2

0 2

2 2

3

1

36

a y F n F

S

2.884894

1

0 1

0 1

- Khoảng các giữa trục 1-1 và 2-2

Trang 4

c’ =

73,8260

2

1851,60200.182

F

h y b h

Ta có: Mô men quán tính của dầm ngang

Jn=

12

1

h3 bn = 729000(cm4) II-Tính hệ số phân bố ngang của các tải trọng

I a d

8,12

4 3

Trong đó :

 l : Khẩu độ tính toán của nhịp l = 26 m

 Ed, En: Mô dun đàn hồi của dầm dọc và dầm ngang (Lấy Ed=En)

 Jd, Jn: Mô men quán tính của 1 dầm dọc chủ và của 1 dầm ngang

 d : Khoảng cách giữa 2 dầm dọc chủ, d = 2.00 m

 a : Khoảng cách giữa các dầm ngang theo chiều dọc cầu a = 3.25 m

Thay các giá trị tính toán vào ta tính đợc : a = 0.01955

Thấy rằng: a = 0,01955 > 0,005 => tính hệ số phân bố ngang tại mặt cắt L/2 theo phơng pháp gối đàn hồi

2.2 Hệ số phân bố ngang của mặt cắt giữa nhịp

2.21 Đờng ảnh hởng phản lực gối dầm biên và xác định hệ số phân bố ngang

Tra bảng phụ lục đợc các tung độ đờng ảnh hởng R theo tim các gối của dầm 4 nhịp (Nộisuy giá trị số a = 0,01 và 0,02), ta đợc:

- RnoP: phản lực gối n do P=1 tác dụng trên gối biên

- RnoP: Phản lực gối n do M=1 tác dụng trên gối biên

- dk,d :Chiều dài mút thừa và khoảng cách hai dầm chính

Trang 5

* Hệ số phân bố ngang của dầm biên Ta xét cho các trờng hợp tải trọng

Ta có bảng kết quả tính tung độ đờng ảnh hởng phản lực gối của các dầm hn sau:

Trang 6

2.2.3.Đờng ảnh hởng hai dầm giữa

Bảng hệ số phân bố ngang tại mặt cắt giữa nhịp

2.3 Hệ số phân bố ngang của các dầm tại mặt cắt gối

Tại mặt cắt gối ta xác định hệ số phân bố ngang theo phơng pháp đòn bẩy(dùng để xác địnhlực cắt tại gối ).Đờng ảnh hởng phản lực gối nh hình vẽ dới đây

Trang 8

3.2.TÜnh t¶i giai ®o¹n 2

TÜnh tÜnh t¶i giai ®o¹n II bao gåm lan can, líp phñ

Plp

0.47

PlpP

lc

Trang 9

2 =0.1025(0.7845+0.247)+0.213[(0.7645+0.6359)0.5+(0.6359+0.3743)+(0.3743+0.1507)1+(0.1507+0.0004)1-(0.004+0.1696)1.9906/2-0.1696+0.2471)0.5=0.4809(T/m)

- Các tĩnh tải tính toán đã nhân với các hệ số vợt tải tơng ứng

- H30 , xB ,ng : Hệ số phân bố ngang của xe H30,XB80 và của ngời

- M , Q : Tổng diện tích đờng ảnh hởng mô men ,lực cắt theo phơng dọc cầu

- qtdM ,qtdQ : Tải trọng tơng đơng khi xếp tải trên đờng ảnh hởng mô men lực cắt

-  : Hệ số làn xe Với H30 thì  = 0,9

Với XB 80  = 1,00

- 1+ : Hệ số xung kích phụ thuộc vào chiều dài đặt tải 

Khi tính toán và thiết kế lấy trị số Max tại các mặt cắt

Trang 10

xác định nội lựcdo tĩnh tải

M2 84.5 2.197 0.4809 1.1 1.5 185.6465 40.6361 226.2826 204.21115 60.9541 265.165Q0 13 2.197 0.4809 1.1 1.5 28.561 6.2517 34.8127 31.4171 9.37755 40.795Q1 6.5 2.197 0.4809 1.1 1.5 14.2805 3.12585 17.40635 15.70855 4.68878 20.397

Trang 11

NéI LùC LíN NHÊT DO HO¹T T¶I Vµ TÜNH T¶I TÝNH TO¸N

Trang 12

Néi lùc HÖ sè vît t¶i cña ho¹t t¶i Néi lùc tt tængcéng NlttlnhÊt

Mat cat 1/2 dam 0.672854 0.447447 397.7316 530.3085 40.795 51.07273 19.37221841

mat cat 1/4 dam 0.711427 0.473723 409.40974 545.87931 40.795 52.874183 20.50986858

Trang 13

Kết quả tính toán đợc lập thành bảng dới

1

a

Dầm giản đơn lấy a = 0,09

- M: Mô men lớn nhất do tỉnh tải và hoạt tải tính toán, M=52628250 (kG.cm)

- Ru: Cờng độ chịu nén khi uốn của bê tông, bê tông mác 400 thì Ru = 235(kG/cm2)

- bc : Chiều rộng tính toán của bản cánh bc = 200 cm

d

u c

R

R h b

) ( 36.3879 12800

235

* 126.2236

* 200

43

224 ,

1

Trang 14

Thép sợi DƯL kéo sau đợc bố trí kéo thẳng có vuốt cong tại vị trí đổi hớng Kéo bó 1trớc sau đó kéo bó 2 kéo đồng thời 2 bó 3 và 4

5.2.2 Xác định các yếu tố và góc của các cốt thép:

Các yếu tố của cung tròn đợc xác định nh sau :

a = a rctg

l h

Trang 15

VI Tính duyệt cờng độ mặt cắt giữa dầm theo mô men lớn nhất

trong giai đoạn sử dụng

Cốt thép thờng chỉ bố trí theo cấu tạo nên ta không đa vào tính toán

R

u.b.x

R

d .Fd

x

h2

h1

b1

3

Trang 16

ở đây , bỏ qua phần cốt thép thờng và không bố trí cốt thép dự ứng lực ở phần chịu nén

Do là dầm liên hợp bản bê tông cốt thép đổ tại chỗ nên dầm sẽ làm việc theo hai giai

đoạn

 Giai đoạn I : Dầm chữ I chịu tải trọng phần I (bản thân dầm và bản đổ tại chỗ):

+ Giả sử trục trung hoà qua cánh dầm:

Phải thoả mãn điều kiện : Rubchc  Rd2.Fd

Trong đó:

- Ru - Cờng độ tính toán chịu uốn của bê tông , Ru=205 kG/cm2

- Rd2- Cờng độ tính toán của cốt thép dự ứng lực trong giai đoạn sử dụng,

Nh vậy, VP<VT nên không thoả mãn điều kiện trục trung hoà đi qua cánh dầm

+ Trục trung hoà đi qua sờn dầm:

Điều kiện cờng độ là :

Với Mmax - moment lớn nhất do tĩnh tải phần I ; Mmax = 204.2112Tm = 20421120 kgcm

Thoả mãn điều kiện hạn chế x  0.55h0 = 0.55115.75 = 66.341 cm

m2- Hệ số điều kiện làm việc

Trang 17

 Giai đoạn II: dầm I liên hợp với bản BT đổ tại chỗ làm việc theo kiểu dầm T chịu môment do tĩnh tải và hoạt tải tính toán :

Ta phải tính đổi mặt cắt I liên hợp với bản thành mặt cắt chữ T:

+ Giả sử trục trung hoà qua cánh dầm:

Phải thoả mãn điều kiện : Rubchc  Rd2.Fd

Trong đó:

- Ru - Cờng độ tính toán chịu uốn của bê tông , Ru=205 kG/cm2

- Rd2- Cờng độ tính toán của cốt thép dự ứng lực trong giai đoạn sử dụng,

Rd2=12800 kG/cm2

- Fd - diện tích cốt thép dự ứng lực, Fd = 43.584 cm2

- bc - bề rộng bản cánh trên của dầm I , bc = 200 cm

- hc - chiều dày tính đổi bản cánh trên của dầm , hc = 24.75 cm

Theo công thức trên , giá trị vế phải và vế trái là:

VP = 20520024.75 = 1014750kgVT= 1280043.584 = 557875.2 kg

Nh vậy, VP>VT nên thoả mãn điều kiện trục trung hoà đi qua cánh dầm

Điều kiện cờng độ là :

Thoả mãn điều kiện hạn chế x  0.55h0 = 0.55133.75 = 73.56cm

m2- Hệ số điều kiện làm việc

5

Trang 18

nb = 0 , 9

350000

315000 2

7.1.1 MÆt c¾t gi¶m yÕu (Giai ®o¹n cha kÐo cèt thÐp D¦L)

DiÖn tÝch mÆt c¾t gi¶m yÕu

2

2 2

2 1 1

27 20 50 2

270605.5 0

2

3 2 2

2 1 1

1

3 1 1 3 3

2

12

2

12

3

3

.

d d t

d t

7.1.3 TiÕt diÖn liªn hîp

- DiÖn tÝch cña mÆt c¾t liªn hîp

2009,02

Trang 19

I lhtdtd

2 3

2

12

= 20484592 (cm4 )

Tơng tự ta xác định Đặc trng hình học tại các mặt cắt cách đầu dầm 1.5 m và 1/4l

7.2.Xác định các đặc trng hình học của dầm tại mặt cắt cách đầu dầm 1.5m

tính các đặc trng hình học của các mặt cắt bị giảm yếu :Giai đoạn 1

ad(cm) Flỗ(cm2) Ftđ(cm2) Stđ(cm3) Ydtđ(cm) Yttđ(cm) Itđ(cm4)

44.632 40.71 3986.5 264424 66.329 63.671 7915535

Các đặc trng hình học của mặt cát cha liên hợp :Giai đoạn 2

ad(cm) Flỗ Ftd(cm2) Std(cm3) Yd1(cm) Ytr1(cm) Itd(cm4)

các đặc trng hình học của mặt cát liên hợp :Giai đoạn 3

ad(cm) Flỗ Ftd(cm2) Std(cm3) Yd(cm) Ytr(cm) Itd(cm4)

7.3.Xác định các đặc trng hình học của dầm tại mặt cắt cách đầu dầm 1/4l

.tính các đặc trng hình học của các mặt cắt bị giảm yếu :Giai đoạn 1

ad(cm) Flỗ(cm2) Ftđ(cm2) Stđ(cm3) Ydtđ(cm) Yttđ(cm) Itđ(cm4)

.Các đặc trng hình học của mặt cát cha liên hợp :Giai đoạn 2

ad(cm) Flỗ Ftd(cm2) Std(cm3) Yd1(cm) Ytr1(cm) Itd(cm4)

các đặc trng hình học của mặt cát liên hợp :Giai đoạn 3

ad(cm) Flỗ Ftd(cm2) Std(cm3) Yd(cm) Ytr(cm) Itd(cm4)

7.4.Tính mất mát ứng suất trong cốt thép DƯL

Chọn loại ống gen bằng kim loại nhẵn có các hệ số

k = 0,003

 = 0,35

7.4.1.Mất mát ứng suất trong cốt thép DƯL ở mặt cắt giữa nhịp

a Mất mát ứng suất do ma sát s5(chỉ xảy ra đối với cốt xiên)

Trang 20

Công thức tính : s5 = sKT(1 – e-(kx + 1,3)) = A sKT

Trong đó

-  :Tổng các góc uốn của cốt thép từ neo tới mặt cắt đang xét(radian)

- x :Tổng chiều dài các đoạn thẳng vầ đoạn cong của ống chứa cốt thép kể từ kích tới mặtcắt đang xét (m)

- k : Hệ số xét tới sự sai lệch cục bộ của các đoạn thẳng ,đoạn cong ống gen so với vị tríthiết kế

- Ed: Mô đuyn đàn hồi của thép DƯL, Ed = 1970000 (kG/cm2)

- L: Chiều dài trung bình của cốt thép, Ltb = 26.82709 (m)

ị s4 = 1970000 293.733 ( / )

2682.709

4 ,

cm daN

I d

td I

a y F

2

Nd = (sKT-s4 - s5).Fd

- Nd : Lực căng trong bó cốt thép đang tính ( có xét tới mất mát ứng suất)

- Ftd.Itd.yd I : Các đặc trng của TDTĐ đã tính ở trên(Giai đoạn làm việc thứ II của TD)

- ad : Khoảng cánh từ trọng tâm bó cốt thép đang xét đến mép dới của tiết diện

Trang 21

27 , 0

E

E

s

). (*) Trong đó :

- ec và t là các giá trị của biến dạng cuối cùng và từ biến

ec = 0.00005

t = 2.4

-  là hàm số xét đến ảnh hởng của quá trình co ngót và từ biến của bê tông tới trị số ứngsuất hao hụt  phụ thuộc vào đặc trng từ biến cuối cùng x và tích số r.n1. Đối với mặt cắtgiữa nhịp, ta có:

r = 2

2 1

2

1

 )(**)

) ( 557566 ).

5 ,

7.2.2 mất mát ứng suất tại mặt cắt gần gối (cách gối 1,2 m)

Các bớc tính toán hoàn toàn tơng tự Em chỉ ghi kết quả

c.Mất mát ứng suất do nén đàn hồi của bê tông dới neo

Trang 22

Công thức xác định s7 = nt.sb.Z

Trong đó :

sb = Nd (  

td t

I d

td I

a y F

7.3 Kiểm toán chống nứt theo ứng suất pháp

7.3 1 Kiểm toán 1 : Chống nứt thớ dới trong giai đoạn khai thác

- ở thớ dới thì mặt cắt L/2 là dễ nứt nhất vì vậy chỉ cần kiểm tra cho mặt cắt này

Điều kiện kiểm tra

lh

tc tc bt

tc I d td

tc d

tc bt d bm

d

I

M M M

y I

M y I

d d

I

F F

y I

e N F

N

.

0

0 0

s s s s

Trong trờng hợp này lấy tối đa các mất mát ứng suất

Trang 23

m T

b = 154.868 (daN/cm2) >0 Đạt yêu cầu

7.3.3 Kiểm toán 2 : Duyệt ứng suất thớ trên mặt cắt giữa nhịp trong giai đoạn sử dụng

Kiểm tra ứng suất tại thớ trên của mặt cắt giữa nhịp trong giai đoạn khai thác không xuấthiện ứng suất kéo

Công thức kiểm toán :

lh

tc tc bt

tc I t td

tc t

tc bt t bm

t

I

M M M y I

M y I

t m

I

e N F

- Thay vào (**) ta đợc : -82.7370 ( / 2 )

t m

7.3.2 Kiểm toán 3 :Duyệt chống nứt trong giai đoạn chế tạo

- Trong giai đoạn chế tạo ,vận chuyển ,lao lắp không đợc xuất hiện ứng suất kéo

Kiểm toán tại mặt cắt cách gối 1,5 m

m b

.

.

t d

I

e N F

Trang 24

e N F

Thay vào (**) ta có : sb.md = 318.2323 (daN/cm2)

- Để xác định RN cần xác định smax và smin

RN = Rtr nếu smin  0,7 smax

RN = Rn nếu smin > 0,85 smax ứng suất tại mép trên của nặt cắt giữa nhịp có xét đến các mất mát ứng suất là:

sb.mt = . .y 88 , 45 (daN/cm2 )

I

e N F

t td

x d td

d

Thay vào (*) ta có : smax = sb = 219,6 (daN/cm2)

thay vào (***) : smin = sb = [  t I]  1 , 1   , 02

td

TC bt t

K td

K td

d

b I

Q Q Q S b I

Q S b I

Q Q

h 1

bb

h b

Trang 25

2 2

) (

2 1

1

1

d K

y b

h y b b

) (

2 1

1

1

I d I

d

I

K

y b

h y b b

)(

2 1

1

1

II d II

d II

K

y b

h y b

d d

- Thay vµo (**) ta cã : Q1.0.060483d 0,9.1173829 1.0),0067.(243391.0,0837054.93(daN)1.0,0862069

K td

K td

d

b I

Q Q Q S b I

Q S

b I

Q Q

q

1,5

13

Trang 26

- Kiểm toán ứng suất nén chủ theo tổ hợp tải trọng tính toán

- Kiểm toán ứng suất kéo chủ theo tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn

- ứng suất tiếp và ứng suất pháp cùng đợc xác định trên một sơ đồ tải trọng

- Kiểm toán nén kéo tại thớ tiếp giáp giữa cánh và sờn kiểm toán nén chủ tại thớ tiếp giápgiữa bầu và sờn (Thớ qua A và thớ qua B)

- Khi kiểm toán các giá trị mô men và lực cắt đợc xác định trên cùng một sơ đồ xếp tải

qXB

qttqXBL/4

bb

2

Trang 27

7.2.1 Xếp tải theo sơ đồ mô men Max

7.2.1.1.Tổ hợp tải trọng XB80+TT(Tính cho dầm biên có nội lực max đối với tổ hợp này )

a = 0,25

l = 26 (m) => q TC XB = 5.58 (T/m) XB = 0.474

a.Tải tiêu chuẩn

- Mô men tiêu chuẩn tại mặt cắt L/4

)

( 5 332.770717

375 63 ) 4089 , 0 197 , 2 58 , 5 0.474 ( )

(

m T

q q q

II tc I M tc XB XB

5 0.474 )

(

T

q q q

II tc I Q tc XB XB

tc I I Q tc XB XB XB

tt

) ( 64 39 5 6 ) 4089 , 0 197 2 1 , 1 ( 3125 7 58 , 5 0.474 1

a.Tải tiêu chuẩn

- Mô men tiêu chuẩn tại mặt cắt L/4

II tc I M

tc H H tc

H H

tc

Q ( 30 30(1)(  )w

) ( 82 32 5 6 ) 4089 , 0 197 2 ( 31 7 415 , 1 16 , 2 0.711427

H H H tt

Q [ 30 30 30 1 ]w  (  )w

) ( 64 42 5 6 ) 7214 , 0 197

Trang 28

L =19.5(m) TC

XB

q = 7.46 (T/m) a.Tải tiêu chuẩn

- Mô men tiêu chuẩn tại mặt cắt L/4

) ( 86

a.Tải tiêu chuẩn

- Mô men tiêu chuẩn tại mặt cắt L/4

II tc I M

tc H H tc

H H

tc

Q ( 30 30(1))w  (  )w

) ( 76 37 5 6 ) 4908 , 0 197 , 2 ( 31 7 ) 415 , 1 2,76 711

H H H tt

Q [ 30 30 30 1 ]w  (  )w

) ( 78 48 5 6 ) 7214 , 0 197 , 2 1 , 1 ( 3125 7 ] 415 , 1 76 , 2 0.71 4

,

1

Do trờng hợp xếp tải theo sơ đồ lực cắt max bất lợi hơn nên ta lấy TH này để kiểm tra

điều kiện kéo chủ nén chủ

tt I A td A

bt A

d d

A

I

M M

M y I

M y

I

M y

I

e N F

0

0 0

0 0

1 , 1 1

, 1

1 , 1

1 ,

N d   d sKT  si a 

Trang 29

- Mtt: Mô men tính toán đựoc xác định theo sơ đồ lực cắt lớn nhất do tổ hợp (TT+XB80)

24.63385

38.13087 27

65.13087

35.34278 27

62.34278

-2 2 2 0

y

h y

y

h y

7.2.4.2.Tính sy(ứng suất nén trong bê tông theo phơng vuông góc với trục dầm)

Do kiểm toán tại mặt cắt L/4 nên thành phần sy chỉ có do cốt chủ uốn lên gây ra

2 2

27 63 24 50 27 2

2

2 2

b II t b b b

II t

II

A

h y b h n

h y b

tt I A td

A td

d bt

b I

Q Q Q S b I

Q S b I

Q Q

- Qd : Lực cắt do DƯL(lấy tối thiểu các mất mát và nhân với hệ số vợt tải 1,1)

Trang 30

1,1 4 ( )sin 28603.91( )

1

7 5

as

sss

- Qbt,Q1: Do tải trọng bản thân ,trọng lợng bản mặt cầu tại vị trí đang kiểm toán (L/4)

Thay vào (***) ta đợc : A  9 , 85 (daN/cm2 )(3’)

Thay các giá trị (1) (2) và (3) vào (I) ta có ứng suất nén chủ tại thớ qua A đối với tổ hợp TT+XB80:

tc I B td B

bt B d d

B

I

M M M y I

M y I

M y I

e N F

0

0 0

0 0

N d  d sKT  si  a 

37 2 26 63 24

87 38 26 87 64

66 41 26 66 67

2 1 1 0

y

h y

y

h y

7.2.5.2.Tính sy(ứng suất nén trong bê tông theo phơng vuông góc với trục dầm)

Do kiểm toán tại mặt cắt L/4 nên thành phần sy chỉ có do cốt chủ uốn lên gây ra

Công thức tính :

  i

x

d d y

b u

Trang 31

1 1

tc I B td

B td

d bt

b I

Q Q Q S b I

Q S b I

Q Q

d      

as

sss

- Qbt,Q1: Do tải trọng bản thân ,trọng lợng bản mặt cầu tại vị trí đang kiểm toán (L/4)

Thay vào (***) ta đợc : B  4 783 (daN/cm2 )(6’)

Thay các giá trị (4) (5) và (6) vào (I) ta có ứng suất nén chủ tại thớ qua A đối với tổ hợp TT+XB80:

skc  3 579 (daN/cm2 )<Rkc =53(daN/cm2) Đạt

Thay các giá trị (4’) (5) và (6’) vào (I) ta có ứng suất nén chủ tại thớ qua A đối với tổ hợp TT+H30+NG:

skc  3 581 (daN/cm2 )<Rkc=53(daN/cm2) Đạt

VIII.Tính duyệt M.c tiết diện nghiêng trong giai đoạn khai thác

Do lực cắt tại gối ,chỗ thay đổi chiều rộng sờn ,chỗ thay đổi bớc cốt đai có thể gây pháhoại dầm theo mặt cắt nghiêng Do đó ta phải duyệt m.c nghiêng về khả năng chịu mô men

và lực cắt Dầm có chiều cao không đổi và cốt thép kéo hết về gối nên tiết diện nghiêng đã

đủ khả năng chịu lực dới tác dụng của mô men Sau đây chỉ kiểm tra theo lực cắt của mặtcắt nghiêng đi qua mép gối:

Điều kiện kiểm tra là tổng hình chiếu các nội lực trong m/c nghiêng lên trục vuông góc vớitrục cấu kiện không đợc nhỏ hơn lực cắt do ngoại lực tính toán

c

bh R u

q c p q f

m R

dt dt d

i d dx d

2 0 2

15 , 0 ).

( sin

Ngày đăng: 20/03/2015, 00:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mô men - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép Thiết kế dầm cầu bê tông cốt thép nhịp giản đơn với chiều dài toàn dầm  L=26,6m, chiều dài nhịp L=26m, khổ cầu B=10m
Sơ đồ m ô men (Trang 40)
Bảng tung độ đờng ảnh hởng phản lực gối - Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép Thiết kế dầm cầu bê tông cốt thép nhịp giản đơn với chiều dài toàn dầm  L=26,6m, chiều dài nhịp L=26m, khổ cầu B=10m
Bảng tung độ đờng ảnh hởng phản lực gối (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w